Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211028046-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210848013 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp giao thông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 15:34:00 đến ngày 2021-10-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,812,988,303 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 297,194,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi bảy triệu một trăm chín mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.972E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (từ tháng 10/2018 đến thời điểm đóng thầu) số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là là 13,9 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi nhà thầu phải có 01 chỉ huy trưởng công trường) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng, giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên hoặc chuyên ngành xây dựng, giao thông, có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm viên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng(đường, nề, bê tông, cốt thép) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đã qua đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận của gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân lái máy lu |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đã qua đào tạo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân lái máy xúc(đào, san, ủi) |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đã qua đào tạo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân lái xe ô tô |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy phép lái xe còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ; Tải trọng tối thiểu 7T (có đăng ký xe máy theo quy định) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 7T (có đăng ký xe máy theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Thiết bị nấu, tưới nhựa; Phun tưới nhựa tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nấu, tưới nhựa; Phun tưới nhựa tự hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh sắt từ 6T đến 12T (có đăng ký xe máy theo quy định) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 6T đến 12T (có đăng ký xe máy theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy đào, xúc (có đăng ký xe máy theo quy định) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào, xúc (có đăng ký xe máy theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Dung tích téc ≥ 5m3 (có đăng ký xe máy theo quy định) hoặc thiết bị tưới nước có tính năng tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích téc ≥ 5m3 (có đăng ký xe máy theo quy định) hoặc thiết bị tưới nước có tính năng tương tự |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, bảo trì đường huyện ĐH.01 (Na Khê – Bạch Đích), huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp giao thông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm . . . của nhà thầu và các yêu cầu khác trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 297.194.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Hà Giang. Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang. Số điện thoại/Fax: 02193.866.289 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Số 01 đường Đội Cấn, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang,tỉnh Hà Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Phan Văn Chừng; Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: 0989.445.413 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Phan Văn Chừng; Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: 0989.445.413 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng, đánh cấp, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 390,35 | m3 |
| 2 | Đào xử lý ổ gà, cao su, đào khuôn, gia cố đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 726,08 | m3 |
| 3 | Đào móng rãnh đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 859,55 | m3 |
| 4 | Đắp lề, nền đường bằng đất chọn lọc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 35,81 | 100m3 |
| 5 | Đắp đá thải xử lý nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,18 | 100m3 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm (CMR) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 14,71 | 100m2 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (Cao su) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 7,83 | 100m2 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm (Ổ gà) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 49,64 | 100m2 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày bq 3,5 cm (bù vênh) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.303,35 | m3 |
| 10 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm (TC+CMRMĐ) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 570,24 | 100m2 |
| 11 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm TCN 4,5kg/m2 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 570,24 | 100m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng mặt đường BTXM | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 26,25 | m3 |
| 13 | BTXM mặt đường BTXM mác 250, dày 22cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 57,75 | m3 |
| 14 | Bạt dứa lót đổ bê tông đáy GCL | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,63 | 100m2 |
| B | RÃNH HỞ HÌNH THANG | |||
| 1 | Bê tông rãnh hình thang, đá 2x4, mác 200 (Sửa thành rãnh + TK mới) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 582,4 | m3 |
| 2 | Bê tông tôn thành rãnh, đá 2x4, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 156,46 | m3 |
| C | RÃNH HỘP BTCT | |||
| 1 | BTXM đan rãnh mác 200 (đổ tại chỗ) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 32,4 | m3 |
| 2 | Phá đá xây + BTXM lối vào nhà dân | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,45 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá dăm tạo phẳng móng rãnh | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 11,96 | m3 |
| 4 | BTCT thân rãnh hộp, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 69,37 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh, đường kính | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,232 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh, đường kính >10 mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,148 | tấn |
| 7 | BTXM nâng thân rãnh, đá 2x4, mác 200 (đổ tại chỗ) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,27 | m3 |
| 8 | BTXM móng rãnh, đá 2x4, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,58 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa D=110 thoát nước sinh hoạt | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,093 | 100m |
| 10 | Chít khe nối rãnh hộp VXM mác 100 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 67,96 | m2 |
| 11 | Lắp dựng thân rãnh | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 246 | cấu kiện |
| 12 | Bản cống BTCT mác 250 đổ lắp ghép, đá 1x2 (Lắp ghép) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 58,3 | m3 |
| 13 | Cốt thép bản đậy đổ lắp ghép D | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,471 | tấn |
| 14 | Cốt thép bản đậy đổ lắp ghép D>10 mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,324 | tấn |
| 15 | Lắp dựng bản đậy | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 663 | cấu kiện |
| D | CỐNG NỐI RÃNH DỌC VÀ CỐNG THỦY LỢI LO=0,6M | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 111,13 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống K=0,95 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,27 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá dăm tạo phẳng móng rãnh | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 5,33 | m3 |
| 4 | BTXM móng cống, đá 2x4, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 26 | m3 |
| 5 | BTXM thân cống, đá 2x4, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 12,54 | m3 |
| 6 | Mũ mố BTCT mác 200, đá 1x2 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 8,21 | m3 |
| 7 | Cốt thép mũ mố D | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,322 | tấn |
| 8 | Bản cống BTCT mác 250 đổ lắp ghép, đá 1x2 (Lắp ghép) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 11,11 | m3 |
| 9 | Cốt thép bản cống đổ lắp ghép D | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,289 | tấn |
| 10 | Cốt thép bản cống đổ lắp ghép D>10 mm (lắp ghép) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,502 | tấn |
| 11 | Lắp dựng bản cống | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 63 | cấu kiện |
| 12 | BTXM vuốt nối rãnh, đá 2x4, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,29 | m3 |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 188,68 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống K=0,95 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,32 | 100m3 |
| 3 | Đá hộc xếp khan chèn chặt | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,54 | m3 |
| 4 | Đào phá bê tông + đá xây cống cũ | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,35 | 100m3 |
| 5 | Đệm đá dăm tạo phẳng móng cống | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 26,62 | m3 |
| 6 | BTXM móng cống, đá 2x4, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 134,46 | m3 |
| 7 | BTXM thân + tường cánh cống, đá 2x4, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 101,41 | m3 |
| 8 | Mũ mố BTCT mác 200, đá 1x2 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 12,74 | m3 |
| 9 | Cốt thép mũ mố D | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,378 | tấn |
| 10 | Cốt thép mũ mố D | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,092 | tấn |
| 11 | Bản cống BTCT mác 250 đổ tại chỗ, đá 1x2 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 19,96 | m3 |
| 12 | Cốt thép bản cống đổ tại chỗ D> 10 mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,364 | tấn |
| 13 | Cốt thép bản cống đổ tại chỗ D | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,796 | tấn |
| 14 | Bê tông tôn bờ bò cống, đá 2x4, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 8,27 | m3 |
| 15 | Khoan bê tông bờ bò cấy thép, lỗ khoan d | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 678 | lỗ khoan |
| 16 | Cốt thép tôn bờ bò cống D=12 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 210,72 | Kg |
| F | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt, hoàn thiện cột Km bằng bê tông bổ sung | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 2 | Di chuyển và lắp màng phản quang cột Km | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt, hoàn thiện biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 875 mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 50 | cái |
| 4 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 875x375mm (biển phụ) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện cọc H | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 135 | 1cấu kiện |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện cọc tiêu | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 323 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.972E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (từ tháng 10/2018 đến thời điểm đóng thầu) số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là là 13,9 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi nhà thầu phải có 01 chỉ huy trưởng công trường) | 1 | Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng, giao thông. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng | 2 | Có trình độ cao đẳng trở lên hoặc chuyên ngành xây dựng, giao thông, có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 2 | Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm viên. | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân xây dựng(đường, nề, bê tông, cốt thép) | 20 | Có chứng chỉ đã qua đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận của gói thầu | 1 | 1 |
| 6 | Công nhân lái máy lu | 6 | Có chứng chỉ đã qua đào tạo | 1 | 1 |
| 7 | Công nhân lái máy xúc(đào, san, ủi) | 4 | Có chứng chỉ đã qua đào tạo | 1 | 1 |
| 8 | Công nhân lái xe ô tô | 6 | Có giấy phép lái xe còn hiệu lực | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ; Tải trọng tối thiểu 7T (có đăng ký xe máy theo quy định) | Tải trọng tối thiểu 7T (có đăng ký xe máy theo quy định) | 6 |
| 2 | Thiết bị nấu, tưới nhựa; Phun tưới nhựa tự hành | Thiết bị nấu, tưới nhựa; Phun tưới nhựa tự hành | 2 |
| 3 | Máy lu bánh sắt từ 6T đến 12T (có đăng ký xe máy theo quy định) | Từ 6T đến 12T (có đăng ký xe máy theo quy định) | 6 |
| 4 | Máy đào, xúc (có đăng ký xe máy theo quy định) | Máy đào, xúc (có đăng ký xe máy theo quy định) | 4 |
| 5 | Dung tích téc ≥ 5m3 (có đăng ký xe máy theo quy định) hoặc thiết bị tưới nước có tính năng tương tự | Dung tích téc ≥ 5m3 (có đăng ký xe máy theo quy định) hoặc thiết bị tưới nước có tính năng tương tự | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi