Gói thầu: Gói thầu XL01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211028806-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211023981 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí Bộ Công an cấp và ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 16:16:00 đến ngày 2021-10-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,847,303,125 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.770954E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75419E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo các tài liệu để chứng minh: - Hợp đồng thi công xây dựng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Tất cả các tài liệu chứng minh phải công chứng của cơ quan có thẩm quyền và đối chiếu bản chính khi yêu cầu. Trong đó có 01 Hợp đồng thi công xây dựng có điều kiện hiện trường: Công trình thuộc Lực lượng vũ trang, an ninh quốc phòng.(Nhà thầu phải chứng minh bằng hợp đồng kinh tế; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng).Tất cả các tài liệu chứng minh phải công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực và có tên được phê duyệt trên hệ thống mạng); có chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III, có giá trị ≥ 4 tỷ đồng.( Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực và có tên được phê duyệt trên hệ thống mạng), có chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III, có giá trị ≥ 4 tỷ đồng.( Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (hệ thống điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành công trình điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt điện, thiết bị điện công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực và có tên được phê duyệt trên hệ thống mạng); Có chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III, có giá trị ≥ 4 tỷ đồng.( Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III, có giá trị ≥ 4 tỷ đồng. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành trắc địa.- Đã từng phụ trách công tác trắc địa ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III, có giá trị ≥ 4 tỷ đồng. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III, có giá trị ≥ 4 tỷ đồng. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng 3 trở lên (còn hiệu lực và có tên được phê duyệt trên hệ thống mạng).- Đã thực hiện hoàn thành nhiệm vụ nghiệm thu thanh toán khối lượng 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị ≥ 4 tỷ đồng. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật xây dựng bậc 3/7 trở lên; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào ≥ 0,7m³ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,0kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 150lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy vận thăng ≥ 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng từ xác nhận quyền sở hữu; Có giấy chứng nhận kết quả kiểm định (còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Dàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 13-Cốt pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL01: Thi công xây dựng công trình Nhà hội trường Công an thành phố Buôn Ma Thuột 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí Bộ Công an cấp và ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế đến hết quý II/2021 + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu khác theo đúng yêu cầu nêu tại chương IV của E-HSMT: + Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với hợp đồng tương tự được yêu cầu trong bảng tiêu chuẩn đánh giá tại Chương IV. + Đối với nhân sự: Hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh với từng vị trí nhân sự, chứng chỉ hành nghề, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự... (Các tài liệu yêu cầu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). + Đối với thiết bị: Cung cấp các tài liệu liên quan có chứng thực để chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: 58 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Đắk Lắk; Số 58 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần – Công an tỉnh Đắk Lắk; Số 54 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần – Công an tỉnh Đắk Lắk; Số 54 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào, san xúc đất phế thải lên xe bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 11,34 | 100m3 |
| 2 | Mua đất vận chuyển đến nơi công trình,đất cấp III | Chương V E-HSMT | 20 | m3 |
| 3 | San lu đắp đất nền bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 11,54 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 2,2408 | 100m3 |
| 5 | Đào móng tường, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,8758 | 100m3 |
| 6 | Lớp lót móng đá 4x6 vữa xi măng mác 50 | Chương V E-HSMT | 31,4115 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,5277 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 2,4074 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V E-HSMT | 1,3406 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 2,4631 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT | 54,1783 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V E-HSMT | 76,648 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,4865 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 3,7073 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 1,8985 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT | 20,374 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 9,5472 | 100m3 |
| 18 | Mua đất đắp vận chuyển tới nơi công trình,đất cấp III | Chương V E-HSMT | 643,057 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,5248 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 2,4891 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 2,7498 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 3,3244 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT | 29,3444 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,3553 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 10,4425 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,8545 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 5,0965 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT | 42,6424 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 9,7944 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 7,5011 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT | 64,52 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,1305 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,6118 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,4876 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT | 5,5589 | m3 |
| 36 | Bu lon neo 5.6 chân vì kèo D22,L=770 | Chương V E-HSMT | 88 | bộ |
| 37 | Bu lon neo 5.6 chống vì kèo D22,L=500 | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 38 | Bu lon neo 8.8 đỉnh vì kèo D20,L=70 | Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 39 | Bu lon neo 8.8 giằng vì kèo M18,L=50 | Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 40 | Bu lon neo 8.8 giằng kèo M18,L=70 | Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Chương V E-HSMT | 7,487 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ | Chương V E-HSMT | 7,487 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,937 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,937 | tấn |
| 45 | Gia công khung đỡ ốp mặt đá lavabô bằng thép hộp | Chương V E-HSMT | 0,0599 | tấn |
| 46 | Lắp dựng khung đỡ bằng thép hộp | Chương V E-HSMT | 0,0599 | tấn |
| 47 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 0,42mm | Chương V E-HSMT | 5,0056 | 100m2 |
| 48 | Tole úp nóc+úp diềm mái mạ màu dày 0,4mm rộng 0,6m | Chương V E-HSMT | 58,5042 | md |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 552,2885 | m2 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x8x18cm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 44,3127 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung, gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | Chương V E-HSMT | 173,5439 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung, gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | Chương V E-HSMT | 17,9468 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung,gạch ống 8x8x18cm, chiều dày >30cm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,2637 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM # 75 | Chương V E-HSMT | 1.055,362 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM # 50 | Chương V E-HSMT | 939,762 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 112,2068 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 513,9509 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 784,1825 | m2 |
| 59 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 48,756 | m2 |
| 60 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô | Chương V E-HSMT | 753,0115 | m2 |
| 61 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 816,843 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT | 1.995,124 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 1.459,0962 | m2 |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 110,664 | m |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 108,2 | m |
| 66 | Tạo chỉ lõm rộng 30mm sâu 20mm tường trang trí (Nhân công bậc 4,0/7 nhóm 2) | Chương V E-HSMT | 3 | Công |
| 67 | Đắp vữa hoa văn trang trí hình ngôi sao 5 cánh (Nhân công bậc 4,0/7 nhóm 2) | Chương V E-HSMT | 5 | Công |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.730,2757 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.723,9445 | m2 |
| 70 | Lớp lót nền đá 4x6 VXM mac 50 | Chương V E-HSMT | 74,934 | m3 |
| 71 | Lát nền gạch Granite KT: 600x600mm, tiết diện gạch | Chương V E-HSMT | 619,305 | m2 |
| 72 | Lát nền gạch Ceramic nhám KT:300mmx300mm, tiết diện gạch | Chương V E-HSMT | 30,615 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch Ceramic KT: 300x600mm vào tường,tiết diện gạch ốp ≤ 0,25m2 | Chương V E-HSMT | 53,46 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên tối màu | Chương V E-HSMT | 105,801 | m2 |
| 75 | Lát đá granite tự nhiên mặt bệ rửa đặt lavabo | Chương V E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch Granite KT: 600mmx150mm vào chân tường, tiết diện gạch | Chương V E-HSMT | 40,2915 | m2 |
| 77 | Lớp vữa tao mặt phẳng nền, chiều dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 98,6 | m2 |
| 78 | Thi công mặt sàn gỗ LAMRI nền sân khấu, độ dày 15mm+kèm theo phụ kiện (len, phào, nẹp xốp) | Chương V E-HSMT | 121,72 | m2 |
| 79 | Tay vịn thành bậc cấp sắt hộp 40x80x1,4+chân chống 30x30x1,0 | Chương V E-HSMT | 5 | md |
| 80 | Ốp tấm hợp kim nhôm dày 4mm (ốp hai mặt+viền) | Chương V E-HSMT | 11,838 | m2 |
| 81 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài +vách kính trên và hai bên, khung nhôm XINGFA (Nhập khẩu),Kính cường lực 8mm,phụ kiện kèm theo | Chương V E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 82 | SXLD cửa đi 2 cánh mở +vách kính trên, khung nhôm XINGFA (Việt nam),Kính cường lực 8mm,pano nhôm XINGFA, phụ kiện kèm theo | Chương V E-HSMT | 35,82 | m2 |
| 83 | SXLD cửa sổ khung nhôm XINGFA (Việt nam) ,Kính cường lực 8mm,phụ kiện kèm theo | Chương V E-HSMT | 26,96 | m2 |
| 84 | SXLD khung nhôm XINGFA-vách kính cường lực 8mm | Chương V E-HSMT | 5,565 | m2 |
| 85 | SXLD vách , cửa đi Compact chịu nước (phụ kiện kèm theo) | Chương V E-HSMT | 31,14 | m2 |
| 86 | SXLD trần nhôm giật cấp quy cách 600x600 chiều dày 0,8mm vật liệu Aluminum 1100-3003 (H24 thép không rỉ) | Chương V E-HSMT | 447,73 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch cháy trang trí, kt 220x60,tiết diện gạch | Chương V E-HSMT | 74,48 | m2 |
| 88 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100x75, diện tích hộp | Chương V E-HSMT | 22 | hộp |
| 89 | Lắp đặt tủ điện âm tường dạng nhựa bóng -đế nhựa-chứa 3-6 modun (KT: 220x210x75) | Chương V E-HSMT | 6 | tủ |
| 90 | Lắp đặt tủ điện kim loại (KT: 600x600) dùng chứa MCCB - MCB +phụ kiện gồm (Biến dòng 150A/5A, AMPE kế ,VOL kế,bộ chuyển mạch, bộ đèn báo pha) | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 91 | Lắp đặt MCCB 4P-40A-380V-10KA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt MCB 2P-40A-230V-6KA | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt MCB 2P-25A-230V-6KA | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt MCB 2P-20A-230V-6KA | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt MCB 2P-16A-230V-6KA | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt MCB 2P-10A-230V-6KA | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt MCB 2P-6A-230V-4,5KA | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 6A-230V | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc đôi loại 3 chân | Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 100 | Lắp đặt mặt nạ+đế âm tường, 6 công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt mặt nạ+đế âm tường, 5 công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt mặt nạ+đế âm tường, 3 công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt đèn LED PANEL 600x600 ánh sáng trắng-40W-230V ánh sáng trắng +phụ kiện | Chương V E-HSMT | 29 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn DOWLIGHT âm trần viền kim loại -22W-230V ánh sáng trắng +phụ kiện | Chương V E-HSMT | 23 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn DOWLIGHT âm trần -18W-230V ánh sáng trắng +phụ kiện | Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn trang trí gắn tường +bóng đèn 18W-230V | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 107 | Lắp đặt quạt treo trần+Dimmer điều tốc độ quạt | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 108 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường âm tường 45W-230V | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt mặt nạ+đế âm tường loại 1 công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt mặt nạ+đế âm tường ổ cắm đôi 3 chân | Chương V E-HSMT | 28 | bảng |
| 111 | Lắp đặt dây CU/XLPE/DSTA (3*10)+1*6mm2 | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đồng đôi CU/PVC (2*10)mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đồng đơn CU/PVC (1*6,0)mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đồng đơn CU/PVC (1*4,0)mm2 | Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đồng đơn CU/PVC (1*2,5)mm2 | Chương V E-HSMT | 700 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đồng đơn CU/PVC (1*1,5)mm2 | Chương V E-HSMT | 2.000 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa dẻo luồn dây điện chống cháy D30 | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa dẻo luồn dây điện chống cháy D25 | Chương V E-HSMT | 450 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa dẻo luồn dây điện chống cháy D15 | Chương V E-HSMT | 900 | m |
| 120 | Lắp đặt nối trơn D20mm, đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 160 | cái |
| 121 | Lắp đặt nối trơn D25mm, đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 122 | Lắp đặt nối trơn D30mm, đường kính 30mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp nối dây chia ngả D20,D25,D30 | Chương V E-HSMT | 200 | hộp |
| 124 | Kéo rải dây đống chống sét và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn 50mm2 | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 125 | Kéo rải dây đồng chống sét và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn 70mm2 | Chương V E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 126 | Lắp đặt hộp nối cáp kiểm tra điện trở tiếp đất | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 127 | Đóng cọc ống đồng D=16mm dài 2,4m | Chương V E-HSMT | 9 | cọc |
| 128 | Bu lông đồng siết cáp tiếp địa M12 (cà na đồng) | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 129 | Hóa chất giảm điện trở TERAFILL | Chương V E-HSMT | 1 | bao |
| 130 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Chương V E-HSMT | 4 | Bình |
| 131 | Bình bột chữa cháy ABC MFZ8 | Chương V E-HSMT | 8 | Bình |
| 132 | Lắp đặt tủ đựng PCCC KT: 600x500x180,diện tích | Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 133 | Lắp đặt ống đồng D6x0,6mm+D12x07mm (có bọc bảo ôn) | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 134 | Lắp đặt dây đồng đơn CU/PVC (3*4)+(1*2,5)mm2 | Chương V E-HSMT | 360 | m |
| 135 | Lắp đặt aptomat MCB 4P-25A-380V, cường độ dòng điện | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt tủ điện âm tường dạng nhựa bóng -đế nhựa-chứa 3-6 modun (KT: 220x210x75) | Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D27mm | Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 138 | Hộp nối dây 100x100x75 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng PVC,D27, đường kính ống 25mm | Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 140 | Lắp đặt bể nằm chứa nước bằng inox , dung tích bể 2,0m3+phao điện | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 141 | Lắp đặt xí bệt (phụ kiện kèm theo) | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 142 | Lắp đặt gương soi+kệ kính treo tường | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt lavabo vòi rửa nóng, lạnh (phụ kiện kèm theo) | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 144 | Lắp đặt tiểu nam, van xả nhấn (phụ kiện kèm theo) | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 145 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 146 | Lắp đặt phễu thu nước 120x120mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR D42x3,7mm | Chương V E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1.8 | Chương V E-HSMT | 0,095 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x2.0 | Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2.1 | Chương V E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 151 | Lắp đặt co răng trong Pvc D21mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 152 | Lắp đặt co Pvc D21mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 153 | Lắp đặt co Pvc D27mm | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 154 | Lắp đặt co Pvc D34mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt co nhựa PPR D42mm, dày 6,7mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa D27mm | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 158 | Lắp đặt van khóa PPR D42mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt giảm nhựa D34/27mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt dây điện CVV/DSTA- 2x4,0mm2 ruột | Chương V E-HSMT | 192 | m |
| 161 | Máy bơm điện chìm 1pha -3Hp | Chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa Pvc D60, đ/kính ống 60mm | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa Pvc D90, đ/kính ống 89mm | Chương V E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa Pvc D114, đ/kính ống 100mm | Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 165 | Lắp đặt co nhựa D60mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 166 | Lắp đặt co nhựa D90mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt co nhựa D114mm | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa D60mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa D90mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa D114mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 171 | Lắp nút bịt nhựa D60mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 172 | Lắp nút bịt nhựa D90mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 173 | Lắp nút bịt nhựa D114mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa Pvc D90, đường kính ống 89mm | Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 175 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 176 | Đào bể tự hoại, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,4208 | 100m3 |
| 177 | Đào giếng thấm rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 6,4425 | m3 |
| 178 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,4852 | 100m3 |
| 179 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,4852 | 100m3/km |
| 180 | Lớp lót đá 4x6 VXM mac 50 | Chương V E-HSMT | 2,3112 | m3 |
| 181 | Bê tông đá đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,6161 | m3 |
| 182 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung, gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | Chương V E-HSMT | 10,76 | m3 |
| 183 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM #75 | Chương V E-HSMT | 94,532 | m2 |
| 184 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 94,532 | m2 |
| 185 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 11,68 | m2 |
| 186 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,1646 | 100m2 |
| 187 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,2138 | tấn |
| 188 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 19 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.770954E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75419E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo các tài liệu để chứng minh: - Hợp đồng thi công xây dựng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Tất cả các tài liệu chứng minh phải công chứng của cơ quan có thẩm quyền và đối chiếu bản chính khi yêu cầu. Trong đó có 01 Hợp đồng thi công xây dựng có điều kiện hiện trường: Công trình thuộc Lực lượng vũ trang, an ninh quốc phòng.(Nhà thầu phải chứng minh bằng hợp đồng kinh tế; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng).Tất cả các tài liệu chứng minh phải công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực và có tên được phê duyệt trên hệ thống mạng); có chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III, có giá trị ≥ 4 tỷ đồng.( Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực và có tên được phê duyệt trên hệ thống mạng), có chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III, có giá trị ≥ 4 tỷ đồng.( Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (hệ thống điện) | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành công trình điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt điện, thiết bị điện công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực và có tên được phê duyệt trên hệ thống mạng); Có chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III, có giá trị ≥ 4 tỷ đồng.( Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III, có giá trị ≥ 4 tỷ đồng. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc địa | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành trắc địa.- Đã từng phụ trách công tác trắc địa ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III, có giá trị ≥ 4 tỷ đồng. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III, có giá trị ≥ 4 tỷ đồng. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng 3 trở lên (còn hiệu lực và có tên được phê duyệt trên hệ thống mạng).- Đã thực hiện hoàn thành nhiệm vụ nghiệm thu thanh toán khối lượng 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị ≥ 4 tỷ đồng. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình) | 3 | 3 |
| 8 | Đội trưởng thi công | 2 | Có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. | 2 | 2 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Công nhân kỹ thuật xây dựng bậc 3/7 trở lên; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực). | 4 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,7m³ | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật (còn hiệu lực). | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất 1,0kw | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất 1,5kw | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Dung tích tối thiểu 150lít | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 250lít | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Công suất tối thiểu 1,7kw | 3 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: 5 kW | 1 |
| 9 | Máy hàn xoay chiều | công suất: 23 kW | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | công suất: 0,62 kW | 2 |
| 11 | Máy vận thăng ≥ 2 tấn | Chứng từ xác nhận quyền sở hữu; Có giấy chứng nhận kết quả kiểm định (còn hiệu lực) | 2 |
| 12 | Dàn giáo thi công | Bộ đầy đủ | 500 |
| 13 | Cốt pha | Bộ đầy đủ | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi