Gói thầu: Gói thầu số 01 - Mua vật tư, hóa chất, công cụ và dụng cụ phục vụ giảng dạy các Khoa năm học 2021-2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210980536-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 - Mua vật tư, hóa chất, công cụ và dụng cụ phục vụ giảng dạy các Khoa năm học 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210980395 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 10:30:00 đến ngày 2021-10-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,694,867,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.54230125E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 năm (từ năm 2018 đến năm 2020)(12) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,986 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,972 tỷ VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.986.407.250 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.972.814.500 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 - Mua vật tư, hóa chất, công cụ và dụng cụ phục vụ giảng dạy các Khoa năm học 2021-2022 Mua vật tư, hóa chất, công cụ và dụng cụ phục vụ giảng dạy các Khoa năm học 2021-2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Bảng giá dự thầu chi tiết của hàng hóa dự thầu theo đúng hàng hóa của catalogue đính kèm. - Các văn bản khác theo yêu cầu của Bên mời thầu. - Trong trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm các văn bản Bên mời thầu đã yêu cầu thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bao bì đóng gói đầy đủ thông tin: Tên hàng hóa, hãng sản xuất, nước sản xuất, ngày sản xuất, ngày hết hạn sử dụng (nếu hàng có ngày hết hạn sử dụng). - Nhà thầu phải ghi rõ xuất xứ, thương hiệu, nhà sản xuất hàng hóa. - Nhà thầu phải cam kết cung cấp các chứng từ liên quan để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa khi có yêu cầu của Chủ đầu tư (nếu có) khi bàn giao hàng hóa. - Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: Hàng hóa là mới 100%, được sản xuất từ năm 2020, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong HSDT, không có các khuyết tật nảy sinh có thể dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của hàng hóa. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các hàng hóa do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm các văn bản nêu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Đầy đủ các tài liệu đã yêu cầu trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Trà Vinh. Địa chỉ: Số 126 - Nguyễn Thiện Thành, khóm 4, phường 5, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Trà Vinh. Địa chỉ: Số 126 - Nguyễn Thiện Thành, khóm 4, phường 5, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P2, Tp Trà Vinh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P2, Tp Trà Vinh |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bản mỏng sắc ký | 2 | Hộp | Hộp 25 bản | ||
| 2 | Axeton | 2 | Chai | chai 500ml | ||
| 3 | Ethanol | 18 | Chai | chai 500ml (90 độ) | ||
| 4 | Saccarozo | 13 | Chai | chai 500g | ||
| 5 | Lame | 27 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 6 | Lamen | 64 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 7 | Dao lam | 23 | Dây | dây 10 hộp | ||
| 8 | KNO3 | 2 | Chai | chai 100g | ||
| 9 | NaCl | 2 | Chai | chai 500g | ||
| 10 | CH3COOH | 3 | Chai | chai 500ml | ||
| 11 | Lugol | 4 | Chai | chai 500ml | ||
| 12 | Tăm xỉa răng | 35 | Hộp | Hộp (nhỏ) | ||
| 13 | Tăm bông | 44 | Hộp | Hộp (nhỏ) | ||
| 14 | Carmin | 3 | gam | gam | ||
| 15 | Tiêu bản cố đinh NST người | 4 | Hộp | Tiêu bản cố đinh NST người | ||
| 16 | Muỗng múc hóa chất | 10 | cái | Thuỷ tinh | ||
| 17 | Cọ rửa ống nghiệm | 10 | Cái | Cọ rửa ống nghiệm | ||
| 18 | Ống nghiệm | 100 | Cái | Φ16 | ||
| 19 | Đũa thủy tinh | 20 | Cây | Đũa thủy tinh | ||
| 20 | Ống mao dẫn U | 20 | Cái | Ống mao dẫn U | ||
| 21 | Nút cao su 2 lỗ đậy bình tam giác | 20 | Cái | Nút cao su 2 lỗ đậy bình tam giác | ||
| 22 | Bình tam giác | 20 | Cái | Bình tam giác | ||
| 23 | phễu thủy tinh | 20 | Cái | phễu thủy tinh | ||
| 24 | Hút cao su (1lần sd) | 1 | Cái | thùng 500 | ||
| 25 | Ổ điện | 8 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 26 | Giấy lọc Φ9 | 12 | Hộp | Φ9 | ||
| 27 | Cồn đốt | 2 | Lít | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 28 | Kẹp ống nghiệm KL | 10 | Cây | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 29 | Nước lau sàn | 2 | Chai | chai 2l | ||
| 30 | Nước rửa chén | 6 | Chai | chai 500ml | ||
| 31 | Nước rửa tay | 8 | Chai | chai 500ml | ||
| 32 | Bộ lau sàn | 2 | Thùng | thùng | ||
| 33 | Giấy vệ sinh | 90 | Dây | Dây (10 cuồn/dây) | ||
| 34 | Chổi | 2 | Cây | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 35 | Quẹt ga | 12 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 36 | Đèn cồn | 10 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 37 | Khăn lau | 44 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 38 | Bút lông dầu | 3 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 39 | Viết bảng trắng | 7 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 40 | Bao tay cao su | 45 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 41 | Cối, chày | 20 | Bộ | Loại nhỏ | ||
| 42 | Dao cắt trái cây | 20 | Cây | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 43 | Áo Blouse | 3 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 44 | Khẩu trang y tế | 50 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 45 | Bộ test nhanh nhóm máu | 2 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 46 | Kim lấy máu tự động Accu check | 2 | Hộp | Hộp (500 kim) | ||
| 47 | Bộ tiểu phẩu | 24 | Bộ | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 48 | Lưỡi dao mổ | 5 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 49 | Kéo tiểu phẩu | 15 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 50 | HCl | 1 | Chai | chai 100g | ||
| 51 | Dầu ăn | 1 | Chai | chai 300ml | ||
| 52 | NaOH | 1 | Chai | chai 100g | ||
| 53 | Xanh methylen | 10 | Chai | chai 25 ml | ||
| 54 | Giấy pH | 15 | Tập | tập | ||
| 55 | Giấy quỳ đỏ - xanh | 15 | Tập | tập | ||
| 56 | Ống nghiệm | 90 | Cái | Φ16 | ||
| 57 | Ống nghiệm có nhánh | 50 | Cái | Φ16 | ||
| 58 | Chai thủy tinh đựng hóa chất có ống nhỏ giọt | 40 | Chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 59 | Dây điện 0,5mm nhiều màu | 2 | Cuộn | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 60 | Bóng đèn dây tóc T10 | 20 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 61 | Vôn kế KT số mini (0,0-30V) | 20 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 62 | Buret | 5 | Cái | 25 mL, khóa nhựa | ||
| 63 | Giấy lọc Φ9 | 10 | Hộp | Φ9 | ||
| 64 | Giấy lọc Φ11 | 10 | Hộp | Φ11 | ||
| 65 | Giấy lọc Φ15 | 10 | Hộp | Φ15 | ||
| 66 | Nút đậy ống nghiệm | 40 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 67 | Muỗng múc hóa chất | 10 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 68 | Cọ rửa ống nghiệm | 20 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 69 | Cốc 100 ml | 20 | Cái | 100 ml | ||
| 70 | Cốc 50 ml | 20 | Cái | 50 ml | ||
| 71 | Đũa thủy tinh | 30 | Cây | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 72 | Quả bóp cao sau | 20 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 73 | Dầu dừa | 7 | Chai | Chai 500 ml | ||
| 74 | Ông thun nhỏ dẫn khí | 5 | met | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 75 | Quẹt gas | 15 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 76 | Cồn đốt | 15 | Lít | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 77 | Ống nhỏ giọt nhựa (dùng 1 lần) | 3 | Thùng | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 78 | Gía đỡ ông nghiệm | 50 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 79 | Kẹp ống nghiệm KL | 20 | Cây | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 80 | Nước lau sàn | 5 | Chai | chai 500ml | ||
| 81 | Nước rửa chén | 7 | Chai | chai 500ml | ||
| 82 | Nước rửa tay | 7 | Chai | chai 500ml | ||
| 83 | Bộ lau sàn | 2 | Thùng | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 84 | Giấy vệ sinh | 10 | Dây | dây 10 cuồn | ||
| 85 | Khăn lau | 25 | Cái | cái | ||
| 86 | Bút viết bảng trắng | 15 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 87 | Bao tay cao su | 18 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 88 | Khẩu trang y tế | 20 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 89 | Bình lóng 500 mL | 10 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 90 | Khẩu trang hoạt tính | 8 | Hộp | hộp 1 cái | ||
| 91 | Áo blouse trắng | 4 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 92 | Bình lóng 250 mL | 10 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 93 | Chai thủy tinh không màu đựng hóa chất có ống nhỏ giọt | 50 | Chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 94 | Chai thủy tinh màu nâu đựng hóa chất có ống nhỏ giọt | 50 | Chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 95 | Găng tay | 12 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 96 | Cồn y tế | 10 | Chai | 500ml | ||
| 97 | Kéo | 10 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 98 | Nhớt | 12 | Lít | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 99 | Nước rửa chén | 12 | Lít | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 100 | Khăn lau | 5 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 101 | Pin vuông 9V | 3 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 102 | Giấy vệ sinh | 10 | Lốc | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 103 | Dầu ăn | 6 | Lít | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 104 | Cốc thủy tinh 50ml | 6 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 105 | Cốc thủy tinh 1000ml | 6 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 106 | Nhiệt kế thủy ngân | 5 | Cây | Nhiệt kế rượu loại vàng | ||
| 107 | Kim châm cứu | 5 | Vĩ | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 108 | Keo dán sắt | 3 | Chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 109 | Nhớt | 1 | Lít | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 110 | Nhiệt kế thủy ngân | 3 | Cây | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 111 | Khăn lau | 6 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 112 | Nhớt | 3 | lít | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 113 | Nước rửa chén | 3 | lít | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 114 | Dầu ăn | 1 | lít | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 115 | Cáp nối điện | 5 | sợi | dây dài 0.5m, có phích cắm 2 đầu | ||
| 116 | Keo dán sắt | 1 | chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 117 | Giấy vệ sinh | 2 | lốc | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 118 | Nhiệt kế thủy ngân | 2 | cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 119 | Cốc thủy tinh 1000ml | 1 | cái | 1000ml | ||
| 120 | Ốc vít 6 ly | 100 | con | 6 ly | ||
| 121 | Pin tròn 3a | 4 | viên | 3A | ||
| 122 | Khăn lau | 2 | cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 123 | Pin tròn 3a | 1 | hộp | 3A | ||
| 124 | Khăn lau | 5 | cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 125 | Nhiệt kế thủy ngân | 1 | cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 126 | Cáp nối điện | 5 | sợi | dây dài 0.5m, có phích cắm 2 đầu | ||
| 127 | Nhớt | 1 | chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 128 | Cầu chì 1A | 10 | cái | 1A | ||
| 129 | Ampere kế | 2 | cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 130 | Pin tròn 3a | 4 | viên | 3A | ||
| 131 | Cáp nối điện | 5 | sợi | dây dài 0.5m, có phích cắm 2 đầu | ||
| 132 | Ampere kế | 1 | cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 133 | Cầu chì 1A | 10 | cái | 1A | ||
| 134 | Bút viết bảng mica màu xanh | 2 | hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 135 | n - Hexan | 2 | Chai | chai 500ml | ||
| 136 | Phenol | 2 | Chai | chai 500ml | ||
| 137 | Axeton | 5 | Chai | chai 500ml | ||
| 138 | NH3 | 10 | Chai | chai 500ml | ||
| 139 | Na2CO3 | 4 | Chai | chai 500g | ||
| 140 | NaCl | 10 | Chai | chai 500g | ||
| 141 | Acid butanoic | 4 | Chai | chai 500g | ||
| 142 | Acid Acetic | 13 | Chai | chai 500ml | ||
| 143 | Ethylen glycol | 4 | Chai | chai 500ml | ||
| 144 | Glycerin | 5 | Chai | chai 500ml | ||
| 145 | Isopropylic | 3 | Chai | chai 500ml | ||
| 146 | ZnCl2 | 1 | Chai | chai 500g | ||
| 147 | Methanol | 5 | Chai | chai 500ml | ||
| 148 | Ethanol | 25 | Chai | chai 500ml | ||
| 149 | Ethyl Acetat | 6 | Chai | chai 500ml | ||
| 150 | Anhydric Acetic | 4 | Chai | chai 1 lit | ||
| 151 | Natrikalitactrat | 2 | Chai | chai 500g | ||
| 152 | Methylamin | 4 | Chai | chai 500ml | ||
| 153 | Axit formic | 4 | Chai | chai 500ml | ||
| 154 | NaHSO3 | 2 | Chai | chai 500g | ||
| 155 | Acid Salicylic | 10 | Chai | chai 500g | ||
| 156 | Glucose | 5 | Chai | chai 500g | ||
| 157 | Tinh bột | 4 | Chai | chai 500g | ||
| 158 | Bột CuO | 2 | Chai | chai 250g | ||
| 159 | Formaldehyde | 2 | Chai | chai 500g | ||
| 160 | KI | 1 | Chai | chai 500g | ||
| 161 | CH3CHO | 2 | Chai | chai 500ml | ||
| 162 | Acetophenone | 1 | Chai | Chai 500mL | ||
| 163 | I2 | 2 | Chai | Chai 500 gram | ||
| 164 | K kim loại | 1 | Chai | Chai 500 gram | ||
| 165 | Fucshin acid | 1 | Chai | chai 100g | ||
| 166 | Tertbutylic | 2 | Chai | chai 500ml | ||
| 167 | Petrolium ether 60 - 90 | 3 | Chai | chai 500ml | ||
| 168 | FeCl3 | 1 | Chai | chai 500g | ||
| 169 | KOH | 1 | Chai | chai 500g | ||
| 170 | (NH4)2SO4 | 2 | Chai | chai 500g | ||
| 171 | KBr | 1 | Chai | chai 500g | ||
| 172 | Ống chuần NaOH 0.1 N | 3 | Ống | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 173 | Ổng chuản HCl 0.1N | 3 | Ống | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 174 | Muối Morh NH4)2Fe(SO4)2.6H2O | 2 | Chai | chai 500g | ||
| 175 | NaOH | 2 | Chai | chai 500g | ||
| 176 | HCl | 3 | Chai | chai 500g | ||
| 177 | H2SO4 | 1 | Chai | chai 500ml | ||
| 178 | AgNO3 | 2 | Chai | chai 100g | ||
| 179 | K2Cr2O7 | 1 | Chai | chai 500g | ||
| 180 | K2CrO4 | 1 | Chai | chai 500g | ||
| 181 | CuSO4.5H2O | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 182 | Natri axetat | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 183 | Acid oxalic | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 184 | KCl | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 185 | CaCO3 dạng bột | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 186 | Na2S2O3 | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 187 | Pb(NO3)2 | 1 | Chai | chai 500g | ||
| 188 | NiCl2 | 2 | Chai | chai 500g | ||
| 189 | H2O2 | 4 | Chai | chai 500g | ||
| 190 | MnSO4 | 1 | Chai | chai 500g | ||
| 191 | NH4Cl | 1 | Chai | chai 500g | ||
| 192 | Al2(SO4)3 | 4 | Chai | Chai 500g | ||
| 193 | MgCl2 | 1 | Chai | chai 500g | ||
| 194 | SrCl2 | 1 | Chai | chai 500g | ||
| 195 | BaCl2 | 1 | Chai | chai 500g | ||
| 196 | H2O2 | 2 | Chai | chai 500g | ||
| 197 | CaCl2 | 1 | Chai | chai 500g | ||
| 198 | KCr(SO4)2.2H2O | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 199 | H2O2 | 2 | Chai | chai 500g | ||
| 200 | Acetone | 10 | Chai | Chai 500mL | ||
| 201 | Áo blouse | 2 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 202 | Ascorbic acid | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 203 | Boric Acid (H3BO3) | 1 | Chai | Chai 500 gam | ||
| 204 | Bột Fe | 1 | Chai | Chai 500 gam | ||
| 205 | Bromocresol green | 1 | Chai | Chai 50g | ||
| 206 | Cadmium Cd | 1 | Chai | Chai 250 gam | ||
| 207 | Cloroform | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 208 | Dung dịch đồng chuẩn 1000ppm | 1 | Chai | Chai 500ml | ||
| 209 | Thanh đồng (Cu) | 1 | Thanh | Thanh dài 50 cm | ||
| 210 | Thanh kẽm (Zn) | 1 | Thanh | Thanh dài 50 cm | ||
| 211 | Thanh nhôm (Al) | 1 | Thanh | Thanh dài 50 cm | ||
| 212 | Thanh sắt (Fe) | 1 | Thanh | Thanh dài | ||
| 213 | Dichlorofluorescein | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 214 | Ethanol | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 215 | Găng tay cao su Nitril | 5 | Hộp | Hộp | ||
| 216 | Găng tay không bột | 2 | Hộp | Hộp 50 cái | ||
| 217 | Giấy pH | 8 | Hộp | Hộp | ||
| 218 | H2SO4 | 3 | Chai | Chai 500mL | ||
| 219 | HCl | 4 | Chai | Chai 500mL | ||
| 220 | Hexane | 2 | Chai | Chai 500mL | ||
| 221 | HgI2 | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 222 | Hồ tinh bột | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 223 | I2 | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 224 | FeCl3 | 2 | Chai | Chai 500g | ||
| 225 | Fe2(SO4)3 | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 226 | Sắt chuẩn 1000ppm | 1 | Chai | Chai 500 mL | ||
| 227 | Khẩu trang | 2 | Hộp | Hộp 50 cái | ||
| 228 | Khẩu trang hoạt tính | 2 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 229 | Kính nhựa bảo vệ | 10 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 230 | Chì chuẩn 1000ppm | 1 | Chai | Chai 500 mL | ||
| 231 | Pb(CH3COO)2 | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 232 | MgSO4 | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 233 | MnO2 | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 234 | N-(1- Naphthyl) ethylenediamine dihydrochloride | 1 | Gam | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 235 | Na2SO4 | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 236 | NaOH | 4 | Chai | Chai 500g | ||
| 237 | HNO3 | 1 | Chai | Chai 500 mL | ||
| 238 | Nước Javel | 1 | Chai | Chai 500mL | ||
| 239 | Phenolphtalein | 1 | Chai | Chai 10 gam | ||
| 240 | H3PO4 | 1 | Chai | Chai 500 mL | ||
| 241 | KCl | 1 | Chai | Chai 500 gam | ||
| 242 | Potassium hexacyanoferrate(II) trihydrate(K4[Fe(CN)6].3H2O) | 1 | Chai | Chai 500 gam | ||
| 243 | Potassium hydrogen phthalate | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 244 | Dung dịch Kali chuẩn 1000ppm | 1 | Chai | Chai 500ml | ||
| 245 | Bản mỏng silicagel (TLC) | 1 | Hộp | Hộp 20x20cm | ||
| 246 | silicagel | 1 | Chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 247 | CH3COONa | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 248 | NaCl | 2 | Chai | Chai 500g | ||
| 249 | Na chuẩn 1000ppm | 1 | Chai | Chai 500ml | ||
| 250 | Sulfanilic acid | 2 | Chai | Chai 100g | ||
| 251 | Tinh bột | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 252 | Giấy KI/hồ tinh bột | 1 | xấp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 253 | Dầu thực vật | 1 | Chai | Chai 1L | ||
| 254 | Đá bọt | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 255 | Toluene | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 256 | Anilin | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 257 | FeCl3 | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 258 | β-naphthol | 1 | Chai | Chai 500 ml | ||
| 259 | Acetophenone | 1 | Chai | Chai 500 ml | ||
| 260 | Anhydride acetic | 1 | Chai | Chai 500 ml | ||
| 261 | Petroleum Ether 60 - 90 | 1 | Chai | Chai 500 ml | ||
| 262 | Polysorbate 80 | 1 | Chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 263 | Span 80 | 1 | Chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 264 | Ammonia | 10 | chai | Chai 500ml | ||
| 265 | Amonium hydroxide (NH3) | 1 | Chai | Chai 500ml/ | ||
| 266 | Amonium molipdate | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 267 | Amonium vanadate | 1 | Chai | Chai 500 g | ||
| 268 | Axit citric | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 269 | Bạc nitrate (AgNO3) | 2 | Chai | Chai 25g | ||
| 270 | Bao tay | 3 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 271 | Cá từ 3 cm | 5 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 272 | Chitosan | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 273 | Chlohydric acid (HCl) | 10 | Chai | Chai 500ml | ||
| 274 | Đầu típ Micropipet 0.01 - 0.1 mL | 2 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 275 | Đầu típ Micropipet 0.1 - 1 mL | 2 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 276 | Đũa thủy tinh | 5 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 277 | Erlen 100 mL cổ nhám có nắp | 6 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 278 | Erlen 250 mL cổ nhám có nắp | 6 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 279 | Ethanol | 3 | Chai | Chai 500ml | ||
| 280 | Ethanol công nghiệp | 5 | Thùng | Thùng nhựa | ||
| 281 | Găng tay thường | 1 | Hộp | Hộp/100 cái | ||
| 282 | Giấy đo pH | 4 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 283 | Giấy lọc | 1 | Hộp | Hộp/100 tờ | ||
| 284 | Giấy lọc phi 11 | 5 | Hộp | phi 11 | ||
| 285 | Giấy mịn | 5 | Cây | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 286 | Hydroxylamine hydrochloride | 2 | Chai | Chai 25 g | ||
| 287 | Khẩu trang | 1 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 288 | Khẩu trang y tế | 1 | Hộp | Hộp/50 cái | ||
| 289 | Khí Nitơ | 1 | Bình | Bình/47 lít | ||
| 290 | Kim tiêm 5 ml | 1 | Hộp | Hộp/100 cây | ||
| 291 | Màng lọc 0,45µl | 1 | Hộp | Hộp/100 tờ | ||
| 292 | Muối sắt (II) clorua (FeCl2) | 1 | Chai | Chai 500g/ | ||
| 293 | Muối sắt (III) clorua (FeCl3) | 1 | Chai | Chai 500g/ | ||
| 294 | Natri hydroxide (NaOH) | 1 | Chai | Chai 500g/ | ||
| 295 | Natri photphat (Na3PO4) | 1 | Chai | Chai 500g/ | ||
| 296 | Nitric acid | 1 | Chai | Chai 500 mL/ | ||
| 297 | Ống nghiệm 15 mL | 30 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 298 | Ống nghiệm 15 mL có nắp | 20 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 299 | Orthophenanthroline | 1 | Chai | Chai 10g | ||
| 300 | Phễu thủy tinh nhỏ | 5 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 301 | Pipet 1 mL | 5 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 302 | Pipet 10 mL | 5 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 303 | Pipet 25 mL | 5 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 304 | Pipet 5 mL | 5 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 305 | Pipet thủy tinh có nút cao su | 10 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 306 | PVA (Polyvinyl alcohol PVA-24) | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 307 | Pyrogallol (benzen-1,2,3-triol) | 1 | Chai | Chai 25g | ||
| 308 | Rổ vuông | 20 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 309 | Tetraethyl orthosilicate | 1 | Chai | Chai/1l Sigma | ||
| 310 | Vial 0,5 mL | 1 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 311 | Găng tay | 92 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 312 | Găng tay (size M) | 1 | hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 313 | Khẩu trang | 102 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 314 | Ống nghiệm mủ 10 - 15ml | 30 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 315 | Ống nghiệm mủ | 50 | Cái | 5ml | ||
| 316 | Ống nghiệm EDTA chống đông máu | 1 | hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 317 | Ống nghiệm | 20 | cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 318 | Bơm tiêm 3ml | 2 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 319 | Bơm tiêm 5ml | 2 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 320 | Thuốc Bồi dưỡng ADE | 1 | Chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 321 | Thuốc Cầm máu | 1 | Chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 322 | Thuốc Kháng sinh | 1 | Chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 323 | Cồn 90 độ | 61 | Lít | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 324 | Cồn iod 20 ml | 11 | chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 325 | Lam kính đầu nhám | 4 | hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 326 | Lam kính | 10 | hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 327 | Khẩu trang than hoạt tính | 3 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 328 | Găng tay cao su Nitril | 1 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 329 | Lam kính (Merck) | 7 | hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 330 | Lá kính | 6 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 331 | Pilocarpin (5 ml/ống) | 15 | Ống | (5 ml/ống) | ||
| 332 | Atropin (2ml/ống) | 30 | Ống | (2ml/ống) | ||
| 333 | Nước cất pha tiêm (5ml/ống) | 150 | Ống | (5ml/ống) | ||
| 334 | Nước cất | 42 | lít | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 335 | Môi trường vi sinh (Macconkey) | 2 | hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 336 | Giấy bạc | 7 | hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 337 | Đĩa kháng sinh (Am, Ax, Te, Pe, Ci, Co) | 17 | lọ | Mỗi loại 2 lọ | ||
| 338 | Môi trường vi sinh (Muller Hintone) | 1 | hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 339 | Giấy lọc không tàn | 4 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 340 | Giấy lọc (phi 11) | 1 | hộp | phi 11 | ||
| 341 | Giấy lọc | 3 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 342 | Giấy test PH | 4 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 343 | Lọ lấy máu có chất chống đông | 1 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 344 | Que URS-10 | 1 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 345 | Ống tiêm 3ml | 3 | Hộp | 3ml | ||
| 346 | Ống tiêm | 5 | Ống | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 347 | Bơm tiêm | 2 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 348 | Ống chích | 2 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 349 | Kim tiêm 1 ml | 10 | cây | 1 ml | ||
| 350 | Chỉ tiêu 2/0 | 2 | hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 351 | Chỉ không tiêu | 3 | lọ | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 352 | Kim tiêm 1 ml | 2 | hộp | 1 ml | ||
| 353 | Vải gạc | 16 | bịt | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 354 | Kim tiêm 3 ml | 1 | hộp | 3 ml | ||
| 355 | Kim bướm 23G | 2 | hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 356 | Lamen | 15 | hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 357 | Test NH3 | 3 | hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 358 | Test NO2 | 4 | hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 359 | Test pH | 3 | hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 360 | Test kiềm | 4 | hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 361 | Test Ca | 2 | hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 362 | Test Mg | 2 | hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 363 | Test Clo | 2 | hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 364 | Test O2 | 3 | hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 365 | Test Fe | 2 | hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 366 | LHRHA | 1 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 367 | Nhiệt kế | 5 | cây | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 368 | Cối giã thuốc | 1 | Cái | Cối chày giã thuốc bằng đồng | ||
| 369 | Bộ nhuộm Gram | 2 | Bộ | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 370 | Môi trường TSA | 1 | chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 371 | Môi trường TSB | 1 | Chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 372 | Môi Trường Aero Pseudo Selective Agar | 1 | chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 373 | Agar | 4 | bịt | Bịch 100g | ||
| 374 | Yeast extract mannitol agar (YEMA) | 1 | Chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 375 | Môi trường Tryptone Bile Glucuronic Agar | 1 | hộp | Hộp 500g | ||
| 376 | EDTA | 6 | Kg | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 377 | NaHCO3 | 4 | Kg | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 378 | Na2SiO3 | 2 | Kg | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 379 | Chlorine | 9 | Kg | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 380 | Lansy | 2 | Lon | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 381 | TZ002 | 3 | Gói | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 382 | Shrimp favour | 3 | Hủ | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 383 | Frippak | 2 | Lon | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 384 | Test Oxy (Sera, Đức) | 1 | hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 385 | Test KH (Sera, Đức) | 1 | hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 386 | test pH (Sera, Đức) | 1 | hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 387 | Test NH4/NH3 | 1 | hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 388 | Sulphanilic acid (Ấn độ) | 1 | chai | chai 100g | ||
| 389 | (NH4)2HPO4 (TQ) | 1 | chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 390 | TriSodium Citrate dihydrate 99% | 1 | chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 391 | C8H14Cl2N2 | 1 | chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 392 | FeCl3.6H2O | 1 | chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 393 | Na2S2O3 | 1 | chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 394 | Natri Acetate | 1 | chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 395 | MnCl2 | 1 | chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 396 | NaOH | 4 | chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 397 | H2SO4 (đđ) | 3 | chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 398 | Môi trường MRS broth | 1 | chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 399 | Tăm bông tiệt trùng | 4 | bịt | bịt 100 cái | ||
| 400 | NaCl | 2 | chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 401 | Latex bead, deep blue dye (0,80µm average diameter, aqueous suspension)-L1398-1ml (Đặt hàng 8-10 tuần) | 1 | Chai | Chai 1ml | ||
| 402 | Giemsia | 1 | Chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 403 | Ống mao quản 75ul | 2 | Hộp | - Đường kính trong: 1.2 mm. Đường kính ngoài: 1.6mm. Dài 75 mm.Không tráng heparinz | ||
| 404 | Ependoft | 2 | Gói | Gói 500 cái | ||
| 405 | Đầu típ xanh 100-1000 µl | 1 | Gói | Gói 1.000 cái | ||
| 406 | Đĩa nuôi cấy tế bào 96 giếng | 20 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 407 | Đầu típ vàng 10-200µl | 1 | Gói | Gói 1.000 cái | ||
| 408 | Axit acetic | 2 | chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 409 | Thuốc nhuộm lục Iod (vert iod)- merck | 1 | chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 410 | Dao mổ | 2 | hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 411 | Dao mổ | 6 | cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 412 | Lưỡi dao | 20 | cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 413 | Cán dao mổ | 17 | cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 414 | Lưỡi dao mổ số 10 | 2 | hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 415 | Lưỡi dao mổ | 20 | cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 416 | Lưỡi dao mổ số 11 | 1 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 417 | Lưỡi dao mổ (20) | 20 | cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 418 | Nhíp nhọn inox 14-20cm | 10 | cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 419 | Ống eppendorf | 1 | gói | gói 500 cái | ||
| 420 | Pepton-250g | 1 | chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 421 | Dextrose-500g | 3 | chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 422 | yeast extract-500g | 1 | chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 423 | KH2PO4-500g | 1 | chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 424 | NaOCl-500ml | 1 | chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 425 | Bình xịt 2lít | 3 | cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 426 | Nhíp nhọn inox 14-20cm | 10 | cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 427 | Cao | 5 | Kg | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 428 | CuSO4 | 4 | Kg | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 429 | Dung dịch chuẩn PH 10 | 3 | chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 430 | Thuốc thử Congo Red | 1 | Chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 431 | Murashige và Skoog Medium | 1 | Chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 432 | Thuốc thử acid dinitrosalisylic (DNS) | 1 | Chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 433 | Đường glucoza | 1 | Chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 434 | Giấy quỳ tím đo pH | 2 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 435 | Iode | 1 | Chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 436 | Chai thủy tinh trữ mẫu | 40 | Chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 437 | Formal | 20 | lit | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 438 | Bình xịt cồn | 1 | cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 439 | Potato dextrose agar | 1 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 440 | Agar | 8 | gói | gói 20g | ||
| 441 | Violet red bile agar | 1 | hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 442 | Sabouraud dextrose agar | 1 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 443 | Ether ethylic | 1 | Chai | 500ml | ||
| 444 | KOH | 1 | Chai | 500g/chai | ||
| 445 | Thymolphtalein | 1 | Chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 446 | Acid Acetic CH3COOH ≥99.5% | 2 | Chai | 500ml | ||
| 447 | Sodium Thiosulfate pentahydrate Na2S2O3.5H2O ≥99% | 1 | Chai | 500g/chai | ||
| 448 | iodine | 1 | Chai | 500g/chai | ||
| 449 | KI | 1 | Chai | 500g/chai | ||
| 450 | CuCl2 | 1 | Chai | 500g/chai | ||
| 451 | Sodium Carbonate Na2CO3 ≥99.8% | 1 | Chai | 500g | ||
| 452 | pb(NO3)2 | 1 | Chai | 500g | ||
| 453 | Na2SO4 | 1 | Chai | 500g | ||
| 454 | CuSO4.5H2O | 1 | Chai | 500g | ||
| 455 | CaCO3 | 1 | Chai | 500g | ||
| 456 | H2O2 | 1 | Chai | 500ml | ||
| 457 | H2SO4đđ | 1 | Chai | 500ml | ||
| 458 | tinh bột tan | 1 | Chai | 500g | ||
| 459 | natri acetat | 1 | Chai | 500ml | ||
| 460 | glucoamylase | 1 | Chai | 100ml | ||
| 461 | HCHO | 2 | Chai | 500ml | ||
| 462 | NH3 | 1 | Chai | 500ml | ||
| 463 | CH3COONa | 1 | Chai | 500g | ||
| 464 | Chất chỉ thị màu: phenolftalein | 1 | Chai | 25g | ||
| 465 | Kali cromat (K2CrO4) | 1 | Chai | 500g | ||
| 466 | Fe2(SO4)3 | 1 | chai | 500g/chai | ||
| 467 | HCl | 1 | Chai | 500ml | ||
| 468 | Tetraclorua cacbon (CCl4) | 1 | Chai | 500ml | ||
| 469 | K2SO4 | 1 | Chai | 500g/chai | ||
| 470 | BgCl2 | 1 | Chai | 500g/chai | ||
| 471 | K2CO3 | 1 | Chai | 500g/chai | ||
| 472 | D-glucose | 4 | Chai | 500g/chai | ||
| 473 | KNO3 | 1 | Chai | 500g/chai | ||
| 474 | Giấy quỳ tím - TQ | 1 | Hộp | 100que/hộp | ||
| 475 | Potassium Sodium Tartrate KNaC4H4O6.4H2O ≥99% | 1 | Chai | 500g/chai | ||
| 476 | Acid Boric H3BO3 ≥99.5% | 1 | Chai | 500g/chai | ||
| 477 | Acetone CH3COCH3 ≥99.7% - 500mL - Chemsol (VN) | 1 | Chai | 500ml/chai | ||
| 478 | Metanol | 2 | Chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 479 | Thuốc thử Folin-Ciocalteu | 1 | Chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 480 | AgNO3 | 1 | Chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 481 | CaCl2 | 0,5 | Kg | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 482 | Gelatin | 0,5 | Kg | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 483 | Sodium tripolyphotphat | 0,5 | Kg | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 484 | Giấy đo pH (giấy quì) | 2 | Tép | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 485 | Buret | 2 | Cây | 25ml/cây | ||
| 486 | Chỉ thị Phenolthalein | 1 | Chai | 1g | ||
| 487 | Chỉ thị metyel da cam | 1 | Chai | 1g | ||
| 488 | Phèn nhôm | 1 | kg | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 489 | Acid HCl đ | 3 | Chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 490 | 3,5 dinitrosalicylic acid (DNS) | 1 | Chai | 25g/chai | ||
| 491 | K2Cr2O4 | 1 | Chai | 500g/chai | ||
| 492 | Kali natri tartrat | 1 | Chai | 500g/chai | ||
| 493 | H2SO4 | 1 | Chai | 500ml/chai | ||
| 494 | Na2H2Y.2H2O (EDTA) | 1 | Chai | 500g/chai | ||
| 495 | NH4Cl | 1 | Chai | 500g/chai | ||
| 496 | NH4OH | 1 | Chai | 500ml/chai | ||
| 497 | KCN | 1 | Chai | 100g/chai | ||
| 498 | MgSO4.7H2O | 1 | Chai | 500g/chai | ||
| 499 | Hydroxylamin clohydrat - NH2OH.HCl | 1 | Chai | 500g/chai | ||
| 500 | Khúc xạ kế Độ Mặn | 1 | Cây | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 501 | Sắt chuẩn 1000ppm | 1 | Chai | Chai 100ml-Merck | ||
| 502 | Nitric acid HNO3 | 1 | Chai | Chai 500 gam – TQ | ||
| 503 | Phenanthroline | 1 | Chai | Chai 5 gam | ||
| 504 | Hydroxylamine hydrochloride NH2OH.HCl | 1 | Chai | Chai 100 gam | ||
| 505 | Aluminium sulfate (Al2(SO4)3.18H2O) | 1 | Chai | Chai 500 gam | ||
| 506 | Ferous sulphate (FeSO4.7H2O) | 1 | Chai | Chai 500 gam | ||
| 507 | Poly Aluminium Chloride (PAC) | 1 | Chai | Chai 1000 gam | ||
| 508 | Hạt Mangan | 2 | Kg | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 509 | Hạt nhựa trao đổi ion | 1 | Kg | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 510 | Than hoạt tính | 1,5 | Kg | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 511 | Bộ cốc lọc cation 20 inch kèm lõi | 1 | Bộ | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 512 | Bromocesol purple | 1 | chai | chai 25 g | ||
| 513 | MRS broth | 1 | chai | chai 500 g | ||
| 514 | Giấy nhôm | 4 | cuộn | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 515 | HCl 1N | 1 | chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 516 | Acetic acid 3% | 1 | chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 517 | Colchicine | 10 | viên | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 518 | Đĩa dũm | 5 | cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 519 | Kim mũi mác | 10 | cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 520 | Ống nhỏ giọt bằng nhựa (10 ml) | 1 | hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 521 | Carmin soi phèn | 1 | chai | chai 100 ml | ||
| 522 | Acetic acid 3% | 1 | chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 523 | Giấy sắc kí | 1 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 524 | CaCO3 | 1 | chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 525 | Ống nhỏ giọt bằng nhựa (10 ml) | 1 | hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 526 | Đĩa petri | 30 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 527 | Iod | 1 | Chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 528 | Natri Acetate | 1 | Chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 529 | Guaiacol | 1 | Chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 530 | Acid malic | 1 | Chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 531 | Enzyme pectinase | 0,25 | Lít | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 532 | Môi trường nuôi cấy mô MS | 1 | Chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 533 | Bịch (dùng nuôi cấy mô) | 1 | kg | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 534 | Parafilm (USA) | 1 | cuộn | 10x3800 | ||
| 535 | Nấm men (Saccharomyces cerevisiae) | 1 | Kg | Bột | ||
| 536 | Giấy quỳ tím | 2 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 537 | CaCO3 | 5 | Chai | Chai 500g | ||
| 538 | CuSO4.5H2O | 1 | Chai | Chai 500 mL | ||
| 539 | Dung dịch PBS | 1 | lít | 1L | ||
| 540 | Kháng sinh pen-trep (Gibco) | 1 | chai | chai 100 ml | ||
| 541 | Trypsin/EDTA 0,25%/1% | 1 | Chai | 100ml | ||
| 542 | DMEM/F12 | 1 | chai | chai 500 ml | ||
| 543 | FBS (fetal bovine serum) | 1 | chai | chai 100ml | ||
| 544 | Trypan blue | 1 | Chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 545 | Kéo thẳng, kéo cong | 6 | cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 546 | Bông gòn thấm nước | 1 | kg | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 547 | Giá đựng ống eppendorf (80 lỗ) | 2 | cái | 80 lỗ | ||
| 548 | Ống ly tâm nhựa | 60 | cái | 15ml | ||
| 549 | Ống ly tâm nhựa | 50 | cái | 50ml | ||
| 550 | Giá đựng ống ly tâm | 2 | cái | 15ml- 50ml | ||
| 551 | Cối + chày sứ | 10 | bộ | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 552 | Đầu col pipet 1-10µl | 1 | bịch | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 553 | Đầu col pipet 10-100µl | 1 | bịch | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 554 | Đầu col pipet 100-1000µl | 1 | bịch | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 555 | Đầu col pipet 5ml | 1 | bao | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 556 | Môi trường MS including vitamin | 1 | chai | 50L | ||
| 557 | Bịch nuôi cấy mô | 3 | ký | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 558 | Than hoạt tính | 100 | gram | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 559 | Ethanol | 3 | chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 560 | Khẩu trang | 85 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 561 | Găng tay | 75 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 562 | Cồn | 16 | Lít | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 563 | Lọ nước tiểu | 100 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 564 | Ống chống đông máu | 20 | Ống | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 565 | Ống nghiệm mủ | 50 | Cái | 10-15mL | ||
| 566 | Kim lấy máu 18 | 2 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 567 | Kim lấy máu 20 | 2 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 568 | Kim lấy máu 22 | 2 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 569 | Kim lấy máu 24 | 2 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 570 | Kim tiêm 5 ml | 1 | Hộp | 100 cây | ||
| 571 | Kim bướm 23G | 1 | hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 572 | Kim lấy máu 18 | 1 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 573 | Kim tiêm 10 ml | 10 | cây | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 574 | Bơm tiêm | 4 | Hộp | 3mL | ||
| 575 | Bơm tiêm | 2 | Hộp | 5mL | ||
| 576 | Ống chích | 2 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 577 | Ống chích loại 1ml | 40 | ống | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 578 | Ống chích loại 5ml | 40 | ống | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 579 | Ống chích loại 10ml | 20 | ống | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 580 | Ống tiêm 3 ml | 1 | hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 581 | Ống tiêm 1ml | 1 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 582 | Que URS-10 | 2 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 583 | Lọ lấy máu có chất chống đông | 2 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 584 | Pipet nhựa (ống nhỏ giọt) | 50 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 585 | Đĩa 96 giếng | 10 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 586 | Đĩa 96 giếng đáy nhọn | 5 | cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 587 | vacxin tụ huyết trùng | 2 | lọ | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 588 | Vacxin Gumboro | 2 | lọ | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 589 | vacxin đậu gà | 2 | lọ | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 590 | Kháng sinh | 2 | bịt | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 591 | Thuốc sát trùng | 4 | chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 592 | Kéo mổ | 10 | cây | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 593 | Dao mổ | 10 | cây | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 594 | Dao mổ | 2 | hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 595 | Cán dao mổ | 5 | cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 596 | Ống nghiệm EDTA chống đông máu | 1 | hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 597 | Elecamin plus | 4 | Chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 598 | Senarex axit hữu cơ và b - glucan | 4 | Chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 599 | Vitamin B - Complex C | 3 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 600 | Strychnyl B1 | 2 | lọ | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 601 | Atroppin | 2 | lọ | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 602 | Glucose | 12 | Chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 603 | Bcomplex | 6 | Chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 604 | Kính bảo hộ | 4 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 605 | Bộ kít chạy điện di sản phẩm PCR | 1 | Bộ | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 606 | Ống chạy PCR | 1 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 607 | Đầu típ trắng 10 microlite | 1 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 608 | Đầu típ vàng 200 microlite | 1 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 609 | Ống nhỏ giọt | 100 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 610 | H2O2 | 1 | Chai | 500mL | ||
| 611 | H2SO4 0.1N | 1 | Chai | 500mL | ||
| 612 | H2SO4 | 1 | Chai | 500g | ||
| 613 | Metyl red | 0,5 | Chai | 25g | ||
| 614 | Bromocresol green | 1 | Chai | 10g | ||
| 615 | Acid boric | 1 | Chai | 500mL | ||
| 616 | Petroleum ether | 4 | Chai | 500mL | ||
| 617 | Giấy lọc | 2 | Hộp | 100cái/Hộp | ||
| 618 | Giấy lọc định tính số 101-110mm (F11, chảy nhanh) | 1 | Hộp | 100T/hộp | ||
| 619 | Giấy bạc | 6 | Cuộn | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 620 | Lam | 3 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 621 | Lamen (Merck) | 11 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 622 | Lam kính | 1 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 623 | Lam kính | 2 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 624 | Lam kính đầu nhám | 1 | hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 625 | Axit acetic | 2 | Chai | 500ml | ||
| 626 | Aceto carmin | 1 | chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 627 | Ống eppendorf | 1 | gói | gói 500 cái | ||
| 628 | Calcium hypochlorite | 2 | kg | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 629 | AnsiP 1-MCP (1-methylcyclopropene) | 2 | lọ | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 630 | GroGibb 1sp | 10 | gói | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 631 | NAA | 1 | lọ | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 632 | Vitazyme | 4 | chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 633 | Thiore | 4 | chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 634 | Canxi Clorua | 1 | chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 635 | Natribicarbonat | 1 | chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 636 | Acid Citric | 1 | chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 637 | NaHSO3 | 0,5 | kg | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 638 | Methylene blue | 1 | chai | chai 25g | ||
| 639 | Guaiacol | 1 | Chai | 250g | ||
| 640 | Hydrogenperoxite | 1 | Chai | 500ml | ||
| 641 | Aceton | 4 | Chai | 500ml | ||
| 642 | KOH | 1 | chai | 500g/chai | ||
| 643 | Phenolphtalein | 1 | chai | 25g/chai | ||
| 644 | Cloroform khan | 1 | Chai | 500ml | ||
| 645 | K2SO4 | 1 | hai | 500g/chai | ||
| 646 | NaOH 40% | 1 | Chai | 500g | ||
| 647 | Natri hydroxide (NaOH) | 3 | Chai | 500g | ||
| 648 | thuốc thử DNS (3,5-Dinitrosalicylic acid) | 1 | Chai | 25g | ||
| 649 | Potassium Sodium Tartrate KNaC4H4O6.4H2O ≥99% | 1 | chai | 500g/chai | ||
| 650 | D-glucose | 1 | chai | 500g/chai | ||
| 651 | K3Fe(CN)6 | 1 | chai | 500g/chai | ||
| 652 | HCl | 3 | Chai | 500ml | ||
| 653 | (CH3COO)2Pb | 1 | chai | 500g/chai | ||
| 654 | Na2HPO4 | 1 | chai | 500g/chai | ||
| 655 | Na2SO4 | 1 | Chai | 500g | ||
| 656 | Methylen blue | 1 | Chai | 25g | ||
| 657 | Giấy quỳ tím - TQ | 1 | hộp | 100que/hộp | ||
| 658 | amoniac (NH3) | 1 | Chai | 500ml | ||
| 659 | Sodium Carbonate Na2CO3 ≥99.8% | 1 | Chai | 500g | ||
| 660 | Kali dicromat, K2Cr2O7 | 1 | Chai | 500ml | ||
| 661 | D-Fructose | 1 | chai | 500g/chai | ||
| 662 | α-napthol -TQ | 1 | Chai | 25g | ||
| 663 | (CH3COOH)2Pb | 1 | chai | 500g/chai | ||
| 664 | CH3COOH | 1 | Chai | 500mL | ||
| 665 | CH3COOH | 2 | Chai | 500g | ||
| 666 | Khúc xạ kế Độ Mặn | 1 | Cây | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 667 | Nhiệt kế hồng ngoại Omron mc 720 | 1 | cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 668 | 200uL Tip, Yellow | 2 | Gói | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 669 | 1mL Tip, Blue | 2 | Gói | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 670 | Màng bao thực phẩm | 2 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 671 | Kit tách chiết RNA thực vật/nấm | 1 | Kit | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 672 | Kit tổng hợp cDNA | 1 | Kit | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 673 | Kit thử hàn the | 2 | bộ | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 674 | Bộ kit tách DNA thực vật - ISOLATE II Plant DNA Kit | 1 | Bộ | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 675 | Primers | 20 | Ống | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 676 | Taq DNA polymerase | 2 | Ống | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 677 | DNA ladder | 2 | Ống | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 678 | Nitơ lỏng | 8 | Lít | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 679 | Tube 2.2 ml | 1.000 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 680 | Tube1.5 ml | 1.000 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 681 | Tube 0.2 ml | 1.000 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 682 | Tip 1000 ul | 1.000 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 683 | Tip 200 ul | 1.000 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 684 | Tip 10ul | 1.000 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 685 | Cối | 12 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 686 | Chày | 12 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 687 | dNTPs | 2 | Ống | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 688 | Gel agarose | 1 | Chai | 200g | ||
| 689 | Safeview | 2 | Ống | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 690 | Tinh Bột | 1 | Chai | 500g | ||
| 691 | Iodine | 1 | Chai | 100g | ||
| 692 | Natri Tartrate | 1 | Chai | 500mL | ||
| 693 | Na2CO3 | 1 | Chai | 500mL | ||
| 694 | Vitamin B1 | 1 | Chai | 500mL | ||
| 695 | DIP | 1 | Chai | 500mL | ||
| 696 | Acid oxalic | 1 | Chai | 500mL | ||
| 697 | KH2PO4 | 1 | Chai | 500mL | ||
| 698 | Na2HPO4.2H2O | 1 | Chai | 500mL | ||
| 699 | Anilin | 1 | Chai | 500mL | ||
| 700 | Na2SO4 | 1 | Chai | 500mL | ||
| 701 | Kali Fericianua | 1 | Chai | 500g | ||
| 702 | Na2SO4 1N | 5 | Ống | 1L | ||
| 703 | Glucose | 1 | Chai | 500 g | ||
| 704 | Muối ăn (NaCl) | 2 | Chai | 500 g | ||
| 705 | Na2CO3 | 1 | Chai | 500 g | ||
| 706 | BaCl2 | 1 | Chai | 500 g | ||
| 707 | Thuốc barbital | 1 | hộp | hộp | ||
| 708 | Giấy quỳ | 1 | hộp | Hộp | ||
| 709 | AgNO3 | 2 | Chai | Chai 100g | ||
| 710 | Co(NO3)2 | 1 | Chai | 500 g | ||
| 711 | CaCl2 | 3 | Chai | 500 g | ||
| 712 | Chỉ thị thymolphthalein | 1 | Chai | Chai 25g | ||
| 713 | Vitamic C | 1 | Chai | hộp | ||
| 714 | NaHCO3 | 1 | Chai | 500 g | ||
| 715 | Iodine | 1 | Chai | 500 g | ||
| 716 | Hồ tinh bột | 1 | Chai | 500 g | ||
| 717 | Giấy pH | 1 | hộp | Hộp | ||
| 718 | HNO3 | 1 | Chai | 500 mL | ||
| 719 | NaNO2 | 1 | Chai | 500 g | ||
| 720 | Zn(SO4)2 | 1 | Chai | 500 g | ||
| 721 | Trilon B | 1 | Chai | 500 g | ||
| 722 | xanh bromothylmol | 1 | Chai | 500 g | ||
| 723 | tinh bột | 1 | Chai | 500 g | ||
| 724 | K2CrO4 | 1 | Chai | 500 g | ||
| 725 | Phenylhydrazin | 1 | Chai | 500 g | ||
| 726 | NH3 | 1 | Chai | 500 mL | ||
| 727 | methyl đỏ | 1 | Chai | 500 g | ||
| 728 | ascorbic acid | 1 | Chai | 500 g | ||
| 729 | Glucose | 1 | Chai | 500 g | ||
| 730 | CuSO4 | 1 | Chai | 500 g | ||
| 731 | Natri kali tactrat | 1 | Chai | 500 g | ||
| 732 | Bản mỏng silicagel | 1 | Hộp | Hộp | ||
| 733 | KMnO4 | 1 | Chai | 500 g | ||
| 734 | KI | 1 | Chai | 500 g | ||
| 735 | 2-napthol | 1 | Chai | 500 g | ||
| 736 | Iot | 1 | Chai | 500 g | ||
| 737 | Bạc nitrate (AgNO3) | 2 | Chai | 100g | ||
| 738 | Axit citric | 1 | Chai | 500 g | ||
| 739 | Chitosan | 1 | Chai | 500 g | ||
| 740 | Pyrogallol (benzen-1,2,3-triol) | 1 | Chai | 25 g | ||
| 741 | PVA (Polyvinyl alcohol PVA-24) | 1 | Chai | 500 g | ||
| 742 | Amonium hydroxide (NH3) | 1 | Chai | 500 mL | ||
| 743 | Ethanol | 3 | Chai | 500 mL | ||
| 744 | Ethanol công nghiệp | 1 | Thùng | Thùng nhựa/5 lít | ||
| 745 | methanol | 1 | Chai | Chai 100ml | ||
| 746 | methanol | 1 | Chai | 500 mL | ||
| 747 | ethanol | 1 | Chai | 500 mL | ||
| 748 | Glyxerol | 1 | Chai | 500 mL | ||
| 749 | Tetraethyl orthosilicate | 1 | Chai | Chai | ||
| 750 | Dung dịch May-Grunwald | 1 | Chai | Chai 100ml | ||
| 751 | Bông gòn thấm nước | 1 | cuộn | cuộn 1 kg | ||
| 752 | PBS (Phosphate buffered saline) | 2 | lít | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 753 | Ống ly tâm loại 50ml | 10 | ống | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 754 | Đầu tip 1ml, | 1 | bịch | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 755 | Đầu tip 0,1ml | 1 | bịch | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 756 | Ependoft 1.5 | 20 | cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 757 | Vaccine ngừa bệnh Newcastle | 3 | lọ | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 758 | Môi trường TCBS | 1 | Chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 759 | Tăm bông tiệt trùng | 10 | Bịt | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 760 | găng tay | 2 | hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 761 | khẩu trang | 2 | hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 762 | Kali cromat | 1 | Chai | 500g | ||
| 763 | thuốc thử DNS (3,5-Dinitrosalicylic acid) | 1 | Chai | 25g | ||
| 764 | Fe2(SO4)3 | 1 | chai | 500g/ chai | ||
| 765 | HCl | 1 | Chai | 500ml | ||
| 766 | Tetraclorua cacbon (CCl4) | 1 | Chai | 500ml | ||
| 767 | Cồn 96 | 3 | Lít | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 768 | HCHO | 1 | Chai | 500ml | ||
| 769 | K2SO4 | 1 | chai | 500g/chai | ||
| 770 | Sodium Thiosulfate pentahydrate Na2S2O3.5H2O ≥99% - 500g - TQ | 1 | chai | 500g/chai | ||
| 771 | Giấy lọc (phi 11) | 1 | hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 772 | K2CO3 | 1 | chai | 500g/chai | ||
| 773 | D-glucose | 1 | chai | 500g/chai | ||
| 774 | KNO3 | 1 | chai | 500g/chai | ||
| 775 | Giấy quỳ tím - TQ | 1 | hộp | 100que/hộp | ||
| 776 | Potassium Sodium Tartrate KNaC4H4O6.4H2O ≥99% - 500g - TQ | 1 | chai | 500g/chai | ||
| 777 | Acetone CH3COCH3 ≥99.7% - 500mL - Chemsol (VN) | 1 | chai | 500ml/chai | ||
| 778 | Túi Zip giấy kraft nâu đáy bằng- 8 cạnh có cửa sổ, 20x28cm | 1 | kg | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 779 | Túi zip nhựa trong suốt đựng thực phẩm, 20x30cm | 1 | kg | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 780 | Túi Zip quai xách trong suốt đựng rau củ quả (34 x 28 cm) | 10 | túi | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 781 | Túi hút chân không PA loại trơn 2 mặt bảo quản thực phẩm, 20x30cm | 1 | kg | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 782 | Túi zip mặt trong mặt bạc thương hiệu Gimex II, 20x28cm | 1 | kg | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 783 | Strychnine-B1 (100 ml) | 1 | Chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 784 | Metasal (100 ml) | 2 | Chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 785 | Sinh lý mặn (100 ml) | 8 | Chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 786 | Kim 7,9,12,16 | 4 | Vĩ | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 787 | Atropin (2 ml) | 1 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 788 | Pilocarpin (5 ml) | 1 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 789 | Inox-Ống tiêm sắt (10 ml) | 4 | Cây | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 790 | Pen thẳng không mấu (18 cm) | 4 | Cây | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 791 | Dao mổ (100 lưỡi) | 2 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 792 | Kéo Inox (18 cm) | 4 | Cây | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 793 | Bộ kit tách chiết RNA- isolate II RNA (50 phản ứng) | 1 | Bộ | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 794 | Kit cDNA | 1 | Bộ | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 795 | SYBRTM Green PCR master Mix | 1 | chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 796 | DNA leader 100bp (thang đo DNA) | 1 | tuýp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 797 | 2-Mercaptoethanol | 1 | Chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 798 | Nấm men | 1 | Chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 799 | Khẩu trang | 1 | hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 800 | Găng tay (size M) | 1 | hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 801 | Parafilm (USA) | 1 | cuộn | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 802 | 1001-110 Giấy lọc đ.tính 1, TB nhanh 11um, 110mm | 1 | Hộp | Hộp 100 tờ | ||
| 803 | Màng bọc thực phẩm | 1 | cuộn | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 804 | Khẩu trang y tế | 4 | hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 805 | Bao tay y tế | 1 | hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 806 | Môi trường VRBD Violet red bile dextrose - 500g | 1 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 807 | Bộ nhuộm Gram | 1 | Bộ | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 808 | Môi Trường GSP | 1 | Chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 809 | Tăm bông tiệt trùng | 4 | Bịt | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 810 | Khẩu trang | 2 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 811 | EDTA | 2 | Kg | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 812 | NaHCO3 | 1,5 | Kg | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 813 | Na2SiO3 | 2 | Kg | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 814 | Cồn | 2 | Lít | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 815 | Hộp đầu col 1ml | 2 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 816 | Giấy bạc 45cm | 2 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 817 | Sodium nitroprusside (sodium nitroferricyanide – Na2|Fe(CN)5|NO) | 1 | Chai | Chai 5g | ||
| 818 | trisodium citrate (Na3C6H5O7) | 1 | Chai | Chai 500gram | ||
| 819 | sodium hypochlorite (NaOCl, 5%) | 1 | Chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 820 | - Dung dịch (NH4)2SO4 | 1 | Chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 821 | Sulfanilic acid | 1 | Chai | 100g | ||
| 822 | natri acetate (C2H3NaO2) | 1 | Chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 823 | 1- naphthylamine | 1 | Chai | Chai 100gram | ||
| 824 | acetic acid (CH3COOH) | 1 | Chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 825 | NaNO2 | 1 | Chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 826 | MnCl2 | 1 | Chai | Chai 500gram | ||
| 827 | NaOH | 1 | Chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 828 | KI | 1 | Chai | Chai 100 gram | ||
| 829 | Hồ tinh bột | 1 | Chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 830 | Na2S2O3 | 1 | Chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 831 | H2SO4 | 3 | Chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 832 | Phenolphtalein 1% | 1 | Chai | Chai 100 gram | ||
| 833 | C2H5OH | 2 | Chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 834 | Methyl Orange (C14H14N3O3SNa) | 1 | Chai | Chai 5 gram | ||
| 835 | C8H14Cl2N2 | 1 | Chai | Chai 100 gram | ||
| 836 | (NH4)2HPO4 | 1 | Chai | Chai 500 gram | ||
| 837 | K2Cr2O7 | 1 | Chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 838 | 1-10phenaltrolin | 1 | Chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 839 | FeSO4 | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 840 | H2O2 | 1 | Chai | Chai 500ml | ||
| 841 | H2SO4 0.1N | 1 | Chai | Chai 500ml | ||
| 842 | NaOH 40% | 1 | Chai | Chai 500ml | ||
| 843 | Metyl red | 1 | Chai | Chai 25g | ||
| 844 | Bromocresol green | 1 | Chai | Chai 10g | ||
| 845 | Acid boric | 1 | Chai | Chai 500mL | ||
| 846 | Petroleum ether | 4 | Chai | Chai 500mL | ||
| 847 | Giấy lọc | 18 | Hộp | 100cái/Hộp | ||
| 848 | Giấy bạc | 1 | Cuộn | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 849 | Bao tay | 1 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 850 | Khẩu trang | 1 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 851 | Cồn | 8 | lít | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 852 | Bao tay | 2 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 853 | Khẩu trang | 2 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 854 | Vaccin Gumboro-New-tụ huyết trùng | 2 | lọ | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 855 | Khẩu trang | 2 | hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 856 | Găng tay | 1 | hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 857 | Thuốc kháng sinh | 2 | bịt | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 858 | Ống tiêm tự động | 1 | ống | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 859 | Máy hơi mỏ gà | 1 | máy | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 860 | Vaccin Gumboro-New-tụ huyết trùng | 2 | lọ | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 861 | Khẩu trang | 2 | hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 862 | Găng tay | 1 | hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 863 | Thuốc kháng sinh | 2 | bịt | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 864 | Khẩu trang | 1 | hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 865 | Ống tiêm 1ml, 5ml, 10ml, 20ml | 4 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 866 | Găng tay | 1 | hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 867 | Khẩu trang | 1 | hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 868 | Găng tay | 1 | hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 869 | Ống chất chống đông | 1 | hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 870 | Môi trường TBX agar | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 871 | Lam kính | 3 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 872 | Lá kính | 3 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 873 | Bao tay | 1 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 874 | Strychnyl B1 | 1 | lọ | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 875 | Atroppin | 1 | lọ | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 876 | Kit thử hàn the | 1 | bộ | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 877 | Strychnyl B1 | 1 | lọ | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 878 | Atroppin | 1 | lọ | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 879 | Kit thử hàn the | 1 | bộ | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 880 | Strychnyl B1 | 1 | lọ | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 881 | Atroppin | 1 | lọ | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 882 | Kit thử hàn the | 1 | bộ | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 883 | Tris Hydroxy Methyl | 1 | Chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 884 | Giấy vệ sinh | 2 | Cây | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 885 | Lọ đựng nước tiểu | 100 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 886 | Ống nghiệm nắp thẳng | 100 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 887 | Bơm tiêm (18, 20, 22, 24) | 8 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 888 | D-Fructose | 1 | Chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 889 | Màng bọc thực phẩm | 1 | Cuộn | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 890 | Sữa chua Vinamilk | 3 | Lốc | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 891 | Sữa tươi Vinamilk | 20 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 892 | Hộp hấp Peptri inox F10cm | 2 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 893 | Lọ lấy mẫu EDTA | 2 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 894 | Pipet 3M | 50 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 895 | CH3COONa | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 896 | NaOH | 4 | Chai | Chai 500g | ||
| 897 | CaO | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 898 | KMnO4 | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 899 | Na2CO3 | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 900 | Ethanol | 5 | Chai | Chai 500ml | ||
| 901 | H2SO4 | 2 | Chai | Chai 500ml | ||
| 902 | AgNO3 | 2 | Chai | Chai 100g | ||
| 903 | NH3 | 2 | Chai | Chai 500ml | ||
| 904 | KBr | 2 | Chai | Chai 500ml | ||
| 905 | Đồng kim loại | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 906 | Axeton | 2 | Chai | Chai 500ml | ||
| 907 | I2 | 2 | Chai | Chai 500g | ||
| 908 | CuSO4 | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 909 | Na | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 910 | Phenolphtalein | 1 | Chai | Chai 100g | ||
| 911 | Na2SO3 | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 912 | NaHSO3 | 1 | Chai | Chai 250g | ||
| 913 | Methanol | 2 | Chai | Chai 500ml | ||
| 914 | Acid Salicylic | 2 | Chai | Chai 500ml | ||
| 915 | Ancol Isoamylic | 2 | Chai | Chai 500ml | ||
| 916 | Glyxerol | 2 | Chai | Chai 500ml | ||
| 917 | Ethylen glycol | 1 | Chai | Chai 500ml | ||
| 918 | Phenol | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 919 | HCl | 2 | Chai | Chai 500ml | ||
| 920 | Formadehyde | 1 | Chai | Chai 500ml | ||
| 921 | Acetaldehyde | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 922 | Natri Kali Tactrat | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 923 | Acid Benzoic | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 924 | FeCl3 | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 925 | Acid Formic | 1 | Chai | Chai 500ml | ||
| 926 | Acid Oxalic | 1 | Chai | Chai 500ml | ||
| 927 | Methyl da cam | 1 | Chai | Chai 50g | ||
| 928 | Methyl amin | 1 | Chai | Chai 500ml | ||
| 929 | NaNO2 | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 930 | Glyxin | 1 | Chai | Chai 500ml | ||
| 931 | Methyl đỏ | 1 | Chai | Chai 100g | ||
| 932 | CuO | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 933 | Anilin | 1 | Chai | Chai 500ml | ||
| 934 | NaCl | 2 | Chai | Chai 500g | ||
| 935 | Ethyl Axetat | 2 | Chai | Chai 500ml | ||
| 936 | Chỉ thị công gô đỏ | 1 | Chai | Chai 100g | ||
| 937 | HNO3 | 1 | Chai | Chai 500ml | ||
| 938 | Pb(CH3COO)2 | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 939 | (NH4)2SO4 | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 940 | Acid Citric | 1 | Chai | Chai 500ml | ||
| 941 | Găng tay thường | 1 | Hộp | Hộp 100 cái | ||
| 942 | Khẩu trang hoạt tính | 1 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 943 | Giấy lọc | 1 | Hộp | Hộp 100 tờ | ||
| 944 | Pb(NO3)2 | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 945 | Hg2(NO3)2 | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 946 | AgNO3 | 2 | Chai | Chai 100g | ||
| 947 | H2SO4 đậm đặc | 1 | Chai | Chai 500ml | ||
| 948 | Acid acetic | 1 | Chai | Chai 500ml | ||
| 949 | HCl đậm đặc | 1 | Chai | Chai 500ml | ||
| 950 | H2C2O4 | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 951 | HNO3 đậm đặc | 1 | Chai | Chai 500ml | ||
| 952 | NH3 đậm đặc | 1 | Chai | Chai 500ml | ||
| 953 | KOH | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 954 | NaOH | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 955 | NaCl | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 956 | CaCl2 | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 957 | BaCl2 | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 958 | KCl | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 959 | FeCl3 | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 960 | KI | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 961 | K2CrO4 | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 962 | (NH4)2C2O4 | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 963 | NH4Cl | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 964 | K2CO3 | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 965 | Na2CO3 | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 966 | Na3PO4 | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 967 | CaCO3 | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 968 | KBr | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 969 | NaNO2 | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 970 | Na2B4O7 | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 971 | Zn hạt | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 972 | (NH4)2CO3 | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 973 | Hồ tinh bột | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 974 | Nước Javel | 2 | Chai | Chai 500ml | ||
| 975 | Cloroform | 1 | Chai | Chai 500ml | ||
| 976 | Thuốc thử Amoni molypdat (NH4) 6MO7O24.4H2O | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 977 | Thuốc thử Galora Na3CO(NO2)6 | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 978 | Thuốc thử Streng Zn(UO2)3(CH3COO)8 | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 979 | Thuốc thử Nessler | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 980 | Kali Natri Tactrat KNaC4H4O6 | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 981 | Cồn 96o | 2 | Chai | Chai 500ml | ||
| 982 | Phenolphtalein | 1 | Chai | Chai 10g | ||
| 983 | Methyl da cam | 1 | Chai | Chai 10g | ||
| 984 | Methyl đỏ | 1 | Chai | Chai 10g | ||
| 985 | Khăn lông lớn | 8 | Cái | 100 x 50 cm | ||
| 986 | Khăn lông nhỏ trắng | 40 | Cái | 20 x 20 cm | ||
| 987 | Grap trải giường | 30 | Cái | 2,4 x 2,4m | ||
| 988 | Áo gối | 10 | Cái | 80 x 40 cm | ||
| 989 | Chỉ (chỉ may đồ cuộn lớn để sd may cắt chỉ vết thương) | 5 | Cuộn | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 990 | Băng cuộn (loại thun màu da) 5cm, 8-10cm | 80 | Cuộn | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 991 | Thùng đựng vật sắc nhọn có giá treo | 12 | Thùng | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 992 | Bao đựng rác thải sinh hoạt (màu xanh) | 5 | Cuộn | Loại 5 lít và Loại 20 lít | ||
| 993 | Bao đựng rác thải sinh hoạt (màu trắng) | 2 | Cuộn | Loại 5 lít và Loại 20 lít | ||
| 994 | Bao đựng rác thải sinh hoạt (màu vàng) | 5 | Cuộn | Loại 5 lít và Loại 20 lít | ||
| 995 | Túi nilon đựng rác thải sinh hoạt | 80 | Cuộn | Màu xanh, vàng | ||
| 996 | Đo nhiệt độ thủy ngân (nách) | 20 | Cây | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 997 | Đo nhiệt độ thủy ngân (miệng) | 5 | Cây | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 998 | Đo nhiệt độ thủy ngân (hậu môn) | 5 | Cây | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 999 | Đèn Pin Y Tế | 5 | Cây | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1000 | Pin AAA | 5 | Vỉ | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1001 | Búa gõ phản xạ | 5 | Cây | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1002 | Thước dây | 5 | Dây | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1003 | Sọt rác | 10 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1004 | Gòn viên | 20 | Túi | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1005 | Gạc Y tế | 400 | Cây | 10 x 10 mm | ||
| 1006 | Gạc dầy (gòn bao đắp vết thương) | 200 | Túi | 10 x 20 mm | ||
| 1007 | Băng keo lụa | 300 | Cuộn | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1008 | Băng keo | 40 | Cuộn | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1009 | Nước cất | 4.000 | Ống | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1010 | Dây truyền dịch | 1.800 | Dây | 20 drops/ ml | ||
| 1011 | Dây truyền máu | 160 | Dây | 20 drops/ ml | ||
| 1012 | Túi máu giả | 80 | Túi | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1013 | Ống thông tiểu 1 nhánh | 160 | Dây | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1014 | Ống thông tiểu 2 nhánh | 160 | Dây | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1015 | Ống thụt tháo | 160 | Dây | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1016 | Sonde Faucher (rửa dạ dày) | 5 | Dây | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1017 | Dây cho ăn (đặt mũi dạ dày)12,14,16 | 160 | Dây | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1018 | Tăm bông | 80 | Bịch | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1019 | Kim tây | 400 | Cây | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1020 | Que đè lưỡi | 20 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1021 | Cannula thở oxy | 80 | Dây | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1022 | Catheter mũi hầu | 80 | Dây | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1023 | Mask thở oxy có túi | 80 | Dây | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1024 | Dây hút đờm có kiểm soát | 160 | Dây | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1025 | Băng keo cá nhân | 80 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1026 | Chất trơn KY | 10 | Tube | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1027 | Bột tal | 1 | Bao | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1028 | Thuốc lọ | 1.787 | Lọ | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1029 | Bơm tiêm 1ml | 8 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1030 | Bơm tiêm 5ml | 20 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1031 | Bơm tiêm 10ml | 8 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1032 | Kim luồn | 1.787 | Cây | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1033 | Garott | 20 | Dây | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1034 | Túi hậu môn nhân tạo | 100 | Túi | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1035 | Ống xét nghiệm (xanh, đỏ đen) | 100 | Ống | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1036 | Kim pha thuốc | 20 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1037 | Que Gòn vô trùng | 20 | Túi | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1038 | Dịch truyền (Nacl 0.9%; glucose 5%; Ringer lactate) | 240 | Chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1039 | Que đè lưỡi (2cm x 15cm) | 5 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1040 | Găng tay sạch | 40 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1041 | Găng tay vô khuẩn | 1.500 | Đôi | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1042 | Kéo cắt chỉ nhỏ inox | 40 | Cây | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1043 | Hộp tròn inox | 20 | Hộp | 25x 20cm | ||
| 1044 | Mâm inox | 40 | Cái | 30 x 50cm | ||
| 1045 | Hộp chữ nhật inox | 20 | Hộp | 10x 25cm | ||
| 1046 | Phấn gohnsons baby | 5 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1047 | Bấm móng tay | 5 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1048 | Lược | 5 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1049 | Kem đánh răng tube nhỏ | 5 | Tube | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1050 | Bàn chảy đánh răng | 10 | Cây | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1051 | Bàn chải mềm chà tay | 10 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1052 | Tấm Simili | 5 | Tấm | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1053 | Cáng cứu thương CO1 | 2 | Cái | 2210x500x200mm | ||
| 1054 | Kệ dụng cụ nhỏ | 50 | Cặp | 12x 18x 8cm | ||
| 1055 | Ổ khóa | 17 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1056 | Khăn lau bàn màu vàng | 10 | Cái | Vải đa năng 40 cm X 40 cm | ||
| 1057 | Găng tay y tế size M | 5 | Hộp | Hộp 100 chiếc | ||
| 1058 | Khẩu trang y tế than hoạt tính | 5 | Hộp | Hộp 50 cái | ||
| 1059 | Lưỡi dao mỗ số 10 | 1 | Hộp | Hộp 100 cái | ||
| 1060 | Anti A | 10 | Lọ | Lọ 10ml | ||
| 1061 | Anti B | 10 | Lọ | Lọ 10ml | ||
| 1062 | Anti AB | 10 | Lọ | Lọ 10ml | ||
| 1063 | Anti D | 5 | Lọ | Lọ 10ml | ||
| 1064 | Lancet tam giác | 25 | Hộp | Hộp 200 cây | ||
| 1065 | Lancet tròn | 25 | Hộp | Hộp 100 cây | ||
| 1066 | Ống Hematocrite | 30 | Lọ | Lọ 100 cây | ||
| 1067 | Cồn 70 độ | 4 | Can | Can 10 lít | ||
| 1068 | Bông gòn viên | 6 | Gói | Gói 0,5kg | ||
| 1069 | Que thử máy đo đường huyết | 40 | Hộp | Hộp 25 que | ||
| 1070 | Que thử thai | 50 | Bộ | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1071 | Găng tay y tế | 40 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1072 | Đất sáp xét nghiệm Hct | 10 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1073 | Thùng đựng vật sắt nhọn | 10 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1074 | Tăm tre | 40 | Gói | Gói 10 tép nhỏ | ||
| 1075 | Khăn lau tay vuông | 5 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1076 | Nước rửa chén | 5 | Chai | 400ml | ||
| 1077 | Xà bông | 12 | chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1078 | Túi đựng rác màu vàng | 20 | Cây | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1079 | Túi đựng rác màu xanh | 10 | Cây | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1080 | Thùng rác có nắp đậy | 2 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1081 | Pin máy đo đường huyết | 6 | Cục | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1082 | Ổ điện tròn | 2 | Cái | Dài 10m | ||
| 1083 | Khăn giấy vuông | 10 | Cục | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1084 | Miếng rửa chén | 4 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1085 | Nước lau sàn | 4 | Chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1086 | Oxy già | 5 | Chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1087 | Drap trải giường | 2 | Chiếc | Dài: 2.6m, Rộng: 2m | ||
| 1088 | Cồn 70 độ | 1 | Can | Can 5 lít | ||
| 1089 | Khăn lau tay vuông | 10 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1090 | Xà bông | 5 | chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1091 | Ổ điện tròn | 10 | Cái | dài 10m | ||
| 1092 | Bình đựng cồn | 4 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1093 | Lam ruột thừa cấp + mủ | 10 | Lam | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1094 | Lam viêm cổ tử cung | 10 | Lam | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1095 | Lam u nhú da | 10 | Lam | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1096 | Lam Nêvi trong bì | 10 | Lam | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1097 | Lam U mỡ | 5 | Lam | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1098 | Lam carcinom tuyến dạ dày | 10 | Lam | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1099 | Lam carcinom tuyến giáp dạng nhú | 10 | Lam | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1100 | Lam Bướu sợi tuyến của tuyến vú | 10 | Lam | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1101 | Lam carcinom ống tuyến vú | 10 | Lam | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1102 | Lam bệnh bọc tuyến vú | 10 | Lam | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1103 | Lam bướu quái buồng trứng trưởng thành | 10 | Lam | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1104 | Lam lympho non hodgkin | 5 | Lam | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1105 | Lam lympho hodgkin | 5 | Lam | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1106 | U lành mạch máu | 10 | Lam | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1107 | Lam carcinom đại tràng | 10 | Lam | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1108 | Lam u lành cơ trơn tử cung | 10 | Lam | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1109 | Lam viêm lao hạch | 10 | Lam | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1110 | Lam carcinom tế bào gai | 10 | Lam | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1111 | Lam carcinom tế bào đáy | 10 | Lam | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1112 | Lam viêm giáp bán cấp | 10 | Lam | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1113 | Lam viêm giáp Hashimoto | 10 | Lam | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1114 | Lam u túi tuyến giáp | 10 | Lam | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1115 | U lành vỏ bao thần kinh (Schwann) | 10 | Lam | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1116 | Bình hủy kim nhỏ | 30 | Bình | 1.5 lít | ||
| 1117 | Bình hủy kim lớn | 12 | Bình | 6.8 lít | ||
| 1118 | Bình tia nhựa 500ml Azlon | 20 | Chai | Scilabware | ||
| 1119 | Đũa thuỷ tinh 30cm, 50cm | 15 | Cây | 30cm: 10 cây, 50cm: 5 cây | ||
| 1120 | Đồng hồ bấm giây | 6 | Cái | Q&Q Timer count down/up DT31 | ||
| 1121 | Thùng đựng rác loại lớn | 8 | Cái | Chất liệu: nhựa | ||
| 1122 | Ki hốt rác | 4 | Cái | Chất liệu: inox | ||
| 1123 | Bộ cây lau sàn kèm thùng | 4 | Bộ | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1124 | Nước lau sàn | 6 | Chai | Chai 1 lít | ||
| 1125 | Nước rửa chén | 12 | Chai | Chai 3,8kg | ||
| 1126 | Thảm trải sàn | 12 | Cái | Chất liệu: vải | ||
| 1127 | Giày y khoa nam nữ chuyên dụng đi trong phòng thí nghiệm (màu xanh da trời) | 3 | Đôi | Size 35: 1 đôi, Size 37: 1 đôi, Size 41: 1 đôi | ||
| 1128 | Chổi bông cỏ | 4 | Cây | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1129 | Túi đựng rác màu xanh | 5 | Kg | Loại có dây cột | ||
| 1130 | Túi đựng rác màu vàng | 5 | Kg | Loại có dây cột | ||
| 1131 | Băng keo cá nhân | 10 | Hộp | Ugro | ||
| 1132 | Găng tay y tế Vglove | 25 | Hộp | 10 size S, 15 size M - Việt Nam | ||
| 1133 | Ống nghiệm EDTA | 5 | Vĩ | Vĩ 100 ống | ||
| 1134 | Lam kính | 15 | Hộp | Hộp 72 cái | ||
| 1135 | Lamell 22x22mm | 30 | Hộp | Hộp 100 miếng | ||
| 1136 | Lamen 22 x 40 mm | 30 | Hộp | Hộp 100 cái | ||
| 1137 | Bơm tiêm | 8 | Hộp | 2 hộp 3ml/cc, 5 hộp 5ml/cc | ||
| 1138 | Găng tay cao su | 12 | Đôi | Size S, M, L - Mỗi loại 4 đôi | ||
| 1139 | Nhãn dán | 25 | Xấp | No.100, 106, 111, 116, 121. Mỗi loại 5 xấp | ||
| 1140 | Băng keo trong 3cm, 5cm | 10 | Cuộn | Mỗi loại 5 cuộn | ||
| 1141 | Băng keo vải y tế | 20 | Cuộn | 1.25cm x 5m | ||
| 1142 | Nước rửa tay | 30 | Chai | Chai 500ml | ||
| 1143 | Nước muối sinh lý nhỏ mắt | 6 | Chai | 10ml | ||
| 1144 | Dung dịch sát khuẩn Povidine 10% | 6 | Chai | 10ml | ||
| 1145 | Oxy già | 20 | Chai | Chai 60ml | ||
| 1146 | Chai xịt bỏng Panthenol Spray | 4 | Chai | 130gr | ||
| 1147 | Dung dịch ngâm dụng cụ Hexanios G+R | 4 | Chai | Chai 1 lít | ||
| 1148 | Cồn 70 độ | 6 | can | Can 20 lít | ||
| 1149 | Cồn tuyệt đối | 40 | Chai | Chai 1 lít | ||
| 1150 | Khăn giấy đa năng cao cấp | 1 | Thùng | 2 cuộn - 2 lớp/bịch - 20 bịch/thùng | ||
| 1151 | Giấy lụa hộp | 40 | Hộp | Pulppy 180 tờ x 2 lớp | ||
| 1152 | Khẩu trang than hoạt tính 4 lớp | 20 | Hộp | Hộp 50 cái | ||
| 1153 | Dây nguồn | 5 | Sợi | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1154 | Muỗng múc hóa chất 2 đầu | 20 | Cái | Chất liệu: inox | ||
| 1155 | Chậu rửa thủy tinh 20cm (docan) | 16 | Cái | 10 cái có mỏ, 10 cái không có mỏ | ||
| 1156 | Giấy lau kính hiển vi | 2 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1157 | Găng tay vải bảo hộ lao động | 5 | Đôi | Vải kaki | ||
| 1158 | Gối kê tay lấy máu | 8 | Cái | Việt Nam | ||
| 1159 | Bông gòn cắt 3 x 3 cm tiệt trùng | 20 | Gói | Gói 500g | ||
| 1160 | Khăn lau bàn màu vàng | 40 | Cái | 20 x 20cm | ||
| 1161 | Keo dán lam kính Mounting medium | 1 | Hộp | Hộp 6 chai | ||
| 1162 | Xylen | 1 | Chai | Chai 500ml | ||
| 1163 | Mâm inox | 4 | Cái | 35 x 50cm | ||
| 1164 | Bình thải nhựa (Waste) NAEGENE | 1 | Cái | 1000ml | ||
| 1165 | Đầu col xanh | 5 | Gói | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1166 | Đầu col vàng | 10 | Gói | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1167 | Ống Serum nắp đỏ | 10 | Vĩ | Vĩ 100 ống | ||
| 1168 | Găng tay chống hóa chất | 2 | Đôi | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1169 | Que nhúng nước tiểu Mission | 15 | Hộp | 10 thông số | ||
| 1170 | Kít đinh lượng Protein | 3 | Hộp | Spineact | ||
| 1171 | Kít đinh lượng Albumin | 1 | Hộp | Biolabo | ||
| 1172 | Kít đinh lượng Ca | 1 | Hộp | Biolabo | ||
| 1173 | Kít đinh lượng Na | 1 | Hộp | Biolabo | ||
| 1174 | Kít đinh lượng Cl | 1 | Hộp | Biolabo | ||
| 1175 | Kít đinh lượng Mg | 1 | Hộp | Biolabo | ||
| 1176 | Kít đinh lượng Bilirubin | 2 | Hộp | Biolabo | ||
| 1177 | Kít đinh lượng Cortisol | 2 | Hộp | Diapro 96 test | ||
| 1178 | Kít đinh lượng Rubella | 2 | Hộp | Diapro 96 test | ||
| 1179 | Kít đinh lượng CMV IgG | 2 | Hộp | Diapro 96 test | ||
| 1180 | Kít đinh lượng Total T4 | 2 | Hộp | Novalisa | ||
| 1181 | Kít đinh lượng HBsAg | 2 | Hộp | Diapro 96 test | ||
| 1182 | Kít đinh lượng TSH | 2 | Hộp | Novalisa | ||
| 1183 | Kít đinh lượng CEA | 2 | Hộp | DRG | ||
| 1184 | Kít đinh lượng Testosterol | 2 | Hộp | Diapro 96 test | ||
| 1185 | Kít đinh lượng HSV 1 +2 IgG | 2 | Hộp | Diapro 96 test | ||
| 1186 | Kít đinh lượng Toxolasma | 2 | Hộp | Diapro 96 test | ||
| 1187 | Kít đinh lượng AFP | 2 | Hộp | Diapro 96 test | ||
| 1188 | Kít đinh lượng Cholesterol LDL | 1 | Hộp | Biolabo | ||
| 1189 | Kít đinh lượng Cholesterol HDL | 1 | Hộp | Biolabo | ||
| 1190 | Kít đinh lượng Creatinin | 3 | Hộp | Biolabo | ||
| 1191 | Kít đinh lượng Acid Uric | 4 | Hộp | Biolabo | ||
| 1192 | Kít đinh lượng GGT | 2 | Hộp | Biolabo | ||
| 1193 | Kít đinh lượng ASO | 2 | Hộp | Spineact | ||
| 1194 | Kít đinh lượng RF | 2 | Hộp | Spineact | ||
| 1195 | Kít đinh lượng CRP | 2 | Hộp | Spineact | ||
| 1196 | Kít đinh lượng CK.MB | 2 | Hộp | Biolabo | ||
| 1197 | Kít đinh lượng GOT | 3 | Hộp | Biolabo | ||
| 1198 | Kít đinh lượng GPT | 3 | Hộp | Biolabo | ||
| 1199 | Kít đinh lượng Cholesterol | 1 | Hộp | Biolabo | ||
| 1200 | Kít đinh lượng Tryglycerid | 1 | Hộp | Biolabo | ||
| 1201 | Kít định lượng CK-NAC | 2 | Hộp | Biolabo | ||
| 1202 | Exatrol 1 | 1 | Hộp | Biolabo | ||
| 1203 | Exatrol 2 | 1 | Hộp | Biolabo | ||
| 1204 | Multicalibrator | 1 | Hộp | Biolabo | ||
| 1205 | Alkalin phosphatase | 2 | Hộp | Biolabo | ||
| 1206 | Kít đinh lượng Amylase | 4 | Hộp | Biolabo | ||
| 1207 | Kít đinh lượng Glucose | 2 | Hộp | Biolabo | ||
| 1208 | Kít đinh lượng Ure | 2 | Hộp | Biolabo | ||
| 1209 | Chai thủy tinh 25ml (GL-25) | 10 | Chai | Nắp vặn màu xanh | ||
| 1210 | Bể nhuộm tiêu bản 24 vị trí | 1 | Cái | Chất liệu: nhựa | ||
| 1211 | Máy đếm bách phân bạch cầu 5 vị trí (máy đếm tay) | 5 | Cái | Model DBC-6 - Digisystem Laboratory | ||
| 1212 | Kim bướm lấy máu chân không BD Vacutainer | 20 | Cây | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1213 | Ống hematocrit HCT | 4 | Hộp | Hộp 100 ống | ||
| 1214 | Dây garo thun | 40 | Sợi | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1215 | Dây garo có khóa nhựa | 10 | Sợi | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1216 | Entellan rapid mounting medium for microscopy | 1 | Chai | Chuyên dùng: dán tiêu bản Chai 100ml | ||
| 1217 | Hộp hấp gòn tròn inox | 1 | Cái | 20 x 22cm | ||
| 1218 | Hộp đựng gòn inox | 8 | Cái | Loại trung, đúc - 8.5 x 7cm | ||
| 1219 | Khay chữ nhật inox M22 sâu | 8 | Cái | 22 x 32 x 4cm | ||
| 1220 | Thuốc nhuộm Giemsa | 1 | Chai | Chai 100ml | ||
| 1221 | Bộ thuốc nhuộm Wright | 1 | Bộ | 100ml | ||
| 1222 | 00374 Neoplastine CI Plus 2 (Hóa chất xét nghiệm PT) | 2 | Hộp | Hộp/6 x 2 ml | ||
| 1223 | 00847 C.K. Frest 5 (Hóa chất xét nghiệm aPTT) | 1 | Hộp | Hộp/6 x 5 ml | ||
| 1224 | 00367 STA – CaCl2 0.025M (Hóa chất xét nghiệm aPTT) | 1 | Hộp | Hộp/24 x 15 ml | ||
| 1225 | 38876 CUVETTES 150 TRIPS OF 4 CUVETTES (Cuvette) | 1 | Thùng | Thùng/150 x 4 cuvettes | ||
| 1226 | 26441 FLACON DE 1850 BILLES | 1 | Gói | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1227 | Eppendorf combitips advanced dispensing tips 2.5ml | 1 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1228 | Nước muối sinh lý | 20 | Chai | Chai 1 lít | ||
| 1229 | Anti A, B, AB, D | 20 | Lọ | Mỗi loại 5 lọ - Lọ 10ml | ||
| 1230 | Anti - Human Globulin IgG - Coombs (AHG) | 4 | Chai | Chai 10ml | ||
| 1231 | Dung dịch Liss (Low Ionic Strength Solution) | 1 | Chai | Chai 100ml | ||
| 1232 | Que cấy vi sinh kim loại, đầu thẳng platin | 30 | Cây | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1233 | Que cấy vi sinh kim loại, đầu tròn platin | 30 | Cây | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1234 | Đĩa petri nhựa tiệt trùng lớn | 1 | Thùng | 90mm | ||
| 1235 | Đĩa petri nhựa tiệt trùng nhỏ | 1 | Thùng | 60mm | ||
| 1236 | Đĩa thạch đổ sẵn Blood agar | 100 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1237 | Đĩa petri nhựa vuông tiệt trùng | 1 | Thùng | 120 x 120mm | ||
| 1238 | Đĩa Petri 2 ngăn | 20 | Cái | Thủy tinh 90x15 mm | ||
| 1239 | Huyết tương thỏ đông khô (Bactident Coagulase Rabbit plasma) | 5 | Hộp | 6lọ/hộp | ||
| 1240 | Ống Eppendorf 1.5ml có nắp | 200 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1241 | Chai trung tính thủy tinh Schott | 25 | Chai | Chai 500ml: 15 chai, chai 250ml: 10 chai | ||
| 1242 | Bật lửa | 20 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1243 | Đèn cồn thủy tinh | 12 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1244 | Tim đèn cồn (bấc đèn cồn) | 20 | Sợi | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1245 | Bơm bình CO2 | 1 | Bình | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1246 | Máu cừu hoặc máu ngựa | 20 | Tuýp | Tuýp 10 ml | ||
| 1247 | Chai cấy máu hai pha | 10 | Chai | Chai | ||
| 1248 | Thuốc thử Kovac | 2 | Chai | Chai 100ml | ||
| 1249 | Bộ nhuộm Gram | 2 | Bộ | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1250 | Bộ thuốc nhuộm Ziehl - Neelsen | 3 | Bộ | Bộ 3 loại thuốc nhuộm | ||
| 1251 | Para-dimethylaminobenzaldehyde | 1 | Chai | Chai 100g | ||
| 1252 | Sodium azide | 1 | Chai | Chai 100g | ||
| 1253 | Butyl alcohol hoặc isoamyl alcohol | 1 | Chai | Chai 500ml | ||
| 1254 | Mueller Hinton Agar | 2 | Chai | Chai 500gram | ||
| 1255 | Tryptic soy agar (TSA) | 1 | Chai | Chai 500 gram | ||
| 1256 | Blood agar - (thạch BA) | 1 | Chai | Chai 500 gram | ||
| 1257 | Mac Conkey Agar (thạch MC) | 1 | Chai | Chai 500gram | ||
| 1258 | Phenylalanine Agar (PAD | 1 | Chai | Chai 500gram | ||
| 1259 | Bile Esculin azide Agar (thạch BEA) | 1 | Chai | Chai 500gram | ||
| 1260 | Tryptic soy Broth (canh thang TSB) | 1 | Chai | Chai 500gram | ||
| 1261 | Mueller Hinton broth (MHB) | 1 | Chai | Chai 500gram | ||
| 1262 | Brain Heart Infusion broth (canh thang BHI) | 1 | Chai | Chai 500 gram | ||
| 1263 | Bộ định danh trực khuẩn đường ruột IVD-IDS 14 GNR | 2 | Hộp | Hộp 20 test | ||
| 1264 | Đĩa giấy sinh hóa Oxydase | 8 | Chai | Chai 20 đĩa | ||
| 1265 | Đĩa kháng sinh giấy Bacitracine | 4 | Chai | Chai 20 đĩa | ||
| 1266 | Đĩa kháng sinh giấy Erythromycin | 6 | Chai | Chai 50 đĩa | ||
| 1267 | Đĩa kháng sinh giấy Amikacine | 6 | Chai | Chai 50 đĩa | ||
| 1268 | Đĩa kháng sinh giấy Clindamycine | 6 | Chai | Chai 50 đĩa | ||
| 1269 | Đĩa kháng sinh giấy Cefoxitin | 6 | Chai | Chai 50 đĩa | ||
| 1270 | Đĩa kháng sinh giấy Ceftazidime | 6 | Chai | Chai 50 đĩa | ||
| 1271 | Đĩa kháng sinh giấy Ceftazidime/Clavulanic acid | 6 | Chai | Chai 50 đĩa | ||
| 1272 | Đĩa kháng sinh giấy Sulfamethoxazole/Trimethoprim | 6 | Chai | Chai 50 đĩa | ||
| 1273 | Đĩa kháng sinh giấy Nalidixic acid | 6 | Chai | Chai 50 đĩa | ||
| 1274 | Đĩa kháng sinh giấy Linezolid | 6 | Chai | Chai 50 đĩa | ||
| 1275 | Đĩa kháng sinh giấy Tetracycline | 6 | Chai | Chai 50 đĩa | ||
| 1276 | Đĩa kháng sinh giấy Cefotaxime/Clavulanic acid | 6 | Chai | Chai 50 đĩa | ||
| 1277 | Đĩa kháng sinh giấy Imipenem | 6 | Chai | Chai 50 đĩa | ||
| 1278 | Đĩa kháng sinh giấy Meropenem | 6 | Chai | Chai 50 đĩa | ||
| 1279 | Đĩa kháng sinh giấy Vancomycine | 6 | Chai | Chai 50 đĩa | ||
| 1280 | Đĩa kháng sinh giấy Tecoplanin | 6 | Chai | Chai 50 đĩa | ||
| 1281 | Đĩa kháng sinh giấy Amoxiciline/clavulanic acid | 6 | Chai | Chai 50 đĩa | ||
| 1282 | Đĩa kháng sinh giấy Cefepinme | 6 | Chai | Chai 50 đĩa | ||
| 1283 | Đĩa kháng sinh giấy Rifampicin | 6 | Chai | Chai 50 đĩa | ||
| 1284 | Đĩa kháng sinh giấy Azithromycin | 6 | Chai | Chai 50 đĩa | ||
| 1285 | Đĩa kháng sinh giấy Gentamicin | 6 | Chai | Chai 50 đĩa | ||
| 1286 | Đĩa kháng sinh giấy Ofloxacin | 6 | Chai | Chai 50 đĩa | ||
| 1287 | Đĩa kháng sinh giấy Streptomycin | 6 | Chai | Chai 50 đĩa | ||
| 1288 | Đĩa kháng sinh giấy Colistin | 6 | Chai | Chai 50 đĩa | ||
| 1289 | Đĩa kháng sinh giấy Cefoperazon | 6 | Chai | Chai 50 đĩa | ||
| 1290 | Đĩa kháng sinh giấy Cefuroxime | 6 | Chai | Chai 50 đĩa | ||
| 1291 | Đĩa kháng sinh giấy Optochin | 6 | Chai | Chai 50 đĩa | ||
| 1292 | Đĩa kháng sinh giấy Ciprofloxacin | 6 | Chai | Chai 50 đĩa | ||
| 1293 | Đĩa kháng sinh giấy Kanamycin | 6 | Chai | Chai 50 đĩa | ||
| 1294 | Đĩa kháng sinh giấy Cefotaxime | 6 | Chai | Chai 50 đĩa | ||
| 1295 | Đĩa kháng sinh giấy Ceftriaxone | 6 | Chai | Chai 50 đĩa | ||
| 1296 | Đĩa kháng sinh giấy Lincomycin | 6 | Chai | Chai 50 đĩa | ||
| 1297 | Đĩa kháng sinh giấy Tobramycine | 6 | Chai | Chai 50 đĩa | ||
| 1298 | Đĩa kháng sinh giấy Spiramycin | 6 | Chai | Chai 50 đĩa | ||
| 1299 | Đĩa kháng sinh giấy Doxycycline | 6 | Chai | Chai 50 đĩa | ||
| 1300 | Chai nhỏ giọt trong 60ml | 15 | Chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1301 | Chai nhỏ giọt trong 100ml | 10 | Chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1302 | Chai nhỏ giọt nâu 60ml | 15 | Chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1303 | Chai nhỏ giọt nâu 100ml | 10 | Chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1304 | Chromagar | 1 | Chai | Chai 500gram | ||
| 1305 | Salmonella – Shigella agar (thạch SS) | 1 | Chai | Chai 500gram | ||
| 1306 | Test Nhanh Sốt Xuất Huyết careUS ™ Dengue Combo NS1 & IgM/IgG | 2 | Hộp | Hộp 25 test | ||
| 1307 | Rapid Plasma Reagin (test nhanh RPR/Carbon Antigen Test) | 1 | Hộp | Hộp 50 test | ||
| 1308 | Columbia agar | 1 | Chai | Chai 500gram | ||
| 1309 | Nút bóp cao su (dành cho pipet pasteur thủy tinh) | 20 | Cái | Cái | ||
| 1310 | Cốc có mỏ | 10 | Cái | 50ml, 150ml-Mỗi loại 5 cái | ||
| 1311 | Pipet nhựa 3ml | 2 | Hộp | Hộp 100 cái | ||
| 1312 | Aceton (C3H6O) | 20 | Chai | C/500ml | ||
| 1313 | Acetonitrile (HPLC) | 4 | Chai | C/4L | ||
| 1314 | Acid acetic (CH3COOH) | 10 | Chai | C/500ml | ||
| 1315 | Acid benzoic(C6H3COO) | 5 | Chai | C/500g | ||
| 1316 | Acid boric (H3BO3) | 2 | Chai | C/500g | ||
| 1317 | Acid hydroclorid đặc(HCL) | 30 | Chai | C/500ml | ||
| 1318 | Acid Nitric(HNO3) | 5 | Chai | C/500ml | ||
| 1319 | Anhydric acetic | 3 | Chai | C/1 lít | ||
| 1320 | Acid phosphoric đặc (H3PO4) | 2 | Chai | C/500ml | ||
| 1321 | Acid salisylid( C6H4(OH)COOH) | 10 | Chai | C/500g | ||
| 1322 | Acid sulfuric đặc(H2SO4) | 30 | Chai | C/500ml | ||
| 1323 | Ammonium thiocyanate | 1 | Chai | C/500ml | ||
| 1324 | Amoni acetat(CH3COONH) | 2 | Chai | C/500g | ||
| 1325 | Amoniac(NH3) | 10 | Chai | C/500ml | ||
| 1326 | Aniline (C6H5NH2) | 2 | Chai | C/500ml | ||
| 1327 | Anhydric acetic(C4H6O3) | 2 | Chai | C/1000ml | ||
| 1328 | Bột nghệ | 10 | Kg | Kg | ||
| 1329 | Brommoform | 3 | Chai | 250ml/chai | ||
| 1330 | Bạc nitrat(AgNO3) | 10 | Chai | C/100g | ||
| 1331 | Benzyl alcohol | 3 | Chai | C/500ml | ||
| 1332 | Calci carbnate (CaCO3) | 2 | Chai | C/500g | ||
| 1333 | Calci clorid(CaCl2) | 1 | Chai | C/500g | ||
| 1334 | Cloroform (CHCL3) | 30 | Chai | C/500ml | ||
| 1335 | Cobalt chloride hexahydrate(COCl2.6H2O) | 5 | Chai | C/25g | ||
| 1336 | Cồn 96 % (CỒN CN) | 250 | Lít | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1337 | Cồn tuyệt đối | 30 | Chai | C/1 lít | ||
| 1338 | Chì acetat | 1 | Chai | 500g/chai | ||
| 1339 | Chuẩn acid salicylic | 5 | Lọ | Lọ 200mg | ||
| 1340 | Chuẩn cafein | 10 | Lọ | Lọ 200mg | ||
| 1341 | Chuần clorpheniramin | 2 | Lọ | Lọ 200mg | ||
| 1342 | Chuần cloramphenicol | 2 | Lọ | Lọ 200mg | ||
| 1343 | Chuẩn dexamethasone natri phosphat | 10 | Lọ | Lọ 200mg | ||
| 1344 | Chuẩn paracatamol | 10 | Lọ | Lọ 200mg | ||
| 1345 | Chuẩn sulfaguanidin | 2 | Lọ | Lọ 200mg | ||
| 1346 | Dung dịch Lugol | 1 | Chai | C/500ml | ||
| 1347 | Dầu parafin | 5 | Chai | C/500ml | ||
| 1348 | Dầu lạc | 2 | Can | C/5lít | ||
| 1349 | D-Camphor | 5 | Chai | C/500g | ||
| 1350 | Đường trắng | 10 | Kg | Kg | ||
| 1351 | Dimethyl Sulfoxide (DMSO) | 1 | Chai | C/1 lít | ||
| 1352 | Dibutyl phthalate | 1 | Chai | C/500ml | ||
| 1353 | Đỏ carmin | 5 | Chai | C/5g | ||
| 1354 | Đỏ carmin | 2 | Chai | C/5g | ||
| 1355 | Đồng sulfat pentahydrate (CuSO4).5H2O | 1 | Chai | C/500ml | ||
| 1356 | Gôm Arabic | 2 | Túi | túi/1kg | ||
| 1357 | EDTA (C10H16N2O8) | 2 | Chai | C/500g | ||
| 1358 | Ether (CH3OCH3) | 2 | Chai | C/500ml | ||
| 1359 | Formandehyd(HCHO) | 2 | Chai | C/500ml | ||
| 1360 | Glucose | 10 | Chai | C/500g | ||
| 1361 | Glycerin | 5 | Chai | C/500ml | ||
| 1362 | Isopropanol | 1 | Chai | C/500ml | ||
| 1363 | Hydrogen peroxide | 5 | Chai | C/500ml | ||
| 1364 | Hydroxyamin HCl | 1 | Chai | C/500g | ||
| 1365 | Kẽm sulfate | 1 | Chai | C/500g | ||
| 1366 | Kali Bromid(KBr) | 3 | Chai | C/500g | ||
| 1367 | Kali Iodat (KIO3) | 2 | Chai | C/500g | ||
| 1368 | Kali Iodine(KI) | 6 | Chai | C/500g | ||
| 1369 | Kali mangan oxit (KMnO4) | 5 | Chai | C/500g | ||
| 1370 | Kali thiocyanate KSCN | 3 | Chai | C/500g | ||
| 1371 | Methyl salicylate(C8H8O3) | 2 | Chai | C/500ml | ||
| 1372 | Menthol | 5 | Chai | C/100g | ||
| 1373 | Methanol (CH3OH) | 8 | Chai | C/4L | ||
| 1374 | Methanol (CH3OH) | 50 | Chai | C/500ml | ||
| 1375 | Methyl blue | 1 | Chai | C/25g | ||
| 1376 | Nhôm Cloride | 1 | Chai | 500g/chai | ||
| 1377 | Natri acectat anhydrate(CH3COONa) | 1 | Chai | C/500g | ||
| 1378 | Natri benzoat (C7H5O2Na) | 1 | Chai | C/500g | ||
| 1379 | Natri carbonat(Na2CO3) | 5 | Chai | C/500g | ||
| 1380 | Natri clorid (NaCl) | 2 | Chai | C/500g | ||
| 1381 | Natri borat | 1 | Chai | C/500g | ||
| 1382 | Natri hydroxyd(NaOH) | 10 | Chai | C/500g | ||
| 1383 | Natri hydrocacbonat(NaHCO3) | 2 | Chai | C/500g | ||
| 1384 | Natri sulfat khan(Na2SO4) | 2 | Chai | C/500g | ||
| 1385 | Nước tẩy Javen | 5 | Chai | C/LÍT | ||
| 1386 | Natri thiosulfate (Na2S2O3 .5H2O) | 2 | Chai | C/500g | ||
| 1387 | n-Butanol(C4H9OH) | 5 | Chai | C/500ml | ||
| 1388 | Nipagin M | 1 | Chai | C/100g | ||
| 1389 | Paracetamol nguyên liệu | 10 | Chai | T/1kg | ||
| 1390 | Phenolphtalein(C20H14O4) | 1 | Chai | C/25g | ||
| 1391 | Sáp ong vàng (dạng vảy) | 2 | Túi | T/1kg | ||
| 1392 | Sáp parafin rắn(dạng vảy) | 2 | Chai | T/1kg | ||
| 1393 | Sắt III chloride (FeCl3) | 5 | Chai | C/500g | ||
| 1394 | Tatrazine | 1 | Chai | 100g/chai | ||
| 1395 | Terpin hydrat | 2 | Chai | C/500g | ||
| 1396 | Tinh dầu Bạc hà | 2 | Chai | Lít | ||
| 1397 | Tinh dầu quế | 2 | Chai | Lít | ||
| 1398 | Tinh dầu sã | 2 | Chai | Lít | ||
| 1399 | Vert iode | 1 | Chai | C/25 gr | ||
| 1400 | Tinh dầu tràm gió | 2 | Chai | Lít | ||
| 1401 | Aspartam | 15 | Hộp | H/100 gói | ||
| 1402 | Cloramphenicol 0,4% | 200 | Chai | C/10ml | ||
| 1403 | Digoxin | 3 | Hộp | H/30 Viên | ||
| 1404 | Natriclorid 0,9% | 50 | Chai | C/10ml | ||
| 1405 | Ganidan | 10 | Hộp | H/10 vĩ | ||
| 1406 | Hapacol extra (para + cafein) | 10 | Hộp | H/10 vĩ | ||
| 1407 | Hapacolflu 150g | 50 | Hộp | H/24gói | ||
| 1408 | Lidocain | 2 | Hộp | H/ 100 ống | ||
| 1409 | Neodex | 300 | Chai | C/5ml | ||
| 1410 | Oresol 245 | 30 | Hộp | H/20 gói | ||
| 1411 | Para 500g (viên nang) | 10 | Hộp | H/10 vĩ | ||
| 1412 | Para 500g (viên nén) | 10 | Hộp | H/10 vĩ | ||
| 1413 | Siro theralen | 20 | Chai | C/90ml | ||
| 1414 | Vitamin B12 | 10 | Hộp | H/100 ống | ||
| 1415 | Peniciliin G | 5 | Hộp | H/50 lọ | ||
| 1416 | Peniciliin V | 2 | Hộp | H/10 vĩ | ||
| 1417 | Povidine 10% | 40 | Chai | C/90ml | ||
| 1418 | Bột lạc tiên | 5 | kg | Túi1kg | ||
| 1419 | Bột gỗ me | 1 | Túi | Túi 500g | ||
| 1420 | Bột đại hoàng | 1 | Túi | Túi 500g | ||
| 1421 | Bột rễ nhàu | 1 | Túi | Túi 500g | ||
| 1422 | Bột lá muồng trâu | 1 | Túi | Túi 500g | ||
| 1423 | Bột Hà thủ ô đỏ | 1 | Túi | Túi 500g | ||
| 1424 | Hà thủ ô đỏ (phiến) | 1 | Túi | Túi 500g | ||
| 1425 | Hà thủ ô trắng (bột) | 1 | Túi | Túi 500g | ||
| 1426 | Hà thủ ô trắng (phiến) | 1 | Túi | Túi 500g | ||
| 1427 | Vỏ măng cụt | 1 | Túi | Túi 500g | ||
| 1428 | Lá ổi | 1 | Túi | Túi 500g | ||
| 1429 | Trà | 1 | Túi | Túi 500g | ||
| 1430 | Bạch chỉ | 1 | Túi | Túi 500g | ||
| 1431 | Tiền hồ | 1 | Túi | Túi 500g | ||
| 1432 | Bột bồ kết | 1 | Túi | Túi 500g | ||
| 1433 | Thiên môn | 1 | Túi | Túi 500g | ||
| 1434 | Tam thất | 1 | Túi | Túi 500g | ||
| 1435 | Hạt mã tiền | 1 | Túi | Túi 500g | ||
| 1436 | Vỏ thân Canh ki na | 1 | Túi | Túi 500g | ||
| 1437 | Tâm sen | 1 | Túi | Túi 500g | ||
| 1438 | Bình vôi | 1 | Túi | Túi 500g | ||
| 1439 | Thuốc lá | 1 | Túi | Túi 500g | ||
| 1440 | Đảng sâm(phiến) | 1 | Túi | Túi 500g | ||
| 1441 | Nhân trần | 2 | Túi | Túi 500g | ||
| 1442 | Sài hồ (phiến) | 1 | Túi | Túi 500g | ||
| 1443 | Bản mỏng sắc ký Silicagel (F254) | 5 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1444 | Băng cá nhân | 5 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1445 | Băng keo giấy | 2 | Cây | 2.5cm Cây/12 cuộn | ||
| 1446 | Băng keo trong | 2 | Cây | 2.5cm Cây/12 cuộn | ||
| 1447 | Bao bì đóng thuốc tiêm thủy tinh | 500 | ống | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1448 | Bình cầu thủy tinh | 10 | Cái | 250ml (cổ nhám) | ||
| 1449 | Bình chiết dược liệu inox | 20 | Cái | 500ml | ||
| 1450 | Bình định mức | 5 | Cái | 500ml | ||
| 1451 | Bình định mức | 5 | Cái | 200ml | ||
| 1452 | Bình định mức | 10 | Cái | 250ml | ||
| 1453 | Bình định mức | 20 | Cái | 25ml | ||
| 1454 | Bình định mức | 20 | Cái | 20ml | ||
| 1455 | Bình định mức | 20 | Cái | 10ml | ||
| 1456 | Bình nón (cổ trơn) | 20 | Cái | 100ml | ||
| 1457 | Bình tia nhựa | 20 | Bình | 500ml | ||
| 1458 | Bơm tiêm thủy tinh | 10 | Cái | 5ml | ||
| 1459 | Bông gòn | 5 | Cây | Cây 1kg | ||
| 1460 | Buret Thủy tinh | 10 | Cây | 25ml | ||
| 1461 | Ca nhựa có thước đo lường | 3 | Cái | 1000ml | ||
| 1462 | Cá từ | 20 | Con | 1.5 cm | ||
| 1463 | Cây lau sàn 360 | 5 | Cây | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1464 | Chai thủy tinh nắp vặn | 20 | Cái | 500ml | ||
| 1465 | Chai thủy tinh nhỏ giọt | 20 | Chai | Chai 50ml | ||
| 1466 | Chai thủy tinh nhỏ giọt | 20 | Chai | Chai 100m | ||
| 1467 | Chén nung | 20 | Cái | 50ml | ||
| 1468 | Chén sứ nung 200ml | 40 | Cái | phi 92mm | ||
| 1469 | Chổi bông cọ cán nhựa | 5 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1470 | Cổ nối chữ T | 5 | Cái | 2 đầu cổ nhám 29/32 | ||
| 1471 | Cọ rửa ống nghiệm | 10 | Cây | 17cmx 15cm | ||
| 1472 | Cọ rửa ống nghiệm | 30 | Cây | 12cmx 12cm | ||
| 1473 | Cốc cân bì | 10 | Cái | 50 x30mm | ||
| 1474 | Cốc có mỏ thủy tinh | 20 | Cái | 100ml | ||
| 1475 | Cốc có mỏ thủy tinh | 10 | Cái | 250ml | ||
| 1476 | Cốc có mỏ thủy tinh | 20 | Cái | 50ml | ||
| 1477 | Cối chày sứ | 10 | Cái | phi 12 | ||
| 1478 | Cối chày thủy tinh | 10 | Cái | phi 12 | ||
| 1479 | Cước inox | 10 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1480 | Cước mềm nhiều màu | 10 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1481 | Dao lam | 5 | Lốc | Lốc/20 hộp/5 cái | ||
| 1482 | Dây thun Vàng | 1 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1483 | Đĩa petri thủy tinh | 30 | Cái | 90-15mm | ||
| 1484 | Eppendorf | 1.000 | Cái | 2ml | ||
| 1485 | Erlen cổ nhám | 20 | Cái | 250ml | ||
| 1486 | Găng tay y tế | 30 | Hộp | size M | ||
| 1487 | Giấy cân | 10 | Hộp | 12x 12 inch - hộp/500tờ | ||
| 1488 | Giấy chỉ thị vạn năng | 20 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1489 | Giấy lọc tờ | 300 | Tờ | (60 x 60cm) | ||
| 1490 | Giấy lọc tròn | 40 | Hộp | 11cm | ||
| 1491 | Giấy puppy | 2 | Lốc | Lốc 20Gói x 2 Cuộn | ||
| 1492 | Giấy puppy | 20 | Hộp | Hộp/180 tờ | ||
| 1493 | Hộp nhựa nắp vặn | 20 | Cái | 5kg | ||
| 1494 | Hộp nhựa nắp vặn | 20 | Cái | 3kg | ||
| 1495 | Kẹp bình cầu | 20 | Cái | hàm lót bằng lie | ||
| 1496 | Khăn vuông | 50 | Cái | 25x25cm | ||
| 1497 | Khẩu trang than hoạt | 50 | Hộp | H/50 cái | ||
| 1498 | Khuôn thuốc đạn | 10 | Cái | 5 viên/ khuôn | ||
| 1499 | Kim cúc | 20 | Vĩ | Vĩ/40 ghim | ||
| 1500 | Kim mũi mác (blood lancets) | 2 | Hộp | Hộp/200 Cái | ||
| 1501 | Ky hốt rác inox | 2 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1502 | Lọ thủy tinh màu (có ống nhỏ giọt) | 20 | Cái | 50ml | ||
| 1503 | Lưỡi lam Chrom platinum | 50 | Hộp | Hộp 5 cái (Big) | ||
| 1504 | Mâm mica | 10 | Cái | 23cm x 32 cm | ||
| 1505 | Màng lọc PTFE Lỗ lọc 0,45 µm -Φ 47mm | 3 | Hộp | Hộp/100 tấm | ||
| 1506 | Màng lọc RC Lỗ lọc 0,45 µm -Φ 47mm | 5 | Hộp | Hộp/100 tấm | ||
| 1507 | Mặt kính đồng hồ thủy tinh | 20 | Cái | phi 100mm | ||
| 1508 | Máy xay sinh tố | 3 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1509 | Muỗng múc hóa chất 2 đầu | 30 | Cái | Dài:150mm,Cán:45x 6mm | ||
| 1510 | Nhiệt kế rượu | 5 | Cây | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1511 | Nút cao su số 5 | 10 | Cái | Đáy lớn 3,0cm, đáy bé 2,3 cm, chiều cao 2,9cm | ||
| 1512 | Nút cao su số 6 | 10 | Cái | Đáy lớn 4,2cm, đáy bé 3,3cm, chiều cao 3,2cm | ||
| 1513 | Ống đo điểm chảy (1 đầu kín) | 5 | Hộp | 70mm -lọ/100 ống | ||
| 1514 | Ống mao quản | 30 | Hộp | H/100 ống | ||
| 1515 | Ống nghiệm | 100 | Cái | phi 16x1,6 | ||
| 1516 | Ống nghiệm thủy tinh (có nắp) | 100 | Ống | 12x100mm | ||
| 1517 | Ống nhựa mềm sillicon | 20 | Mét | 6x9mm | ||
| 1518 | Ống nhựa mềm sillicon | 20 | Mét | 8x10mm | ||
| 1519 | Ống thủy tinh thẳng | 20 | Cái | Đk: 100mm, Bề dày: 0.5 -0.7mm,Chiều dài: 400mm | ||
| 1520 | Ống thủy tinh thẳng | 10 | Cái | Đk: 100mm,Bề dày: 0.5 -0.7mm,Chiều dài: 100mm | ||
| 1521 | Phễu thủy tinh | 20 | Cái | phi 80mm | ||
| 1522 | Sừng bò | 10 | Cái | 1 đầu nhám 29/32 | ||
| 1523 | Nước lau sàn | 5 | Chai | Chai 1kg | ||
| 1524 | Nước rửa chén | 5 | Chai | Can 3.8 kg | ||
| 1525 | Syringe lọc Nylon | 5 | Hộp | 0,45mm,H/100cái | ||
| 1526 | Syringe lọc PTFE | 5 | Hộp | 0,45mm,H/100cái | ||
| 1527 | Thớt gỗ | 10 | Cái | 10cm x 20 cm | ||
| 1528 | Thùng rác đạp | 2 | Thùng | 30L | ||
| 1529 | Túi bóng kính PP | 2 | Cái | 30x40 | ||
| 1530 | Túi bóng kính PP | 2 | Cái | 9x16 | ||
| 1531 | Túi đựng rác dạng cuộn | 10 | Cuộn | màu vàng | ||
| 1532 | Túi zip | 2 | Cái | 15X22cm | ||
| 1533 | Vỏ bao bì cù là | 500 | Cái | 4g | ||
| 1534 | Vỏ chai dầu gió | 500 | Vỏ | 3ml | ||
| 1535 | Vợt vải lọc | 20 | Cái | phi 20cm | ||
| 1536 | Xô nhựa | 3 | Cái | 15 ml | ||
| 1537 | Vỏ nang cứng số 0 | 10.000 | Nang | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1538 | Bộ nhuộm Gram | 1 | Bộ | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1539 | Bộ thuốc nhuộm Ziehl - Neelsen | 1 | Bộ | Bộ 3 loại thuốc nhuộm | ||
| 1540 | Môi trường Muller Hinton Agar | 2 | Chai | C/500g | ||
| 1541 | Môi trường Muller Hinton Broth | 2 | Chai | C/500g | ||
| 1542 | Đĩa kháng sinh giấy Gentamicin 15 ug | 2 | Chai | Chai 50 đĩa | ||
| 1543 | Đĩa kháng sinh giấy Gentamicin 30 ug | 2 | Chai | Chai 50 đĩa | ||
| 1544 | Đĩa kháng sinh giấy Erythromycin 15 ug | 2 | Chai | Chai 50 đĩa | ||
| 1545 | Đĩa kháng sinh giấy Erythromycin 30 ug | 2 | Chai | Chai 50 đĩa | ||
| 1546 | Gentamicin sulphate | 1 | Chai | Chai 5g | ||
| 1547 | Kháng sinh Gentamicin | 1 | Chai | Chai 10g | ||
| 1548 | Băng thun y tế | 30 | Cái | Loại 3 móc. Dài: 10.2 cm | ||
| 1549 | Băng cuộn y tế | 20 | Bịch | Bịch/5 cuộn | ||
| 1550 | Băng keo lụa 2,5x5 | 6 | Hộp | Hộp/12 cuộn | ||
| 1551 | Bàn chải phẫu thuật | 20 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1552 | Betadin 10% | 5 | Chai | 125 ml | ||
| 1553 | Bình thụt tháo, rửa hậu môn, âm đạo | 5 | Bình | Chất liệu: nhựa PVC. Dung tích: 300ml | ||
| 1554 | Bộ nẹp sơ cứu gãy xương | 4 | Bộ | Chất liệu: gỗ. Bộ gồm: 10 thanh | ||
| 1555 | Bộ mở khí quản (Krishaber) | 50 | Cái | Size: 24 FR | ||
| 1556 | Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm | 40 | Bộ | 3 nòng | ||
| 1557 | Bộ dụng cụ tử cung | 10 | Hộp | Tcu 380A. Hộp/50 cái | ||
| 1558 | Bo hút nhớt trẻ em | 6 | Cái | gt 106-100 | ||
| 1559 | Bột tan (Tacl) | 5 | Kg | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1560 | Bông gòn viên ĐN | 20 | Túi | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1561 | Cây thông nòng ống nội khí quản | 15 | Cây | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1562 | Cồn 70 độ | 30 | Lít | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1563 | Chỉ phẫu thuật | 10 | Hộp | CPT-Hộp/24 tép. Kích thước 2/0. Cạnh tam giác | ||
| 1564 | Chỉ tơ phẫu thuật TPT | 5 | Hộp | Hộp/10 cuộn | ||
| 1565 | Chỉ may đồ màu đen (5.000 mét) | 2 | Cuộn | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1566 | Chỉ may đồ màu trắng (5.000 mét) | 2 | Cuộn | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1567 | Drap trải giường | 20 | Chiếc | Dài: 2.6m. Rộng: 2m | ||
| 1568 | Dung dịch sát khuẩn Clincare | 10 | Chai | 500ml | ||
| 1569 | Gạc Y tế ĐN | 70 | Túi | Túi/10 miếng | ||
| 1570 | Gạc dầy (gòn bao đắp vết thương) | 150 | Túi | Túi/5 miếng | ||
| 1571 | Găng tay y tế thường size M | 30 | Hộp | Hộp 100/chiếc | ||
| 1572 | Găng tay y tế thường size L | 30 | Hộp | Hộp 100/chiếc | ||
| 1573 | Găng tay vô khuẩn, size 7 | 20 | Hộp | Hộp/50 đôi | ||
| 1574 | Găng tay vô khuẩn, size 7.5 | 20 | Hộp | Hộp/50 đôi | ||
| 1575 | Gel bôi trơn KY | 30 | Tuýp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1576 | Hộp đựng vật sắc nhọn | 10 | Cái | Dung tích: 6.8 lít | ||
| 1577 | Khóa 3 chạc không dây | 10 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1578 | Kim khâu da | 7 | Hộp | Số 5, Hộp/50 tép | ||
| 1579 | Kim khâu da | 7 | Hộp | Số 7, Hộp/50 tép | ||
| 1580 | Kim chọc dò tủy sống | 10 | Cây | 18G | ||
| 1581 | Kim chọc dò màng bụng | 50 | Cây | 18G | ||
| 1582 | Kim chọc dò màng phổi | 50 | Cây | size 28 | ||
| 1583 | Kim rút thuốc | 5 | Hộp | Hộp/100 cây | ||
| 1584 | Kim luồn 18G | 5 | Hộp | Hộp/100 cây | ||
| 1585 | Kim luồn 22G | 10 | Hộp | Hộp/100 cây | ||
| 1586 | Kim băng 3cm (kim tây) | 1 | Hộp | Hộp/100 cây | ||
| 1587 | Kim châm cứu AIK | 30 | Hộp | Size 4.5 cm. Hộp/10 vĩ/10 cây | ||
| 1588 | Khẩu trang y tế 4 lớp | 4 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1589 | Khăn trải mâm lớn | 40 | Chiếc | Dài: 100cm. Rộng: 50cm | ||
| 1590 | Khăn trải mâm nhỏ | 40 | Chiếc | Dài: 70cm. Rộng: 40cm | ||
| 1591 | Khăn lông lau tay vuông | 20 | Cái | Khăn màu. 25x25cm | ||
| 1592 | Lidocain 2%, ống 2ml | 5 | Hộp | Hộp/100 ống | ||
| 1593 | Lưỡi dao phẫu thuật, số 9 | 2 | Hộp | Hộp/100 chiếc | ||
| 1594 | Lưỡi dao phẫu thuật, số 11 | 4 | Hộp | Hộp/100 chiếc | ||
| 1595 | Mask thở oxy (trẻ em) | 10 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1596 | Mask thở oxy (người lớn) | 10 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1597 | Meter kế đo áp lực dịch não tủy | 10 | Bộ | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1598 | Mút xốp dày | 50 | Cái | Khổ: 40*50 cm. Dày: 5mm | ||
| 1599 | Nước muối sinh lý | 50 | Chai | Chai 500ml | ||
| 1600 | Nước cất pha tiêm 5ml | 20 | Hộp | Hộp/50 ống | ||
| 1601 | Nhang ngải cứu | 15 | Gói | Gói/10 cây | ||
| 1602 | Novocain 3%, ống 2ml | 5 | Hộp | Hộp/100 ống | ||
| 1603 | Ổ cắm điện tròn 3 lỗ | 6 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1604 | Ống tiêm 50ml (cho ăn) | 10 | Hộp | Hộp/25 cây | ||
| 1605 | Ống tiêm 10ml | 5 | Hộp | Hộp/100 cây | ||
| 1606 | Ống tiêm 5ml | 15 | Hộp | Hộp/100 cây | ||
| 1607 | Ống tiêm 3ml | 1 | Hộp | Hộp/100 cây | ||
| 1608 | Ống tiêm 1ml | 10 | Hộp | Hộp/100 cây | ||
| 1609 | Ống dẫn lưu màng phổi | 15 | Ống | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1610 | Ống xét nghiệm có que vô trùng | 20 | Ống | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1611 | Ống thông hậu môn Rectal Tube | 10 | Ống | Size: 22 FR | ||
| 1612 | Ống thông tiểu Foley 2 nhánh | 100 | Ống | Size: 16 FR | ||
| 1613 | Ống thông tiểu Foley 3 nhánh | 20 | Ống | Size: 16 FR | ||
| 1614 | Ống thông tiểu Nelaton 1 nhánh | 50 | Ống | Size: 14 FR | ||
| 1615 | Ống cho ăn (Feeding Tube) | 30 | Ống | Size: 16 FR | ||
| 1616 | Ống hút đờm nhớt | 40 | Ống | Size: 12 FR | ||
| 1617 | Ống oxy 1 nhánh (trẻ em) | 10 | Ống | Size: 8 FR | ||
| 1618 | Ống oxy 1 nhánh (người lớn) | 30 | Ống | Size: 12 FR | ||
| 1619 | Ống oxy 2 nhánh (trẻ em) | 10 | Ống | Size: 8 FR | ||
| 1620 | Ống oxy 2 nhánh (người lớn) | 30 | Ống | Size: 12 FR | ||
| 1621 | Ống NKQ sơ sinh | 2 | Hộp | Hộp/10 ống | ||
| 1622 | Ống NKQ trẻ 6-12 tháng | 2 | Hộp | Hộp/10 ống | ||
| 1623 | Ống NKQ người lớn | 2 | Hộp | Hộp/10 ống | ||
| 1624 | Săng mổ có lỗ | 30 | Cái | 50x50 cm, lỗ 12cm | ||
| 1625 | Sọt đựng rác tròn nhựa Duy Tân | 20 | Cái | ĐK: 18x16cm | ||
| 1626 | Tăm bông ráy tai | 30 | Túi | Túi/12 gói | ||
| 1627 | Thuốc nhỏ mũi Rhinex 0.05% | 25 | Chai | (15ml) | ||
| 1628 | Thuốc nhỏ mắt Natri Clorid 0.9% | 25 | Chai | (15ml) | ||
| 1629 | Túi đựng rác y tế | 20 | Cuộn | Màu vàng | ||
| 1630 | Túi đựng rác sinh hoạt | 20 | Cuộn | Màu xanh | ||
| 1631 | Túi đựng nước tiểu | 30 | Túi | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1632 | Vaseline | 20 | Tuýp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1633 | Vải đắp | 20 | Chiếc | Dài: 2m. Rộng: 1.6m | ||
| 1634 | Pin trung Hyper Carbon 1.5v | 15 | Hộp | Hộp/24 viên | ||
| 1635 | Que đè lưỡi gỗ | 15 | Hộp | Hộp/100 cây | ||
| 1636 | Ruột bóng đá | 50 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1637 | Túi nilon đựng rác thải sinh hoạt | 20 | Cuộn | Màu xanh, vàng | ||
| 1638 | Thùng đựng vật sắc nhọn có giá treo | 12 | Thùng | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1639 | Khăn lông lớn | 8 | Cái | 100 x 50 cm | ||
| 1640 | Khăn lông nhỏ trắng | 40 | Cái | 20 x 20 cm | ||
| 1641 | Bông gòn/Gòn viên | 20 | Túi | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1642 | Gạc Y tế | 400 | Cây | 10 x 10 mm | ||
| 1643 | Gạc dầy (gòn bao đắp vết thương) | 200 | Túi | 10 x 20 mm | ||
| 1644 | Băng keo lụa | 100 | Cuộn | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1645 | Nước cất | 3.000 | Ống | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1646 | Găng tay sạch | 40 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1647 | Găng tay vô khuẩn | 1.500 | Đôi | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1648 | Ổ khóa | 5 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1649 | Khăn lau bàn màu vàng | 10 | Cái | Vải đa năng 40 cm X 40 cm | ||
| 1650 | Găng tay y tế size M | 5 | Hộp | Hộp 100 chiếc | ||
| 1651 | Khẩu trang y tế than hoạt tính | 5 | Hộp | Hộp 50 cái | ||
| 1652 | Lưỡi dao mỗ số 10 | 1 | Hộp | Hộp 100 cái | ||
| 1653 | Bình đựng cồn | 6 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1654 | GC Fuji IX | 13 | Hộp | hộp 15g | ||
| 1655 | Tê bôi | 10 | Hũ | hũ 30g | ||
| 1656 | GC Fuji VII | 10 | Hộp | hộp 15g | ||
| 1657 | Thuốc tê Septodont đỏ Lignospan Standard 2% | 30 | Hộp | hộp/50ống | ||
| 1658 | Giấy cắn 2 mặt cùng màu | 10 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1659 | Giấy cắn 2 mặt khác màu | 10 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1660 | Vaseline | 10 | Hủ | Hủ/10g | ||
| 1661 | Khẩu trang y tế | 40 | hộp | hộp 50 cái | ||
| 1662 | Gòn y tế | 5 | cây | Cây/1kg | ||
| 1663 | Phim Quanh chóp | 5 | cây | cây/150phim | ||
| 1664 | Trám tạm Ceivitron | 5 | hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1665 | Ống hút nước bọt | 10 | bịt | Bịt 100 cái | ||
| 1666 | Đai kim loại | 10 | túi | túi / 12đai | ||
| 1667 | Ly súc miệng | 30 | cây | cây 50 cái | ||
| 1668 | Kẽm chỉnh nha 0.8mm | 5 | cuộn | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1669 | Giấy in phim sọ nghiêng | 35 | tờ | Khổ A4 | ||
| 1670 | Giấy dầu | 35 | tờ | Tờ | ||
| 1671 | Bột hàn chỉnh nha | 1 | hủ | hủ 50g | ||
| 1672 | Khâu răng 6 (R16,R26,R36,R46) size 38 | 20 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1673 | Vảy hàn | 1 | Ống | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1674 | Kẽm chỉnh nha 1mm | 5 | cuộn | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1675 | Găng Tay Satory Size S | 30 | hộp | hộp 50 cặp | ||
| 1676 | Thạch cao vàng | 30 | bịt | Planet | ||
| 1677 | Thạch cao trắng | 6 | bịt | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1678 | Bột nhựa Tự Cứng hồng | 2 | chai | Chai 100g | ||
| 1679 | Sáp lá | 45 | hộp | Hộp 10 miếng | ||
| 1680 | Sáp cây | 35 | hộp | Hộp 10 cây | ||
| 1681 | Cao Su lỏng Elite HD | 6 | cặp | 90ml: 90ml | ||
| 1682 | Cao su đặc Elite HD | 6 | cặp | 250ml: 250ml | ||
| 1683 | Cồn 90 độ | 15 | lít | Lit | ||
| 1684 | Kim tê 30mm | 5 | hộp | hộp/100 | ||
| 1685 | Kim tê 21mm | 10 | hộp | hộp/100 | ||
| 1686 | Nước bơm rửa Hyposol | 6 | Chai | chai 500ml | ||
| 1687 | Nước muối sinh lý NaCl 0.9% | 25 | Chai | chai 500ml | ||
| 1688 | Bôi trơn ống tủy MD - Chelcream | 3 | Hộp | Hộp/2tuýp | ||
| 1689 | Kim bơm rửa C-K endo 2 lỗ 23G | 4 | Hộp | 23G | ||
| 1690 | Nước rửa phim (chất hiện hình và chất định hình) | 30 | Cặp | 250ml : 250ml | ||
| 1691 | Eugenol | 3 | Chai | Chai 30ml | ||
| 1692 | Xi măng bít tủy AH-26 | 1 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1693 | Canxi hydroxid | 2 | hộp | Hộp 10g | ||
| 1694 | Côn Gutta có vạch Diadent 25,30,35,40,45,50,55 | 14 | hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1695 | Côn giấy có vạch Diadent 25,30,35,40,45,50,55 | 14 | hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1696 | Côn phụ Diadent đủ ABCD | 3 | hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1697 | Côn phụ Diadent B,C | 6 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1698 | Kẹp giấy cắn DC132 | 30 | Cây | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1699 | Tê Xịt Lidocain 10%, Hộp 38g | 6 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1700 | Giấy vẽ phim chỉnh nha T3603-00 | 2 | Hộp | 203 x 254 mm | ||
| 1701 | Alginte | 22 | bịt | gói/ 453gr | ||
| 1702 | Bột Nhựa Tự Cứng trắng | 20 | chai | Chai 100g | ||
| 1703 | Bột nhựa Tự Cứng hồng | 30 | chai | Chai 100g | ||
| 1704 | Nước nhựa Tự Cứng | 50 | Chai | chai 250ml | ||
| 1705 | Baton de Kerr | 3 | Hộp | hộp 15 cây | ||
| 1706 | Cao su trung bình GC | 3 | cặp | 74ml:74ml | ||
| 1707 | Bay trộn cao su | 2 | cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1708 | Bay sáp | 5 | cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1709 | Thước Fox | 5 | cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1710 | Khay Lấy Dấu kim loại U1 | 2 | cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1711 | Khay Lấy Dấu kim loại U2 | 2 | cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1712 | Khay Lấy Dấu kim loại U3 | 2 | cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1713 | Khay Lấy Dấu kim loại L1 | 2 | cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1714 | Khay Lấy Dấu kim loại L2 | 2 | cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1715 | Khay Lấy Dấu kim loại L3 | 2 | cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1716 | Khay Lấy Dấu kim loại 6 răng trước hàm trên | 2 | cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1717 | Khay Lấy Dấu kim loại 6 răng trước hàm dưới | 2 | cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1718 | Khay Lấy Dấu nhựa nửa cung răng (Hàm trên, hàm dưới) | 8 | cặp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1719 | Bảng so màu VITA classic | 1 | cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1720 | Bảng so màu VITA 3D | 1 | cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1721 | Fuji plus | 6 | Hộp | Hộp 15g | ||
| 1722 | Cao su lỏng GC | 3 | cặp | 74ml:74ml | ||
| 1723 | Ống bơm cao su | 3 | cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1724 | Chum sứ trộn nhựa | 3 | cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1725 | Cement gắn tạm 3M | 3 | hộp | 30g;13g | ||
| 1726 | Chỉ co nướu 00 Sure Cord (tẩm AlCl3) | 4 | hộp | hộp 254cm | ||
| 1727 | Chỉ co nướu 000 Sure Cord (tẩm AlCl3) | 4 | hộp | hộp 254cm | ||
| 1728 | Găng tay SATORY size M | 20 | hộp | hộp 50 cặp | ||
| 1729 | Ông hút nước bọt | 5 | ống | Bịt 100 ống | ||
| 1730 | Chêm nhựa Interdental wedges | 50 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1731 | Đai Cellulo PREHMA | 2 | ống | 1000 sợi/ ống | ||
| 1732 | Cây đục men khuỷu, nhỏ | 10 | cây | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1733 | Chốt kim loại Unimetric 0.8mm, C 226T 08 | 1 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1734 | Etching 37% | 5 | Tuýp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1735 | Keo Tetric N bond Universal | 3 | Chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1736 | Cọ Bond TPC | 5 | Hộp | Ống 100 que | ||
| 1737 | Composite lỏng Tetric N flow | 2 | Tuýp | Tuýp 2g | ||
| 1738 | Composite đặc Tetric N ceram màu A2 | 3 | Tuýp | Tuýp 3.5g | ||
| 1739 | Composite đặc Tetric N ceram màu A3 | 3 | Tuýp | Tuýp 3.5g | ||
| 1740 | Composite đặc Tetric N ceram màu A3.5 | 3 | Tuýp | Tuýp 3.5g | ||
| 1741 | Composite đặc Tetric N ceram màu B2 dentin | 3 | Tuýp | Tuýp 3.5g | ||
| 1742 | Composite đặc Tetric N ceram màu A3.5 dentin | 3 | Tuýp | Tuýp 3.5g | ||
| 1743 | Dycal | 3 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1744 | Chổi đánh bóng | 300 | cái | cái | ||
| 1745 | Sò đánh bóng Nupro | 2 | Hộp | hộp 200 con | ||
| 1746 | Mũi cạo vôi máy Satelec P5 | 3 | Mũi | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1747 | Cement phosphate kẽm | 1 | hộp | 3M | ||
| 1748 | Composite đặc Denfil màu A3 | 6 | Tuýp | Tuýp 4g | ||
| 1749 | Composite lỏng Denfil màu A3 | 4 | Tuýp | Tuýp 2g | ||
| 1750 | Chốt răng VN số 4,5,6 | 1 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1751 | Mould 16 răng hàm trên, hàm dưới | 5 | Cặp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1752 | Cif Cream | 6 | Chai | Chai/ 690g | ||
| 1753 | Cuộn hấp ferfection 7.5cm x 200m | 5 | cuộn | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1754 | Cuộn hấp ferfection 15cm x 200m | 5 | cuộn | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1755 | Cuộn hấp ferfection 20cm x 200m | 5 | cuộn | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1756 | Anios' Clean Excel D | 6 | Bình | bình/5lit | ||
| 1757 | Surfanios | 6 | Bình | bình/1lit | ||
| 1758 | Máy chiếu vật thể EPSON ELPDC21 | 1 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1759 | LƯỠI DAO SỐ 15 | 2 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1760 | CHỈ SILK CATGUT 3.0 | 70 | tép | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1761 | MŨI KHOAN 702 | 50 | mũi | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1762 | BƠM TIÊM 10 ML | 3 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1763 | KIM TIÊM 25MM | 3 | hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1764 | CHỈ SILK 3.0 | 20 | tép | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1765 | CHỈ SILK 4.0 | 57 | tép | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1766 | CHỈ NYLON 5.0 | 17 | tép | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1767 | CHỈ THÉP 1.2 | 1 | cuộn | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1768 | CUNG CỐ ĐỊNH LIÊN HÀM (cung Tiguersted) | 3 | BỘ | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1769 | KẸP MANG KIM | 2 | CÁI | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1770 | KÉO BÓC TÁCH CONG | 2 | CÁI | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1771 | KẸP PHẪU TÍCH | 2 | CÁI | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1772 | CÂY BÓC TÁCH MOLT 9 | 2 | CÁI | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1773 | KÉO CẮT CHỈ THÉP | 1 | CÁI | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1774 | Khăn lổ phẫu thuật răng miệng (Vải màu xanh) | 10 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1775 | LƯỠI DAO SỐ 15C | 2 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1776 | Thạch cao trắng | 10 | bịt | bịt/ 2kg | ||
| 1777 | Thạch cao vàng planet | 70 | bịt | bịt/1kg | ||
| 1778 | Mũi khoan Friction grip (FG) thép 557 - 010 | 5 | Mũi | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1779 | Mũi khoan FG thép tròn cán dài D= 010 (số 2) cán dài 28mm | 5 | Mũi | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1780 | Mũi khoan FG thép tròn cán dài D = 012 (số 3) cán dài 28mm | 5 | Mũi | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1781 | Mũi khoan FG thép tròn cán dài D= 018 (số 6) cán dài 28mm | 5 | Mũi | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1782 | Mũi khoan kim cương FG trụ thuôn, đầu trơn: 332-018 | 5 | Mũi | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1783 | Mũi khoan mở tủy đầu tròn Endo Acess số 2 | 5 | Mũi | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1784 | Mũi khoan Endo Z | 5 | Mũi | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1785 | Gel bôi trơn ống tủy MD ChelCream | 6 | Hộp | hộp 2 tuýp | ||
| 1786 | Nước muối sinh lý | 3 | chai | chai 500ml | ||
| 1787 | Bộ mũi Gates-Glidden 28mm (Đủ số #1 - #6) | 5 | Bộ | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1788 | Bộ 4 cây lèn ngang: A,B,C,D (chiều dài 25mm) | 10 | Bộ | Densly | ||
| 1789 | Trâm dũa K từ số 15-40, l = 25mm | 5 | Hộp | Hộp 6 mũi | ||
| 1790 | Trâm dũa K từ số 45- 80, l = 25mm | 5 | Hộp | Hộp 6 mũi | ||
| 1791 | Côn Gutta có vạch Diadent số 25 | 3 | hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1792 | Côn Gutta có vạch Diadent số 30 | 3 | hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1793 | Côn Gutta có vạch Diadent số 35 | 3 | hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1794 | Côn Gutta có vạch Diadent số 40 | 3 | hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1795 | Côn giấy có vạch Diadent số 25 | 3 | hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1796 | Côn giấy có vạch Diadent số 30 | 3 | hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1797 | Côn phụ đủ A,B,C,D | 2 | hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1798 | Xi măng bít tủy AH-26 | 3 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1799 | Kim bơm rửa C-K endo 2 lỗ 23G | 50 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1800 | Bơm tiêm 10cc | 1 | Hộp | Hộp | ||
| 1801 | Phim Quanh chóp | 5 | cây | cây/150phim | ||
| 1802 | Nước rửa phim (chất hiện hình và chất định hình) | 20 | Cặp | 250ml : 250ml | ||
| 1803 | Cây cắt cone ORBURATION PEN | 2 | Cây | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1804 | Protaper tay chiều dài 25mm | 2 | Bộ | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1805 | Cone Protaper F1 | 1 | hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1806 | Cone Protaper F2 | 1 | hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1807 | Cone Protaper F3 | 1 | hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1808 | Máy nội nha không dây Woodpecker AI Motor | 1 | Bộ | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1809 | Máy lèn nhiệt EQ-V (Meta Biomed) | 1 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1810 | Bộ đặt đê Osung (mua rời từng món: Clamps, kềm bấm lỗ, kềm căng) | 2 | Bộ | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1811 | Găng Tay Satory Size M | 10 | hộp | hộp 50 cặp | ||
| 1812 | Alginte | 16 | bịt | gói/ 453gr | ||
| 1813 | Nhựa Tự Cứng hồng (bột) | 40 | chai | Chai 100g | ||
| 1814 | Sáp lá | 30 | hộp | hộp 10 miếng | ||
| 1815 | Sáp cây | 30 | hộp | hộp 10 miếng | ||
| 1816 | Baton de Kerr | 120 | cây | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1817 | Cao su trung bình GC | 3 | Hộp | 74ml:74ml | ||
| 1818 | Cồn 90 độ | 10 | lít | Chai/1lit | ||
| 1819 | Găng Tay Satory Size S | 10 | hộp | hộp 50 cặp | ||
| 1820 | Nhựa Tự Cứng trắng | 20 | Chai | Chai 100g | ||
| 1821 | Fuji plus | 2 | hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1822 | Cao Su lỏng Elite HD | 3 | cặp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1823 | Cao Su đặc Elite HD | 3 | cặp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1824 | Thuốc tê Septodont đỏ Lignospan Standard 2% | 4 | hộp | hộp/50ống | ||
| 1825 | Kim tê 21mm | 5 | hộp | hộp/100 | ||
| 1826 | Cement gắn tạm 3M | 3 | hộp | 3M | ||
| 1827 | Chỉ co nướu Sure Cord (tẩm AlCl3), 00 | 3 | hộp | hộp 244cm | ||
| 1828 | Chỉ co nướu Sure Cord (tẩm AlCl3), 000 | 3 | hộp | hộp 244cm | ||
| 1829 | Giữ khuôn trám Tofflermire | 10 | cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1830 | Bộ trám Ultrasculpt - ultrasculpt pad | 1 | bộ | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1831 | Cây trám Optra contact | 2 | cây | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1832 | Đê cao su | 5 | hộp | hộp 36 miếng | ||
| 1833 | Xi-măng Glass-ionomer Fuji IX | 5 | Hộp | hộp 15g | ||
| 1834 | Xi-măng Glass-ionomer Fuji II Light-Cure | 5 | Hộp | hộp 5g | ||
| 1835 | Etching 37% | 3 | Tuýp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1836 | Keo dán Tetric N bond Universal | 3 | Chai | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1837 | Cọ bond TPC | 1 | hộp | hộp 100 cái | ||
| 1838 | Composite lỏng Tetric N flow | 2 | Tuýp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1839 | Composite đặc Tetric N ceram màu A2 | 3 | Ống | Ống 3.5 g | ||
| 1840 | Composite đặc Tetric N ceram màu A3 | 3 | Ống | Ống 3.5 g | ||
| 1841 | Composite đặc Tetric N ceram màu A3.5 | 3 | Ống | Ống 3.5 g | ||
| 1842 | Composite đặc Tetric N ceram màu B2 dentin | 3 | Ống | Ống 3.5 g | ||
| 1843 | Composite đặc Tetric N ceram màu A3.5 dentin | 3 | Ống | Ống 3.5 g | ||
| 1844 | Mũi đánh bóng Optrapol hình búp lửa | 5 | mũi | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1845 | Mũi đánh bóng Optrapol hình đĩa | 5 | mũi | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1846 | Đai kim loại | 10 | Túi | Túi/12 | ||
| 1847 | Đai Cellulo PREHMA | 1 | ống | ống /1000 sợi | ||
| 1848 | Chêm nhựa Interdental wedges | 100 | Cái | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1849 | Sáp inlay | 2 | Hộp | hộp 300g viên | ||
| 1850 | Cao su lỏng Denu | 5 | Cặp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1851 | Cao su đặc Denu | 5 | Cặp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1852 | Thước Fox | 10 | cây | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1853 | Bay sáp | 15 | cây | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1854 | Nước nhựa Tự Cứng | 40 | chai | chai 250ml | ||
| 1855 | Cao Su lỏng GC | 5 | cặp | 74ml:74ml | ||
| 1856 | Răng nhựa Việt nam vỉ 28 răng | 20 | vỉ | vỉ/28 răng | ||
| 1857 | Kẽm chỉnh nha 0.8mm | 2 | hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1858 | Súng trộn cao su lỏng Tỉ lệ 1:1 | 4 | cây | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1859 | Đầu trộn cao su lỏng | 2 | Bịt | bịt/100 cái | ||
| 1860 | Cif Cream | 6 | Chai | Chai/ 690g | ||
| 1861 | Cuộn hấp ferfection 7.5cm x 200m | 5 | cuộn | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1862 | Cuộn hấp ferfection 15cm x 200m | 5 | cuộn | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1863 | Cuộn hấp ferfection 20cm x 200m | 5 | cuộn | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1864 | Anios' Clean Excel D | 6 | Bình | bình/5lit | ||
| 1865 | Surfanios | 6 | Bình | bình/1lit | ||
| 1866 | Khẩu trang | 10 | Hộp | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu | ||
| 1867 | Túi tự hủy | 650 | kg | Cực đại | ||
| 1868 | Túi tự hủy | 550 | kg | Đại | ||
| 1869 | Túi tự hủy | 200 | kg | Tiểu | ||
| 1870 | Nước xà phòng sát khuẩn (màu trắng) | 700 | Lít | Nhà thầu ghi thông số hàng hóa của nhà thầu dự thầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.54230125E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 năm (từ năm 2018 đến năm 2020)(12) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,986 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,972 tỷ VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.986.407.250 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.972.814.500 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi