Gói thầu: Lưu kho bãi và vận chuyển thiết bị hệ thống vô tuyến
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211020950-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Hạ tầng mạng |
| Tên gói thầu | Lưu kho bãi và vận chuyển thiết bị hệ thống vô tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20211017351 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Tái đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 16:01:00 đến ngày 2021-11-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,604,580,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.600.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện tử/ Viễn thông/Công nghệ thông tin (kèm bản sao chứng thực bằng đại học)- Đã tham gia điều hành tối thiểu 01 dự án: Quản lý, theo dõi, lập kế hoạch triển triển khai thực hiện hợp đồng gói thầu. Các tài liệu chứng minh kèm theo: Văn bản giao nhiệm vụ hoặc hồ sơ tài liệu chứng tương đương, hợp đồng gói thầu dự án đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giao/nhận, chia chọn hàng hóa thiết bị vô tuyến |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện tử/ Viễn thông/Công nghệ thông tin (kèm bản sao chứng thực bằng đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đầu kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe đầu kéo chuyên chở các loại Container |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 2-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thùng kín, tải trọng hàng hóa tối thiểu 1,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Lưu kho bãi và vận chuyển thiết bị hệ thống vô tuyến Nâng cấp và mở rộng mạng vô tuyến khu vực Tp. Hà Nội, các tỉnh biên giới và Nam bộ mạng Vinaphone giai đoạn 2021-2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Tái đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, nhân sự, máy móc thiết bị, thông tin về nhà kho đáp ứng cho gói thầu theo các yêu cầu của HSMT, cũng như các nội dung liên quan đến đề xuất của nhà thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Hạ tầng mạng (VNPT Net), địa chỉ số 30 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, Số 57 Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Hạ tầng mạng (VNPT Net), Số 30 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 024.37877777, fax: 024.37876600 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Hạ tầng mạng (VNPT Net), Số 30 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 024.37877777, fax: 024.37876600 |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lưu kho và quản lý kho 1 | Dịch vụ lưu kho và quản lý kho hàng:- Diện tích thuê: 2.460 m2;- Thời gian thuê: 03 tháng(Theo Mục 1.1/1/I Chương V) | gói | 1 | |
| 2 | Lưu kho và quản lý kho 2 | Dịch vụ lưu kho và quản lý kho hàng:- Diện tích thuê: 861 m2;- Thời gian thuê: 03 tháng(Theo Mục 1.2/1/I Chương V) | gói | 1 | |
| 3 | Lưu kho và quản lý kho 3 | Dịch vụ lưu kho và quản lý kho hàng:- Diện tích thuê: 779 m2;- Thời gian thuê: 03 tháng(Theo Mục 1.3/1/I Chương V) | gói | 1 | |
| 4 | Vận chuyển từ Cảng Hàng không Nội Bài về Kho 1 | Mục 2.1.1/2.1/2 Chương V | tấn | 2,2 | |
| 5 | Vận chuyển từ Cảng biển Hải Phòng về Kho 1 | Mục 2.1.1/2.1/2 Chương V | Cont 20f | 3 | |
| 6 | Vận chuyển từ Cảng biển Hải Phòng về Kho 1 | Mục 2.1.1/2.1/2 Chương V | Cont 40f | 28 | |
| 7 | Vận chuyển từ Cảng Hàng không Tân Sơn Nhất về Kho 2 | Mục 2.1.2/2.1/2 Chương V | tấn | 0,55 | |
| 8 | Vận chuyển từ Cảng biển Cát Lái về Kho 2 | Mục 2.1.2/2.1/2 Chương V | Cont 20f | 1 | |
| 9 | Vận chuyển từ Cảng biển Cát Lái về Kho 2 | Mục 2.1.2/2.1/2 Chương V | Cont 40f | 10 | |
| 10 | Vận chuyển từ Cảng Hàng không Đà Nẵng về Kho 3 | Mục 2.1.3/2.1/2 Chương V | tấn | 0,55 | |
| 11 | Vận chuyển từ Cảng biển Đà Nẵng về Kho 3 | Mục 2.1.3/2.1/2 Chương V | Cont 20f | 1 | |
| 12 | Vận chuyển từ Cảng biển Đà Nẵng về Kho 3 | Mục 2.1.3/2.1/2 Chương V | Cont 40f | 9 | |
| 13 | Vận chuyển thiết bị vô tuyến từ kho 1 đến các trạm thuộc Hà Nội | Bao gồm tổng số trạm vô tuyến (Macro, core) và tổng số trạm vô tuyến (IBS/Remote sector/Smallcell):- Trạm vô tuyến (Macro, core) có trọng lượng trung bình: 0,378 tấn/trạm;- Trạm vô tuyến (IBS/Remote sector: 0,165 tấn/trạm.(Khối lượng chi tiết: Mục a, b/2.2.1/2.2/2 Chương V) | tấn | 180,23 | |
| 14 | Vận chuyển thiết bị vô tuyến từ kho 1 đến các trạm thuộc Cao Bằng | Bao gồm tổng số trạm vô tuyến (Macro, core) và tổng số trạm vô tuyến (IBS/Remote sector/Smallcell):- Trạm vô tuyến (Macro, core) có trọng lượng trung bình: 0,378 tấn/trạm;- Trạm vô tuyến (IBS/Remote sector: 0,165 tấn/trạm.(Khối lượng chi tiết: Mục a, b/2.2.1/2.2/2 Chương V) | tấn | 59,24 | |
| 15 | Vận chuyển thiết bị vô tuyến từ kho 1 đến các trạm thuộc Điện Biên | Bao gồm tổng số trạm vô tuyến (Macro, core) và tổng số trạm vô tuyến (IBS/Remote sector/Smallcell):- Trạm vô tuyến (Macro, core) có trọng lượng trung bình: 0,378 tấn/trạm;- Trạm vô tuyến (IBS/Remote sector: 0,165 tấn/trạm.(Khối lượng chi tiết: Mục a, b/2.2.1/2.2/2 Chương V) | tấn | 14,58 | |
| 16 | Vận chuyển thiết bị vô tuyến từ kho 1 đến các trạm thuộc Hà Giang | Bao gồm tổng số trạm số tuyến (Macro, core) và tổng số trạm vô tuyến (IBS/Remote sector/Smallcell):- Trạm vô tuyến (Macro, core) có trọng lượng trung bình: 0,378 tấn/trạm;- Trạm vô tuyến (IBS/Remote sector: 0,165 tấn/trạm.(Khối lượng chi tiết: Mục a, b/2.2.1/2.2/2 Chương V) | tấn | 50,69 | |
| 17 | Vận chuyển thiết bị vô tuyến từ kho 1 đến các trạm thuộc Lào Cai | Bao gồm tổng số trạm vô tuyến (Macro, core) và tổng số trạm vô tuyến (IBS/Remote sector/Smallcell):- Trạm vô tuyến (Macro, core) có trọng lượng trung bình: 0,378 tấn/trạm;- Trạm vô tuyến (IBS/Remote sector: 0,165 tấn/trạm.(Khối lượng chi tiết: Mục a, b/2.2.1/2.2/2 Chương V) | tấn | 44,45 | |
| 18 | Vận chuyển thiết bị vô tuyến từ kho 1 đến các trạm thuộc Lai Châu | Bao gồm tổng số trạm vô tuyến (Macro, core) và tổng số trạm vô tuyến (IBS/Remote sector/Smallcell):- Trạm vô tuyến (Macro, core) có trọng lượng trung bình: 0,378 tấn/trạm;- Trạm vô tuyến (IBS/Remote sector: 0,165 tấn/trạm.(Khối lượng chi tiết: Mục a, b/2.2.1/2.2/2 Chương V) | tấn | 22,1 | |
| 19 | Vận chuyển thiết bị vô tuyến từ kho 1 đến các trạm thuộc Lạng Sơn | Bao gồm tổng số trạm vô tuyến (Macro, core) và tổng số trạm vô tuyến (IBS/Remote sector/Smallcell):- Trạm vô tuyến (Macro, core) có trọng lượng trung bình: 0,378 tấn/trạm;- Trạm vô tuyến (IBS/Remote sector: 0,165 tấn/trạm.(Khối lượng chi tiết: Mục a, b/2.2.1/2.2/2 Chương V) | tấn | 41,88 | |
| 20 | Vận chuyển thiết bị vô tuyến từ kho 1 đến các trạm thuộc Sơn La | Bao gồm tổng số trạm vô tuyến (Macro, core) và tổng số trạm vô tuyến (IBS/Remote sector/Smallcell):- Trạm vô tuyến (Macro, core) có trọng lượng trung bình: 0,378 tấn/trạm;- Trạm vô tuyến (IBS/Remote sector: 0,165 tấn/trạm.(Khối lượng chi tiết: Mục a, b/2.2.1/2.2/2 Chương V) | tấn | 52,84 | |
| 21 | Vận chuyển thiết bị từ kho 1 đến kho VNPT Net 1 | (Các loại thiết bị, vật tư bàn giao cho VNPT Net 1)Khối lượng chi tiết: Mục c/2.2.1/2.2/2 Chương V | tấn | 43,7 | |
| 22 | Vận chuyển thiết bị vô tuyến từ kho 2 đến các trạm thuộc Bình Phước | Bao gồm tổng vố trạm vố tuyến (Macro, core) và tổng số trạm vô tuyến (IBS/Remote sector/Smallcell):- Trạm vô tuyến (Macro, core) có trọng lượng trung bình: 0,378 tấn/trạm;- Trạm vô tuyến (IBS/Remote sector: 0,165 tấn/trạm.(Khối lượng chi tiết: Mục a, b/2.2.2/2.2/2 Chương V) | tấn | 14,91 | |
| 23 | Vận chuyển thiết bị vô tuyến từ kho 2 đến các trạm thuộc Bình Thuận | Bao gồm tổng vố trạm vố tuyến (Macro, core) và tổng số trạm vô tuyến (IBS/Remote sector/Smallcell):- Trạm vô tuyến (Macro, core) có trọng lượng trung bình: 0,378 tấn/trạm;- Trạm vô tuyến (IBS/Remote sector: 0,165 tấn/trạm.(Khối lượng chi tiết: Mục a, b/2.2.2/2.2/2 Chương V) | tấn | 1,96 | |
| 24 | Vận chuyển thiết bị vô tuyến từ kho 2 đến các trạm thuộc Lâm Đồng | Bao gồm tổng vố trạm vố tuyến (Macro, core) và tổng số trạm vô tuyến (IBS/Remote sector/Smallcell):- Trạm vô tuyến (Macro, core) có trọng lượng trung bình: 0,378 tấn/trạm;- Trạm vô tuyến (IBS/Remote sector: 0,165 tấn/trạm.(Khối lượng chi tiết: Mục a, b/2.2.2/2.2/2 Chương V) | tấn | 53,95 | |
| 25 | Vận chuyển thiết bị vô tuyến từ kho 2 đến các trạm thuộc Ninh Thuận | Bao gồm tổng vố trạm vố tuyến (Macro, core) và tổng số trạm vô tuyến (IBS/Remote sector/Smallcell):- Trạm vô tuyến (Macro, core) có trọng lượng trung bình: 0,378 tấn/trạm;- Trạm vô tuyến (IBS/Remote sector: 0,165 tấn/trạm.(Khối lượng chi tiết: Mục a, b/2.2.2/2.2/2 Chương V) | tấn | 2,93 | |
| 26 | Vận chuyển thiết bị vô tuyến từ kho 2 đến các trạm thuộc Tây Ninh | Bao gồm tổng vố trạm vố tuyến (Macro, core) và tổng số trạm vô tuyến (IBS/Remote sector/Smallcell):- Trạm vô tuyến (Macro, core) có trọng lượng trung bình: 0,378 tấn/trạm;- Trạm vô tuyến (IBS/Remote sector: 0,165 tấn/trạm.(Khối lượng chi tiết: Mục a, b/2.2.2/2.2/2 Chương V) | tấn | 25,02 | |
| 27 | Vận chuyển thiết bị vô tuyến từ kho 2 đến các trạm thuộc Bạc Liêu | Bao gồm tổng vố trạm vố tuyến (Macro, core) và tổng số trạm vô tuyến (IBS/Remote sector/Smallcell):- Trạm vô tuyến (Macro, core) có trọng lượng trung bình: 0,378 tấn/trạm;- Trạm vô tuyến (IBS/Remote sector: 0,165 tấn/trạm.(Khối lượng chi tiết: Mục a, b/2.2.2/2.2/2 Chương V) | tấn | 4,87 | |
| 28 | Vận chuyển thiết bị vô tuyến từ kho 2 đến các trạm thuộc Cà Mau | Bao gồm tổng vố trạm vố tuyến (Macro, core) và tổng số trạm vô tuyến (IBS/Remote sector/Smallcell):- Trạm vô tuyến (Macro, core) có trọng lượng trung bình: 0,378 tấn/trạm;- Trạm vô tuyến (IBS/Remote sector: 0,165 tấn/trạm.(Khối lượng chi tiết: Mục a, b/2.2.2/2.2/2 Chương V) | tấn | 29,78 | |
| 29 | Vận chuyển thiết bị vô tuyến từ kho 2 đến các trạm thuộc Hậu Giang | Bao gồm tổng vố trạm vố tuyến (Macro, core) và tổng số trạm vô tuyến (IBS/Remote sector/Smallcell):- Trạm vô tuyến (Macro, core) có trọng lượng trung bình: 0,378 tấn/trạm;- Trạm vô tuyến (IBS/Remote sector: 0,165 tấn/trạm.(Khối lượng chi tiết: Mục a, b/2.2.2/2.2/2 Chương V) | tấn | 10,42 | |
| 30 | Vận chuyển thiết bị vô tuyến từ kho 2 đến các trạm thuộc Kiên Giang | Bao gồm tổng vố trạm vố tuyến (Macro, core) và tổng số trạm vô tuyến (IBS/Remote sector/Smallcell):- Trạm vô tuyến (Macro, core) có trọng lượng trung bình: 0,378 tấn/trạm;- Trạm vô tuyến (IBS/Remote sector: 0,165 tấn/trạm.(Khối lượng chi tiết: Mục a, b/2.2.2/2.2/2 Chương V) | tấn | 11,03 | |
| 31 | Vận chuyển thiết bị vô tuyến từ kho 2 đến các trạm thuộc Sóc Trăng | Bao gồm tổng vố trạm vố tuyến (Macro, core) và tổng số trạm vô tuyến (IBS/Remote sector/Smallcell):- Trạm vô tuyến (Macro, core) có trọng lượng trung bình: 0,378 tấn/trạm;- Trạm vô tuyến (IBS/Remote sector: 0,165 tấn/trạm.(Khối lượng chi tiết: Mục a, b/2.2.2/2.2/2 Chương V) | tấn | 8,77 | |
| 32 | Vận chuyển thiết bị vô tuyến từ kho 2 đến các trạm thuộc Tp Hồ Chí Minh | Bao gồm tổng vố trạm vố tuyến (Macro, core) và tổng số trạm vô tuyến (IBS/Remote sector/Smallcell):- Trạm vô tuyến (Macro, core) có trọng lượng trung bình: 0,378 tấn/trạm;- Trạm vô tuyến (IBS/Remote sector: 0,165 tấn/trạm.(Khối lượng chi tiết: Mục a, b/2.2.2/2.2/2 Chương V) | tấn | 0,378 | |
| 33 | Vận chuyển thiết bị từ kho 2 đến kho VNPT Net 2 | (Các loại thiết bị, vật tư bàn giao cho VNPT Net 2)Khối lượng chi tiết: Mục c/2.2.2/2.2/2 Chương V | tấn | 17,09 | |
| 34 | Vận chuyển thiết bị vô tuyến từ kho 3 đến các trạm thuộc Đăk Lăk | Bao gồm tổng số trạm vô tuyến (Macro, core) và tổng số trạm vô tuyến (IBS/Remote sector/Smallcell):- Trạm vô tuyến (Macro, core) có trọng lượng trung bình: 0,378 tấn/trạm;- Trạm vô tuyến (IBS/Remote sector: 0,165 tấn/trạm.(Khối lượng chi tiết: Mục a, b/2.2.3/2.2/2 Chương V) | tấn | 101,64 | |
| 35 | Vận chuyển thiết bị vô tuyến từ kho 3 đến các trạm thuộc Đăk Nông | Bao gồm tổng số trạm vô tuyến (Macro, core) và tổng số trạm vô tuyến (IBS/Remote sector/Smallcell):- Trạm vô tuyến (Macro, core) có trọng lượng trung bình: 0,378 tấn/trạm;- Trạm vô tuyến (IBS/Remote sector: 0,165 tấn/trạm.(Khối lượng chi tiết: Mục a, b/2.2.3/2.2/2 Chương V) | tấn | 7,27 | |
| 36 | Vận chuyển thiết bị vô tuyến từ kho 3 đến các trạm thuộc Gia Lai | Bao gồm tổng số trạm vô tuyến (Macro, core) và tổng số trạm vô tuyến (IBS/Remote sector/Smallcell):- Trạm vô tuyến (Macro, core) có trọng lượng trung bình: 0,378 tấn/trạm;- Trạm vô tuyến (IBS/Remote sector: 0,165 tấn/trạm.(Khối lượng chi tiết: Mục a, b/2.2.3/2.2/2 Chương V) | tấn | 15,97 | |
| 37 | Vận chuyển thiết bị vô tuyến từ kho 3 đến các trạm thuộc Kon Tum | Bao gồm tổng số trạm vô tuyến (Macro, core) và tổng số trạm vô tuyến (IBS/Remote sector/Smallcell):- Trạm vô tuyến (Macro, core) có trọng lượng trung bình: 0,378 tấn/trạm;- Trạm vô tuyến (IBS/Remote sector: 0,165 tấn/trạm.(Khối lượng chi tiết: Mục a, b/2.2.3/2.2/2 Chương V) | tấn | 23,15 | |
| 38 | Vận chuyển thiết bị vô tuyến từ kho 3 đến các trạm thuộc Đà Nẵng | Bao gồm tổng số trạm vô tuyến (Macro, core) và tổng số trạm vô tuyến (IBS/Remote sector/Smallcell):- Trạm vô tuyến (Macro, core) có trọng lượng trung bình: 0,378 tấn/trạm;- Trạm vô tuyến (IBS/Remote sector: 0,165 tấn/trạm.(Khối lượng chi tiết: Mục a, b/2.2.3/2.2/2 Chương V) | tấn | 0,378 | |
| 39 | Vận chuyển thiết bị từ kho 3 đến kho VNPT Net 3 | (Các loại thiết bị, vật tư bàn giao cho VNPT Net 3)Khối lượng chi tiết: Mục c/2.2.3/2.2/2 Chương V | tấn | 13,61 | |
| 40 | Kho VNPT Net 1 đến kho 1 | Mục 2.3.1/2.3/2 Chương V | Tấn | 2,81 | |
| 41 | Kho VNPT Net 2 đến kho 1 | Mục 2.3.2/2.3/2 Chương V | Tấn | 2,69 | |
| 42 | Kho VNPT Net 2 đến kho 2 | Mục 2.3.2/2.3/2 Chương V | Tấn | 2,27 | |
| 43 | Kho VNPT Net 3 đến kho 1 | Mục 2.3.3/2.3/2 Chương V | Tấn | 1,6 | |
| 44 | Kho VNPT Net 3 đến kho 2 | Mục 2.3.3/2.3/2 Chương V | Tấn | 0,11 | |
| 45 | Kho VNPT Net 3 đến kho 3 | Mục 2.3.3/2.3/2 Chương V | Tấn | 0,99 | |
| 46 | Kho 1 đến kho 2 | Mục 2.4/2 Chương V | Tấn | 3,41 | |
| 47 | Kho 1 đến kho 3 | Mục 2.4/2 Chương V | Tấn | 2,14 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.09E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.600.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng dự án | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện tử/ Viễn thông/Công nghệ thông tin (kèm bản sao chứng thực bằng đại học)- Đã tham gia điều hành tối thiểu 01 dự án: Quản lý, theo dõi, lập kế hoạch triển triển khai thực hiện hợp đồng gói thầu. Các tài liệu chứng minh kèm theo: Văn bản giao nhiệm vụ hoặc hồ sơ tài liệu chứng tương đương, hợp đồng gói thầu dự án đã thực hiện | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách giao/nhận, chia chọn hàng hóa thiết bị vô tuyến | 3 | Trình độ chuyên môn: Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện tử/ Viễn thông/Công nghệ thông tin (kèm bản sao chứng thực bằng đại học) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đầu kéo | Xe đầu kéo chuyên chở các loại Container | 9 |
| 2 | Xe tải | Thùng kín, tải trọng hàng hóa tối thiểu 1,5 tấn | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi