Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211007605-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Hà Thái
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211007498
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 15:17:00 đến ngày 2021-10-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,508,733,736 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7631E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.127183E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.156.113.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, có thẻ ATLĐ và thẻ PCCC còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0.5 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện ≥ 2,5KVA
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Hà Thái
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Trường tiểu học xã Hà Thái, huyện Hà Trung; Hạng mục: Nhà Hiệu bộ 2 tầng
12 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Hà Thái , địa chỉ: xã Hà Sơn - huyện Hà Trung - tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: UBND xã Hà Thái; Địa chỉ: Xã Hà Thái, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Châu Anh - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và bất động sản Vinahome - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Hà Thái , địa chỉ: xã Hà Sơn - huyện Hà Trung - tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: UBND xã Hà Thái; Địa chỉ: Xã Hà Thái, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết quý 2 năm 2021. Các tài liệu kèm theo E-HSMT: Báo cáo tài chính, nhân sự, hóa đơn máy móc, thiết bị huy động cho gói thầu. Tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hà Thái; Địa chỉ: Xã Hà Thái, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hà Thái; Địa chỉ: Xã Hà Thái, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt298,584m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3377tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50,28m2
4Phá dỡ kết cấu nhà hiện trạng bằng máy đào dung tích 0,8m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3ca
5Đào xúc phế liệu, gạch vỡ bằng máy đào 1,25m3 (Phần thân)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3875100m3
6Đào xúc phế liệu, gạch vỡ bằng máy đào 1,25m3 (Phần móng)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,7237100m3
7Vận chuyển phế liệu thải, ôtô 7T tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,1112100m3
8Vận chuyển phế liệu thải 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,2224100m3/1km
B NHÀ 2 TẦNG XÂY MỚI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,6082100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt37,12831m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3265100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (Đổ thải)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1485100m3
5Ván khuôn lót móng cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,364100m2
6Ván khuôn lót móng giằng móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4437100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt31,3149m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,003100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1425tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,188tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5123tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36,4309m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24,0142m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,9236100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5366tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,977tấn
17Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt63,1323m3
18Đắp đất nền móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 đất tận dụngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4946100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt38,2938m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt51,426m2
21Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt51,426m2
C PHẦN KẾT CẤU
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,9836100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4794tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6668tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,6723tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18,1843m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,3529100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6554tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,2784tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,6153tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36,9819m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,2977100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,7145tấn
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt123,1074m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8512100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3667tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1965tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,3138m3
18Ván khuôn gỗ giằng sê nô, giằng thu hồiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5203100m2
19Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,5535100kg
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,9999m3
21Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2499100m2
22Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2472tấn
23Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1029tấn
24Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,0297m3
D PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt209,2558m3
2Xây tường bục giảng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,168m3
3Đắp cát bục giảng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0493100m3
4Bê tông bục giảng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,48m3
5Xây bậc cầu thang gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8021m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.098,7417m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt934,6992m2
8Trát má cửaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt93,478m2
9Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt473,2268m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt214,872m2
11Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt104,7616m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt72,24m
13Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt721,8849m2
14Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,6248m2
15Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450 mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt39,4992m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22,8025m2
17Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22,8025m2
18Lan can cầu thangTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,4md
19Lan can hành langTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt71,94md
20Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt92,43m2
21Quét Flinkote chống thấm sê nôTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt92,43m2
22Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2878tấn
23Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn vì kèoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt86,652m2
24Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2878tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,967100m2
26Ke chống bảo bố trí 1m2/6cáiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2.980,2cái
27Thép bậc thang lên máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.152,4887m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.484,4616m2
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,06581m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,1793m3
32Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,675m3
33Công tác ốp gạch thẻ bồn hoaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22,5036m2
34Trát bậc tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24,8385m2
35Láng granitô bậc tam cấpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24,8385m2
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, thời gian 3 thángTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,2282100m2
E PHẦN CỬA
1Cửa đi 2 cánh mở quay, kính 5mm bao gồm cả phụ kiệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt74,52m2
2Cửa đi 1 cánh mở quay, kính 5mm bao gồm cả phụ kiệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,12m2
3Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính 5mm bao gồm cả phụ kiệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt38,88m2
4Cửa sổ 4 cánh mở trượt, kính 5mm bao gồm cả phụ kiệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt69,12m2
5Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính 5mm bao gồm cả phụ kiệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,08m2
6Vách kính cố địnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,8m2
7Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2002tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1081m2
9Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt108m2
F PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện kim loại KT: 450x300x150 sơn tĩnh điện (lắp âm tường)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
2Tủ điện nhựa chứa Áp tô mát 6 ModuleTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14cái
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cái
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19cái
5Lắp đặt các automat 2 pha 25ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14cái
6Lắp đặt các automat 2 pha 32ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
7Lắp đặt các automat 2 pha ≤150ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
10Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19cái
11Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt43hộp
12Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60cái
13Lắp đặt đèn led 36W dài 1,2mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt67bộ
14Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14bộ
15Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
16Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt43cái
17Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50m
18Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt400m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2.190m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.400m
G PHẦN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét khoảng cách 5m - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9cái
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt75m
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50m
4Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cọc
5Thép dẹt 40x4mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
6Bu lông đai ốcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24Bộ
7Đệm lá chỉ 40x400 dày 3mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
8Kẹp kiểm traTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12Bộ
9Chân bật gắn tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt72Cái
10Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,521m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,52m3
H THIẾT BỊ CHỮA CHÁY
1Tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
2Nội quy chữa cháyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
3Hộp đựng bình chữa cháyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
4Bình bọt CO2-MT3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4bình
5Bình MFZ4-ABC-4kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bình
I BỂ PHỐT
1Đào móng bể phốt bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,59261m3
2Đào móng, máy đào Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1837100m3
3Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,6542m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,768m3
5Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0485100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0874tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,071tấn
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0189m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,4548m3
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0324100m2
11Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0479tấn
12Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,66m3
13Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 (lần 1 có khía bay)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,5557m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,56m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 3 cm, VXM M100, PC40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,7877m2
16Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,5557m2
J PHẦN CẤP NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
3Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
5Lavabo 3 lỗ, chân dàiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
6Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
7Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
8Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
9Lắp đặt phễu thu nước sànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
10Lắp đặt phễu thu nước mái có rọ chắn rácTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
11Đai thép D6 ghim ống thoát nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt72cái
12Máy bơm nước lên máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
13Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bể
K CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,15100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3100m
4Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
5Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
7Lắp đặt côn nhựa PPR D25-40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
9Cung cấp lắp đặt van phao đóng ngắt điện tự độngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
10Cung cấp lắp đặt van phao thườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
11Lắp đặt ren trong ĐK 32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
12Lắp đặt ren trong ĐK 40mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
13Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
14Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
15Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,03100m
17Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
18Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
19Côn nhựa PVC D40-60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
20Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
21Lắp bị nhựa D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
22Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,02100m
24Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
25Lắp đặt măng sông ĐK 90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7631E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.127183E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.156.113.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu;51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 3 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu;31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu;51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu;31
5 Công nhân 15 Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, có thẻ ATLĐ và thẻ PCCC còn hiệu lực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.5 m3 Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
4 Máy trộn vữa ≥ 80L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
6 Máy đầm bàn ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
7 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
8 Máy cắt thép ≥ 5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
9 Máy uốn thép ≥ 5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
10 Máy hàn điện ≥ 23KW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
11 Máy phát điện ≥ 2,5KVA Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
12 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
13 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
14 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->