Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế can thiệp mạch DSA cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Yên Bái năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200448569-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế can thiệp mạch DSA cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Yên Bái năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200433021 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-21 14:05:00 đến ngày 2020-05-04 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 987,550,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ mở đường vào động mạch | 20 | Bộ | Cấu tạo gồm: Kim catheter chọc mạch cỡ ≤ 20G; Dây dẫn đường bằng nhựa đường kính ≤ 1mm, chiều dài ≥ 45 cm; Bơm tiêm không liền kim 2.5ml; Ống mở đường; Que nong; Dao rạch da; Vỏ có lớp ái nước; Van cầm máu + Kích thước: Cỡ 5F, 6F dài 10cm + Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO 13485, CE | ||
| 2 | Bộ mở đường vào động mạch đùi | 12 | Bộ | Cấu tạo gồm: Kim catheter chọc mạch cỡ ≤ 18G x 5,08 cm; Dây dẫn đường bằng nhựa đường kính ≤ 1mm, chiều dài ≥ 45 cm; Bơm tiêm 2.5ml; Ống mở đường: làm bằng ETFE; + Kích thước: Cỡ 4F, 5F, 6F, 7F, 8F, 9F dài 10 (± 0.5)cm. + Tiêu chẩn kỹ thuật: ISO 13485, CE | ||
| 3 | Catheter chụp động mạch vành | 15 | Cái | Gồm 04 lớp: lớp giữa đan kép, hai bên bằng chất liệu Polyamide. + Kích thước cớ 4F và 5F, dài 100cm. + Thân ống thông sử dụng vật liệu Polyamide. + Tiêu chẩn kỹ thuật: ISO 13485, CE | ||
| 4 | Catheter chụp chẩn đoán tim và mạch vành | 5 | Cái | Gồm 03 lớp, lớp đan kép ở giữa. Lớp trong và ngoài là Polyurethanrich nylon. + Cấu tạo: cỡ 5F có lòng rộng 1,2mm, dài 100cm và cỡ 4F có lòng rộng 1,03mm đường kính, dài 100cm. + Kích thước: 5F và 4F dài 100cm. + Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO 13485, CE | ||
| 5 | Dây dẫn đường cho Catheter các loại | 25 | Cái | Dây lõi kim loại, phủ lớp ái nước + Dài 150 - 260cm đầu thẳng. + Chất liệu lõi dây làm bằng Nitinol + Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO 13485, CE | ||
| 6 | Ống thông can thiệp mạch vành các cỡ | 15 | Cái | Ống thông can thiệp mạch vành cấu tạo + Lớp vỏ lót trong bằng polyetrafluoroethylene + Lớp phủ ngoài bằng polymer + Kích thước 5F; 6F; 7F; 8F. + Đạt tiêu chuẩn FDA, ISO 13485, CE | ||
| 7 | Dây dẫn đường cho bóng và stent | 17 | Cái | Cấu tạo gồm 03 đoạn nối đồng trục đoạn đầu phủ ái nước, đoạn giữa phủ Silicone, đoạn sau phủ PTFE. Các đoạn nối với nhau bằng công nghệ nối đồng trục trực tiếp + Đường kính 0.3556 mm, dài 180cm + Gồm nhiều phần lõi làm bằng Nickel-Titanium, lớp cuộn bên ngoài là Platinum ở đoạn xa, thép không gỉ ở đoạn gần + Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO 13485, CE | ||
| 8 | Bóng nong mạch vành loại áp lực thường | 10 | Cái | Đầu dẫn bóng nhỏ chỉ 0.41mm được làm bằng elastomer, có lớp ái nước Hydrophilic Coating. + Bóng áp lực thường có đoạn xa chỉ 2.4 hoặc 2.5Fr, đoạn gần chỉ 1.9F Vật liệu bóng nong: Polyamide + Kích thước: cỡ ≤ 3 mm, dài ≤ 20mm + Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO 13485, CE | ||
| 9 | Bóng nong động mạch vành 3 lớp | 16 | Cái | Đầu dẫn bóng nhỏ chỉ 0.43mm có lớp ái nước Hydrophilic Coating + Bóng có cấu trúc 3 lớp, lớp giữa là polyamide và hai lớp trong, ngoài là elastomer. + Vai bóng ngắn 3.0mm. + Có 2 điểm đánh dấu cản quang để định vị quả bóng. + Kích thước: cỡ ≤ 4,5 mm, dài ≤ 10mm. + Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO 13485, CE | ||
| 10 | Micro catheter | 1 | Cái | Đoạn đầu có cấu tạo nhiều lớp; đoạn tiếp theo có lớp cuộn bằng vàng tính cản quang, đoạn cuối chất liệu thép không gỉ + Kích thước: cỡ 1.8F + Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO 13485, CE | ||
| 11 | Khung giá đỡ động mạch vành | 9 | Cái | Khung giá đỡ động mạch vành bọc thuốc Sirolimus dùng polymer tự tiêu phủ mặt stent áp thành mạch. + Làm bằng Cobalt -Chromium L605. Cấu trúc thành mỏng chỉ 80 micron. + Khẩu kính nhỏ ≤ 1,12 mm đối với Stent 3.0 + Bóng dùng để nong stent làm bằng chất liệu Nylon + Thân đẩy bóng đoạn gần cỡ 2.6F; đoạn xa cỡ 2.0F. Đoạn xa phủ chất ái nước hydrophilic coating, đoạn gần phủ silicone. + Phủ thuốc Sirolimus chống tái hẹp, liều thấp chỉ 3.9 microgram/mm chiều dài stent. + Lớp Polymer mang thuốc là loại Polymer tự tiêu Poly (DL-Lactide-co-caprolactone) + Đường kính từ 2,25 - 4,0 mm; dài ≤ 38mm + Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO 13485, CE | ||
| 12 | Kim chọc mạch | 100 | Cái | Cấu tạo không cánh, chất liệu catheter bằng ETFE. Tiệt trung bằng Electro Bean Đạt tiêu chẩn kỹ thuật: ISO 13485, EC | ||
| 13 | Bộ bơm bóng nong động mạch vành áp lực cao | 15 | Cái | Thiết kế block body, 2 cổng hoặc 3 cổng, kiểu tay ErgoNess HP off Handle | ||
| 14 | Bơm tiêm10 ml có đầu xoáy | 15 | Cái | Dung tích 10ml, chất liệu Polycarbonate | ||
| 15 | Bộ phân phối (2 hoặc 3 cổng) (Manifold) | 15 | Cái | Thiết kế block body, 2 cổng hoặc 3 cổng, kiểu tay ErgoNess HP off Handle | ||
| 16 | Ống thông chụp mạch tạng các loại | 6 | Cái | Cấu tạo 3 lớp, lớp giữa đan kép, chiều dài 70cm, chất liệu Polyurethan . Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO 13485, CE | ||
| 17 | Hạt nút mạch | 3 | Hạt | Chất liệu Polyethylene Glycol tải các thuốc Irinotecan và Doxorubicin, Famorubicin, kích cỡ: 100+/-25µm, 200+/-50µm; 400+/-50µm. Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO 13485, CE | ||
| 18 | Catheter dẫn đường | 3 | Cái | Cấu tạo chiều dài vi ống thông ≤ 132cm, chiều dài dây dẫn ≤ 160cm. Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật FDA, ISO 13485, CE | ||
| 19 | Vi ống thông dẫn đường | 5 | Cái | Cấu tạo Chiều dài ≤ 157cm, Phủ lớp ái nước hydrophilic. Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO 13485, CE | ||
| 20 | Dây nối áp lực cao | 20 | Cái | Cấu tạo vật liệu PU/PVC, chiều dài: ≤ 150 cm. Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 9001, ISO 13485, GMP-WHO | ||
| 21 | Vật liệu nút mạch hình cầu | 2 | Lọ | Thể tích 2ml, cấu tạo chất liệu PEG. kích cỡ 75 - 1100 µm. Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 13485, CE |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi