Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211028526-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211025776 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 16:46:00 đến ngày 2021-10-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,617,003,560 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (có hạng mục: đường giao thông, cầu giao thông dầm dự ứng lực), cấp IV trở lên. * Ghi chú:- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Với hợp đồng mà nhà thầu thi công trên 80% thì nhà thầu phải chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn và xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành trên 80% khối lượng.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính.* Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Cầu - đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (cầu – đường) hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình giao thông, tương tự tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh chỉ huy trưởng công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Đường giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã từng phụ trách quản thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh phụ trách thanh quyết toán công trình.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc địa – bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng phụ trách phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý và vận hành máy thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng phụ trách quản lý và vận hành máy thi công và Cơ khí công trình ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh phụ trách quản lý và vận hành máy thi công và Cơ khí công trình.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy đào (dung tích gàu > 0,5 m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-- Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Xe lu > 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-- Máy ủi (công suất > 108 CV) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-- Ô tô tự đổ (tải trọng > 5 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-- Xà lan (Tải trọng chuyên chở > 50 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-- Cần trục bánh xích hoặc bánh lốp (Sức nâng > 25 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-- Búa đóng cọc (Trọng lượng đầu búa > 1,8 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-- Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-- Máy phát điện (công suất > 30 KVA) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-- Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-- Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-- Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-- Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-- Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-- Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-- Máy uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng Tuyến đường liên khu vực phường Thới An 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên. (Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này. Trường hợp nhà thầu độc lập hoặc thành viên liên danh không đính kèm chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, TP. Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | 150,1955 | 100m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | 49,997 | 100m3 | |
| 3 | Đào đất lề và mặt đường theo thiết kế bằng máy đào 0,8m3, máy ủi | 10,7227 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất lề đường, gia cố ao mương bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV. | 56,5211 | 100m3 | |
| 5 | Đóng cừ tràm L >=4,50m, Đk ngọn >=4,2cm bằng thủ công - Cấp đất I | 362,439 | 100m | |
| 6 | Neo cọc tràm gia cố (50% NC,MTC) | 46,024 | 100m | |
| 7 | Trải vải địa kỹ thuật gia cố ao, mương | 18,876 | 100m2 | |
| 8 | Thép buộc Þ6 gia cố ao, mương | 0,9588 | tấn | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 | 31,0913 | 100m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 | 80,3657 | 100m3 | |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, (Dmax=37.5mm) | 12,1041 | 100m3 | |
| 12 | Rải lớp cao su phân cách lớp CPĐD với lớp mặt đường bê tông | 121,0405 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 7,2997 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép mặt đường, ĐK ≤10mm | 28,2205 | tấn | |
| 15 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 1.454,0534 | m3 | |
| 16 | Cắt khe co giãn mặt đường 0,5cm x 12cm | 240,3136 | 10m | |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1,52 | 1m3 | |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | 1,3937 | m3 | |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 80 x 1,5mm, L=3600mm +biển báo phản quang tam giác D70cm | 19 | cái | |
| B | HẠNG MỤC CẦU ĐÔNG HƠI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,4 | m3 | |
| 2 | Gia công hệ sàn đạo, cọc định vị (tính NC, MTC, không tính vật tư thép hình) | 3,6794 | tấn | |
| 3 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (phần ngập đất) | 0,44 | 100m | |
| 4 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần không ngập đất: NC,MTC*0,75) | 0,28 | 100m | |
| 5 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần ngập đất) | 0,44 | 100m | |
| 6 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần ngập đất) | 0,28 | 100m | |
| 7 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | 0,44 | 100m | |
| 8 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | 0,44 | 100m | |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 2,6428 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 2,6428 | tấn | |
| 11 | Khấu hao cọc định vị cọc định vị sàn đạo (Kvl= 1,17%*1 tháng+ 3,5% *4 lần luân chuyển) | 0,3577 | tấn | |
| 12 | Khấu hao khung sàn đạo (1,5%*1 tháng + 5%*4 lần luân chuyển) | 0,2841 | tấn | |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | 1,4825 | tấn | |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | 0,4166 | tấn | |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | 12,9971 | tấn | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | 3,814 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 55,5394 | m3 | |
| 18 | Gia công hộp đầu cọc bằng thép tấm | 0,861 | tấn | |
| 19 | Lắp đặt Hộp đầu cọc đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,861 | tấn | |
| 20 | Gia công hộp nối cọc bằng thép tấm | 2,562 | tấn | |
| 21 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (không tính vật liệu thép) | 30 | 1 mối nối | |
| 22 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 1,412 | 100m | |
| 23 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa | 1,059 | 100m | |
| 24 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa | 3,2 | 100m | |
| 25 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa | 0,56 | 100m | |
| 26 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,35 | m3 | |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 2,256 | m3 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | 0,0332 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | 2,5527 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK >18mm | 0,0801 | tấn | |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | 0,914 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 32,042 | m3 | |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 3,6 | m3 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép dầm kê bản quá độ, ĐK ≤10mm | 0,0212 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép dầm kê bản quá độ, ĐK ≤18mm | 0,0565 | tấn | |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đà kê bản quá độ | 0,181 | 100m2 | |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 3,376 | m3 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính | 0,0307 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính | 0,5541 | tấn | |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản quá độ | 0,072 | 100m2 | |
| 41 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | 9,6 | m3 | |
| 42 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 0,084 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm | 0,109 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm | 0,553 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm | 0,6066 | tấn | |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | 0,288 | 100m2 | |
| 47 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 8,38 | m3 | |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt dầm BTCT DƯL I280 L=7,0m, gối cao su 200x150x25mm | 12 | cái | |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt dầm BTCT DƯL I280 L=8,0m, gối cao su 200x150x25mm | 6 | cái | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤10mm | 0,029 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mm | 0,062 | tấn | |
| 52 | Ván khuôn thép dầm ngang | 0,202 | 100m2 | |
| 53 | Bê tông dầm ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 0,951 | m3 | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm | 1,167 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm | 1,183 | tấn | |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn cầu | 1,031 | 100m2 | |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 16,172 | m3 | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | 0,099 | 100m | |
| 59 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 0,808 | 100m2 | |
| 60 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu, khe co giãn cao su | 16 | m | |
| 61 | Bê tông khe co giãn Sika ground 214-11 | 0,384 | m3 | |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép | 0,0415 | tấn | |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép >10mm | 0,1897 | tấn | |
| 64 | Gia công thép khe co giãn bằng thép hình | 0,1206 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng thép hình khe co giãn | 0,1206 | tấn | |
| 66 | Gia công cột lan can bằng thép tấm | 0,9786 | tấn | |
| 67 | Mạ kẽm nhúng nóng thép tấm lan can | 0,9786 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng cột thép lan can các loại | 0,9786 | tấn | |
| 69 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 64,0mm x 3,5mm (5,20kg/md). | 0,018 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 74,3mm x 3,5mm (6,10kg/md). | 0,475 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 104,3mm x 3,5mm (8,7 kg/md). | 0,018 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 114,3mm, dày 3,5mm (9,6kg/md). | 0,475 | 100m | |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 2,56 | 1m3 | |
| 74 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,795 | m3 | |
| 75 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | 0,099 | tấn | |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | 0,212 | 100m2 | |
| 77 | Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | 12,615 | m2 | |
| 78 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | 2,103 | m2 | |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 29 | 1cấu kiện | |
| 80 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,235 | m3 | |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên cầu, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi D90x1,5mm | 3 | cái | |
| 82 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,574 | 100m3 | |
| 83 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 4,865 | 100m3 | |
| 84 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | 33,286 | m3 | |
| 85 | Xây đá hộc vữa M100 dầm đỡ chân mái taluy tứ nón (0,5x0,5m), vữa xi măng mác 100 | 6,264 | m3 | |
| 86 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | 12,816 | m3 | |
| 87 | Xây đá hộc vữa M100 tường chắn | 13,35 | m3 | |
| 88 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 4,991 | m3 | |
| 89 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 4,991 | m3 | |
| 90 | Đóng cừ tràm L>=4,5m, ngọn >=4,2cm gia cố chân khay | 27,63 | 100m | |
| 91 | Trãi tấm ny long phân cách lớp móng CPĐD và lớp BTXM mặt đường | 2,317 | 100m2 | |
| 92 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm | 0,232 | 100m3 | |
| 93 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 27,802 | m3 | |
| 94 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,632 | tấn | |
| 95 | Cắt khe co giãn mặt đường | 7,065 | 10m | |
| C | HẠNG MỤC CẦU XẺO NỔ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 6,192 | m3 | |
| 2 | Gia công hệ sàn đạo, cọc định vị (tính NC, MTC, không tính vật tư thép hình) | 3,6794 | tấn | |
| 3 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (phần ngập đất) | 0,44 | 100m | |
| 4 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần không ngập đất: NC,MTC*0,75) | 0,28 | 100m | |
| 5 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần ngập đất) | 0,44 | 100m | |
| 6 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần ngập đất) | 0,28 | 100m | |
| 7 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | 0,44 | 100m | |
| 8 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | 0,44 | 100m | |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 2,6428 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 2,6428 | tấn | |
| 11 | Khấu hao cọc định vị cọc định vị sàn đạo (Kvl= 1,17%*1 tháng+ 3,5% *4 lần luân chuyển) | 0,3577 | tấn | |
| 12 | Khấu hao khung sàn đạo (1,5%*1 tháng + 5%*4 lần luân chuyển) | 0,2841 | tấn | |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | 1,4825 | tấn | |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | 0,4166 | tấn | |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | 12,9971 | tấn | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | 3,814 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 55,546 | m3 | |
| 18 | Gia công hộp đầu cọc bằng thép tấm | 0,861 | tấn | |
| 19 | Lắp đặt Hộp đầu cọc đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,861 | tấn | |
| 20 | Gia công hộp nối cọc bằng thép tấm | 2,562 | tấn | |
| 21 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (không tính vật liệu thép) | 30 | 1 mối nối | |
| 22 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 1,412 | 100m | |
| 23 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa | 1,059 | 100m | |
| 24 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa | 3,2 | 100m | |
| 25 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa | 0,56 | 100m | |
| 26 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,35 | m3 | |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,692 | m3 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | 0,0332 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | 2,0042 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK >18mm | 0,0801 | tấn | |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | 0,728 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 21,1 | m3 | |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 3,6 | m3 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép dầm kê bản quá độ, ĐK ≤10mm | 0,0216 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép dầm kê bản quá độ, ĐK ≤18mm | 0,0565 | tấn | |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đà kê bản quá độ | 0,181 | 100m2 | |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 3,408 | m3 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính | 0,0105 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính | 0,5818 | tấn | |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản quá độ | 0,072 | 100m2 | |
| 41 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | 9,6 | m3 | |
| 42 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 0,084 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm | 0,109 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm | 0,553 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm | 0,6066 | tấn | |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | 0,288 | 100m2 | |
| 47 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 8,38 | m3 | |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt dầm BTCT DƯL I280 L=7,0m, gối cao su 200*150*25mm | 18 | cái | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤10mm | 0,029 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mm | 0,062 | tấn | |
| 51 | Ván khuôn thép dầm ngang | 0,177 | 100m2 | |
| 52 | Bê tông dầm ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 0,976 | m3 | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm | 1,11 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm | 1,112 | tấn | |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn cầu | 0,984 | 100m2 | |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 15,438 | m3 | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | 0,099 | 100m | |
| 58 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 0,768 | 100m2 | |
| 59 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu, khe co giãn cao su | 16 | m | |
| 60 | Bê tông khe co giãn Sika ground 214-11 | 0,384 | m3 | |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép | 0,0415 | tấn | |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép >10mm | 0,1897 | tấn | |
| 63 | Gia công thép khe co giãn bằng thép hình | 0,1206 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng thép hình khe co giãn | 0,1206 | tấn | |
| 65 | Gia công cột lan can bằng thép tấm | 1,0711 | tấn | |
| 66 | Mạ kẽm nhúng nóng thép tấm lan can | 1,0711 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng cột thép lan can các loại | 1,0711 | tấn | |
| 68 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 64,0mm x 3,5mm (5,20kg/md). | 0,024 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 74,3mm x 3,5mm (6,10kg/md). | 0,455 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 104,3mm x 3,5mm (8,7 kg/md). | 0,024 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 114,3mm, dày 3,5mm (9,6kg/md). | 0,455 | 100m | |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 2,72 | 1m3 | |
| 73 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,877 | m3 | |
| 74 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | 0,109 | tấn | |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | 0,234 | 100m2 | |
| 76 | Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | 13,92 | m2 | |
| 77 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | 2,32 | m2 | |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 32 | 1cấu kiện | |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,362 | m3 | |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên cầu, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi D90x1,5mm | 2 | cái | |
| 81 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,15 | 100m3 | |
| 82 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 2,563 | 100m3 | |
| 83 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | 18,558 | m3 | |
| 84 | Xây đá hộc vữa M100 dầm đỡ chân mái taluy tứ nón (0,5x0,5m), vữa xi măng mác 100 | 6,975 | m3 | |
| 85 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,395 | m3 | |
| 86 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,395 | m3 | |
| 87 | Đóng cừ tràm L>=4,5m, ngọn >=4,2cm gia cố chân khay | 10,08 | 100m | |
| 88 | Trãi tấm ny long phân cách lớp móng CPĐD và lớp BTXM mặt đường | 1,853 | 100m2 | |
| 89 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm | 0,185 | 100m3 | |
| 90 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 22,231 | m3 | |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,435 | tấn | |
| 92 | Cắt khe co giãn mặt đường | 2,79 | 10m | |
| D | HẠNG MỤC CẦU RẠCH TRÀM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 4,71 | m3 | |
| 2 | Gia công hệ sàn đạo, cọc định vị (tính NC, MTC, không tính vật tư thép hình) | 3,6794 | tấn | |
| 3 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (phần ngập đất) | 0,44 | 100m | |
| 4 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần không ngập đất: NC,MTC*0,75) | 0,28 | 100m | |
| 5 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần ngập đất) | 0,44 | 100m | |
| 6 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần ngập đất) | 0,28 | 100m | |
| 7 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | 0,44 | 100m | |
| 8 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | 0,44 | 100m | |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 2,6428 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 2,6428 | tấn | |
| 11 | Khấu hao cọc định vị cọc định vị sàn đạo (Kvl= 1,17%*1 tháng+ 3,5% *4 lần luân chuyển) | 0,3577 | tấn | |
| 12 | Khấu hao khung sàn đạo (1,5%*1 tháng + 5%*4 lần luân chuyển) | 0,2841 | tấn | |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | 1,4825 | tấn | |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | 0,4166 | tấn | |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | 12,9971 | tấn | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | 3,814 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 55,546 | m3 | |
| 18 | Gia công hộp đầu cọc bằng thép tấm | 0,861 | tấn | |
| 19 | Lắp đặt Hộp đầu cọc đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,861 | tấn | |
| 20 | Gia công hộp nối cọc bằng thép tấm | 2,562 | tấn | |
| 21 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (không tính vật liệu thép) | 30 | 1 mối nối | |
| 22 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 1,412 | 100m | |
| 23 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa | 1,059 | 100m | |
| 24 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa | 3,2 | 100m | |
| 25 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa | 0,56 | 100m | |
| 26 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,35 | m3 | |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,692 | m3 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | 0,0332 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | 1,9884 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK >18mm | 0,0801 | tấn | |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | 0,728 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 21,1 | m3 | |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 3,6 | m3 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép dầm kê bản quá độ, ĐK ≤10mm | 0,0216 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép dầm kê bản quá độ, ĐK ≤18mm | 0,0565 | tấn | |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đà kê bản quá độ | 0,181 | 100m2 | |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 3,408 | m3 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính | 0,105 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính | 0,5818 | tấn | |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản quá độ | 0,096 | 100m2 | |
| 41 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | 9,6 | m3 | |
| 42 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 0,084 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm | 0,109 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm | 0,553 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm | 0,6066 | tấn | |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | 0,288 | 100m2 | |
| 47 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 8,38 | m3 | |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt dầm BTCT DƯL I280 L=7,0m, gối cao su 200 x150 x 25mm | 18 | cái | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤10mm | 0,029 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mm | 0,062 | tấn | |
| 51 | Ván khuôn thép dầm ngang | 0,177 | 100m2 | |
| 52 | Bê tông dầm ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 0,976 | m3 | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm | 1,11 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm | 1,112 | tấn | |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn cầu | 0,984 | 100m2 | |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 15,438 | m3 | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | 0,099 | 100m | |
| 58 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 0,768 | 100m2 | |
| 59 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu, khe co giãn cao su | 16 | m | |
| 60 | Bê tông khe co giãn Sika ground 214-11 | 0,384 | m3 | |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép | 0,0415 | tấn | |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép >10mm | 0,1897 | tấn | |
| 63 | Gia công thép khe co giãn bằng thép hình | 0,1206 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng thép hình khe co giãn | 0,1206 | tấn | |
| 65 | Gia công cột lan can bằng thép tấm | 1,0711 | tấn | |
| 66 | Mạ kẽm nhúng nóng thép tấm lan can | 1,0711 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng cột thép lan can các loại | 1,0711 | tấn | |
| 68 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 64,0mm x 3,5mm (5,20kg/md). | 0,024 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 74,3mm x 3,5mm (6,10kg/md). | 0,455 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 104,3mm x 3,5mm (8,7 kg/md). | 0,024 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 114,3mm, dày 3,5mm (9,6kg/md). | 0,455 | 100m | |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 2,64 | 1m3 | |
| 73 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,85 | m3 | |
| 74 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | 0,106 | tấn | |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | 0,227 | 100m2 | |
| 76 | Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | 13,485 | m2 | |
| 77 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | 2,248 | m2 | |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 31 | 1cấu kiện | |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,293 | m3 | |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên cầu, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi D90x1,5mm | 2 | cái | |
| 81 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,125 | 100m3 | |
| 82 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 2,661 | 100m3 | |
| 83 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | 16,374 | m3 | |
| 84 | Xây đá hộc vữa M100 dầm đỡ chân mái taluy tứ nón (0,5x0,5m), vữa xi măng mác 100 | 5,7 | m3 | |
| 85 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,14 | m3 | |
| 86 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,14 | m3 | |
| 87 | Đóng cừ tràm L>=4,5m, ngọn >=4,2cm gia cố chân khay | 8,235 | 100m | |
| 88 | Trãi tấm ny long phân cách lớp móng CPĐD và lớp BTXM mặt đường | 1,758 | 100m2 | |
| 89 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm | 0,176 | 100m3 | |
| 90 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 21,096 | m3 | |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,413 | tấn | |
| 92 | Cắt khe co giãn mặt đường | 2,8 | 10m | |
| E | HẠNG MỤC BỔ SUNG LAN CAN CẦU XẺO TÚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,0563 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,07 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,12 | 100m2 | |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60,0mm x 3,0mm (4,217kg/md). | 0,3161 | 100m | |
| F | HẠNG MỤC CỐNG HỘP NGANG ĐƯỜNG 3x3 | |||
| 1 | Đóng cừ dừa L>=6m, ngọn>=25cm; mật độ 1,5m/cây | 2,4 | 100m | |
| 2 | Nẹp cừ dừa L>=6m, ngọn>=25cm (Nhân công bằng 0,5 lần công đóng đứng) | 2,2392 | 100m | |
| 3 | Đóng cừ tràm L>=4,5m, ngọn>=4,2cm; đóng hai hàng 15 cây/1m/2 hàng | 37,7865 | 100m | |
| 4 | Thép neo fi 10 dài 6m (1,5m/1 mối) | 0,0814 | tấn | |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 3,5267 | 100m2 | |
| 6 | Đắp đất đê quây K>=0,85 | 1,0076 | 100m3 | |
| 7 | Nhổ cừ dừa L>=6m, ngọn>=25cm; mật độ 1,5m/cây (Tính bằng 40% công đóng) | 2,4 | 100m | |
| 8 | Đào đất phá đê quây | 1,0076 | 100m3 | |
| 9 | Phá dỡ cầu cũ | 12,54 | m3 | |
| 10 | Đào hố móng | 0,3321 | 100m3 | |
| 11 | Đóng cừ tràm L>=4,5m, ngọn>=4,2cm; 25 cây/m2 gia cố móng | 35,8682 | 100m | |
| 12 | Cát đệm đầu cừ dày 10cm | 3,42 | m3 | |
| 13 | Bê tông lót bản đáy đá 1x2 M150 dày 10cm | 3,42 | m3 | |
| 14 | Bê tông bản đáy đá 1x2 M300 dày 40cm | 12,753 | m3 | |
| 15 | Gia công thép bản đáy ĐK | 0,0041 | tấn | |
| 16 | Gia công thép bản đáy ĐK | 0,8232 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn thép Bản đáy | 0,095 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 12,162 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0051 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,9628 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường | 0,766 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông nắp cống đá 1x2 M300 dày 40cm | 9,38 | m3 | |
| 23 | Gia công thép nắp cống ĐK | 0,0041 | tấn | |
| 24 | Gia công thép nắp cống ĐK | 0,7711 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn thép nắp cống | 0,25 | 100m2 | |
| 26 | Đóng cừ tràm L>=4,5m, ngọn>=4,2cm; 25 cây/m2 gia cố móng | 22,347 | 100m | |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình | 2,293 | m3 | |
| 28 | Bê tông lót bản đáy đá 1x2 M150 dày 10cm | 2,293 | m3 | |
| 29 | Bê tông bản đáy tường cánh đá 1x2 M300 dày 40cm | 7,945 | m3 | |
| 30 | Gia công thép bản đáy tường cánh ĐK | 0,4035 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn bản đáy tường cánh | 0,18 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông tường cánh đá 1x2 M300 dày 40cm | 11,196 | m3 | |
| 33 | Gia công thép tường cánh ĐK | 0,0032 | tấn | |
| 34 | Gia công thép tường cánh ĐK | 1,149 | tấn | |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường | 1,245 | 100m2 | |
| 36 | Đất đắp mang cống và tạo mái thảm đá | 1,1067 | 100m3 | |
| 37 | Trải vải địa dưới thảm đá | 0,44 | 100m2 | |
| 38 | Thảm đá 5x2x0,3m | 2 | 1 rọ | |
| 39 | Thảm đá 3x2x0,3m | 4 | 1 rọ | |
| 40 | Đóng cừ tràm L>=4,5m, ngọn>=4,2cm; đóng hai hàng 15 cây/1m/2 hàng chặn đầu thảm | 29,7 | 100m | |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,3381 | 100m3 | |
| 42 | Đá cấp phối 0x4 dày 10cm K>=0,98 | 0,042 | 100m3 | |
| 43 | Trải bạt cao su | 0,428 | 100m2 | |
| 44 | Gia công thép tấm đan ĐK=6mm | 0,093 | tấn | |
| 45 | Bê tông đan mang cống đá 1x2 M250 dày 12cm | 5,135 | m3 | |
| 46 | Gia công cột lan can bằng thép tấm | 0,4926 | tấn | |
| 47 | Mạ kẽm nhúng nóng thép tấm lan can | 0,4926 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cột thép lan can các loại | 0,4926 | tấn | |
| 49 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 64,0mm x 3,5mm (5,20kg/md). | 0,018 | 100m | |
| 50 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 74,3mm x 3,5mm (6,10kg/md). | 0,2 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 104,3mm x 3,5mm (8,7 kg/md). | 0,018 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 114,3mm, dày 3,5mm(9,6kg/md) | 0,2 | 100m | |
| 53 | Đào đất hố móng trụ đỡ biển báo | 0,16 | 1m3 | |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,154 | m3 | |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo ống thép Þ90 dày 1,5mm L=3600mm+ biển báo phản quang tròn D70, biển chữ nhật 45*90cm | 2 | cái | |
| G | HẠNG MỤC CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 3,0508 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 3,0508 | 100m3 | |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 26,66 | 100m3 | |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 6,496 | m3 | |
| 5 | Đóng cọc tràm vào đất bùn, chiều dài cọc >2,5m (ngập đất) | 66,177 | 100m | |
| 6 | Neo cọc tràm gia cố (50% NC,MTC đóng cọc) | 1,208 | 100m | |
| 7 | Vải địa quấn quanh cống | 3,8165 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2486 | tấn | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 6,496 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm | 51 | 1 đoạn ống | |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm | 3 | 1 đoạn ống | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gối cống, đường kính | 0,2838 | tấn | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,546 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 5,1935 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 108 | 1cấu kiện | |
| 16 | Láng mối nối cống, chiều dày 3cm, vữa mác 100 | 5,7931 | m2 | |
| 17 | Làm và thả rọ đá loại rọ 2x1x0,5m dưới nước | 6 | 1 rọ | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 315mm, dày 12,1mm | 0,335 | 100m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (có hạng mục: đường giao thông, cầu giao thông dầm dự ứng lực), cấp IV trở lên. * Ghi chú:- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Với hợp đồng mà nhà thầu thi công trên 80% thì nhà thầu phải chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn và xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành trên 80% khối lượng.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính.* Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Cầu - đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (cầu – đường) hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình giao thông, tương tự tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh chỉ huy trưởng công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Đường giao thông | 2 | kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS | 1 | kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã từng phụ trách quản thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh phụ trách thanh quyết toán công trình.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào | 1 | kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | kỹ sư chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc địa – bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng phụ trách phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý và vận hành máy thi công | 1 | kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng phụ trách quản lý và vận hành máy thi công và Cơ khí công trình ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh phụ trách quản lý và vận hành máy thi công và Cơ khí công trình.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy đào (dung tích gàu > 0,5 m3) | kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | - Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử) | kèm theo hóa đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | - Xe lu > 10T | kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 4 | - Máy ủi (công suất > 108 CV) | kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | - Ô tô tự đổ (tải trọng > 5 tấn) | kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 6 | - Xà lan (Tải trọng chuyên chở > 50 tấn) | kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 7 | - Cần trục bánh xích hoặc bánh lốp (Sức nâng > 25 tấn) | kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | - Búa đóng cọc (Trọng lượng đầu búa > 1,8 tấn) | kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 9 | - Máy trộn bê tông ≥ 250L | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 10 | - Máy phát điện (công suất > 30 KVA) | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 11 | - Máy bơm nước | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 12 | - Máy khoan | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 13 | - Máy đầm dùi | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 14 | - Máy đầm bàn | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 15 | - Máy hàn | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 16 | - Máy cắt sắt | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 17 | - Máy uốn cốt thép | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi