Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211026481-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211024916 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 16:45:00 đến ngày 2021-10-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,267,623,887 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: Công trình dân dụng cấp III trở lên, móng cọc bê tông ly tâm dự ứng lực, kết cấu móng cọc, cột khung, sàn BTCT toàn khối..... tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét. * Ghi chú:- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Với hợp đồng mà nhà thầu thi công trên 80% thì nhà thầu phải chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn và xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành trên 80% khối lượng.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính.* Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Điều kiện:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng), còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần xây lắp công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công phần xây lắp công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Điện.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công điện công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). + Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công phần nước công trình.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách quản thanh quyết toán công trình ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh phụ trách thanh quyết toán công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý và vận hành máy thi công và Cơ khí công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Máy xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách quản lý và vận hành máy thi công và Cơ khí công trình ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh phụ trách quản lý và vận hành máy thi công và Cơ khí công trình.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình, Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy bơm nước ≥ 15HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt (sắt hoặc gạch) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy dũi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đóng cừ tràm | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đào bánh xích, (dung tích gàu ≥ 0.8m3). | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Dàn giáo thép (42 chân/bộ). | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 16-Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 17-Cây chống thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 18-Giàn ép cọc, (Lực ép max ≥ 90 tấn). | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Cần trục bánh xích hoặc bánh lốp, (Sức nâng max > 25 tấn). | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy ủi, (công suất ≥ 108CV). | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Ô tô tự đổ (tải trọng > 5 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng Trường Mầm non Thới Long 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu mà nhà thầu kê khai và đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, TP. Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC KHỐI PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN KẾT CẤU) | |||
| 1 | Cung cấp cọc ống bê tông ứng lực trước D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.419 | M |
| 2 | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 300mm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,19 | 100m |
| 3 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | mối nối |
| 4 | Sản xuất cốt thép mặt bích D300mm, dày 1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0225 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép neo cọc đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,447 | tấn |
| 6 | Bê tông đầu cọc, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7503 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2975 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát đệm móng, giằng móng dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1307 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1307 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3973 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5144 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4568 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9045 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,2659 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4026 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5317 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1313 | 100m3 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1154 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1717 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6079 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3764 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,624 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,934 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8558 | 100m2 |
| 26 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4755 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9915 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4075 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3869 | tấn |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2958 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0582 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0524 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7452 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,296 | m3 |
| 35 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9726 | 100m2 |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đan bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0082 | 100m2 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4084 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9525 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8406 | tấn |
| 40 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3448 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4188 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6039 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5936 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8097 | tấn |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,24 | m3 |
| 46 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 (có trộn phụ gia chống thấm tương đương Activ - crete N, tỉ lệ 0,4lit/100kg xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,9427 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,075 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường (bậc thang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3308 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2208 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8527 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2208 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8527 | tấn |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,384 | m3 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (bậc thang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,032 | m3 |
| 55 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, ô văng (tầng trệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3313 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0181 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0915 | tấn |
| 58 | Bê tông lanh tô, đá 1x2 Mác 200 (tầng trệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,282 | m3 |
| 59 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, ô văng (tầng lầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7122 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0181 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0921 | tấn |
| 62 | Bê tông lanh tô, đá 1x2 Mác 200 (tầng lầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,554 | m3 |
| 63 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2121 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0097 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0592 | tấn |
| 66 | Bê tông lan can trệtø, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6372 | m3 |
| 67 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5582 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1586 | tấn |
| 70 | Bê tông lan can lầu, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6812 | m3 |
| 71 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn đan lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan lavabo đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 73 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (đan lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | m3 |
| B | HẠNG MỤC KHỐI PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN HOÀN THIỆN + NƯỚC) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2954 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3708 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9504 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1692 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,044 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6789 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0167 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5474 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,712 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,694 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,424 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,46 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,729 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,934 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,477 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (bó nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,477 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,47 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,0225 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (thành bậc cấp, lan can) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,494 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400,68 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (hộp gen) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,848 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 892,1868 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (cạnh cửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,27 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 371,33 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,04 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 828,72 | m2 |
| 28 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng cát mịn mác 75 (sê nô, thành mái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,638 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 (lan can, lam đứng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,03 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 (sê nô, mái đón) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,6 | m |
| 31 | Đắp chỉ đơn trang trí, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,5 | m |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 (nền + sàn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 770,24 | m2 |
| 33 | Láng nền sê nô, ô văng, mái đón không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 359,9868 | m2 |
| 34 | Láng vữa tạo dốc sàn nhà vệ sinh, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,14 | m2 |
| 35 | Láng nền bậc cấp, bậc cầu thang không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,024 | m2 |
| 36 | Láng granito ngạch cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,07 | m2 |
| 37 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 431,7348 | m2 |
| 38 | Kẻ ron rãnh thoát nước dọc chân tường lan can hành lang rộng 50mm, sâu 30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,075 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm nhám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 389,73 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm màu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 768,28 | m2 |
| 41 | Ốp đá chẻ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,958 | m2 |
| 42 | Ốp đá granite thành bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,734 | m2 |
| 43 | Ốp lavabo bằng đá granit màu đen huế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,29 | m2 |
| 44 | Lát bậc tam cấp gạch 300x300mm chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,16 | m2 |
| 45 | Lát bậc cầu thang gạch 300x300mm chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,864 | m2 |
| 46 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm màu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 502,608 | m2 |
| 47 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm (nhà vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,37 | m2 |
| 48 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600 (khu vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,43 | m2 |
| 49 | Bả bằng ma tít vào tường lan can, thành BC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,85 | m2 |
| 50 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà (bằng khối lượng trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 593,57 | m2 |
| 51 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà (bằng khối lượng trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 984,4568 | m2 |
| 52 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà (bằng khối lượng trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460,537 | m2 |
| 53 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà (bằng khối lượng trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.260,2535 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.241,957 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.244,7103 | m2 |
| 56 | SXLD cửa đi khung nhựa lõi thép + kính cường lực dày 6mm mài mờ + phụ kiện (quy cách bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,12 | m2 |
| 57 | SXLD cửa sổ lùa khung nhựa lõi thép + kính cường lực dày 6mm mài mờ + phụ kiện (quy cách bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,52 | m2 |
| 58 | SXLD cửa sổ bật khung nhựa lõi thép + kính cường lực dày 6mm mài mờ + phụ kiện (quy cách bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 59 | SXLD vách khung nhựa lõi thép + kính cường lực dày 6mm mài mờ + phụ kiện (quy cách bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m2 |
| 60 | SXLD hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14x14x1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,52 | m2 |
| 61 | SXLD lam thép hộp 50x100x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,85 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 316,74 | m2 |
| 63 | SXLD lan can inox 304 (quy cách bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,496 | m2 |
| 64 | Làm trần bằng tấm prima dày 6mm, giăng trần hệ khung kim loại nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,46 | m2 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5295 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4185 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,466 | m3 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1616 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1146 | tấn |
| 70 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | m3 |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,94 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1 | m2 |
| 73 | Lát đá granite màu đỏ, vữa mác 75 bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0375 | m2 |
| 75 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0375 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0375 | m2 |
| 77 | Láng granitô sàn sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m2 |
| 78 | Lắp đặt gương soi nhà vệ sinh (không dùng khung) + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 79 | CCLĐ vách ngăn Laminate KT 0,4x1,0m dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 80 | Lắp đặt ống uPVC D168x4,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống uPVC D114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống uPVC D90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống uPVC D60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống uPVC D42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống uPVC D34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống uPVC D27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống uPVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 88 | Van thau D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt lơi uPVC D114 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 90 | Lắp đặt lơi uPVC D90 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 91 | Lắp đặt lơi uPVC D34 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê giảm uPVC D34/27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê giảm uPVC D27/21 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê uPVC D114 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê uPVC D90 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê uPVC D42 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê uPVC D34 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê uPVC D27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 99 | Lắp đặt co uPVC D168 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt co uPVC D114 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt co uPVC D90 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 102 | Lắp đặt co uPVC D60 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 103 | Lắp đặt co uPVC D42 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt co giảm uPVC D34/27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt co uPVC D34 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt co uPVC D27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt co uPVC D21 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn giảm uPVC D114/90 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn giảm uPVC D90/60 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn giảm uPVC D90/34 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt nối uPVC D60 (1 đầu ren ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 112 | Lắp đặt nối uPVC D21 (1 đầu ren trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 113 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 114 | Lắp đặt phểu thu 15x15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 115 | Lắp đặt chậu tiểu + bộ xả nước + bộ ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 116 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 117 | Lắp đặt lavabo + vòi + dây mềm + bộ xả chữ P + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 118 | Lắp đặt bồn inox 2m3 + phụ kiện + chân bồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 119 | Cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 120 | Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 121 | Ty ren 6ly treo ống nước + bulong nở 6ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 122 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1375 | 100m3 |
| 123 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0917 | 100m3 |
| 124 | Đắp cát đệm nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0665 | m3 |
| 125 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0665 | m3 |
| 126 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,008 | m3 |
| 127 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 (nắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6629 | m3 |
| 128 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0021 | 100m3 |
| 129 | Làm tầng lọc than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0014 | 100m3 |
| 130 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0021 | 100m3 |
| 131 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,105 | m2 |
| 132 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0345 | 100m2 |
| 133 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0758 | tấn |
| C | HẠNG MỤC KHỐI PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN ĐIỆN – CHỐNG SÉT - PCCC) | |||
| 1 | Lắp đèn Tube Led 2x1,2m - 40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | bộ |
| 2 | Lắp đèn Tube Led 1x1,2m - 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 3 | Lắp đèn Tube Led 1x0,6m - 10W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo treo trần - 60W + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 6 | Lắp công tắc 2 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp âm + mặt nạ loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp âm + mặt nạ loại 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp âm + mặt nạ loại 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | hộp |
| 11 | Lắp đặt MCB 10A-2P (kể cả phụ kiện, loại chống giật) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 16A-2P (kể cả phụ kiện, loại chống giật) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 25A-2P (kể cả phụ kiện, loại chống giật) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 32A-2P (kể cả phụ kiện, loại chống giật) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 100A-2P (kể cả phụ kiện, loại chống giật) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp ổ cắm điện âm 3 (6 lỗ) (kể cả hộp âm, có tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 17 | Kéo rải cáp điện đơn CV - 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.650 | m |
| 18 | Kéo rải cáp điện đơn CV - 3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 19 | Kéo rải cáp điện đơn CV - 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 20 | Kéo rải cáp điện đơn CV - 6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 21 | Kéo rải cáp điện đơn CV - 8,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 22 | Kéo rải cáp điện đơn CX - 10,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 23 | Kéo rải cáp điện đơn CX - 25,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 24 | Kéo rải cáp nối đất chuyên dụng 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 25 | Đóng cọc thép bọc đồng tiếp địa Þ16 (2,4m/cọc) + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 26 | Lắp đặt tủ điện (sơn tĩnh điện) 570x400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện (sơn tĩnh điện) 800x600x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ tròn trắng Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.500 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ tròn trắng Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 (âm đất đấu nối dây nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét tương đương Stormaster 30, R=69m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Rải dây tiếp địa, đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 33 | Lắp đặt trụ kim thu sét ống STK Þ49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 34 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp kiểm tra 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 36 | Đóng cọc tiếp địa thép tròn mạ đồng Þ16, dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 37 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 38 | Dây neo trụ thép tròn Þ8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | M |
| 39 | Tăng đơ neo trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 40 | Bulon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ Þ27 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 42 | Đai inox giữ ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 43 | Hóa chất làm giảm điện trờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bao |
| 44 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 45 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | 10 đầu |
| 46 | Lắp đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 47 | Lắp đặt bàn phím lập trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 49 | Lắp đặt công tắc ấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 50 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đèn chỉ hướng thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 52 | Lắp đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 53 | Kéo rải dây tín hiệu 2 ruột chống nhiễu, (2x0,75mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.500 | m |
| 54 | Lắp đặt ống tròn trắng Þ20 bảo vệ dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 55 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ16, dài 2,4 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 56 | Bộ phá dỡ (kìm cộng lực, cưa tay, búa, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 57 | Giá đỡ bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 58 | Lắp tủ chữa cháy ngoài trời (gồm 01 vỏ tủ ngoài trời; 02 lăng phun A- ngàm A; 02 cuộn vòi Þ65, L=20m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 59 | Lắp tủ chữa cháy trong nhà (gồm 01 vỏ tủ trong nhà; 02 lăng phun A- ngàm A; 01 cuộn vòi Þ50, L=20m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 60 | Lắp đặt trụ chữa cháy đôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt trụ tiếp nước đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt van chuyên dùng PCCC (tủ trong nhà, DN50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 63 | Khớp nối vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 64 | Lắp đặt van khóa Þ76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt van 1 chiều Þ76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt láp hút lượt rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 67 | Lắp đặt lọc Y | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt giảm chấn (khớp nối mềm) DN65, 2 đầu mặt bít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm Þ60, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm Þ76, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm Þ114,dày 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 72 | Đào rãnh âm ống STK, rộng (0,5-0,2)m, sâu 0,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m3 |
| 73 | Bảo vệ đường cáp ngầm - rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | 100m3 |
| 75 | Lắp đặt co ren sắt tráng kẽm Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê ren sắt tráng kẽm Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt van khóa Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt giảm sắt tráng kẽm Þ76/Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt giảm sắt tráng kẽm Þ114/Þ76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 80 | Bình CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 81 | Bình bột chữa cháy MFZL8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 82 | Phụ kiện chữa cháy: (sơn, băng keo, cao su ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| D | HẠNG MỤC CẢI TẠO DÃY PHÒNG HỌC HIỆN HỮU VÀ SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Vệ sinh granito bậc cấp, cầu thang, lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,8 | m2 |
| 2 | Sơn bóng các cấu kiện sau khi vệ sinh bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,8 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m2 |
| 4 | Lát gạch ceramic 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m2 |
| 5 | Bốc xếp các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.907 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.893,522 | m2 |
| 10 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.907 | m2 |
| 11 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.508,34 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.907 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.580,34 | m2 |
| 14 | Vẽ tranh trang trí lan can trục 1-10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,4 | M2 |
| 15 | Đục nhám mặt tại vị trí ốp gạch hành lang và khu vực ăn các tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385,18 | m2 |
| 16 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm cao 1,2m tại hành lang và khu vực ăn các tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385,18 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.059,44 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 592,82 | m2 |
| 19 | Vệ sinh trần kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308,22 | M2 |
| 20 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.059,44 | m2 |
| 21 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 592,82 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.059,44 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 592,82 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ và lắp lại cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 537,56 | m2 |
| 25 | Vệ sinh cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 537,06 | M2 |
| 26 | Thay ron cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.332,66 | M |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,64 | m2 |
| 28 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,64 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,64 | m2 |
| 30 | Phá dỡ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,42 | m |
| 31 | SXLD lan can cầu thang sắt ống + tay vịn gỗ thau lau + bố trí tay vịn cho trẻ em (chi tiết xem bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,42 | m2 |
| 32 | Sơn lan can cầu thang các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,84 | m2 |
| 33 | Bốc xếp các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,071 | m3 |
| 34 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,071 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0107 | 100m3 |
| 36 | Vệ sinh bề mặt trước khi chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342,99 | m2 |
| 37 | Quét 2 lớp Sheildkote CT-Floof 1,0kg/m2 chống thấm mái, sê nô, ô văng ... hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342,99 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 tạo dốc 2% về lỗ thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278,34 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ống cấp thoát nước hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | TT |
| 40 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 43 | Phá dỡ nền gạch lá nem + vữa láng khu vệ sinh các tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,2 | m2 |
| 44 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,72 | m3 |
| 45 | Bốc xếp các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,208 | m3 |
| 46 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,208 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1921 | 100m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,72 | m3 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,2 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,2 | m2 |
| 51 | Lắp đặt ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 55 | Lắp đặt tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê PVC D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê PVC D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | cái |
| 59 | Lắp đặt co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 60 | Lắp đặt co PVC D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 62 | Lắp đặt co PVC D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | cái |
| 66 | Lắp đặt van khóa nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m |
| 69 | Lắp đặt Tê PVC D90,60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 70 | Lắp đặt Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 71 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 72 | Lắp đặt co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 73 | Lắp đặt co PVC D90,60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 76 | Lắp đặt tê chữ Y PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 77 | Lắp đặt co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 78 | Lắp đặt lavabo + bộ xả + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu xí bệt loại lớn + bồn nước + vòi xịt vệ sinh + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa thông dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt phểu thu ionx 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 84 | Phá dỡ nền gạch sân khấu hiện hữu + vữa lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,44 | m2 |
| 85 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,644 | m3 |
| 86 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn bậc cấp sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5272 | m3 |
| 87 | Bốc xếp các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0272 | m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0903 | 100m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5176 | m3 |
| 90 | Lát bậc tam cấp gạch 300x300mm chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,336 | m2 |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4084 | m3 |
| 92 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3822 | 100m2 |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1693 | tấn |
| 94 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,822 | m3 |
| 95 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm màu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,22 | m2 |
| 96 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7838 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC CẢI TẠO DÃY PHÒNG HỌC HIỆN HỮU VÀ SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đèn Led 2x1,2m-40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | bộ |
| 2 | Lắp đèn Led 1,2m-20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo treo trần - 55W + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | cái |
| 4 | Lắp công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161 | cái |
| 5 | Lắp công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối + mặt nạ loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp nối + mặt nạ loại 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp nối + mặt nạ loại 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối + mặt nạ loại 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | hộp |
| 11 | Lắp đặt MCB 10A-2P (kể cả phụ kiện , loại chống giật) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 16A-2P (kể cả phụ kiện , loại chống giật) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 32A-2P (kể cả phụ kiện , loại chống giật) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 80A-2P (kể cả phụ kiện , loại chống giật) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp ổ cắm 3 cực (6 lỗ) (kể cả hộp âm, có tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 16 | Kéo rải dây điện đơn CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.400 | m |
| 17 | Kéo rải dây điện đơn CV-3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 18 | Kéo rải dây điện đơn CV-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 19 | Kéo rải dây điện đơn CV-8,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 20 | Kéo rải dây điện CX-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 21 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 570x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 800x600x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ 25x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.500 | m |
| 24 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ 30x16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ 40x18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| F | HẠNG MỤC MÁI CHE | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,8mm hàn kín đầu mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2859 | tấn |
| 2 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,2mm hàn kín đầu mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6669 | tấn |
| 3 | Gia công mè thép hộp 10x20x0,8mm hàn kín đầu mạ kẽm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1855 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2859 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6669 | tấn |
| 6 | Lắp dựng mè thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1855 | tấn |
| 7 | Lợp mái bằng tấm Alu KT1500x3000mm dày 3mm màu trắng sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6874 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC HỒ BƠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2882 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,1404 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=4m, ngọn 3,8-4,2cm, 25 cây/m2 vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,32 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,232 | m3 |
| 5 | Đắp cát đệm nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,232 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,232 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2656 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5471 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6293 | m3 |
| 10 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4496 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2856 | 100m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4269 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3948 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1344 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5271 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1037 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4375 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đà kiềng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,234 | m3 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9294 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đan bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0038 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2313 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9869 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền phòng kỹ thuật đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2545 | m3 |
| 26 | Bê tông đáy hồ bơi, đá 1x2 Mác 250 (có trôn phụ gia chống thấm tương đương Sikament R4 và Sikacrete PP1 tỉ lệ 4 lít Sikament/m3 và 20kg Sikacrete PP1cho 1m3 bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,578 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7046 | tấn |
| 30 | Bê tông thành bể, đá 1x2 Mác 250 (có trôn phụ gia chống thấm tương đương Sikament R4 và Sikacrete PP1 tỉ lệ 4 lít Sikament/m3 và 20kg Sikacrete PP1cho 1m3 bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,24 | m3 |
| 31 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0996 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7636 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2662 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8769 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,636 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng code+0,24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0732 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0138 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0709 | tấn |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,732 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,104 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2909 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0454 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2762 | tấn |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2336 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5769 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5087 | tấn |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9372 | m3 |
| 48 | Bê tông bậc cấp đá 1x2 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0048 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1668 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,548 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,582 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,4575 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,34 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,86 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,14 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,24 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,58 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,52 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,9 | m |
| 64 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,9875 | m2 |
| 65 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,04 | m2 |
| 66 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,61 | m2 |
| 67 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,9 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,94 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,5975 | m2 |
| 70 | Quét chống thấm 3 lớp tương đương KOVA CT11A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,32 | m2 |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 tạo dốc 2% về phía phễu thu (hành lang hồ bơi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,4 | m2 |
| 72 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,17 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,46 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,66 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn bằng gạch Cotto 300x300mm màu vàng kem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,68 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch Cotto bậc thềm có mũi bậc 300x300mm màu vàng kem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,47 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch Mosaic 300x300mm màu xanh dương (sử dụng keo dán gạch WEBER.TAI-GRES và keo trét joint WEBRE.COLOR-HR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch Mosaic tạo hình cá heo (sử dụng keo dán gạch WEBER.TAI-GRES và keo trét joint WEBRE.COLOR-HR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 79 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch Mosaic 300x300mm màu xanh dương (sử dụng keo dán gạch WEBER.TAI-GRES và keo trét joint WEBRE.COLOR-HR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,24 | m2 |
| 80 | Ốp đá chẻ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,45 | m2 |
| 81 | SXLD cửa inox 304 di động (chi tiết xem bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m2 |
| 82 | SXLD lan can an toàn inox 340 (chi tiết xem bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,44 | m2 |
| 83 | SXLD cửa đi khung sắt hộp + kính trắng dày 4,8mm (chi tiết xem bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | m2 |
| 84 | SXLD cửa sổ lùa khung nhôm + kính cường lực dày 8mm (chi tiết xem bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 85 | CCLD thang lên bể bơi bằng inox 304 cao 1,6m rộng 0,6m (chi tiết xem bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 86 | CCLĐ bulong D16 L=200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 87 | Thép tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0076 | tấn |
| 88 | Thép tấm dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1332 | tấn |
| 89 | Thép tấm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0173 | tấn |
| 90 | Sản xuất xà gồ thép hộp 100x100x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0075 | tấn |
| 91 | Thép ống D59,9 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1249 | tấn |
| 92 | Cột thép ống D219,1 dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5185 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,809 | tấn |
| 94 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3482 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3482 | tấn |
| 96 | Thép la 30x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0097 | Tấn |
| 97 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,5457 | m2 |
| 98 | Máng xối tole | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 99 | Tấm Polycarbonat đặc ruột dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,803 | 100m2 |
| 100 | Lắp đặt ống PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 105 | Lắp đặt co đúc PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê đúc PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 107 | Lắp đặt bịt loại dầy PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt ren trong D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 109 | Lắp đặt ren ngoài D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 110 | Lắp đặt van khóa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt co đúc PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê đúc PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê đúc giảm D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 114 | Lắp đặt bịt loại dày PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt bịt dầy D168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt co đúc PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê đúc PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê đúc PVC D168-90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê giảm D168-60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 120 | Van 1 chiều đồng D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 121 | Van 1 chiều D168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 122 | Van khóa D168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 123 | Van khóa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 124 | Cao su non loại lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cuộn |
| 125 | Keo dán ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Kg |
| 126 | Máy bơm 1,0Hp + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 127 | Bình lọc nước đường kính D900mm đi kèm bộ van đa chiều 6 chức năng, đồng hồ đo áp và cổ kết nối, van ngang, lưu lượng 31m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 128 | Bơm lọc chuyên dùng công suất 3Hp, 220V-2.2KW có rọ lọc rác, tóc đi kèm, lưu lượng 31m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Chiếc |
| 129 | Bộ thu nước đáy hồ đường kính D200mm, lưu lượng 14m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chiếc |
| 130 | Ống xuyên tường trả nước vào hồ bơi kích thước 1,5", lưu lượng 5m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Chiếc |
| 131 | Mắt trả nước vào hồ bơi kích thước 1,5", lưu lượng 5m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Chiếc |
| 132 | Mắt hút vệ sinh hồ bơi kích thước 1,5", lưu lượng 5m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chiếc |
| 133 | Hộp thu nước mương tràn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chiếc |
| 134 | Thanh tràn thoát hồ bơi loại dài L=245mm, cao H=23mm bằng nhựa ABS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | M dài |
| 135 | Bộ hút vệ sinh hồ bơi bao gồm: sào nhôm 9m, ống mềm 30m, bàn hút 8 bánh, chổi, vợt rác, bộ thử nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chiếc |
| 136 | Cát lọc thạch anh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.500 | Kg |
| 137 | Hóa chất xử lý nước lần đầu và duy trì 01 tuần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Gói |
| 138 | Bơm Emax - Hồng Kong-SB30-2Hp-28.5m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chiếc |
| 139 | Cầu trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 140 | Cây nấm nước nghệ thuật 1500x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Gói |
| 141 | Bộ điều khiển tự động bơm hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 142 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2574 | 100m3 |
| 143 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1814 | 100m3 |
| 145 | Đắp cát đệm nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5842 | m3 |
| 146 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5842 | m3 |
| 147 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8117 | m3 |
| 148 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3561 | 100m2 |
| 149 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6442 | m3 |
| 150 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1306 | 100m2 |
| 151 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3422 | m3 |
| 152 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4655 | tấn |
| 153 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1854 | m2 |
| 154 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1854 | m2 |
| 155 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1854 | m2 |
| 156 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3264 | m2 |
| 157 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3122 | m2 |
| 158 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,041 | m2 |
| 159 | Láng đáy bể, chiều dày 1,0cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3122 | m2 |
| 160 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,041 | m2 |
| 161 | Láng nắp bể không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0944 | m2 |
| 162 | Lắp đặt nắp thăm bằng tole dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| H | HẠNG MỤC HỒ BƠI (CẤP ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đèn Led Batten 1,2m-18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp công tắc âm 16A - 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp ổ cắm âm 3 cực 16A - 2 ổ cắm/bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 4 | Hộp đế âm đơn + mặt che 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hộp |
| 5 | Cọc tiếp địa D16 - dài 2,4m + 2 kẹp cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 6 | Cáp đồng trần 16mm2 (7 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 7 | Hộp nối dây (chống cháy) 100x100x55mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Hộp |
| 8 | MCB 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Hộp đế âm cho CB + đai sắt giữ CB (Đai HB) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 10 | Cáp điện đơn Cu/PVC (CV) 2,5mm2 (và nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 602 | m |
| 11 | Cáp điện đơn Cu/PVC (CV) 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 12 | Ống nhựa cứng D20 - chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 13 | Cáp điện đơn Cu/PVC (CXV) 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 14 | Ống HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 15 | Tủ điện (sơn tĩnh điện) 0,6x0,8x0,21m - dày >=1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 16 | MCB 2P-63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | MCB 2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 18 | Cầu chì nổi 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp công tắc OFF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp công tắc ON | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 21 | Công tắc tơ (MC) 20A 200V/AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt rơ le nhiệt (0,24~19A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 23 | Cáp điện đơn Cu/PVC (CV) 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 24 | Đèn báo có điện (màu đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Đồng hồ hiển thị điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Đồng hồ hiển thị dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Rờ le bảo vệ quá áp, thấp áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1404 | 100m2 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0702 | 100m2 |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0793 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1282 | tấn |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,351 | 100m |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,404 | m3 |
| 7 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0253 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0169 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0116 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0049 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | tấn |
| 19 | Bê tông lót tường bó nền, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,136 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2154 | tấn |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4055 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2975 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,665 | m2 |
| 26 | Kẻ ron tạ nhám ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,315 | m2 |
| 27 | Sản xuất cột Bằng thép hình STK fi76x3,6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4071 | tấn |
| 28 | Sản xuất cột Bằng thép hình STK fi 32x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0082 | tấn |
| 29 | Sản xuất cột Bằng thép tấm dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0056 | tấn |
| 30 | Sản xuất cột Bằng thép tấm dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 31 | Sản xuất cột Bằng thép tấm dày 5mm (bọ đỡ xà gồ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0105 | tấn |
| 32 | CCLĐ bu long M20*400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 33 | CCLĐ bu long M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | Cái |
| 34 | CCLĐ lông đền bu long M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 35 | CCLĐ lông đền bu long M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | Cái |
| 36 | Sản xuất giằng mái thép Fi10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0454 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | tấn |
| 38 | Gia công Xà gồ thép C100x50x20x1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2312 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2312 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,5659 | m2 |
| 41 | Lợp mái bằng tole màu sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,699 | 100m2 |
| 42 | CCLĐ máng xối tole kẽm dày 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | M |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100m |
| 44 | Lắp đặt co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | CCLĐ cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 46 | Đai giữ ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| J | HẠNG MỤC SÂN ĐƯỜNG + CỘT CỜ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | 100m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông kích thước 300x300x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 530 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0378 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 6 | Lát mặt giằng bó cây xanh, vữa xi măng mác 75, bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4938 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0055 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0063 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền cột cờ đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0905 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0652 | m3 |
| 12 | Láng granitô bệ cột cờ màu vàng nhạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9002 | m2 |
| 13 | Lắp đặt thép L45x90x1,4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0012 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ống thép bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống inox 304 D60x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống inox 304 D52x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống inox304 D40x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 18 | Bulong D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 19 | Bulong D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 20 | Dây kéo cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | M |
| 21 | Bánh xe inox D60 có rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| K | HẠNG MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3141 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0612 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1966 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3317 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5327 | 100m3 |
| 6 | Đắp lớp cát lót hố ga, cống hở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,53 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,53 | m3 |
| 8 | Bê tông đáy, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,257 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6984 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8475 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1102 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0104 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2366 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1413 | tấn |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2148 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1633 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7517 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | cái |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn cống bê tông cốt thép ly tâm H10 dài 4m , đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | m3 |
| 22 | SXLD Khung thép V40x40x3mm, lưới B40 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,466 | m2 |
| 23 | Lợp mái bằng tole sóng vuông dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1194 | 100m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép Thép hộp 60x60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0437 | tấn |
| 25 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0382 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0819 | tấn |
| 27 | Bulong nở D16 L=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 28 | Gia công xà gồ thép Thép hộp 40x80x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0305 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1,5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0305 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,5406 | m2 |
| L | HẠNG MỤC HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ chông thép hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0102 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0341 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,96 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,76 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,16 | m2 |
| 17 | SXLD chông sắt hàng rào (gồm thép hộp 20x20x1mm đầu nhọn cách khoảng 150mm + sắt la 20x2mm, chi tiết xem bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m2 |
| 19 | Bốc xếp các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0028 | 100m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7872 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5615 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2257 | 100m3 |
| 24 | Đóng cừ tràm đ.kính ngọn 3.8-4.2cm, L=4.0, 25 cây/m2 Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,92 | 100m |
| 25 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,433 | m3 |
| 26 | Đắp cát đệm nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,433 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,433 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2208 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2625 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6022 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4772 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1096 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5065 | tấn |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,374 | m3 |
| 35 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1123 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,856 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2851 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6849 | tấn |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4557 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0386 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0592 | tấn |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3171 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3666 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,496 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2679 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,957 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7723 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8167 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (bó nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,666 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,4237 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,174 | m2 |
| 53 | Trát mái cột cổng, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0506 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,56 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ KT50x100mm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,618 | m |
| 56 | Trát gờ chỉ tường cổng KT30x200mm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 57 | Trát gờ chỉ trang trí cột KT20x20mm + tao lõm trang trí rộng 160mm sâu 70mm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 58 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,496 | m2 |
| 59 | Ốp đá chẻ chân hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,23 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305,2255 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,0938 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 374,0888 | m2 |
| 63 | Vẽ trang trí tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,89 | M2 |
| 64 | SXLD Chông sắt hàng rào (gồm thép hộp 20x20x1mm đầu nhọn cách khoảng 150mm + sắt la 20x2mm, chi tiết xem bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,24 | m2 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,448 | m3 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền cổng chính hàng rào đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,224 | m3 |
| 68 | Láng nền cổng chính hàng rào, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,24 | m2 |
| 69 | SXLD cổng chính song sắt có bánh xe (thép hộp mạ kẽm 40x80x2,5mm & 40x40x2,5mm, thép tấm mạ kẽm dày 2mm, chi tiết xem bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,495 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp (sơn chuyên dùng cho thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,99 | m2 |
| 71 | CC & LĐ Moter điều khiển cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 72 | CC & LĐ thép tấm ray cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0038 | tấn |
| 73 | CC& LĐ thép L50x5 ray cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0814 | tấn |
| 74 | Bộ chữ inox màu vàng đồng "TRƯỜNG MẦM NON THỚI LONG" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| M | HẠNG MỤC BỂ NƯỚC NGẦM 250M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0123 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2187 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6623 | 100m3 |
| 4 | Đóng Cừ tràm L=4,7m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,08 | 100m |
| 5 | Vận chuyển bùn tiếp 10m Bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1112 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8919 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,12 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0414 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2357 | tấn |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7744 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4028 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8704 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,816 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m3 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,096 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3465 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0957 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,968 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2374 | 100m2 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1599 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0049 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,254 | m3 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0448 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,5432 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,04 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: Công trình dân dụng cấp III trở lên, móng cọc bê tông ly tâm dự ứng lực, kết cấu móng cọc, cột khung, sàn BTCT toàn khối..... tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét. * Ghi chú:- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Với hợp đồng mà nhà thầu thi công trên 80% thì nhà thầu phải chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn và xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành trên 80% khối lượng.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính.* Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Điều kiện:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng), còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 7 | 5 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần xây lắp công trình | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công phần xây lắp công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trình | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Điện.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công điện công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). + Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước công trình | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công phần nước công trình.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 5 | Nhân sự phụ trách thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy công trình | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 6 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách quản thanh quyết toán công trình ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh phụ trách thanh quyết toán công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý và vận hành máy thi công và Cơ khí công trình | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Máy xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách quản lý và vận hành máy thi công và Cơ khí công trình ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh phụ trách quản lý và vận hành máy thi công và Cơ khí công trình.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 8 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình, Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạt | kèm theo hóa đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Máy bơm nước ≥ 15HP | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 5 | Máy cắt (sắt hoặc gạch) | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 6 | Máy dũi sắt | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 7 | Máy hàn | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 8 | Máy khoan | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 11 | Máy mài | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 12 | Máy phát điện | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 13 | Máy đóng cừ tràm | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 14 | Máy đào bánh xích, (dung tích gàu ≥ 0.8m3). | kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 15 | Dàn giáo thép (42 chân/bộ). | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị | 10 |
| 16 | Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị | 200 |
| 17 | Cây chống thép. | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị | 500 |
| 18 | Giàn ép cọc, (Lực ép max ≥ 90 tấn). | kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 19 | Cần trục bánh xích hoặc bánh lốp, (Sức nâng max > 25 tấn). | kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 20 | Máy ủi, (công suất ≥ 108CV). | kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 21 | Ô tô tự đổ (tải trọng > 5 tấn) | kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi