Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211026869-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210574552
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 16:27:00 đến ngày 2021-10-21 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,924,095,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9886142E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.977228E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tài liệu chứng minh gồm: hợp đồng thi công xây dựng công trình, Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC, Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc 80% khối lượng hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.946.866.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên còn hiệu lực, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo.(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bàn 1,0 KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt uốn cốt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn xoay chiều 23KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần trục bánh hơi sức nâng ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và thiết bị
Trường tiểu học và THCS Tô Hiệu, thành phố Sơn La
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La , địa chỉ: Số 47 đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La, địa chỉ: Số 47 đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh Công ty TNHH Viễn Gia và Trung tâm giám định chất lượng xây dựng * Thành viên đứng đầu liên danh: Công ty TNHH Viễn Gia. Địa chỉ: Tiểu khu 10, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La. * Thành viên liên danh: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng. Địa chỉ: Phường Chiềng Lề, thành phố Sơn la, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Quốc tế Tây Bắc. Địa chỉ: Số 99, đường Trường Chinh, tổ 4, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố; Địa chỉ: Số 47, đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố; Địa chỉ: Số 47, đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La , địa chỉ: Số 47 đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La, địa chỉ: Số 47 đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp tại thời điểm nộp E-HSDT nhà thầu không đính kèm theo chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trên thì đến khi nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này với chủ đầu tư. Nếu nhà thầu không xuất trình được giấy tờ trên thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT: + Báo cáo tài chính các năm và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; + Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; + Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; + Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc được chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La, địa chỉ: Số 47 đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Sơn La, địa chỉ Số 47, đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La, địa chỉ Số 47, đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Sơn La, địa chỉ Số 47, đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ + SAN NỀN
B Phá dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V127,934m2
2Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V530,2213m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V596,249m2
4Tháo dỡ vách ngănMô tả kỹ thuật theo chương V607,516m2
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V8,4608tấn
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V62,4982m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V298,6985m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9504100m3
9Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,95100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,95100m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,95100m3/1km
12Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,612100m3
13Vận chuyển gạch đá, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V3,612100m3
14Vận chuyển gạch đá 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,612100m3/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,612100m3/1km
16Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo chương V130,5m2
C San Nền
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,1159100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0137100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,9704100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,9704100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,9704100m3/1km
D THÍ NGHIỆM CỌC
1Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải. Tải trọng nén 100 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V250tấn/lần
2Vận chuyển hệ dầm thép, thiết bị thí nghiệm, đối trọng đi và về, cự ly vận chuyển trung bình 22 km đường loại 5 (hàng bậc 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V140tấn
3Cần trục bánh hơi 16 tấn bốc xếp thiêt bị, đối trọng lên xuống xe cho vận chuyển cả đi và vềMô tả kỹ thuật theo chương V3,5ca
4Cần trục bánh hơi 16 tấn bốc xếp thiết bị, đối trọng lên xuống xe cho 3 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V3,5ca
5Nhân công 4/7 phục vụ cẩu, vận chuyển và trung chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V23,28công
E NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 18 PHÒNG
F Phần móng
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V104,207m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,263tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V11,543tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,625tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,909tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,909tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8,628100m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V5,075m3
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,154100m
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,864100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,956m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,431100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V115,081m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,19100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,848tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,194tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,838tấn
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,26m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,933m3
20Xây gạch đặc không nung M75, 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,194m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,668m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V38,11m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,465100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,783tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,236tấn
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,005100m3
G Rãnh thoát nước + hố ga
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,517100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,094m3
3Xây gạch đặc không nung M75, 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,656m3
4Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V136,2m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,416m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,337100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,307tấn
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V164cái
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,34m3
H Phân thân + hoàn thiện
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V36,054m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,649100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,353tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,881tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,709tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,445tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,474tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V97,729m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V12,529100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,777tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V13,276tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,904tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V205,224m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V17,758100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V19,837tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V23,874m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,143100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,181tấn
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,436tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,123m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,552100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,772tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,123tấn
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,907m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,363m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V80,686m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,605m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V121,743m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,711m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,75m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,525m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V232,436m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V36,786m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V28,237m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,754m3
37Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,969tấn
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,969tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V288,22m2
40Lợp mái, che tường bằng tôn thường mạ kẽm, d=0.35mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,026100m2
41Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400, dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V83,07m
42Nắp tôn đậy cửa thăm mái đã bao gồm lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V336,159m2
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V270,634m2
45Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.741,497m2
46Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V501,056m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V732,07m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.562,795m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.443,901m2
50Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V745,65m
51Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
52Đắp hoa văn trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5.537,418m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.443,901m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V75,855m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V215,298m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V1.671,954m2
58Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,72m2
59Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V10,458m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,458m3
61Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V175,875m2
62Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2Mô tả kỹ thuật theo chương V48,482m2
63Giá treo chậu rửa bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V8,16kg
64Lan can thép sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2.960,34kg
65Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V185,059m2
66Mặt bích thép d60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
67Mặt bích thép 30x30Mô tả kỹ thuật theo chương V419cái
68Hoa sắt cửa thép vuông đặc 10x10 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2.576,048kg
69Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V242,54m2
70Khuôn cửa đi, cửa sổ khuôn kép sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.399,5md
71Khuôn cửa đi, cửa sổ khuôn đơn sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V98,25md
72Cửa thép sơn tĩnh điện - cửa sổ kính + ô thoáng trên cửa (đã bao gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V241,5m2
73Cửa thép sơn tĩnh điện - cửa sổ chớp + ô thoáng trên cửa (đã bao gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V156,75m2
74Cửa thép sơn tĩnh điện - cửa đi pa nô kính (đã bao gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V163,8m2
75Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
76Vách kích khung thép gồm phụ kiện công lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V50,04m2
77Tấm nhựa cửa nhà vệ sinh bằng tấm ngăn composite dày 12mm đã bào gồm phụ kiện đồng bộ (chưa bao gồm phụ kiện cửa, công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,187m2
78Lắp dựng vách ngăn compositeMô tả kỹ thuật theo chương V51,187m2
79Phụ kiện cửa cho vách ngăn compositeMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
80Trần thạch cao chịu nước phòng WC (đã bao gồm khung xương, tấm thạch cao, phụ kiện, công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V73,458m2
81Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V17,451100m2
82Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V17,456100m2
I Bể tự hoại
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,227100m3
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,999m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,498m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,226m3
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,941m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,389m2
9Đánh mầu tường bểMô tả kỹ thuật theo chương V25,389m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,613m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
12Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,54m3
J Tủ điện tổng toàn trường
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
2Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
3Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
4Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
5Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
6Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Tủ chứa aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
15Tủ điện tổng kim loại 437x244x98Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Vít nở 5cm+3cmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
17Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
18Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
19Dây tiếp địa Cu M50Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
20Băng đồng 30x3Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
21Giá đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
K Phần điện
1Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2, (dây Cu/PVC 3x16mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
2Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2, (dây Cu/PVC 3x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, (dây Cu/PVC 2x2.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, (dây Cu/PVC 2x1.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.400m
5Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, (dây Cu/PVC 1x1.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.400m
8Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V85bộ
9Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V78bộ
10Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
11Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
12Bộ điều tốc quạt (gồm: mặt 2 lỗ, đế âm, 2 chiết áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
13Bộ điều tốc quạt (gồm: mặt 1 lỗ, đế âm, 1 chiết áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A (32A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A (63A)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (16A)Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
17Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (6A)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
18Tủ chứa automatMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
19Công tắc đơn 1 chiều (gồm: mặt, đế âm, hạt công tắc)Mô tả kỹ thuật theo chương V57cái
20Công tắc đơn 2 chiều (gồm: mặt, đế âm, hạt công tắc)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
21Ổ cắm đôi 3 chấu (gồm: mặt, đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V61cái
22Tủ điện tổng kim loại 365x244x98Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Vít nở 5cm, 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V200cái
24Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
25Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
L Thu sét
1Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V28cọc
2Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V160m
3Bật thép d10, L=200mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V420m
5Quả hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
7Miếng chì d100mm, dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
9Thép d10, L=300mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
10Thép d10, L=190mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
M Phần vật liệu + thiết bị
1Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
2Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
4Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
7Vít nở 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
8Vít nở 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
9Băng tanMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
10Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
11Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
12Xả tiểu nam U-5VS (xả ấn)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
13Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
14Xả tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
15Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
16Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
17Bơm nước sinh hoạt 1.5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
N Ống nhựa PVC thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
2Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
3Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
4Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
5Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Lắp đặt tê nhựa d48Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt Y nhựa d110Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
9Lắp đặt Y nhựa d90Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
10Lắp đặt Y nhựa d48Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
11Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
12Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
13Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110/48mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90/48mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
15Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 48/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
16Chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
O Ống nước chịu nhiệt PPR
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
3Măng sông nhựa PPR nhiệt ren ngoài d50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt khóa van nhựa PPR d50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt khóa van nhựa PPR d32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt rắc co nhựa PPR d50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt rắc co nhựa PPR d32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR d32Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
13Lắp đặt tê thu nhựa PPR d32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
14Lắp đặt cút ren ngoài nhựa PPR d20Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
P Ống nhựa HDPE cấp nước:
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
2Lắp đặt cút nhựa HDPE d32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Lắp đặt rắc co nhựa HDPE d50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt van khóa nhựa HDPE d50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt van khóa nhựa HDPE d32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt rắc co nhựa HDPE d32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Q NHÀ HIỆU BỘ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,987m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,554tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,208tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,228tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,06tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,06tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,145100m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,85m3
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,253100m
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,909100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,324m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,172100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V33,704m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,142100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,003tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,204tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75tấn
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,413m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,148m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,337m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,321m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,208100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,284m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,311tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,977tấn
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,522100m3
R Rãnh thoát nước + hố ga
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,285m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,912m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,818m3
4Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,763m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,39m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,148100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,139tấn
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V72,25cái
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,657m3
S Phần thân + hoàn thiện
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V11,075m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,825100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,209tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,399tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V23,235m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,159100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,337tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,308tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,489tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,048tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,317tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V59,292m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,346100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,004tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,38m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,381tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,224m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,769100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,161tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45tấn
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,495m3
26Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V31,331m3
29Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,034m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,466m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,962m3
32Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,803m3
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,193m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,558m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,705m3
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,383m3
37Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9m3
38Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,384tấn
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,384tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V102,259m2
41Lợp mái tôn thường mạ kẽm dày 0.35mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,874100m2
42Tôn úp nóc, ốp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V38m
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
44Nắp tôn đậy cửa thăm mái đã bao gồm công lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V127,208m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V100,776m2
47Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V489,303m2
48Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V140,112m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V186,502m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V460,543m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V739,968m2
52Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V112,36m
53Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V158,1m
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.555,885m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V460,543m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V46,24m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V409,429m2
59Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V40,144m2
60Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,581m2
61Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,945m2
62Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,908m2
63Giá treo chậu rửa bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V5,44kg
64Lan can sắt sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V414,54kg
65Mặt bích 60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
66Mặt bích 20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
67Mặt bích 20x40Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
68Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V25,946m2
69Hoa sắt cửa (sắt vuông đặc 10x10 sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V511,936kg
70Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V49,51m2
71Khuôn cửa đi, cửa sổ sơn tĩnh điện - khuôn kép (đã bao gồm lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V278,4m
72Khuôn cửa đi, cửa sổ sơn tĩnh điện - Khuôn đơn (đã bao gồm lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
73Cửa thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V87,68m2
74Khóa cửa đi + chốt khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
75Cửa thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
76Vách kính khung thép gồm lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V16,999m2
77Trần thạch cao chịu nước phòng WC (đã bao gồm khung xương, tấm thạch cao, phụ kiện, công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,987m2
78Tấm nhựa cửa nhà vệ sinh bằng tấm ngăn composite dày 12mm đã bào gồm phụ kiện đồng bộ (chưa bao gồm phụ kiện cửa, công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,6m2
79Lắp dựng vách ngăn compositeMô tả kỹ thuật theo chương V41,6m2
80Phụ kiện cửa cho vách ngăn compositeMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
81Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,556100m2
82Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,496100m2
T Bể tự hoại
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,158100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,091m3
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,606m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,365m2
9Đánh mầu tường bểMô tả kỹ thuật theo chương V22,365m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,16m3
U Thu sét
1Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
2Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
3Bật thép d10Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
5Quả hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
7Miếng chìMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Thép d10, L=300mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Thép d10, L=190mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
V Điện
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (Dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (Dây Cu/PVC 2x6mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây Cu/PVC 2x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây Cu/PVC 2x1.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
5Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 (Dây Cu/PVC 1x10mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
6Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Dây Cu/PVC 1x6mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
7Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Dây Cu/PVC 1x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
10Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
11Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
12Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (32A)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
17Tủ chứa automatMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
18Mặt 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
19Mặt 2 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
20Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
21Ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
22Bộ điều tốc quạt đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Bộ điều tốc quạt đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V81cái
25Tủ điện tổng 365x244x98Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Tủ điện tầng 293x244x98Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Vít nở 5cm, 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V200cái
28Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
29Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
30Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
31Dây tiếp địa m50Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
32Băng đồng 30x3Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
33Giá đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
W Vật liệu + thiết bị nước
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
2Con thỏ d90 (si phông)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Vít nở 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
9Vít nở 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
10Băng tanMô tả kỹ thuật theo chương V4cuộn
11Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
13Bơm nước sinh hoạt 1.5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
X Thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m
3Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
4Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
5Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
6Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt tê nhựa d48Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt Y nhựa d110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Lắp đặt Y nhựa d90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110/48mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90/48mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 48/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Y Cấp nước ống nhựa PPR
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
3Măng sông nhiệt ren ngoài d50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50/25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt khóa van nhựa PPR d50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt khóa van nhựa PPR d25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt rắc co nhựa PPR d50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt rắc co nhựa PPR d25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR d25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt tê thu nhựa PPR d25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Lắp đặt cút ren ngoài nhựa PPR d20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
Z Ống cấp nước lên téc
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
2Cút nhựa HDPE d32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Rắc co nhựa HDPE d50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AA NHÀ BẾP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,847m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,297tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,83tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,373tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,373tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,579100m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V1,157100m
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,219m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,57m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,348100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,519tấn
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,725m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,29m3
19Xây gạch đặc không nung M75, 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,02m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,851m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,259100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432tấn
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,428100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,305m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,265m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,412100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,293tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,162m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,481100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,167tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,232tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,178m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,261100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
39Xây móng bằng gạch đặc không nung M75, 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,329m3
40Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung M75, 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V21,371m3
41Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung M75, 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,809m3
42Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,379tấn
43Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,379tấn
44Bu lông d16Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
45Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,457tấn
46Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,457tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,952m2
48Lợp mái che tường bằng tôn thường mạ kẽm, d=0.35mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,91100m2
49Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,42m
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V111,749m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,928m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528m2
53Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,832m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,88m
55Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,52m
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V181,581m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V57,456m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V71,556m2
59Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
60Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V59,242m2
61Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V39,905m2
62Trần thạch cao nổi tấm 60x60 (đã bao gồm vật liệu + công lắp dựng) riêng trần này không phải sơn, bảMô tả kỹ thuật theo chương V66,964m2
63Hoa sắt cửa thép vuông đặc 10x10 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V198,756kg
64Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V22,44m2
65Khuôn cửa đi, cửa sổ thép sơn tĩnh điện - khuôn kép (đã bao gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V107,4m
66Khuôn cửa đi, cửa sổ thép sơn tĩnh điện - khuôn đơn (đã bao gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m
67Cửa sổ thép sơn tĩnh điện pa nô kính (đã bao gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,44m2
68Cửa đi thép sơn tĩnh điện pa nô kính (đã bao gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,86m2
69Cửa đi thép sơn tĩnh điện pa nô kính (đã bao gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
70Khóa quả chùy cửa đi + chốt khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
AB Thu sét
1Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
2Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
3Bật thép d10, L=0.2mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
5Quả hô lô sứMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Miếng chìMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Thép d10, L=300mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Thép d10, L=190mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AC Phần điện
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Tủ điện kim loại, KT 365x244x98Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Bộ điều tốc quạt loại 1 chiết ápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây 2x1.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
9Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 (3x6mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
13Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AD Cấp thoát nước
1Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
8Cút PPR d27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Tê PPR d34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Tê PPR d25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Van phao d25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Van khóa d25 + van xả cặnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
15Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Côn thu d110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Con thỏ d90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
19Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Quả cầu chắn rác d110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Thoát sàn d90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
23Y thu d90x42Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
AE Giá đỡ téc nước
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,048m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,048m3
3Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,369tấn
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,369tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,68m2
6Bu lông d16Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
AF NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,782m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,171m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,542m3
9Xây gạch không nung đặc M75, 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,124m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V39,248m3
11Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,486tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,486tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,525tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,525tấn
15Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,728tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,728tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V117,198m2
18Bu lông M18Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
19Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.35mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,122100m2
AG NHÀ BẢO VỆ
AH Phần móng
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,985m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,436m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,537m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,031m3
AI Phần thân + hoàn thiện
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,581m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,228m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,213100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,166tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,333m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
12Xây gạch đặc không nung M75, 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,19m3
13Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,25m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V20,25m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,932m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,261m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
18Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,374m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,88m
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,861m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,306m2
22Xây gạch đặc không nung M75, 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,159m3
23Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V10,562m2
24Hoa sắt cửa thép vuông đặc 10x10 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V54,984kg
25Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5,12m2
26Sản xuất khuôn cửa khuôn đơn, gồm lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V18,6m
27Sản xuất cửa sổ kính gồm lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V5,12m2
28Sản xuất cửa đi kính gồm lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
29Khoá, chốt cửa Minh KhaiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AJ Phần điện
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây 2x2.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây 2x1.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
3Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
6Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Bộ điều tốc quạtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Tủ chứa atMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Tủ điện tổng kim loại KT 293x244x98Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Vít nở 5cm, 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
13Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
14Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
15Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4cuộn
16Dây tiếp địa cu m50Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
17Băng đồng 30x3Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
18Giá đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AK Thoát nước mái
1Rọ chắn rác bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m
3Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
AL SƠN SỬA NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (2 NHÀ)
AM Nhà số 1
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,577m3
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.070,058m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.556,082m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.261,827m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.817,909m2
6Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.070,058m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V10,799100m2
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V379,4m2
9Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMô tả kỹ thuật theo chương V379,4m2
10Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V109,216m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V109,216m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V109,216m2
AN Thoát nước mái nhà số 1
1Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
2Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Ống lồng d76Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Hộp giảm tốcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Đai giữ ống + hộpMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V45,365m2
8Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V45,365m2
AO Nhà số 2
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,385m3
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.070,058m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.556,082m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.261,827m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.817,909m2
6Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.070,058m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,799100m2
8Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V379,4m2
9Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMô tả kỹ thuật theo chương V379,4m2
10Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V109,216m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V109,216m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V109,216m2
AP Thoát nước mái nhà số 2
1Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
2Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Ống lồng d76Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Hộp giảm tốcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Đai giữ ống + hộpMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V45,365m2
8Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V45,365m2
AQ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
AR Cổng
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,203m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,348m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,382tấn
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,304m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,193100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,786m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,144tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,21m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,995m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,758m2
20Sơn gỉả đáMô tả kỹ thuật theo chương V62,254m2
21Tấm đúc quyển vở (bao gồm sơn hoàn thiện + lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Khắc chữ (UBND THÀNH PHỐ SƠN LA, SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, TRƯỜNG TH-THCS TÔ HIỆU, Đ/C: SỐ......, PHƯỜNG CHIỀNG CƠI, TP SƠN LA)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AS Kè cổng
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,324100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,42m3
3Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,38m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,92m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3m3
8Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,389tấn
9Lắp dựng cổng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,389tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,485m2
11Bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
12Tấm nắp thép chụp đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
13Chốt khóa chân cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AT Tường rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,968100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12,808m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V115,794m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V88,224m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V72,64m3
6Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,012100m
7Xếp đá cuội sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V4,074m3
8Đắp đất sétMô tả kỹ thuật theo chương V2,484m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V25,733m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V25,42m3
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V152,134m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V871,392m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V887,68m
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.023,526m2
16Gia công hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,748tấn
17Lắp dựng hàng rào sắt (Vữa xi măng PC30)Mô tả kỹ thuật theo chương V125,025m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V93,686m2
19Tấm nắp chụp đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V595cái
20Mặt bích 30x30x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V200cái
21Mặt bích 14x14x1Mô tả kỹ thuật theo chương V595cái
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V190,868m2
23Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V190,868m2
AU Sân bê tông
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V23,1m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V69,3m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V182,7m3
4Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V7,483100m
AV Di chuyển cột điện
1Tháo dỡ đường dây cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,37100m
2Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V4m3
3Hạ cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4m3
6Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
AW Rãnh thoát nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V40,401m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,978m3
3Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,254m3
4Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V108,54m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,909m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,432100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,371tấn
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V210cái
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,08m3
AX Nạo vét rãnh hiện trạng:
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V190cấu kiện
2Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,75m3
3Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V114cái
AY Cấp nước toàn trường
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,65m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,65m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,212m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
9Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Tê + rắc co HDPE d25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Kép nhựa HDPE d25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
13Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Cút nhựa HDPE d25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AZ TIỂU CẢNH
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,6037m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,5m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,9601m3
4Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V366,9893m2
5Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V536,17m
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,8085m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V125,4255m2
8Đất mầu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V119,5m3
BA BỂ NƯỚC + NHÀ BƠM
BB Bể nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,158100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,42m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V76,359m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,445100m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,954100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,989tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,815tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,235tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,829tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144tấn
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V190,403m2
14Nắp cửa thăm bể bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Băng cản nướcMô tả kỹ thuật theo chương V40m
BC Nhà bơm
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,757m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,976m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,282100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,313tấn
12Xây gạch không nung đặc M50, 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,267m3
13Xây gạch không nung đặc M50, 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,726m3
14Xây gạch không nung đặc M50, 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,026m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,912m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,008m2
18Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,844m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V56,912m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V69,852m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V33,724m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,724m2
23Hoa sắt cửa sắt vuông đặc 10x10 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V24,648kg
24Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
25Khuôn cửa đi + cửa sổ khuôn kép sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9m
26Cửa đi + cửa sổ thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
27Khóa + chốt cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
BD Phần điện
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
2Công tắc đơn 1 chiều (gồm mặt, đế âm, hạt công tắc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
BE Thoát nước mái
1Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Ống lồng PVC d90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Hộp giảm tốcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
5Đai giữ hộp + ốngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính chếch 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
BF HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
BG Hệ thống báo cháy
1Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 12 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V9,610 đầu
3Đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V110 đầu
4Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V5,25 chuông
5Đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V5,25 đèn
6Nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V5,25 nút
7Tủ tổ hợp chuông đènMô tả kỹ thuật theo chương V26hộp
8Dây chống nhiễu 2x0,75mm cho tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2.140m
9Dây chống nhiễu 2x1,5mm cho nguồn chuông, đènMô tả kỹ thuật theo chương V734m
10Ống ghen cứng PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.050m
11Ống ghen mềm PVC DN16Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
12Kẹp đỡ ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.500cái
13Mang sông nối ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V750cái
14Tê, cút nối ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V750cái
15Ống xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
16Hộp nối kỹ thuật 160x160x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
17Box chia 2 ngã, 3 ngãMô tả kỹ thuật theo chương V106cái
18Trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
19Aptomat 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
BH Hệ thống exit sự cố
1Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V10,25 đèn
2Đèn thoát nạn exitMô tả kỹ thuật theo chương V5,85 đèn
3Dây cáp điện 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V780m
4Ống ghen cứng PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
5Ống ghen mềm PVC DN16Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
6Kẹp đỡ ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V700cái
7Mang sông nối ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V350cái
8Tê, cút nối ống D15Mô tả kỹ thuật theo chương V350cái
9Box chia 2 ngã, 3 ngãMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
10Aptomat 10AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
BI Hệ thống chữa cháy
1Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q ≥ 63 m3/h, H ≥ 55 M.C.NMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
2Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q ≥ 63 m3/h, H ≥ 55 M.C.NMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
3Lắp đặt Máy bơm bù áp động cơ điện Q ≥ 3,6 m3/h, H ≥ 65 M.C.NMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
4Lắp đặt Tủ điều khiển tự động 3 bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
5Cáp chống cháy bơm điện CXV- 3×35+1×16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
6Cáp chống cháy bơm bù CXV-3×16+1×10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
7Bình tích áp 200lMô tả kỹ thuật theo chương V1bình
8Rọ hút DN 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Rọ hút DN 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Y lọc DN 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Y lọc DN 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Khớp nối mềm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Khớp nối mềm DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Van cổng ty chìm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Van cổng ty chìm DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Van 1 chiều DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Van 1 chiều DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Van 1 chiều DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Đồng hồ áp lực kèm van khóaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Van an toàn DN 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Van khóa DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
23Alarm van DN 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Bể nước mồi 300LMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
25Ống thép đen DN125 dày 3,96mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
26Ống thép đen DN100 dày 3,96mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m
27Ống thép tráng kẽm DN65, dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
28Ống thép tráng kẽm DN50, dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
29Ống thép tráng kẽm DN25, dày 2,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
30Cút ren DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
31Tê ren DN25/15Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
32Kép ren DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
33Cút thu DN25/15Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
34Bích rỗng DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V36bích
35Bích rỗng DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V2bích
36Bích đặc DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V1bích
37Tê hàn DN125/100Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
38Tê hàn DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
39Tê hàn DN100/65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Tê ren DN65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
41Cút hàn DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
42Cút ren DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
43Kép ren DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
44Tủ chữa cháy vách tường 1200x700x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
45Cuộn vòi chữa cháy DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V9cuộn
46Lăng phun chữa cháy DN50/13Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
47Van góc chữa cháy DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
48Nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
49Trụ chữa cháy DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Họng tiếp nước D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Tủ chữa cháy ngoài nhà KT 700x500x200Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
52Cuộn vòi chữa cháy DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V8cuộn
53Lăng phun chữa cháy DN65/19Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
54Bình chữa cháy ABC 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V64bình
55Bình chữa cháy Co2 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V41bình
56Bình chữa cháy ABC 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V18bình
57Giá đựng 3 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V32bình
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V230m2
59Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
BJ THIẾT BỊ
BK Thiết bị lớp học
1Bảng viết phấn chống lóa- Mặt bảng bằng thép phủ sơn chống lóa nhập khẩu có kẻ ô ly 2x2cm .
- Cốt bảng: Cốt nhựa dày 15mm chống ẩm, chống cong vênh.
- Khung bảng được làm bằng nhôm định hình chuyên dụng sơn tĩnh điện chống xước màu trắng chạy suốt dài bằng, có góc nhựa cứng chống sắc nhọn, đảm bảo tính thẩm mĩ.
- Khay phấn bằng nhựa đồng màu khung được thiết kế tối ưu để khăn lau và phấn, an toàn, chống sắc nhọn.
- Kích thước: 3600x1200mm.
18cái
2Bàn ghế giáo viên- Bàn rời ghế.- Khung thép sơn tĩnh điện, có hộc liền.- Mặt bàn và đệm tựa ghế bằng gỗ tự nhiên ghép thanh nhóm V được sơn phủ 1 lớp trong suốt để bảo vệ bề mặt và giữ được màu sắc nguyên bản của gỗ.- Toàn bộ ốc vít bằng inox.- Kích thước:Bàn: W1200 x D600 x H750 mm.Ghế: W450 x D450 x H900 mm.18bộ
3Bàn ghế học sinh tiểu học (bán trú)- Bàn bán trú liền ghế, mặt chữ nhật- Ghế có có cấu đỡ mặt bàn tạo mặt phẳng giúp nằm nghỉ.- Kích Thước: + Lớp 1-2: W1100 x D803 x H1(330) x H2(550) x H550 mm.+ Lớp 3-5: W1200 x D803 x H1(380) x H2(610) x H610mm.+ THCS: W1200 x D803 x H1(380) x H2(610) x H610mm.H1: chiều cao mặt đất lên đệm ghế - H2: chiều cao từ đất lên mặt bàn - H: chiều cao tổng thể - W: chiều rộng - D: chiều sâu.- Chất liệu:+ Khung bàn ghế thép sơn tĩnh điện.+ Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ tự nhiên ghép thanh nhóm V+ Toàn bộ ốc vít bằng inox200bộ
4Bàn ghế học sinh THCS- Bàn rời ghế, không có yếm với 2 chỗ ngồi.- Bàn có sử dụng ống chữ nhật 20x40.- Mặt bàn gỗ dày 20mm, yếm bàn, đợt bàn gỗ tự nhiên ghép thanh nhóm V dày 20mm. Mặt bàn liên kết với khung bằng kết cấu vít xuyên.- Ghế có khung chính ống chữ nhật có sử dụng ống 20x30.- Đệm tựa ghế gỗ tự nhiên ghép thanh nhóm V dày 20mm.- Toàn bộ ốc vít bằng inox.- Kích thước:+ Bàn: W1000 x D450 x H510mm+ Ghế: W1(270) x W270 x D1(290) x D340 x H1(300) x H540mm124bộ
BL Thiết bị cây xanh
1Cây bàng đài loan (cao 2-5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cây
2Cỏ nhung nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V390,4m2
BM Thiết bị PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 12 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1trung tâm
2Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q ≥ 63 m3/h, H ≥ 55 M.C.NMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q ≥ 63 m3/h, H ≥ 55 M.C.NMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Máy bơm bù áp động cơ điện Q ≥ 3,6 m3/h, H ≥ 65 M.C.NMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Tủ điều khiển tự động 3 bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9886142E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.977228E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tài liệu chứng minh gồm: hợp đồng thi công xây dựng công trình, Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC, Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc 80% khối lượng hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.946.866.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên còn hiệu lực, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo.(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)33
3 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động)22
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động kèm theo)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Đang sử dụng tốt2
2 Ô tô tự đổ ≥ 7T Đang sử dụng tốt4
3 Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T Đang sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông 250l Đang sử dụng tốt2
5 Máy trộn vữa 150l Đang sử dụng tốt2
6 Máy đầm dùi 1,5KW Đang sử dụng tốt3
7 Máy đầm bàn 1,0 KW Đang sử dụng tốt3
8 Máy cắt uốn cốt thép 5KW Đang sử dụng tốt2
9 Máy đầm đất cầm tay 70kg Đang sử dụng tốt2
10 Máy cắt gạch 1,7KW Đang sử dụng tốt2
11 Máy hàn xoay chiều 23KW Đang sử dụng tốt2
12 Cần trục bánh hơi sức nâng ≥ 16T Đang sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->