Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211028376-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211021815 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 15:40:00 đến ngày 2021-10-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,870,829,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6548E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.758E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường bê xi măng, hạng mục thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ giám sát hoặc cán bộ thi công ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Búa căn khí nén có lượng khí tiêu thụ ≥25l/s | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy nén khí có công suất ≥10Hp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh thép có trọng lượng bản thân ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi có công suất ≥110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Ô tô tưới nước có tải trọng hàng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần cẩu hoặc cần trục có sức nâng ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng phần cần trục còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy lu rung có lực rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy rải cấp phối đá dăm có năng suất rải ≥50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Đường giao thông nội đồng trước cửa nhà ông Đính, xóm Hạ đi Đòng Bái (trước cửa nhà bà Đắc nối lên đường vùng Bắc Rịa) xã Gia Minh, huyện Gia Viễn 14 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Báo cáo tài chính được kiểm toán độc lập 03 năm 2018, 2019, 2020 hoặc xác nhận không nợ đọng thuế hết năm tài chính 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Gia Viễn; Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Gia Viễn, thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Viễn; Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Gia Viễn, thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn; Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Gia Viễn, thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.871156 Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cm | Theo yêu cầu của HSTK | 1.125,69 | m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 3.220,52 | m3 |
| 3 | Đánh cấp, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 493,66 | m3 |
| 4 | Đánh cấp, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 493,66 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng đất mua về đầm lèn K95 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.863,62 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường K90 bằng đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK | 12.665,67 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đổ đi, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 6.601,65 | m3 |
| 8 | San ủi mặt bằng bãi đổ vật liệu thải | Theo yêu cầu của HSTK | 6.601,65 | m3 |
| 9 | Biển báo tam giác phản quang | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | biển |
| 10 | Đào đất chôn cột | Theo yêu cầu của HSTK | 2,46 | m3 |
| 11 | Bê tông móng cột M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,54 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 4,8 | m2 |
| 13 | Đắp hoàn trả móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 1,92 | m3 |
| 14 | Đánh gốc cây, Đường kính D30 | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | gốc |
| 15 | Đánh gốc cây, Đường kính D10-20 | Theo yêu cầu của HSTK | 375 | gốc |
| 16 | Đắp bù đất gốc cây | Theo yêu cầu của HSTK | 195 | m3 |
| B | KÊNH XÂY | |||
| 1 | Bê tông giằng đỉnh M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 100,85 | m3 |
| 2 | Ván khuôn giằng đỉnh | Theo yêu cầu của HSTK | 781,09 | m2 |
| 3 | Thép tròn D6 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.110,23 | kg |
| 4 | Thép tròn D10 | Theo yêu cầu của HSTK | 922,59 | kg |
| 5 | Thép tròn giằng đỉnh D14 | Theo yêu cầu của HSTK | 5.151,63 | kg |
| 6 | Giấy dầu 2 lớp, quét nhựa 3 lớp khe phòng lún | Theo yêu cầu của HSTK | 261,63 | m2 |
| 7 | Ống nhựa D32 thoát nước | Theo yêu cầu của HSTK | 2.484 | m |
| 8 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 172,8 | m2 |
| 9 | Đá hộc xây tường VXM M100, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 866,2746 | m3 |
| 10 | Đá hộc xây tường VXM M100, chiều dày >60; cao | Theo yêu cầu của HSTK | 653,5054 | m3 |
| 11 | Trát tường kênh VXM M100 dày 2cm | Theo yêu cầu của HSTK | 3.217,85 | m2 |
| 12 | Đá hộc xếp khan đáy kênh | Theo yêu cầu của HSTK | 453,6 | m3 |
| 13 | Bê tông móng kênh M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 922,3 | m3 |
| 14 | Giấy dầu cách ly (dưới lớp bê tông dày 10cm đáy kênh) | Theo yêu cầu của HSTK | 1.296 | m2 |
| 15 | Ván khuôn móng kênh | Theo yêu cầu của HSTK | 1.509,9 | m2 |
| 16 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 318,31 | m3 |
| 17 | Cọc tre gia cố móng, L=2,5m/cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 141.553,12 | m |
| 18 | Đào hố móng | Theo yêu cầu của HSTK | 3.777,85 | m3 |
| 19 | Đắp bờ kênh bằng đất tận dụng đầm K85 | Theo yêu cầu của HSTK | 4.225,09 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan trên kênh M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,08 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tấm đan trên kênh | Theo yêu cầu của HSTK | 50,64 | m2 |
| 22 | Thép tròn tấm đan trên kênh D6 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,64 | kg |
| 23 | Thép tròn tấm đan trên kênh D10 | Theo yêu cầu của HSTK | 478,74 | kg |
| 24 | Thép tròn tấm đan trên kênh D16 | Theo yêu cầu của HSTK | 406,14 | kg |
| C | TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Bê tông giằng đỉnh M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 37,89 | m3 |
| 2 | Ván khuôn giằng đỉnh | Theo yêu cầu của HSTK | 168 | m2 |
| 3 | Thép tròn giằng đỉnh D6 | Theo yêu cầu của HSTK | 523,74 | kg |
| 4 | Thép tròn giằng đỉnh D14 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.485,5 | kg |
| 5 | Giấy dầu 2 lớp, quét nhựa 3 lớp khe phòng lún | Theo yêu cầu của HSTK | 72,36 | m2 |
| 6 | Ống nhựa D60, tầng lọc ngược | Theo yêu cầu của HSTK | 86,4 | m |
| 7 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 6,75 | m2 |
| 8 | Bê tông tường chắn M150, chiều dày >45cm; cao | Theo yêu cầu của HSTK | 389,99 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường chắn | Theo yêu cầu của HSTK | 1.271,17 | m2 |
| 10 | Bê tông xi măng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 683,16 | m3 |
| 11 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 845,6 | m2 |
| 12 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 68,32 | m3 |
| 13 | Cọc tre gia cố móng, L=3,0m/cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 51.237 | m |
| 14 | Đào hố móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1.420,53 | m3 |
| 15 | Đào hố móng, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 1.420,52 | m3 |
| D | KÊNH TƯỚI | |||
| 1 | Bê tông giằng dọc, giằng ngang M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 27,33 | m3 |
| 2 | Ván khuôn giằng dọc, giằng ngang | Theo yêu cầu của HSTK | 196,66 | m2 |
| 3 | Thép tròn giằng dọc, giằng ngang D6 | Theo yêu cầu của HSTK | 279,38 | kg |
| 4 | Thép tròn giằng dọc, giằng ngang D12 | Theo yêu cầu của HSTK | 185,2 | kg |
| 5 | Thép tròn giằng dọc, giằng ngang D14 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.379,33 | kg |
| 6 | Giấy dầu 2 lớp, quét nhựa 3 lớp khe phòng lún | Theo yêu cầu của HSTK | 42,92 | m2 |
| 7 | Ống nhựa D32 thoát nước | Theo yêu cầu của HSTK | 258,3 | m |
| 8 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 22,96 | m2 |
| 9 | Đá hộc xây tường kênh, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 172,2 | m3 |
| 10 | Trát tường kênh VXM M100 dày 2cm | Theo yêu cầu của HSTK | 516,6 | m2 |
| 11 | Đá hộc xếp khan đáy kênh | Theo yêu cầu của HSTK | 60,27 | m3 |
| 12 | Bê tông móng kênh M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 157,85 | m3 |
| 13 | Giấy dầu cách ly (dưới lớp bê tông dày 10cm đáy kênh) | Theo yêu cầu của HSTK | 200,9 | m2 |
| 14 | Ván khuôn móng kênh | Theo yêu cầu của HSTK | 344,4 | m2 |
| 15 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 45,92 | m3 |
| E | CỐNG TRÒN D=0,75m & D=1m | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,04 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 242,36 | m2 |
| 3 | Thép tròn ống cống D6 | Theo yêu cầu của HSTK | 289,8 | kg |
| 4 | Thép tròn ống cống D8 | Theo yêu cầu của HSTK | 893,44 | kg |
| 5 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 44 | đoan ống |
| 6 | Vữa xi măng M100 chèn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 3,94 | m3 |
| 7 | Mối nối gạch xây VXM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,97 | m3 |
| 8 | Vữa xi măng M100 chèn mối nối | Theo yêu cầu của HSTK | 0,83 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cống, móng tường đầu và sân gia cố, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 45,96 | m3 |
| 10 | Bê tông M150 đá 2x4 tường đầu | Theo yêu cầu của HSTK | 2,75 | m3 |
| 11 | Đá hộc xây VXM M100 tường đầu, tường cánh | Theo yêu cầu của HSTK | 11,35 | m3 |
| 12 | Trát VXM M100 tường đầu, tường cánh | Theo yêu cầu của HSTK | 22,44 | m2 |
| 13 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 104,65 | m2 |
| 14 | Đá dăm đệm móng cống | Theo yêu cầu của HSTK | 11,71 | m3 |
| 15 | Cọc tre gia cố móng cống L=2,5m/cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 4.628,77 | m |
| 16 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 199,69 | m3 |
| 17 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng đầm chặt K90 | Theo yêu cầu của HSTK | 147,68 | m3 |
| 18 | Bê tông xi măng hèm phai M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,22 | m3 |
| 19 | Ván khuôn hèm phai | Theo yêu cầu của HSTK | 18,73 | m2 |
| 20 | Vít nâng cánh cống V1 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 21 | Thép hình, thép bản cánh cống | Theo yêu cầu của HSTK | 57,57 | kg |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cánh cống | Theo yêu cầu của HSTK | 57,57 | kg |
| 23 | Bê tông cánh cống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,13 | m3 |
| 24 | Thép có gờ cánh cống D10 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,49 | kg |
| 25 | Bê tông dàn van M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,25 | m3 |
| 26 | Ván khuôn dàn van | Theo yêu cầu của HSTK | 3,42 | m2 |
| 27 | Thép tròn trơn dàn van D8 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,06 | kg |
| 28 | Thép có gờ dàn van D16 | Theo yêu cầu của HSTK | 37,98 | kg |
| 29 | Gạch xây bậc vận hành VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,17 | m3 |
| 30 | Trát bậc vận hành VXM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,85 | m2 |
| F | CỐNG HỘP ĐỔ TẠI CHỖ 1,5x1,17m | |||
| 1 | Bê tông thân cống M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,88 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân cống | Theo yêu cầu của HSTK | 67,46 | m2 |
| 3 | Thép có gờ thân cống D12 | Theo yêu cầu của HSTK | 498,6 | kg |
| 4 | Thép có gờ thân cống D16 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.033,84 | kg |
| 5 | Quét nhựa đường 2 lớp cả 3 mặt | Theo yêu cầu của HSTK | 45,14 | m2 |
| 6 | Bê tông móng cống, móng tường đầu M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,24 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cống, móng tường đầu | Theo yêu cầu của HSTK | 16,88 | m2 |
| 8 | Gạch xây bậc vận hành VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,17 | m3 |
| 9 | Trát bậc vận hành VXM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,85 | m2 |
| 10 | Đá dăm đệm móng cống | Theo yêu cầu của HSTK | 2,99 | m3 |
| 11 | Cọc tre gia cố móng cống L=2,5m/cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 1.304,38 | m |
| 12 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 58,57 | m3 |
| 13 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng đầm chặt K90 | Theo yêu cầu của HSTK | 32,05 | m3 |
| 14 | Vít nâng cánh cống V1 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 15 | Thép hình, thép bản cánh cống | Theo yêu cầu của HSTK | 84,06 | kg |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cánh cống | Theo yêu cầu của HSTK | 84,06 | kg |
| 17 | Bê tông cánh cống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,27 | m3 |
| 18 | Thép có gờ cánh cống D10 | Theo yêu cầu của HSTK | 23,47 | kg |
| 19 | Bê tông dàn van M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3 | m3 |
| 20 | Ván khuôn dàn van | Theo yêu cầu của HSTK | 4,41 | m2 |
| 21 | Thép tròn trơn dàn van D8 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,8 | kg |
| 22 | Thép có gờ dàn van D16 | Theo yêu cầu của HSTK | 46,2 | kg |
| G | CỬA LẤY NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông giằng dọc M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,74 | m3 |
| 2 | Ván khuôn giằng dọc | Theo yêu cầu của HSTK | 11,61 | m2 |
| 3 | Thép tròn giằng dọc D6 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,03 | kg |
| 4 | Thép tròn giằng dọc D12 | Theo yêu cầu của HSTK | 93,5 | kg |
| 5 | Bê tông giằng ngang M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,14 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng ngang | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1 | m2 |
| 7 | Thép tròn giằng ngang D6 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,61 | kg |
| 8 | Thép tròn giằng ngang D12 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,14 | kg |
| 9 | Đá hộc xây thân kênh VXM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,64 | m3 |
| 10 | Bê tông xi măng hèm mai M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,32 | m3 |
| 11 | Ván khuôn hèm phai | Theo yêu cầu của HSTK | 10,87 | m2 |
| 12 | Trát VXM M100 tường kênh | Theo yêu cầu của HSTK | 31,02 | m2 |
| 13 | Bê tông móng kênh M150 đá 2x4 dày 25cm | Theo yêu cầu của HSTK | 11,85 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng kênh | Theo yêu cầu của HSTK | 17,38 | m2 |
| 15 | Đá dăm đệm móng cống | Theo yêu cầu của HSTK | 3,9 | m3 |
| 16 | Đào hố móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 69,04 | m3 |
| 17 | Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 31,87 | m3 |
| H | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục của gói thầu | Chi phí dự phòng là 600.000.000 VND. Chỉ được thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6548E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.758E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường bê xi măng, hạng mục thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật giám sát | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ giám sát hoặc cán bộ thi công ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ vật liệu xây dựng | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận chủ đầu tư. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Búa căn khí nén có lượng khí tiêu thụ ≥25l/s | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy nén khí có công suất ≥10Hp | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy lu bánh thép có trọng lượng bản thân ≥10T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 11 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 12 | Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 13 | Máy ủi có công suất ≥110Cv | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 3 |
| 15 | Ô tô tưới nước có tải trọng hàng ≥5T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 16 | Cần cẩu hoặc cần trục có sức nâng ≥16T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng phần cần trục còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 17 | Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy lu rung có lực rung ≥25T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 19 | Máy rải cấp phối đá dăm có năng suất rải ≥50m3/h | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi