Gói thầu: 02.XL: Xây lắp công trình Lắp đặt hệ thống điện trang trí đường Trần Phú (đoạn từ nút giao Quốc lộ 1 đến cầu Đức Thuận), đường Nguyễn Nghiễm (đoạn từ nút giao đường Quốc lộ 1 đến hết giải phân cách trồng cây) và cổng chào đường 3 2, đường Nguyễn Đổng Chi (đoạn từ nút giao Quốc lộ 8 đến khách sạn Hoàng Quân) theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211008103-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh |
| Tên gói thầu | 02.XL: Xây lắp công trình Lắp đặt hệ thống điện trang trí đường Trần Phú (đoạn từ nút giao Quốc lộ 1 đến cầu Đức Thuận), đường Nguyễn Nghiễm (đoạn từ nút giao đường Quốc lộ 1 đến hết giải phân cách trồng cây) và cổng chào đường 3 2, đường Nguyễn Đổng Chi (đoạn từ nút giao Quốc lộ 8 đến khách sạn Hoàng Quân) theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20211008001 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Hồng Lĩnh, Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác và xin ngân sách cấp trên hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 17:41:00 đến ngày 2021-10-14 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,429,595,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.41443925E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8288785E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc công trình khác cấp IV trở lên có các hạng mục chính là Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng có giá trị 5,1 tỷ trở lên. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.600.716.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành điện trở lên; có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình có một trong các hạng mục tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình có hạng mục tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công phần dân dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình có hạng mục tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ 2,5-5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe thang ≥ 9m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
02.XL: Xây lắp công trình Lắp đặt hệ thống điện trang trí đường Trần Phú (đoạn từ nút giao Quốc lộ 1 đến cầu Đức Thuận), đường Nguyễn Nghiễm (đoạn từ nút giao đường Quốc lộ 1 đến hết giải phân cách trồng cây) và cổng chào đường 3 2, đường Nguyễn Đổng Chi (đoạn từ nút giao Quốc lộ 8 đến khách sạn Hoàng Quân) theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt Lắp đặt hệ thống điện trang trí đường Trần Phú (đoạn từ nút giao Quốc lộ 1 đến cầu Đức Thuận), đường Nguyễn Nghiễm (đoạn từ nút giao đường Quốc lộ 1 đến hết giải phân cách trồng cây) và cổng chào đường 3/2, đường Nguyễn Đổng Chi (đoạn từ nút giao Quốc lộ 8 đến khách sạn Hoàng Quân) 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Hồng Lĩnh, Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác và xin ngân sách cấp trên hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu.Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Bảng excel chiết tính định mức, đơn giá dự thầu.Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh.
Địa chỉ làm bảo lãnh và cam kết tín dụng: Số 10, đường Suối Tiên, phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Hồng Lĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG CHÀO ĐƯỜNG 3/2, ĐƯỜNG NGUYỄN ĐỔNG CHI (ĐOẠN TỪ NÚT GIAO QL8 ĐẾN KHÁCH SẠN HOÀNG QUÂN) | |||
| B | ĐÀO MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 506,6 | m3 |
| C | MÓNG CỔNG CHÀO | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 18,9 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 120,45 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 3,09 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 5,2242 | tấn |
| 5 | Bu lông móng M24x800 | Mô tả KT theo chương V | 480 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm, Ống TFP 50/40 | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| D | CỔNG CHÀO LOẠI 1 (SL:8 CỔNG): | |||
| 1 | Sản xuất khung cổng chào | Mô tả KT theo chương V | 10,3282 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả KT theo chương V | 10,3282 | tấn |
| 3 | Bu lông M16x80 | Mô tả KT theo chương V | 48 | bộ |
| 4 | Bu lông M22x80 | Mô tả KT theo chương V | 144 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bóng Led D50 Full Color | Mô tả KT theo chương V | 73,6 | 100 bóng |
| 6 | Đế lắp bóng D50 | Mô tả KT theo chương V | 7.360 | cái |
| 7 | Lắp đặt bóng Led Phi 5 đế 8mm | Mô tả KT theo chương V | 480 | 100 bóng |
| 8 | Gia công khung Sắt trang trí | Mô tả KT theo chương V | 0,6014 | tấn |
| 9 | Lắp khung kích thước >1mx2m, độ cao H >= 3m | Mô tả KT theo chương V | 16 | bộ |
| 10 | Tấm Alumium dày 3mm độ dày nhôm 2.1 | Mô tả KT theo chương V | 76,48 | m2 |
| 11 | Nguồn 24V cho bóng Led D50 mm | Mô tả KT theo chương V | 48 | bộ |
| 12 | Bộ điều khiển cho bóng led D50 mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | bộ |
| 13 | Nguồn 12V cho bộ điều khiển bóng D50 mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | bộ |
| 14 | Bộ nguồn 5V cho bóng led Phi 5 đế 8mm | Mô tả KT theo chương V | 32 | bộ |
| 15 | Bộ điều khiển cho bóng led Phi5 đế 8mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | bộ |
| 16 | Nguồn 12V cho bộ điều khiển bóng led Phi 8 đế 5mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | bộ |
| 17 | Dây điều khiển tín hiệu 5x1,5 mm | Mô tả KT theo chương V | 880 | m |
| 18 | Dây 1x1,5 mm nối dây led Phi 5 đế 8mm | Mô tả KT theo chương V | 800 | m |
| 19 | Dây 2x2,5 mm đấu tủ, trợ nguồn | Mô tả KT theo chương V | 480 | m |
| 20 | Cáp CVV 3x10+1x6 mm Cấp nguồn | Mô tả KT theo chương V | 240 | m |
| 21 | Ống ruột gà phi 20 mm luồn dây | Mô tả KT theo chương V | 800 | m |
| 22 | Lắp đặt đèn cầu D400 mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | bộ |
| 23 | Tủ điều khiển 400x600x200 mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | bộ |
| 24 | Aptomat 3pha 3 cực 40-63A | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 419,76 | 1m2 |
| E | CÔNG CHÀO LOẠI 2 (SL:7 CỔNG) | |||
| 1 | Sản xuất khung chổng chào | Mô tả KT theo chương V | 8,0715 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả KT theo chương V | 8,0715 | tấn |
| 3 | Bu lông M22x80 | Mô tả KT theo chương V | 182 | cái |
| 4 | Lắp đặt bóng Led D50 Full Color | Mô tả KT theo chương V | 56 | 100 bóng |
| 5 | Đế lắp bóng D50 | Mô tả KT theo chương V | 5.600 | cái |
| 6 | Nguồn 24V cho bóng Led D50 mm | Mô tả KT theo chương V | 42 | bộ |
| 7 | Bộ điều khiển cho bóng led D50 mm | Mô tả KT theo chương V | 14 | bộ |
| 8 | Nguồn 12V cho bộ điều khiển bóng D50 mm | Mô tả KT theo chương V | 14 | bộ |
| 9 | Dây điều khiển tín hiệu 5x1,5 mm | Mô tả KT theo chương V | 420 | m |
| 10 | Dây 2x2,5 mm đấu tủ, cấp cho đèn cầu D400 | Mô tả KT theo chương V | 140 | m |
| 11 | Ống ruột gà phi 20 mm luồn dây | Mô tả KT theo chương V | 700 | m |
| 12 | Lắp đặt đèn cầu D400 | Mô tả KT theo chương V | 14 | bộ |
| 13 | Tủ điều khiển 400x600x200 mm | Mô tả KT theo chương V | 14 | bộ |
| 14 | Aptomat 3pha 3 cực 40-63A | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 341,81 | 1m2 |
| F | CÁP TREO CẤP NGUỒN | |||
| 1 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 | Mô tả KT theo chương V | 10,9477 | 100m |
| G | CÁP CẤP NGUỒN 4X10 MM | |||
| 1 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 | Mô tả KT theo chương V | 4,4554 | 100m |
| H | PHỤ KIỆN TREO CÁP | |||
| 1 | Đai ốp cột | Mô tả KT theo chương V | 50 | bộ |
| 2 | Ghíp đôi | Mô tả KT theo chương V | 24 | bộ |
| 3 | Khóa néo cáp | Mô tả KT theo chương V | 50 | bộ |
| I | RÃNH CÁP NGẦM R1(189,6 m) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 75,84 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (70%) | Mô tả KT theo chương V | 39,5081 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (30%) | Mô tả KT theo chương V | 0,1693 | 100m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả KT theo chương V | 0,948 | 1000 viên |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,5612 | 100m3 |
| 6 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 75,84 | m2 |
| 7 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Mô tả KT theo chương V | 75,84 | m2 |
| J | ỐNG NHỰA XOẮN TFP 50/40 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Mô tả KT theo chương V | 277,4 | m |
| K | LẮP ĐẶT DÂY TIẾP ĐỊA M10 | |||
| 1 | Rải dây tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 1,214 | 100m |
| L | TỦ ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả KT theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả KT theo chương V | 1 | 1 bộ |
| M | ĐẮP ĐẤT HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 2,7203 | 100m3 |
| N | VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐI ĐỔ | |||
| 1 | Vận chuyển đất đi đổ Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 2,5457 | 100m3 |
| O | HOÀN TRẢ MƯƠNG | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 10,74 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 38,664 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 193,32 | m2 |
| P | HOÀN TRẢ VỈA HÈ GẠCH BLOCK | |||
| 1 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 257,54 | m2 |
| 2 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Mô tả KT theo chương V | 257,54 | m2 |
| Q | LẮP ĐẶT CÔNG TƠ ĐIỆN 3 PHA | |||
| 1 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha trọn gói của điện lực | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| R | GIA CÔNG KHUNG BẢO VỆ CHÂN CỘT | |||
| 1 | Gia công khung bảo vệ lưới cột | Mô tả KT theo chương V | 189,6 | m2 |
| S | HỆ THỐNG TRANG TRÍ ĐƯỜNG TRẦN PHÚ | |||
| T | CỘT TRANG TRÍ C1 (SL: 6 CỘT) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 5,472 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,684 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,1618 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3073 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,3492 | m3 |
| 6 | Bu lông móng M18*600 | Mô tả KT theo chương V | 60 | cái |
| 7 | Thép V40x40x5 mm | Mô tả KT theo chương V | 48,12 | kg |
| 8 | Bu lông M10 | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 1,638 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,0383 | 100m3 |
| 11 | Sản xuất cột trang trí | Mô tả KT theo chương V | 0,8726 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả KT theo chương V | 0,8726 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 72,36 | 1m2 |
| 14 | Ốp tấm Alu ngoài trời dày 3mm độ dày nhôm 2.1 | Mô tả KT theo chương V | 64,2 | m2 |
| 15 | Nẹp nhôm 1,5x1,5 cm | Mô tả KT theo chương V | 406,08 | m |
| 16 | Lắp đặt bóng Led full color F8 đế 12 mm | Mô tả KT theo chương V | 120 | dây 100 bóng |
| 17 | Lắp đặt Bóng led D30 mm | Mô tả KT theo chương V | 10,2 | dây 100 bóng |
| 18 | Đế bắt bóng D30 mm | Mô tả KT theo chương V | 1.020 | cái |
| 19 | Vỏ tủ điều khiển ngoài trời 400x600x250 mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 20 | Nguồn 12V cho bóng led D30 mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Nguồn 5V cho bóng led F8/D12 mm | Mô tả KT theo chương V | 24 | bộ |
| 22 | Lắp bộ điều khiển nhấp nháy >= 4 kênh | Mô tả KT theo chương V | 18 | bộ |
| 23 | Nguồn 24V cho bộ điều khiển | Mô tả KT theo chương V | 18 | bộ |
| 24 | Dây 1x1.5 mm | Mô tả KT theo chương V | 300 | m |
| 25 | Dây 1x2,5 mm | Mô tả KT theo chương V | 180 | m |
| 26 | Dây 2x2,5 mm | Mô tả KT theo chương V | 120 | m |
| 27 | Cáp điều khiển 5x1,5 mm | Mô tả KT theo chương V | 180 | m |
| 28 | Aptomat 3 pha 3 cực 40-63A | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Làm tiếp địa cho cột trang trí | Mô tả KT theo chương V | 6 | 1 bộ |
| U | CỘT TRANG TRÍ C2 (SL: 6 BỘ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 5,472 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,684 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3073 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,3492 | m3 |
| 6 | Bu lông móng M18*600 | Mô tả KT theo chương V | 60 | cái |
| 7 | Bu lông M10 | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 8 | Thép V40x40x5 mm | Mô tả KT theo chương V | 48,12 | kg |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 1,638 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,0383 | 100m3 |
| 11 | Sản xuất cột trang trí | Mô tả KT theo chương V | 0,9501 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả KT theo chương V | 0,9501 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 82,2 | 1m2 |
| 14 | Ốp tấm Alu ngoài trời dày 3mm | Mô tả KT theo chương V | 80,1 | m2 |
| 15 | Nẹp nhôm | Mô tả KT theo chương V | 515,4 | m |
| 16 | Lắp đặt Bóng led F8 đế 12 mm | Mô tả KT theo chương V | 132 | dây 100 bóng |
| 17 | Lắp đặt Bóng led D30 mm | Mô tả KT theo chương V | 10,2 | dây 100 bóng |
| 18 | Đế bắt bóng D30 mm | Mô tả KT theo chương V | 1.020 | cái |
| 19 | Vỏ Tủ điều khiển 400x600x250 mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | tủ |
| 20 | Nguồn 12V cho bóng led D30 mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Nguồn 5V cho bóng led F8/D12 mm | Mô tả KT theo chương V | 24 | bộ |
| 22 | Lắp bộ điều khiển nhấp nháy >= 4 kênh | Mô tả KT theo chương V | 18 | bộ |
| 23 | Nguồn 24V cho bộ điều khiển | Mô tả KT theo chương V | 18 | bộ |
| 24 | Dây 1x1.5 mm | Mô tả KT theo chương V | 360 | m |
| 25 | Dây 1x2,5 mm | Mô tả KT theo chương V | 180 | m |
| 26 | Dây 2x2,5 mm | Mô tả KT theo chương V | 120 | m |
| 27 | Cáp điều khiển 5x1,5mm | Mô tả KT theo chương V | 300 | m |
| 28 | Aptomat 3 pha 3 cực 40-63A | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Làm tiếp địa cho cột trang trí | Mô tả KT theo chương V | 6 | 1 bộ |
| V | CỘT TRANG TRÍ C3 (SL: 5 BỘ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 5,76 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,72 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,82 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 5 | Bu lông móng M18*600 | Mô tả KT theo chương V | 40 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2917 | tấn |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE Santo ELP 50/40 | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | m |
| 8 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả KT theo chương V | 1,54 | m3 |
| 9 | Bốc xếp đất các loại lên xe đi đổ | Mô tả KT theo chương V | 4,22 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,0422 | 100m3 |
| 11 | Bu lông M10 | Mô tả KT theo chương V | 40 | bộ |
| 12 | Sản xuất cột trang trí | Mô tả KT theo chương V | 1,0956 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả KT theo chương V | 1,0956 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 77,65 | 1m2 |
| 15 | Lắp đặt Bóng led D30 mm | Mô tả KT theo chương V | 75 | 100 bóng |
| 16 | Đế bắt bóng D30 mm | Mô tả KT theo chương V | 7.500 | cái |
| 17 | Vỏ Tủ điều khiển 400x300x200 mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Nguồn 12V cho bóng led D30 mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | bộ |
| 19 | Lắp bộ điều khiển nhấp nháy >= 4 kênh | Mô tả KT theo chương V | 10 | bộ |
| 20 | Nguồn 24V cho bộ điều khiển | Mô tả KT theo chương V | 10 | bộ |
| 21 | Dây 1x1.5 mm | Mô tả KT theo chương V | 500 | m |
| 22 | Dây 1x2.5 mm | Mô tả KT theo chương V | 500 | m |
| 23 | Dây 2x2.5 mm | Mô tả KT theo chương V | 250 | m |
| 24 | Cáp điều khiển 5x1,5mm | Mô tả KT theo chương V | 250 | m |
| 25 | Aptomat 3 pha 3 cực 40-63A | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Làm tiếp địa cho cột trang trí | Mô tả KT theo chương V | 5 | 1 bộ |
| W | RÃNH CÁP R1 ĐI TRÊN GIẢI PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 353,612 | 1m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả KT theo chương V | 6,3145 | 1000 viên |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả KT theo chương V | 2,5258 | 100m2 |
| 4 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả KT theo chương V | 5,0516 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 3,5361 | 100m3 |
| X | RÃNH CÁP R2 ĐI QUA ĐƯỜNG NHỰA | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả KT theo chương V | 3,484 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cm | Mô tả KT theo chương V | 69,68 | m2 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 43,8984 | 1m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả KT theo chương V | 1,742 | 100m |
| 5 | Hoàn trả Base | Mô tả KT theo chương V | 0,3345 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 10,452 | m3 |
| 7 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả KT theo chương V | 6,968 | 10m2 |
| Y | RÃNH CÁP R3 ĐI TRÊN VỈA HÈ GẠCH BLOCK | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 6 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 4,2 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,0384 | 100m3 |
| 4 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6 | m2 |
| 5 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Mô tả KT theo chương V | 6 | m2 |
| Z | ỐNG THÉP VƯỢT CỐNG NGẦM, CẦU | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả KT theo chương V | 0,324 | 100m |
| AA | ỐNG NHỰA BẢO VỆ CÁP NGẦM TFP 50/40 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Mô tả KT theo chương V | 1.490,5 | m |
| AB | CÁP NGẦM CU/XLPE/DSTA/PVC M 4X16 | |||
| 1 | Rải cáp ngầm | Mô tả KT theo chương V | 15,255 | 100m |
| AC | LẮP ĐẶT DÂY TIẾP ĐỊA M10 | |||
| 1 | Rải cáp ngầm | Mô tả KT theo chương V | 15,195 | 100m |
| AD | TỦ ĐIỀU KHIỂN TỔNG | |||
| 1 | Tủ điều khiển tổng | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả KT theo chương V | 1 | 1 bộ |
| AE | LẮP CÔNG TƠ ĐIỆN LỰC 3 PHA | |||
| 1 | LẮP CÔNG TƠ ĐIỆN LỰC 3 PHA | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| AF | HỆ THỐNG TRANG TRÍ ĐƯỜNG NGUYỄN NGHIỄM | |||
| AG | CỘT TRANG TRÍ C1 (SL: 2 CỘT) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 1,728 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,288 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0896 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,066 | m3 |
| 6 | Bu lông móng M18*500 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Thép V40x40x5 mm | Mô tả KT theo chương V | 16,04 | kg |
| 8 | Bu lông M10 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 0,44 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,0129 | 100m3 |
| 11 | Sản xuất cột trang trí | Mô tả KT theo chương V | 0,2909 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả KT theo chương V | 0,2909 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 24,12 | 1m2 |
| 14 | Ốp tấm Alu ngoài trời dày 3mm độ dày nhôm 2.1 | Mô tả KT theo chương V | 21,4 | m2 |
| 15 | Nẹp nhôm 1,5x1,5 cm | Mô tả KT theo chương V | 135,36 | m |
| 16 | Lắp đặt bóng Led full color F8 đế 12 mm | Mô tả KT theo chương V | 40 | dây 100 bóng |
| 17 | Lắp đặt Bóng led D30 mm | Mô tả KT theo chương V | 3,4 | dây 100 bóng |
| 18 | Đế bắt bóng D30 mm | Mô tả KT theo chương V | 340 | cái |
| 19 | Vỏ tủ điều khiển ngoài trời 400x600x250 mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Nguồn 12V cho bóng led D30 mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Nguồn 5V cho bóng led F8/D12 mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 22 | Lắp bộ điều khiển nhấp nháy >= 4 kênh | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 23 | Nguồn 24V cho bộ điều khiển | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 24 | Dây 1x1.5 mm | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 25 | Dây 1x2,5 mm | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 26 | Dây 2x2,5 mm | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 27 | Cáp điều khiển 5x1,5 mm | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 28 | Aptomat 3 pha 3 cực 40-63A | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả KT theo chương V | 2 | 1 bộ |
| AH | CỘT TRANG TRÍ C2 (SL: 2 CỘT) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 1,728 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,288 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0896 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,066 | m3 |
| 6 | Bu lông móng M18*600 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Bu lông M10 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Thép V40x40x5 mm | Mô tả KT theo chương V | 16,04 | kg |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 0,44 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,0129 | 100m3 |
| 11 | Sản xuất cột trang trí | Mô tả KT theo chương V | 0,3167 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả KT theo chương V | 0,3167 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 27,4 | 1m2 |
| 14 | Ốp tấm Alu ngoài trời dày 3mm | Mô tả KT theo chương V | 26,7 | m2 |
| 15 | Nẹp nhôm | Mô tả KT theo chương V | 171,8 | m |
| 16 | Lắp đặt Bóng led F8 đế 12 mm | Mô tả KT theo chương V | 44 | dây 100 bóng |
| 17 | Lắp đặt Bóng led D30 mm | Mô tả KT theo chương V | 3,4 | dây 100 bóng |
| 18 | Đế bắt bóng D30 mm | Mô tả KT theo chương V | 340 | cái |
| 19 | Vỏ Tủ điều khiển 400x600x250 mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | tủ |
| 20 | Nguồn 12V cho bóng led D30 mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Nguồn 5V cho bóng led F8/D12 mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 22 | Lắp bộ điều khiển nhấp nháy >= 4 kênh | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 23 | Nguồn 24V cho bộ điều khiển | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 24 | Dây 1x1.5 mm | Mô tả KT theo chương V | 120 | m |
| 25 | Dây 1x2,5 mm | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 26 | Dây 2x2,5 mm | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 27 | Cáp điều khiển 5x1,5mm | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 28 | Aptomat 3 pha 3 cực 40-63A | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả KT theo chương V | 2 | 1 bộ |
| AI | CỘT TRANG TRÍ C3 (SL: 2 CỘT) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 1,728 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,288 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,098 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 5 | Bu lông móng M18*500 | Mô tả KT theo chương V | 16 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0895 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | m |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 0,44 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,0129 | 100m3 |
| 10 | Bu lông M10 | Mô tả KT theo chương V | 16 | bộ |
| 11 | Sản xuất cột trang trí | Mô tả KT theo chương V | 0,312 | tấn |
| 12 | Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu chân cột | Mô tả KT theo chương V | 0,312 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 21,72 | 1m2 |
| 14 | Lắp đặt Bóng led D30 mm | Mô tả KT theo chương V | 22 | 100 bóng |
| 15 | Đế bắt bóng D30 mm | Mô tả KT theo chương V | 2.200 | cái |
| 16 | Vỏ Tủ điều khiển 400x300x200 mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Nguồn 12V cho bóng led D30 mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 18 | Lắp bộ điều khiển nhấp nháy >= 4 kênh | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Nguồn 24V cho bộ điều khiển | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Dây 1x1.5 mm | Mô tả KT theo chương V | 160 | m |
| 21 | Dây 1x2.5 mm | Mô tả KT theo chương V | 160 | m |
| 22 | Dây 2x2.5 mm | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 23 | Cáp điều khiển 5x1,5mm | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 24 | Aptomat 3 pha 3 cực 40-63A | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả KT theo chương V | 2 | 1 bộ |
| AJ | RÃNH CÁP R1 ĐI TRÊN GIẢI PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 104,02 | 1m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả KT theo chương V | 1,8575 | 1000 viên |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả KT theo chương V | 0,743 | 100m2 |
| 4 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả KT theo chương V | 1,486 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 1,0402 | 100m3 |
| AK | RÃNH CÁP R2 ĐI QUA ĐƯỜNG NHỰA | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả KT theo chương V | 0,762 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cm | Mô tả KT theo chương V | 15,24 | m2 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 9,6012 | 1m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả KT theo chương V | 0,381 | 100m |
| 5 | Hoàn trả Base | Mô tả KT theo chương V | 7,3152 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 2,286 | m3 |
| 7 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả KT theo chương V | 1,524 | 10m2 |
| AL | ỐNG NHỰA BẢO VỆ CÁP NGẦM TFP 50/40 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Mô tả KT theo chương V | 472,3 | m |
| AM | CÁP NGẦM CU/XLPE/DSTA/PVC M 4X16 | |||
| 1 | Rải cáp ngầm | Mô tả KT theo chương V | 4,863 | 100m |
| AN | LẮP ĐẶT DÂY TIẾP ĐỊA M10 | |||
| 1 | Rải cáp ngầm | Mô tả KT theo chương V | 4,783 | 100m |
| AO | TỦ ĐIỀU KHIỂN TỔNG | |||
| 1 | Tủ điều khiển tổng | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả KT theo chương V | 1 | 1 bộ |
| AP | LẮP CÔNG TƠ ĐIỆN LỰC 3 PHA | |||
| 1 | LẮP CÔNG TƠ ĐIỆN LỰC 3 PHA | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.41443925E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8288785E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc công trình khác cấp IV trở lên có các hạng mục chính là Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng có giá trị 5,1 tỷ trở lên. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.600.716.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành điện trở lên; có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình có một trong các hạng mục tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần dân dụng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình có hạng mục tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công phần dân dụng; | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình có hạng mục tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện; | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ 2,5-5T | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Xe thang ≥ 9m | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Cần cẩu ≥ 10T | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi