Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211027124-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211025730
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 16:44:00 đến ngày 2021-10-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,382,633,285 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú:- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Với hợp đồng mà nhà thầu thi công trên 80% thì nhà thầu phải chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn và xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành trên 80% khối lượng.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính.* Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Giao thông (Cầu - đường).- Điều kiện:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình giao thông (Cầu - đường bộ) từ hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân viên phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Giao thông (Cầu - đường).- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên phụ trách trắc đạc trên công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Trắc địa hoặc Trắc địa – bản đồ.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách quản thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh phụ trách thanh quyết toán công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (dung tích gàu > 0,5 m3)
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi (công suất > 108 CV)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ (tải trọng > 4,5 tấn)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Búa diezel chạy trên ray ≥ 1,8T
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Sà lan công trình ≥ 50T
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục bánh xích hoặc bánh lốp (Sức nâng > 25 tấn)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình hoặc Kinh vĩ/ toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0Kw
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn - công suất > 20.0 kW
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông > 250 lít
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng
Nâng cấp tuyến đường Ba Se - Ngã Cạy
360 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn , địa chỉ: Lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận ô Môn; địa chỉ: Lầu 2, trụ sở Ủy ban nhân dân quận Ô Môn, số 1004, đường Tôn Đức Thắng, Phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ, Điện thoại: 02923862174.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Quốc Hữu; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng - Cục Giám định xây dựng thành phố Cần Thơ; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV TVXD Nam Cửu Long; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch quận Ô Môn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn , địa chỉ: Lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận ô Môn; địa chỉ: Lầu 2, trụ sở Ủy ban nhân dân quận Ô Môn, số 1004, đường Tôn Đức Thắng, Phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ, Điện thoại: 02923862174.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên. (Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này. Trường hợp nhà thầu độc lập hoặc thành viên liên danh không đính kèm chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu mà nhà thầu kê khai và đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đôi chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận ô Môn; địa chỉ: Lầu 2, trụ sở Ủy ban nhân dân quận Ô Môn, số 1004, đường Tôn Đức Thắng, Phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ, Điện thoại: 02923862174.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ô Môn; địa chỉ: số 1004, đường Tôn Đức Thắng, Phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ, Điện thoại: 02923862174.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận ô Môn; địa chỉ: Lầu 2, trụ sở Ủy ban nhân dân quận Ô Môn, số 1004, đường Tôn Đức Thắng, Phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ, Điện thoại: 02923862174.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch quận Ô Môn, Lầu 2, trụ sở Ủy ban nhân dân quận Ô Môn, số 1004, đường Tôn Đức Thắng, địa chỉ: Phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đường giao thông
1Phát dọn tạo mặt bằng bằng cơ giớiTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT136,178100m2
2Đào đất, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp ITheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT80,295100m3
3Đắp đất đê, bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT61,25100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT9,786100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT98,768100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,95Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT61,086100m3
7Đóng cừ tràm, ngọn 4,0cm, L=4,5m đất cấp ITheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT458,146100m
8SXLD cốt thép đường kính D=6mm buộc nẹp đầu cừ tràmTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT1,063tấn
9Rải vải địa kỹ thuật Rk >= 12KN gia cố ao mươngTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT23,783100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT12,217100m3
11Rải tấm nilon phân cáchTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT107,862100m2
12Bê tông mặt đường dày Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT1.221,71m3
13SXLD tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT6,052100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT23,732tấn
15Cắt khe co giãn mặt đường (0,5x4cm) (50%*NC)Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT252,410m
16Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dầy Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT50,502m3
17Trát vữa xi măng mác 100 dày 2cmTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT258,109m2
18Bê tông lót, M100, đá 4x6Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT7,658m3
19Đào móng cột trụ, cọc tiêu bằng thủ công, đất cấp ITheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT11,136m3
20Bê tông móng biển báo, cọc tiêu đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT8,928m3
21Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng biển báoTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,176100m2
22Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT14cái
23Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cmTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT8cái
24SXLĐ biển báo phản quang chữ nhật 45x90cmTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT8cái
25Saûn xuaát & laép ñaët truï ñôõ bieån baùo oángTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT22cột
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT152cái
B Hạng mục: Phần cầu và đường vào cầu rạch ngã Cạy
1Sản xuất thép hình làm sàn đạoTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT1,488tấn
2Sản xuất thép hình làm cọc định vịTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT2,333tấn
3Đóng cọc thép sàn đạo trên cạnTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,6100m
4Nhổ cọc thép sàn đạo trên cạnTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,6100m cọc
5Đóng cọc thép sàn đạo dưới nướcTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,6100m
6Nhổ cọc thép sàn đạo dưới nướcTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,6100m cọc
7Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT2,976tấn
8Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT2,976tấn
9Đóng cọc thử thẳng 30x30 trên cạnTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,323100m
10Đóng cọc thẳng 30x30 trên cạnTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT3,553100m
11Đóng cọc xiên 30x30 dưới nướcTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT3,876100m
12Cung cấp & gia công thép tấm, thép hình hộp nối cọc.Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT5,007tấn
13Phá dỡ bê tông (đập đầu cọc có cốt thép)Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT1,08m3
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mốTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,761100m2
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép trụTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,379100m2
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc mố, cọc trụTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT4,651100m2
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mặt cầuTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT1,207100m2
18Cung cấp và gia công cốt thép cọc mố: M1, M2 đường kính Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT1,188tấn
19Cung cấp và gia công cốt thép cọc mố: M1, M2 đường kính Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,427tấn
20Cung cấp và gia công cốt thép cọc mố: M1, M2 đường kính >18 mmTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT8,067tấn
21Cung cấp và gia công cốt thép cọc trụ, T1, T2 Thép đường kính Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT1,188tấn
22Cung cấp và gia công cốt thép cọc trụ, T1, T2 Thép đường kính Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,427tấn
23Cung cấp và gia công cốt thép cọc trụ, T1, T2 Thép đường kính >18 mmTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT8,067tấn
24Cung cấp và gia công cốt thép mố: M1, M2 (trên cạn) đường kính Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,381tấn
25Cung cấp và gia công cốt thép mố: M1, M2 (trên cạn) đường kính Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT1,492tấn
26Cung cấp và gia công cốt thép mố: M1, M2 (trên cạn) đường kính >18 mmTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,558tấn
27Cung cấp và gia công cốt thép trụ: T1, T2 (trên cạn) đường kính Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,085tấn
28Cung cấp và gia công cốt thép trụ: T1, T2 (trên cạn) đường kính Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,457tấn
29Cung cấp và gia công cốt thép trụ: T1, T2 (trên cạn) đường kính >18 mmTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,538tấn
30Cung cấp và gia công cốt thép mặt cầu: đường kính Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT1,117tấn
31Cung cấp và gia công cốt thép mặt cầu: đường kính Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT1,334tấn
32Cung cấp dầm DTDƯL, I280, L=6,0mTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT12dầm
33Cung cấp dầm DTDƯL, I280, L=7,0mTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT6dầm
34Lắp đặt gối cầu bằng cao su I280Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT36bộ
35Lắp dựng dầm cầu bằng cẩu (nhịp 6m)Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT18cái
36Sản xuất kết cấu thép hình, thép tấm lan can, khe co giãnTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT1,145tấn
37Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT16m
38Quét SIKADUR-732Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT6,4m2
39Vữa SikaGrout 214-11Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,24m3
40Cung cấp Keo EpoxyTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,785kg
41Khoan lỗ bê tông D=18mm, L=90mmTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,043100m
42Cung cấp bu long neo , L=13cmTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT48cái
43Bê tông, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 , M1, M2Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT21,535m3
44Bê tông trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300, T1, T2Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT10,174m3
45Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT17,629m3
46Bê tông cọc mố, cọc trụ đá 1x2 M300Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT69,768m3
47Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 60mm thoát nướcTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,048100m
48Cung cấp và lắp bulon M22x640Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT52cái
49Bê tông lót móng đá 4x6 M150Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT3,534m3
50Làm lớp đá đệm dầm đỡ bản quá độTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT1,04m3
51Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT15m3
52Dọn mặt bằng thi côngTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT6,223100m2
53Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 (chọn lọc lại đất để đắp)Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT1,376100m3
54Đắp đất lề đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 (sử dụng đất đào)Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT3,146100m3
55Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT1,517100m3
56Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT3,448100m3
57Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,95Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT2,472100m3
58Đóng cừ tràm đường kính ngọc 4,0cm L=4,5m, đất cấp ITheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT47,22100m
59Làm và thả rọ đá 2x1x1m dưới nướcTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT481 rọ
60Thép tròn đường kính fi 6mm buộc nẹp đầu cừ tràmTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,009tấn
61Rải vải địa kỹ thuật không dệt Rk = 12Kn/m ao mươngTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT1,745100m2
62Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, loại 2 dày 12cm mặt đườngTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,494100m3
63Trải tấm nilon lớp cách ly CPĐM và BTXMTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT4,321100m2
64Bê tông mặt đường dày Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT49,435m3
65SXLD tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,202100m2
66Cung cấp và lắp đặt cốt thép mặt đường fiTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,96tấn
67Cắt khe co giản mặt đườngTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT8,810m
68Đào móng cột trụ, cọc tiêu bằng thủ công, đất cấp ITheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT1,984m3
69Bê tông móng biển báo đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT1,51m3
70Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng biển báoTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,016100m2
71SXLĐ biển báo phản quang tròn đk 70cm, bát giác cạnh 25cmTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT2cái
72SXLĐ biển báo phản quang chữ nhậtTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT2cái
73SXLĐ trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống TK D90Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT2cái
74Lắp dựng cọc tiêu (cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT29cái
C Hạng mục: Phần 4 cống ngang đường D.400
1Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,142100m3
2Đắp đất, độ chặt K = 0,90 (tận dụng đất đào)Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT1,657100m3
3Đắp cát hố móng, độ chặt K = 0,90Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,696100m3
4Đắp cát nềnTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT2,592m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT1,296m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT3,148m3
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, D400mm, H30Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT12đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính d=400mmTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT8mối nối
9Đóng cừ tràm đưiờng kính ngọc D=4,2cm chiều dài L = 4,5m, đất cấp ITheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT13,54100m
10Đóng cừ bạch đàn D20 chiều dài cừ L=6m đất cấp ITheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT22,512100m
11Đóng cừ tràm đường kính ngọc D=3,8cm chiều dài L = 4,0m, đất cấp ITheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT20,385100m
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,487tấn
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, chiều cao Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,216100m2
14Rải vải địa kỹ thuật không dệt Rk=11,5KN/mTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT3,247100m2
15Đào đê vây ngăn nướcTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT103,451m3
16Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT24cái
D Hạng mục: Phần 4 cống ngang đường D.600
1Đắp đất, độ chặt K = 0,90 (tận dụng đất đào)Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT1,751100m3
2Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,182100m3
3Đắp cát hố móng, độ chặt K = 0,90Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,704100m3
4Đắp cát đệm bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,032100m3
5Bê tông đệm móng đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT1,584m3
6SX bêtông cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT5,017m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D600mm, H30Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT12đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT8mối nối
9Đóng cừ tràm đưiờng kính ngọn D=4,2cm chiều dài L = 4,5m, đất cấp ITheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT16,36100m
10Đóng cừ bạch đàn đường kính 20cm L=6mTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT25,248100m
11Đóng cừ tràm đưiờng kính ngọn D=3,8cm chiều dài L = 4,0m, đất cấp ITheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT26,352100m
12SXLD cốt thép móng đường kính Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,57tấn
13SXLD tháo dỡ ván khuôn thép hố ga (cấu kiện đổ tại chổ)Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,326100m2
14Rải vải địa kỹ thuật không dệt Rk=12KN/mTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT3,949100m2
15Đào đê vòng vây ngăn nướcTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT111,304m3
16Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT24cái
E Hạng mục: Phần 2 cống ngang đường D.800
1Đắp đất, độ chặt K = 0,90 (tận dụng đất đào)Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT1,081100m3
2Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,042100m3
3Đắp cát hố móng, độ chặt K = 0,90Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,558100m3
4Đắp cát đệm bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,019100m3
5Bê tông đệm móng đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,936m3
6SX bêtông cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT3,254m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 800mmTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT6đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT4mối nối
9Đóng cừ tràm đường kính ngọn D=4,2cm chiều dài L = 4,5m, đất cấp ITheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT32,34100m
10Đóng cừ bạch đàn đường kính 20cm L=6mTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT9,312100m
11Đóng cừ tràm đưiờng kính ngọn D=3,8cm chiều dài L = 4,0m, đất cấp ITheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT18,495100m
12Làm và thả rọ đá 2x1x1m dưới nướcTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT26rọ
13SXLD cốt thép móng đường kính Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,358tấn
14SXLD tháo dỡ ván khuôn thép hố ga (cấu kiện đổ tại chổ)Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,205100m2
15Rải vải địa kỹ thuật không dệt Rk=12KN/mTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT2,813100m2
16Đào đê phá vòng vây ngăn nướcTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT61,65m3
17Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT12cái
F Hạng mục: Phần 1 cống ngang đường D.1000
1Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,027100m3
2Đắp đất, độ chặt K = 0,90 (tận dụng đất đào)Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,747100m3
3Đắp cát hố móng, độ chặt K = 0,90Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,831100m3
4Đắp cát đệmTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT1,08m3
5Bê tông đệm móng đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,54m3
6Bê tông đỗ tại chỗ, hố ga đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT1,991m3
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, D1000mmTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT3đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1050mmTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT2mối nối
9Đóng cọc tràm đường kính ngọc D=4,2cm chiều dài L = 4,5m, đất cấp ITheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT30,06100m
10Đóng cừ bạch đàn D20 chiều dài cừ L=6m đất cấp ITheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT3,36100m
11Đóng cọc tràm đường kính ngọc D=3,8cm chiều dài L = 4,0m, đất cấp ITheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT10,8100m
12Làm và thả rọ đá 2x1x1m dưới nướcTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT28rọ
13Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m dưới nướcTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT14rọ
14SXLD cốt thép móng đường kính Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,234tấn
15SXLD tháo dỡ ván khuôn thép (cấu kiện đổ tại chổ)Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT0,126100m2
16Rải vải địa kỹ thuật không dệt Rk=12KN/mTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT1,72100m2
17Đào đê vòng vây ngăn nướcTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT36m3
18Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E-HSMT6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú:- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Với hợp đồng mà nhà thầu thi công trên 80% thì nhà thầu phải chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn và xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành trên 80% khối lượng.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính.* Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Giao thông (Cầu - đường).- Điều kiện:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình giao thông (Cầu - đường bộ) từ hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.85
2 Nhân viên phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Giao thông (Cầu - đường).- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
3 Nhân viên phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào 1 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
4 Nhân viên phụ trách trắc đạc trên công trình 1 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Trắc địa hoặc Trắc địa – bản đồ.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
5 Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách quản thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh phụ trách thanh quyết toán công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
6 Nhân sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình 1 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (dung tích gàu > 0,5 m3) (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu2
2 Máy lu bánh thép ≥ 9T kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu2
3 Máy ủi (công suất > 108 CV) kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu1
4 Ô tô tự đổ (tải trọng > 4,5 tấn) kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu2
5 Búa diezel chạy trên ray ≥ 1,8T kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu1
6 Sà lan công trình ≥ 50T kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu1
7 Cần trục bánh xích hoặc bánh lốp (Sức nâng > 25 tấn) kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu1
8 Máy thủy bình hoặc Kinh vĩ/ toàn đạt kèm theo hóa đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu1
9 Máy khoan kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị2
10 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0Kw kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị2
11 Máy hàn - công suất > 20.0 kW kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị2
12 Máy trộn bê tông > 250 lít kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị2
13 Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5Kw kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->