Gói thầu: 02.XL: Xây lắp công trình Lắp đặt hệ thống điện trang trí đường Trần Phú (đoạn từ nút giao Quốc lộ 1 đến cầu Đức Thuận), đường Nguyễn Nghiễm (đoạn từ nút giao đường Quốc lộ 1 đến hết giải phân cách trồng cây) và cổng chào đường 3 2, đường Nguyễn Đổng Chi (đoạn từ nút giao Quốc lộ 8 đến khách sạn Hoàng Quân) theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211008103-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh
Tên gói thầu 02.XL: Xây lắp công trình Lắp đặt hệ thống điện trang trí đường Trần Phú (đoạn từ nút giao Quốc lộ 1 đến cầu Đức Thuận), đường Nguyễn Nghiễm (đoạn từ nút giao đường Quốc lộ 1 đến hết giải phân cách trồng cây) và cổng chào đường 3 2, đường Nguyễn Đổng Chi (đoạn từ nút giao Quốc lộ 8 đến khách sạn Hoàng Quân) theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20211008001
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Hồng Lĩnh, Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác và xin ngân sách cấp trên hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 17:41:00 đến ngày 2021-10-14 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,429,595,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.41443925E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8288785E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc công trình khác cấp IV trở lên có các hạng mục chính là Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng có giá trị 5,1 tỷ trở lên. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.600.716.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành điện trở lên; có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình có một trong các hạng mục tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình có hạng mục tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công phần dân dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình có hạng mục tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ 2,5-5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe thang ≥ 9m
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh
E-CDNT 1.2 02.XL: Xây lắp công trình Lắp đặt hệ thống điện trang trí đường Trần Phú (đoạn từ nút giao Quốc lộ 1 đến cầu Đức Thuận), đường Nguyễn Nghiễm (đoạn từ nút giao đường Quốc lộ 1 đến hết giải phân cách trồng cây) và cổng chào đường 3 2, đường Nguyễn Đổng Chi (đoạn từ nút giao Quốc lộ 8 đến khách sạn Hoàng Quân) theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Lắp đặt hệ thống điện trang trí đường Trần Phú (đoạn từ nút giao Quốc lộ 1 đến cầu Đức Thuận), đường Nguyễn Nghiễm (đoạn từ nút giao đường Quốc lộ 1 đến hết giải phân cách trồng cây) và cổng chào đường 3/2, đường Nguyễn Đổng Chi (đoạn từ nút giao Quốc lộ 8 đến khách sạn Hoàng Quân)
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Hồng Lĩnh, Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác và xin ngân sách cấp trên hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh , địa chỉ: số 1, ngõ 98, đường Trần Phú, phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh. Địa chỉ làm bảo lãnh và cam kết tín dụng: Số 10, đường Suối Tiên, phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: : Công ty Cổ phần xây dựng và dịch vụ thương mại Đức Bảo; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng KH-TC thị xã Hồng Lĩnh


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh , địa chỉ: số 1, ngõ 98, đường Trần Phú, phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh. Địa chỉ làm bảo lãnh và cam kết tín dụng: Số 10, đường Suối Tiên, phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu.Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Bảng excel chiết tính định mức, đơn giá dự thầu.Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh. Địa chỉ làm bảo lãnh và cam kết tín dụng: Số 10, đường Suối Tiên, phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Hồng Lĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG CHÀO ĐƯỜNG 3/2, ĐƯỜNG NGUYỄN ĐỔNG CHI (ĐOẠN TỪ NÚT GIAO QL8 ĐẾN KHÁCH SẠN HOÀNG QUÂN)
B ĐÀO MÓNG
1Đào móng, cấp đất IIIMô tả KT theo chương V506,6m3
C MÓNG CỔNG CHÀO
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V18,9m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V120,45m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V3,09100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V5,2242tấn
5Bu lông móng M24x800Mô tả KT theo chương V480cái
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm, Ống TFP 50/40Mô tả KT theo chương V30m
D CỔNG CHÀO LOẠI 1 (SL:8 CỔNG):
1Sản xuất khung cổng chàoMô tả KT theo chương V10,3282tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả KT theo chương V10,3282tấn
3Bu lông M16x80Mô tả KT theo chương V48bộ
4Bu lông M22x80Mô tả KT theo chương V144bộ
5Lắp đặt bóng Led D50 Full ColorMô tả KT theo chương V73,6100 bóng
6Đế lắp bóng D50Mô tả KT theo chương V7.360cái
7Lắp đặt bóng Led Phi 5 đế 8mmMô tả KT theo chương V480100 bóng
8Gia công khung Sắt trang tríMô tả KT theo chương V0,6014tấn
9Lắp khung kích thước >1mx2m, độ cao H >= 3mMô tả KT theo chương V16bộ
10Tấm Alumium dày 3mm độ dày nhôm 2.1Mô tả KT theo chương V76,48m2
11Nguồn 24V cho bóng Led D50 mmMô tả KT theo chương V48bộ
12Bộ điều khiển cho bóng led D50 mmMô tả KT theo chương V16bộ
13Nguồn 12V cho bộ điều khiển bóng D50 mmMô tả KT theo chương V16bộ
14Bộ nguồn 5V cho bóng led Phi 5 đế 8mmMô tả KT theo chương V32bộ
15Bộ điều khiển cho bóng led Phi5 đế 8mmMô tả KT theo chương V16bộ
16Nguồn 12V cho bộ điều khiển bóng led Phi 8 đế 5mmMô tả KT theo chương V16bộ
17Dây điều khiển tín hiệu 5x1,5 mmMô tả KT theo chương V880m
18Dây 1x1,5 mm nối dây led Phi 5 đế 8mmMô tả KT theo chương V800m
19Dây 2x2,5 mm đấu tủ, trợ nguồnMô tả KT theo chương V480m
20Cáp CVV 3x10+1x6 mm Cấp nguồnMô tả KT theo chương V240m
21Ống ruột gà phi 20 mm luồn dâyMô tả KT theo chương V800m
22Lắp đặt đèn cầu D400 mmMô tả KT theo chương V16bộ
23Tủ điều khiển 400x600x200 mmMô tả KT theo chương V16bộ
24Aptomat 3pha 3 cực 40-63AMô tả KT theo chương V16cái
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V419,761m2
E CÔNG CHÀO LOẠI 2 (SL:7 CỔNG)
1Sản xuất khung chổng chàoMô tả KT theo chương V8,0715tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả KT theo chương V8,0715tấn
3Bu lông M22x80Mô tả KT theo chương V182cái
4Lắp đặt bóng Led D50 Full ColorMô tả KT theo chương V56100 bóng
5Đế lắp bóng D50Mô tả KT theo chương V5.600cái
6Nguồn 24V cho bóng Led D50 mmMô tả KT theo chương V42bộ
7Bộ điều khiển cho bóng led D50 mmMô tả KT theo chương V14bộ
8Nguồn 12V cho bộ điều khiển bóng D50 mmMô tả KT theo chương V14bộ
9Dây điều khiển tín hiệu 5x1,5 mmMô tả KT theo chương V420m
10Dây 2x2,5 mm đấu tủ, cấp cho đèn cầu D400Mô tả KT theo chương V140m
11Ống ruột gà phi 20 mm luồn dâyMô tả KT theo chương V700m
12Lắp đặt đèn cầu D400Mô tả KT theo chương V14bộ
13Tủ điều khiển 400x600x200 mmMô tả KT theo chương V14bộ
14Aptomat 3pha 3 cực 40-63AMô tả KT theo chương V14cái
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V341,811m2
F CÁP TREO CẤP NGUỒN
1Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2Mô tả KT theo chương V10,9477100m
G CÁP CẤP NGUỒN 4X10 MM
1Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2Mô tả KT theo chương V4,4554100m
H PHỤ KIỆN TREO CÁP
1Đai ốp cộtMô tả KT theo chương V50bộ
2Ghíp đôiMô tả KT theo chương V24bộ
3Khóa néo cápMô tả KT theo chương V50bộ
I RÃNH CÁP NGẦM R1(189,6 m)
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả KT theo chương V75,84m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (70%)Mô tả KT theo chương V39,50811m3
3Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (30%)Mô tả KT theo chương V0,1693100m3
4Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả KT theo chương V0,9481000 viên
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,5612100m3
6Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V75,84m2
7Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cmMô tả KT theo chương V75,84m2
J ỐNG NHỰA XOẮN TFP 50/40
1Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mmMô tả KT theo chương V277,4m
K LẮP ĐẶT DÂY TIẾP ĐỊA M10
1Rải dây tiếp địaMô tả KT theo chương V1,214100m
L TỦ ĐIỀU KHIỂN
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả KT theo chương V11 tủ
2Lắp giá đỡ tủMô tả KT theo chương V11 bộ
M ĐẮP ĐẤT HOÀN TRẢ
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V2,7203100m3
N VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐI ĐỔ
1Vận chuyển đất đi đổ Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V2,5457100m3
O HOÀN TRẢ MƯƠNG
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V10,74m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V38,664m3
3Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V193,32m2
P HOÀN TRẢ VỈA HÈ GẠCH BLOCK
1Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V257,54m2
2Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cmMô tả KT theo chương V257,54m2
Q LẮP ĐẶT CÔNG TƠ ĐIỆN 3 PHA
1Lắp đặt công tơ điện 3 pha trọn gói của điện lựcMô tả KT theo chương V1bộ
R GIA CÔNG KHUNG BẢO VỆ CHÂN CỘT
1Gia công khung bảo vệ lưới cộtMô tả KT theo chương V189,6m2
S HỆ THỐNG TRANG TRÍ ĐƯỜNG TRẦN PHÚ
T CỘT TRANG TRÍ C1 (SL: 6 CỘT)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V5,4721m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V0,684m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,1618100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,3073tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,3492m3
6Bu lông móng M18*600Mô tả KT theo chương V60cái
7Thép V40x40x5 mmMô tả KT theo chương V48,12kg
8Bu lông M10Mô tả KT theo chương V36cái
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V1,638m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,0383100m3
11Sản xuất cột trang tríMô tả KT theo chương V0,8726tấn
12Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả KT theo chương V0,8726tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V72,361m2
14Ốp tấm Alu ngoài trời dày 3mm độ dày nhôm 2.1Mô tả KT theo chương V64,2m2
15Nẹp nhôm 1,5x1,5 cmMô tả KT theo chương V406,08m
16Lắp đặt bóng Led full color F8 đế 12 mmMô tả KT theo chương V120dây 100 bóng
17Lắp đặt Bóng led D30 mmMô tả KT theo chương V10,2dây 100 bóng
18Đế bắt bóng D30 mmMô tả KT theo chương V1.020cái
19Vỏ tủ điều khiển ngoài trời 400x600x250 mmMô tả KT theo chương V6bộ
20Nguồn 12V cho bóng led D30 mmMô tả KT theo chương V6bộ
21Nguồn 5V cho bóng led F8/D12 mmMô tả KT theo chương V24bộ
22Lắp bộ điều khiển nhấp nháy >= 4 kênhMô tả KT theo chương V18bộ
23Nguồn 24V cho bộ điều khiểnMô tả KT theo chương V18bộ
24Dây 1x1.5 mmMô tả KT theo chương V300m
25Dây 1x2,5 mmMô tả KT theo chương V180m
26Dây 2x2,5 mmMô tả KT theo chương V120m
27Cáp điều khiển 5x1,5 mmMô tả KT theo chương V180m
28Aptomat 3 pha 3 cực 40-63AMô tả KT theo chương V6cái
29Làm tiếp địa cho cột trang tríMô tả KT theo chương V61 bộ
U CỘT TRANG TRÍ C2 (SL: 6 BỘ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V5,4721m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V0,684m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,162100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,3073tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,3492m3
6Bu lông móng M18*600Mô tả KT theo chương V60cái
7Bu lông M10Mô tả KT theo chương V36cái
8Thép V40x40x5 mmMô tả KT theo chương V48,12kg
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V1,638m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,0383100m3
11Sản xuất cột trang tríMô tả KT theo chương V0,9501tấn
12Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả KT theo chương V0,9501tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V82,21m2
14Ốp tấm Alu ngoài trời dày 3mmMô tả KT theo chương V80,1m2
15Nẹp nhômMô tả KT theo chương V515,4m
16Lắp đặt Bóng led F8 đế 12 mmMô tả KT theo chương V132dây 100 bóng
17Lắp đặt Bóng led D30 mmMô tả KT theo chương V10,2dây 100 bóng
18Đế bắt bóng D30 mmMô tả KT theo chương V1.020cái
19Vỏ Tủ điều khiển 400x600x250 mmMô tả KT theo chương V6tủ
20Nguồn 12V cho bóng led D30 mmMô tả KT theo chương V6bộ
21Nguồn 5V cho bóng led F8/D12 mmMô tả KT theo chương V24bộ
22Lắp bộ điều khiển nhấp nháy >= 4 kênhMô tả KT theo chương V18bộ
23Nguồn 24V cho bộ điều khiểnMô tả KT theo chương V18bộ
24Dây 1x1.5 mmMô tả KT theo chương V360m
25Dây 1x2,5 mmMô tả KT theo chương V180m
26Dây 2x2,5 mmMô tả KT theo chương V120m
27Cáp điều khiển 5x1,5mmMô tả KT theo chương V300m
28Aptomat 3 pha 3 cực 40-63AMô tả KT theo chương V6cái
29Làm tiếp địa cho cột trang tríMô tả KT theo chương V61 bộ
V CỘT TRANG TRÍ C3 (SL: 5 BỘ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V5,761m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V0,72m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,82m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,156100m2
5Bu lông móng M18*600Mô tả KT theo chương V40bộ
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,2917tấn
7Ống nhựa xoắn HDPE Santo ELP 50/40Mô tả KT theo chương V0,1m
8Đắp đất hoàn trảMô tả KT theo chương V1,54m3
9Bốc xếp đất các loại lên xe đi đổMô tả KT theo chương V4,22m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,0422100m3
11Bu lông M10Mô tả KT theo chương V40bộ
12Sản xuất cột trang tríMô tả KT theo chương V1,0956tấn
13Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả KT theo chương V1,0956tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V77,651m2
15Lắp đặt Bóng led D30 mmMô tả KT theo chương V75100 bóng
16Đế bắt bóng D30 mmMô tả KT theo chương V7.500cái
17Vỏ Tủ điều khiển 400x300x200 mmMô tả KT theo chương V5cái
18Nguồn 12V cho bóng led D30 mmMô tả KT theo chương V20bộ
19Lắp bộ điều khiển nhấp nháy >= 4 kênhMô tả KT theo chương V10bộ
20Nguồn 24V cho bộ điều khiểnMô tả KT theo chương V10bộ
21Dây 1x1.5 mmMô tả KT theo chương V500m
22Dây 1x2.5 mmMô tả KT theo chương V500m
23Dây 2x2.5 mmMô tả KT theo chương V250m
24Cáp điều khiển 5x1,5mmMô tả KT theo chương V250m
25Aptomat 3 pha 3 cực 40-63AMô tả KT theo chương V5cái
26Làm tiếp địa cho cột trang tríMô tả KT theo chương V51 bộ
W RÃNH CÁP R1 ĐI TRÊN GIẢI PHÂN CÁCH
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V353,6121m3
2Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả KT theo chương V6,31451000 viên
3Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMô tả KT theo chương V2,5258100m2
4Trồng cỏ lá gừngMô tả KT theo chương V5,0516100m2
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V3,5361100m3
X RÃNH CÁP R2 ĐI QUA ĐƯỜNG NHỰA
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả KT theo chương V3,484100m
2Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cmMô tả KT theo chương V69,68m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V43,89841m3
4Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmMô tả KT theo chương V1,742100m
5Hoàn trả BaseMô tả KT theo chương V0,3345100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V10,452m3
7Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả KT theo chương V6,96810m2
Y RÃNH CÁP R3 ĐI TRÊN VỈA HÈ GẠCH BLOCK
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả KT theo chương V6m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V4,21m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,0384100m3
4Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V6m2
5Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cmMô tả KT theo chương V6m2
Z ỐNG THÉP VƯỢT CỐNG NGẦM, CẦU
1Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmMô tả KT theo chương V0,324100m
AA ỐNG NHỰA BẢO VỆ CÁP NGẦM TFP 50/40
1Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mmMô tả KT theo chương V1.490,5m
AB CÁP NGẦM CU/XLPE/DSTA/PVC M 4X16
1Rải cáp ngầmMô tả KT theo chương V15,255100m
AC LẮP ĐẶT DÂY TIẾP ĐỊA M10
1Rải cáp ngầmMô tả KT theo chương V15,195100m
AD TỦ ĐIỀU KHIỂN TỔNG
1Tủ điều khiển tổngMô tả KT theo chương V1bộ
2Lắp giá đỡ tủMô tả KT theo chương V11 bộ
AE LẮP CÔNG TƠ ĐIỆN LỰC 3 PHA
1LẮP CÔNG TƠ ĐIỆN LỰC 3 PHAMô tả KT theo chương V1bộ
AF HỆ THỐNG TRANG TRÍ ĐƯỜNG NGUYỄN NGHIỄM
AG CỘT TRANG TRÍ C1 (SL: 2 CỘT)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V1,7281m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V0,288m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,045100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,0896tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,066m3
6Bu lông móng M18*500Mô tả KT theo chương V20cái
7Thép V40x40x5 mmMô tả KT theo chương V16,04kg
8Bu lông M10Mô tả KT theo chương V12cái
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V0,44m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,0129100m3
11Sản xuất cột trang tríMô tả KT theo chương V0,2909tấn
12Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả KT theo chương V0,2909tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V24,121m2
14Ốp tấm Alu ngoài trời dày 3mm độ dày nhôm 2.1Mô tả KT theo chương V21,4m2
15Nẹp nhôm 1,5x1,5 cmMô tả KT theo chương V135,36m
16Lắp đặt bóng Led full color F8 đế 12 mmMô tả KT theo chương V40dây 100 bóng
17Lắp đặt Bóng led D30 mmMô tả KT theo chương V3,4dây 100 bóng
18Đế bắt bóng D30 mmMô tả KT theo chương V340cái
19Vỏ tủ điều khiển ngoài trời 400x600x250 mmMô tả KT theo chương V2bộ
20Nguồn 12V cho bóng led D30 mmMô tả KT theo chương V2bộ
21Nguồn 5V cho bóng led F8/D12 mmMô tả KT theo chương V8bộ
22Lắp bộ điều khiển nhấp nháy >= 4 kênhMô tả KT theo chương V6bộ
23Nguồn 24V cho bộ điều khiểnMô tả KT theo chương V6bộ
24Dây 1x1.5 mmMô tả KT theo chương V100m
25Dây 1x2,5 mmMô tả KT theo chương V60m
26Dây 2x2,5 mmMô tả KT theo chương V40m
27Cáp điều khiển 5x1,5 mmMô tả KT theo chương V60m
28Aptomat 3 pha 3 cực 40-63AMô tả KT theo chương V2cái
29Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả KT theo chương V21 bộ
AH CỘT TRANG TRÍ C2 (SL: 2 CỘT)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V1,7281m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V0,288m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,045100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,0896tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,066m3
6Bu lông móng M18*600Mô tả KT theo chương V20cái
7Bu lông M10Mô tả KT theo chương V12cái
8Thép V40x40x5 mmMô tả KT theo chương V16,04kg
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V0,44m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,0129100m3
11Sản xuất cột trang tríMô tả KT theo chương V0,3167tấn
12Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả KT theo chương V0,3167tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V27,41m2
14Ốp tấm Alu ngoài trời dày 3mmMô tả KT theo chương V26,7m2
15Nẹp nhômMô tả KT theo chương V171,8m
16Lắp đặt Bóng led F8 đế 12 mmMô tả KT theo chương V44dây 100 bóng
17Lắp đặt Bóng led D30 mmMô tả KT theo chương V3,4dây 100 bóng
18Đế bắt bóng D30 mmMô tả KT theo chương V340cái
19Vỏ Tủ điều khiển 400x600x250 mmMô tả KT theo chương V2tủ
20Nguồn 12V cho bóng led D30 mmMô tả KT theo chương V2bộ
21Nguồn 5V cho bóng led F8/D12 mmMô tả KT theo chương V8bộ
22Lắp bộ điều khiển nhấp nháy >= 4 kênhMô tả KT theo chương V6bộ
23Nguồn 24V cho bộ điều khiểnMô tả KT theo chương V6bộ
24Dây 1x1.5 mmMô tả KT theo chương V120m
25Dây 1x2,5 mmMô tả KT theo chương V60m
26Dây 2x2,5 mmMô tả KT theo chương V40m
27Cáp điều khiển 5x1,5mmMô tả KT theo chương V100m
28Aptomat 3 pha 3 cực 40-63AMô tả KT theo chương V2cái
29Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả KT theo chương V21 bộ
AI CỘT TRANG TRÍ C3 (SL: 2 CỘT)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V1,7281m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V0,288m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,098m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0456100m2
5Bu lông móng M18*500Mô tả KT theo chương V16bộ
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,0895tấn
7Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mmMô tả KT theo chương V4m
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V0,44m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,0129100m3
10Bu lông M10Mô tả KT theo chương V16bộ
11Sản xuất cột trang tríMô tả KT theo chương V0,312tấn
12Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu chân cộtMô tả KT theo chương V0,312tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V21,721m2
14Lắp đặt Bóng led D30 mmMô tả KT theo chương V22100 bóng
15Đế bắt bóng D30 mmMô tả KT theo chương V2.200cái
16Vỏ Tủ điều khiển 400x300x200 mmMô tả KT theo chương V2cái
17Nguồn 12V cho bóng led D30 mmMô tả KT theo chương V8bộ
18Lắp bộ điều khiển nhấp nháy >= 4 kênhMô tả KT theo chương V4bộ
19Nguồn 24V cho bộ điều khiểnMô tả KT theo chương V4bộ
20Dây 1x1.5 mmMô tả KT theo chương V160m
21Dây 1x2.5 mmMô tả KT theo chương V160m
22Dây 2x2.5 mmMô tả KT theo chương V80m
23Cáp điều khiển 5x1,5mmMô tả KT theo chương V80m
24Aptomat 3 pha 3 cực 40-63AMô tả KT theo chương V2cái
25Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả KT theo chương V21 bộ
AJ RÃNH CÁP R1 ĐI TRÊN GIẢI PHÂN CÁCH
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V104,021m3
2Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả KT theo chương V1,85751000 viên
3Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMô tả KT theo chương V0,743100m2
4Trồng cỏ lá gừngMô tả KT theo chương V1,486100m2
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V1,0402100m3
AK RÃNH CÁP R2 ĐI QUA ĐƯỜNG NHỰA
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả KT theo chương V0,762100m
2Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cmMô tả KT theo chương V15,24m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V9,60121m3
4Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmMô tả KT theo chương V0,381100m
5Hoàn trả BaseMô tả KT theo chương V7,3152100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V2,286m3
7Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả KT theo chương V1,52410m2
AL ỐNG NHỰA BẢO VỆ CÁP NGẦM TFP 50/40
1Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mmMô tả KT theo chương V472,3m
AM CÁP NGẦM CU/XLPE/DSTA/PVC M 4X16
1Rải cáp ngầmMô tả KT theo chương V4,863100m
AN LẮP ĐẶT DÂY TIẾP ĐỊA M10
1Rải cáp ngầmMô tả KT theo chương V4,783100m
AO TỦ ĐIỀU KHIỂN TỔNG
1Tủ điều khiển tổngMô tả KT theo chương V1bộ
2Lắp giá đỡ tủMô tả KT theo chương V11 bộ
AP LẮP CÔNG TƠ ĐIỆN LỰC 3 PHA
1LẮP CÔNG TƠ ĐIỆN LỰC 3 PHAMô tả KT theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.41443925E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8288785E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc công trình khác cấp IV trở lên có các hạng mục chính là Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng có giá trị 5,1 tỷ trở lên. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.600.716.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành điện trở lên; có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình có một trong các hạng mục tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết)75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần dân dụng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình có hạng mục tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công phần dân dụng;53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình có hạng mục tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện;53
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình2
3 Máy trộn bê tông ≥250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình2
4 Ô tô tự đổ 2,5-5T Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Xe thang ≥ 9m Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Cần cẩu ≥ 10T Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->