Gói thầu: Gói thầu XD-01: Duy tu, sửa chữa Đường giao thông nội vùng tại Đội 1, 2, 4, 5, 6, 7, 9, 16, 19 Chi nhánh Công ty 75
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211028663-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tổng hợp dương minh tây nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Duy tu, sửa chữa Đường giao thông nội vùng tại Đội 1, 2, 4, 5, 6, 7, 9, 16, 19 Chi nhánh Công ty 75 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211008568 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN (hỗ trợ bộ đội làm kinh tế) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 15:47:00 đến ngày 2021-10-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,809,543,343 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.42E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành giao thông cầu đường;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, thi công xây dựng công trình Giao thông còn hiệu lực;+ Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực;+ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình được đơn vị có chức năng cấp theo quy định;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành giao thông cầu đường;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông còn hiệu lực;+ Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực; + Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh la+ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định;+ Đã từng phụ trách kỹ thuật công trường ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu,thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý An toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy san bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | 108-180CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích 5,0 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào một gầu, | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu 0,3 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tải, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tổng hợp dương minh tây nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-01: Duy tu, sửa chữa Đường giao thông nội vùng tại Đội 1, 2, 4, 5, 6, 7, 9, 16, 19 Chi nhánh Công ty 75 Duy tu, sửa chữa Đường giao thông nội vùng tại Đội 1, 2, 4, 5, 6, 7, 9, 16, 19/Chi nhánh Công ty 75 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN (hỗ trợ bộ đội làm kinh tế) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu về lĩnh vực công trình Giao thông. 2. Biên bản cam kết và chấp thuận chất đổ thải của công trường của chính quyền địa phương (Thông tư số 08/2017/TT-BXD ngày 16/05/2017 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý chất thải rắn xây dựng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Tổng công ty 15 - CN Công ty 75, địa chỉ: Xã Ia Krêl, huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty TNHH MTV Tổng công ty 15 - CN Công ty 75, địa chỉ: Xã Ia Krêl, huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tổng hợp Dương Minh Tây Nguyên. Địa chỉ: Số 47b Hà Huy Tập, Phường Yên Thế, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV Tổng công ty 15 - CN Công ty 75, địa chỉ: Xã Ia Krêl, huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA ĐƯỜNG TỪ CẦU NGO RONG ĐI LÔ 2/2019 ĐỘI 1. | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | 18,9112 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 18,9112 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 18,9112 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất CPĐCL mặt đường, K=0,98 | 16,3028 | 100m3 | |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | 19,0084 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 19,0084 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 16,8216 | 100m3 | |
| 8 | Đào rãnh dọc đất cấp III | 5,9215 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,7043 | 100m3 | |
| 10 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | 5,2 | m3 | |
| 11 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày | 46,8 | m3 | |
| B | SỬA CHỮA ĐƯỜNG VÀO NHÀ TỔ 4 ĐỘI 2 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | 2,8246 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 2,8246 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 2,8246 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất CPĐCL mặt đường, K=0,98 | 2,435 | 100m3 | |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | 2,0121 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 2,0121 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 2,0121 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,7806 | 100m3 | |
| 9 | Đào rãnh dọc đất cấp III | 0,5919 | 100m3 | |
| C | SỬA CHỮA ĐƯỜNG TỪ NHÀ TỔ 2 ĐI NHÀ TỔ 3 ĐỘI 2 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | 4,8352 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 4,8352 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 4,8352 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất CPĐCL mặt đường, K=0,98 | 4,1683 | 100m3 | |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | 3,6458 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 3,6458 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 3,6458 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,2264 | 100m3 | |
| 9 | Đào rãnh dọc đất cấp III | 1,679 | 100m3 | |
| D | SỬA CHỮA ĐƯỜNG TỪ QL19 ĐI NHÀ TỔ 1 ĐỘI 4 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | 7,8091 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 7,8091 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 7,8091 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất CPĐCL mặt đường, K=0,98 | 6,732 | 100m3 | |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | 5,5786 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 5,5786 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 5,5786 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,9368 | 100m3 | |
| 9 | Đào rãnh dọc đất cấp III | 3,1262 | 100m3 | |
| E | SỬA CHỮA ĐƯỜNG TỪ QL19 ĐI NHÀ TỔ 2 ĐỘI 4 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | 11,8702 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 11,8702 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 11,8702 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất CPĐCL mặt đường, K=0,98 | 10,2329 | 100m3 | |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | 9,819 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 9,819 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 9,819 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 8,6894 | 100m3 | |
| 9 | Đào rãnh dọc đất cấp III | 4,3895 | 100m3 | |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1568 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | 2,08 | m3 | |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 17,59 | m2 | |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | 7 | đoạn ống | |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | 6 | mối nối | |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 5,57 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 12,13 | m2 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,1293 | 100m3 | |
| F | SỬA CHỮA ĐƯỜNG VÀO NHÀ TỔ 1 ĐỘI 5 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | 2,443 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 2,443 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 2,443 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất CPĐCL mặt đường, K=0,98 | 2,106 | 100m3 | |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | 3,7801 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 3,7801 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 3,7801 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,3452 | 100m3 | |
| 9 | Đào rãnh dọc, đất cấp III | 2,8458 | 100m3 | |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,3571 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 2,3571 | 100m3 | |
| 12 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | 21,24 | m3 | |
| 13 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày | 115,64 | m3 | |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1317 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | 1,6 | m3 | |
| 16 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 12,57 | m2 | |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | 5 | đoạn ống | |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | 4 | mối nối | |
| 19 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 5,57 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 12,13 | m2 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,1293 | 100m3 | |
| G | SỬA CHỮA ĐƯỜNG TỪ BCH ĐỘI 6 ĐI NHÀ TỔ 2 ĐỘI 6 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | 13,45 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 13,45 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 13,45 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất CPĐCL mặt đường, K=0,98 | 11,5948 | 100m3 | |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | 15,3176 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 15,3176 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 15,3176 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 13,5554 | 100m3 | |
| 9 | Đào rãnh dọc đất cấp III | 4,5949 | 100m3 | |
| H | SỬA CHỮA ĐƯỜNG TỪ QL19 ĐI NHÀ TỔ 1 ĐỘI 7 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | 4,4405 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 4,4405 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 4,4405 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất CPĐCL mặt đường, K=0,98 | 3,828 | 100m3 | |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | 3,3905 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 3,3905 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 3,3905 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,0004 | 100m3 | |
| 9 | Đào rãnh dọc đất cấp III | 1,8164 | 100m3 | |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1568 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | 2,08 | m3 | |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 17,59 | m2 | |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | 7 | đoạn ống | |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | 6 | mối nối | |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 5,57 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 12,13 | m2 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,1293 | 100m3 | |
| I | SỬA CHỮA ĐƯỜNG TỪ BCH ĐỘI 9 ĐI NHÀ TỔ 1 ĐỘI 9 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | 15,4105 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 15,4105 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất CPĐCL mặt đường, K=0,98 | 13,2849 | 100m3 | |
| 4 | Đào san đất trong phạm vi | 15,7639 | 100m3 | |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | 17,8132 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 17,8132 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 15,7639 | 100m3 | |
| 8 | Đào rãnh dọc đất cấp III | 4,8917 | 100m3 | |
| J | SỬA CHỮA ĐƯỜNG TỪ LÔ 8/1998 ĐI LÔ 17/1998 ĐỘI 16 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | 7,6559 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 7,6559 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 7,6559 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất CPĐCL mặt đường, K=0,98 | 6,5999 | 100m3 | |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | 11,6588 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 11,6588 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 11,6588 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 10,3175 | 100m3 | |
| 9 | Đào rãnh dọc đất cấp III | 2,2018 | 100m3 | |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | 2,088 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 2,088 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 2,088 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất CPĐCL mặt đường, K=0,98 | 1,8 | 100m3 | |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | 3,9232 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 3,9232 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 3,9232 | 100m3 | |
| 17 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,4769 | 100m3 | |
| 18 | Đào rãnh dọc đất cấp III | 0,2299 | 100m3 | |
| 19 | Đào khuôn đường bằng máy ủi 110CV | 0,0387 | 100m3 | |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | 3,3006 | tấn | |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 10,5 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 168 | m3 | |
| K | SỬA CHỮA ĐƯỜNG TỪ LÔ 14/1998 ĐI LÔ 82/1998 ĐỘI 19 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | 7,1688 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 7,1688 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 7,1688 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất CPĐCL mặt đường, K=0,98 | 6,18 | 100m3 | |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | 9,7074 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 9,7074 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 9,7074 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 8,5906 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 6,18 | 100m3 | |
| 10 | Đào rãnh dọc đất cấp III | 2,2564 | 100m3 | |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1568 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | 2,08 | m3 | |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 17,59 | m2 | |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | 7 | đoạn ống | |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | 6 | mối nối | |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 5,57 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 12,13 | m2 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,1293 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.42E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành giao thông cầu đường;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, thi công xây dựng công trình Giao thông còn hiệu lực;+ Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực;+ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình được đơn vị có chức năng cấp theo quy định;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành giao thông cầu đường;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông còn hiệu lực;+ Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực; + Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh la+ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định;+ Đã từng phụ trách kỹ thuật công trường ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu,thanh toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý An toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy san bánh lốp | 108-180CV | 2 |
| 2 | Xe lu bánh thép | 12T | 2 |
| 3 | Ô tô tưới nước | - dung tích 5,0 m3 | 2 |
| 4 | Máy đào một gầu, | dung tích gầu 0,3 m3 | 2 |
| 5 | Máy thủy bình | Đo cao | 1 |
| 6 | Ô tô tải, | Tải trọng 3T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi