Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công hạng mục: Sửa chữa vật kiến trúc năm 2021; Mục: xử lý giảm lưu lượng thấm qua khe nhiệt K13 từ từ ▼260m-▼228m Nhà máy Thủy điện Đồng Nai 5-TKV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211028161-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY THỦY ĐIỆN ĐỒNG NAI 5 - TKV - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công hạng mục: Sửa chữa vật kiến trúc năm 2021; Mục: xử lý giảm lưu lượng thấm qua khe nhiệt K13 từ từ ▼260m-▼228m Nhà máy Thủy điện Đồng Nai 5-TKV |
| Số hiệu KHLCNT | 20211011116 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 16:43:00 đến ngày 2021-10-18 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,584,822,667 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,772,340 VNĐ ((Ba mươi tám triệu bảy trăm bảy mươi hai nghìn ba trăm bốn mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.877234001E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.754468E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.809.375.867 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.618.751.734 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường có trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng chuyên ngành phù hợp; có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình công nghiệp hạng 3 trở lên; có chứng chỉ bồi dưỡng ATVS-LĐ nhóm 1.(Nhà thầu phải đính kèm bản bản sao có chứng thực các bằng cấp chứng chỉ liên quan của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật - An toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát kỹ thuật – an toàn, có trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng chuyên ngành phù hợp; có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình công nghiệp hạng 3 trở lên; có chứng chỉ bồi dưỡng ATVS-LĐ nhóm 2(Nhà thầu phải đính kèm bản bản sao có chứng thực các bằng cấp chứng chỉ liên quan của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội trưởng đội thi công có trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng công trình công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng ATVS-LĐ nhóm 2.(Nhà thầu phải đính kèm bản bản sao có chứng thực các bằng cấp chứng chỉ liên quan của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh hơi 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính).Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Giàn giáo treo Gondola | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính).Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm keo chuyên dụng dưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính).Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đục bê tông dưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính).Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính).Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan chuyên dụng dưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính).Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy quay camera dưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính). Tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định kỹ thuật an toàn vẫn còn hạn sử dụng. Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Đồng Nai 5-TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công hạng mục: Sửa chữa vật kiến trúc năm 2021; Mục: xử lý giảm lưu lượng thấm qua khe nhiệt K13 từ từ ▼260m-▼228m Nhà máy Thủy điện Đồng Nai 5-TKV Hạng mục: Sửa chữa vật kiến trúc năm 2021, Mục: xử lý giảm lưu lượng thấm qua khe nhiệt K13 từ từ ▼260m-▼228m Nhà máy Thủy điện Đồng Nai 5-TKV 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (bản sao có chứng thực); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình công nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản sao có chứng thực); - Quyết định bổ nhiệm Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc giấy ủy quyền (nếu có). - Các báo cáo tài chính được kiểm toán bởi công ty kiểm toán độc lập tối thiểu 03 năm gần nhất (từ năm 2018 – 2020). + Trường hợp doanh nghiệp không có báo cáo tài chính đã kiểm toán thì nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính tối thiểu 03 năm gần nhất (từ năm 2018-2020) đã nộp cho cơ quan thuề và có xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩ vụ thuế với Nhà nước của năm liền trước (2020) hoặc bản xác nhận đã kê khai thuế điện tử và chứng từ thanh toán thuế cho năm liền trước (2020). + Trường hợp doanh nghiệp thành lập không đủ 03 năm thì nộp các báo cáo tài chính từ thời điểm thành lập đến hết năm tài chính gần nhất (2020) đã nộp cho cơ quan thuề và có xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩ vụ thuế với Nhà nước của năm liền trước (2020) hoặc bản xác nhận đã kê khai thuế điện tử và chứng từ thanh toán thuế cho năm liền trước (2020). - Tài liệu chứng minh về số lao động tham gia đóng bảo hiểm xã hội của nhà thầu trong năm 2020 có xác nhận của cơ quan Bảo hiểm xã hội. - Bảng chào kỹ thuật/ bảng đề xuất kỹ thuật. Các tài liệu hồ sơ theo quy định E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.772.340 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Thủy điện Đồng Nai 5
Số 10 Hoàng Văn Thụ, Phường 1, Thành phố Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng
Số điện thoại 02633976888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty thủy điện Đồng Nai 5-TKV; + Địa chỉ: Số 10, đường Hoàng Văn Thụ, phường 1, Tp Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633. 976 888; Số fax: 02633.974 888. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Ông Nguyễn Xuân Quỳnh – Chức vụ: Giám đốc. + Địa chỉ: Số 10, đường Hoàng Văn Thụ, phường 1, Tp Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633. 976 888; Số fax: 02633.974 888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu, Công ty thuỷ điện Đồng Nai 5 – TKV, số 10, đường Hoàng Văn Thụ, Phường 1, TP. Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; số điện thoại: 02633976888 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Đầu tư –Vật tư, Công ty thuỷ điện Đồng Nai 5 – TKV, số 10, đường Hoàng Văn Thụ, Phường 1, TP. Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; số điện thoại: 02633976888. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thi công hạng mục: Sửa chữa vật kiến trúc năm 2021, Mục: Xử lý giảm lưu lượng thấm qua khe nhiệt K13 từ ▼260m - ▼228m Nhà máy Thuỷ điện Đồng Nai 5 - TKV | |||
| 1 | Lắp đặt giáo treo Gondola để thực hiện công việc | Lắp đặt giáo treo Gondola để thực hiện công việc, công nhân phải được hướng dẫn trình tự lắp và phương pháp tháo dỡ cũng nhu các biện pháp an toàn. Khi dựng lắp và thao dỡ sàn treo phải có cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng hướng dẫn, giám sát. Tổ chức nghiệm thu giáo treo trước khi đưa vào sử dụng. | 1 | bộ |
| 2 | Lắp dựng sàn thao tác phục vụ thi công dưới nước. | Lắp dựng sàn công tác được lắp dựng bởi các thanh thép V7 và thùng phuy 200L, liên kết bằng bu lông. Tổ chức nghiệm thu giáo treo trước khi đưa vào sử dụng. | 1 | Bộ |
| 3 | Cắt và đục bê tông tạo rãnh | Sử dụng dụng máy cắt và máy đục cầm tay dưới nứơc chuyên dụng để thực hiện cắt rãnh dọc theo khe nhiệt . Quá trình cắt đục đảm bảo kích thước rãnh rộng 5 cm, sâu 5 cm . | 32 | m |
| 4 | Vệ sinh bề mặt bê tông | Thợ lặn chuyên nghiệp dùng các chổi sắt mềm đánh rửa sạch bề mặt bê tông dọc theo các rãnh đã được cắt, đục đảm bảo bề mặt bê tông và khe đã được đục sạch rong rêu, bùn đất | 16 | m2 |
| 5 | Khoan tạo lỗ | Dùng các máy khoan chuyên dụng dưới nước để khoan tạo lỗ có đường kính 14mm, sâu 15cm, khoảng cách a500dọc theo khe nhiệt | 64 | lỗ khoan |
| 6 | Lắp đặt các ống để bơm chất chống thấm | Lắp đặt các ống để bơm chất chống thấm trương nở đàn hồi vào các lỗ khoan đường kính 14mm | 64 | cái |
| 7 | Đắp lớp phản áp CMF | Đắp lớp phản áp CMF, dầy 1cm dọc theo khe đã đục, nhằm cố định các ống bơm keo trương nở và bịt kín tạm thời các khe nhiệt,Đảm bảo lớp vữa phản áp CMF kín khít dọc theo chiều dài khe nhiệt (vết nứt) đã đục | 32 | m |
| 8 | Bơm chất chống thấm trương nở và đàn hồi PU DE vào các vị trí đã lắp van | Thời gian thực hiện: Sau 24h đắp lớp vữa phản áp Dùng máy bơm keo chuyên dụng để bơm keo trương nở PUDE để bơm vào các vị trí ống bơm đã lắp van. Áp suất bơm keo khoảng từ 2÷3at, tiến hành bơm đến khi keo đạt định mức thiết kế (6,1kg/vị trí) (hoặc đạt độ chối nhất định) thì dừng bơm và khóa áp các đầu van bơm keo. | 64 | vị trí |
| 9 | Tháo bỏ các ống bơm chất chống thấm | Thợ lặn tháo bỏ các ống bơm chất chống thấm bằng thủ công | 64 | mối |
| 10 | Chèn keo Hystop vào rãnh đã được đục dọc theo khe nhiệt. | Thợ lặn thực hiện Chèn keo Hystop vào rãnh đã được đục dọc theo khe nhiệt.Đảm bảo rãnh phải được lấp đầy bằng keo Hystop và phải đạt kích thước mặt cắt ngang dày 4 cm đảm bảo lớp keo chèn kín khít dọc theo chiều dài khe nhiệt đã được đục | 32 | m |
| 11 | Khoan tạo lỗ | Dùng máy khoan chuyên dụng dưới nước để khoan các lỗ Ф10 dọc hai bên khe nhiệt, các lỗ khoan có đường kính 10mm, sâu 6cm, khoảng cách các lỗ a250. Các lỗ khoan trên phải đảm bảo độ sâu và khoảng cách các lỗ khoan | 256 | lỗ khoan |
| 12 | Quét keo tạo dính KUW | Sử dụng dụng cụ thi công keo, Quét keo tạo dính KUW dầy 2mm lên băng cách nước Polytop Asea. | 12,8 | m2 |
| 13 | Lắp đặt băng cách nước Polytop Aseal rộng 40cm dầy 6mm dọc theo khe nhiệt | Lắp đặt tấm băng cách nước từ cao trình 260m lắp dần xuống cao trình 228m. Tấm phía trên đè chồng mí tối thiểu 5cm lên tấm phía dưới. Băng cách nước được dính chặt với bề mặt bê tông dọc theo khe nhiệt, hai đầu mép của băng cách nước được nẹp chặt bởi hệ thống các thanh thép không gỉ dày 3mm, rộng 4cm và các bulông nở Ф8-10. Tiếp giáp dọc hai bên của băng cách nước Polytop với bề mặt bê tông và đầu các con bu lông, đảm bảo mép hai bên băng cách nước và đầu các con bulông có độ kín khít cao nhất | 32 | m |
| 14 | Lặn quay camera phục vụ công tác kiểm tra và nghiệm thu | Lặn quay camera phục vụ công tác kiểm tra và nghiệm thu các quá trình thực hiện dưới nước. Lưu lại hình ảnh video để phục vụ nghiệm thu | 2 | giờ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.877234001E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.754468E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.809.375.867 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.618.751.734 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trường có trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng chuyên ngành phù hợp; có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình công nghiệp hạng 3 trở lên; có chứng chỉ bồi dưỡng ATVS-LĐ nhóm 1.(Nhà thầu phải đính kèm bản bản sao có chứng thực các bằng cấp chứng chỉ liên quan của nhân sự) | 5 | 4 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật - An toàn | 1 | Giám sát kỹ thuật – an toàn, có trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng chuyên ngành phù hợp; có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình công nghiệp hạng 3 trở lên; có chứng chỉ bồi dưỡng ATVS-LĐ nhóm 2(Nhà thầu phải đính kèm bản bản sao có chứng thực các bằng cấp chứng chỉ liên quan của nhân sự) | 5 | 4 |
| 3 | Đội trưởng đội thi công | 1 | Đội trưởng đội thi công có trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng công trình công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng ATVS-LĐ nhóm 2.(Nhà thầu phải đính kèm bản bản sao có chứng thực các bằng cấp chứng chỉ liên quan của nhân sự) | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh hơi 6T | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính).Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. | 1 |
| 2 | Giàn giáo treo Gondola | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính).Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. | 1 |
| 3 | Máy bơm keo chuyên dụng dưới nước | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính).Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. | 1 |
| 4 | Máy đục bê tông dưới nước | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính).Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông 1,5 KW | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính).Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. | 1 |
| 6 | Máy khoan chuyên dụng dưới nước | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính).Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. | 1 |
| 7 | Máy quay camera dưới nước | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính). Tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định kỹ thuật an toàn vẫn còn hạn sử dụng. Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi