Gói thầu: Gói thầu xây lắp phần hạ tầng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211028894-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp phần hạ tầng
Số hiệu KHLCNT 20211018448
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá QSD đất nộp ngân sách huyện năm 2020(được chuyển nguồn)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 16:40:00 đến ngày 2021-10-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,158,552,898 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8237E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.99E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục chính: San nền, đường giao thông, hệ thống thoát nước, ,...Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm theo bảng khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai: Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Yêu cầu chung:- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cử nhân xây dựng (trình độ cao đẳng trở lên) có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.Tài liêu kèm theo:- Đối với kỹ sư bảo hộ lao động: có Bằng tốt nghiệp đại học..- Đối với cử nhân xây dựng: Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Đã từng phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ ( Tổng tải trọng TGGT
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô ≥ 6T hoặc ô tô có cần cẩu (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn ≥1kW (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥1kW (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn ≥23 KW (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥250l (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥80l (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải ≥ 50m3/h hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy xúc đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp phần hạ tầng
Đầu tư xây dựng Hạ tầng kỹ thuật đấu giá đất ở khu Đồng Dộc Đình, thôn Vũ Ngoại, xã Liên Bạt, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội:
365 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn đấu giá QSD đất nộp ngân sách huyện năm 2020(được chuyển nguồn)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Số 59 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa (Phố Lê Lợi – thị trấn Vân Đình - huyện Ứng Hòa – thành phố Hà Nội).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH một thành viên tư vấn xây dựng – Hội kiến trúc sư Hà Nội + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị Ứng Hòa (Địa chỉ: Phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Trung tâm tư vấn KHKT cầu đường Hà Nội (Địa chỉ: Số 1, Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định hồ sơ mời thầu và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoàng Phúc; Địa chỉ: Số 16 ngõ 154 phố Phương Liệt, phường Phương Liệt, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội)


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Số 59 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa (Phố Lê Lợi – thị trấn Vân Đình - huyện Ứng Hòa – thành phố Hà Nội).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ..).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa (Phố Lê Lợi – thị trấn Vân Đình - huyện Ứng Hòa – thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ứng Hòa (Phố Lê Lợi – thị trấn Vân Đình - huyện Ứng Hòa – thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa (Phố Lê Lợi – thị trấn Vân Đình - huyện Ứng Hòa – thành phố Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa (Phố Lê Lợi – thị trấn Vân Đình - huyện Ứng Hòa – thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Hàng rào bao quanh dự án
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0223100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,222m3
3Gia công trụ cổng và hàng rào tôn0,8235tấn
4Lắp dựng cột thép các loại0,8235tấn
5Gia công khung thép hàng rào1,1304tấn
6Lắp dựng khung thép hàng rào1,1304tấn
7Gia công cổng sắt0,0312tấn
8Lắp dựng cổng sắt8,589m2
9Tôn hàng rào và cổng dày 0.42mm5,0859100m2
10Bản lề cổng sắt4bộ
11Bộ khoá cổng1bộ
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn chống gỉ thép cổng và hàng rào210,7312m2
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,0223100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp I0,0223100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I0,0223100m3
B Hạng mục: San nền
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I37,935100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 37,935100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp I37,935100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I37,935100m3
5Mua đất đồi san nền17.688,671m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90160,8061100m3
C Hạng mục: Xây gạch phân lô
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 48,6764m3
2Đêm móng đá dăm dày 10cm19,4706m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 30,5966m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1391100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,3338100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp I0,3477100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I0,3477100m3
D Hạng mục: Kè hồ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I21,2296100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,908,2632100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 12,7092100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 12,7092100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I12,7092100m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 297,9219100m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 47,6675m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100476,675m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100667,345m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,7627100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,8008tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20019,067m3
13Gia công trụ lan can cầu0,7572tấn
14Lắp dựng trụ lan can cầu0,7572tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ32,2734m2
16Cung cấp và lắp đặt quả cầu inox D80128quả
17Cung cấp và lắp đặt dây xích thép D8203,2m
18Rải vải địa kỹ thuật khe lún0,1536100m2
19Chèn bao tải tẩm nhựa đường khe lún50,8m2
20Song chắn rác KT 400x960mm2cái
E Hạng mục giao thông
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I27,5246100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 27,5246100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 27,5246100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I27,5246100m3
5Mua đất đồi đắp K959.852,8429m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường1.307,8995m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,9574,1143100m3
8Mua đất đồi đắp K981.294,2584m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,9811,1574100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới11,0316100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên10,6549100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m231,8881100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C31,8881100m2
14Rải giấy dầu lớp cách ly17,8469100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 178,469m3
16Lát gạch terrazzo1.784,69m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài2,3633100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 70,4074m3
19Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm984,72m
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp, ván khuôn đan rãnh0,8662100m2
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2008,1194m3
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1.082,58cái
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài1,6621100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 17,4531m3
25Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 22,8554m3
26Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy546,9m2
27Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm10cái
28Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 90x90 cm2cái
29Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm3cái
30Làm cột đỡ biển báo15cái
31Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,9m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,009100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,03100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,03100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,03100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,0496m3
37Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II0,1981100m3
38Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II4,9529m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,2208100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,2208100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,2208100m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 6,4336m3
43Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 7,339m3
44Mua đất màu trồng cây9,324m3
45Mua cây xanh về trồng (bao gồm vật tư phụ và nhân công trồng cây))37cây
46Cọc chống cây37bộ
47Trồng cỏ lá gừng200m2
F Hạng mục: Thoát nước mưa
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK300mm43,2đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm111,2đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm84đoạn ống
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm216cái
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mm556cái
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm420cái
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm43,2mối nối
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm111,2mối nối
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm84mối nối
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D300 C4, nối bằng p/p dán keo0,03100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D110 C4, nối bằng p/p dán keo1,2100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D160 C4, nối bằng p/p dán keo,2,83100m
13Lắp đặt côn, cút nhựa UPVC đường kính 110mm60cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa UPVC đường kính 160mm64cái
15Y D160/11059cái
16Bịt đầu D11060cái
17Bịt đầu D16031cái
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài1,1418100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 20,7546m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 31,1318m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 114,9085m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75561,311m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng1,7374100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,8909tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 2x4, mác 25018,3962m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,5774100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn1,0968tấn
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 20010,6032m3
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 228,35cái
30Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,8995100m3
31Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 22,4865m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,5069100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,6206100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,6206100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,6206100m3
36Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,1596100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,5136m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 3,5441100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 4,4345tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 36,33m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,56m3
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7532,97m2
43Mua nắp ga thu bằng gang đúc KT530x96035cái
44Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 2,625tấn
45Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,1686100m3
46Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 29,2164m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,56100m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,9008100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,9008100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III0,9008100m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1714100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 8,313m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 2,8293100m2
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0535100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2595tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 5,4312tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,2258tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 33,278m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,9721m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 10013,6694m3
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7522,6101m2
62Quét nhựa bitum nóng vào tường299,8229m2
63Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1347100m2
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn1,2035tấn
65Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2509,8912m3
66Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan28cái
67Nắp ga gang có khoá chống mất cắp 160kg28cái
68Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 2,1tấn
69Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0295100m3
70Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,7366m3
71Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0086100m3
72Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,0283100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0283100m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,0283100m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,26m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,3898m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 750,9711m3
78Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 754,616m2
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0257100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0122tấn
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 2x4, mác 2500,2833m3
82Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0058100m2
83Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0108tấn
84Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,1296m3
85Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2cái
G Hạng mục:Thoát nước thải
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 7,9262100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 198,1551m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,952,0912100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 7,8178100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 7,8178100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II7,8178100m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mm232,44đoạn ống
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm698cái
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm232,44mối nối
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm698cái
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D110 C4, nối bằng p/p dán keo3,85100m
12Lắp đặt côn, cút nhựa UPVC đường kính 110mm56cái
13Y D160/11056cái
14Bịt đầu D11095cái
15Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,7896100m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 19,74m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,5196100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,4674100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,4674100m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1746100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 6,1922m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1498100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,8558m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,876m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 7513,8542m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,6341100m2
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1095100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,6073tấn
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 2009,044m3
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu38cấu kiện
31Thùng rác công cộng6cái
H Hạng mục: Thông tin liên lạc
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 49,52m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,9808100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,952,0776100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,26100m3
5Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III1,2685100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,2685100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III1,2685100m3
8Ống luồn cáp UPVC D1304,6100m
9Ống luồn cáp UPVC D1004,94100m
10Gạch chỉ1.990viên
11Băng báo hiệu cáp619m
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,4378100m3
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C0,0557100m2
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III9,8199m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,0791m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 752,7989m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7514,7312m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,5183m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0471100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0601tấn
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,2009m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1807tấn
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen31cái
24Báo hiệu cáp tráng sứ trên hố gavino31cái
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III3,0984m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,2509m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,2509m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0179100m2
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 750,7392m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,64m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 750,98m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,1069m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0373tấn
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,1011m3
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,101tấn
36Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 4cái
37Báo hiệu cáp tráng sứ trên nắp bể cáp2cái
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III0,175m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,025m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,0782m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0139100m2
42Bulong M16*4504chiếc
I HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SINH HOẠT + PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 6,0499100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 151,2468m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,957,429100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mm5,8691100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm5,9193100m
6Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm0,76100m
7Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm0,19100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm5,9193100m
9Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm5,8691100m
10Công tác khử trùng ống nước11,7884100m
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II7,1501m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,44m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,1897m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,3105m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0996100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0179tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,143tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,0072tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,01100m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,1555m3
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 4cái
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0262tấn
23Bộ nắp hố ga gang khung vuông nắp tròn , đường kính nắp 650mm, KT khung 850x850mm tải trọng 400KN1bộ
24Lắp đặt ống thép D1000,17100m
25Lắp đặt mối nối mềm BE1004cái
26Lắp đặt van chăn BB D1002cái
27Lắp đặt van một chiều BB D1002cái
28Lá chắn thép D2004cái
29Lắp bích thép, đường kính ống 100mm6cặp bích
30Lắp đặt đồng hồ điện từ DN1002cái
31Lắp đặt tê gang D200-1001cái
32Đai Inox 60x52cái
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0356100m3
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II6,0919m3
35Cát đen đầm chặt0,5379m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,6221m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0086100m2
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,2926m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2004,4064m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0064100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0069tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,0391tấn
43Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 754,608m2
44Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 751,28m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 1500,0203m3
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0061100m2
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,2081m3
48Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 4cái
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0416tấn
50Thép D25, thép thang xuống bể19,2kg
51Lắp đặt ống thép D800,018100m
52Lắp đặt van chặn BB DN801cái
53Bích rỗng DN802cặp bích
54Tê xả BB DN100/801cái
55Bích HDPE D1002bộ
56Lắp đặt bầu xả khí D251cái
57Lắp đặt van xả khí nối bích D251cái
58Ống HDPE D250,005100m
59Lắp đai khởi thuỷ D110x25 - HDPE1cái
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,098m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,125m3
62Bích HDPE D1102bộ
63Van cửa BB D1102cái
64Lắp đặt van ren, đường kính van 110mm2cái
65Ống HDPE D1100,012100m
66Mối nối mềm BE D1102cái
67Chụp van D1102cái
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,12m3
69Ống PVC D1100,015100m
70Van cổng mặt bích D5013cái
71Ty van13cái
72Chụp van D1102cái
73Khâu nối mặt bích HDPE D5026cái
74Cút HDPE D5013cái
75Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,145m3
76Tê HDPE 50x2566cái
77Ống HDPE D250,66100m
78Nút bịt nhựa HDPE D2566cái
79Cút HDPE D2566cái
80Nối ren ngoài D2566cái
81Nối ren trong D2566cái
82Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,8082100m3
83Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II20,2062m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,1105m3
85Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,3368100m3
86Tê nhựa HDPE D110x1104cái
87Mối nối mềm BE D1104cái
88Đầu nối bích HDPE4cái
89Lắp bích thép, đường kính ống 100mm16cặp bích
90Cút thép D1008cái
91Ống thép D1000,16100m
92Van gang D1004cái
93Ống PVC D1250,02100m
94Hộp bề mặt bằng gang4hộp
95Chụp van gang4cái
96Trụ chữa cháy DN1004cái
97Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,8865m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,343m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,63m3
100Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0063100m3
101Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,078m3
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,196m3
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,36m3
104Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0036100m3
105Chếch HDPE D11010cái
106Cút HDPE D1103cái
107Tê HDPE D1104cái
108Tê HDPE D110x509cái
109Chếch HDPE D5016cái
110Cút HDPE D501cái
111Tê HDPE D504cái
112Nút bịt ống D506cái
113Nút bịt ống D1101cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8237E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.99E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục chính: San nền, đường giao thông, hệ thống thoát nước, ,...Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm theo bảng khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai: Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Yêu cầu chung:- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).31
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng: 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cử nhân xây dựng (trình độ cao đẳng trở lên) có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.Tài liêu kèm theo:- Đối với kỹ sư bảo hộ lao động: có Bằng tốt nghiệp đại học..- Đối với cử nhân xây dựng: Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Đã từng phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ ( Tổng tải trọng TGGT Sử dụng tốt2
2 Cần trục ô tô ≥ 6T hoặc ô tô có cần cẩu (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
3 Máy đầm cóc (Kèm theo hóa đơn) Sử dụng tốt2
4 Máy đầm bàn ≥1kW (Kèm theo hóa đơn) Sử dụng tốt2
5 Máy đầm dùi ≥1kW (Kèm theo hóa đơn) Sử dụng tốt2
6 Máy hàn ≥23 KW (Kèm theo hóa đơn) Sử dụng tốt2
7 Máy trộn bê tông ≥250l (Kèm theo hóa đơn) Sử dụng tốt2
8 Máy trộn vữa ≥80l (Kèm theo hóa đơn) Sử dụng tốt2
9 Máy ủi ≤ 110CV Sử dụng tốt1
10 Máy rải ≥ 50m3/h hoặc máy san Sử dụng tốt1
11 Máy xúc đào ≤ 0,8m3 Sử dụng tốt1
12 Máy lu rung Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->