Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211028526-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211025776
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 16:46:00 đến ngày 2021-10-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,617,003,560 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (có hạng mục: đường giao thông, cầu giao thông dầm dự ứng lực), cấp IV trở lên. * Ghi chú:- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Với hợp đồng mà nhà thầu thi công trên 80% thì nhà thầu phải chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn và xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành trên 80% khối lượng.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính.* Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Cầu - đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (cầu – đường) hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình giao thông, tương tự tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh chỉ huy trưởng công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Đường giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã từng phụ trách quản thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh phụ trách thanh quyết toán công trình.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc địa – bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng phụ trách phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý và vận hành máy thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng phụ trách quản lý và vận hành máy thi công và Cơ khí công trình ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh phụ trách quản lý và vận hành máy thi công và Cơ khí công trình.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy đào (dung tích gàu > 0,5 m3)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-- Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Xe lu > 10T
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-- Máy ủi (công suất > 108 CV)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Ô tô tự đổ (tải trọng > 5 tấn)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-- Xà lan (Tải trọng chuyên chở > 50 tấn)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-- Cần trục bánh xích hoặc bánh lốp (Sức nâng > 25 tấn)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-- Búa đóng cọc (Trọng lượng đầu búa > 1,8 tấn)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-- Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
10-- Máy phát điện (công suất > 30 KVA)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
11-- Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
12-- Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
13-- Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
14-- Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
15-- Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
16-- Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
17-- Máy uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng
Tuyến đường liên khu vực phường Thới An
360 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn , địa chỉ: Lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, TP. Cần Thơ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế & xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: 198/1 đường Tầm Vu, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty Trách nhiệm hữu hạn tư vấn và kiểm định xây dựng Tài Lộc. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế & xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: 198/1 đường Tầm Vu, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, TP. Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn , địa chỉ: Lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, TP. Cần Thơ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên. (Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này. Trường hợp nhà thầu độc lập hoặc thành viên liên danh không đính kèm chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, TP. Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Dọn dẹp mặt bằng thi công150,1955100m2
2Đào kênh mương, chiều rộng 49,997100m3
3Đào đất lề và mặt đường theo thiết kế bằng máy đào 0,8m3, máy ủi 10,7227100m3
4Đắp đất lề đường, gia cố ao mương bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV.56,5211100m3
5Đóng cừ tràm L >=4,50m, Đk ngọn >=4,2cm bằng thủ công - Cấp đất I362,439100m
6Neo cọc tràm gia cố (50% NC,MTC)46,024100m
7Trải vải địa kỹ thuật gia cố ao, mương18,876100m2
8Thép buộc Þ6 gia cố ao, mương0,9588tấn
9Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,9031,0913100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,9580,3657100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, (Dmax=37.5mm)12,1041100m3
12Rải lớp cao su phân cách lớp CPĐD với lớp mặt đường bê tông121,0405100m2
13Ván khuôn thép mặt đường bê tông7,2997100m2
14Lắp dựng cốt thép mặt đường, ĐK ≤10mm28,2205tấn
15Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB401.454,0534m3
16Cắt khe co giãn mặt đường 0,5cm x 12cm240,313610m
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,521m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng 1,3937m3
19Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 80 x 1,5mm, L=3600mm +biển báo phản quang tam giác D70cm19cái
B HẠNG MỤC CẦU ĐÔNG HƠI
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,4m3
2Gia công hệ sàn đạo, cọc định vị (tính NC, MTC, không tính vật tư thép hình)3,6794tấn
3Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (phần ngập đất)0,44100m
4Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần không ngập đất: NC,MTC*0,75)0,28100m
5Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần ngập đất)0,44100m
6Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần ngập đất)0,28100m
7Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T0,44100m
8Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T0,44100m
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn2,6428tấn
10Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước2,6428tấn
11Khấu hao cọc định vị cọc định vị sàn đạo (Kvl= 1,17%*1 tháng+ 3,5% *4 lần luân chuyển)0,3577tấn
12Khấu hao khung sàn đạo (1,5%*1 tháng + 5%*4 lần luân chuyển)0,2841tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm1,4825tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm0,4166tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm12,9971tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc3,814100m2
17Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)55,5394m3
18Gia công hộp đầu cọc bằng thép tấm0,861tấn
19Lắp đặt Hộp đầu cọc đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,861tấn
20Gia công hộp nối cọc bằng thép tấm2,562tấn
21Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (không tính vật liệu thép)301 mối nối
22Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I1,412100m
23Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa 1,059100m
24Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 3,2100m
25Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 0,56100m
26Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,35m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB402,256m3
28Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK ≤10mm0,0332tấn
29Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK ≤18mm2,5527tấn
30Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK >18mm0,0801tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn0,914100m2
32Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB4032,042m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB403,6m3
34Lắp dựng cốt thép dầm kê bản quá độ, ĐK ≤10mm0,0212tấn
35Lắp dựng cốt thép dầm kê bản quá độ, ĐK ≤18mm0,0565tấn
36Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đà kê bản quá độ0,181100m2
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB403,376m3
38Lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính 0,0307tấn
39Lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính 0,5541tấn
40Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản quá độ0,072100m2
41Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB409,6m3
42Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa0,084m2
43Lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm0,109tấn
44Lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm0,553tấn
45Lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm0,6066tấn
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước0,288100m2
47Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB408,38m3
48Cung cấp và lắp đặt dầm BTCT DƯL I280 L=7,0m, gối cao su 200x150x25mm12cái
49Cung cấp và lắp đặt dầm BTCT DƯL I280 L=8,0m, gối cao su 200x150x25mm6cái
50Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤10mm0,029tấn
51Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mm0,062tấn
52Ván khuôn thép dầm ngang0,202100m2
53Bê tông dầm ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB400,951m3
54Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm1,167tấn
55Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm1,183tấn
56Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn cầu1,031100m2
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB4016,172m3
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm0,099100m
59Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm0,808100m2
60Lắp đặt khe co giãn mặt cầu, khe co giãn cao su16m
61Bê tông khe co giãn Sika ground 214-110,384m3
62Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép 0,0415tấn
63Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép >10mm0,1897tấn
64Gia công thép khe co giãn bằng thép hình0,1206tấn
65Lắp dựng thép hình khe co giãn0,1206tấn
66Gia công cột lan can bằng thép tấm0,9786tấn
67Mạ kẽm nhúng nóng thép tấm lan can0,9786tấn
68Lắp dựng cột thép lan can các loại0,9786tấn
69Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 64,0mm x 3,5mm (5,20kg/md).0,018100m
70Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 74,3mm x 3,5mm (6,10kg/md).0,475100m
71Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 104,3mm x 3,5mm (8,7 kg/md).0,018100m
72Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 114,3mm, dày 3,5mm (9,6kg/md).0,475100m
73Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I2,561m3
74Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,795m3
75Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm0,099tấn
76Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu0,212100m2
77Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)12,615m2
78Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm2,103m2
79Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu291cấu kiện
80Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB402,235m3
81Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên cầu, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi D90x1,5mm3cái
82Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,574100m3
83Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,94,865100m3
84Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB4033,286m3
85Xây đá hộc vữa M100 dầm đỡ chân mái taluy tứ nón (0,5x0,5m), vữa xi măng mác 1006,264m3
86Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB4012,816m3
87Xây đá hộc vữa M100 tường chắn13,35m3
88Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB404,991m3
89Đắp nền móng công trình bằng thủ công4,991m3
90Đóng cừ tràm L>=4,5m, ngọn >=4,2cm gia cố chân khay27,63100m
91Trãi tấm ny long phân cách lớp móng CPĐD và lớp BTXM mặt đường2,317100m2
92Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm0,232100m3
93Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4027,802m3
94Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,632tấn
95Cắt khe co giãn mặt đường7,06510m
C HẠNG MỤC CẦU XẺO NỔ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph6,192m3
2Gia công hệ sàn đạo, cọc định vị (tính NC, MTC, không tính vật tư thép hình)3,6794tấn
3Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (phần ngập đất)0,44100m
4Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần không ngập đất: NC,MTC*0,75)0,28100m
5Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần ngập đất)0,44100m
6Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần ngập đất)0,28100m
7Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T0,44100m
8Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T0,44100m
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn2,6428tấn
10Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước2,6428tấn
11Khấu hao cọc định vị cọc định vị sàn đạo (Kvl= 1,17%*1 tháng+ 3,5% *4 lần luân chuyển)0,3577tấn
12Khấu hao khung sàn đạo (1,5%*1 tháng + 5%*4 lần luân chuyển)0,2841tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm1,4825tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm0,4166tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm12,9971tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc3,814100m2
17Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)55,546m3
18Gia công hộp đầu cọc bằng thép tấm0,861tấn
19Lắp đặt Hộp đầu cọc đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,861tấn
20Gia công hộp nối cọc bằng thép tấm2,562tấn
21Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (không tính vật liệu thép)301 mối nối
22Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I1,412100m
23Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa 1,059100m
24Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 3,2100m
25Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 0,56100m
26Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,35m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB401,692m3
28Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK ≤10mm0,0332tấn
29Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK ≤18mm2,0042tấn
30Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK >18mm0,0801tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn0,728100m2
32Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB4021,1m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB403,6m3
34Lắp dựng cốt thép dầm kê bản quá độ, ĐK ≤10mm0,0216tấn
35Lắp dựng cốt thép dầm kê bản quá độ, ĐK ≤18mm0,0565tấn
36Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đà kê bản quá độ0,181100m2
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB403,408m3
38Lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính 0,0105tấn
39Lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính 0,5818tấn
40Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản quá độ0,072100m2
41Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB409,6m3
42Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa0,084m2
43Lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm0,109tấn
44Lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm0,553tấn
45Lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm0,6066tấn
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước0,288100m2
47Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB408,38m3
48Cung cấp và lắp đặt dầm BTCT DƯL I280 L=7,0m, gối cao su 200*150*25mm18cái
49Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤10mm0,029tấn
50Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mm0,062tấn
51Ván khuôn thép dầm ngang0,177100m2
52Bê tông dầm ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB400,976m3
53Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm1,11tấn
54Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm1,112tấn
55Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn cầu0,984100m2
56Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB4015,438m3
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm0,099100m
58Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm0,768100m2
59Lắp đặt khe co giãn mặt cầu, khe co giãn cao su16m
60Bê tông khe co giãn Sika ground 214-110,384m3
61Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép 0,0415tấn
62Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép >10mm0,1897tấn
63Gia công thép khe co giãn bằng thép hình0,1206tấn
64Lắp dựng thép hình khe co giãn0,1206tấn
65Gia công cột lan can bằng thép tấm1,0711tấn
66Mạ kẽm nhúng nóng thép tấm lan can1,0711tấn
67Lắp dựng cột thép lan can các loại1,0711tấn
68Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 64,0mm x 3,5mm (5,20kg/md).0,024100m
69Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 74,3mm x 3,5mm (6,10kg/md).0,455100m
70Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 104,3mm x 3,5mm (8,7 kg/md).0,024100m
71Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 114,3mm, dày 3,5mm (9,6kg/md).0,455100m
72Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I2,721m3
73Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,877m3
74Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm0,109tấn
75Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu0,234100m2
76Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)13,92m2
77Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm2,32m2
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu321cấu kiện
79Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB402,362m3
80Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên cầu, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi D90x1,5mm2cái
81Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,15100m3
82Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,92,563100m3
83Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB4018,558m3
84Xây đá hộc vữa M100 dầm đỡ chân mái taluy tứ nón (0,5x0,5m), vữa xi măng mác 1006,975m3
85Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB401,395m3
86Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,395m3
87Đóng cừ tràm L>=4,5m, ngọn >=4,2cm gia cố chân khay10,08100m
88Trãi tấm ny long phân cách lớp móng CPĐD và lớp BTXM mặt đường1,853100m2
89Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm0,185100m3
90Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4022,231m3
91Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,435tấn
92Cắt khe co giãn mặt đường2,7910m
D HẠNG MỤC CẦU RẠCH TRÀM
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph4,71m3
2Gia công hệ sàn đạo, cọc định vị (tính NC, MTC, không tính vật tư thép hình)3,6794tấn
3Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (phần ngập đất)0,44100m
4Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần không ngập đất: NC,MTC*0,75)0,28100m
5Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần ngập đất)0,44100m
6Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần ngập đất)0,28100m
7Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T0,44100m
8Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T0,44100m
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn2,6428tấn
10Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước2,6428tấn
11Khấu hao cọc định vị cọc định vị sàn đạo (Kvl= 1,17%*1 tháng+ 3,5% *4 lần luân chuyển)0,3577tấn
12Khấu hao khung sàn đạo (1,5%*1 tháng + 5%*4 lần luân chuyển)0,2841tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm1,4825tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm0,4166tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm12,9971tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc3,814100m2
17Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)55,546m3
18Gia công hộp đầu cọc bằng thép tấm0,861tấn
19Lắp đặt Hộp đầu cọc đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,861tấn
20Gia công hộp nối cọc bằng thép tấm2,562tấn
21Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (không tính vật liệu thép)301 mối nối
22Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I1,412100m
23Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa 1,059100m
24Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 3,2100m
25Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 0,56100m
26Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,35m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB401,692m3
28Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK ≤10mm0,0332tấn
29Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK ≤18mm1,9884tấn
30Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK >18mm0,0801tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn0,728100m2
32Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB4021,1m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB403,6m3
34Lắp dựng cốt thép dầm kê bản quá độ, ĐK ≤10mm0,0216tấn
35Lắp dựng cốt thép dầm kê bản quá độ, ĐK ≤18mm0,0565tấn
36Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đà kê bản quá độ0,181100m2
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB403,408m3
38Lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính 0,105tấn
39Lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính 0,5818tấn
40Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản quá độ0,096100m2
41Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB409,6m3
42Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa0,084m2
43Lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm0,109tấn
44Lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm0,553tấn
45Lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm0,6066tấn
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước0,288100m2
47Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB408,38m3
48Cung cấp và lắp đặt dầm BTCT DƯL I280 L=7,0m, gối cao su 200 x150 x 25mm18cái
49Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤10mm0,029tấn
50Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mm0,062tấn
51Ván khuôn thép dầm ngang0,177100m2
52Bê tông dầm ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB400,976m3
53Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm1,11tấn
54Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm1,112tấn
55Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn cầu0,984100m2
56Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB4015,438m3
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm0,099100m
58Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm0,768100m2
59Lắp đặt khe co giãn mặt cầu, khe co giãn cao su16m
60Bê tông khe co giãn Sika ground 214-110,384m3
61Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép 0,0415tấn
62Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép >10mm0,1897tấn
63Gia công thép khe co giãn bằng thép hình0,1206tấn
64Lắp dựng thép hình khe co giãn0,1206tấn
65Gia công cột lan can bằng thép tấm1,0711tấn
66Mạ kẽm nhúng nóng thép tấm lan can1,0711tấn
67Lắp dựng cột thép lan can các loại1,0711tấn
68Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 64,0mm x 3,5mm (5,20kg/md).0,024100m
69Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 74,3mm x 3,5mm (6,10kg/md).0,455100m
70Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 104,3mm x 3,5mm (8,7 kg/md).0,024100m
71Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 114,3mm, dày 3,5mm (9,6kg/md).0,455100m
72Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I2,641m3
73Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,85m3
74Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm0,106tấn
75Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu0,227100m2
76Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)13,485m2
77Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm2,248m2
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu311cấu kiện
79Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB402,293m3
80Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên cầu, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi D90x1,5mm2cái
81Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,125100m3
82Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,92,661100m3
83Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB4016,374m3
84Xây đá hộc vữa M100 dầm đỡ chân mái taluy tứ nón (0,5x0,5m), vữa xi măng mác 1005,7m3
85Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB401,14m3
86Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,14m3
87Đóng cừ tràm L>=4,5m, ngọn >=4,2cm gia cố chân khay8,235100m
88Trãi tấm ny long phân cách lớp móng CPĐD và lớp BTXM mặt đường1,758100m2
89Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm0,176100m3
90Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4021,096m3
91Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,413tấn
92Cắt khe co giãn mặt đường2,810m
E HẠNG MỤC BỔ SUNG LAN CAN CẦU XẺO TÚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,0563m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,07tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột0,12100m2
4Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60,0mm x 3,0mm (4,217kg/md).0,3161100m
F HẠNG MỤC CỐNG HỘP NGANG ĐƯỜNG 3x3
1Đóng cừ dừa L>=6m, ngọn>=25cm; mật độ 1,5m/cây2,4100m
2Nẹp cừ dừa L>=6m, ngọn>=25cm (Nhân công bằng 0,5 lần công đóng đứng)2,2392100m
3Đóng cừ tràm L>=4,5m, ngọn>=4,2cm; đóng hai hàng 15 cây/1m/2 hàng37,7865100m
4Thép neo fi 10 dài 6m (1,5m/1 mối)0,0814tấn
5Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập3,5267100m2
6Đắp đất đê quây K>=0,851,0076100m3
7Nhổ cừ dừa L>=6m, ngọn>=25cm; mật độ 1,5m/cây (Tính bằng 40% công đóng)2,4100m
8Đào đất phá đê quây1,0076100m3
9Phá dỡ cầu cũ12,54m3
10Đào hố móng0,3321100m3
11Đóng cừ tràm L>=4,5m, ngọn>=4,2cm; 25 cây/m2 gia cố móng35,8682100m
12Cát đệm đầu cừ dày 10cm3,42m3
13Bê tông lót bản đáy đá 1x2 M150 dày 10cm3,42m3
14Bê tông bản đáy đá 1x2 M300 dày 40cm12,753m3
15Gia công thép bản đáy ĐK 0,0041tấn
16Gia công thép bản đáy ĐK 0,8232tấn
17Ván khuôn thép Bản đáy0,095100m2
18Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB4012,162m3
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0051tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,9628tấn
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường0,766100m2
22Bê tông nắp cống đá 1x2 M300 dày 40cm9,38m3
23Gia công thép nắp cống ĐK 0,0041tấn
24Gia công thép nắp cống ĐK 0,7711tấn
25Ván khuôn thép nắp cống0,25100m2
26Đóng cừ tràm L>=4,5m, ngọn>=4,2cm; 25 cây/m2 gia cố móng22,347100m
27Đắp cát nền móng công trình2,293m3
28Bê tông lót bản đáy đá 1x2 M150 dày 10cm2,293m3
29Bê tông bản đáy tường cánh đá 1x2 M300 dày 40cm7,945m3
30Gia công thép bản đáy tường cánh ĐK 0,4035tấn
31Ván khuôn bản đáy tường cánh0,18100m2
32Bê tông tường cánh đá 1x2 M300 dày 40cm11,196m3
33Gia công thép tường cánh ĐK 0,0032tấn
34Gia công thép tường cánh ĐK 1,149tấn
35Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường1,245100m2
36Đất đắp mang cống và tạo mái thảm đá1,1067100m3
37Trải vải địa dưới thảm đá0,44100m2
38Thảm đá 5x2x0,3m21 rọ
39Thảm đá 3x2x0,3m41 rọ
40Đóng cừ tràm L>=4,5m, ngọn>=4,2cm; đóng hai hàng 15 cây/1m/2 hàng chặn đầu thảm29,7100m
41Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,950,3381100m3
42Đá cấp phối 0x4 dày 10cm K>=0,980,042100m3
43Trải bạt cao su0,428100m2
44Gia công thép tấm đan ĐK=6mm0,093tấn
45Bê tông đan mang cống đá 1x2 M250 dày 12cm5,135m3
46Gia công cột lan can bằng thép tấm0,4926tấn
47Mạ kẽm nhúng nóng thép tấm lan can0,4926tấn
48Lắp dựng cột thép lan can các loại0,4926tấn
49Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 64,0mm x 3,5mm (5,20kg/md).0,018100m
50Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 74,3mm x 3,5mm (6,10kg/md).0,2100m
51Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 104,3mm x 3,5mm (8,7 kg/md).0,018100m
52Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 114,3mm, dày 3,5mm(9,6kg/md)0,2100m
53Đào đất hố móng trụ đỡ biển báo0,161m3
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,154m3
55Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo ống thép Þ90 dày 1,5mm L=3600mm+ biển báo phản quang tròn D70, biển chữ nhật 45*90cm2cái
G HẠNG MỤC CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I3,0508100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,853,0508100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,926,66100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ công6,496m3
5Đóng cọc tràm vào đất bùn, chiều dài cọc >2,5m (ngập đất)66,177100m
6Neo cọc tràm gia cố (50% NC,MTC đóng cọc)1,208100m
7Vải địa quấn quanh cống3,8165100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,2486tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB406,496m3
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm511 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm31 đoạn ống
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép gối cống, đường kính 0,2838tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác0,546100m2
14Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)5,1935m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1081cấu kiện
16Láng mối nối cống, chiều dày 3cm, vữa mác 1005,7931m2
17Làm và thả rọ đá loại rọ 2x1x0,5m dưới nước61 rọ
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 315mm, dày 12,1mm0,335100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (có hạng mục: đường giao thông, cầu giao thông dầm dự ứng lực), cấp IV trở lên. * Ghi chú:- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Với hợp đồng mà nhà thầu thi công trên 80% thì nhà thầu phải chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn và xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành trên 80% khối lượng.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính.* Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Cầu - đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (cầu – đường) hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình giao thông, tương tự tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh chỉ huy trưởng công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.85
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Đường giao thông 2 kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS 1 kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã từng phụ trách quản thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh phụ trách thanh quyết toán công trình.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào 1 kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 kỹ sư chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc địa – bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng phụ trách phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý và vận hành máy thi công 1 kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng phụ trách quản lý và vận hành máy thi công và Cơ khí công trình ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh phụ trách quản lý và vận hành máy thi công và Cơ khí công trình.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy đào (dung tích gàu > 0,5 m3) kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu2
2 - Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử) kèm theo hóa đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu1
3 - Xe lu > 10T kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu2
4 - Máy ủi (công suất > 108 CV) kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu1
5 - Ô tô tự đổ (tải trọng > 5 tấn) kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu2
6 - Xà lan (Tải trọng chuyên chở > 50 tấn) kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu1
7 - Cần trục bánh xích hoặc bánh lốp (Sức nâng > 25 tấn) kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu1
8 - Búa đóng cọc (Trọng lượng đầu búa > 1,8 tấn) kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu1
9 - Máy trộn bê tông ≥ 250L kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị2
10 - Máy phát điện (công suất > 30 KVA) kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị1
11 - Máy bơm nước kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị2
12 - Máy khoan kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị2
13 - Máy đầm dùi kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị2
14 - Máy đầm bàn kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị2
15 - Máy hàn kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị2
16 - Máy cắt sắt kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị2
17 - Máy uốn cốt thép kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->