Gói thầu: Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ của Sở giao thông vận tải Nghệ An năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211028071-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Nghệ An
Tên gói thầu Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ của Sở giao thông vận tải Nghệ An năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210977277
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ do Ngân sách nhà nước cấp năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 16:23:00 đến ngày 2021-10-18 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 270,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là270.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 81.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 189.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 945.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học chuyên ngành Lưu trữ trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện, an toàn, vệ sinh lao động đang có hiệu lực;- Kinh nghiệm thực tế với vị trí đảm nhiệm tương đương tối thiểu 03 dự án chỉnh lý tài liệu tính đến thời điểm tham gia dự thầu- Nhà thầu chịu trách nhiệm trước bên mời thầu và pháp luật về những nội dung kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội phó
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học chuyên ngành Lưu trữ trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện, an toàn, vệ sinh lao động đang có hiệu lực;- Kinh nghiệm thực tế với vị trí đảm nhiệm tương đương tối thiểu 03 dự án chỉnh lý tài liệu tính đến thời điểm tham gia dự thầu;- Nhà thầu chịu trách nhiệm trước bên mời thầu và pháp luật về những nội dung kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên chỉnh lý
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học chuyên ngành Lưu trữ trở lên;- Trong số nhân viên chỉnh lý có ≥ 01 người có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động đang có hiệu lực;- Kinh nghiệm thực tế với vị trí đảm nhiệm tương đương tối thiểu 03 dự án chỉnh lý tài liệu tính đến thời điểm tham gia dự thầu;- Nhà thầu chịu trách nhiệm trước bên mời thầu và pháp luật về những nội dung kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy tính cá nhân (máy tính để bàn hoặc máy tính xách tay)
- Đặc điểm thiết bị Soạn thảo được văn bản
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy in
- Đặc điểm thiết bị - Khổ giấy in tối đa: A4;- Loại: đen/trắng;
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy scan
- Đặc điểm thiết bị Scan được văn bản
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải Nghệ An
E-CDNT 1.2 Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ của Sở giao thông vận tải Nghệ An năm 2021
Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ của Sở giao thông vận tải Nghệ An năm 2021
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ do Ngân sách nhà nước cấp năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu: Sở giao thông vận tải Nghệ An. Địa chỉ: Số 47 – Lê Hồng Phong – TP Vinh – Nghệ An Điện thoại: 0238.3844.530
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Nghệ An , địa chỉ: 47 Lê Hồng Phong - TP. Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Sở giao thông vận tải Nghệ An. Địa chỉ: Số 47 – Lê Hồng Phong – TP Vinh – Nghệ An Điện thoại: 0238.3844.530


E-CDNT 10.7
1. Giấy chứng nhận ĐKKD; 2. Báo cáo tài chính 2018,2019,2020 3. Hợp đồng tương tự đã thực hiện, gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý; hóa đơn GTGT 4. Bảng đề xuất nhân sự và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất; 5. Các tài liệu, yêu cầu kỹ thuật khác được quy định trong E-HSMT Tính hợp lệ của các tài liệu: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn hồ sơ gốc để bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.
E-CDNT 15.2
1. Đảm bảo thực hiện hợp đồng; 2. Tài liệu chứng minh nguồn vốn của nhà thầu tối thiểu 30% giá trị gói thầu.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Sở giao thông vận tải Nghệ An. Địa chỉ: Số 47 – Lê Hồng Phong – TP Vinh – Nghệ An Điện thoại: 0238.3844.530
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở giao thông vận tải Nghệ An: Số 47, đường Lê Hồng Phong, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0238.3844.530
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận tài vụ thuộc Văn phòng Sở - Sở Giao thông vận tải Nghệ An; Địa chỉ: Số 47, đường Lê Hồng Phong, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02388.560.195
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An. Địa chỉ: 20 Trường Thi, TP Vinh, Nghệ An. Điện thoại: 02383.844.636
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận TL Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận TL Mét 41
2 Vận chuyển TL từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý Vận chuyển TL từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý Mét 41
3 Vệ sinh đến từng tập tài liệu. Vệ sinh đến từng tập tài liệu. Mét 41
4 Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý:- Kế hoạch chỉnh lý;- Lịch sử đơn vị hình thành phông, lịch sử phông- Hướng dẫn xác định giá trị tài liệu;- Hướng dẫn phân loại lập hồ sơ Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý:- Kế hoạch chỉnh lý;- Lịch sử đơn vị hình thành phông, lịch sử phông- Hướng dẫn xác định giá trị tài liệu;- Hướng dẫn phân loại lập hồ sơ Mét 41
5 Phân loại tài liệu theo hướng dẫn phân loại Phân loại tài liệu theo hướng dẫn phân loại Mét 41
6 Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ Mét 41
7 Biên mục phiếu tin. Biên mục phiếu tin. Mét 41
8 Kiểm tra việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin. Kiểm tra việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin. Mét 41
9 Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại Mét 41
10 Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin Mét 41
11 Biên mục hồ sơ:a.Đánh số tờ cho TL Biên mục hồ sơ:a.Đánh số tờ cho TL Mét 41
12 Biên mục hồ sơ: b.Viết mục lục VB Biên mục hồ sơ: b.Viết mục lục VB Mét 41
13 Biên mục hồ sơ: c.Viết bìa HS và chứng từ kết thúc Biên mục hồ sơ: c.Viết bìa HS và chứng từ kết thúc Mét 41
14 Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ. Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ. Mét 41
15 Đánh số chính thức cho toàn bộ hồ sơ trên phiếu tin. Đánh số chính thức cho toàn bộ hồ sơ trên phiếu tin. Mét 41
16 Vệ sinh tháo bỏ gim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa HS Vệ sinh tháo bỏ gim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa HS Mét 41
17 Đưa hồ sơ vào hộp hoặc cặp. Đưa hồ sơ vào hộp hoặc cặp. Mét 41
18 Viết hoặc dán nhãn hộp, cặp. Viết hoặc dán nhãn hộp, cặp. Mét 41
19 Vận chuyển tài liệu vào kho và sắp xếp lên giá. Vận chuyển tài liệu vào kho và sắp xếp lên giá. Mét 41
20 Giao nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập biên bản giao nhận TL Giao nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập biên bản giao nhận TL Mét 41
21 Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu Mét 41
22 Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập phiếu tin Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập phiếu tin Mét 41
23 Lập mục lục hồ sơ:a.Viết lời mở đầu Lập mục lục hồ sơ:a.Viết lời mở đầu Mét 41
24 Lập mục lục hồ sơ b.Lập bảng tra cứu Bổ trợ Lập mục lục hồ sơ b.Lập bảng tra cứu Bổ trợ Mét 41
25 Lập mục lục hồ sơ: c.In mục lục, nhân bản Lập mục lục hồ sơ: c.In mục lục, nhân bản Mét 41
26 Lập mục lục hồ sơ: d.Đóng quyển mục lục Lập mục lục hồ sơ: d.Đóng quyển mục lục Mét 41
27 Xử lý tài liệu loại:a.Phân loại, sắp xếp, thống kê tài liệu loại Xử lý tài liệu loại:a.Phân loại, sắp xếp, thống kê tài liệu loại Mét 41
28 Xử lý tài liệu loại: b.Viết thuyết minh tài liệu loại Xử lý tài liệu loại: b.Viết thuyết minh tài liệu loại Mét 41
29 Kết thúc chỉnh lý:a.Hoàn chỉnh phông, bàn giao hồ sơ phông Kết thúc chỉnh lý:a.Hoàn chỉnh phông, bàn giao hồ sơ phông Mét 41
30 Kết thúc chỉnh lý: b. Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý Kết thúc chỉnh lý: b. Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý Mét 41
31 Bìa hồ sơ. Bìa hồ sơ. Tờ 5.166
32 Tờ mục lục văn bản . Tờ mục lục văn bản . Tờ 7.790
33 Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ Tờ 5.166
34 Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp . Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp . Tờ 1.640
35 Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại Tờ 738
36 Phiếu tin. Phiếu tin. Tờ 5.166
37 Bút viết bìa hồ sơ Bút viết bìa hồ sơ Cái 205
38 Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại Cái 41
39 Bút chì để đánh số tờ. Bút chì để đánh số tờ. Cái 21
40 Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp Hộp 1
41 Hồ dán nhãn hộp Hồ dán nhãn hộp Lọ 10
42 Dao, kéo cắt giấy, ghim kẹp, dây buộc, bút xóa….. Dao, kéo cắt giấy, ghim kẹp, dây buộc, bút xóa….. Mét 41
43 Hộp sơn đựng tài liệu lưu trữ A3Kích thước: 45x30x15cmHộp chống mối, chống ẩm Hộp sơn đựng tài liệu lưu trữ A3Kích thước: 45x30x15cmHộp chống mối, chống ẩm Cái 15
44 Hộp sơn đựng tài liệu lưu trữ A4Kích thước: 36,5x26,5x11cmHộp chống mối, chống ẩm Hộp sơn đựng tài liệu lưu trữ A4Kích thước: 36,5x26,5x11cmHộp chống mối, chống ẩm Cái 298
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.7E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 81.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là270.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 81.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 189.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 945.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Đội trưởng 1 - Có trình độ Đại học chuyên ngành Lưu trữ trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện, an toàn, vệ sinh lao động đang có hiệu lực;- Kinh nghiệm thực tế với vị trí đảm nhiệm tương đương tối thiểu 03 dự án chỉnh lý tài liệu tính đến thời điểm tham gia dự thầu- Nhà thầu chịu trách nhiệm trước bên mời thầu và pháp luật về những nội dung kê khai.53
2 Đội phó 1 - Có trình độ Đại học chuyên ngành Lưu trữ trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện, an toàn, vệ sinh lao động đang có hiệu lực;- Kinh nghiệm thực tế với vị trí đảm nhiệm tương đương tối thiểu 03 dự án chỉnh lý tài liệu tính đến thời điểm tham gia dự thầu;- Nhà thầu chịu trách nhiệm trước bên mời thầu và pháp luật về những nội dung kê khai.53
3 Nhân viên chỉnh lý 8 - Có trình độ Đại học chuyên ngành Lưu trữ trở lên;- Trong số nhân viên chỉnh lý có ≥ 01 người có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động đang có hiệu lực;- Kinh nghiệm thực tế với vị trí đảm nhiệm tương đương tối thiểu 03 dự án chỉnh lý tài liệu tính đến thời điểm tham gia dự thầu;- Nhà thầu chịu trách nhiệm trước bên mời thầu và pháp luật về những nội dung kê khai.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy tính cá nhân (máy tính để bàn hoặc máy tính xách tay) Soạn thảo được văn bản5
2 Máy in - Khổ giấy in tối đa: A4;- Loại: đen/trắng;2
3 Máy scan Scan được văn bản1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->