Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211026869-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210574552 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 16:27:00 đến ngày 2021-10-21 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,924,095,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9886142E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.977228E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tài liệu chứng minh gồm: hợp đồng thi công xây dựng công trình, Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC, Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc 80% khối lượng hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.946.866.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên còn hiệu lực, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo.(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm bàn 1,0 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn xoay chiều 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần trục bánh hơi sức nâng ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và thiết bị Trường tiểu học và THCS Tô Hiệu, thành phố Sơn La 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp tại thời điểm nộp E-HSDT nhà thầu không đính kèm theo chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trên thì đến khi nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này với chủ đầu tư. Nếu nhà thầu không xuất trình được giấy tờ trên thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT: + Báo cáo tài chính các năm và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; + Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; + Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; + Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc được chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La, địa chỉ: Số 47 đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Sơn La, địa chỉ Số 47, đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La, địa chỉ Số 47, đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Sơn La, địa chỉ Số 47, đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ + SAN NỀN | |||
| B | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,934 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530,2213 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,249 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,516 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4608 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4982 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,6985 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9504 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 100m3/1km |
| 12 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,612 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển gạch đá, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,612 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển gạch đá 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,612 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,612 | 100m3/1km |
| 16 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,5 | m2 |
| C | San Nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1159 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0137 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9704 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9704 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9704 | 100m3/1km |
| D | THÍ NGHIỆM CỌC | |||
| 1 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải. Tải trọng nén 100 đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | tấn/lần |
| 2 | Vận chuyển hệ dầm thép, thiết bị thí nghiệm, đối trọng đi và về, cự ly vận chuyển trung bình 22 km đường loại 5 (hàng bậc 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | tấn |
| 3 | Cần trục bánh hơi 16 tấn bốc xếp thiêt bị, đối trọng lên xuống xe cho vận chuyển cả đi và về | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | ca |
| 4 | Cần trục bánh hơi 16 tấn bốc xếp thiết bị, đối trọng lên xuống xe cho 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | ca |
| 5 | Nhân công 4/7 phục vụ cẩu, vận chuyển và trung chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,28 | công |
| E | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 18 PHÒNG | |||
| F | Phần móng | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,207 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,263 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,543 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,909 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,909 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,628 | 100m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,075 | m3 |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,154 | 100m |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,864 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,956 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,081 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,848 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,194 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,838 | tấn |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,26 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,933 | m3 |
| 20 | Xây gạch đặc không nung M75, 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,194 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,668 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,11 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,465 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,783 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,236 | tấn |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,005 | 100m3 |
| G | Rãnh thoát nước + hố ga | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,517 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,094 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung M75, 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,656 | m3 |
| 4 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,2 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,416 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | tấn |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | cái |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,34 | m3 |
| H | Phân thân + hoàn thiện | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,054 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,649 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,881 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,445 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,474 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,729 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,529 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,777 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,276 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,904 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,224 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,758 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,837 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,874 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,143 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,181 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,436 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,123 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,552 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,123 | tấn |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,907 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,686 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,605 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,743 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,711 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,75 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,525 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,436 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,786 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,237 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,754 | m3 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,969 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,969 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,22 | m2 |
| 40 | Lợp mái, che tường bằng tôn thường mạ kẽm, d=0.35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,026 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400, dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,07 | m |
| 42 | Nắp tôn đậy cửa thăm mái đã bao gồm lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,159 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,634 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.741,497 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,056 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 732,07 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.562,795 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.443,901 | m2 |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745,65 | m |
| 51 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 52 | Đắp hoa văn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.537,418 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.443,901 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,855 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,298 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.671,954 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,72 | m2 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,458 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,458 | m3 |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,875 | m2 |
| 62 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,482 | m2 |
| 63 | Giá treo chậu rửa bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | kg |
| 64 | Lan can thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.960,34 | kg |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,059 | m2 |
| 66 | Mặt bích thép d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 67 | Mặt bích thép 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419 | cái |
| 68 | Hoa sắt cửa thép vuông đặc 10x10 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.576,048 | kg |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,54 | m2 |
| 70 | Khuôn cửa đi, cửa sổ khuôn kép sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.399,5 | md |
| 71 | Khuôn cửa đi, cửa sổ khuôn đơn sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,25 | md |
| 72 | Cửa thép sơn tĩnh điện - cửa sổ kính + ô thoáng trên cửa (đã bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,5 | m2 |
| 73 | Cửa thép sơn tĩnh điện - cửa sổ chớp + ô thoáng trên cửa (đã bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,75 | m2 |
| 74 | Cửa thép sơn tĩnh điện - cửa đi pa nô kính (đã bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,8 | m2 |
| 75 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 76 | Vách kích khung thép gồm phụ kiện công lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,04 | m2 |
| 77 | Tấm nhựa cửa nhà vệ sinh bằng tấm ngăn composite dày 12mm đã bào gồm phụ kiện đồng bộ (chưa bao gồm phụ kiện cửa, công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,187 | m2 |
| 78 | Lắp dựng vách ngăn composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,187 | m2 |
| 79 | Phụ kiện cửa cho vách ngăn composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 80 | Trần thạch cao chịu nước phòng WC (đã bao gồm khung xương, tấm thạch cao, phụ kiện, công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,458 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,451 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,456 | 100m2 |
| I | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,999 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,498 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,226 | m3 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,941 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,389 | m2 |
| 9 | Đánh mầu tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,389 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,613 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,54 | m3 |
| J | Tủ điện tổng toàn trường | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Tủ chứa aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 15 | Tủ điện tổng kim loại 437x244x98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Vít nở 5cm+3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 17 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 18 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 19 | Dây tiếp địa Cu M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 20 | Băng đồng 30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 21 | Giá đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| K | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2, (dây Cu/PVC 3x16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2, (dây Cu/PVC 3x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, (dây Cu/PVC 2x2.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, (dây Cu/PVC 2x1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, (dây Cu/PVC 1x1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 8 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 12 | Bộ điều tốc quạt (gồm: mặt 2 lỗ, đế âm, 2 chiết áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Bộ điều tốc quạt (gồm: mặt 1 lỗ, đế âm, 1 chiết áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A (32A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A (63A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (16A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (6A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 18 | Tủ chứa automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 19 | Công tắc đơn 1 chiều (gồm: mặt, đế âm, hạt công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 20 | Công tắc đơn 2 chiều (gồm: mặt, đế âm, hạt công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 21 | Ổ cắm đôi 3 chấu (gồm: mặt, đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 22 | Tủ điện tổng kim loại 365x244x98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Vít nở 5cm, 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 25 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| L | Thu sét | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 3 | Bật thép d10, L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 5 | Quả hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 7 | Miếng chì d100mm, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Thép d10, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 10 | Thép d10, L=190mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| M | Phần vật liệu + thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 7 | Vít nở 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 8 | Vít nở 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 9 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 12 | Xả tiểu nam U-5VS (xả ấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 14 | Xả tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 16 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 17 | Bơm nước sinh hoạt 1.5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| N | Ống nhựa PVC thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa d48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y nhựa d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y nhựa d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y nhựa d48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 48/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 16 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| O | Ống nước chịu nhiệt PPR | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Măng sông nhựa PPR nhiệt ren ngoài d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt khóa van nhựa PPR d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt khóa van nhựa PPR d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR d32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút ren ngoài nhựa PPR d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| P | Ống nhựa HDPE cấp nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van khóa nhựa HDPE d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khóa nhựa HDPE d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| Q | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,987 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,554 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,208 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,145 | 100m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m3 |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,253 | 100m |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,909 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,324 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,704 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,142 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,003 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,204 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | tấn |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,413 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,148 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,337 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,321 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,284 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,977 | tấn |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,522 | 100m3 |
| R | Rãnh thoát nước + hố ga | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,285 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,912 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,818 | m3 |
| 4 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,763 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,25 | cái |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,657 | m3 |
| S | Phần thân + hoàn thiện | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,075 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,825 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,399 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,235 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,159 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,489 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,048 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,292 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,346 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,004 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,224 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,769 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | tấn |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,495 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,331 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,034 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,466 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,962 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,803 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,193 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,558 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,705 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,383 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m3 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,384 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,384 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,259 | m2 |
| 41 | Lợp mái tôn thường mạ kẽm dày 0.35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,874 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc, ốp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 44 | Nắp tôn đậy cửa thăm mái đã bao gồm công lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,208 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,776 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,303 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,112 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,502 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,543 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 739,968 | m2 |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,36 | m |
| 53 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,1 | m |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.555,885 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,543 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,24 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,429 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,144 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,581 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,945 | m2 |
| 62 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,908 | m2 |
| 63 | Giá treo chậu rửa bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | kg |
| 64 | Lan can sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,54 | kg |
| 65 | Mặt bích 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 66 | Mặt bích 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 67 | Mặt bích 20x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,946 | m2 |
| 69 | Hoa sắt cửa (sắt vuông đặc 10x10 sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,936 | kg |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,51 | m2 |
| 71 | Khuôn cửa đi, cửa sổ sơn tĩnh điện - khuôn kép (đã bao gồm lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,4 | m |
| 72 | Khuôn cửa đi, cửa sổ sơn tĩnh điện - Khuôn đơn (đã bao gồm lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 73 | Cửa thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,68 | m2 |
| 74 | Khóa cửa đi + chốt khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 75 | Cửa thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 76 | Vách kính khung thép gồm lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,999 | m2 |
| 77 | Trần thạch cao chịu nước phòng WC (đã bao gồm khung xương, tấm thạch cao, phụ kiện, công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,987 | m2 |
| 78 | Tấm nhựa cửa nhà vệ sinh bằng tấm ngăn composite dày 12mm đã bào gồm phụ kiện đồng bộ (chưa bao gồm phụ kiện cửa, công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6 | m2 |
| 79 | Lắp dựng vách ngăn composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6 | m2 |
| 80 | Phụ kiện cửa cho vách ngăn composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,556 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,496 | 100m2 |
| T | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,091 | m3 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,606 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,365 | m2 |
| 9 | Đánh mầu tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,365 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | m3 |
| U | Thu sét | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 3 | Bật thép d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 5 | Quả hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Miếng chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Thép d10, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Thép d10, L=190mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| V | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (Dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (Dây Cu/PVC 2x6mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây Cu/PVC 2x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây Cu/PVC 2x1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 (Dây Cu/PVC 1x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Dây Cu/PVC 1x6mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Dây Cu/PVC 1x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 10 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (32A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 17 | Tủ chứa automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 18 | Mặt 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 19 | Mặt 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 21 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 22 | Bộ điều tốc quạt đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Bộ điều tốc quạt đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 25 | Tủ điện tổng 365x244x98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Tủ điện tầng 293x244x98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Vít nở 5cm, 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 28 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 30 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 31 | Dây tiếp địa m50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 32 | Băng đồng 30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 33 | Giá đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| W | Vật liệu + thiết bị nước | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Con thỏ d90 (si phông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Vít nở 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 9 | Vít nở 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 10 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 13 | Bơm nước sinh hoạt 1.5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| X | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa d48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y nhựa d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y nhựa d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 48/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| Y | Cấp nước ống nhựa PPR | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 3 | Măng sông nhiệt ren ngoài d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50/25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt khóa van nhựa PPR d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt khóa van nhựa PPR d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR d25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút ren ngoài nhựa PPR d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| Z | Ống cấp nước lên téc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Cút nhựa HDPE d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Rắc co nhựa HDPE d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AA | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,847 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,579 | 100m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,157 | 100m |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,219 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,57 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | tấn |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,725 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,29 | m3 |
| 19 | Xây gạch đặc không nung M75, 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,851 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | tấn |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,305 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,265 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,162 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,178 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 39 | Xây móng bằng gạch đặc không nung M75, 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung M75, 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,371 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung M75, 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,809 | m3 |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | tấn |
| 43 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | tấn |
| 44 | Bu lông d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,952 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn thường mạ kẽm, d=0.35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,42 | m |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,749 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,928 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m2 |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,832 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,88 | m |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,52 | m |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,581 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,456 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,556 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,242 | m2 |
| 61 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,905 | m2 |
| 62 | Trần thạch cao nổi tấm 60x60 (đã bao gồm vật liệu + công lắp dựng) riêng trần này không phải sơn, bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,964 | m2 |
| 63 | Hoa sắt cửa thép vuông đặc 10x10 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,756 | kg |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,44 | m2 |
| 65 | Khuôn cửa đi, cửa sổ thép sơn tĩnh điện - khuôn kép (đã bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,4 | m |
| 66 | Khuôn cửa đi, cửa sổ thép sơn tĩnh điện - khuôn đơn (đã bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m |
| 67 | Cửa sổ thép sơn tĩnh điện pa nô kính (đã bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,44 | m2 |
| 68 | Cửa đi thép sơn tĩnh điện pa nô kính (đã bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,86 | m2 |
| 69 | Cửa đi thép sơn tĩnh điện pa nô kính (đã bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 70 | Khóa quả chùy cửa đi + chốt khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| AB | Thu sét | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Bật thép d10, L=0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 5 | Quả hô lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Miếng chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Thép d10, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Thép d10, L=190mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AC | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Tủ điện kim loại, KT 365x244x98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Bộ điều tốc quạt loại 1 chiết áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây 2x1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 (3x6mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AD | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Cút PPR d27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Tê PPR d34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Tê PPR d25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Van phao d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Van khóa d25 + van xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Côn thu d110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Con thỏ d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Quả cầu chắn rác d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Thoát sàn d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 23 | Y thu d90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| AE | Giá đỡ téc nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,048 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,048 | m3 |
| 3 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,68 | m2 |
| 6 | Bu lông d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| AF | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,171 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,542 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung đặc M75, 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,124 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,248 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,198 | m2 |
| 18 | Bu lông M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,122 | 100m2 |
| AG | NHÀ BẢO VỆ | |||
| AH | Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,985 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,537 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,031 | m3 |
| AI | Phần thân + hoàn thiện | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,228 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 12 | Xây gạch đặc không nung M75, 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,19 | m3 |
| 13 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,25 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,25 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,932 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,261 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,374 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,88 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,861 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,306 | m2 |
| 22 | Xây gạch đặc không nung M75, 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,562 | m2 |
| 24 | Hoa sắt cửa thép vuông đặc 10x10 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,984 | kg |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m2 |
| 26 | Sản xuất khuôn cửa khuôn đơn, gồm lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m |
| 27 | Sản xuất cửa sổ kính gồm lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa đi kính gồm lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 29 | Khoá, chốt cửa Minh Khai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AJ | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây 2x2.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây 2x1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Bộ điều tốc quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Tủ chứa at | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Tủ điện tổng kim loại KT 293x244x98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Vít nở 5cm, 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 13 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 15 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 16 | Dây tiếp địa cu m50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 17 | Băng đồng 30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 18 | Giá đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AK | Thoát nước mái | |||
| 1 | Rọ chắn rác bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| AL | SƠN SỬA NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (2 NHÀ) | |||
| AM | Nhà số 1 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,577 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.070,058 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.556,082 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.261,827 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.817,909 | m2 |
| 6 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.070,058 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,799 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,4 | m2 |
| 9 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,4 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,216 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,216 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,216 | m2 |
| AN | Thoát nước mái nhà số 1 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Ống lồng d76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Hộp giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Đai giữ ống + hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,365 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,365 | m2 |
| AO | Nhà số 2 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.070,058 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.556,082 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.261,827 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.817,909 | m2 |
| 6 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.070,058 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,799 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,4 | m2 |
| 9 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,4 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,216 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,216 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,216 | m2 |
| AP | Thoát nước mái nhà số 2 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Ống lồng d76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Hộp giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Đai giữ ống + hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,365 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,365 | m2 |
| AQ | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| AR | Cổng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,203 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,348 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | tấn |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,304 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,786 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,21 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,995 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,758 | m2 |
| 20 | Sơn gỉả đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,254 | m2 |
| 21 | Tấm đúc quyển vở (bao gồm sơn hoàn thiện + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Khắc chữ (UBND THÀNH PHỐ SƠN LA, SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, TRƯỜNG TH-THCS TÔ HIỆU, Đ/C: SỐ......, PHƯỜNG CHIỀNG CƠI, TP SƠN LA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AS | Kè cổng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,38 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,92 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 8 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,485 | m2 |
| 11 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Tấm nắp thép chụp đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 13 | Chốt khóa chân cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AT | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,968 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,808 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,794 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,224 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,64 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,012 | 100m |
| 7 | Xếp đá cuội sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,074 | m3 |
| 8 | Đắp đất sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,484 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,733 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,42 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,134 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 871,392 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 887,68 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.023,526 | m2 |
| 16 | Gia công hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hàng rào sắt (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,025 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,686 | m2 |
| 19 | Tấm nắp chụp đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 595 | cái |
| 20 | Mặt bích 30x30x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 21 | Mặt bích 14x14x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 595 | cái |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,868 | m2 |
| 23 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,868 | m2 |
| AU | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,3 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,7 | m3 |
| 4 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,483 | 100m |
| AV | Di chuyển cột điện | |||
| 1 | Tháo dỡ đường dây cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | 100m |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 3 | Hạ cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| AW | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,401 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,978 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,254 | m3 |
| 4 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,54 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,909 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | tấn |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cái |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,08 | m3 |
| AX | Nạo vét rãnh hiện trạng: | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | m3 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cái |
| AY | Cấp nước toàn trường | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,65 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,65 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Tê + rắc co HDPE d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Kép nhựa HDPE d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Cút nhựa HDPE d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AZ | TIỂU CẢNH | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6037 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9601 | m3 |
| 4 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,9893 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536,17 | m |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8085 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,4255 | m2 |
| 8 | Đất mầu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,5 | m3 |
| BA | BỂ NƯỚC + NHÀ BƠM | |||
| BB | Bể nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,158 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,42 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,359 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,445 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,954 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,989 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,815 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,235 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,829 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,403 | m2 |
| 14 | Nắp cửa thăm bể bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Băng cản nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| BC | Nhà bơm | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,757 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,976 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung đặc M50, 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,267 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung đặc M50, 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung đặc M50, 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,912 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,008 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,844 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,912 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,852 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,724 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,724 | m2 |
| 23 | Hoa sắt cửa sắt vuông đặc 10x10 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,648 | kg |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 25 | Khuôn cửa đi + cửa sổ khuôn kép sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9 | m |
| 26 | Cửa đi + cửa sổ thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 27 | Khóa + chốt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| BD | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 2 | Công tắc đơn 1 chiều (gồm mặt, đế âm, hạt công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| BE | Thoát nước mái | |||
| 1 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Ống lồng PVC d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Hộp giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 5 | Đai giữ hộp + ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính chếch 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| BF | HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| BG | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 12 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 10 đầu |
| 3 | Đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 đầu |
| 4 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 5 chuông |
| 5 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 5 đèn |
| 6 | Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 5 nút |
| 7 | Tủ tổ hợp chuông đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hộp |
| 8 | Dây chống nhiễu 2x0,75mm cho tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.140 | m |
| 9 | Dây chống nhiễu 2x1,5mm cho nguồn chuông, đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 734 | m |
| 10 | Ống ghen cứng PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 11 | Ống ghen mềm PVC DN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 12 | Kẹp đỡ ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | cái |
| 13 | Mang sông nối ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | cái |
| 14 | Tê, cút nối ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | cái |
| 15 | Ống xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 16 | Hộp nối kỹ thuật 160x160x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 17 | Box chia 2 ngã, 3 ngã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 18 | Trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 19 | Aptomat 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| BH | Hệ thống exit sự cố | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | 5 đèn |
| 2 | Đèn thoát nạn exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | 5 đèn |
| 3 | Dây cáp điện 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | m |
| 4 | Ống ghen cứng PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 5 | Ống ghen mềm PVC DN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 6 | Kẹp đỡ ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | cái |
| 7 | Mang sông nối ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | cái |
| 8 | Tê, cút nối ống D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | cái |
| 9 | Box chia 2 ngã, 3 ngã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 10 | Aptomat 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| BI | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q ≥ 63 m3/h, H ≥ 55 M.C.N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q ≥ 63 m3/h, H ≥ 55 M.C.N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt Máy bơm bù áp động cơ điện Q ≥ 3,6 m3/h, H ≥ 65 M.C.N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt Tủ điều khiển tự động 3 bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 5 | Cáp chống cháy bơm điện CXV- 3×35+1×16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Cáp chống cháy bơm bù CXV-3×16+1×10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 7 | Bình tích áp 200l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 8 | Rọ hút DN 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Rọ hút DN 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Y lọc DN 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Y lọc DN 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Khớp nối mềm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Khớp nối mềm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Van cổng ty chìm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Van cổng ty chìm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Van 1 chiều DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Van 1 chiều DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Van 1 chiều DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Đồng hồ áp lực kèm van khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Van an toàn DN 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Van khóa DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Alarm van DN 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Bể nước mồi 300L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 25 | Ống thép đen DN125 dày 3,96mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 26 | Ống thép đen DN100 dày 3,96mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 27 | Ống thép tráng kẽm DN65, dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 28 | Ống thép tráng kẽm DN50, dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 29 | Ống thép tráng kẽm DN25, dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 30 | Cút ren DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 31 | Tê ren DN25/15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Kép ren DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Cút thu DN25/15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Bích rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bích |
| 35 | Bích rỗng DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bích |
| 36 | Bích đặc DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bích |
| 37 | Tê hàn DN125/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Tê hàn DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 39 | Tê hàn DN100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Tê ren DN65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Cút hàn DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 42 | Cút ren DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 43 | Kép ren DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 44 | Tủ chữa cháy vách tường 1200x700x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 45 | Cuộn vòi chữa cháy DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cuộn |
| 46 | Lăng phun chữa cháy DN50/13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 47 | Van góc chữa cháy DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 48 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 49 | Trụ chữa cháy DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Họng tiếp nước D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Tủ chữa cháy ngoài nhà KT 700x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 52 | Cuộn vòi chữa cháy DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 53 | Lăng phun chữa cháy DN65/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 54 | Bình chữa cháy ABC 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bình |
| 55 | Bình chữa cháy Co2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bình |
| 56 | Bình chữa cháy ABC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bình |
| 57 | Giá đựng 3 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bình |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m2 |
| 59 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| BJ | THIẾT BỊ | |||
| BK | Thiết bị lớp học | |||
| 1 | Bảng viết phấn chống lóa | - Mặt bảng bằng thép phủ sơn chống lóa nhập khẩu có kẻ ô ly 2x2cm . - Cốt bảng: Cốt nhựa dày 15mm chống ẩm, chống cong vênh. - Khung bảng được làm bằng nhôm định hình chuyên dụng sơn tĩnh điện chống xước màu trắng chạy suốt dài bằng, có góc nhựa cứng chống sắc nhọn, đảm bảo tính thẩm mĩ. - Khay phấn bằng nhựa đồng màu khung được thiết kế tối ưu để khăn lau và phấn, an toàn, chống sắc nhọn. - Kích thước: 3600x1200mm. | 18 | cái |
| 2 | Bàn ghế giáo viên | - Bàn rời ghế.- Khung thép sơn tĩnh điện, có hộc liền.- Mặt bàn và đệm tựa ghế bằng gỗ tự nhiên ghép thanh nhóm V được sơn phủ 1 lớp trong suốt để bảo vệ bề mặt và giữ được màu sắc nguyên bản của gỗ.- Toàn bộ ốc vít bằng inox.- Kích thước:Bàn: W1200 x D600 x H750 mm.Ghế: W450 x D450 x H900 mm. | 18 | bộ |
| 3 | Bàn ghế học sinh tiểu học (bán trú) | - Bàn bán trú liền ghế, mặt chữ nhật- Ghế có có cấu đỡ mặt bàn tạo mặt phẳng giúp nằm nghỉ.- Kích Thước: + Lớp 1-2: W1100 x D803 x H1(330) x H2(550) x H550 mm.+ Lớp 3-5: W1200 x D803 x H1(380) x H2(610) x H610mm.+ THCS: W1200 x D803 x H1(380) x H2(610) x H610mm.H1: chiều cao mặt đất lên đệm ghế - H2: chiều cao từ đất lên mặt bàn - H: chiều cao tổng thể - W: chiều rộng - D: chiều sâu.- Chất liệu:+ Khung bàn ghế thép sơn tĩnh điện.+ Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ tự nhiên ghép thanh nhóm V+ Toàn bộ ốc vít bằng inox | 200 | bộ |
| 4 | Bàn ghế học sinh THCS | - Bàn rời ghế, không có yếm với 2 chỗ ngồi.- Bàn có sử dụng ống chữ nhật 20x40.- Mặt bàn gỗ dày 20mm, yếm bàn, đợt bàn gỗ tự nhiên ghép thanh nhóm V dày 20mm. Mặt bàn liên kết với khung bằng kết cấu vít xuyên.- Ghế có khung chính ống chữ nhật có sử dụng ống 20x30.- Đệm tựa ghế gỗ tự nhiên ghép thanh nhóm V dày 20mm.- Toàn bộ ốc vít bằng inox.- Kích thước:+ Bàn: W1000 x D450 x H510mm+ Ghế: W1(270) x W270 x D1(290) x D340 x H1(300) x H540mm | 124 | bộ |
| BL | Thiết bị cây xanh | |||
| 1 | Cây bàng đài loan (cao 2-5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 2 | Cỏ nhung nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,4 | m2 |
| BM | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 12 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q ≥ 63 m3/h, H ≥ 55 M.C.N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q ≥ 63 m3/h, H ≥ 55 M.C.N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm bù áp động cơ điện Q ≥ 3,6 m3/h, H ≥ 65 M.C.N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển tự động 3 bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9886142E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.977228E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tài liệu chứng minh gồm: hợp đồng thi công xây dựng công trình, Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC, Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc 80% khối lượng hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.946.866.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên còn hiệu lực, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo.(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo) | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động) | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động kèm theo) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Đang sử dụng tốt | 4 |
| 3 | Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250l | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa 150l | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5KW | Đang sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Máy đầm bàn 1,0 KW | Đang sử dụng tốt | 3 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép 5KW | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch 1,7KW | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn xoay chiều 23KW | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Cần trục bánh hơi sức nâng ≥ 16T | Đang sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi