Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211028731-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211024325 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hoàng Mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 15:49:00 đến ngày 2021-10-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,581,907,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2872E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.574E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục nền mặt đường BTN, hệ thống thoát nước và hạng mục chiếu sángTài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh loại công trình hoặc tại liệu chứng minh phía Chủ đầu tư+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.020.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghê kỹ thuật giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).- Hợp đồng lao động (nếu có)- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời đảm nhận các vị trí trên tại công trường, công trình hoặc gói thầu khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện) các công việc tương tự.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghê kỹ thuật giao thông;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông /hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện) các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ thi công tối thiểu 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV phụ trách hạng mục điện chiếu sáng có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện) các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành chuyên ngành khoa học cây trồng hoặc ngành lâm nghiệp đô thị hoặc kiến trúc cảnh quan;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình/ hạng mục công trình cây xanh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện) các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghê kỹ thuật giao thông hoặc xây dựng dân dụng- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện) các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa;- Có tài liệu chứng minh đã là cán bô thi công tối thiểu 01 công trình giao thông /hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện) các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã là cám bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông /hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện) các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa TGGT ≤ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn (có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe lu tĩnh(có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (8 ÷ 12 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe lu bánh lốp (có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Xe lu rung (có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy rải BTN (có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Xe nâng người làm việc trên cao tối thiểu 8m (có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Cắt xén vỉa hè mương cống hộp Giáp Nhị, phường Thịnh Liệt (đoạn ngõ 42/133 Thịnh Liệt) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch quận Hoàng Mai, địa chỉ: UBND quận Hoàng Mai - Khu trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126,2548 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,5597 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,5625 | m3 |
| 4 | Đánh chuyển, chăm sóc cây cảnh. ĐK bầu ≥ 50 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 276 | cây/tháng |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0816 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,082 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,082 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,916 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8924 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 171,2067 | m3 |
| 11 | Đào khuôn đường, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4086 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,7051 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,705 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,705 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0436 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5657 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7295 | 100m3 |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6392 | 100m2 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7917 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8959 | 100m3 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4498 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4498 | 100m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4498 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4498 | 100m2 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên bù vênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5966 | 100m3 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,7035 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7704 | 100m2 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,7035 | 100m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,7035 | 100m2 |
| 30 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,476 | 100m2 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,476 | 100m2 |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,476 | 100m2 |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,476 | 100m2 |
| 34 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7804 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134,2432 | m3 |
| 36 | Cắt khe co giãn khe kĩ thuật, chiều dày lớp cắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8537 | 100m |
| 37 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 385,37 | m |
| 38 | Ván chèn khe nối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3083 | 100m2 |
| 39 | Lát gạch BTXM vân đá 30x30x4.5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.678,04 | m2 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,361 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,5852 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,744 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6106 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7735 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,07 | m3 |
| 46 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 833,4 | m |
| 47 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,37 | m |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,88 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2783 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1458 | tấn |
| 51 | Lát tấm đan rãnh 30x50x6cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 207,984 | m2 |
| 52 | Cây lát hoa H=5-7m, ĐK thân 15-20cm ở chiều cao từ gốc lên 1,3m (trồng và chăm sóc cây đến khi bàn giao) tận dụng cây cũ 69 cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cây |
| 53 | Trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | 100cây |
| 54 | Chăm sóc cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,91 | 1 lần/ 100cây |
| 55 | Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,75 | 1m3 |
| 56 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4186 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,279 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2012 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,006 | m3 |
| 60 | Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,68 | m2 |
| 61 | Gia công lắp đặt hệ chống cây xanh (thép ống mạ kẽm D42 dày 2,1mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7064 | tấn |
| 62 | Tháo dỡ biển báo hiện trạng bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 63 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 64 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,976 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m3 |
| 66 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180,91 | m2 |
| 67 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm (sơn gờ giảm tốc) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,7 | m2 |
| 68 | Biển báo hình vuông 60x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 69 | Biển báo tam giác cạnh 70 phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | chiếc |
| 70 | Biển báo tam giác cạnh 70 phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 71 | Đai thép và bu lông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | chiếc |
| 72 | Cột biển báo d88.3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,6 | m |
| 73 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt biển báo hiệu cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 77 | Lắp đặt gương cầu lồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Mua gương cầu lồi D800 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 198,91 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,09 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,63 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,63 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,63 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9371 | 100m3 |
| 7 | Cắt mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7018 | 100m |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2698 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5677 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,752 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2698 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 28km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6699 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,897 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,897 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,897 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2492 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,424 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,84 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9974 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,7762 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5704 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 129,58 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3827 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,3265 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,29 | m3 |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.848 | cấu kiện |
| 29 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1787 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển tiếp 2km trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,179 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.848 | cấu kiện |
| 32 | Nối rãnh B500 bằng phương pháp xảm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.424 | mối nối |
| 33 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145 | 1 lỗ khoan |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,35 | 100m |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145 | cái |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,671 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,05 | m2 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,494 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1188 | 100m3 |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | đoạn ống |
| 41 | Mua cống D500 tải trọng HL93 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107 | m |
| 42 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 161 | cái |
| 43 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | mối nối |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0689 | 100m3 |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,96 | m3 |
| 46 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,715 | 1m |
| 47 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | mối nối |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1499 | 100m3 |
| 49 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3578 | 100m2 |
| 50 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1074 | 100m3 |
| 51 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0536 | 100m3 |
| 52 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5272 | 100m2 |
| 53 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5272 | 100m2 |
| 54 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,72 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,311 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | m3 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 197,89 | m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4396 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1373 | tấn |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7081 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,93 | m3 |
| 63 | Lắp đặt tấm đan ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cấu kiện |
| 64 | Lắp đặt nắp hố ga composite | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cấu kiện |
| 65 | Bộ nắp hố ga thăm Composite kích thước 900x900 tải trọng 400kN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 66 | Bộ nắp hố ga thăm Composite kích thước 900x900 tải trọng 250kN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | Bộ |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0252 | 100m3 |
| 68 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,938 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4481 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,76 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0678 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1109 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 74 | Bộ song chắn rác Composite tải trọng 125 kN Bao gồm cả nắp và khung- | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | Bộ |
| 75 | Lắp dặt song chắn rác Composite tải trọng 250 KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cấu kiện |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn nắp, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 77 | Tháo dỡ nắp ga hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cấu kiện |
| 78 | Cắt mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,528 | 100m |
| 79 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,46 | m3 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3185 | tấn |
| 82 | Lắp đặt nắp ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cấu kiện |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0608 | 100m3 |
| 84 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,676 | m3 |
| 85 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0548 | 100m3 |
| 86 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đoạn ống |
| 87 | Mua cống D400 tải trọng HL93 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m |
| 88 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 89 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mối nối |
| 90 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0023 | 100m3 |
| 91 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 92 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 lỗ khoan |
| 93 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,041 | 1m |
| 94 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mối nối |
| 95 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 96 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0081 | 100m2 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 99 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,84 | m2 |
| 100 | Ván khuôn BT chèn nắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 101 | Bê tông chèn nắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 102 | Bộ song chắn rác Composite tải trọng 125 kN Bao gồm cả nắp và khung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC BÓ CÁP KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2759 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,066 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,516 | 100m |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,141 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0347 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1767 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1299 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1299 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1299 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,141 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,141 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,141 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0813 | 100m3 |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1625 | 100m2 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0488 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0244 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1625 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1625 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,0788 | 100m |
| 20 | Lắp đặt giá đỡ bó ống loại 2 lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | cái |
| 21 | Lưới báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,74 | m2 |
| 22 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0834 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0839 | tấn |
| 26 | Thép dẹt 300x50x5 nhúng nóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7 | kg |
| 27 | Thép dẹt 75x8 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | kg |
| 28 | Bulong M12x160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4 | m2 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn nắp ga, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 33 | Bộ khung nắp ga gang loại 2TG kích thước 950*910 tải trọng 400KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 34 | Lắp đặt bộ khung nắp ga gang loại 2TG | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 35 | Mua nút bịt đầu bó cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 36 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| D | HẠNG MỤC NÂNG COS ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,75 | m3 |
| 2 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 290 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 290 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống PPR D25 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,16 | 100m |
| 5 | Cắt đường ống cũ (Cắt 2 đoạn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 290 | đầu |
| 6 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,75 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2175 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2175 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2175 | 100m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,395 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,395 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,875 | m3 |
| E | HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thu hồi dây Cáp Cu/XLPE/PVC -4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3 | 100m |
| 2 | Tháo đèn chiếu sáng. Loại đèn lắp đặt : đèn chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 3 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cột |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (phá móng cột chiếu sáng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,608 | m3 |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0567 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,1876 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3669 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE bảo vệ cáp, đường kính 65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,829 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,218 | 100m |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,41 | m3 |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,143 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4218 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,422 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,422 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4786 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,479 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,479 | 100m3 |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,44 | 100m |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. dây tiếp địa M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,44 | 100m |
| 22 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | 100m |
| 23 | Kéo dây lên đèn 4x2,5 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | 100m |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,512 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt khung móng cột đèn chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1 bộ |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,24 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0949 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | 100m3 |
| 32 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cột |
| 33 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 34 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bộ đèn led 100w ở độ cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 36 | Lắp cửa cột compozit, Lắp cửa cho cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cửa |
| 37 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đầu cáp |
| 38 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | đầu cáp |
| 39 | Làm đầu cáp khô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đầu cáp |
| 40 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 42 | Đánh số cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 10 cột |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0545 | 100m3 |
| 44 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | 100m2 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0327 | 100m3 |
| 46 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0164 | 100m3 |
| 47 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | 100m2 |
| 48 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2872E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.574E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục nền mặt đường BTN, hệ thống thoát nước và hạng mục chiếu sángTài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh loại công trình hoặc tại liệu chứng minh phía Chủ đầu tư+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.020.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghê kỹ thuật giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).- Hợp đồng lao động (nếu có)- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời đảm nhận các vị trí trên tại công trường, công trình hoặc gói thầu khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện) các công việc tương tự.. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghê kỹ thuật giao thông;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông /hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện) các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục chiếu sáng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ thi công tối thiểu 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV phụ trách hạng mục điện chiếu sáng có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện) các công việc tương tự. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục cây xanh | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành chuyên ngành khoa học cây trồng hoặc ngành lâm nghiệp đô thị hoặc kiến trúc cảnh quan;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình/ hạng mục công trình cây xanh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện) các công việc tương tự. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghê kỹ thuật giao thông hoặc xây dựng dân dụng- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện) các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa;- Có tài liệu chứng minh đã là cán bô thi công tối thiểu 01 công trình giao thông /hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện) các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã là cám bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông /hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh được thời gian thực hiện) các công việc tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tải trọng hàng hóa TGGT ≤ 7 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy thủy bình (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực). | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn (có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy nén khí | ≥ 360m3/h | 1 |
| 14 | Búa căn khí nén | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Xe lu tĩnh(có kiểm định còn hiệu lực) | (8 ÷ 12 tấn) | 1 |
| 16 | Xe lu bánh lốp (có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 16 tấn | 1 |
| 17 | Xe lu rung (có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 16 tấn | 1 |
| 18 | Máy rải BTN (có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Máy ép đầu cốt | Sử dụng tốt | 2 |
| 20 | Xe nâng người làm việc trên cao tối thiểu 8m (có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi