Gói thầu: Gói thầu số 1: Nâng cấp, sửa chữa cống Rạch Gỗ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211020993-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Nâng cấp, sửa chữa cống Rạch Gỗ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211020265 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế ngân sách huyện năm 2021 (Kinh phí miễn thu thủy lợi phí) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 16:41:00 đến ngày 2021-10-22 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,208,842,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.813E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.62E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô công việc (cống, đê bao): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 846.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.692.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình Thủy Lợi III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình. Chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công dựng ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình thủy lợi cấp IV.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh cán bộ thi công trực tiếp hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công; 3/ chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 4/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 5/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 6/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi. Đã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình thủy lợi cấp IV trở lên Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của đội trưởng thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình Thủy Lợi hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao độnggiám sát kỹ thuật phải có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm và đã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình thủy lợi cấp IV trở lên Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành máy công trình |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | 05 công nhân vận hành máy công trìnhCó chứng chỉ vận hành máy công trình. Có chứng nhận tập huấn hoặc thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực theo thời gian thi công của gói thầu). Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. - Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm và đã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông cấp IV trở lên Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn xoay chiều. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Nâng cấp, sửa chữa cống Rạch Gỗ Nâng cấp, sửa chữa cống Rạch Gỗ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp kinh tế ngân sách huyện năm 2021 (Kinh phí miễn thu thủy lợi phí) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Hợp đồng tương tự (02 hợp đồng) - Các file khác của hồ sơ dự thầu: Đề xuất về năng lực tài chính và kinh nghiệm, Đề xuất nhân sự chủ chốt, Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu; Các yêu cầu về kỹ thuật như: Đề xuất kỹ thuật, giải pháp, biện pháp thi công, bảng tiến độ thi công, biện pháp bảo đảm chất lượng, An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường, Bảo hành và uy tín của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, địa chỉ: Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0723.3823485, số fax: 0723.3923080. Mã số thuế: 1200434912 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Hoàng Thảo giám đốc BQL dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0723.3502712, số fax: 0723.3923080 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phan Minh Châu phó giám đốc BQL dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0913139221, số fax: 073.3923080; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( công đóng, đoạn ngập đất) | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( công đóng, đoạn ngập đất) | 6,587 | 100m |
| 2 | Cọc bạch đàn L = 8m ( đóng đứng, phần ngập đất) | Cọc bạch đàn L = 8m ( đóng đứng, phần ngập đất) | 658,7 | m |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( công đóng, đoạn không ngập đất) | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( công đóng, đoạn không ngập đất) | 2,053 | 100m |
| 4 | Cọc bạch đàn L = 8m ( đóng đứng, phần không ngập đất) | Cọc bạch đàn L = 8m ( đóng đứng, phần không ngập đất) | 205,3 | m |
| 5 | Cọc bạch đàn L = 8m ( giằng ngang + giằng dọc) | Cọc bạch đàn L = 8m ( giằng ngang + giằng dọc) | 205,2 | m |
| 6 | Nhổ cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Nhổ cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 6,587 | 100m |
| 7 | Đóng cọc bạch đàn tận dụng từ nhổ đê quay, đóng gia cố xung quanh bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 8m, đất cấp I ( công đóng) | Đóng cọc bạch đàn tận dụng từ nhổ đê quay, đóng gia cố xung quanh bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 8m, đất cấp I ( công đóng) | 3,51 | 100m |
| 8 | Lắp đặt bạt mũ đê quay, công lắp | Lắp đặt bạt mũ đê quay, công lắp | 2,912 | 100m2 |
| 9 | Rải lưới B40 khổ 2m đê quay, công lắp | Rải lưới B40 khổ 2m đê quay, công lắp | 1,456 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp lưới B40 khổ 2m | Cung cấp lưới B40 khổ 2m | 145,6 | m2 |
| 11 | Cung cấp bạt mũ khổ 4m | Cung cấp bạt mũ khổ 4m | 291,2 | m2 |
| 12 | Đắp đất đất đê | Đắp đất đất đê | 1,6626 | 100m3 |
| 13 | Đào khai thác đất đắp đê quay, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Đào khai thác đất đắp đê quay, máy đào 0,8m3, đất cấp I | 1,779 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đắp đê quay | Vận chuyển đất đắp đê quay | 177,903 | m3 |
| 15 | Đào phá đê quay | Đào phá đê quay | 1,663 | 100m3 |
| 16 | Buộc đê quay bằng thép 06mm | Buộc đê quay bằng thép 06mm | 0,102 | tấn |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 8,997 | m3 |
| 18 | Nhổ cọc hiện hữu | Nhổ cọc hiện hữu | 0,88 | 100m cọc |
| 19 | Phao thép hỗ trợ đóng cừ + vận chuyển đất | Phao thép hỗ trợ đóng cừ + vận chuyển đất | 3,91 | ca |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 06mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 06mm | 0,332 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 14mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 14mm | 0,565 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 16mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 16mm | 0,38 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 20mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 20mm | 0,039 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 0,675 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 7,223 | m3 |
| 26 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | 1,1 | 100m |
| 27 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | 0,414 | 100m |
| 28 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | 0,08 | 100m |
| 29 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | 0,024 | 100m |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,47 | m3 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,074 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất thân cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất thân cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,797 | 100m3 |
| 33 | Đất dính ( đất mua) | Đất dính ( đất mua) | 65,949 | m3 |
| 34 | Đóng cừ tràm L = 4m gia cố bản đáy, tiêu năng, đường kính 8-10 cm vào đất cấp I | Đóng cừ tràm L = 4m gia cố bản đáy, tiêu năng, đường kính 8-10 cm vào đất cấp I | 68,78 | 100m |
| 35 | Vét bùn đầu cừ | Vét bùn đầu cừ | 4,758 | m3 |
| 36 | Đắp cát đầu cừ | Đắp cát đầu cừ | 4,758 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót bản đáy, tiêu năng, dọc đà, dầm chắn đan mái | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót bản đáy, tiêu năng, dọc đà, dầm chắn đan mái | 0,3014 | 100m2 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 4,996 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, tiêu năng, đường kính cốt thép 08mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, tiêu năng, đường kính cốt thép 08mm | 0,125 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, tiêu năng, đường kính cốt thép 10mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, tiêu năng, đường kính cốt thép 10mm | 0,366 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản đáy, tiêu năng | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản đáy, tiêu năng | 0,153 | 100m2 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản đáy, tiêu năng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản đáy, tiêu năng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 7,76 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | 0,412 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | 1,821 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | 0,511 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,096 | 100m2 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 14,2242 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | 0,113 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | 0,284 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | 0,295 | tấn |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,116 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | 0,033 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | 0,937 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | 1,499 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 3,268 | 100m2 |
| 56 | Gia công thép gia cố rãnh phai, khối lượng một cấu kiện | Gia công thép gia cố rãnh phai, khối lượng một cấu kiện | 0,117 | tấn |
| 57 | Thép tấm dày 3mm | Thép tấm dày 3mm | 116,573 | Kg |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 27,95 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm chắn đan mái kênh, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm chắn đan mái kênh, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | 0,128 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm chắn đan mái kênh, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm chắn đan mái kênh, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | 0,249 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng chắn đan mái kênh | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng chắn đan mái kênh | 0,467 | 100m2 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót dầm, đan mái kênh rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót dầm, đan mái kênh rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 12,727 | m3 |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm chắn đan mái kênh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm chắn đan mái kênh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,864 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan mái kênh, đường kính cốt thép 08mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan mái kênh, đường kính cốt thép 08mm | 0,699 | tấn |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 12,727 | m3 |
| 66 | Sản xuất cọc ván thép chống thấm bằng thép tấm | Sản xuất cọc ván thép chống thấm bằng thép tấm | 2,308 | tấn |
| 67 | Cung cấp thép tấm dày 5mm | Cung cấp thép tấm dày 5mm | 2.307,9 | Kg |
| 68 | Đóng cọc thép trên cạn bằng máy, đất cấp I | Đóng cọc thép trên cạn bằng máy, đất cấp I | 0,84 | 100m |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | 0,15 | tấn |
| 70 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,296 | 100m2 |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,716 | m3 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | 0,006 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | 0,065 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | 0,008 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | 0,07 | tấn |
| 76 | Thép tròn D = 25mm | Thép tròn D = 25mm | 16,17 | Kg |
| 77 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,048 | 100m2 |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,496 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,039 | 100m2 |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,244 | m3 |
| 81 | Pa lăng 2 tấn | Pa lăng 2 tấn | 1 | Bộ |
| 82 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu | 0,149 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | 0,004 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | 0,121 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | 0,189 | tấn |
| 86 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 3,308 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ mặt cống | Ván khuôn gỗ mặt cống | 0,067 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép 08mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép 08mm | 0,461 | tấn |
| 89 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cống, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cống, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 12,276 | m3 |
| 90 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm dày 2,3mm | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm dày 2,3mm | 0,81 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm dày 3,2mm | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm dày 3,2mm | 0,208 | 100m |
| 92 | Cung cấp thép bản dày 8mm | Cung cấp thép bản dày 8mm | 12,78 | Kg |
| 93 | Cung cấp thép bản dày 6mm | Cung cấp thép bản dày 6mm | 33,91 | Kg |
| 94 | Thép tròn D = 8mm | Thép tròn D = 8mm | 11,12 | Kg |
| 95 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,623 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,681 | 100m3 |
| 97 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,314 | 100m3 |
| 98 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 1,257 | 100m2 |
| 99 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | 1,257 | 100m2 |
| 100 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | 24 | cái |
| 101 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,432 | m3 |
| B | II - PHẦN CỬA CỐNG | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng bằng thép hình, chiều rộng cống | Sản xuất cửa van phẳng bằng thép hình, chiều rộng cống | 1,332 | tấn |
| 2 | Thép ống D127 dày 9mm ( thép CT3) | Thép ống D127 dày 9mm ( thép CT3) | 235,708 | Kg |
| 3 | Gân chịu lực dọc, ngang ( U120) ( thép CT3) | Gân chịu lực dọc, ngang ( U120) ( thép CT3) | 999,648 | Kg |
| 4 | Bản lề trên vào tường 6*266*266 ( thép CT3) | Bản lề trên vào tường 6*266*266 ( thép CT3) | 26,6609 | Kg |
| 5 | Thép tấm 6*4000*120 ( thép CT3) | Thép tấm 6*4000*120 ( thép CT3) | 50,868 | Kg |
| 6 | Sản xuất cửa van phẳng bằng thép inox, chiều rộng cống | Sản xuất cửa van phẳng bằng thép inox, chiều rộng cống | 0,0195 | tấn |
| 7 | Tấm tai cửa SUS-304 | Tấm tai cửa SUS-304 | 6,594 | Kg |
| 8 | La 5*50 nẹp ron củ tỏi 4 bên ( SUS) | La 5*50 nẹp ron củ tỏi 4 bên ( SUS) | 12,9525 | Kg |
| 9 | Lắp đặt cửa van phẳng bằng thép không rỉ, bản mặt bằng composite, chiều rộng cống | Lắp đặt cửa van phẳng bằng thép không rỉ, bản mặt bằng composite, chiều rộng cống | 1,809 | Tấn |
| 10 | Sản xuất bản mặt cửa van bằng composite | Sản xuất bản mặt cửa van bằng composite | 4,769 | 100kg |
| 11 | Bản lề cửa SUS 304 ( trên, dưới) | Bản lề cửa SUS 304 ( trên, dưới) | 2 | bộ |
| 12 | Bu lông, tắc kê inox M14x40 | Bu lông, tắc kê inox M14x40 | 8 | Bộ |
| 13 | Bu lông inox ron củ tỏi M10x40 | Bu lông inox ron củ tỏi M10x40 | 44 | Bộ |
| 14 | Cao su P30 | Cao su P30 | 6,93 | Mét |
| 15 | Ô tô vận tải thùng 7 tấn phục vụ vận chuyển cửa cống | Ô tô vận tải thùng 7 tấn phục vụ vận chuyển cửa cống | 1 | ca |
| 16 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | 1,809 | tấn |
| 17 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | 1,809 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.813E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.62E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô công việc (cống, đê bao): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 846.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.692.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình Thủy Lợi III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình. Chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công dựng ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình thủy lợi cấp IV.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh cán bộ thi công trực tiếp hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công; 3/ chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 4/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 5/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 6/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 2 | đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi. Đã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình thủy lợi cấp IV trở lên Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của đội trưởng thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh; | 3 | 3 |
| 3 | giám sát kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình Thủy Lợi hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao độnggiám sát kỹ thuật phải có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm và đã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình thủy lợi cấp IV trở lên Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh; | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân vận hành máy công trình | 5 | 05 công nhân vận hành máy công trìnhCó chứng chỉ vận hành máy công trình. Có chứng nhận tập huấn hoặc thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực theo thời gian thi công của gói thầu). Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. - Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm và đã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông cấp IV trở lên Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | Dung tích gầu >= 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | trọng lượng 70kg | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | sức nâng >= 10 tấn | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | công suất 1,5kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | dung tích 250 lít | 2 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | công suất 23kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi