Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211025278-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211017347 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 16:38:00 đến ngày 2021-10-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,790,260,530 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Với hợp đồng mà nhà thầu thi công trên 80% thì nhà thầu phải chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn và xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành trên 80% khối lượng.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính.* Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Cầu - đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (cầu – đường) hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình giao thông, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Đường giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Cầu – Đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình giao thông, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ phụ trách KCS ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình giao thông, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động. - Đã từng làm cán bộ phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc địa – bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý và vận hành máy thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ phụ trách vận hành máy ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy đào (dung tích gàu > 0,5 m3): | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-- Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử): | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Xe lu > 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-- Máy ủi (công suất > 108 CV) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-- Ô tô tự đổ (tải trọng > 5 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-- Xà lan (Tải trọng chuyên chở > 50 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-- Cần trục bánh xích hoặc bánh lốp (Sức nâng > 25 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-- Búa đóng cọc (Trọng lượng đầu búa > 1,8 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-- Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-- Máy phát điện (công suất > 30 KVA): | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-- Máy bơm nước: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-- Máy khoan: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-- Máy đầm dùi: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-- Máy đầm bàn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-- Máy đầm bàn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-- Máy cắt sắt: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-- Máy uốn cốt thép: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng Tuyến đường rạch Kinh Đình 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên. (Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này. Trường hợp nhà thầu độc lập hoặc thành viên liên danh không đính kèm chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, TP. Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 145,0992 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 53,865 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 51,8318 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 73,2014 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 48,3664 | 100m3 |
| 6 | Đóng cừ tràm ĐK ngọn 4,0cm, chiều dài L=4,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 178,416 | 100m |
| 7 | Đóng cừ tràm ĐK ngọn 4,0cm, chiều dài L=4,5m bằng thủ công - Cấp đất I (phần không ngập đất NC x 0,75 ) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 108,324 | 100m |
| 8 | Đóng cọc Bạch đàn, L=8m, ĐK>=14cm - Cấp đất I (phần ngập đất) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 66,906 | 100m |
| 9 | Đóng cọc Bạch đàn, L=8m, ĐK>=14cm - Cấp đất I (phần không ngập đất, NC x 0,75) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 18,054 | 100m |
| 10 | Cừ tràm nẹp ngang ĐK ngọn 4,0cm, chiều dài L=4,5m, chiều dài 4.5m (0,5 x NC) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 21,24 | 100m |
| 11 | SX Lắp dựng cốt thép buộc nẹp đầu cừ , ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,6355 | tấn |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật gia cố ao mương | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 23,927 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, (Dmax=37.5mm) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 11,6079 | 100m3 |
| 14 | Rải bạt cao su phân cách lớp CPĐD với lớp mặt đường bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 97,5629 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 5,804 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 40,0474 | tấn |
| 17 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1.170,755 | m3 |
| 18 | Cắt khe co giãn mặt đường 0,5cm x 12cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 242 | 10m |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,5958 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,0227 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát hố móng độ chặt K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,1891 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | m3 |
| 5 | Bê tông gối cống đá 1x2 M250 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,706 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gối cống | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,1073 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,0667 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 10 | Đóng cừ tràm ngọn 4,2cm chiều dài cừ L=4,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 42,5232 | 100m |
| 11 | Đóng cọc bạch đàn L=8,0m đk ngọn >=14cm bằng thủ công - Cấp đất I (ngập đất) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 7,434 | 100m |
| 12 | Đóng cọc bạch đàn L=8,0m đk ngọn >=14cm bằng thủ công - Cấp đất I (không ngập đất, 0,75*NC) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2,006 | 100m |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | tấn |
| 14 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,5857 | 100m2 |
| 15 | Phá dỡ vòng vây ngăn nước, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,1202 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẦU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo (tính NC, MTC, không tính vật tư thép hình) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2,363 | tấn |
| 2 | Gia công cọc định vị (tính NC, MTC, không tính vật tư thép hình) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2,3328 | tấn |
| 3 | Đóng cọc thép hình trên mặt đất, chiều dài cọc >10m, chiều cao >100mm, đất cấp I (phần ngập đất) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 4 | Đóng cọc thép hình trên mặt đất, chiều dài cọc >10m, chiều cao >100mm, đất cấp I (phần không ngập đất: NC,MTC*0,75) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 5 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, chiều cao >100mm, đất cấp I (phần ngập đất) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 6 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, chiều cao >100mm, đất cấp I(phần không ngập đất: NC,MTC*0,75) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 4,7259 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 4,7259 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 4,7259 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 4,7259 | tấn |
| 13 | Khấu hao cọc định vị cọc định vị sàn đạo (Kvl= 1,17%*1 tháng+ 3,5% *4 lần luân chuyển) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,3539 | tấn |
| 14 | Khấu hao khung sàn đạo ( 1,5%*1 tháng+5%*4 lần luân chuyển) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,508 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2,1142 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,5334 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 14,5495 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 4,2629 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 62,6564 | m3 |
| 20 | Sản xuất hộp đầu cọc bằng thép tấm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,5802 | tấn |
| 21 | Lắp đặt Hộp đầu cọc đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,5802 | tấn |
| 22 | Sản xuất hộp nối cọc bằng thép tấm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2,3027 | tấn |
| 23 | Sản xuất hộp nối cọc bằng thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,2537 | tấn |
| 24 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (không tính vật liệu thép) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1 mối nối |
| 25 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,872 | 100m |
| 26 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,404 | 100m |
| 27 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | 100m |
| 28 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | 100m |
| 29 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,454 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,2244 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,9474 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,5575 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,5103 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 14,5604 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép neo, ĐK ≤10mm, khe co giãn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,0078 | tấn |
| 37 | Gia công thép hình khe co giãn mố | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,0603 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,0603 | tấn |
| 39 | Chèn nhựa đường khe co giãn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m2 |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép dầm kê bản quá độ, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,0068 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép dầm kê bản quá độ, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đà kê bản quá độ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kê, đá 1x2, mác 300 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,1299 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,4312 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản quá độ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 49 | Bê tông Bản quá độ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,0917 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu dưới nước, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,4384 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,5225 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,2768 | 100m2 |
| 54 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 8,1864 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép neo, ĐK ≤10mm, khe co giãn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,0078 | tấn |
| 56 | Gia công thép hình khe co giãn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,0603 | tấn |
| 57 | Gia công các kết cấu thép thép tấm khe co giãn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,0942 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Khe co giãn (không tính vật tư thép tròn, dây thép) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,0942 | tấn |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt dầm BTCT DƯL I280 L=6m, gối cao su | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 60 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,0569 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,0445 | tấn |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm ngang, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,1118 | 100m2 |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,6188 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,8855 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,1793 | tấn |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,8258 | 100m2 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 11,088 | m3 |
| 68 | Bê tông lớp phủ mặt cầu, đá 0,5x1 Mác 300 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m |
| 71 | Lắp dựng cốt thép neo ống thoát nước, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,0024 | tấn |
| 72 | Sản xuất cột lan can bằng thép tấm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,8032 | tấn |
| 73 | Mạ kẽm nhúng nóng thép tấm lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,8032 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cột thép lan can các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,8032 | tấn |
| 75 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 90mm, dày 3,2mm (6,85kg/md) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,5044 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 114mm, dày 4,0mm(10,85kg/md) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,4304 | 100m |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,896 | 1m3 |
| 78 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,0352 | tấn |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,0414 | 100m2 |
| 80 | Bê tông cọc tiêu bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 81 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 82 | Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,687 | m3 |
| 83 | Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 80x2mm + biển báo | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 85 | Đóng cừ tràm ĐK ngọn 4,0cm, chiều dài L=4,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 35,9606 | 100m |
| 86 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 3,593 | m3 |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 3,593 | m3 |
| 88 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 20,8322 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 17,1913 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Với hợp đồng mà nhà thầu thi công trên 80% thì nhà thầu phải chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn và xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành trên 80% khối lượng.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính.* Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Cầu - đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (cầu – đường) hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình giao thông, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Đường giao thông | 2 | kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Cầu – Đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình giao thông, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ phụ trách KCS ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình giao thông, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động. - Đã từng làm cán bộ phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào | 1 | kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | kỹ sư chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc địa – bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý và vận hành máy thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ phụ trách vận hành máy ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy đào (dung tích gàu > 0,5 m3): | kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | - Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử): | kèm theo hóa đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | - Xe lu > 10T | kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 4 | - Máy ủi (công suất > 108 CV) | kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | - Ô tô tự đổ (tải trọng > 5 tấn) | kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 6 | - Xà lan (Tải trọng chuyên chở > 50 tấn) | kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 7 | - Cần trục bánh xích hoặc bánh lốp (Sức nâng > 25 tấn) | kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | - Búa đóng cọc (Trọng lượng đầu búa > 1,8 tấn) | kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 9 | - Máy trộn bê tông ≥ 250L | Kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 10 | - Máy phát điện (công suất > 30 KVA): | Kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 11 | - Máy bơm nước: | Kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 12 | - Máy khoan: | Kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 13 | - Máy đầm dùi: | Kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 14 | - Máy đầm bàn: | Kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 15 | - Máy đầm bàn: | Kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 16 | - Máy cắt sắt: | Kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 17 | - Máy uốn cốt thép: | Kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi