Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Chống thấm các khe co giãn, khe lún các khối nhà tại trụ sở Bộ - 47 Phạm Văn Đồng, TP. Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211028973-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Chống thấm các khe co giãn, khe lún các khối nhà tại trụ sở Bộ - 47 Phạm Văn Đồng, TP. Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20211001483 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2021 của Cục Hậu cần - Bộ Công an |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 16:35:00 đến ngày 2021-10-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,839,166,272 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6258E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.251E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp) là hợp đồng thi công công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hạn;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ; CMND/CCCD; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Hợp đồng xây dựng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có tên chỉ huy trưởng hoặc tài liệu có tính pháp lý |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; CMND/CCCD; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bao gồm các tổ đội: nề, sơn, cơ khí- Nhà thầu phải có bản kê khai Danh sách chi tiết về các tổ thi công công trình. Trong danh sách, nhà thầu phải chỉ rõ tên từng đội thi công, danh sách công nhân, trình độ tay nghề- Cam kết của nhà thầu về việc công nhân trực tiếp tham gia xây dựng công trình, trước khi làm việc tại công trình này phải hoàn thành lớp huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động.- Cam kết của nhà thầu về việc huy động công nhân đáp ứng tiến độ thi công.Tài liệu chứng minh: Chứng chỉ đào tạo nghề; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Chống thấm các khe co giãn, khe lún các khối nhà tại trụ sở Bộ - 47 Phạm Văn Đồng, TP. Hà Nội Chống thấm các khe co giãn, khe lún các khối nhà tại trụ sở Bộ - 47 Phạm Văn Đồng, TP. Hà Nội 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên năm 2021 của Cục Hậu cần - Bộ Công an |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | • Quyết định thành lập, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. • Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu kèm tài liệu đối chiếu. • Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính của Nhà thầu. • Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình (lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng), hạng II trở lên. • Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: - Hợp đồng kinh tế và các tài liệu kèm theo như Biên bản nghiệm thu/Biên bản thanh lý hợp đồng/Quyết định thành ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư (Chi tiết được kê khai tại Mẫu số 03). - Hóa đơn GTGT. • Các tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Văn bằng, Chứng chỉ, các hợp đồng xây dựng và các tài liệu kèm theo chứng minh nhân sự tham gia phù hợp yêu cầu. • Các tài liệu chứng minh về thiết bị thi công đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Nhà thầu phải làm bảng kê danh sách, thiết bị và máy móc huy động cho gói thầu. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hậu cần - Bộ Công an, địa chỉ: số 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Hậu cần - Bộ Công an, Thiếu tướng Lê Văn Hải Điện thoại: 069.2347597 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: P406 - Nhà B - Cục Hậu cần, Bộ Công an Điện thoại: 069.2320570 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục H01 - Bộ Công an, Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Vùng thấm khu bể tuần hoàn vùng X9.Y2,3.U01 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem - Phương án chống thấm 10-01 (vùng lát gạch) tầng U01 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 55,926 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 111,852 | m2 |
| 3 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,154 | tấn |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,04 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,04 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,04 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 24Km bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,04 | m3 |
| 8 | Vệ sinh tường xây cũ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 55,926 | m2 |
| 9 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1.790 | 1 lỗ khoan |
| 10 | Vệ sinh lỗ khoan | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1.790 | lỗ khoan |
| 11 | Bơm dung dịch chống thấm tương đương dung dịch Maxseal UF3000 vào lỗ khoan (Gồm Vật tư, nhân công, máy bơm áp lực) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1.790 | lỗ khoan |
| 12 | Trám vá đầu lỗ khoan tương đương Vinkem HB1 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1.790 | đầu lỗ |
| 13 | Khò khô mặt nền bằng khò nhiệt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 55,926 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm nền, sàn tương đương dung dịch Radmyx | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 55,926 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm nền sàn tương đương Kova- CT11A | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 55,926 | m2 |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,7963 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 55,926 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Tầng U01 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 55,7025 | m2 |
| 19 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,7072 | tấn |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,0053 | m3 |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,0053 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,0053 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 24Km bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,0053 | m3 |
| 24 | Vệ sinh tường xây cũ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 55,7025 | m2 |
| 25 | Cao su trương nở tương đương Hyperstop DB 2519 chèn tạo khuôn khe lún bản rộng 10cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,9575 | m |
| 26 | Chèn xốp tạo khuôn khe lún tương đương EPS làm mô hình bản rộng 10cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,9575 | m |
| 27 | Thép tấm 5mm bản rộng 100 mm tạo khuôn ( Nhân công, vật liệu, công mài cạnh, công hàn ......) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 31,83 | md |
| 28 | Bulong M12,L150 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 29 | Keo PU trương nở 300% tạo khuôn rộng 10cm dày2cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15,915 | md |
| 30 | Khuôn thép 5mm chữ U KT:120x60 mm ( Nhân công, vật liệu, công mài cạnh, công hàn ......) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15,915 | md |
| 31 | Bơm keo chống thấm tương đương Sikaflex Construction vào khe lún | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15,915 | md |
| 32 | Keo PU trương nở 300% chèn trèn miệng khe lún | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15,915 | md |
| 33 | Bê tông mác 200 đá mô đun nhỏ kết hợp Sika chèn khe lún | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15,915 | m3 |
| 34 | Phun keo nhiệt >65độ C tương đương Polytop aseal 47 chống thấm bể mặt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15,915 | m |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm nền, sàn tương đương dung dịch Radmyx | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 55,7025 | m2 |
| 36 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 31,2865 | m2 |
| 37 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 31,2865 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 31,2865 | m2 |
| B | Vùng trung tâm X4.7-Y2.3 | |||
| 1 | Phá dỡ nền đá các loại, móng đá - Phương án chống thấm 03-01 - Tầng F02 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,7559 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,4048 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ lưới lọc nước cũ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 11,4996 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông vữa láng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,1155 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ tấm thép không rỉ ( Tận dụng lại) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16,428 | m2 |
| 6 | Bạt lót phế thải | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 41,07 | m2 |
| 7 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16,6776 | tấn |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12,3538 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12,3538 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12,3538 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12,3538 | m3 |
| 12 | Đục tẩy vệ sinh nền, tường bê tông | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,5712 | m2 |
| 13 | Cao su trương nở tương đương Hyperstop DB 2519 chèn tạo khuôn khe lún bản rộng 10cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,214 | m |
| 14 | Chèn xốp tạo khuôn khe lún tương đương EPS làm mô hình bản rộng 10cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,214 | m |
| 15 | Thép tấm 5mm bản rộng 100 mm tạo khuôn ( Nhân công, vật liệu, công mài cạnh, công hàn ......) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 32,856 | md |
| 16 | Bulong M12,L150 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 17 | Keo PU trương nở 300% tạo khuôn rộng 10cm dày2cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16,428 | md |
| 18 | Khuôn thép 5mm chữ U KT:120x60 mm ( Nhân công, vật liệu, công mài cạnh, công hàn ......) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16,428 | md |
| 19 | Bơm keo chống thấm tương đương Sikaflex Construction vào khe lún | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16,428 | md |
| 20 | Keo PU trương nở 300% chèn trèn miệng khe lún | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16,428 | md |
| 21 | Bê tông mác 200 đá mô đun nhỏ kết hợp Sika chèn khe lún | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1183 | m3 |
| 22 | Phun keo nhiệt >65độ C tương đương Polytop aseal 47 chống thấm bể mặt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16,428 | m |
| 23 | Gắn keo bu long tương đương ramset | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 33 | Lỗ khoan |
| 24 | Bulong M12,L150 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 25 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,1155 | m3 |
| 26 | Lắp đặt lưới, màng lọc nước | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 11,4996 | m2 |
| 27 | Vệ sinh và lắp hoàn trả tấm thép không rỉ bằng thủ công bản rộng 500, liên kết bằng bulong | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16,428 | md |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,1502 | m3 |
| 29 | Đắp đá công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,5874 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng đá viên tự nhiên dày 12cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 18,0708 | m2 |
| 31 | Cắt sàn bê tông nhựa bằng máy, chiều dày sàn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20,466 | 1m |
| 32 | Phá dỡ nền bê tông nhựa nền đường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,801 | m3 |
| 33 | Phá dỡ nền đá các loại, móng đá | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,6117 | m3 |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,406 | m3 |
| 35 | Tháo dỡ lưới lọc nước cũ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,1631 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông vữa láng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,6948 | m3 |
| 37 | Tháo dỡ tấm thép không rỉ ( Tận dụng lại) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10,233 | m2 |
| 38 | Bạt lót phế thải + vật liệu | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 25,5825 | m2 |
| 39 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,3897 | tấn |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,9924 | m3 |
| 41 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,9924 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,9924 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,9924 | m3 |
| 44 | Đục tẩy vệ sinh nền, tường bê tông | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,0932 | m2 |
| 45 | Cao su trương nở tương đương Hyperstop DB 2519 chèn tạo khuôn khe lún bản rộng 10cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,1165 | m |
| 46 | Chèn xốp tạo khuôn khe lún tương đương EPS làm mô hình bản rộng 10cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,1165 | m |
| 47 | Thép tấm 5mm bản rộng 100 mm tạo khuôn ( Nhân công, vật liệu, công mài cạnh, công hàn ......) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20,466 | md |
| 48 | Bulong M12,L150 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 49 | Keo PU trương nở 300% tạo khuôn rộng 10cm dày 2cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10,233 | md |
| 50 | Khuôn thép 5mm chữ U KT:120x60 mm ( Nhân công, vật liệu, công mài cạnh, công hàn ......) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10,233 | md |
| 51 | Bơm keo chống thấm tương đương Sikaflex Construction vào khe lún | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10,233 | md |
| 52 | Keo PU trương nở 300% nhập khẩu Hàn Quốc chèn trèn miệng khe lún | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10,233 | md |
| 53 | Bê tông mác 200 đá mô đun nhỏ kết hợp Sika chèn khe lún | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0737 | m3 |
| 54 | Phun keo nhiệt >65độ C tương đương Polytop aseal 47 chống thấm bể mặt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10,233 | m |
| 55 | Gắn keo bu long tương đương ramset | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Lỗ khoan |
| 56 | Bulong M12,L150 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 57 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,6948 | m3 |
| 58 | Lắp đặt lưới, màng lọc nước | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,1631 | m2 |
| 59 | Vệ sinh và lắp hoàn trả tấm thép không rỉ bằng thủ công bản rộng 500, liên kết bằng bulong ( Gồm vệ sinh lỗ vít, vít, nở, Bulong 12 ....) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10,233 | md |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,208 | m3 |
| 61 | Đắp đá công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,6117 | m3 |
| 62 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa,chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1126 | 100m2 |
| 63 | Phá dỡ móng các loại, móng đá - Phương án chống thấm 04-01 - TẦNG F02 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 25,7159 | m3 |
| 64 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 26,702 | m3 |
| 65 | Phá dỡ móng các loại, móng đá, gạch | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 30,1453 | m3 |
| 66 | Tháo dỡ bệ đỡ bê tông cống ( Tận dụng lại) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 167 | cấu kiện |
| 67 | Tháo dỡ cống thoát nước bê tông ( Tận dụng lại) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 167 | cấu kiện |
| 68 | Tháo dỡ tấm đan bê tông, tấm đan gang thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 334 | cấu kiện |
| 69 | Bạt lót phế thải + vật liệu | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 416,115 | m2 |
| 70 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 133,7423 | tấn |
| 71 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 99,0684 | m3 |
| 72 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 99,0684 | m3 |
| 73 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 99,0684 | m3 |
| 74 | Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 99,0684 | m3 |
| 75 | Đục tẩy vệ sinh nền, tường bê tông | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 66,5784 | m2 |
| 76 | Cao su trương nở tương đương Hyperstop DB 2519 chèn tạo khuôn khe lún bản rộng 10cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 83,223 | m |
| 77 | Chèn xốp tạo khuôn khe lún tương đương EPS làm mô hình bản rộng 10cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 83,223 | m |
| 78 | Thép tấm 5mm bản rộng 100 mm tạo khuôn ( Nhân công, vật liệu, công mài cạnh, công hàn ......) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 332,892 | md |
| 79 | Bulong M12,L150 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 333 | cái |
| 80 | Keo PU trương nở 300% tạo khuôn rộng 10cm dày2cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 166,446 | md |
| 81 | Khuôn thép 5mm chữ U KT:120x60 mm ( Nhân công, vật liệu, công mài cạnh, công hàn ......) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 166,446 | md |
| 82 | Bơm keo chống thấm tương đương Sikaflex Construction vào khe lún | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 166,446 | md |
| 83 | Keo PU trương nở 300% chèn trèn miệng khe lún | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 166,446 | md |
| 84 | Bê tông mác 200 đá mô đun nhỏ kết hợp Sika chèn khe lún | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,1984 | m3 |
| 85 | Phun keo nhiệt >65độ C tương đương Polytop aseal 47 chống thấm bể mặt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 166,446 | m |
| 86 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 333 | 1 lỗ khoan |
| 87 | Gắn keo bu long tương đương ramset | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 333 | Lỗ khoan |
| 88 | Bulong M12,L150 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 333 | cái |
| 89 | Thép không rỉ dày 5mm bản rộng 79mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 197,1453 | md |
| 90 | Lắp đặt bệ đỡ bê tông đỡ rãnh (Tận dụng lại 90%) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 152 | cái |
| 91 | Thay mới bệ đỡ bê tông đỡ rãnh ( Thay 10%) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 92 | Lắp đặt cống thoát nước bê tông ( Tận dụng lại) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 167 | cái |
| 93 | Lắp đặt tấm đan bê tông, tấm đan gang thép KT: 700x1000 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 334 | cái |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 193,702 | m3 |
| 95 | Đắp đá hỗn hợp bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 13,7318 | m3 |
| 96 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,9947 | m3 |
| 97 | Lát nền, sàn bằng đá viên tự nhiên dày 12cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 99,8676 | m2 |
| 98 | Phá dỡ nền đá các loại, móng đá - Phương án chống thấm 05-01 tầng F02 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 25,2545 | m3 |
| 99 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,5704 | m3 |
| 100 | Tháo dỡ lưới lọc nước cũ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 51,42 | m2 |
| 101 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 13,7609 | m3 |
| 102 | Tháo dỡ bệ đỡ bê tông cống ( Tận dụng lại) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 47 | cấu kiện |
| 103 | Tháo dỡ cống thoát nước bê tông ( Tận dụng lại) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cấu kiện |
| 104 | Tháo dỡ tấm đan bê tông, tấm đan gang thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cấu kiện |
| 105 | Bạt lót phế thải + vật liệu | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 116,7575 | m2 |
| 106 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 77,0882 | tấn |
| 107 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 57,1024 | m3 |
| 108 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 57,1024 | m3 |
| 109 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 57,1024 | m3 |
| 110 | Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 57,1024 | m3 |
| 111 | Đục tẩy vệ sinh nền, tường bê tông | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 18,6812 | m2 |
| 112 | Cao su trương nở tương đương Hyperstop DB 2519 chèn tạo khuôn khe lún bản rộng 10cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 23,3515 | m |
| 113 | Chèn xốp tạo khuôn khe lún tương đương EPS làm mô hình bản rộng 10cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 23,3515 | m |
| 114 | Thép tấm 5mm bản rộng 100 mm tạo khuôn ( Nhân công, vật liệu, công mài cạnh, công hàn ......) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 93,406 | md |
| 115 | Bulong M12,L150 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 94 | cái |
| 116 | Keo PU trương nở 300% tạo khuôn rộng 10cm dày 2cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 46,703 | md |
| 117 | Khuôn thép 5mm chữ U KT:120x60 mm ( Nhân công, vật liệu, công mài cạnh, công hàn ......) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 46,703 | md |
| 118 | Bơm keo chống thấm tương đương Sikaflex Construction vào khe lún | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 46,703 | md |
| 119 | Keo PU trương nở 300% nhập khẩu Hàn Quốc chèn trèn miệng khe lún | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 46,703 | md |
| 120 | Bê tông mác 200 đá mô đun nhỏ kết hợp Sika chèn khe lún | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,3363 | m3 |
| 121 | Phun keo nhiệt >65độ C tương đương Polytop aseal 47 chống thấm bể mặt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 46,703 | m |
| 122 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 94 | 1 lỗ khoan |
| 123 | Gắn keo bu long tương đương Ramset | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 94 | Lỗ khoan |
| 124 | Bulong M12,L150 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 94 | cái |
| 125 | Thép không rỉ dày 5mm bản rộng 430mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 46,703 | md |
| 126 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 13,8147 | m3 |
| 127 | Lắp đặt lưới, màng lọc nước | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 51,42 | m2 |
| 128 | Đắp đá công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15,0406 | m3 |
| 129 | Đắp đá công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,4519 | m3 |
| 130 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,2856 | m3 |
| 131 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,4304 | m3 |
| 132 | Lát nền, sàn bằng đá viên tự nhiên dày 12cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 43,6673 | m2 |
| 133 | Lắp đặt bệ đỡ bê tông đỡ rãnh (Tận dụng lại 90%) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 43 | cái |
| 134 | Thay mới bệ đỡ bê tông đỡ rãnh ( Thay 10%) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt cống thoát nước bê tông ( Tận dụng lại) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 47 | cái |
| 136 | Lắp đặt tấm đan bê tông, tấm đan gang thép KT: 700x1000 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 94 | cái |
| 137 | Cắt sàn bê tông nhựa bằng máy, chiều dày sàn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 84,102 | 1m |
| 138 | Phá dỡ nền bê tông nhựa nền đường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,7845 | m3 |
| 139 | Phá dỡ nền đá các loại, móng đá | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,6785 | m3 |
| 140 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 17,9581 | m3 |
| 141 | Tháo dỡ tấm thép không rỉ ( Tận dụng lại) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 42,051 | m2 |
| 142 | Tháo dỡ bệ đỡ bê tông cống ( Tận dụng lại) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 43 | cấu kiện |
| 143 | Tháo dỡ cống thoát nước bê tông ( Tận dụng lại) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cấu kiện |
| 144 | Tháo dỡ tấm đan bê tông, tấm đan gang thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 84 | cấu kiện |
| 145 | Bạt lót phế thải + vật liệu | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 105,1275 | m2 |
| 146 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 38,1414 | tấn |
| 147 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 28,2529 | m3 |
| 148 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 28,2529 | m3 |
| 149 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 28,2529 | m3 |
| 150 | Đục tẩy vệ sinh nền, tường bê tông | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16,8204 | m2 |
| 151 | Cao su trương nở tương đương Hyperstop DB 2519 chèn tạo khuôn khe lún bản rộng 10cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 21,0255 | m |
| 152 | Chèn xốp tạo khuôn khe lún tương đương EPS làm mô hình bản rộng 10cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 21,0255 | m |
| 153 | Thép tấm 5mm bản rộng 100 mm tạo khuôn ( Nhân công, vật liệu, công mài cạnh, công hàn ......) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 84,102 | md |
| 154 | Bulong M12,L150 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 84 | cái |
| 155 | Keo PU trương nở 300% khẩu Hàn Quốc tạo khuôn rộng 10cm dày2cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 42,051 | md |
| 156 | Khuôn thép 5mm chữ U KT:100x230 mm ( Nhân công, vật liệu, công mài cạnh, công hàn ......) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 42,051 | md |
| 157 | Bơm keo chống thấm tương đương Sikaflex Construction vào khe lún | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 42,051 | md |
| 158 | Keo PU trương nở 300% nhập khẩu Hàn Quốc chèn trèn miệng khe lún | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 42,051 | md |
| 159 | Bê tông mác 200 đá mô đun nhỏ kết hợp Sika chèn khe lún | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,3028 | m3 |
| 160 | Phun keo nhiệt >65độ C tương đương Polytop aseal 47 chống thấm bể mặt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 42,051 | m |
| 161 | Gắn keo bu long tương đương ramset | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 67 | Lỗ khoan |
| 162 | Bulong M12,L150 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 67 | cái |
| 163 | Vệ sinh và lắp hoàn trả tấm thép không rỉ bằng thủ công bản rộng 500, liên kết bằng bulong ( Gồm vệ sinh lỗ vít, vít, nở, Bulong 12 ....) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 42,051 | md |
| 164 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,9436 | m3 |
| 165 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 14,8295 | m3 |
| 166 | Đầm đất bằng đầm cóc theo độ chặt yêu cầu | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 31,2859 | m2 |
| 167 | Đắp đá công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,6791 | m3 |
| 168 | Rải bê tông nhựa hạt rỗng chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 18,9229 | m2 |
| 169 | Rải bê tông nhựa hạt thô chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 18,9229 | m2 |
| 170 | Rải bê tông nhựa hạt mịn chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 18,9229 | m2 |
| 171 | Lắp đặt bệ đỡ bê tông đỡ rãnh (Tận dụng lại 90%) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 39 | cái |
| 172 | Thay mới bệ đỡ bê tông đỡ rãnh ( Thay 10%) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt cống thoát nước bê tông ( Tận dụng lại) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 174 | Lắp đặt tấm đan bê tông, tấm đan gang thép KT: 700x1000 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 84 | cái |
| 175 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 465,284 | 1m |
| 176 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 162,8494 | m2 |
| 177 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16,2849 | m3 |
| 178 | Tháo dỡ tấm thép không rỉ ( Tận dụng lại) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 232,642 | m2 |
| 179 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 34,2961 | tấn |
| 180 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 25,4045 | m3 |
| 181 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 25,4045 | m3 |
| 182 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 25,4045 | m3 |
| 183 | Vận chuyển phế thải tiếp 24Km bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 25,4045 | m3 |
| 184 | Bạt lót phế thải + vật liệu | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 581,605 | m2 |
| 185 | Đục tẩy vệ sinh nền, tường bê tông | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 93,0568 | m2 |
| 186 | Cao su trương nở tương đương Hyperstop DB 2519 chèn tạo khuôn khe lún bản rộng 10cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 116,321 | m |
| 187 | Chèn xốp tạo khuôn khe lún tương đương EPS làm mô hình bản rộng 10cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 116,321 | m |
| 188 | Thép tấm 5mm bản rộng 100 mm tạo khuôn ( Nhân công, vật liệu, công mài cạnh, công hàn ......) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 466 | md |
| 189 | Bulong M12,L150 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 466 | cái |
| 190 | Keo PU trương nở 300% tạo khuôn rộng 10cm dày2cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 232,642 | md |
| 191 | Khuôn thép 5mm chữ U KT:120x60 mm ( Nhân công, vật liệu, công mài cạnh, công hàn ......) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 232,642 | md |
| 192 | Bơm keo chống thấm tương đương Sikaflex Construction vào khe lún | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 232,642 | md |
| 193 | Keo PU trương nở 300% nhập khẩu Hàn Quốc chèn trèn miệng khe lún | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 232,642 | md |
| 194 | Bê tông mác 200 đá mô đun nhỏ kết hợp Sika chèn khe lún | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,675 | m3 |
| 195 | Phun keo nhiệt >65độ C tương đương Polytop aseal 47 chống thấm bể mặt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 232,642 | m |
| 196 | Gắn keo bu long tương đương Ramset | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 466 | Lỗ khoan |
| 197 | Bulong M12,L150 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 466 | cái |
| 198 | Vệ sinh và lắp hoàn trả tấm thép không rỉ bằng thủ công bản rộng 500, liên kết bằng bulong ( Gồm vệ sinh lỗ vít, vít, nở, Bulong 12 ....) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 232,642 | md |
| 199 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16,2849 | m3 |
| 200 | Xoa mặt nền bê tông bằng máy | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 162,8494 | m2 |
| 201 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 162,8494 | m2 |
| 202 | Cắt sàn vữa lát bằng máy, chiều dày sàn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 178,904 | 1m |
| 203 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 62,6164 | m2 |
| 204 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,2616 | m3 |
| 205 | Tháo dỡ tấm thép không rỉ ( Tận dụng lại) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 89,452 | m2 |
| 206 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 13,1869 | tấn |
| 207 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9,7681 | m3 |
| 208 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9,7681 | m3 |
| 209 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9,7681 | m3 |
| 210 | Vận chuyển phế thải tiếp 24Km bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9,7681 | m3 |
| 211 | Bạt lót phế thải + vật liệu | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 223,63 | m2 |
| 212 | Đục tẩy vệ sinh nền, tường bê tông | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 35,7808 | m2 |
| 213 | Cao su trương nở tương đương Hyperstop DB 2519 chèn tạo khuôn khe lún bản rộng 10cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 44,726 | m |
| 214 | Chèn xốp tạo khuôn khe lún tương đương EPS làm mô hình bản rộng 10cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 44,726 | m |
| 215 | Thép tấm 5mm bản rộng 100 mm tạo khuôn ( Nhân công, vật liệu, công mài cạnh, công hàn ......) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 178,904 | md |
| 216 | Bulong M12,L150 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 179 | cái |
| 217 | Keo PU trương nở 300% tạo khuôn rộng 10cm dày2cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 89,452 | md |
| 218 | Khuôn thép 5mm chữ U KT:120x60 mm ( Nhân công, vật liệu, công mài cạnh, công hàn ......) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 89,452 | md |
| 219 | Bơm keo chống thấm tương đương Sikaflex Construction vào khe lún | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 89,452 | md |
| 220 | Keo PU trương nở 300% nhập khẩu Hàn Quốc chèn trèn miệng khe lún | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 89,452 | md |
| 221 | Bê tông mác 200 đá mô đun nhỏ kết hợp Sika chèn khe lún | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,6441 | m3 |
| 222 | Phun keo nhiệt >65độ C tương đương Polytop aseal 47 chống thấm bể mặt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 89,452 | m |
| 223 | Gắn keo bu long tương đương ramset | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 179 | Lỗ khoan |
| 224 | Bulong M12,L150 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 179 | cái |
| 225 | Vệ sinh và lắp hoàn trả tấm thép không rỉ bằng thủ công bản rộng 500, liên kết bằng bulong ( Gồm vệ sinh lỗ vít, vít, nở, Bulong 12 ....) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 89,452 | md |
| 226 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,2616 | m3 |
| 227 | Xoa mặt nền bê tông bằng máy | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 62,6164 | m2 |
| 228 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 62,6164 | m2 |
| 229 | Phá dỡ nền gạch lá nem -Phương án chống thấm 10.1 vùng lát gạch-tầng P02 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 27,979 | m2 |
| 230 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 55,958 | m2 |
| 231 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,0793 | tấn |
| 232 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,0217 | m3 |
| 233 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,0217 | m3 |
| 234 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,0217 | m3 |
| 235 | Vận chuyển phế thải tiếp 24Km bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,0217 | m3 |
| 236 | Vệ sinh nền sàn bê tông | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 27,979 | m2 |
| 237 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 896 | 1 lỗ khoan |
| 238 | Vệ sinh lỗ khoan | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 896 | lỗ khoan |
| 239 | Bơm dung dịch chống thấm tương đương dung dịch Maxseal UF3000 vào lỗ khoan ( Gồm Vật tư, nhân công, máy bơm áp lực) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 896 | lỗ khoan |
| 240 | Trám vá đầu lỗ khoan tương đương Vinkem HB1 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 896 | đầu lỗ |
| 241 | Khò khô mặt nền bằng khò nhiệt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 27,979 | m2 |
| 242 | Quét dung dịch chống thấm nền, sàn tương đương dung dịch Radmyx | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 27,979 | m2 |
| 243 | Quét dung dịch chống thấm nền sàn tương đương Kova- CT11A | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 27,979 | m2 |
| 244 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,399 | m3 |
| 245 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 27,979 | m2 |
| 246 | Cắt sàn vữa lát bằng máy, chiều dày sàn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 27,918 | 1m |
| 247 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9,7713 | m2 |
| 248 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9,7713 | m2 |
| 249 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,9771 | m3 |
| 250 | Tháo dỡ tấm thép không rỉ ( Tận dụng lại) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 13,959 | m2 |
| 251 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,0578 | tấn |
| 252 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,5243 | m3 |
| 253 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,5243 | m3 |
| 254 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,5243 | m3 |
| 255 | Vận chuyển phế thải tiếp 24Km bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,5243 | m3 |
| 256 | Bạt lót phế thải + vật liệu | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 34,8975 | m2 |
| 257 | Đục tẩy vệ sinh nền, tường bê tông | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,5836 | m2 |
| 258 | Cao su trương nở tương đương Hyperstop DB 2519 chèn tạo khuôn khe lún bản rộng 10cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,9795 | m |
| 259 | Chèn xốp tạo khuôn khe lún tương đương EPS làm mô hình bản rộng 10cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,9795 | m |
| 260 | Thép tấm 5mm bản rộng 100 mm tạo khuôn ( Nhân công, vật liệu, công mài cạnh, công hàn ......) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 27,918 | md |
| 261 | Bulong M12,L150 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 262 | Keo PU trương nở 300% tạo khuôn rộng 10cm dày2cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 13,959 | md |
| 263 | Khuôn thép 5mm chữ U KT:120x60 mm ( Nhân công, vật liệu, công mài cạnh, công hàn ......) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 13,959 | md |
| 264 | Bơm keo chống thấm tương đương Sikaflex Construction vào khe lún | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 13,959 | md |
| 265 | Keo PU trương nở 300% nhập khẩu Hàn Quốc chèn trèn miệng khe lún | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 13,959 | md |
| 266 | Bê tông mác 200 đá mô đun nhỏ kết hợp Sika chèn khe lún | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1005 | m3 |
| 267 | Phun keo nhiệt >65độ C tương đương Polytop aseal 47 chống thấm bể mặt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 13,959 | m |
| 268 | Gắn keo bu long tương đương Ramset | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 28 | Lỗ khoan |
| 269 | Bulong M12,L150 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 270 | Vệ sinh và lắp hoàn trả tấm thép không rỉ bằng thủ công bản rộng 500, liên kết bằng bulong ( Gồm vệ sinh lỗ vít, vít, nở, Bulong 12 ....) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 13,959 | md |
| 271 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,4886 | m3 |
| 272 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9,7713 | m2 |
| 273 | Phá dỡ nền gạch lá nem - Phương án chống thấm 10.1 vùng lát gạch-tầng U01 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 18,8623 | m2 |
| 274 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 37,7246 | m2 |
| 275 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,7501 | tấn |
| 276 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,0371 | m3 |
| 277 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,0371 | m3 |
| 278 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,0371 | m3 |
| 279 | Vận chuyển phế thải tiếp 24Km bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,0371 | m3 |
| 280 | Vệ sinh nền sàn bê tông | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 18,8623 | m2 |
| 281 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 604 | 1 lỗ khoan |
| 282 | Vệ sinh lỗ khoan | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 604 | lỗ khoan |
| 283 | Bơm dung dịch chống thấm tương đương dung dịch Maxseal UF3000 vào lỗ khoan ( Gồm Vật tư, nhân công, máy bơm áp lực) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 604 | lỗ khoan |
| 284 | Trám vá đầu lỗ khoan tương đương Vinkem HB1 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 604 | đầu lỗ |
| 285 | Khò khô mặt nền bằng khò nhiệt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 18,8623 | m2 |
| 286 | Quét dung dịch chống thấm nền, sàn tương đương dung dịch Renlex | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 18,8623 | m2 |
| 287 | Quét dung dịch chống thấm nền sàn tương đương Kova- CT11A | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 18,8623 | m2 |
| 288 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,9431 | m3 |
| 289 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 18,8623 | m2 |
| 290 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Phương án chống thấm tường -tầng U01 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 58,4 | m2 |
| 291 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,8382 | tấn |
| 292 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,1024 | m3 |
| 293 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,1024 | m3 |
| 294 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,1024 | m3 |
| 295 | Vận chuyển phế thải tiếp 24Km bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,1024 | m3 |
| 296 | Vệ sinh tường xây cũ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 58,4 | m2 |
| 297 | Quét dung dịch chống thấm nền, sàn tương đương dung dịch Radmyx | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 58,4 | m2 |
| 298 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 58,4 | m2 |
| 299 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 64,24 | m2 |
| 300 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 67,16 | m2 |
| 301 | Cắt sàn vữa lát bằng máy, chiều dày sàn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | 1m |
| 302 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 303 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,756 | m3 |
| 304 | Tháo dỡ tấm thép không rỉ ( Tận dụng lại) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 305 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,5922 | tấn |
| 306 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,1794 | m3 |
| 307 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,1794 | m3 |
| 308 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,1794 | m3 |
| 309 | Vận chuyển phế thải tiếp 24Km bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,1794 | m3 |
| 310 | Bạt lót phế thải + vật liệu | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 27 | m2 |
| 311 | Đục tẩy vệ sinh nền, tường bê tông | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 312 | Cao su trương nở tương đương Hyperstop DB 2519 chèn tạo khuôn khe lún bản rộng 10cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m |
| 313 | Chèn xốp tạo khuôn khe lún tương đương EPS làm mô hình bản rộng 10cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m |
| 314 | Thép tấm 5mm bản rộng 100 mm tạo khuôn ( Nhân công, vật liệu, công mài cạnh, công hàn ......) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | md |
| 315 | Bulong M12,L150 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 316 | Keo PU trương nở 300% tạo khuôn rộng 10cm dày2cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | md |
| 317 | Khuôn thép 5mm chữ U KT:120x60 mm ( Nhân công, vật liệu, công mài cạnh, công hàn ......) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | md |
| 318 | Bơm keo chống thấm tương đương Sikaflex Construction vào khe lún | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | md |
| 319 | Keo PU trương nở 300% nhập khẩu Hàn Quốc chèn trèn miệng khe lún | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | md |
| 320 | Bê tông mác 200 đá mô đun nhỏ kết hợp Sika chèn khe lún | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0778 | m3 |
| 321 | Phun keo nhiệt >65độ C tương đương Polytop aseal 47 chống thấm bể mặt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m |
| 322 | Gắn keo bu long tương đương Ramset | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 22 | Lỗ khoan |
| 323 | Bulong M12,L150 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 324 | Vệ sinh và lắp hoàn trả tấm thép không rỉ bằng thủ công bản rộng 500, liên kết bằng bulong ( Gồm vệ sinh lỗ vít, vít, nở, Bulong 12 ....) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | md |
| 325 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,756 | m3 |
| 326 | Xoa mặt nền bê tông bằng máy | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 327 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| C | Vùng thấm khu nhà B03 vùng X8.Y3,4 | |||
| 1 | Phá dỡ nền đá các loại, móng đá - Phương án chống thấm 04-01 tầng F02 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,2397 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,3987 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng đá, gạch | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,9699 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ bệ đỡ bê tông cống ( Tận dụng lại) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cấu kiện |
| 5 | Tháo dỡ cống thoát nước bê tông ( Tận dụng lại) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cấu kiện |
| 6 | Tháo dỡ tấm đan bê tông, tấm đan gang thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cấu kiện |
| 7 | Bạt lót phế thải + vật liệu | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 68,6025 | m2 |
| 8 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 22,0454 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16,3299 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16,3299 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16,3299 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16,3299 | m3 |
| 13 | Đục tẩy vệ sinh nền, tường bê tông | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10,9764 | m2 |
| 14 | Cao su trương nở tương đương Hyperstop DB 2519 chèn tạo khuôn khe lún bản rộng 10cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 13,7205 | m |
| 15 | Chèn xốp tạo khuôn khe lún tương đương EPS làm mô hình bản rộng 10cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 13,7205 | m |
| 16 | Thép tấm 5mm bản rộng 100 mm tạo khuôn ( Nhân công, vật liệu, công mài cạnh, công hàn ......) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 54,882 | md |
| 17 | Bulong M12,L150 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 18 | Keo PU trương nở 300% tạo khuôn rộng 10cm dày2cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 27,441 | md |
| 19 | Khuôn thép 5mm chữ U KT:120x60 mm ( Nhân công, vật liệu, công mài cạnh, công hàn ......) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 27,441 | md |
| 20 | Bơm keo chống thấm tương đương Sikaflex Construction vào khe lún | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 27,441 | md |
| 21 | Keo PU trương nở 300% chèn trèn miệng khe lún | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 27,441 | md |
| 22 | Bê tông mác 200 đá mô đun nhỏ kết hợp Sika chèn khe lún | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1976 | m3 |
| 23 | Phun keo nhiệt >65độ C tương đương Polytop aseal 47 chống thấm bể mặt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 27,441 | m |
| 24 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 55 | 1 lỗ khoan |
| 25 | Gắn keo bu long tương đương Ramset | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 55 | Lỗ khoan |
| 26 | Bulong M12,L150 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 55 | cái |
| 27 | Thép không rỉ dày 5mm bản rộng 79mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 27,441 | md |
| 28 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,8407 | m3 |
| 29 | Xây móng, các bộ phận phức tạp, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,2205 | m3 |
| 30 | Lắp đặt bệ đỡ bê tông đỡ rãnh (Tận dụng lại 90%) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 31 | Thay mới bệ đỡ bê tông đỡ rãnh ( Thay 10%) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt cống thoát nước bê tông ( Tận dụng lại) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 33 | Lắp đặt tấm đan bê tông, tấm đan gang thép, KT: 700x1000 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,3987 | m3 |
| 35 | Đắp đá hỗn hợp bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,2639 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,6586 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng đá viên tự nhiên dày 12cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16,4646 | m2 |
| D | Vùng thấm khu nhà B05, B07 vùng X5,6.Y4 | |||
| 1 | Phá dỡ nền đá các loại, móng đá - Phương án chống thấm 04-01 tầng F02 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,6813 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,9749 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng đá, gạch | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9,0043 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ bệ đỡ bê tông cống ( Tận dụng lại) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cấu kiện |
| 5 | Tháo dỡ cống thoát nước bê tông ( Tận dụng lại) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cấu kiện |
| 6 | Tháo dỡ tấm đan bê tông, tấm đan gang thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cấu kiện |
| 7 | Bạt lót phế thải + vật liệu | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 124,2925 | m2 |
| 8 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 39,9501 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 29,5927 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 29,5927 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 29,5927 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 29,5927 | m3 |
| 13 | Đục tẩy vệ sinh nền, tường bê tông | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 19,8868 | m2 |
| 14 | Cao su trương nở tương đương Hyperstop DB 2519 chèn tạo khuôn khe lún bản rộng 10cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 24,8585 | m |
| 15 | Chèn xốp tạo khuôn khe lún tương đương EPS làm mô hình bản rộng 10cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 24,8585 | m |
| 16 | Thép tấm 5mm bản rộng 100 mm tạo khuôn ( Nhân công, vật liệu, công mài cạnh, công hàn ......) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 99,434 | md |
| 17 | Bulong M12,L150 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 18 | Keo PU trương nở 300% tạo khuôn rộng 10cm dày 2cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 49,717 | md |
| 19 | Khuôn thép 5mm chữ U KT:120x60 mm ( Nhân công, vật liệu, công mài cạnh, công hàn ......) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 49,717 | md |
| 20 | Bơm keo chống thấm tương đương Sikaflex Construction vào khe lún | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 49,717 | md |
| 21 | Keo PU trương nở 300% nhập khẩu Hàn Quốc chèn trèn miệng khe lún | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 49,717 | md |
| 22 | Bê tông mác 200 đá mô đun nhỏ kết hợp Sika chèn khe lún | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,358 | m3 |
| 23 | Phun keo nhiệt >65độ C tương đương Polytop aseal 47 chống thấm bể mặt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 49,717 | m |
| 24 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100 | 1 lỗ khoan |
| 25 | Gắn keo bu long tương đương Ramset | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100 | Lỗ khoan |
| 26 | Bulong M12,L150 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 27 | Thép không rỉ dày 5mm bản rộng 79mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 49,717 | md |
| 28 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,335 | m3 |
| 29 | Xây móng, các bộ phận phức tạp, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,8348 | m3 |
| 30 | Lắp đặt bệ đỡ bê tông đỡ rãnh (Tận dụng lại 90%) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 31 | Thay mới bệ đỡ bê tông đỡ rãnh ( Thay 10%) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt cống thoát nước bê tông ( Tận dụng lại) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 33 | Lắp đặt tấm đan bê tông, tấm đan gang thép KT: 700x1000 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,9749 | m3 |
| 35 | Đắp đá hỗn hợp bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,1017 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,1932 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng đá viên tự nhiên dày 12cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 29,8302 | m2 |
| E | Vùng thấm khu nhà B06, B08 vùng X5,6.Y1 | |||
| 1 | Phá dỡ nền đá các loại, móng đá - Phương án chống thấm 04-01 tầng F02 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,7119 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,0082 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng đá, gạch | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9,0403 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ bệ đỡ bê tông cống ( Tận dụng lại) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cấu kiện |
| 5 | Tháo dỡ cống thoát nước bê tông ( Tận dụng lại) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cấu kiện |
| 6 | Tháo dỡ tấm đan bê tông, tấm đan gang thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cấu kiện |
| 7 | Bạt lót phế thải + vật liệu | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 124,7875 | m2 |
| 8 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 40,1119 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 29,7125 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 29,7125 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 29,7125 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 29,7125 | m3 |
| 13 | Đục tẩy vệ sinh nền, tường bê tông | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 19,966 | m2 |
| 14 | Cao su trương nở tương đương Hyperstop DB 2519 chèn tạo khuôn khe lún bản rộng 10cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 24,9575 | m |
| 15 | Chèn xốp tạo khuôn khe lún tương đương EPS làm mô hình bản rộng 10cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 24,9575 | m |
| 16 | Thép tấm 5mm bản rộng 100 mm tạo khuôn ( Nhân công, vật liệu, công mài cạnh, công hàn ......) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 99,83 | md |
| 17 | Bulong M12,L150 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 18 | Keo PU trương nở 300% tạo khuôn rộng 10cm dày 2cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 49,915 | md |
| 19 | Khuôn thép 5mm chữ U KT:120x60 mm ( Nhân công, vật liệu, công mài cạnh, công hàn ......) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 49,915 | md |
| 20 | Bơm keo chống thấm tương đương Sikaflex Construction vào khe lún | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 49,915 | md |
| 21 | Keo PU trương nở 300% chèn trèn miệng khe lún | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 49,915 | md |
| 22 | Bê tông mác 200 đá mô đun nhỏ kết hợp Sika chèn khe lún | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,3594 | m3 |
| 23 | Phun keo nhiệt >65độ C tương đương Polytop aseal 47 chống thấm bể mặt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 49,915 | m |
| 24 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100 | 1 lỗ khoan |
| 25 | Gắn keo bu long tương đương Ramset | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100 | Lỗ khoan |
| 26 | Bulong M12,L150 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 27 | Thép không rỉ dày 5mm bản rộng 79mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 49,915 | md |
| 28 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,3483 | m3 |
| 29 | Xây móng, các bộ phận phức tạp, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,858 | m3 |
| 30 | Lắp đặt bệ đỡ bê tông đỡ rãnh (Tận dụng lại 90%) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 31 | Thay mới bệ đỡ bê tông đỡ rãnh ( Thay 10%) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt cống thoát nước bê tông ( Tận dụng lại) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 33 | Lắp đặt tấm đan bê tông, tấm đan gang thép KT: 700x1000 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,0082 | m3 |
| 35 | Đắp đá hỗn hợp bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,118 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,198 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng đá viên tự nhiên dày 12cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 29,949 | m2 |
| F | Vùng thấm khu nhà BB1 vùng X8.Y2,3 | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông nhựa bằng máy, chiều dày sàn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 30,718 | 1m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông nhựa nền đường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,3823 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền đá các loại, móng đá | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,7967 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,5592 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ tấm thép không rỉ ( Tận dụng lại) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15,359 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bệ đỡ bê tông cống ( Tận dụng lại) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cấu kiện |
| 7 | Tháo dỡ cống thoát nước bê tông ( Tận dụng lại) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cấu kiện |
| 8 | Tháo dỡ tấm đan bê tông, tấm đan gang thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cấu kiện |
| 9 | Bạt lót phế thải + vật liệu | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 38,3975 | m2 |
| 10 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 17,3958 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12,8858 | m3 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12,8858 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12,8858 | m3 |
| 14 | Đục tẩy vệ sinh nền, tường bê tông | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,1436 | m2 |
| 15 | Cao su trương nở tương đương Hyperstop DB 2519 chèn tạo khuôn khe lún bản rộng 10cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,6795 | m |
| 16 | Chèn xốp tạo khuôn khe lún tương đương EPS làm mô hình bản rộng 10cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,6795 | m |
| 17 | Thép tấm 5mm bản rộng 100 mm tạo khuôn ( Nhân công, vật liệu, công mài cạnh, công hàn ......) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 30,718 | md |
| 18 | Bulong M12,L150 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 19 | Keo PU trương nở 300% tạo khuôn rộng 10cm dày 2cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15,359 | md |
| 20 | Khuôn thép 5mm chữ U KT:100x230 mm ( Nhân công, vật liệu, công mài cạnh, công hàn ......) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15,359 | md |
| 21 | Bơm keo chống thấm tương đương Sikaflex Construction vào khe lún | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15,359 | md |
| 22 | Keo PU trương nở 300% chèn trên miệng khe lún | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15,359 | md |
| 23 | Bê tông mác 200 đá mô đun nhỏ kết hợp Sika chèn khe lún | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1106 | m3 |
| 24 | Phun keo nhiệt >65độ C tương đương Polytop aseal 47 chống thấm bể mặt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15,359 | m |
| 25 | Gắn keo bu long tương đương ramset | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 31 | Lỗ khoan |
| 26 | Bulong M12,L150 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 27 | Vệ sinh và lắp hoàn trả tấm thép không rỉ bằng thủ công bản rộng 500, liên kết bằng bulong ( Gồm vệ sinh lỗ vít, vít, nở, Bulong 12 ....) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,1436 | md |
| 28 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,0751 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,4164 | m3 |
| 30 | Đầm đất bằng đầm cóc theo độ chặt yêu cầu | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 11,4271 | m2 |
| 31 | Đắp đá công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,7967 | m3 |
| 32 | Rải bê tông nhựa hạt mịn chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,9115 | m2 |
| 33 | Lắp đặt bệ đỡ bê tông đỡ rãnh (Tận dụng lại 90%) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 34 | Thay mới bệ đỡ bê tông đỡ rãnh ( Thay 10%) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cống thoát nước bê tông ( Tận dụng lại) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt tấm đan bê tông, tấm đan gang thép KT: 700x1000 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 37 | Cắt sàn vữa lát bằng máy, chiều dày sàn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 49,46 | 1m |
| 38 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 13,811 | m2 |
| 39 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 13,811 | m2 |
| 40 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,3811 | m3 |
| 41 | Tháo dỡ tấm thép không rỉ ( Tận dụng lại) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 19,73 | m2 |
| 42 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,9086 | tấn |
| 43 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,1545 | m3 |
| 44 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,1545 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,1545 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải tiếp 24Km bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,1545 | m3 |
| 47 | Bạt lót phế thải + vật liệu | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 49,325 | m2 |
| 48 | Đục tẩy vệ sinh nền, tường bê tông | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,892 | m2 |
| 49 | Cao su trương nở tương đương Hyperstop DB 2519 chèn tạo khuôn khe lún bản rộng 10cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9,865 | m |
| 50 | Chèn xốp tạo khuôn khe lún tương đương EPS làm mô hình bản rộng 10cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9,865 | m |
| 51 | Thép tấm 5mm bản rộng 100 mm tạo khuôn ( Nhân công, vật liệu, công mài cạnh, công hàn ......) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 39,46 | md |
| 52 | Bulong M12,L150 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 53 | Keo PU trương nở 300% tạo khuôn rộng 10cm dày 2cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 19,73 | md |
| 54 | Khuôn thép 5mm chữ U KT:120x60 mm ( Nhân công, vật liệu, công mài cạnh, công hàn ......) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 19,73 | md |
| 55 | Bơm keo chống thấm tương đương Sikaflex Construction vào khe lún | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 19,73 | md |
| 56 | Keo PU trương nở 300% chèn trèn miệng khe lún | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 19,73 | md |
| 57 | Bê tông mác 200 đá mô đun nhỏ kết hợp Sika chèn khe lún | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1421 | m3 |
| 58 | Phun keo nhiệt >65độ C tương đương Polytop aseal 47 chống thấm bể mặt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 19,73 | m |
| 59 | Gắn keo bu long tương đương ramset | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 50 | Lỗ khoan |
| 60 | Bulong M12,L150 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 61 | Vệ sinh và lắp hoàn trả tấm thép không rỉ bằng thủ công bản rộng 500, liên kết bằng bulong ( Gồm vệ sinh lỗ vít, vít, nở, Bulong 12 ....) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 19,73 | md |
| 62 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,6906 | m3 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 13,811 | m2 |
| 64 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Phương án chống thấm tường ẩm mốc tầng P01 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 39,46 | m2 |
| 65 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,9178 | tấn |
| 66 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,4206 | m3 |
| 67 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,4206 | m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,4206 | m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải tiếp 24Km bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,4206 | m3 |
| 70 | Vệ sinh tường xây cũ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 39,46 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm nền, sàn tương đương dung dịch Radmyx | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 39,46 | m2 |
| 72 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 39,46 | m2 |
| 73 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 43,406 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 45,379 | m2 |
| 75 | Cắt sàn vữa lát bằng máy, chiều dày sàn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 24,53 | 1m |
| 76 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,5855 | m2 |
| 77 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,5855 | m2 |
| 78 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,8586 | m3 |
| 79 | Tháo dỡ tấm thép không rỉ ( Tận dụng lại) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12,265 | m2 |
| 80 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,8082 | tấn |
| 81 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,3394 | m3 |
| 82 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,3394 | m3 |
| 83 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,3394 | m3 |
| 84 | Vận chuyển phế thải tiếp 24Km bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,3394 | m3 |
| 85 | Bạt lót phế thải + vật liệu | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 30,6625 | m2 |
| 86 | Đục tẩy vệ sinh nền, tường bê tông | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,906 | m2 |
| 87 | Cao su trương nở tương đương Hyperstop DB 2519 chèn tạo khuôn khe lún bản rộng 10cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,1325 | m |
| 88 | Chèn xốp tạo khuôn khe lún tương đương EPS làm mô hình bản rộng 10cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,1325 | m |
| 89 | Thép tấm 5mm bản rộng 100 mm tạo khuôn ( Nhân công, vật liệu, công mài cạnh, công hàn ......) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 24,53 | md |
| 90 | Bulong M12,L150 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 24,53 | cái |
| 91 | Keo PU trương nở 300% tạo khuôn rộng 10cm dày2cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12,265 | md |
| 92 | Khuôn thép 5mm chữ U KT:120x60 mm ( Nhân công, vật liệu, công mài cạnh, công hàn ......) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12,265 | md |
| 93 | Bơm keo chống thấm tương đương Sikaflex Construction vào khe lún | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12,265 | md |
| 94 | Keo PU trương nở 300% chèn trèn miệng khe lún | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12,265 | md |
| 95 | Bê tông mác 200 đá mô đun nhỏ kết hợp Sika chèn khe lún | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0883 | m3 |
| 96 | Phun keo nhiệt >65độ C tương đương Polytop aseal 47 chống thấm bể mặt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12,265 | m |
| 97 | Gắn keo bu long tương đương ramset | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 24 | Lỗ khoan |
| 98 | Bulong M12,L150 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 99 | Vệ sinh và lắp hoàn trả tấm thép không rỉ bằng thủ công bản rộng 500, liên kết bằng bulong ( Gồm vệ sinh lỗ vít, vít, nở, Bulong 12 ....) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12,265 | md |
| 100 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,4293 | m3 |
| 101 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,5855 | m2 |
| 102 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Phương án chống thấm tường ẩm mốc -tầng U01 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 45,656 | m2 |
| 103 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,2189 | tấn |
| 104 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,6436 | m3 |
| 105 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,6436 | m3 |
| 106 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,6436 | m3 |
| 107 | Vận chuyển phế thải tiếp 24Km bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,6436 | m3 |
| 108 | Vệ sinh tường xây cũ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 45,656 | m2 |
| 109 | Quét dung dịch chống thấm nền, sàn tương đương dung dịch Radmyx | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 45,656 | m2 |
| 110 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 45,656 | m2 |
| 111 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 50,2216 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 52,5044 | m2 |
| 113 | Tháo dỡ hệ thống sàn nâng (vùng A) - Phương án chống thấm sàn nâng (vùng A) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| 114 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,8155 | m2 |
| 115 | Vệ sinh bề mặt bê tông | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,8155 | m2 |
| 116 | Phun keo nhiệt >65 độ C tương đương Polytop aseal 47 - Korea chống thấm bề mặt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,8155 | m2 |
| 117 | Lắp hoàn trả sàn nâng cũ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| 118 | Phá dỡ nền gạch đất nung - Phương án chống thấm vùng B (lát gạch men) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,7853 | m2 |
| 119 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,7853 | m2 |
| 120 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,2893 | m3 |
| 121 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,7853 | m2 |
| 122 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,2929 | tấn |
| 123 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,1429 | m3 |
| 124 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,1429 | m3 |
| 125 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,1429 | m3 |
| 126 | Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,1429 | m3 |
| 127 | Phun keo nhiệt >65 độ C tương đương Polytop aseal 47 chống thấm bề mặt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,7853 | m2 |
| 128 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,7853 | m2 |
| 129 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,2893 | m3 |
| 130 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,7853 | m2 |
| G | Vùng thấm khu nhà C vùng X2.Y2,3 | |||
| 1 | Phá dỡ nền đá các loại, móng đá - Phương án chống thấm 02-01 tầng F02 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,3264 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,8593 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ lưới lọc nước cũ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15,2971 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông vữa láng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,4838 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ tấm thép không rỉ ( Tận dụng lại) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 21,853 | m2 |
| 6 | Bạt lót phế thải + vật liệu | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 54,6325 | m2 |
| 7 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 40,1728 | tấn |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 29,7576 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 29,7576 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 29,7576 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 29,7576 | m3 |
| 12 | Đục tẩy vệ sinh nền, tường bê tông | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,7412 | m2 |
| 13 | Cao su trương nở tương đương Hyperstop DB 2519 chèn tạo khuôn khe lún bản rộng 10cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10,9265 | m |
| 14 | Chèn xốp tạo khuôn khe lún tương đương EPS làm mô hình bản rộng 10cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10,9265 | m |
| 15 | Thép tấm 5mm bản rộng 100 mm tạo khuôn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 43,706 | md |
| 16 | Bulong M12,L150 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 17 | Keo PU trương nở 300% tạo khuôn rộng 10cm dày2cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 21,853 | md |
| 18 | Khuôn thép 5mm chữ U KT:120x60 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 21,853 | md |
| 19 | Bơm keo chống thấm tương đương Sikaflex Construction vào khe lún | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 21,853 | md |
| 20 | Keo PU trương nở 300% chèn trèn miệng khe lún | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 21,853 | md |
| 21 | Bê tông mác 200 đá mô đun nhỏ kết hợp Sika chèn khe lún | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1573 | m3 |
| 22 | Phun keo nhiệt >65độ C tương đương Polytop aseal 47 chống thấm bể mặt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 21,853 | m |
| 23 | Gắn keo bu long tương đương ramset | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 44 | Lỗ khoan |
| 24 | Bulong M12,L150 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 25 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,4838 | m3 |
| 26 | Lắp đặt lưới, màng lọc nước | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15,2971 | m2 |
| 27 | Vệ sinh và lắp hoàn trả tấm thép không rỉ bằng thủ công bản rộng 500, liên kết bằng bulong ( Gồm vệ sinh lỗ vít, vít, nở, Bulong 12 ....) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 21,853 | md |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,8509 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,4418 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng đá viên tự nhiên dày 12cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 24,0383 | m2 |
| 31 | Cắt sàn vữa lát bằng máy, chiều dày sàn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 119,45 | 1m |
| 32 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 41,8075 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,1808 | m3 |
| 34 | Tháo dỡ tấm thép không rỉ ( Tận dụng lại) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 59,725 | m2 |
| 35 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,8048 | tấn |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,5221 | m3 |
| 37 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,5221 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,5221 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 24Km bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,5221 | m3 |
| 40 | Bạt lót phế thải + vật liệu | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 149,3125 | m2 |
| 41 | Đục tẩy vệ sinh nền, tường bê tông | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 23,89 | m2 |
| 42 | Cao su trương nở tương đương Hyperstop DB 2519 chèn tạo khuôn khe lún bản rộng 10cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 29,8625 | m |
| 43 | Chèn xốp tạo khuôn khe lún tương đương EPS làm mô hình bản rộng 10cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 29,8625 | m |
| 44 | Thép tấm 5mm bản rộng 100 mm tạo khuôn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 119,45 | md |
| 45 | Bulong M12,L150 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 46 | Keo PU trương nở 300% tạo khuôn rộng 10cm dày 2cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 59,725 | md |
| 47 | Khuôn thép 5mm chữ U KT:120x60 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 59,725 | md |
| 48 | Bơm keo chống thấm tương đương Sikaflex Construction vào khe lún | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 59,725 | md |
| 49 | Keo PU trương nở 300% chèn trèn miệng khe lún | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 59,725 | md |
| 50 | Bê tông mác 200 đá mô đun nhỏ kết hợp Sika chèn khe lún | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,502 | m3 |
| 51 | Phun keo nhiệt >65độ C tương đương Polytop aseal 47 chống thấm bể mặt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 59,725 | m |
| 52 | Gắn keo bu long tương đương ramset | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Lỗ khoan |
| 53 | Bulong M12,L150 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 54 | Vệ sinh và lắp hoàn trả tấm thép không rỉ bằng thủ công bản rộng 500, liên kết bằng bulong ( Gồm vệ sinh lỗ vít, vít, nở, Bulong 12 ....) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 59,725 | md |
| 55 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,1808 | m3 |
| 56 | Xoa mặt nền bê tông bằng máy | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 41,8075 | m2 |
| 57 | Sơn nền sàn loại lăn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 41,8075 | m2 |
| 58 | Cắt sàn vữa lát bằng máy, chiều dày sàn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 43,2 | 1m |
| 59 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 60 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 61 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,512 | m3 |
| 62 | Tháo dỡ tấm thép không rỉ ( Tận dụng lại) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 63 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,1842 | tấn |
| 64 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,3587 | m3 |
| 65 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,3587 | m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,3587 | m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải tiếp 24Km bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,3587 | m3 |
| 68 | Bạt lót phế thải + vật liệu | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 54 | m2 |
| 69 | Đục tẩy vệ sinh nền, tường bê tông | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 70 | Cao su trương nở tương đương Hyperstop DB 2519 chèn tạo khuôn khe lún bản rộng 10cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m |
| 71 | Chèn xốp tạo khuôn khe lún tương đương EPS làm mô hình bản rộng 10cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m |
| 72 | Thép tấm 5mm bản rộng 100 mm tạo khuôn ( Nhân công, vật liệu, công mài cạnh, công hàn ......) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 43,2 | md |
| 73 | Bulong M12,L150 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 57 | cái |
| 74 | Keo PU trương nở 300% tạo khuôn rộng 10cm dày2cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | md |
| 75 | Khuôn thép 5mm chữ U KT:120x60 mm ( Nhân công, vật liệu, công mài cạnh, công hàn ......) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | md |
| 76 | Bơm keo chống thấm tương đương Sikaflex Construction vào khe lún | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | md |
| 77 | Keo PU trương nở 300% nhập khẩu Hàn Quốc chèn trèn miệng khe lún | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | md |
| 78 | Bê tông mác 200 đá mô đun nhỏ kết hợp Sika chèn khe lún | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1555 | m3 |
| 79 | Phun keo nhiệt >65độ C tương đương Polytop aseal 47 chống thấm bể mặt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m |
| 80 | Gắn keo bu long tương đương ramset | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 38 | Lỗ khoan |
| 81 | Bulong M12,L150 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 82 | Vệ sinh và lắp hoàn trả tấm thép không rỉ bằng thủ công bản rộng 500, liên kết bằng bulong ( Gồm vệ sinh lỗ vít, vít, nở, Bulong 12 ....) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 22 | md |
| 83 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,756 | m3 |
| 84 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 85 | Công tác sửa ống nước dò dỉ tại tầng U01 trục W10 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 86 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Phương pháp chống thấm tường ẩm mốc- tầng U01 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 44,812 | m2 |
| 87 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,1778 | tấn |
| 88 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,6132 | m3 |
| 89 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,6132 | m3 |
| 90 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,6132 | m3 |
| 91 | Vận chuyển phế thải tiếp 24Km bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,6132 | m3 |
| 92 | Vệ sinh tường xây cũ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 44,812 | m2 |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm nền, sàn tương đương dung dịch Radmyx | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 44,812 | m2 |
| 94 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 44,812 | m2 |
| 95 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 49,2932 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 51,5338 | m2 |
| 97 | Phá dỡ nền gạch lá nem - Phương án chống thấm 10.01 -tầng U01 (nền gạch lát) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 60,882 | m2 |
| 98 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 121,764 | m2 |
| 99 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,8767 | tấn |
| 100 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,5753 | m3 |
| 101 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,5753 | m3 |
| 102 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,5753 | m3 |
| 103 | Vận chuyển phế thải tiếp 24Km bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,5753 | m3 |
| 104 | Vệ sinh nền sàn bê tông | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 60,882 | m2 |
| 105 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1.950 | 1 lỗ khoan |
| 106 | Vệ sinh lỗ khoan | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1.950 | lỗ khoan |
| 107 | Bơm dung dịch chống thấm tương đương dung dịch Maxseal UF3000 vào lỗ khoan ( Gồm Vật tư, nhân công, máy bơm áp lực) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1.950 | lỗ khoan |
| 108 | Trám vá đầu lỗ khoan tương đương Vinkem HB1 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1.950 | đầu lỗ |
| 109 | Khò khô mặt nền bằng khò nhiệt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 60,882 | m2 |
| 110 | Quét dung dịch chống thấm nền, sàn tương đương dung dịch Radmyx | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 60,882 | m2 |
| 111 | Quét dung dịch chống thấm nền sàn tương đương Kova- CT11A | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 60,882 | m2 |
| 112 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,0441 | m3 |
| 113 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 60,882 | m2 |
| 114 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 13,524 | 1m |
| 115 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,7243 | m3 |
| 116 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,3278 | tấn |
| 117 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,7243 | m3 |
| 118 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,7243 | m3 |
| 119 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,7243 | m3 |
| 120 | Vận chuyển phế thải tiếp 24Km bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,7243 | m3 |
| 121 | Vệ sinh nền sàn bê tông | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 17,2431 | m2 |
| 122 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 552 | 1 lỗ khoan |
| 123 | Vệ sinh lỗ khoan | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 552 | lỗ khoan |
| 124 | Bơm dung dịch chống thấm tương đương dung dịch Maxseal UF3000 vào lỗ khoan ( Gồm Vật tư, nhân công, máy bơm áp lực) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 552 | lỗ khoan |
| 125 | Trám vá đầu lỗ khoan tương đương Vinkem HB1 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 552 | đầu lỗ |
| 126 | Khò khô mặt nền bằng khò nhiệt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 17,2431 | m2 |
| 127 | Quét dung dịch chống thấm nền, sàn tương đương dung dịch Radmyx | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 17,2431 | m2 |
| 128 | Quét dung dịch chống thấm nền sàn tương đương Kova- CT11A | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 17,2431 | m2 |
| 129 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,7243 | m3 |
| 130 | Xoa mặt nền bê tông bằng máy | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 17,2431 | m2 |
| H | Khu vực thẩm bể nước, rãnh , bậc tam cấp tầng U01 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm thạch cao ống thông gió KT: 800x800 ( Phục vụ việc chống thấm) - RÃNH THOÁT NƯỚC TẦNG U01 ( Theo phương án chống thấm 10.01 tầng U01) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | md |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan rãnh bằng thép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 3 | Đục nhám, đục tẩy mặt bê tông | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 84 | m2 |
| 4 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2.560 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Vệ sinh lỗ khoan | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2.560 | lỗ khoan |
| 6 | Bơm dung dịch chống thấm tương đương dung dịch Maxseail UF300 vào lỗ khoan | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2.560 | lỗ khoan |
| 7 | Trám vá đầu lỗ khoan tương đương Vinkem HB1 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2.560 | đầu lỗ |
| 8 | Bê tông nền, tường đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m2 |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m2 |
| 11 | Vệ sinh và Lắp đặt tấm đan thép cũ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp thống gió bằng tấm thạch cao kích thước hộp: 800x800 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | md |
| 13 | Khoan rút lõi D110 bê tông nền sâu 60 cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 25 | lỗ |
| 14 | Ống thép D110 dài 60 cm + tiện lỗ khoan ren trong | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 15 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | m3 d.dịch |
| 16 | Thuê máy bơm nước | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 50 | ca |
| 17 | Đổ bê tông trộn hóa chất đông cứng nhanh sâu 50 cm, D110 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 25 | lỗ khoan |
| 18 | Đâu bịt thép ren ngoài D110 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 20 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 21 | Nhân công bơm bước bể - CHỐNG THẤM BỂ NƯỚC TẦNG U01 ( Theo phương án 10.1) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | ca |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm nền, sàn tương đương dung dịch Radmyx | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 137,74 | m2 |
| 23 | Lắp dựng lưới thép gia cố vách, nền bằng lưới 2mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 137,74 | m2 |
| 24 | Bê tông nền, tường đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,887 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,0576 | 100m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 137,74 | m2 |
| 27 | Đục mở đường ống bằng máy đục - CHỐNG THẤM CỔ ỐNG THOÁT NƯỚC | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | lỗ |
| 28 | Keo PU trương nở 300% tương đương nhập khẩu Hàn Quốc chèn lỗ thoát nước | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | lỗ |
| 29 | Ghép cốp pha đổ bê tông tự chảy chèn khe lỗ ống thoát | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | lỗ |
| 30 | Phá dỡ nền gạch lá nem - CHỐNG THẤM VỊ TRÍ BẬC THANG SÁT SÀN NÂNG( Theo Phương án chống thấm nền và tường vùng B có lát nền của tầng U01) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 28,7 | m2 |
| 31 | Sử lý chân tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 26,25 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền lát đá | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 28,7 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 28,7 | m2 |
| 34 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 28,7 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm nền Renlex | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 28,7 | m2 |
| 36 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 28,7 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền đá các loại, móng đá - SỬ LÝ CHỐNG THẤM NỀN SÂN VỊ TRÍ ỐNG GIÓ SÁT NHÀ KÍNH TRỤC E16 và E19 ( Theo phương án chống thấm vùng B của tầng U01) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16,8204 | m3 |
| 38 | Dán giấy dầu, 1 lớp giấy | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 21,4 | m2 |
| 39 | Vệ sinh và lắp hoàn trả tấm thép không rỉ bằng thủ công liên kết bằng bulong | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 21,4 | md |
| 40 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 41 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,14 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng đá | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15,9216 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng đá viên tự nhiên dày 12cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 21,4 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6258E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.251E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp) là hợp đồng thi công công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hạn;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ; CMND/CCCD; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Hợp đồng xây dựng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có tên chỉ huy trưởng hoặc tài liệu có tính pháp lý | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; CMND/CCCD; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân | 20 | - Bao gồm các tổ đội: nề, sơn, cơ khí- Nhà thầu phải có bản kê khai Danh sách chi tiết về các tổ thi công công trình. Trong danh sách, nhà thầu phải chỉ rõ tên từng đội thi công, danh sách công nhân, trình độ tay nghề- Cam kết của nhà thầu về việc công nhân trực tiếp tham gia xây dựng công trình, trước khi làm việc tại công trình này phải hoàn thành lớp huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động.- Cam kết của nhà thầu về việc huy động công nhân đáp ứng tiến độ thi công.Tài liệu chứng minh: Chứng chỉ đào tạo nghề; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển | Tải trọng tối thiểu 2,5T | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông gạch đá | công suất tối thiểu 1,5kW | 3 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | công suất tối thiểu 1,0kW | 5 |
| 4 | Máy hàn | công suất tối thiểu 23kW | 2 |
| 5 | Máy mài | công suất tối thiểu 1,0kW | 2 |
| 6 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt; Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi