Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211025278-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211017347
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 16:38:00 đến ngày 2021-10-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,790,260,530 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú:- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Với hợp đồng mà nhà thầu thi công trên 80% thì nhà thầu phải chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn và xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành trên 80% khối lượng.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính.* Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Cầu - đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (cầu – đường) hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình giao thông, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Đường giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Cầu – Đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình giao thông, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ phụ trách KCS ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình giao thông, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động. - Đã từng làm cán bộ phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc địa – bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý và vận hành máy thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ phụ trách vận hành máy ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy đào (dung tích gàu > 0,5 m3):
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-- Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử):
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Xe lu > 10T
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-- Máy ủi (công suất > 108 CV)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Ô tô tự đổ (tải trọng > 5 tấn)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-- Xà lan (Tải trọng chuyên chở > 50 tấn)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-- Cần trục bánh xích hoặc bánh lốp (Sức nâng > 25 tấn)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-- Búa đóng cọc (Trọng lượng đầu búa > 1,8 tấn)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-- Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
10-- Máy phát điện (công suất > 30 KVA):
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
11-- Máy bơm nước:
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
12-- Máy khoan:
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
13-- Máy đầm dùi:
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
14-- Máy đầm bàn:
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
15-- Máy đầm bàn:
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
16-- Máy cắt sắt:
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
17-- Máy uốn cốt thép:
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng
Tuyến đường rạch Kinh Đình
360 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn , địa chỉ: Lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, TP. Cần Thơ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH khảo sát thiết kế xây dựng Long Hải. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng Cần Thơ, địa chỉ: Số 3 đường số 39, khu vực 8 phường An Bình, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế & xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: 198/1 đường Tầm Vu, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, TP. Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn , địa chỉ: Lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, TP. Cần Thơ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên. (Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này. Trường hợp nhà thầu độc lập hoặc thành viên liên danh không đính kèm chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, TP. Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V145,0992100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V53,865100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V51,8318100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V73,2014100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V48,3664100m3
6Đóng cừ tràm ĐK ngọn 4,0cm, chiều dài L=4,5m bằng thủ công - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V178,416100m
7Đóng cừ tràm ĐK ngọn 4,0cm, chiều dài L=4,5m bằng thủ công - Cấp đất I (phần không ngập đất NC x 0,75 )Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V108,324100m
8Đóng cọc Bạch đàn, L=8m, ĐK>=14cm - Cấp đất I (phần ngập đất)Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V66,906100m
9Đóng cọc Bạch đàn, L=8m, ĐK>=14cm - Cấp đất I (phần không ngập đất, NC x 0,75)Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V18,054100m
10Cừ tràm nẹp ngang ĐK ngọn 4,0cm, chiều dài L=4,5m, chiều dài 4.5m (0,5 x NC)Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V21,24100m
11SX Lắp dựng cốt thép buộc nẹp đầu cừ , ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V1,6355tấn
12Rải vải địa kỹ thuật gia cố ao mươngChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V23,927100m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, (Dmax=37.5mm)Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V11,6079100m3
14Rải bạt cao su phân cách lớp CPĐD với lớp mặt đường bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V97,5629100m2
15Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V5,804100m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V40,0474tấn
17Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V1.170,755m3
18Cắt khe co giãn mặt đường 0,5cm x 12cmChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V24210m
B HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,5958100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,0227100m3
3Đắp cát hố móng độ chặt K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,1891m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,648m3
5Bê tông gối cống đá 1x2 M250Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V1,706m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gối cốngChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,1073100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,0667tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V121cấu kiện
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V61 đoạn ống
10Đóng cừ tràm ngọn 4,2cm chiều dài cừ L=4,5m bằng thủ công - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V42,5232100m
11Đóng cọc bạch đàn L=8,0m đk ngọn >=14cm bằng thủ công - Cấp đất I (ngập đất)Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V7,434100m
12Đóng cọc bạch đàn L=8,0m đk ngọn >=14cm bằng thủ công - Cấp đất I (không ngập đất, 0,75*NC)Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V2,006100m
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,205tấn
14Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V1,5857100m2
15Phá dỡ vòng vây ngăn nước, đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,1202100m3
C HẠNG MỤC: CẦU GIAO THÔNG
1Gia công hệ sàn đạo (tính NC, MTC, không tính vật tư thép hình)Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V2,363tấn
2Gia công cọc định vị (tính NC, MTC, không tính vật tư thép hình)Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V2,3328tấn
3Đóng cọc thép hình trên mặt đất, chiều dài cọc >10m, chiều cao >100mm, đất cấp I (phần ngập đất)Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,64100m
4Đóng cọc thép hình trên mặt đất, chiều dài cọc >10m, chiều cao >100mm, đất cấp I (phần không ngập đất: NC,MTC*0,75)Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,32100m
5Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, chiều cao >100mm, đất cấp I (phần ngập đất)Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,64100m
6Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, chiều cao >100mm, đất cấp I(phần không ngập đất: NC,MTC*0,75)Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,32100m
7Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,64100m
8Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,64100m
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V4,7259tấn
10Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V4,7259tấn
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V4,7259tấn
12Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V4,7259tấn
13Khấu hao cọc định vị cọc định vị sàn đạo (Kvl= 1,17%*1 tháng+ 3,5% *4 lần luân chuyển)Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,3539tấn
14Khấu hao khung sàn đạo ( 1,5%*1 tháng+5%*4 lần luân chuyển)Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,508tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V2,1142tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,5334tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V14,5495tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V4,2629100m2
19Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V62,6564m3
20Sản xuất hộp đầu cọc bằng thép tấmChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,5802tấn
21Lắp đặt Hộp đầu cọc đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,5802tấn
22Sản xuất hộp nối cọc bằng thép tấmChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V2,3027tấn
23Sản xuất hộp nối cọc bằng thép hìnhChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,2537tấn
24Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (không tính vật liệu thép)Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V301 mối nối
25Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V1,872100m
26Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V1,404100m
27Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V3,36100m
28Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,384100m
29Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/phChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V1,35m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V1,454m3
31Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,2244tấn
32Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,9474tấn
33Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,5575tấn
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,5103100m2
35Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V14,5604m3
36Lắp dựng cốt thép neo, ĐK ≤10mm, khe co giãnChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,0078tấn
37Gia công thép hình khe co giãn mốChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,0603tấn
38Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,0603tấn
39Chèn nhựa đường khe co giãnChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V1,6m2
40Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V1,04m3
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V2,2m3
42Lắp dựng cốt thép dầm kê bản quá độ, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,0068tấn
43Lắp dựng cốt thép dầm kê bản quá độ, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,028tấn
44Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đà kê bản quá độChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,05100m2
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kê, đá 1x2, mác 300Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,5m3
46Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,1299tấn
47Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,4312tấn
48Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản quá độChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,26100m2
49Bê tông Bản quá độ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V4m3
50Lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,0917tấn
51Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu dưới nước, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,4384tấn
52Lắp dựng cốt thép móng, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mmChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,5225tấn
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nướcChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,2768100m2
54Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V8,1864m3
55Lắp dựng cốt thép neo, ĐK ≤10mm, khe co giãnChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,0078tấn
56Gia công thép hình khe co giãnChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,0603tấn
57Gia công các kết cấu thép thép tấm khe co giãnChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,0942tấn
58Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Khe co giãn (không tính vật tư thép tròn, dây thép)Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,0942tấn
59Cung cấp và lắp đặt dầm BTCT DƯL I280 L=6m, gối cao suChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V18cái
60Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,0569tấn
61Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,0445tấn
62Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm ngang, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,1118100m2
63Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,6188m3
64Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,8855tấn
65Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mmChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V1,1793tấn
66Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn cầuChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,8258100m2
67Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V11,088m3
68Bê tông lớp phủ mặt cầu, đá 0,5x1 Mác 300Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V2,88m3
69Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V1,44m3
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,048100m
71Lắp dựng cốt thép neo ống thoát nước, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,0024tấn
72Sản xuất cột lan can bằng thép tấmChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,8032tấn
73Mạ kẽm nhúng nóng thép tấm lan canChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,8032tấn
74Lắp dựng cột thép lan can các loạiChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,8032tấn
75Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 90mm, dày 3,2mm (6,85kg/md)Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,5044100m
76Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 114mm, dày 4,0mm(10,85kg/md)Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,4304100m
77Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,8961m3
78Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,0352tấn
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêuChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,0414100m2
80Bê tông cọc tiêu bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,27m3
81Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V12cái
82Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,687m3
83Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V5,04m2
84Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 80x2mm + biển báoChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V2cái
85Đóng cừ tràm ĐK ngọn 4,0cm, chiều dài L=4,5m bằng thủ công - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V35,9606100m
86Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V3,593m3
87Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V3,593m3
88Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V20,8322m3
89Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V17,1913m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú:- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Với hợp đồng mà nhà thầu thi công trên 80% thì nhà thầu phải chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn và xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành trên 80% khối lượng.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính.* Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Cầu - đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (cầu – đường) hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình giao thông, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.85
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Đường giao thông 2 kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Cầu – Đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình giao thông, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ phụ trách KCS ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình giao thông, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động. - Đã từng làm cán bộ phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào 1 kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 kỹ sư chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc địa – bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý và vận hành máy thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ phụ trách vận hành máy ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy đào (dung tích gàu > 0,5 m3): kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu2
2 - Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử): kèm theo hóa đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu1
3 - Xe lu > 10T kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu2
4 - Máy ủi (công suất > 108 CV) kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu1
5 - Ô tô tự đổ (tải trọng > 5 tấn) kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.2
6 - Xà lan (Tải trọng chuyên chở > 50 tấn) kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu1
7 - Cần trục bánh xích hoặc bánh lốp (Sức nâng > 25 tấn) kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu1
8 - Búa đóng cọc (Trọng lượng đầu búa > 1,8 tấn) kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu1
9 - Máy trộn bê tông ≥ 250L Kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị2
10 - Máy phát điện (công suất > 30 KVA): Kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị1
11 - Máy bơm nước: Kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị2
12 - Máy khoan: Kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị2
13 - Máy đầm dùi: Kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị2
14 - Máy đầm bàn: Kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị2
15 - Máy đầm bàn: Kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị2
16 - Máy cắt sắt: Kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị2
17 - Máy uốn cốt thép: Kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->