Gói thầu: Hóa chất và dụng cụ thí nghiệm năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200443240-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Bảo vệ thực vật |
| Tên gói thầu | Hóa chất và dụng cụ thí nghiệm năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200443218 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-21 11:04:00 đến ngày 2020-04-29 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 647,880,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Triethanolamin | 2 | chai /500ml | Điểm sôi 360°C (1013 hPa) Tỉ trọng 1,12 g / cm3 (20°C) Độ nóng chảy 21°C Giá trị pH 10,5 (15 g / l, H₂O, 20°C) Áp suất hơi | ||
| 2 | Triton X100 | 10 | lọ/250ml | Điểm sôi > 200°C (1013 hPa) Tỉ trọng 1,07 g / cm3 (20°C) Điểm sáng 251°C Giá trị pH 5.0 - 8.0 Áp suất hơi | ||
| 3 | Glycerol/lọ 500 ml | 11 | lọ/500ml | Điểm sôi 290°C (1013 hPa) Tỉ trọng 1,26 g / cm3 (20°C) Độ nóng chảy 18 - 20°C Giá trị pH 5 (100 g / l, H₂O, 20°C) Áp suất hơi | ||
| 4 | Ethanol | 16 | lít | Điểm sôi 78,3°C (1013 hPa) Tỉ trọng 0,790 - 0,793 g / cm3 (20°C) Độ nóng chảy -114,5°C Giá trị pH 7,0 (10 g / l, H₂O, 20°C) Áp suất hơi 59 hPa (20°C) | ||
| 5 | Axit ascorbic | 10 | lọ/100g | Tỉ trọng 1,65 g / cm3 (20°C) Nhiệt độ đánh lửa 380°C Giá trị pH 2.2 - 2.5 (50 g / l, H₂O, 20°C) Mật độ 500 - 900 kg / m3 Độ hòa tan 330 g / l | ||
| 6 | Axit benzoic | 12 | kg | Điểm sôi 249°C (1013 hPa) Tỉ trọng 1,321 g / cm3 (20°C) Giá trị pH 2,5 - 3,5 (HO, 20°C) Áp suất hơi 0,001 hPa (20°C) Mật độ 500 kg / m3 Độ hòa tan 2,9 g / l | ||
| 7 | Can xi | 19 | lọ/120viên | Calcium :1,000mg Magnesium: 400mg Zinc (Zinc Oxide and Zinc Citrate) : 25mg Cellulose thực vật. Chứa | ||
| 8 | Polyvitamin | 22 | hộp/100 viên | Nhóm thuốc: Khoáng chất và Vitamin Bao gồm các vitamin B1, B6, B12, E, PP, H và B12 Đóng gói: Hộp 10 vỉ x10 viên, hộp 10 vỉ, dạng viện nang mềm | ||
| 9 | axit folic | 8 | lọ/10g | Acid folic (400mcg) Chứa 400 mcg Acid folic Chứa 10 mg Sắt hữu cơ 1.3 mg Natri Vitamin B1 ,B2, B3, B5, B6, B12 | ||
| 10 | axit acetic | 9 | lít | Điểm sôi 116 - 118°C (1013 hPa) Tỉ trọng 1,05 g / cm3 (20°C) Độ nóng chảy 17°C Giá trị pH 2,5 (50 g / l, H₂O, 20°C) Độ hòa tan 602,9 g / l hòa tan | ||
| 11 | Tryphenyl | 2 | lọ/50g | Điểm sôi 220°C (5 hPa) Độ nóng chảy 48 - 50°C Mật độ 650 kg / m3 Độ hòa tan 0,0019 g / l | ||
| 12 | Hymenxazol | 3 | gói/500g | Độ tinh khiết ≥90% Công thức: C4H5NO2 Nhiệt độ bảo quản 2-8°C | ||
| 13 | Rifampicin | 3 | gói/250g | Công thức hóa học C₄₃H₅₈N₄O₁₂ Độ tinh khiết ≥97% Lưu trữ + 15°C đến + 30°C | ||
| 14 | Benzimidazone | 5 | lọ/500g | Điểm sôi > 360°C (1013 hPa) Độ nóng chảy 170 - 173°C Độ tinh khiết ≥ 99,0% | ||
| 15 | Maniton | 5 | kg | Điểm sôi 290 - 295°C (4 hPa) Độ nóng chảy 164 - 169°C Giá trị pH 5 - 7 Mật độ 400 - 500 kg / m3 Độ hòa tan 213 g / l | ||
| 16 | Đường Glucoza | 1 | kg | Độ nóng chảy 146°C Mật độ 630 kg / m3 Độ hòa tan 470 g / l | ||
| 17 | Dextroza | 6 | kg | Công thức C₆H₁₂O₆ Khối lượng phân tử 180.16 g/mol | ||
| 18 | Pepton | 5 | kg | Giá trị pH 6 - 7 Mật độ 290 kg / m3 Độ hòa tan 1500 g / l | ||
| 19 | Thạch ngoại | 6 | kg | Độ nóng chảy 90°C Giá trị pH 6,8 (100 g / l, H₂O, 20°C) Mật độ 550 kg / m3 Độ hòa tan 20 g / l hơi hòa tan | ||
| 20 | KNO3 | 5 | kg | Độ nóng chảy 334°C Giá trị pH 5.0 - 7.5 Mật độ 800 kg / m3 Độ hòa tan 320 g / l | ||
| 21 | KH2PO4 | 5 | kg | Tỉ trọng 2,33 g / cm3 (21,5°C) Độ nóng chảy 253°C Giá trị pH 4.2 - 4.6 Mật độ 1200 kg / m3 Độ hòa tan 208 g / l | ||
| 22 | Formalin | 9 | lọ/500ml | Điểm sôi 93 - 96°C (1013 hPa) Tỉ trọng 1,09 g / cm3 (20°C) Độ nóng chảy | ||
| 23 | Pimanicin | 2 | gói | Độ nóng chảy > 250°C Mật độ 200 kg / m3 Độ hòa tan 0,1 g / l | ||
| 24 | Đường Glucoza | 2 | kg | Độ nóng chảy 146°C Mật độ 630 kg / m3 Độ hòa tan 470 g / l | ||
| 25 | Hoá chất nhuộm màu | 2 | 25g/ lọ | Công thức hóa học: C20H19N3·HCl Ngoại quan: là thuốc nhuộm màu đỏ tươi Trọng lượng phân tử: 337,85 Quy cách: Lọ 25g | ||
| 26 | Ca3(PO4)2 | 2 | kg | Tỉ trọng 3,14 g / cm3 (20°C) Độ nóng chảy 1670°C Giá trị pH 6 - 8 Mật độ 250 kg / m3 Độ hòa tan 0,02 g / l | ||
| 27 | Cồn tuyệt đối | 1 | lít | Điểm sôi 78,3°C (1013 hPa) Tỉ trọng 0,790 - 0,793 g / cm3 (20°C) Độ nóng chảy -114,5°C Giá trị pH 7,0 (10 g / l, H₂O, 20°C) Áp suất hơi 59 hPa (20°C) | ||
| 28 | Casein hydrolysat | 9 | lọ | Giá trị pH 4,7 - 5,7 Mật độ 600 kg / m3 Độ hòa tan 310 g / l | ||
| 29 | Meat extract | 1 | lọ/500g | Giá trị pH 6 - 7 Mật độ 250 kg / m3 Độ hòa tan 570 g / l | ||
| 30 | Beef extract | 1 | lọ/500g | Dạng bột, màu nâu, Giá trị pH: 6,5 – 7,5, hàm lượng N tổng số: 12 (%), nhiệt độ bảo quản: (15 – 25) (°C), quy cách đóng gói: 500 (g/lọ) | ||
| 31 | MgSO4.7H2O | 7 | kg | Tỉ trọng 1,68 g / cm3 (20°C) Giá trị pH 5.0 - 8.0 Mật độ 900 kg / m3 Độ hòa tan 710 g / l | ||
| 32 | K2HPO4 | 4 | kg | Tỉ trọng 2,33 g / cm3 (21,5°C) Độ nóng chảy 253°C (phân hủy) Giá trị pH 4.2 - 4.6 Mật độ 1200 kg / m3 Độ hòa tan 208 g / l | ||
| 33 | Na2CO3 | 1 | kg | Tỉ trọng 2,53 g / cm3 (20°C) Độ nóng chảy 854°C Giá trị pH 11,16 (4 g / l, H₂O, 25°C) Mật độ 1100 kg / m3 Độ hòa tan 212,5 g / l | ||
| 34 | Nước cất | 22 | lít | Hàm lượng cặn, SiO2 mg/l ≤ 1 Amoniac và muối amoni (NH4), mg/l ≤ 0,05 Sunfat (SO4), mg/l ≤ 1 Clrua (Cl), mg/l ≤ 1 Sắt (Fe), mg/l ≤ 0,03 Độ cứng (Ca + Mg), mg/l ≤ 2 pH 5,5-6,5 | ||
| 35 | Môi trường McConkey agar | 8 | lọ/500 g | Môi trường bột: màu be hơi hồng, đồng nhất và chảy tự do Môi trường pha sẵn: agar màu đỏ tím Thành phần: Pancreatic digest of gelatin , Tryptone, Peptic digest of meat, Lactose, Bile salts, Sodium chloride Neutral red, Crystal violet , Bacteriological agar. Phản ứng tiêu biểu sau khi ủ 18h tại 30-35°C: Lọ 500g | ||
| 36 | Môi trường Yeast Extract | 7 | lọ/1kg | Môi trường nuôi cấy sinh vật, loại tinh khiết; dạng hạt; pH 6.5-7.5. 2%H2O ở 25oC; Độ hòa tan: 410 g/l; đóng gói 1 kg/hộp | ||
| 37 | Giá thể peat mos | 3 | Túi/500gr | Giá thể Peat Moss Peatman là đất giá thể chuyên gieo hạt giống, cây trồng đảm bảo chất lượng. Là sản phẩm có nhiều chất dinh dưỡng nuôi sống cây trồng. | ||
| 38 | Cao nấm men | 8 | 500g/ hộp | Tỉ trọng 0,5 g / cm3 (20°C) Giá trị pH 7,0 (10 g / l, H₂O, 20°C) Mật độ 490 kg / m3 Độ hòa tan 410 g / l | ||
| 39 | Chai trung tính chịu nhiệt 500 ml | 274 | chiếc | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt Có vạch chia rõ ràng | ||
| 40 | Chai trung tính chịu nhiệt 300 ml | 1 | chiếc | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt Có vạch chia rõ ràng | ||
| 41 | Parafiml | 26 | hộp | Kích thước: 4x125 ft Có khả năng kháng các dung môi axit, ba zơ | ||
| 42 | Giấy bạc | 2 | cuộn | Nhôm lá nguyên chất (100%) Giữ nhiệt, chịu được nhiệt độ cao. Kích thước :45cm x 300m | ||
| 43 | Chai nuôi cấy mô 150 ml | 8 | chai | Chất liệu nhựa Dung Tích 150ml Tiệt trùng từng chai | ||
| 44 | Cốc đong thủy tinh các loại | 5 | chiếc | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt Có vạch chia rõ ràng | ||
| 45 | Bộ pipette và giá đựng | 2 | bộ | Pipette các dải thể tích khác nhau từ 20ul-1000ul Giá để Micropipette dạng tròn Có thể treo đến 6 Micropipette đơn kênh hoặc đa kênh đồng thời Trọng lượng nhẹ , thiết kế gọn gàng, dễ sử dụng | ||
| 46 | Chày cối sứ | 10 | chiếc | Chất liệu: Sứ Một bộ gồm chày và cối | ||
| 47 | Túi nilon chịu nhiệt | 15 | kg | Được sản xuất từ hạt nhựa polyetilen (PE) và polypropilen (PP) có nguồn gốc từ dầu mỏ cùng với một số hóa chất phụ gia khác Nhiều kích thước và màu sắc khác nhau | ||
| 48 | Đĩa petri thủy tinh (ɸ = 60mm) Pyrex | 9 | hộp/20 | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt Kích thước 60x15mm | ||
| 49 | Ống nghiệm | 149 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt Chia vạch định mức rõ ràng | ||
| 50 | Bông các loại | 33 | kg | Được làm từ 100% bông tự nhiên Kết cấu mịn màng và mềm mại. Không thấm nước, thấm nước | ||
| 51 | Giấy bản gói mẫu | 64 | cuộn | Trọng lượng: 13-15 kg Chiều rộng: 102 cm Chiều dài: 200-250m Màu sắc: nâu xám | ||
| 52 | Máy đếm tay | 15 | cái | Máy có nhiều màu sắc ngẫu nhiên Máy cơ học thuần túy nên bền bỉ không sử dụng pin, tiết kiệm năng lượng bảo vệ môi trường. Vỏ bằng nhựa ABS cứng ngoại hình đẹp cắt gọn tròn cầm nắm thoải mái không bị cấn. | ||
| 53 | Đèn cực tím dài 60 cm | 18 | cái | Loại: UV Tiệt Trùng Power: 5 W Số của hạt LED: 24Led LED loại: UV Màu sáng: màu tím đậm Bước sóng: 385-400nm | ||
| 54 | Hộp nhựa to | 98 | cái | Chất liệu nhựa Kích thước 30cm x 60 x 30 cm | ||
| 55 | Giấy lau đa năng | 30 | gói | Cuộn giấy lau đa năng bằng vải Thấm hút tốt . Có thể lau dầu mỡ không cần dầu rửa Có thể tái sử dụng nhiều lần | ||
| 56 | Khẩu trang y tế | 10 | hộp/50 cái | Khẩu trang 3 lớp, chống khuẩn, chống bụi Có gờ cố định ở mũi | ||
| 57 | Bình tam giác 500ml | 100 | cái | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt Chia vạch định mức rõ ràng | ||
| 58 | Găng tay vô trùng | 9 | hộp/100 đôi | Găng tay được làm từ 100% cao su tự nhiên, được phủ bột theo tiêu chuẩn dược phẩm của Mỹ, thuận tiện và dễ dàng cho người sử dụng. | ||
| 59 | Giấy lọc | 10 | hộp/100 tờ | Đặc tính: Giữ lại các hạt tinh thể lớn và kết tủa keo. Tốc độ nhanh, bề mặt phẳng, độ cứng trung bình. Đường kính: 47mm, 55mm, 90mm, 110mm, vv... Đóng gói: 100 tờ/hộp | ||
| 60 | Túi nilon thu mẫu | 6 | kg | Được sản xuất từ hạt nhựa polyetilen (PE) và polypropilen (PP) có nguồn gốc từ dầu mỏ cùng với một số hóa chất phụ gia khác Nhiều kích thước và màu sắc khác nhau | ||
| 61 | Bình phun thuốc | 4 | cái | Bình bơm tay 18 lít XK 2 cần 2 béc bơm 1 trục Piston Oring dùng chất liệu Viton siêu bền. Hiệu quả cao, tiết kiệm và an toàn | ||
| 62 | Cuốc, xẻng | 10 | bộ | Cán gỗ Chất liệu: Thép, lưỡi được mài sắc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi