Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng phòng cháy chữa cháy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211028871-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20211006005 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 16:17:00 đến ngày 2021-10-18 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,432,976,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.149464E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt thiết bị PCCC (bao gồm cung cấp, lắp đặt hệ thống chữa cháy và báo cháy tự động) cho công trình dân dụng cấp III trở lên, có Phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư thuộc các ngành khối kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy;- Yêu cầu về số lượng công trình PCCC (đã hoàn thành) do nhân sự đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình PCCC;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (01 năm) là tổng thời gian nhân sự làm chỉ huy trưởng các công trình PCCC (Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc BBNT hoàn thành có tên nhân sự hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với dự án nhân sự tham gia);- Tổng số năm kinh nghiệm là 03 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, thuộc các ngành khối kỹ thuật đã qua lớp đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC;- Yêu cầu về số lượng công trình PCCC (đã hoàn thành) do nhân sự đảm nhận chức vụ kỹ thuật thi công: Tối thiểu 01 công trình PCCC;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (01 năm) là tổng thời gian nhân sự làm cán bộ kỹ thuật thi công các công trình PCCC (Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc BBNT hoàn thành có tên nhân sự hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với dự án nhân sự tham gia);- Tổng số năm kinh nghiệm là 02 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng phòng cháy chữa cháy Trường tiểu học An Mỹ ( giai đoạn II) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy trong lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy; (Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên) - Các tài liệu theo quy định tại Mục 2.2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433847272.
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433847272. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh | 1 | 1 trung tâm | |
| 2 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng tủ báo cháy | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | 1,8 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | 0,4 | 5 nút | |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,6 | 5 chuông | |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | 0,6 | 5 đèn | |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | 2 | 5 đèn | |
| 8 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | 4 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt tổ hợp báo cháy 410x200x70mm | 2 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | 2 | hộp | |
| 12 | Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D16 đi chìm | 585 | m | |
| 13 | Măng xông PVC D16 | 130 | Cái | |
| 14 | Cút PVC D16 | 130 | Cái | |
| 15 | Kẹp đỡ ống PVC D16 | 485 | Cái | |
| 16 | Ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D16 | 100 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D40/32mm | 120 | m | |
| 18 | Kéo rải dây dẫn 2x1,0mm2 | 657 | m | |
| 19 | Kéo rải cáp tín hiệu 5Px0,5mm2 | 18,5 | 10 m | |
| 20 | Hộp chia ngả D16 | 20 | hộp | |
| 21 | Lắp đèn Exit 1 mặt chỉ hướng | 0,2 | 5 đèn | |
| 22 | Lắp đèn Exit 2 mặt chỉ hướng | 0,2 | 5 đèn | |
| 23 | Lắp đặt đèn sự cố | 6 | bộ | |
| 24 | Ổ cắm đơn cho đèn sự cố | 6 | cái | |
| 25 | Dây tiếp địa cho tủ báo cháy 1x2.5 | 10 | m | |
| 26 | Đo thông mạch hiệu chỉnh hệ thống exit sự cố | 1 | ht | |
| 27 | Khoan rút lõi | 3 | lỗ | |
| 28 | Đào móng đường ống luồn cáp báo cháy bằng máy | 0,2228 | 100m3 | |
| 29 | Đào móng đường ống luồn cáp báo cháy bằng thủ công | 2,475 | m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,2475 | 100m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,2475 | 100m3 | |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2461 | 100m3 | |
| B | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Ống thép đen D100 | 3,9 | 100m | |
| 2 | Ống thép tráng kẽm D65 | 0,4 | 100m | |
| 3 | Ống thép tráng kẽm D50 | 0,21 | 100m | |
| 4 | Ống thép tráng kẽm D25 | 0,2 | 100m | |
| 5 | Khoan rút lõi | 3 | lỗ | |
| 6 | Cút thép đen D100 | 38 | cái | |
| 7 | Cút thép tráng kẽm D65 | 8 | cái | |
| 8 | Cút thép tráng kẽm D50 | 15 | cái | |
| 9 | Cút thép tráng kẽm D25 | 10 | cái | |
| 10 | Tê thép đen D100 | 22 | cái | |
| 11 | Tê thép đen D100/65 | 1 | cái | |
| 12 | Tê thép đen D100/50 | 1 | cái | |
| 13 | Tê thép tráng kẽm D65/50 | 2 | cái | |
| 14 | Tê thép tráng kẽm D25 | 5 | cái | |
| 15 | Tê thép tráng kẽm D25/15 | 4 | cái | |
| 16 | Gối đỡ T, Cút | 62 | cái | |
| 17 | Rắc co PPR D75.6mm ( 1 đầu hàn, 1 đầu ren) | 1 | cái | |
| 18 | Rắc co tráng kẽm D25 | 6 | cái | |
| 19 | Côn thép D100 (đầu bơm) | 4 | cái | |
| 20 | Côn thép D50 (đầu bơm) | 2 | cái | |
| 21 | Kép tráng kẽm D50 | 2 | cái | |
| 22 | Bích thép rỗng D100 | 50 | cái | |
| 23 | Bích thép đặc D100 | 2 | cái | |
| 24 | Bích thép rỗng D65 | 4 | cái | |
| 25 | Bích thép rỗng D50 | 16 | cái | |
| 26 | Bích thép rỗng D32 | 4 | cái | |
| 27 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | 1 | cái | |
| 28 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D65 | 4 | cái | |
| 29 | Van góc D50 | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường kích thước 1100x600x200 | 2 | hộp | |
| 31 | Khớp nối chữa cháy D50 | 4 | cái | |
| 32 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m Tomoken hoặc tương đương | 2 | bộ | |
| 33 | Lăng chữa cháy D50x13mm Tomoken hoặc tương đương | 2 | bộ | |
| 34 | Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x500x180 | 2 | cái | |
| 35 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | 4 | bình | |
| 36 | Bình chữa cháy bột ABC 8 kg | 6 | bình | |
| 37 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | 2 | bộ | |
| 38 | Hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 700x600x200 có chân đặt | 4 | cái | |
| 39 | Khớp nối chữa cháy D65 | 16 | cái | |
| 40 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m Tomoken hoặc tương đương | 8 | bộ | |
| 41 | Lăng chữa cháy D65x19mm Tomoken hoặc tương đương | 8 | bộ | |
| 42 | Bộ hộp đựng phương tiện phá dỡ (Bao gồm: Kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng, 04 mặt nạ phòng độc) kích thước 1200x1200x400 | 1 | hộp | |
| 43 | Van chặn mặt bích D100 | 6 | cái | |
| 44 | Van chặn mặt bích D65 | 1 | cái | |
| 45 | Van chặn mặt bích D50 | 2 | cái | |
| 46 | Van chặn ren D25 | 11 | cái | |
| 47 | Van chặn ren D15 | 7 | cái | |
| 48 | Van một chiều mặt bích D100 | 2 | cái | |
| 49 | Van một chiều mặt bích D65 | 1 | cái | |
| 50 | Van một chiều mặt bích D50 | 1 | cái | |
| 51 | Van một chiều ren D25 | 3 | cái | |
| 52 | Van xả khí D25 | 1 | cái | |
| 53 | Công tắc áp lực | 3 | cái | |
| 54 | Lắp đặt bình tích áp 100L | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt téc nước mồi 100 lít | 1 | cái | |
| 56 | Bộ sạc tự động cho ắc quy bơm diezel | 1 | bộ | |
| 57 | Kéo rải dây dẫn 2x1,0mm2 | 30 | m | |
| 58 | Ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D16 | 30 | m | |
| 59 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | 3 | 1 máy | |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,014 | 100m2 | |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | 0,6 | m3 | |
| 62 | Lắp đặt tủ điều khiển tự động 03 máy bơm chữa cháy | 1 | tủ | |
| 63 | Lắp đặt cáp cấp nguồn cho máy bơm chính cáp chống cháy 4x25mm2 (tủ bơm đến tủ điều khiển) | 100 | m | |
| 64 | Lắp đặt cáp cấp nguồn cho máy bơm bù áp, cáp chống cháy 3x4+E4mm2 (tủ bơm đến tủ điều khiển) | 40 | m | |
| 65 | Lắp đặt ống ghen nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 140 | m | |
| 66 | Giá đỡ ống phòng bơm | 10 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 6 | cái | |
| 68 | Rọ lọc ( Crephin) D100 | 2 | cái | |
| 69 | Rọ lọc ( Crephin) D50 | 1 | cái | |
| 70 | Khớp nối mềm D100 | 4 | cái | |
| 71 | Khớp nối mềm D50 | 2 | cái | |
| 72 | Y lọc mặt bích D100 | 2 | cái | |
| 73 | Y lọc mặt bích D50 | 1 | cái | |
| 74 | Sơn đỏ đường ống thép D100-D25 | 135,49 | m2 | |
| 75 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | 3,9 | 100m | |
| 76 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | 0,81 | 100m | |
| 77 | Cắt nền bê tông | 330 | 1m | |
| 78 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 19,8 | m3 | |
| 79 | Đào móng đường ống bằng máy | 1,0779 | 100m3 | |
| 80 | Đào móng đường ống bằng thủ công | 11,9763 | m3 | |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,1976 | 100m3 | |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,1976 | 100m3 | |
| 83 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,1605 | 100m3 | |
| 84 | Bê tông hoàn trả | 19,8 | m3 | |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm bù áp động cơ điện | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển tự động 03 máy bơm chữa cháy | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.149464E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt thiết bị PCCC (bao gồm cung cấp, lắp đặt hệ thống chữa cháy và báo cháy tự động) cho công trình dân dụng cấp III trở lên, có Phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư thuộc các ngành khối kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy;- Yêu cầu về số lượng công trình PCCC (đã hoàn thành) do nhân sự đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình PCCC;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (01 năm) là tổng thời gian nhân sự làm chỉ huy trưởng các công trình PCCC (Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc BBNT hoàn thành có tên nhân sự hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với dự án nhân sự tham gia);- Tổng số năm kinh nghiệm là 03 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, thuộc các ngành khối kỹ thuật đã qua lớp đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC;- Yêu cầu về số lượng công trình PCCC (đã hoàn thành) do nhân sự đảm nhận chức vụ kỹ thuật thi công: Tối thiểu 01 công trình PCCC;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (01 năm) là tổng thời gian nhân sự làm cán bộ kỹ thuật thi công các công trình PCCC (Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc BBNT hoàn thành có tên nhân sự hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với dự án nhân sự tham gia);- Tổng số năm kinh nghiệm là 02 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | Sử dụng bình thường | 2 |
| 2 | Máy cắt | Sử dụng bình thường | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Sử dụng bình thường | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Sử dụng bình thường, | 1 |
| 5 | Đồng hồ vạn năng | Sử dụng bình thường | 1 |
| 6 | Máy hàn | Sử dụng bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi