Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211028376-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211021815
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 15:40:00 đến ngày 2021-10-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,870,829,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6548E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.758E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường bê xi măng, hạng mục thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật giám sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ giám sát hoặc cán bộ thi công ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Búa căn khí nén có lượng khí tiêu thụ ≥25l/s
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy nén khí có công suất ≥10Hp
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh thép có trọng lượng bản thân ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi có công suất ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
15-Ô tô tưới nước có tải trọng hàng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần cẩu hoặc cần trục có sức nâng ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng phần cần trục còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy lu rung có lực rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy rải cấp phối đá dăm có năng suất rải ≥50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Đường giao thông nội đồng trước cửa nhà ông Đính, xóm Hạ đi Đòng Bái (trước cửa nhà bà Đắc nối lên đường vùng Bắc Rịa) xã Gia Minh, huyện Gia Viễn
14 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn , địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Viễn; Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Gia Viễn, thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại 579; Địa chỉ: Số 01, ngõ 12, phố 3, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, ngõ 469, đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Gia Viễn; Địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn , địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Viễn; Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Gia Viễn, thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Báo cáo tài chính được kiểm toán độc lập 03 năm 2018, 2019, 2020 hoặc xác nhận không nợ đọng thuế hết năm tài chính 2020.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Viễn; Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Gia Viễn, thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Viễn; Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Gia Viễn, thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn; Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Gia Viễn, thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.871156 Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cmTheo yêu cầu của HSTK1.125,69m3
2Đào đất không thích hợp, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK3.220,52m3
3Đánh cấp, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK493,66m3
4Đánh cấp, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK493,66m3
5Đắp nền đường bằng đất mua về đầm lèn K95Theo yêu cầu của HSTK1.863,62m3
6Đắp nền đường K90 bằng đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK12.665,67m3
7Vận chuyển đổ đi, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK6.601,65m3
8San ủi mặt bằng bãi đổ vật liệu thảiTheo yêu cầu của HSTK6.601,65m3
9Biển báo tam giác phản quangTheo yêu cầu của HSTK6biển
10Đào đất chôn cộtTheo yêu cầu của HSTK2,46m3
11Bê tông móng cột M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK0,54m3
12Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK4,8m2
13Đắp hoàn trả móng cộtTheo yêu cầu của HSTK1,92m3
14Đánh gốc cây, Đường kính D30Theo yêu cầu của HSTK15gốc
15Đánh gốc cây, Đường kính D10-20Theo yêu cầu của HSTK375gốc
16Đắp bù đất gốc câyTheo yêu cầu của HSTK195m3
B KÊNH XÂY
1Bê tông giằng đỉnh M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK100,85m3
2Ván khuôn giằng đỉnhTheo yêu cầu của HSTK781,09m2
3Thép tròn D6Theo yêu cầu của HSTK1.110,23kg
4Thép tròn D10Theo yêu cầu của HSTK922,59kg
5Thép tròn giằng đỉnh D14Theo yêu cầu của HSTK5.151,63kg
6Giấy dầu 2 lớp, quét nhựa 3 lớp khe phòng lúnTheo yêu cầu của HSTK261,63m2
7Ống nhựa D32 thoát nướcTheo yêu cầu của HSTK2.484m
8Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống nhựaTheo yêu cầu của HSTK172,8m2
9Đá hộc xây tường VXM M100, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK866,2746m3
10Đá hộc xây tường VXM M100, chiều dày >60; cao Theo yêu cầu của HSTK653,5054m3
11Trát tường kênh VXM M100 dày 2cmTheo yêu cầu của HSTK3.217,85m2
12Đá hộc xếp khan đáy kênhTheo yêu cầu của HSTK453,6m3
13Bê tông móng kênh M200 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK922,3m3
14Giấy dầu cách ly (dưới lớp bê tông dày 10cm đáy kênh)Theo yêu cầu của HSTK1.296m2
15Ván khuôn móng kênhTheo yêu cầu của HSTK1.509,9m2
16Bê tông lót móng M100 đá 4x6Theo yêu cầu của HSTK318,31m3
17Cọc tre gia cố móng, L=2,5m/cọcTheo yêu cầu của HSTK141.553,12m
18Đào hố móngTheo yêu cầu của HSTK3.777,85m3
19Đắp bờ kênh bằng đất tận dụng đầm K85Theo yêu cầu của HSTK4.225,09m3
20Bê tông tấm đan trên kênh M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK10,08m3
21Ván khuôn tấm đan trên kênhTheo yêu cầu của HSTK50,64m2
22Thép tròn tấm đan trên kênh D6Theo yêu cầu của HSTK14,64kg
23Thép tròn tấm đan trên kênh D10Theo yêu cầu của HSTK478,74kg
24Thép tròn tấm đan trên kênh D16Theo yêu cầu của HSTK406,14kg
C TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1Bê tông giằng đỉnh M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK37,89m3
2Ván khuôn giằng đỉnhTheo yêu cầu của HSTK168m2
3Thép tròn giằng đỉnh D6Theo yêu cầu của HSTK523,74kg
4Thép tròn giằng đỉnh D14Theo yêu cầu của HSTK1.485,5kg
5Giấy dầu 2 lớp, quét nhựa 3 lớp khe phòng lúnTheo yêu cầu của HSTK72,36m2
6Ống nhựa D60, tầng lọc ngượcTheo yêu cầu của HSTK86,4m
7Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống nhựaTheo yêu cầu của HSTK6,75m2
8Bê tông tường chắn M150, chiều dày >45cm; cao Theo yêu cầu của HSTK389,99m3
9Ván khuôn tường chắnTheo yêu cầu của HSTK1.271,17m2
10Bê tông xi măng M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK683,16m3
11Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK845,6m2
12Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK68,32m3
13Cọc tre gia cố móng, L=3,0m/cọcTheo yêu cầu của HSTK51.237m
14Đào hố móng, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK1.420,53m3
15Đào hố móng, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK1.420,52m3
D KÊNH TƯỚI
1Bê tông giằng dọc, giằng ngang M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK27,33m3
2Ván khuôn giằng dọc, giằng ngangTheo yêu cầu của HSTK196,66m2
3Thép tròn giằng dọc, giằng ngang D6Theo yêu cầu của HSTK279,38kg
4Thép tròn giằng dọc, giằng ngang D12Theo yêu cầu của HSTK185,2kg
5Thép tròn giằng dọc, giằng ngang D14Theo yêu cầu của HSTK1.379,33kg
6Giấy dầu 2 lớp, quét nhựa 3 lớp khe phòng lúnTheo yêu cầu của HSTK42,92m2
7Ống nhựa D32 thoát nướcTheo yêu cầu của HSTK258,3m
8Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống nhựaTheo yêu cầu của HSTK22,96m2
9Đá hộc xây tường kênh, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK172,2m3
10Trát tường kênh VXM M100 dày 2cmTheo yêu cầu của HSTK516,6m2
11Đá hộc xếp khan đáy kênhTheo yêu cầu của HSTK60,27m3
12Bê tông móng kênh M200 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK157,85m3
13Giấy dầu cách ly (dưới lớp bê tông dày 10cm đáy kênh)Theo yêu cầu của HSTK200,9m2
14Ván khuôn móng kênhTheo yêu cầu của HSTK344,4m2
15Bê tông lót móng M100 đá 4x6Theo yêu cầu của HSTK45,92m3
E CỐNG TRÒN D=0,75m & D=1m
1Bê tông ống cống M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK10,04m3
2Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu của HSTK242,36m2
3Thép tròn ống cống D6Theo yêu cầu của HSTK289,8kg
4Thép tròn ống cống D8Theo yêu cầu của HSTK893,44kg
5Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu của HSTK44đoan ống
6Vữa xi măng M100 chèn ống cốngTheo yêu cầu của HSTK3,94m3
7Mối nối gạch xây VXM M100Theo yêu cầu của HSTK1,97m3
8Vữa xi măng M100 chèn mối nốiTheo yêu cầu của HSTK0,83m3
9Bê tông móng cống, móng tường đầu và sân gia cố, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK45,96m3
10Bê tông M150 đá 2x4 tường đầuTheo yêu cầu của HSTK2,75m3
11Đá hộc xây VXM M100 tường đầu, tường cánhTheo yêu cầu của HSTK11,35m3
12Trát VXM M100 tường đầu, tường cánhTheo yêu cầu của HSTK22,44m2
13Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK104,65m2
14Đá dăm đệm móng cốngTheo yêu cầu của HSTK11,71m3
15Cọc tre gia cố móng cống L=2,5m/cọcTheo yêu cầu của HSTK4.628,77m
16Đào hố móng, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK199,69m3
17Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng đầm chặt K90Theo yêu cầu của HSTK147,68m3
18Bê tông xi măng hèm phai M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK5,22m3
19Ván khuôn hèm phaiTheo yêu cầu của HSTK18,73m2
20Vít nâng cánh cống V1Theo yêu cầu của HSTK1bộ
21Thép hình, thép bản cánh cốngTheo yêu cầu của HSTK57,57kg
22Lắp dựng cốt thép cánh cốngTheo yêu cầu của HSTK57,57kg
23Bê tông cánh cống M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK0,13m3
24Thép có gờ cánh cống D10Theo yêu cầu của HSTK11,49kg
25Bê tông dàn van M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK0,25m3
26Ván khuôn dàn vanTheo yêu cầu của HSTK3,42m2
27Thép tròn trơn dàn van D8Theo yêu cầu của HSTK8,06kg
28Thép có gờ dàn van D16Theo yêu cầu của HSTK37,98kg
29Gạch xây bậc vận hành VXM M75Theo yêu cầu của HSTK0,17m3
30Trát bậc vận hành VXM M100Theo yêu cầu của HSTK1,85m2
F CỐNG HỘP ĐỔ TẠI CHỖ 1,5x1,17m
1Bê tông thân cống M300 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK9,88m3
2Ván khuôn thân cốngTheo yêu cầu của HSTK67,46m2
3Thép có gờ thân cống D12Theo yêu cầu của HSTK498,6kg
4Thép có gờ thân cống D16Theo yêu cầu của HSTK1.033,84kg
5Quét nhựa đường 2 lớp cả 3 mặtTheo yêu cầu của HSTK45,14m2
6Bê tông móng cống, móng tường đầu M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK10,24m3
7Ván khuôn móng cống, móng tường đầuTheo yêu cầu của HSTK16,88m2
8Gạch xây bậc vận hành VXM M75Theo yêu cầu của HSTK0,17m3
9Trát bậc vận hành VXM M100Theo yêu cầu của HSTK1,85m2
10Đá dăm đệm móng cốngTheo yêu cầu của HSTK2,99m3
11Cọc tre gia cố móng cống L=2,5m/cọcTheo yêu cầu của HSTK1.304,38m
12Đào hố móng, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK58,57m3
13Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng đầm chặt K90Theo yêu cầu của HSTK32,05m3
14Vít nâng cánh cống V1Theo yêu cầu của HSTK1bộ
15Thép hình, thép bản cánh cốngTheo yêu cầu của HSTK84,06kg
16Lắp dựng cốt thép cánh cốngTheo yêu cầu của HSTK84,06kg
17Bê tông cánh cống M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK0,27m3
18Thép có gờ cánh cống D10Theo yêu cầu của HSTK23,47kg
19Bê tông dàn van M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK0,3m3
20Ván khuôn dàn vanTheo yêu cầu của HSTK4,41m2
21Thép tròn trơn dàn van D8Theo yêu cầu của HSTK9,8kg
22Thép có gờ dàn van D16Theo yêu cầu của HSTK46,2kg
G CỬA LẤY NƯỚC
1Bê tông giằng dọc M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK1,74m3
2Ván khuôn giằng dọcTheo yêu cầu của HSTK11,61m2
3Thép tròn giằng dọc D6Theo yêu cầu của HSTK15,03kg
4Thép tròn giằng dọc D12Theo yêu cầu của HSTK93,5kg
5Bê tông giằng ngang M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK0,14m3
6Ván khuôn giằng ngangTheo yêu cầu của HSTK2,1m2
7Thép tròn giằng ngang D6Theo yêu cầu của HSTK1,61kg
8Thép tròn giằng ngang D12Theo yêu cầu của HSTK14,14kg
9Đá hộc xây thân kênh VXM M100Theo yêu cầu của HSTK9,64m3
10Bê tông xi măng hèm mai M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK1,32m3
11Ván khuôn hèm phaiTheo yêu cầu của HSTK10,87m2
12Trát VXM M100 tường kênhTheo yêu cầu của HSTK31,02m2
13Bê tông móng kênh M150 đá 2x4 dày 25cmTheo yêu cầu của HSTK11,85m3
14Ván khuôn móng kênhTheo yêu cầu của HSTK17,38m2
15Đá dăm đệm móng cốngTheo yêu cầu của HSTK3,9m3
16Đào hố móng, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK69,04m3
17Đắp hoàn trả bằng đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK31,87m3
H CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục của gói thầuChi phí dự phòng là 600.000.000 VND. Chỉ được thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6548E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.758E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường bê xi măng, hạng mục thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư22
3 Cán bộ kỹ thuật giám sát 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ giám sát hoặc cán bộ thi công ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư22
4 Cán bộ vật liệu xây dựng 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận chủ đầu tư.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
2 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
3 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
5 Búa căn khí nén có lượng khí tiêu thụ ≥25l/s Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
6 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
8 Máy nén khí có công suất ≥10Hp Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
9 Máy đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
10 Máy lu bánh thép có trọng lượng bản thân ≥10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
11 Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
12 Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
13 Máy ủi có công suất ≥110Cv Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
14 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo3
15 Ô tô tưới nước có tải trọng hàng ≥5T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
16 Cần cẩu hoặc cần trục có sức nâng ≥16T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng phần cần trục còn hiệu lực kèm theo1
17 Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
18 Máy lu rung có lực rung ≥25T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
19 Máy rải cấp phối đá dăm có năng suất rải ≥50m3/h Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->