Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211028818-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện ba vì
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210975272
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 16:39:00 đến ngày 2021-10-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,397,808,949 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1096E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.219E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu (có các hạng mục chính như san lấp mặt bằng, đường giao thông, hệ thống cấp thoát nước; có ít nhất 01 hợp đồng hoặc hạng mục hợp thi công về đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp, có cấp điện áp dưới 35kV).* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.178.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.356.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn (còn hiệu lực);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người: Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật;- 01 người: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu về các hạng mục xây dựng (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn (còn hiệu lực);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu về hạng mục điện (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học các ngành xây dựng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất hoặc đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất huyện ba vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu Gò Tròn, thôn Phú Mỹ A, xã Phú Sơn
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện ba vì , địa chỉ: Số 77 đường Quảng Oai, thị trấn Tây đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (UBND huyện Ba Vì, địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội, Bên mời thầu (Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ba Vì, địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn quản lý và đầu tư xây dựng Sông Hồng. + Đơn vị Tư vấn lập kế hoạch bảo vệ môi trường: Công ty cổ phần phát triển Sông Đà; + Đơn vị Xác định vị trí và cắm mốc giới phục vụ công tác bồi thường, hỗ trơ và tái định cư TL 1/500: Công ty cổ phần phát triển Sông Đà; + Đơn vị Đo đạc bản đồ phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư TL 1/500: Công ty TNHH tư vấn và chuyển giao công nghệ EMH; + Đơn vị thẩm định dự án: Phòng quản lý đô thị huyện Ba Vì + Đơn vị tư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Hải Đăng; + Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì.


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện ba vì , địa chỉ: Số 77 đường Quảng Oai, thị trấn Tây đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (UBND huyện Ba Vì, địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội, Bên mời thầu (Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ba Vì, địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại “Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT”
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (UBND huyện Ba Vì, địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội, Bên mời thầu (Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ba Vì, địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì; Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội; Địa chỉ: Số 16 Cát Linh, Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì; Địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP MẶT BẰNG
1Bóc bỏ hữu cơ dày 30cmChương V5,813100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIChương V42,9899100m3
3Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V8,4093100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V5,813100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V5,813100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V34,5807100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo, tổng quãng đường vận chuyển là 3km, đổ đất ở chân đê Sông ĐàChương V34,5807100m3
B RÃNH KỸ THUẬT B400*H800
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V8,0258100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V42,2415m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,768100m3
4Đắp cát móng đường ống, đường cốngChương V33,357m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V62,89m3
6Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V164,912m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V38,1419m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V46,5264m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V628CK
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan mương, đường kính Chương V5,7687tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V2,1844tấn
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V1,3765100m2
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V2,4682100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn ván khuôn giằngChương V4,6992100m2
15Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V1.023,2m2
16Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa(Chèn khe lún, cứ khoảng 10m/1khe lún)Chương V22,5816m2
17Gia công, lắp dựng thép D20 làm thang lên xuống hố gaChương V0,0955tấn
18Gia công sản xuất thép khung bao đan ga, thép đỡ các đường ống kỹ thuậtChương V2,7672tấn
19Lắp dựng thép khung bao đan ga, thép đỡ các đường ống kỹ thuậtChương V2,7672tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn chống gỉChương V73,4121m2
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm. Lắp đặt các đoạn ống nhựa PVC D110 dài 1m để chờ đấu nối với ống kỹ thuật từ các nhà ra rãnh kỹ thuật, mỗi nhà 2 ống dài 1mChương V0,92100m
22Lắp nút bịt nhựa PVC, đường kính nút bịt 110mmChương V46cái
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V8,6055100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V45,2923m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V2,0906100m3
4Đắp cát móng đường ống, đường cốngChương V36,465m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V68,816m3
6Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V170,1101m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V39,9569m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V51,8064m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V657CK
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan mương, đường kính Chương V6,521tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V2,2801tấn
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V1,4345100m2
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V2,6217100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn ván khuôn giằngChương V4,888100m2
15Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V1.035,8m2
16Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa(Chèn khe lún, cứ khoảng 10m/1khe lún)Chương V26,7908m2
17Gia công sản xuất thép khung bao đan gaChương V0,6243tấn
18Lắp dựng thép khung bao đan gaChương V0,6243tấn
19Gia công, lắp dựng thép D20 làm thang lên xuống hố gaChương V0,1142tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn chống gỉChương V33,1382m2
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo , đường kính ống 100mm. Lắp đặt các đoạn ống nhựa PVC D110 dài 3m để chờ đấu nối với ống thoát nước từ các nhà ra rãnh thoátChương V1,38100m
22Lắp nút bịt nhựa PVC, đường kính nút bịt 110mmChương V46cái
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,794100m3
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V8,8215m3
25Phá dỡ nền bê tông không cốt thép. Cắt phá dỡ nền đường bê tông hiện trạng để đào đường đặt cống tròn D800 qua đường, dài 3,5m, rộng 1.5m, dày 0,2mChương V1,05m3
26Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V1,05m3
27Mua gối đỡ cống D600Chương V32cái
28Mua gối đỡ cống D800Chương V27cái
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V59CK
30Mua cống tròn D600Chương V16m
31Mua cống tròn D800Chương V13,5m
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =600mmChương V16đoạn
33Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D800mmChương V13,5đoạn
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,4024100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,65m3
36Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,15m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V3,79m2
D HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mmChương V2,75100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmChương V5,67100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, mỗi đoạn ống dài 1,0m, đường kính ống 25mm. Lắp đặt ống HDPE D25, mỗi đoạn dài 1,0m từ ống phân phối vào chờ lắp đặt vào nhà, có 47 nhà nên có 47 đoạn ống dài 1mChương V0,47100m
4Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110*110mm.Chương V6cái
5Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D110mmChương V1cái
6Lắp đặt cút Hdpe 135độ nối bằng phương pháp hàn nhiệt cút D110mmChương V4cái
7Lắp đặt cút Hdpe 90 độ nối bằng phương pháp hàn nhiệt cút 50mmChương V2cái
8Lắp đặt cút Hdpe 135 độ nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmChương V14cái
9Lắp đặt côn Hdpe nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D110/50mmChương V4cái
10Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmChương V2cái
11Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mmChương V2cái
12Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống D50*25mmChương V47cái
13Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mmChương V1cái
14Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V8cái
15Lắp đặt van xả cặn, đường kính van 100mmChương V1cái
16Lắp đặt BU đường kính 100mmChương V2cái
17Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 100mmChương V2cái
18Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 1,2m, đường kính ống D100mmChương V2,4m
19Lắp đặt van cổng BB cho trụ cứu hỏa, đường kính van 100mmChương V2cái
20Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmChương V2cái
21Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmChương V1cái
22Lắp đặt BU đường kính 100mmChương V2cái
23Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V1cái
24Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 1m, đường kính ống D100mmChương V1m
25Lắp đặt chụp van gangChương V1cái
26Lắp đặt van một chiều, đường kính van 100mmChương V1cái
27Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D100mmChương V1cái
28Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 0.7m chống chảy rối, đường kính ống D100mmChương V0,7m
29Lắp đặt bầu lọc cặn, đường kính 100mmChương V1cái
30Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V5,67100m
31Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmChương V2,75100m
32Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D50 và D100mmChương V8,42100m
33Đào móng hố van, đất cấp IIIChương V9,8021m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,3563m3
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan hố van, đá 1x2, mác 250Chương V0,317m3
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V0,024100m2
37Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V2,5835m3
38Trát,láng hố van VXM M75, cát mịn Ml=0,7 - 1,4:Chương V22,432m2
39Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan hố vanChương V0,1041tấn
40Lắp đặt đai nẹp giữ ống, khoảng cách 1,5m/1 đaiChương V561,3333cái
41Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm, ống lồng thép bảo vệ ống HDPE D110 qua đường, chiều dài L=10mChương V0,1100m
E ĐƯỜNG GIAO THÔNG, VỈA HÈ
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V41,7065m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V6,4353100m3
3Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V207,5185m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V15,3427100m3
5Mua đất đồi để đầm chặt đạt K95(Mua 50%, còn đắp tận dụng 50% bằng đất chọn lọc từ đất đào khuôn đường)Chương V364,7133m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V2,2916100m3
7San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V7,0361100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V20,6232100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo, tổng quãng đường vận chuyển là 3km, đổ đất ở chân đê Sông ĐàChương V20,6232100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmChương V2,0282100m3
11Đầm lớp đá cấp phối bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,269100m3
12Đệm cát đen dày 3cmChương V40,4244m3
13Lót lớp bạt chống mất nước cho bê tôngChương V1.339,16m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V1,6648100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 18cm, đá 2x4, mác 250Chương V241,0488m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95. Đắp tạo phẳng nền hè.Chương V0,5628100m3
17Lót lớp bạt chống mất nước cho bê tông lót hèChương V1.125,43m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V112,543m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đệm lớp cát trên nền bê tông để tạo phẳng dày 3cmChương V49,8657m3
20Lát gạch hè bằng gạch Tezzazo, KT 300*300mm, chiều dày 30 mmChương V1.639,51m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng vỉa, lót gáy, chiều rộng Chương V33,1525m3
22Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V25,179m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát bề mặt và 10cm phần bên bó gáy bên trongChương V160,23m2
24Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 23x26x50 cm. Tổng số có 116m bó vỉa congChương V116m
25Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100 cmChương V695m
26Đất màu trồng cỏ, đổ đất màu dày 30cmChương V6,804m3
27Mua và trồng, chăm sóc cây xanh, đường kính gốc D12cm. Trồng cây bóng mát dọc hè đườngChương V63cây
F PHẦN ĐIỆN HẠ THẾ
1Mua cáp điện hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*120mm2Chương V64m
2Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V0,64100m
3Mua cáp điện hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*95mm2Chương V264m
4Mua cáp điện hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*70mm2Chương V91m
5Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V3,55100m
6Mua cáp điện hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*50mm2Chương V186m
7Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V1,86100m
8Mua cáp điện hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*35mm2Chương V119m
9Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V1,19100m
10Đầu cáp co nhiệt hạ thế 4*120Chương V2cái
11Đầu cáp co nhiệt hạ thế 4*95Chương V4cái
12Đầu cáp co nhiệt hạ thế 4*70Chương V4cái
13Đầu cáp co nhiệt hạ thế 4*50Chương V4cái
14Đầu cáp co nhiệt hạ thế 4*35Chương V4cái
15Lắp đặt đầu nối cáp lực hạ thế Chương V61 hộp
16Lắp đặt đầu nối cáp lực hạ thế Chương V81 hộp
17Lắp đặt đầu nối cáp lực hạ thế Chương V41 hộp
18Thanh cái đồng dẹt Cu50x5Chương V3m
19Cầu đấu đầu ra 4P-50AChương V3cái
20Vỏ tủChương V1cái
21Chống sét hạ thế GZ-500VChương V3cái
22Dây đồng các loạiChương V1TG
23Aptomat 3 pha 400V-320AChương V1cái
24Aptomat 3 pha 400V-250AChương V1cái
25Aptomat 1 pha 2 cực 250V-63AChương V1cái
26Thanh cái đồng dẹt Cu50x5Chương V6m
27Cầu đấu đầu ra 4P-50AChương V6cái
28Vỏ tủChương V2cái
29Chống sét hạ thế GZ-500VChương V6cái
30Dây đồng các loạiChương V2TG
31Aptomat 3 pha 400V-250AChương V2cái
32Aptomat 3 pha 400V-200AChương V2cái
33Aptomat 1 pha 2 cực 250V-63AChương V2cái
34Thanh cái đồng dẹt Cu50x5Chương V6m
35Cầu đấu đầu ra 4P-50AChương V6cái
36Vỏ tủChương V2cái
37Chống sét hạ thế GZ-500VChương V6cái
38Dây đồng các loạiChương V2TG
39Aptomat 3 pha 400V-200AChương V2cái
40Aptomat 3 pha 400V-125AChương V2cái
41Aptomat 1 pha 2 cực 250V-63AChương V2cái
42Thanh cái đồng dẹt Cu50x5Chương V6m
43Cầu đấu đầu ra 4P-50AChương V6cái
44Vỏ tủChương V2cái
45Chống sét hạ thế GZ-500VChương V6cái
46Dây đồng các loạiChương V2TG
47Aptomat 3 pha 400V-125AChương V2cái
48Aptomat 1 pha 2 cực 250V-100AChương V2cái
49Thanh cái đồng dẹt Cu50x5Chương V6m
50Cầu đấu đầu ra 4P-50AChương V6cái
51Vỏ tủChương V2cái
52Chống sét hạ thế GZ-500VChương V6cái
53Dây đồng các loạiChương V2TG
54Aptomat 3 pha 400V-100AChương V2cái
55Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V91 tủ
56Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V2,574m3
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0108100m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,432m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,602m3
60Khung móng M16x260x550x400Chương V9cái
61Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V9,09m2
62Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 1,5mChương V36cái
63Dây thép trần D10Chương V81m
64Dây tiếp địa thép D10Chương V45m
65Hóa chất giảm điện trở GemChương V9bao
66Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V17,82m3
67Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1782100m3
68Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V3,610 cọc
69Rải dây thép địaChương V12,610 m
70Ống nhựa vặn xoắn HDPE D105/80Chương V61m
71Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V0,61100m
72Ống nhựa vặn xoắn HDPE D90/72Chương V257m
73Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V2,57100m
74Ống nhựa vặn xoắn HDPE D85/65Chương V85m
75Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V0,85100m
76Ống nhựa vặn xoắn HDPE D65/50Chương V294m
77Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V2,94100m
78Ống nhựa vặn xoắn HDPE D40/30Chương V460m
79Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V4,6100m
80Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng Chương V10,26m3
81Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0228100m3
82Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V3,04m3
83Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V0,3421000v
84Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V0,076100m2
85Băng báo nhiệu cáp rộng 0,2mChương V38m
86Mốc báo hiệu cáp ngầmChương V8cái
87Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V1,729m3
88Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V8,208m2
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,228m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Chương V0,114m3
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0456100m2
92Mua và lắp đặt bộ nắp nhựa Ganivo Composite KT 320*320mmChương V19bộ
G PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V1tủ
2Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng Led 80wChương V20bộ
3Cáp điện hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 mmChương V427m
4Cáp điện hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6 mmChương V301m
5Rải cáp ngầmChương V7,28100m
6Dây tiếp địa liên hoàn Cu 1x10mmChương V602m
7Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V6,02100m
8Dây điện Cu/PVC/PVC 2*2,5mmChương V152m
9Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V1,5100m
10Đầu cos đồng M16Chương V78đầu
11Đầu cos đồng M10Chương V72đầu
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mmChương V6,77100m
13Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, chiều cao cột 6m+2m cần đènChương V20cột
14Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V80đầu
15Đánh số cột thépChương V210 cột
16Lắp bảng điện cửa cộtChương V20cái
17Lắp cầu đấu điệnChương V20cái
18Lắp cửa cột thépChương V20cái
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V7,344m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V7,44m3
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Chương V0,5m2
22Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mmChương V0,0225100m
23Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mmChương V0,64100m
24Bulong móng M16x350Chương V4cái
25Khung móng M24x300x300x675Chương V20bộ
26Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mChương V35thanh
27Théo Fi10, L=2,5m có tai nối tiếp địaChương V25thanh
28Théo Fi10, tiếp địa cho rãnh kỹ thuậtChương V680m
29Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V20bộ
30Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V12bộ
31Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V0,76m2
H TUYẾN CÁP NGẦM 35KV
1Lắp đặt xà, trọng lượng xà Chương V2bộ
2Xà đỡ lèo XP1Chương V8,89kg
3Giá đỡ tay cầu daoChương V12,3kg
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgChương V4bộ
5Xà đỡ lèo XP2Chương V19,88kg
6Xà đỡ lèo XP3Chương V24,94kg
7Giá đỡ cáp lên cột( 2 bộ)Chương V46kg
8Lắp đặt xà, trọng lượng xà Chương V1bộ
9Thang trèo thao tácChương V47,26kg
10Lắp đặt xà,trọng lượng xà Chương V2bộ
11Xà đỡ cầu dao XCD+ ĐC+CSVChương V79,32kg
12Xà và ghế thao tácChương V70,73kg
13Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvChương V110 sứ
14Sứ đứng 35kV+ Ty sứChương V10sứ
15Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V25,51 m
16Cáp 35kV- Cu/XLPE/PVC-1x95mm2Chương V24m
17Cáp 35kV- Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Chương V1,5m
18Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Chương V0,2100m
19Cáp ngầm 40,5kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x95mm2Chương V20m
20Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V4,68100m
21Cáp ngầm 40,5kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x95mm2Chương V468m
22Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cápChương V4,68100m
23Ống nhựa xoắn HDPE D160/125Chương V468m
24Đầu khô điện áp 35kV, tiết diện cáp Chương V2đầu
25Đầu cáp ngoài trời 35kV-3x95mm2( trọn bộ)Chương V2bộ
26Lắp đặt hộp nối cáp lực 35kV, tiết diện cáp Chương V1hộp
27Hộp nối cáp ngầm 35kV-3x95mm2( trọn bộ)Chương V1bộ
28Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiChương V31 bộ
29Ghíp 2 bulong AM95Chương V3cái
30Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V1,210 đc
31Đầu cốt AM95Chương V3cái
32Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V110 đc
33Đầu cốt M35Chương V10cái
34Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cmChương V50md
35Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V3m3
36Đào rãnh cáp, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIIChương V1,792100m3
37Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V44,8m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V1,66100m3
39Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V45m3
40Cát đen đệm cápChương V45m3
41Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kgChương V900tấm
42Tấm đan bê tông M300 :500x300x50Chương V900Viên
43Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilongChương V0,9100m2
44Băng báo hiệu cáp, rộng 0,2mChương V450m
45Sản xuất trụ mốc ,cọc H bằng BTXM M200 đá 1 x 2Chương V45cột
46Mốc báo hiệu cáp ngầmChương V45cái
47Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V31 bộ
48Biển chỉ dẫn cápChương V1Bộ
49Biển chỉ cầu dao, biển an toànChương V2Bộ
50Thanh đồng dẹt 40x4Chương V1m
51Bình bọt bịt ống nhựaChương V1Bình
52Khóa tay cầu daoChương V1Cái
53Ống nhựa xoắn d20Chương V12m
54Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V0,96m3
55Rải dây thép địaChương V210 m
56Dây thép mạ kẽm các loại( -40x4, d12)Chương V14,73kg
I TRẠM BIẾN ÁP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIChương V4,9m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V0,288m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Chương V4,4m3
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V2cột
5Cột BTLT 12B( BTLT-NPC.I-12,0-190-7.2)Chương V2Cột
6Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiChương V0,862tấn
7Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V0,2889tấn
8Xà đầu trạm X2 ( 2 bộ, 77,1kg/ bộ)Chương V154,2kg
9Xà đỡ sứ trung gian ( 2 bộ, 35,76kg/ bộ)Chương V71,52kg
10Xà thép đỡ SI + CSV(1bộ)Chương V63,13kg
11Lắp đặt giá đỡChương V0,2719tấn
12Giá đỡ MBAChương V239,42kg
13Giá đỡ tủ hạ thế (1bộ)Chương V28,3kg
14Giá đỡ cáp mặt máyChương V4,2kg
15Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácChương V0,3012tấn
16Ghế cách điệnChương V253,9kg
17Thang trèo trên cột ly tâm đơn (1bộ)Chương V47,26kg
18Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvChương V2410 sứ
19Sứ đứng 35kV +ty mạChương V24sứ
20Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V31 bộ
21Biển cấm, biển báo, biển tên trạmChương V3cái
22Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép AC95Chương V121 m
23Dây nhôm lõi thép AC95/16mm2Chương V12m
24Lắp đặt dây cáp 1x50Chương V241 m
25Cáp 35kV- Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Chương V24m
26Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây 240mm2Chương V321 m
27Cáp 0,4kV -CU/XLPE/PVC1x240mm2Chương V32m
28Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiChương V121 bộ
29Ghíp 2 bulong A95Chương V6cái
30Kẹp quai ép KQ-CU-AL-4/0Chương V3cái
31Kẹp Hotline C-HLC-2/0Chương V3cái
32Chụp nhựa bảo vệ cầu chì, cực MBA, chống sétChương V1Bộ
33Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V0,810 đc
34Đầu cốt M240Chương V8cái
35Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V0,510 đc
36Đầu cốt AM95Chương V3cái
37Đầu cốt M95Chương V2cái
38Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V1,510 đc
39Đầu cốt M50Chương V12cái
40Đầu cốt M35Chương V3cái
41Đào rãnh tiếp địa, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V9,6m3
42Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá I - IIIChương V601m
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,096100m3
44Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 6m mạ kẽm( 34,32kg/cọc)Chương V343,2kg
45Rải dây thép địaChương V5,410 m
46Dây tiếp địa -40x4 mạ kẽm( 1,246kg/m)(30m)Chương V37,38kg
47Dây lên cột d10( 24mx0,617kg)Chương V14,808kg
48Chi tiết nối đấtChương V5,9kg
49Dây đồng M95 tiếp địa trung tính MBAChương V5m
50Dây đồng M35 tiếp địaChương V10m
51Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 T vận chuyển xà thépChương V1ca
52Cẩu 5 tấn vận chuyển tủ, dây cáp các loạiChương V1ca
53Ô tô tự đổ 5T chở đất thảiChương V1ca
J CHI PHÍ HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG
1Đổ bê tông xi măng mác 300 dày 20 cm đường bê tông xi măng cũChương V15m2
2Rải cát vàng đệm dày 3 cm,đường bê tông xi măng cũChương V15m2
3Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầmChương V15m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1096E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.219E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu (có các hạng mục chính như san lấp mặt bằng, đường giao thông, hệ thống cấp thoát nước; có ít nhất 01 hợp đồng hoặc hạng mục hợp thi công về đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp, có cấp điện áp dưới 35kV).* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.178.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.356.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn (còn hiệu lực);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 2 - 01 người: Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật;- 01 người: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu về các hạng mục xây dựng (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn (còn hiệu lực);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu về hạng mục điện (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
4 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học các ngành xây dựng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt2
2 Máy đào xúc Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
3 Máy lu Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
4 Máy ủi Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
5 Cần trục ô tô Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
7 Máy đầm bàn Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
8 Máy đầm dùi Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
9 Máy đầm đất hoặc đầm cóc Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
10 Máy cắt, uốn thép Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
11 Máy thủy bình Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->