Gói thầu: Chi phí thiết bị trang bị hội trường nhà văn hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211027898-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 14:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI XÃ CHƯ Ă |
| Tên gói thầu | Chi phí thiết bị trang bị hội trường nhà văn hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20211017105 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất của xã và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 14:49:00 đến ngày 2021-10-18 14:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 845,273,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26791E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.535E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất cho hội trường hoặc văn phòng hoặc trụ sở cơ quan.- Số lượng hợp đồng tương tự là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 591.691.000 VND hoặc số lượng khác 03, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 591.691.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.775.073.000 VND. (Đính kèm bản scan hợp đồng, danh mục hàng hóa kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao/ đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, liên lưu hóa đơn tài chính). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 591.691.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.775.073.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu.- Xử lý sự cố trong vòng 24 giờ ngay sau khi chủ đầu tư thông báo. - Có cam kết của nhà thầu về các dịch vụ sau bảo hành như: bảo trì, cung cấp linh kiện, thiết bị vật tư, phụ tùng thay thế hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại Học - Chuyên ngành Quản Trị Kinh doanh hoặc tương đương. (Đính kèm bằng cấp của nhân sự, chứng minh nhân dân/CCCD, có chứng chỉ an toàn lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nội thất, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học kiến trúc Hoặc Tạo dáng công nghiệp hoặc những ngành liên quan thiết kế nội thất. (Đính kèm bằng cấp của nhân sự, chứng minh nhân dân/CCCD, có chứng chỉ an toàn lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hệ thống âm thanh, hệ thống đèn bảng hiệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông (Đính kèm bằng cấp của nhân sự, chứng minh nhân dân/CCCD, có chứng chỉ an toàn lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân, kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ / chứng nhận đã qua lớp đào tạo phù hợp với gói thầu đang xét. (Đính kèm chứng chỉ/chứng nhận nghề của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI XÃ CHƯ Ă |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí thiết bị trang bị hội trường nhà văn hóa Trang bị của hội trường nhà văn hóa 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất của xã và nhân dân đóng góp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; 2. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính: Nộp báo cáo tài chính 2018, 2019,2020 xác nhận không nợ thuế đến hết quý II/2021 và tài liệu kèm theo; - Hợp đồng tương tự: Bản scan các hợp đồng tương tự và tài liệu kèm theo; 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt: - Nhà thầu cung cấp bản Scan hoặc Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh nhân dân/CCCD và hợp đồng lao động theo yêu cầu về nhân sự chủ chốt của E-HSMT. - Nhà thầu phải kê khai trình độ chuyên môn của nhân sự chủ chốt trên webfrom trùng khớp với trình độ chuyên môn ghi trên bằng cấp của nhân sự. Trường hợp sai khác, Bên mời thầu sẽ căn cứ vào tài liệu kê khai trên webfrom để đánh giá và đối chiếu tài liệu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Catologe/ hình ảnh, tài liệu kỹ thuật thể hiện các thông số kỹ thuật của các thiết bị: Bàn ghế, hệ thống âm thanh, bảng led. - Đối với hàng hóa trong nước: Nhà thầu có văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng, giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q), tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa và các tài liệu liên quan của nhà sản xuất cho gói thầu này (nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất). - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q). - Cam kết của nhà thầu về hàng hoá chào thầu phải mới 100%. - Cam kết không vi phạm về bản quyền, sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và Quốc tế; khi xảy ra tranh chấp hoặc khiếu nại về bản quyền, sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và Quốc tế, nhà thầu phải tự xử lý và không gây ảnh hưởng đến chủ đầu tư. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa, thiết bị. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh về kỹ thuật; Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa. 2. Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là: ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng bằng điện thoại hoặc văn bản qua fax hoặc email. Trường hợp nhà thầu không đáp ứng thì bị chủ đầu tư thu hồi 100% vô điều kiện với số tiền bảo hành (bảo lãnh bằng Thư của Ngân hàng) tương đương 5% giá trị thanh lý hợp đồng. 3. Một số tài liệu khác có liên quan theo yêu cầu của chủ đầu tư (nếu có) * Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư tất cả các tài liệu ở mục này hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQL Xây Dựng Nông Thôn Mới Xã Chư Á – Xã Chư Á, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BQL Xây Dựng Nông Thôn Mới Xã Chư Á Địa chỉ: Xã Chư Á, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQL Xây Dựng Nông Thôn Mới Xã Chư Á Địa chỉ: Xã Chư Á, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku; Địa chỉ: Số 81 Hùng Vương, Thành phố Pleiku, Gia Lai Điện thoại: 0269 3830155 Fax: 0269 3828414 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn hội trường chạm | 4 | Cái | Mô tả chi tiết quy định tại Chương V (Phần I. Dự toán nội thất hội trường) | ||
| 2 | Ghế hội trường chủ tọa | 8 | Cái | Mô tả chi tiết quy định tại Chương V (Phần I. Dự toán nội thất hội trường) | ||
| 3 | Bàn hội trường bửng cao | 26 | Cái | Mô tả chi tiết quy định tại Chương V (Phần I. Dự toán nội thất hội trường) | ||
| 4 | Ghế hội trường | 192 | Cái | Mô tả chi tiết quy định tại Chương V (Phần I. Dự toán nội thất hội trường) | ||
| 5 | Bục tượng Bác | 2 | Cái | Mô tả chi tiết quy định tại Chương V (Phần I. Dự toán nội thất hội trường) | ||
| 6 | Bục thuyết trình | 1 | Cái | Mô tả chi tiết quy định tại Chương V (Phần I. Dự toán nội thất hội trường) | ||
| 7 | Màn hình led Q3 full color indoor | 6,144 | m2 | Mô tả chi tiết quy định tại Chương V (Phần II. Hệ thống bảng điện tử) | ||
| 8 | Màn hình led nhỏ Q3 full color indoor | 0,8192 | m2 | Mô tả chi tiết quy định tại Chương V (Phần II. Hệ thống bảng điện tử) | ||
| 9 | Bộ chữ "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM!" | 3,75 | m2 | Mô tả chi tiết quy định tại Chương V (Phần III. Khẩu hiệu, bảng hiệu hội trường) | ||
| 10 | Bộ chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM!" | 3,75 | m2 | Mô tả chi tiết quy định tại Chương V (Phần III. Khẩu hiệu, bảng hiệu hội trường) | ||
| 11 | Bộ chữ "KHÔNG CÓ GÌ QUÝ HƠN ĐỘC LẬP TỰ DO!" | 4 | m2 | Mô tả chi tiết quy định tại Chương V (Phần III. Khẩu hiệu, bảng hiệu hội trường) | ||
| 12 | In bạt căng khung " CÁN BỘ VÀ NHÂN DÂN....NHIỆM KỲ 2020-2025 " | 9,1 | m2 | Mô tả chi tiết quy định tại Chương V (Phần III. Khẩu hiệu, bảng hiệu hội trường) | ||
| 13 | In bạt căng khung "SỐNG, CHIẾN ĐẤU, LAO ĐỘNG...BÁC HỒ VĨ ĐẠI!" | 9,1 | m2 | Mô tả chi tiết quy định tại Chương V (Phần III. Khẩu hiệu, bảng hiệu hội trường) | ||
| 14 | In decal kts "ĐẢNG TA LÀ MỘT ĐẢNG CẦM QUYỀN......CỦA NHÂN DÂN " | 4,8 | m2 | Mô tả chi tiết quy định tại Chương V (Phần III. Khẩu hiệu, bảng hiệu hội trường) | ||
| 15 | In decal kts "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM......KIM CHỈ NAM CHO HÀNH ĐỘNG " | 4,8 | m2 | Mô tả chi tiết quy định tại Chương V (Phần III. Khẩu hiệu, bảng hiệu hội trường) | ||
| 16 | Nền alu alcorest để gắn bộ chữ "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM!" | 4,68 | m2 | Mô tả chi tiết quy định tại Chương V (Phần III. Khẩu hiệu, bảng hiệu hội trường) | ||
| 17 | Nền alu alcorest để gắn bộ chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM!" | 4,68 | m2 | Mô tả chi tiết quy định tại Chương V (Phần III. Khẩu hiệu, bảng hiệu hội trường) | ||
| 18 | Nền alu alcorest để gắn bộ chữ " KHÔNG CÓ GÌ QUÝ HƠN ĐỘC LẬP TỰ DO " | 5,1 | m2 | Mô tả chi tiết quy định tại Chương V (Phần III. Khẩu hiệu, bảng hiệu hội trường) | ||
| 19 | Khung hộp sắt xoay 360 độ dùng cho bảng "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM!" và "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM!" | 1 | bộ | Mô tả chi tiết quy định tại Chương V (Phần III. Khẩu hiệu, bảng hiệu hội trường) | ||
| 20 | Mixer 12 Line | 1 | Cái | Mô tả chi tiết quy định tại Chương V (Phần IV. Hệ thống âm thanh) | ||
| 21 | Micro | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết quy định tại Chương V (Phần IV. Hệ thống âm thanh) | ||
| 22 | Loa 4 tấc | 3 | Cặp | Mô tả chi tiết quy định tại Chương V (Phần IV. Hệ thống âm thanh) | ||
| 23 | Loa | 2 | Cái | Mô tả chi tiết quy định tại Chương V (Phần IV. Hệ thống âm thanh) | ||
| 24 | Main power | 2 | Cái | Mô tả chi tiết quy định tại Chương V (Phần IV. Hệ thống âm thanh) | ||
| 25 | Micro cổ ngỗng | 1 | Cái | Mô tả chi tiết quy định tại Chương V (Phần IV. Hệ thống âm thanh) | ||
| 26 | Bộ chia nguồn | 1 | Cái | Mô tả chi tiết quy định tại Chương V (Phần IV. Hệ thống âm thanh) | ||
| 27 | Tủ máy 8U | 1 | Cái | Mô tả chi tiết quy định tại Chương V (Phần IV. Hệ thống âm thanh) | ||
| 28 | Bat treo loa | 1 | Cặp | Mô tả chi tiết quy định tại Chương V (Phần IV. Hệ thống âm thanh) | ||
| 29 | Bộ dây tín hiệu + Dây loa + Bộ kết nối | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết quy định tại Chương V (Phần IV. Hệ thống âm thanh) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26791E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.535E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất cho hội trường hoặc văn phòng hoặc trụ sở cơ quan.- Số lượng hợp đồng tương tự là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 591.691.000 VND hoặc số lượng khác 03, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 591.691.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.775.073.000 VND. (Đính kèm bản scan hợp đồng, danh mục hàng hóa kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao/ đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, liên lưu hóa đơn tài chính). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 591.691.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.775.073.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu.- Xử lý sự cố trong vòng 24 giờ ngay sau khi chủ đầu tư thông báo. - Có cam kết của nhà thầu về các dịch vụ sau bảo hành như: bảo trì, cung cấp linh kiện, thiết bị vật tư, phụ tùng thay thế hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ Đại Học - Chuyên ngành Quản Trị Kinh doanh hoặc tương đương. (Đính kèm bằng cấp của nhân sự, chứng minh nhân dân/CCCD, có chứng chỉ an toàn lao động) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách nội thất, giám sát kỹ thuật | 1 | Trình độ đại học kiến trúc Hoặc Tạo dáng công nghiệp hoặc những ngành liên quan thiết kế nội thất. (Đính kèm bằng cấp của nhân sự, chứng minh nhân dân/CCCD, có chứng chỉ an toàn lao động) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hệ thống âm thanh, hệ thống đèn bảng hiệu | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông (Đính kèm bằng cấp của nhân sự, chứng minh nhân dân/CCCD, có chứng chỉ an toàn lao động) | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân, kỹ thuật | 5 | Chứng chỉ / chứng nhận đã qua lớp đào tạo phù hợp với gói thầu đang xét. (Đính kèm chứng chỉ/chứng nhận nghề của nhân sự) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi