Gói thầu: Sửa chữa, thay mới trang thiết bị 02 tàu công vụ thủy sản số đăng ký KN 667 SG và KN 669 SG năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211029050-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy sản tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, thay mới trang thiết bị 02 tàu công vụ thủy sản số đăng ký KN 667 SG và KN 669 SG năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210869883 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 16:56:00 đến ngày 2021-10-18 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 641,350,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.62025E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.92405E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa (nâng cấp) tàu thủy hoặc cung cấp linh kiện tàu thủy hoặc đóng mới tàu thủy;-Số lượng hợp đồng bằng 03 (ba) hoặc khác 03 (ba), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 450.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Khi triển khai thực hiện, tàu phải được sửa chữa tại cơ sở có đủ năng lực sửa chữa, phục hồi tàu công vụ thủy sản và phải được xác nhận và thông báo về năng lực kỹ thuật cơ sở theo các yêu cầu của Quy chuẩn QCVN 89:2015/BGTVT (ban hành kèm theo Thông tư số 45/2015/TT-BGTVT ngày 03/9/2015). Cơ sở phải được cấp “Thông báo năng lực kỹ thuật cơ sở đóng mới, hoán cái, sửa chữa phục hồi phương tiện thủy nội địa”. - Nhà thầu phải thực hiện đầy đủ các yêu cầu về đăng kiểm đối với loại tàu công vụ thủy sản.-Có cam kết cử cán bộ hỗ trợ kỹ thuật có mặt vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư trong thời gian bảo hành.* E-HSDT kèm bản cam kết theo yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kinh tếTổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày đóng thầu.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ đóng tàu hoặc Kỹ thuật tàu thủy hoặc Cơ khí chế tạo máyTổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày đóng thầuKinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Thủy sản |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, thay mới trang thiết bị 02 tàu công vụ thủy sản số đăng ký KN 667 SG và KN 669 SG năm 2021 Sửa chữa, thay mới trang thiết bị 02 tàu công vụ thủy sản số đăng ký KN 667 SG và KN 669 SG năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | -E-HSDT phải có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): +Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); +Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); +Tên nhà sản xuất (Phải có); +Xuất xứ, nước sản xuất (Phải có). |
| E-CDNT 12.2 | đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Thủy sản, địa chỉ: Số 126GH Phan Đăng Lưu, phường 3, quận Phú Nhuận, TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi cục Thủy sản, địa chỉ: Số 126GH Phan Đăng Lưu, phường 3, quận Phú Nhuận, TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh; địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP.HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thay mới đèn pha luồng | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 2 | Thay mới đèn bên mạn (Đèn năng lượng mặt trời 50W) | 4 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 3 | Thay cần gạt nước + roong cao su kín nước các cửa | 1 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 4 | Thay bơm nước làm mát máy chính | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 5 | Thay nhớt máy chính | 36 | Lít | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 6 | Thay nhớt hộp số | 18 | Lít | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 7 | Thay lọc dầu | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 8 | Thay lọc nhớt | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 9 | Thay mới bình ac quy 200 A | 5 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 10 | Thay mới bình cứu hỏa 7kg | 7 | Bình | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 11 | Thay mới dây ga | 10 | Mét | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 12 | Thay mới dây số | 10 | Mét | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 13 | Thay nhớt máy chính | 54 | Lít | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 14 | Thay nhớt hộp số máy chính | 18 | Lít | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 15 | Thay lọc dầu máy chính | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 16 | Thay lọc nhớt máy chính | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 17 | Bình Acquy 200Amh | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 18 | Mua mới bình cứu hỏa CO2 7kg | 12 | Bình | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 19 | Thay lọc dầu máy phát điện | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 20 | Thay lọc nhớt máy phát điện | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 21 | Thay nhớt máy phát điện | 10 | Lít | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 22 | Sửa chữa phòng ngủ, thay thảm trải sàn 3,5mx 4,5m. Cấp nệm cao su cá nhân 1,2 x 2m | 1 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 23 | Thay đèn pha luồng loại lớn | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 24 | Thay mới quạt hút hầm máy | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 25 | Rada hàng hải (36 hải lý) | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 26 | Máy nhận dạng Tàu / Nhận dạng AIS định vị hải đồ màu | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 27 | Thay mới Angten VHF | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.62025E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.92405E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa (nâng cấp) tàu thủy hoặc cung cấp linh kiện tàu thủy hoặc đóng mới tàu thủy;-Số lượng hợp đồng bằng 03 (ba) hoặc khác 03 (ba), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 450.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Khi triển khai thực hiện, tàu phải được sửa chữa tại cơ sở có đủ năng lực sửa chữa, phục hồi tàu công vụ thủy sản và phải được xác nhận và thông báo về năng lực kỹ thuật cơ sở theo các yêu cầu của Quy chuẩn QCVN 89:2015/BGTVT (ban hành kèm theo Thông tư số 45/2015/TT-BGTVT ngày 03/9/2015). Cơ sở phải được cấp “Thông báo năng lực kỹ thuật cơ sở đóng mới, hoán cái, sửa chữa phục hồi phương tiện thủy nội địa”. - Nhà thầu phải thực hiện đầy đủ các yêu cầu về đăng kiểm đối với loại tàu công vụ thủy sản.-Có cam kết cử cán bộ hỗ trợ kỹ thuật có mặt vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư trong thời gian bảo hành.* E-HSDT kèm bản cam kết theo yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kinh tếTổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày đóng thầu.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ đóng tàu hoặc Kỹ thuật tàu thủy hoặc Cơ khí chế tạo máyTổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày đóng thầuKinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi