Gói thầu: Gói thầu số 7: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhị thứ, thiết bị thông tin và Scada (bao gồm TNHC thiết bị thông tin)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200437503-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhị thứ, thiết bị thông tin và Scada (bao gồm TNHC thiết bị thông tin) |
| Số hiệu KHLCNT | 20191005020 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-21 14:00:00 đến ngày 2020-05-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,114,416,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bổ sung thiết bị vào tủ công tơ M1 hiện có: | ĐĐĐN | 1 | Lô | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Phần điều khiển bảo vệ |
| 2 | Hộp đấu dây ngoài trời | CVT-BOX | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Phần điều khiển bảo vệ |
| 3 | Thiết bị bổ sung cho Hệ thống thu thập và truyền dữ liệu đo đếm điện năng: | TTĐĐ | 1 | Lô | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Phần điều khiển bảo vệ |
| 4 | Tủ điều khiển, bảo vệ số 1 cho MBA AT2 | ĐKBV-AT2+RP1 | 1 | Tủ | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Phần điều khiển bảo vệ |
| 5 | Tủ điều khiển, bảo vệ số 2 cho MBA AT2 | ĐKBV-AT2+RP2 | 1 | Tủ | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Phần điều khiển bảo vệ |
| 6 | Tủ điều khiển, bảo vệ cho ngăn lộ tổng 220kV: | ĐKBV-D05+RP | 1 | Tủ | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Phần điều khiển bảo vệ |
| 7 | Tủ điều khiển, bảo vệ cho ngăn mạch vòng 220kV: | ĐKBV-D08 | 1 | Tủ | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Phần điều khiển bảo vệ |
| 8 | Tủ điều khiển, bảo vệ cho ngăn đường dây đi NĐ Phả Lại 2: | ĐKBV-D06 | 1 | Tủ | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Phần điều khiển bảo vệ |
| 9 | Tủ điều khiển, bảo vệ cho ngăn đường dây đi TBA 220kV Bắc Ninh: | ĐKBV-D07 | 1 | Tủ | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Phần điều khiển bảo vệ |
| 10 | Tủ bảo vệ ngăn lộ tổng 110kV MBA AT2: | ĐKBV-E07 | 1 | Tủ | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Phần điều khiển bảo vệ |
| 11 | Thiết bị lắp bổ sung vào tủ ĐKBV ngăn lộ tổng 220kV của MBA AT1 hiện có: | ĐKBV | 1 | Lô | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Phần điều khiển bảo vệ |
| 12 | Thiết bị lắp bổ sung vào tủ FDL hiện có đặt thiết bị định vị sự cố: | FDL | 1 | Lô | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Phần điều khiển bảo vệ |
| 13 | Tủ đấu dây ngoài trời dùng cho ngăn lộ | MK | 5 | Tủ | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Phần điều khiển bảo vệ |
| 14 | Tủ đấu dây dùng cho biến điện áp 3 pha | VT3P-BOX | 3 | Tủ | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Phần điều khiển bảo vệ |
| 15 | Tủ đấu dây dùng cho biến điện áp 1 pha | VT1P-BOX | 1 | Tủ | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Phần điều khiển bảo vệ |
| 16 | Thiết bị và phụ kiện lắp bổ sung cho tủ bảo vệ thanh cái 220kV, 110kV để hoàn thiện hệ thống BVTC phù hợp với sơ đồ điện chính sau cải tạo: | ĐKBV | 1 | Lô | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Phần điều khiển bảo vệ |
| 17 | Thiết bị và phụ kiện lắp bổ sung vào các tủ MK, ĐKBV của ngăn lộ tổng 220kV MBA AT1 và 02 ngăn đường dây 220kV D01, D03 hiện có phục vụ đấu nối các DCL Q9 220kV lắp mới: | ĐKBV | 1 | Lô | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Phần điều khiển bảo vệ |
| 18 | Thiết bị và phụ kiện bổ sung vào tủ ĐKBV ngăn mạch vòng E10: | ĐKBV | 1 | Lô | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Phần điều khiển bảo vệ |
| 19 | Thiết bị và phụ kiện phục vụ kết nối các thiết bị trang bị mới thuộc dự án với hệ thống điều khiển máy tính và hệ thống đồng bộ thời gian hiện có của trạm bao gồm: | PK | 1 | Lô | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Phần điều khiển bảo vệ |
| 20 | Cáp kiểm tra không có lớp băng đồng chống nhiễu: Tiết diện 4x4mm2 | CAP | 200 | m | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Phần điều khiển bảo vệ |
| 21 | Cáp kiểm tra không có lớp băng đồng chống nhiễu: Tiết diện 2x10mm2 | CAP | 100 | m | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Phần điều khiển bảo vệ |
| 22 | Cáp kiểm tra không có lớp băng đồng chống nhiễu: Tiết diện 2x6mm2 | CAP | 1.200 | m | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Phần điều khiển bảo vệ |
| 23 | Cáp kiểm tra không có lớp băng đồng chống nhiễu: Tiết diện 4x6mm2 | CAP | 400 | m | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Phần điều khiển bảo vệ |
| 24 | Cáp kiểm tra không có lớp băng đồng chống nhiễu: Tiết diện 2x4mm2 | CAP | 550 | m | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Phần điều khiển bảo vệ |
| 25 | Cáp kiểm tra có lớp băng đồng chống nhiễu: Tiết diện 4x4mm2 | CAP | 7.800 | m | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Phần điều khiển bảo vệ |
| 26 | Cáp kiểm tra có lớp băng đồng chống nhiễu: Tiết diện 2x2.5mm2 | CAP | 2.100 | m | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Phần điều khiển bảo vệ |
| 27 | Cáp kiểm tra có lớp băng đồng chống nhiễu: Tiết diện 19x1.5mm2 | CAP | 7.100 | m | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Phần điều khiển bảo vệ |
| 28 | Cáp kiểm tra có lớp băng đồng chống nhiễu: Tiết diện 7x1.5mm2 | CAP | 1.700 | m | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Phần điều khiển bảo vệ |
| 29 | Cáp kiểm tra có lớp băng đồng chống nhiễu: Tiết diện 19x2.5mm2 | CAP | 350 | m | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Phần điều khiển bảo vệ |
| 30 | Cáp kiểm tra có lớp băng đồng chống nhiễu: Tiết diện 14x1.5mm2 | CAP | 1.100 | m | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Phần điều khiển bảo vệ |
| 31 | Cáp kiểm tra có lớp băng đồng chống nhiễu: Tiết diện 8x4mm2 | CAP | 1.000 | m | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Phần điều khiển bảo vệ |
| 32 | Cáp kiểm tra có lớp băng đồng chống nhiễu: Tiết diện 10x4mm2 | CAP | 550 | m | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Phần điều khiển bảo vệ |
| 33 | Cáp kiểm tra có lớp băng đồng chống nhiễu: Tiết diện 2x4mm2 | CAP | 400 | m | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Phần điều khiển bảo vệ |
| 34 | Cáp kiểm tra có lớp băng đồng chống nhiễu: Tiết diện 14x2.5mm2 | CAP | 2.500 | m | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Phần điều khiển bảo vệ |
| 35 | Phụ kiện cáp | PK | 1 | Lô | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Phần điều khiển bảo vệ |
| 36 | Thay thế, bổ sung thiết bị tại TBA 500kV Hiệp Hòa: | BS | 1 | Lô | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Phần điều khiển bảo vệ |
| 37 | Thay thế, bổ sung thiết bị tại Tại TBA 220kV Bắc Ninh | BS | 1 | Lô | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Phần điều khiển bảo vệ |
| 38 | Tài liệu | DOC | 1 | Lô | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Phần điều khiển bảo vệ |
| 39 | Cáp quang, phụ kiện tại TBA 220kV Quang Châu | CAP | 1 | Lô | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Phần Thông tin |
| 40 | Cáp đấu nối và phụ kiện tại TBA 220kV Quang Châu | CAP | 1 | Lô | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Phần Thông tin |
| 41 | Cáp đấu nối và phụ kiện tại TBA 500kV Hiệp Hòa | CAP | 1 | Lô | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Phần Thông tin |
| 42 | Tài liệu | DOC | 1 | Lô | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Phần Thông tin |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi