Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211028818-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện ba vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210975272 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 16:39:00 đến ngày 2021-10-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,397,808,949 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1096E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.219E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu (có các hạng mục chính như san lấp mặt bằng, đường giao thông, hệ thống cấp thoát nước; có ít nhất 01 hợp đồng hoặc hạng mục hợp thi công về đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp, có cấp điện áp dưới 35kV).* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.178.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.356.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn (còn hiệu lực);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người: Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật;- 01 người: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu về các hạng mục xây dựng (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn (còn hiệu lực);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu về hạng mục điện (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học các ngành xây dựng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất hoặc đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện ba vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu Gò Tròn, thôn Phú Mỹ A, xã Phú Sơn 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại “Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (UBND huyện Ba Vì, địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội, Bên mời thầu (Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ba Vì, địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì; Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội; Địa chỉ: Số 16 Cát Linh, Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì; Địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Bóc bỏ hữu cơ dày 30cm | Chương V | 5,813 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V | 42,9899 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 8,4093 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 5,813 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 5,813 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 34,5807 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo, tổng quãng đường vận chuyển là 3km, đổ đất ở chân đê Sông Đà | Chương V | 34,5807 | 100m3 |
| B | RÃNH KỸ THUẬT B400*H800 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 8,0258 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 42,2415 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,768 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V | 33,357 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 62,89 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 164,912 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 38,1419 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 46,5264 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 628 | CK |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan mương, đường kính | Chương V | 5,7687 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 2,1844 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V | 1,3765 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 2,4682 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn ván khuôn giằng | Chương V | 4,6992 | 100m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.023,2 | m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa(Chèn khe lún, cứ khoảng 10m/1khe lún) | Chương V | 22,5816 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng thép D20 làm thang lên xuống hố ga | Chương V | 0,0955 | tấn |
| 18 | Gia công sản xuất thép khung bao đan ga, thép đỡ các đường ống kỹ thuật | Chương V | 2,7672 | tấn |
| 19 | Lắp dựng thép khung bao đan ga, thép đỡ các đường ống kỹ thuật | Chương V | 2,7672 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn chống gỉ | Chương V | 73,4121 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm. Lắp đặt các đoạn ống nhựa PVC D110 dài 1m để chờ đấu nối với ống kỹ thuật từ các nhà ra rãnh kỹ thuật, mỗi nhà 2 ống dài 1m | Chương V | 0,92 | 100m |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa PVC, đường kính nút bịt 110mm | Chương V | 46 | cái |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 8,6055 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 45,2923 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 2,0906 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V | 36,465 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 68,816 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 170,1101 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 39,9569 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 51,8064 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 657 | CK |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan mương, đường kính | Chương V | 6,521 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 2,2801 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V | 1,4345 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 2,6217 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn ván khuôn giằng | Chương V | 4,888 | 100m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.035,8 | m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa(Chèn khe lún, cứ khoảng 10m/1khe lún) | Chương V | 26,7908 | m2 |
| 17 | Gia công sản xuất thép khung bao đan ga | Chương V | 0,6243 | tấn |
| 18 | Lắp dựng thép khung bao đan ga | Chương V | 0,6243 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng thép D20 làm thang lên xuống hố ga | Chương V | 0,1142 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn chống gỉ | Chương V | 33,1382 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo , đường kính ống 100mm. Lắp đặt các đoạn ống nhựa PVC D110 dài 3m để chờ đấu nối với ống thoát nước từ các nhà ra rãnh thoát | Chương V | 1,38 | 100m |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa PVC, đường kính nút bịt 110mm | Chương V | 46 | cái |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,794 | 100m3 |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 8,8215 | m3 |
| 25 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép. Cắt phá dỡ nền đường bê tông hiện trạng để đào đường đặt cống tròn D800 qua đường, dài 3,5m, rộng 1.5m, dày 0,2m | Chương V | 1,05 | m3 |
| 26 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 1,05 | m3 |
| 27 | Mua gối đỡ cống D600 | Chương V | 32 | cái |
| 28 | Mua gối đỡ cống D800 | Chương V | 27 | cái |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 59 | CK |
| 30 | Mua cống tròn D600 | Chương V | 16 | m |
| 31 | Mua cống tròn D800 | Chương V | 13,5 | m |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =600mm | Chương V | 16 | đoạn |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D800mm | Chương V | 13,5 | đoạn |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,4024 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,65 | m3 |
| 36 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,15 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 3,79 | m2 |
| D | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm | Chương V | 2,75 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Chương V | 5,67 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, mỗi đoạn ống dài 1,0m, đường kính ống 25mm. Lắp đặt ống HDPE D25, mỗi đoạn dài 1,0m từ ống phân phối vào chờ lắp đặt vào nhà, có 47 nhà nên có 47 đoạn ống dài 1m | Chương V | 0,47 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110*110mm. | Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D110mm | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút Hdpe 135độ nối bằng phương pháp hàn nhiệt cút D110mm | Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút Hdpe 90 độ nối bằng phương pháp hàn nhiệt cút 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút Hdpe 135 độ nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn Hdpe nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D110/50mm | Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống D50*25mm | Chương V | 47 | cái |
| 13 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt van xả cặn, đường kính van 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt BU đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 1,2m, đường kính ống D100mm | Chương V | 2,4 | m |
| 19 | Lắp đặt van cổng BB cho trụ cứu hỏa, đường kính van 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt BU đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 1m, đường kính ống D100mm | Chương V | 1 | m |
| 25 | Lắp đặt chụp van gang | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D100mm | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 0.7m chống chảy rối, đường kính ống D100mm | Chương V | 0,7 | m |
| 29 | Lắp đặt bầu lọc cặn, đường kính 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V | 5,67 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Chương V | 2,75 | 100m |
| 32 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D50 và D100mm | Chương V | 8,42 | 100m |
| 33 | Đào móng hố van, đất cấp III | Chương V | 9,8021 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,3563 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan hố van, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,317 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,5835 | m3 |
| 38 | Trát,láng hố van VXM M75, cát mịn Ml=0,7 - 1,4: | Chương V | 22,432 | m2 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan hố van | Chương V | 0,1041 | tấn |
| 40 | Lắp đặt đai nẹp giữ ống, khoảng cách 1,5m/1 đai | Chương V | 561,3333 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm, ống lồng thép bảo vệ ống HDPE D110 qua đường, chiều dài L=10m | Chương V | 0,1 | 100m |
| E | ĐƯỜNG GIAO THÔNG, VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 41,7065 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 6,4353 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 207,5185 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 15,3427 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đồi để đầm chặt đạt K95(Mua 50%, còn đắp tận dụng 50% bằng đất chọn lọc từ đất đào khuôn đường) | Chương V | 364,7133 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 2,2916 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 7,0361 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 20,6232 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo, tổng quãng đường vận chuyển là 3km, đổ đất ở chân đê Sông Đà | Chương V | 20,6232 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Chương V | 2,0282 | 100m3 |
| 11 | Đầm lớp đá cấp phối bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,269 | 100m3 |
| 12 | Đệm cát đen dày 3cm | Chương V | 40,4244 | m3 |
| 13 | Lót lớp bạt chống mất nước cho bê tông | Chương V | 1.339,16 | m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V | 1,6648 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 18cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V | 241,0488 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95. Đắp tạo phẳng nền hè. | Chương V | 0,5628 | 100m3 |
| 17 | Lót lớp bạt chống mất nước cho bê tông lót hè | Chương V | 1.125,43 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 112,543 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đệm lớp cát trên nền bê tông để tạo phẳng dày 3cm | Chương V | 49,8657 | m3 |
| 20 | Lát gạch hè bằng gạch Tezzazo, KT 300*300mm, chiều dày 30 mm | Chương V | 1.639,51 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng vỉa, lót gáy, chiều rộng | Chương V | 33,1525 | m3 |
| 22 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 25,179 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát bề mặt và 10cm phần bên bó gáy bên trong | Chương V | 160,23 | m2 |
| 24 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 23x26x50 cm. Tổng số có 116m bó vỉa cong | Chương V | 116 | m |
| 25 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100 cm | Chương V | 695 | m |
| 26 | Đất màu trồng cỏ, đổ đất màu dày 30cm | Chương V | 6,804 | m3 |
| 27 | Mua và trồng, chăm sóc cây xanh, đường kính gốc D12cm. Trồng cây bóng mát dọc hè đường | Chương V | 63 | cây |
| F | PHẦN ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Mua cáp điện hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*120mm2 | Chương V | 64 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V | 0,64 | 100m |
| 3 | Mua cáp điện hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*95mm2 | Chương V | 264 | m |
| 4 | Mua cáp điện hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*70mm2 | Chương V | 91 | m |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V | 3,55 | 100m |
| 6 | Mua cáp điện hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*50mm2 | Chương V | 186 | m |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V | 1,86 | 100m |
| 8 | Mua cáp điện hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*35mm2 | Chương V | 119 | m |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V | 1,19 | 100m |
| 10 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 4*120 | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 4*95 | Chương V | 4 | cái |
| 12 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 4*70 | Chương V | 4 | cái |
| 13 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 4*50 | Chương V | 4 | cái |
| 14 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 4*35 | Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt đầu nối cáp lực hạ thế | Chương V | 6 | 1 hộp |
| 16 | Lắp đặt đầu nối cáp lực hạ thế | Chương V | 8 | 1 hộp |
| 17 | Lắp đặt đầu nối cáp lực hạ thế | Chương V | 4 | 1 hộp |
| 18 | Thanh cái đồng dẹt Cu50x5 | Chương V | 3 | m |
| 19 | Cầu đấu đầu ra 4P-50A | Chương V | 3 | cái |
| 20 | Vỏ tủ | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Chống sét hạ thế GZ-500V | Chương V | 3 | cái |
| 22 | Dây đồng các loại | Chương V | 1 | TG |
| 23 | Aptomat 3 pha 400V-320A | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Aptomat 3 pha 400V-250A | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Aptomat 1 pha 2 cực 250V-63A | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Thanh cái đồng dẹt Cu50x5 | Chương V | 6 | m |
| 27 | Cầu đấu đầu ra 4P-50A | Chương V | 6 | cái |
| 28 | Vỏ tủ | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Chống sét hạ thế GZ-500V | Chương V | 6 | cái |
| 30 | Dây đồng các loại | Chương V | 2 | TG |
| 31 | Aptomat 3 pha 400V-250A | Chương V | 2 | cái |
| 32 | Aptomat 3 pha 400V-200A | Chương V | 2 | cái |
| 33 | Aptomat 1 pha 2 cực 250V-63A | Chương V | 2 | cái |
| 34 | Thanh cái đồng dẹt Cu50x5 | Chương V | 6 | m |
| 35 | Cầu đấu đầu ra 4P-50A | Chương V | 6 | cái |
| 36 | Vỏ tủ | Chương V | 2 | cái |
| 37 | Chống sét hạ thế GZ-500V | Chương V | 6 | cái |
| 38 | Dây đồng các loại | Chương V | 2 | TG |
| 39 | Aptomat 3 pha 400V-200A | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Aptomat 3 pha 400V-125A | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Aptomat 1 pha 2 cực 250V-63A | Chương V | 2 | cái |
| 42 | Thanh cái đồng dẹt Cu50x5 | Chương V | 6 | m |
| 43 | Cầu đấu đầu ra 4P-50A | Chương V | 6 | cái |
| 44 | Vỏ tủ | Chương V | 2 | cái |
| 45 | Chống sét hạ thế GZ-500V | Chương V | 6 | cái |
| 46 | Dây đồng các loại | Chương V | 2 | TG |
| 47 | Aptomat 3 pha 400V-125A | Chương V | 2 | cái |
| 48 | Aptomat 1 pha 2 cực 250V-100A | Chương V | 2 | cái |
| 49 | Thanh cái đồng dẹt Cu50x5 | Chương V | 6 | m |
| 50 | Cầu đấu đầu ra 4P-50A | Chương V | 6 | cái |
| 51 | Vỏ tủ | Chương V | 2 | cái |
| 52 | Chống sét hạ thế GZ-500V | Chương V | 6 | cái |
| 53 | Dây đồng các loại | Chương V | 2 | TG |
| 54 | Aptomat 3 pha 400V-100A | Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V | 9 | 1 tủ |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,574 | m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0108 | 100m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,432 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,602 | m3 |
| 60 | Khung móng M16x260x550x400 | Chương V | 9 | cái |
| 61 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,09 | m2 |
| 62 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 1,5m | Chương V | 36 | cái |
| 63 | Dây thép trần D10 | Chương V | 81 | m |
| 64 | Dây tiếp địa thép D10 | Chương V | 45 | m |
| 65 | Hóa chất giảm điện trở Gem | Chương V | 9 | bao |
| 66 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 17,82 | m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1782 | 100m3 |
| 68 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V | 3,6 | 10 cọc |
| 69 | Rải dây thép địa | Chương V | 12,6 | 10 m |
| 70 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE D105/80 | Chương V | 61 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V | 0,61 | 100m |
| 72 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE D90/72 | Chương V | 257 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V | 2,57 | 100m |
| 74 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE D85/65 | Chương V | 85 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V | 0,85 | 100m |
| 76 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE D65/50 | Chương V | 294 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V | 2,94 | 100m |
| 78 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE D40/30 | Chương V | 460 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V | 4,6 | 100m |
| 80 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 10,26 | m3 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0228 | 100m3 |
| 82 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V | 3,04 | m3 |
| 83 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V | 0,342 | 1000v |
| 84 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 85 | Băng báo nhiệu cáp rộng 0,2m | Chương V | 38 | m |
| 86 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V | 8 | cái |
| 87 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,729 | m3 |
| 88 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,208 | m2 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,228 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,114 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 92 | Mua và lắp đặt bộ nắp nhựa Ganivo Composite KT 320*320mm | Chương V | 19 | bộ |
| G | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng Led 80w | Chương V | 20 | bộ |
| 3 | Cáp điện hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 mm | Chương V | 427 | m |
| 4 | Cáp điện hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6 mm | Chương V | 301 | m |
| 5 | Rải cáp ngầm | Chương V | 7,28 | 100m |
| 6 | Dây tiếp địa liên hoàn Cu 1x10mm | Chương V | 602 | m |
| 7 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V | 6,02 | 100m |
| 8 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2*2,5mm | Chương V | 152 | m |
| 9 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V | 1,5 | 100m |
| 10 | Đầu cos đồng M16 | Chương V | 78 | đầu |
| 11 | Đầu cos đồng M10 | Chương V | 72 | đầu |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm | Chương V | 6,77 | 100m |
| 13 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, chiều cao cột 6m+2m cần đèn | Chương V | 20 | cột |
| 14 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V | 80 | đầu |
| 15 | Đánh số cột thép | Chương V | 2 | 10 cột |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 20 | cái |
| 17 | Lắp cầu đấu điện | Chương V | 20 | cái |
| 18 | Lắp cửa cột thép | Chương V | 20 | cái |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 7,344 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 7,44 | m3 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 0,5 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,0225 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm | Chương V | 0,64 | 100m |
| 24 | Bulong móng M16x350 | Chương V | 4 | cái |
| 25 | Khung móng M24x300x300x675 | Chương V | 20 | bộ |
| 26 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Chương V | 35 | thanh |
| 27 | Théo Fi10, L=2,5m có tai nối tiếp địa | Chương V | 25 | thanh |
| 28 | Théo Fi10, tiếp địa cho rãnh kỹ thuật | Chương V | 680 | m |
| 29 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V | 20 | bộ |
| 30 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V | 12 | bộ |
| 31 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,76 | m2 |
| H | TUYẾN CÁP NGẦM 35KV | |||
| 1 | Lắp đặt xà, trọng lượng xà | Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Xà đỡ lèo XP1 | Chương V | 8,89 | kg |
| 3 | Giá đỡ tay cầu dao | Chương V | 12,3 | kg |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Xà đỡ lèo XP2 | Chương V | 19,88 | kg |
| 6 | Xà đỡ lèo XP3 | Chương V | 24,94 | kg |
| 7 | Giá đỡ cáp lên cột( 2 bộ) | Chương V | 46 | kg |
| 8 | Lắp đặt xà, trọng lượng xà | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Thang trèo thao tác | Chương V | 47,26 | kg |
| 10 | Lắp đặt xà,trọng lượng xà | Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Xà đỡ cầu dao XCD+ ĐC+CSV | Chương V | 79,32 | kg |
| 12 | Xà và ghế thao tác | Chương V | 70,73 | kg |
| 13 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Chương V | 1 | 10 sứ |
| 14 | Sứ đứng 35kV+ Ty sứ | Chương V | 10 | sứ |
| 15 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V | 25,5 | 1 m |
| 16 | Cáp 35kV- Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | Chương V | 24 | m |
| 17 | Cáp 35kV- Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Chương V | 1,5 | m |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V | 0,2 | 100m |
| 19 | Cáp ngầm 40,5kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x95mm2 | Chương V | 20 | m |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V | 4,68 | 100m |
| 21 | Cáp ngầm 40,5kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x95mm2 | Chương V | 468 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | Chương V | 4,68 | 100m |
| 23 | Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | Chương V | 468 | m |
| 24 | Đầu khô điện áp 35kV, tiết diện cáp | Chương V | 2 | đầu |
| 25 | Đầu cáp ngoài trời 35kV-3x95mm2( trọn bộ) | Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 35kV, tiết diện cáp | Chương V | 1 | hộp |
| 27 | Hộp nối cáp ngầm 35kV-3x95mm2( trọn bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Chương V | 3 | 1 bộ |
| 29 | Ghíp 2 bulong AM95 | Chương V | 3 | cái |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 1,2 | 10 đc |
| 31 | Đầu cốt AM95 | Chương V | 3 | cái |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 1 | 10 đc |
| 33 | Đầu cốt M35 | Chương V | 10 | cái |
| 34 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cm | Chương V | 50 | md |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V | 3 | m3 |
| 36 | Đào rãnh cáp, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Chương V | 1,792 | 100m3 |
| 37 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V | 44,8 | m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 1,66 | 100m3 |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V | 45 | m3 |
| 40 | Cát đen đệm cáp | Chương V | 45 | m3 |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg | Chương V | 900 | tấm |
| 42 | Tấm đan bê tông M300 :500x300x50 | Chương V | 900 | Viên |
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Chương V | 0,9 | 100m2 |
| 44 | Băng báo hiệu cáp, rộng 0,2m | Chương V | 450 | m |
| 45 | Sản xuất trụ mốc ,cọc H bằng BTXM M200 đá 1 x 2 | Chương V | 45 | cột |
| 46 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V | 45 | cái |
| 47 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V | 3 | 1 bộ |
| 48 | Biển chỉ dẫn cáp | Chương V | 1 | Bộ |
| 49 | Biển chỉ cầu dao, biển an toàn | Chương V | 2 | Bộ |
| 50 | Thanh đồng dẹt 40x4 | Chương V | 1 | m |
| 51 | Bình bọt bịt ống nhựa | Chương V | 1 | Bình |
| 52 | Khóa tay cầu dao | Chương V | 1 | Cái |
| 53 | Ống nhựa xoắn d20 | Chương V | 12 | m |
| 54 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V | 0,96 | m3 |
| 55 | Rải dây thép địa | Chương V | 2 | 10 m |
| 56 | Dây thép mạ kẽm các loại( -40x4, d12) | Chương V | 14,73 | kg |
| I | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Chương V | 4,9 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V | 0,288 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 4,4 | m3 |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V | 2 | cột |
| 5 | Cột BTLT 12B( BTLT-NPC.I-12,0-190-7.2) | Chương V | 2 | Cột |
| 6 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Chương V | 0,862 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V | 0,2889 | tấn |
| 8 | Xà đầu trạm X2 ( 2 bộ, 77,1kg/ bộ) | Chương V | 154,2 | kg |
| 9 | Xà đỡ sứ trung gian ( 2 bộ, 35,76kg/ bộ) | Chương V | 71,52 | kg |
| 10 | Xà thép đỡ SI + CSV(1bộ) | Chương V | 63,13 | kg |
| 11 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V | 0,2719 | tấn |
| 12 | Giá đỡ MBA | Chương V | 239,42 | kg |
| 13 | Giá đỡ tủ hạ thế (1bộ) | Chương V | 28,3 | kg |
| 14 | Giá đỡ cáp mặt máy | Chương V | 4,2 | kg |
| 15 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Chương V | 0,3012 | tấn |
| 16 | Ghế cách điện | Chương V | 253,9 | kg |
| 17 | Thang trèo trên cột ly tâm đơn (1bộ) | Chương V | 47,26 | kg |
| 18 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Chương V | 24 | 10 sứ |
| 19 | Sứ đứng 35kV +ty mạ | Chương V | 24 | sứ |
| 20 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V | 3 | 1 bộ |
| 21 | Biển cấm, biển báo, biển tên trạm | Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép AC95 | Chương V | 12 | 1 m |
| 23 | Dây nhôm lõi thép AC95/16mm2 | Chương V | 12 | m |
| 24 | Lắp đặt dây cáp 1x50 | Chương V | 24 | 1 m |
| 25 | Cáp 35kV- Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Chương V | 24 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây 240mm2 | Chương V | 32 | 1 m |
| 27 | Cáp 0,4kV -CU/XLPE/PVC1x240mm2 | Chương V | 32 | m |
| 28 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Chương V | 12 | 1 bộ |
| 29 | Ghíp 2 bulong A95 | Chương V | 6 | cái |
| 30 | Kẹp quai ép KQ-CU-AL-4/0 | Chương V | 3 | cái |
| 31 | Kẹp Hotline C-HLC-2/0 | Chương V | 3 | cái |
| 32 | Chụp nhựa bảo vệ cầu chì, cực MBA, chống sét | Chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 0,8 | 10 đc |
| 34 | Đầu cốt M240 | Chương V | 8 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 0,5 | 10 đc |
| 36 | Đầu cốt AM95 | Chương V | 3 | cái |
| 37 | Đầu cốt M95 | Chương V | 2 | cái |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 1,5 | 10 đc |
| 39 | Đầu cốt M50 | Chương V | 12 | cái |
| 40 | Đầu cốt M35 | Chương V | 3 | cái |
| 41 | Đào rãnh tiếp địa, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V | 9,6 | m3 |
| 42 | Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá I - III | Chương V | 60 | 1m |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 44 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 6m mạ kẽm( 34,32kg/cọc) | Chương V | 343,2 | kg |
| 45 | Rải dây thép địa | Chương V | 5,4 | 10 m |
| 46 | Dây tiếp địa -40x4 mạ kẽm( 1,246kg/m)(30m) | Chương V | 37,38 | kg |
| 47 | Dây lên cột d10( 24mx0,617kg) | Chương V | 14,808 | kg |
| 48 | Chi tiết nối đất | Chương V | 5,9 | kg |
| 49 | Dây đồng M95 tiếp địa trung tính MBA | Chương V | 5 | m |
| 50 | Dây đồng M35 tiếp địa | Chương V | 10 | m |
| 51 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 T vận chuyển xà thép | Chương V | 1 | ca |
| 52 | Cẩu 5 tấn vận chuyển tủ, dây cáp các loại | Chương V | 1 | ca |
| 53 | Ô tô tự đổ 5T chở đất thải | Chương V | 1 | ca |
| J | CHI PHÍ HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông xi măng mác 300 dày 20 cm đường bê tông xi măng cũ | Chương V | 15 | m2 |
| 2 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm,đường bê tông xi măng cũ | Chương V | 15 | m2 |
| 3 | Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm | Chương V | 15 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1096E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.219E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu (có các hạng mục chính như san lấp mặt bằng, đường giao thông, hệ thống cấp thoát nước; có ít nhất 01 hợp đồng hoặc hạng mục hợp thi công về đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp, có cấp điện áp dưới 35kV).* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.178.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.356.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn (còn hiệu lực);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 2 | - 01 người: Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật;- 01 người: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu về các hạng mục xây dựng (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn (còn hiệu lực);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu về hạng mục điện (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học các ngành xây dựng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đào xúc | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy lu | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy ủi | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Cần trục ô tô | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm đất hoặc đầm cóc | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi