Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211007605-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Hà Thái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211007498 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 15:17:00 đến ngày 2021-10-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,508,733,736 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7631E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.127183E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.156.113.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, có thẻ ATLĐ và thẻ PCCC còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0.5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc ≥ 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện ≥ 2,5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Hà Thái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học xã Hà Thái, huyện Hà Trung; Hạng mục: Nhà Hiệu bộ 2 tầng 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết quý 2 năm 2021. Các tài liệu kèm theo E-HSMT: Báo cáo tài chính, nhân sự, hóa đơn máy móc, thiết bị huy động cho gói thầu. Tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hà Thái; Địa chỉ: Xã Hà Thái, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hà Thái; Địa chỉ: Xã Hà Thái, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 298,584 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3377 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 50,28 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu nhà hiện trạng bằng máy đào dung tích 0,8m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | ca |
| 5 | Đào xúc phế liệu, gạch vỡ bằng máy đào 1,25m3 (Phần thân) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3875 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc phế liệu, gạch vỡ bằng máy đào 1,25m3 (Phần móng) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,7237 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế liệu thải, ôtô 7T tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,1112 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế liệu thải 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,2224 | 100m3/1km |
| B | NHÀ 2 TẦNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,6082 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 37,1283 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3265 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (Đổ thải) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1485 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,364 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn lót móng giằng móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4437 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 31,3149 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,003 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1425 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,188 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,5123 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 36,4309 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24,0142 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,9236 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5366 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,977 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 63,1323 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 đất tận dụng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4946 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 38,2938 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 51,426 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 51,426 | m2 |
| C | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,9836 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4794 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,6668 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,6723 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18,1843 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,3529 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,6554 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,2784 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,6153 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 36,9819 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,2977 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,7145 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 123,1074 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8512 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3667 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1965 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,3138 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ giằng sê nô, giằng thu hồi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5203 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,5535 | 100kg |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,9999 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2499 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2472 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1029 | tấn |
| 24 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,0297 | m3 |
| D | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 209,2558 | m3 |
| 2 | Xây tường bục giảng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,168 | m3 |
| 3 | Đắp cát bục giảng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0493 | 100m3 |
| 4 | Bê tông bục giảng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,48 | m3 |
| 5 | Xây bậc cầu thang gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8021 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.098,7417 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 934,6992 | m2 |
| 8 | Trát má cửa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 93,478 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 473,2268 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 214,872 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 104,7616 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 72,24 | m |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 721,8849 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,6248 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450 mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 39,4992 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22,8025 | m2 |
| 17 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22,8025 | m2 |
| 18 | Lan can cầu thang | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,4 | md |
| 19 | Lan can hành lang | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 71,94 | md |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 92,43 | m2 |
| 21 | Quét Flinkote chống thấm sê nô | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 92,43 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2878 | tấn |
| 23 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn vì kèo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 86,652 | m2 |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2878 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,967 | 100m2 |
| 26 | Ke chống bảo bố trí 1m2/6cái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2.980,2 | cái |
| 27 | Thép bậc thang lên mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.152,4887 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.484,4616 | m2 |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,0658 | 1m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,1793 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,675 | m3 |
| 33 | Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22,5036 | m2 |
| 34 | Trát bậc tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24,8385 | m2 |
| 35 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24,8385 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, thời gian 3 tháng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,2282 | 100m2 |
| E | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính 5mm bao gồm cả phụ kiện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 74,52 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính 5mm bao gồm cả phụ kiện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,12 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính 5mm bao gồm cả phụ kiện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 38,88 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, kính 5mm bao gồm cả phụ kiện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 69,12 | m2 |
| 5 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính 5mm bao gồm cả phụ kiện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,08 | m2 |
| 6 | Vách kính cố định | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,8 | m2 |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2002 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 108 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 108 | m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện kim loại KT: 450x300x150 sơn tĩnh điện (lắp âm tường) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Tủ điện nhựa chứa Áp tô mát 6 Module | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤150A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 43 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 60 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn led 36W dài 1,2m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 67 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 43 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 400 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2.190 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.400 | m |
| G | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét khoảng cách 5m - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 75 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 50 | m |
| 4 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cọc |
| 5 | Thép dẹt 40x4mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Bu lông đai ốc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | Bộ |
| 7 | Đệm lá chỉ 40x400 dày 3mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 8 | Kẹp kiểm tra | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | Bộ |
| 9 | Chân bật gắn tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 72 | Cái |
| 10 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,52 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,52 | m3 |
| H | THIẾT BỊ CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Nội quy chữa cháy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Bình bọt CO2-MT3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | bình |
| 5 | Bình MFZ4-ABC-4kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bình |
| I | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bể phốt bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,5926 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1837 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,6542 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,768 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0485 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0874 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,071 | tấn |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0189 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,4548 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0324 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0479 | tấn |
| 12 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,66 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 (lần 1 có khía bay) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,5557 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,56 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3 cm, VXM M100, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,7877 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,5557 | m2 |
| J | PHẦN CẤP NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Lavabo 3 lỗ, chân dài | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu nước mái có rọ chắn rác | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 11 | Đai thép D6 ghim ống thoát nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 72 | cái |
| 12 | Máy bơm nước lên mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bể |
| K | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25-40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt van phao đóng ngắt điện tự động | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt van phao thường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ren trong ĐK 32mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt ren trong ĐK 40mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,03 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Côn nhựa PVC D40-60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 21 | Lắp bị nhựa D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,02 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông ĐK 90mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7631E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.127183E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.156.113.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 3 | 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân | 15 | Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, có thẻ ATLĐ và thẻ PCCC còn hiệu lực | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0.5 m3 | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc ≥ 60 kg | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy cắt thép ≥ 5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy uốn thép ≥ 5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy phát điện ≥ 2,5KVA | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi