Gói thầu: Gói thầu NPC-JICA-ĐVĐC: Đo võ trích lục địa chính phục vụ công tác thu hồi đất cho dự án trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211029110-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu NPC-JICA-ĐVĐC: Đo võ trích lục địa chính phục vụ công tác thu hồi đất cho dự án trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211025950 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 16:27:00 đến ngày 2021-10-22 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,944,531,369 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.916.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 580.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng trích đo thửa đất phục vụ giải phóng mặt bằng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.361.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.722.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm công trình (nếu là nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa, địa chính, quản lý đất đai.- Có chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng III trở lên..- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chủ nhiệm ít nhất 2 công trình trích đo địa chính lập hồ sơ bồi thường giải phóng mặt bằng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khảo sát hiện trường (nếu là nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa, quản lý đất đai, địa chính.- có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm ít nhất 1 công trình trích đo địa chính phục vụ lập hồ sơ giải phóng mặt bằng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử (nếu là nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, ... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy GPS (nếu là nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, ... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu NPC-JICA-ĐVĐC: Đo võ trích lục địa chính phục vụ công tác thu hồi đất cho dự án trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh tiểu dự án: Mở rộng và cải tạo lưới điện trung hạ áp tỉnh Bắc Ninh Thuộc Dự án: “Phát triển lưới điện truyền tải và phân phối lần 2, vay vốn Cơ quan Hợp tác Quốc tế Nhật Bản (JICA) 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Có giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ do cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam thuộc Bộ tài nguyên môi trường cấp còn hạn sử dung. Đối vời nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên phải có. |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh của công ty . + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính của 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020) và kèm theo một trong các tài liệu để xác thực: • Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020); • Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020); • Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020) • Báo cáo kiểm toán trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020). + Tài liệu chứng minh doanh thu tư vấn theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; - Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên. -Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bắc Ninh, số 308 đường Lạc Long Quân, P. Hòa Long, TP Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đỗ Quốc Long Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Ninh, số 308 đường Lạc Long Quân, phường Hòa Long, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án, Công ty Điện lực Bắc Ninh, số 308 đường Lạc Long Quân, phường Hòa Long, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: -Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khu 1: Mở rộng và cải tạo lưới điện trung hạ áp huyện Thuận Thành | Trích đo thửa đất | công trình | 1 | |
| 2 | Chọn điểm chôn mốc bằng cọc gỗ | để cắm mốc thửa đất | Điểm | 12 | |
| 3 | Cắm mốc các vị trí móng cột ĐZ | để cắm mốc thửa đất | Mốc | 120 | Yêu cầu nhà thầu khi cắm mốc phải có 4cọc/1 vị trí cột |
| 4 | Cắm mốc các vị trí móng cột TBA | để cắm mốc thửa đất | Mốc | 12 | Yêu cầu nhà thầu khi cắm mốc phải có 4cọc/1 TBA |
| 5 | Thửa | Trích đo thửa đất | Thửa | 1 | |
| 6 | Thửa | Trích đo thửa đất | Thửa | 3 | |
| 7 | Thửa từ 100-300 m2 khu vực ngoài đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 1 | |
| 8 | Thửa từ 100-300 m2 từ thửa thứ 2 khu vực ngoài đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 9 | |
| 9 | Thửa từ 300-500 m2 khu vực ngoài đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 1 | |
| 10 | Thửa từ 300-500 m2 từ thửa thứ 2 khu vực ngoài đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 29 | |
| 11 | Thửa từ 500-1000m2 khu vực ngoài đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 1 | |
| 12 | Thửa từ 500-1000m2 từ thửa thứ 2 khu vực ngoài đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 29 | |
| 13 | Thửa từ 1000-3000m2 khu vực ngoài đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 1 | |
| 14 | Thửa từ 1000-3000m2 từ thửa thứ 2 khu vực ngoài đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 9 | |
| 15 | Thửa từ 3000-10000m2 khu vực ngoài đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 1 | |
| 16 | Thửa từ 3000-10000m2 từ thửa thứ 2 khu vực ngoài đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 3 | |
| 17 | Khu 2: Mở rộng và cải tạo lưới điện trung hạ áp thị xã Từ Sơn | Trích đo thửa đất | công trình | 1 | |
| 18 | Chọn điểm chôn mốc bằng cọc gỗ | để cắm mốc thửa đất | Điểm | 2 | |
| 19 | Cắm mốc các vị trí móng cột ĐZ | để cắm mốc thửa đất | Mốc | 2 | Yêu cầu nhà thầu khi cắm mốc phải có 4cọc/1 vị trí cột |
| 20 | Cắm mốc các vị trí móng cột TBA | để cắm mốc thửa đất | Mốc | 2 | Yêu cầu nhà thầu khi cắm mốc phải có 4cọc/1 TBA |
| 21 | Thửa từ 300-500 m2 khu vực ngoài đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 1 | |
| 22 | Thửa từ 300-500 m2 từ thửa thứ 2 khu vực ngoài đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 1 | |
| 23 | Khu 3: Mở rộng và cải tạo lưới điện trung hạ áp huyện Tiên Du | Trích đo thửa đất | công trình | 1 | |
| 24 | Chọn điểm chôn mốc bằng cọc gỗ | để cắm mốc thửa đất | Điểm | 21 | |
| 25 | Cắm mốc các vị trí móng cột ĐZ | để cắm mốc thửa đất | Mốc | 270 | Yêu cầu nhà thầu khi cắm mốc phải có 4cọc/1 vị trí cột |
| 26 | Cắm mốc cáp ngầm | để cắm mốc thửa đất | Mốc | 68 | Yêu cầu nhà thầu khi cắm mốc phải có 4cọc/1 TBA |
| 27 | Cắm mốc các vị trí móng cột TBA | để cắm mốc thửa đất | Mốc | 28 | |
| 28 | Thửa | Trích đo thửa đất | Thửa | 1 | |
| 29 | Thửa | Trích đo thửa đất | Thửa | 9 | |
| 30 | Thửa từ 100-300 m2 khu vực ngoài đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 1 | |
| 31 | Thửa từ 100-300 m2 từ thửa thứ 2 khu vực ngoài đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 19 | |
| 32 | Thửa từ 300-500 m2 khu vực ngoài đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 1 | |
| 33 | Thửa từ 300-500 m2 từ thửa thứ 2 khu vực ngoài đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 74 | |
| 34 | Thửa từ 500-1000m2 khu vực ngoài đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 1 | |
| 35 | Thửa từ 500-1000m2 từ thửa thứ 2 khu vực ngoài đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 59 | |
| 36 | Thửa từ 1000-3000m2 khu vực ngoài đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 1 | |
| 37 | Thửa từ 1000-3000m2 từ thửa thứ 2 khu vực ngoài đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 24 | |
| 38 | Thửa từ 3000-10000m2 khu vực ngoài đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 1 | |
| 39 | Thửa từ 3000-10000m2 từ thửa thứ 2 khu vực ngoài đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 9 | |
| 40 | Khu 4: Mở rộng và cải tạo lưới điện trung hạ áp huyện Yên Phong | Trích đo thửa đất | công trình | 1 | |
| 41 | Chọn điểm chôn mốc bằng cọc gỗ | để cắm mốc thửa đất | Điểm | 12 | |
| 42 | Cắm mốc các vị trí móng cột ĐZ | để cắm mốc thửa đất | Mốc | 204 | Yêu cầu nhà thầu khi cắm mốc phải có 4cọc/1 vị trí cột |
| 43 | Cắm mốc cáp ngầm | để cắm mốc thửa đất | Mốc | 10 | Yêu cầu nhà thầu khi cắm mốc phải có 4cọc/1 TBA |
| 44 | Thửa | Trích đo thửa đất | Thửa | 1 | |
| 45 | Thửa | Trích đo thửa đất | Thửa | 7 | |
| 46 | Thửa từ 100-300 m2 khu vực ngoài đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 1 | |
| 47 | Thửa từ 100-300 m2 từ thửa thứ 2 khu vực ngoài đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 19 | |
| 48 | Thửa từ 300-500 m2 khu vực ngoài đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 1 | |
| 49 | Thửa từ 300-500 m2 từ thửa thứ 2 khu vực ngoài đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 35 | |
| 50 | Thửa từ 500-1000m2 khu vực ngoài đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 1 | |
| 51 | Thửa từ 500-1000m2 từ thửa thứ 2 khu vực ngoài đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 39 | |
| 52 | Thửa từ 1000-3000m2 khu vực ngoài đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 1 | |
| 53 | Thửa từ 1000-3000m2 từ thửa thứ 2 khu vực ngoài đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 14 | |
| 54 | Thửa từ 3000-10000m2 khu vực ngoài đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 1 | |
| 55 | Thửa từ 3000-10000m2 từ thửa thứ 2 khu vực ngoài đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 5 | |
| 56 | Khu 5: Mở rộng và cải tạo lưới điện trung hạ áp huyện Quế Võ | Trích đo thửa đất | công trình | 1 | |
| 57 | Chọn điểm chôn mốc bằng cọc gỗ | để cắm mốc thửa đất | Điểm | 4 | |
| 58 | Cắm mốc cáp ngầm | để cắm mốc thửa đất | Mốc | 32 | Yêu cầu nhà thầu khi cắm mốc phải có 4cọc/1 vị trí cột |
| 59 | Cắm mốc các vị trí móng cột TBA | để cắm mốc thửa đất | Mốc | 8 | Yêu cầu nhà thầu khi cắm mốc phải có 4cọc/1 TBA |
| 60 | Thửa | Trích đo thửa đất | Thửa | 1 | |
| 61 | Thửa | Trích đo thửa đất | Thửa | 1 | |
| 62 | Thửa từ 100-300 m2 khu vực ngoài đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 1 | |
| 63 | Thửa từ 100-300 m2 từ thửa thứ 2 khu vực ngoài đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 3 | |
| 64 | Thửa từ 300-500 m2 khu vực ngoài đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 1 | |
| 65 | Thửa từ 300-500 m2 từ thửa thứ 2 khu vực ngoài đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 9 | |
| 66 | Thửa từ 500-1000m2 khu vực ngoài đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 1 | |
| 67 | Thửa từ 500-1000m2 từ thửa thứ 2 khu vực ngoài đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 8 | |
| 68 | Thửa từ 1000-3000m2 khu vực ngoài đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 1 | |
| 69 | Thửa từ 1000-3000m2 từ thửa thứ 2 khu vực ngoài đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 4 | |
| 70 | Thửa từ 3000-10000m2 khu vực ngoài đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 1 | |
| 71 | Thửa từ 3000-10000m2 từ thửa thứ 2 khu vực ngoài đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 1 | |
| 72 | Khu 6: Mở rộng và cải tạo lưới điện trung hạ áp thành phố Bắc Ninh | Trích đo thửa đất | công trình | 1 | |
| 73 | Chọn điểm chôn mốc bằng cọc gỗ | để cắm mốc thửa đất | Điểm | 10 | |
| 74 | Cắm mốc các vị trí móng cột ĐZ | để cắm mốc thửa đất | Mốc | 2 | Yêu cầu nhà thầu khi cắm mốc phải có 4cọc/1 vị trí cột |
| 75 | Cắm mốc cáp ngầm | để cắm mốc thửa đất | Mốc | 40 | Yêu cầu nhà thầu khi cắm mốc phải có 4cọc/1 TBA |
| 76 | Cắm mốc các vị trí móng cột TBA | để cắm mốc thửa đất | Mốc | 20 | |
| 77 | Thửa | Trích đo thửa đất | Thửa | 1 | |
| 78 | Thửa | Trích đo thửa đất | Thửa | 3 | |
| 79 | Thửa từ 100-300 m2 khu vực đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 1 | |
| 80 | Thửa từ 100-300 m2 từ thửa thứ 2 khu vực đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 9 | |
| 81 | Thửa từ 300-500 m2 khu vực đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 1 | |
| 82 | Thửa từ 300-500 m2 từ thửa thứ 2 khu vực đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 13 | |
| 83 | Thửa từ 500-1000m2 khu vực đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 1 | |
| 84 | Thửa từ 500-1000m2 từ thửa thứ 2 khu vực đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 11 | |
| 85 | Thửa từ 1000-3000m2 khu vực đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 1 | |
| 86 | Thửa từ 1000-3000m2 từ thửa thứ 2 khu vực đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 5 | |
| 87 | Thửa từ 3000-10000m2 khu vực đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 1 | |
| 88 | Thửa từ 3000-10000m2 từ thửa thứ 2 khu vực đô thị | Trích đo thửa đất | Thửa | 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.916E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 580.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.916.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 580.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng trích đo thửa đất phục vụ giải phóng mặt bằng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.361.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.722.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm công trình (nếu là nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) | 1 | - Phải có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa, địa chính, quản lý đất đai.- Có chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng III trở lên..- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chủ nhiệm ít nhất 2 công trình trích đo địa chính lập hồ sơ bồi thường giải phóng mặt bằng. | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ khảo sát hiện trường (nếu là nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) | 10 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa, quản lý đất đai, địa chính.- có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm ít nhất 1 công trình trích đo địa chính phục vụ lập hồ sơ giải phóng mặt bằng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử (nếu là nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, ... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy GPS (nếu là nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, ... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi