Gói thầu: GÓI THẦU XL: SỐ 01
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211016191-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TÂN PHÚ HƯNG |
| Tên gói thầu | GÓI THẦU XL: SỐ 01 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211016153 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 15:40:00 đến ngày 2021-10-22 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,116,902,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp IV trở lên là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu > 600.000.000 VND (2 x 600.000.000 = 1.200.000.000 VND), hoặc 1 hợp đồng > 1.000.000.000b) Số lượng hợp đồng hợp đồng thi công công trình PCCN, cấp IV ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình (01 người)- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình);Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên theo Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV(Lưu ý: Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu: Hợp đồng thi công công trình dân dụng ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, cấp IVtrở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành điện tự, điện dân dụng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện dân dụng, điện tử thuộc công trình dân dụng, cấp IVtrở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình cán bộ kỹ thuật phụ trách thuộc công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật( cấp nước ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình cán bộ kỹ thuật phụ trách lỉnh vực kỹ thuật môi trường thuộc công trình dân dụng, cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Số lượng công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề);- Có Thẻ an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động) còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn > 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc, bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TÂN PHÚ HƯNG |
| E-CDNT 1.2 |
GÓI THẦU XL: SỐ 01 CÔNG TRÌNH : LỮ ĐOÀN TTG 22/QUÂN ĐOÀN 4 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TÂN PHÚ HƯNG -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ Đoàn TTG 22 ,CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TÂN PHÚ HƯNG, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lữ Đoàn TTG 22 , CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TÂN PHÚ HƯNG |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TÂN PHÚ HƯNG |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: BỂ NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,1967 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 29,9187 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5,016 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 69,8202 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,08 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5,016 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 22,724 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,924 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 12,9319 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 9,7243 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,0136 | Tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3,7116 | Tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,0083 | Tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,8309 | Tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,0291 | Tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 100m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,3472 | Tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,3186 | Tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,4047 | Tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,0068 | Tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,843 | Tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,6688 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,1144 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,5573 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,5104 | 100m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 111,75 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 156,55 | m2 |
| B | NHÀ BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,46 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5,1067 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4,968 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,892 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,0187 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,688 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,1876 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,0119 | Tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,0117 | Tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,0224 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,0322 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,0492 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| 16 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,06 | m3 |
| 17 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3,9 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 49,86 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 49,86 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 21 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 49,86 | m2 |
| 23 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,768 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 60,708 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,0904 | Tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,0904 | Tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,2268 | 100m2 |
| 29 | Tủ điện 3 Pha + Phụ kiện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 30 | Cửa đi Pano sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 31 | Cửa sổ Pano sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m2 |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2- 4x16mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 33 | Lắp đặt puli sứ loại <=30x30 trên tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2- 1x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| C | CẤP NƯỚC PCCN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5,88 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 67,9 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 64,8542 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,72 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3,16 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt tê tráng kẽm, đường kính tê d=21mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt tê tráng kẽm, đường kính tê d=114mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tê tráng kẽm, đường kính tê d=27/21mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tê tráng kẽm, đường kính tê d=114/90mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 14 | Lắp đặt co tráng kẽm, đường kính co d=114mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt co tráng kẽm, đường kính co d=90mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tê tráng kẽm, đường kính tê d=90mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 17 | Nối tráng kễm, đường kính d=114mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 18 | Cái |
| 18 | Nối tráng kễm, đường kính d=90mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 40 | Cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 20 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 42mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 34mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 90mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 24 | Y lọc 42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 25 | Y lọc 114 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 26 | Nối mềm d=27mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 27 | Nối mềm d=42mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 28 | Nối mềm d=114mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 29 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 30 | Lăng phun | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 31 | Ống vải gia d=60mm, L = 50m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cuộn |
| 32 | Búa đập kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 33 | Tủ đựng thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5 | Tủ |
| 34 | Bơm Diezel HUYNDAI D4DB | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 35 | Bơm điện Pentax CM 65-250A 50HP | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 36 | Bơm bù áp Pentax CMT-310 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp IV trở lên là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu > 600.000.000 VND (2 x 600.000.000 = 1.200.000.000 VND), hoặc 1 hợp đồng > 1.000.000.000b) Số lượng hợp đồng hợp đồng thi công công trình PCCN, cấp IV ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình (01 người)- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình);Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên theo Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV(Lưu ý: Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu: Hợp đồng thi công công trình dân dụng ). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư quản lý thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, cấp IVtrở lên | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành điện tự, điện dân dụng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện dân dụng, điện tử thuộc công trình dân dụng, cấp IVtrở lên | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình cán bộ kỹ thuật phụ trách thuộc công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật( cấp nước ) | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình cán bộ kỹ thuật phụ trách lỉnh vực kỹ thuật môi trường thuộc công trình dân dụng, cấp IV trở lên | 3 | 2 |
| 6 | Số lượng công nhân kỹ thuật | 10 | - Tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề);- Có Thẻ an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động) còn hiệu lực; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn > 23kW | có hóa đơn đầy đủ | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông | có hóa đơn đầy đủ | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc, bàn | có hóa đơn đầy đủ | 2 |
| 4 | Máy cắt sắt | có hóa đơn đầy đủ | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | có hóa đơn đầy đủ | 2 |
| 6 | Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | có hóa đơn đầy đủ | 15 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi