Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211028725-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210967779 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 17:00:00 đến ngày 2021-10-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,278,606,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.53E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện có công suất ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải có tải trọng hàng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt bê tông có công suất ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn có công suất ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi có công suất ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Cải tạo, nâng cấp Trụ sở làm việc của Mặt trận Tổ quốc và các Đoàn thể huyện 25 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chinh được kiểm toán độc lập 03 năm 2018, 2019, 2020 hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan, phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Đại diện: Bà Hoàng Thị Thanh Tâm; Điện thoại: 0912.024.561 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 371,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo yêu cầu của HSTK | 641,12 | m |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 31,68 | m |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa, lan can cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK | 229,79 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | công |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | công |
| 11 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 510,847 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống xà gồ thép hình | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | công |
| 13 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của HSTK | 69,569 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của HSTK | 161,568 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 166,959 | m3 |
| 16 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 19,221 | m3 |
| 17 | Phá dỡ lớp vữa xi măng láng mái | Theo yêu cầu của HSTK | 193,77 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền lát gạch men | Theo yêu cầu của HSTK | 994,231 | m2 |
| 19 | Phá dỡ bậc cầu thang láng Granito | Theo yêu cầu của HSTK | 39,728 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.833,642 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK | 1.075,792 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 947,482 | m2 |
| 23 | Đào xúc đất, phá dỡ nền nhà, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 8,612 | m3 |
| 24 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp, xà gồ thép hình, cửa, thiết bị vệ sinh cũ đến nơi tập kết. | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | công |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 242,857 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 242,857 | m3 |
| 27 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 74,555 | m3 |
| 28 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 9,145 | m3 |
| 29 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 66,308 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,993 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu của HSTK | 0,527 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Theo yêu cầu của HSTK | 0,444 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 43 | cấu kiện |
| 34 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,325 | m3 |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,211 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,208 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,491 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,491 | tấn |
| 39 | Lợp mái tôn dày 0,42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,708 | 100m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 355,918 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 376,6 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài theo diện tích lớp vữa trát phá dỡ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 882,965 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 716,647 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 156,74 | m |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 142,9 | m |
| 46 | Trát gờ chỉ lõm | Theo yêu cầu của HSTK | 294,12 | m |
| 47 | Đắp viền cửa sổ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 405 | m |
| 48 | Đắp trang trí chân, đầu và thân cột | Theo yêu cầu của HSTK | 27 | cái |
| 49 | Xây, đắp cột trang trí dốc lên xuống | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 50 | Đắp quốc hiệu | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 51 | Lát đá Granite màu đỏ bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 39,728 | m2 |
| 52 | Lát đá Granite màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 32,703 | m2 |
| 53 | Làm đá Granite mặt bệ chậu rửa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,698 | m2 |
| 54 | Gia công khung đỡ chậu rửa bằng Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,042 | tấn |
| 55 | Lắp dựng khung đỡ chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK | 3,024 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 250,274 | m2 |
| 57 | Chống thấm mái, sê nô bằng màng khò nóng | Theo yêu cầu của HSTK | 250,274 | m2 |
| 58 | Lát gạch lá dừa, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 35,49 | m2 |
| 59 | Lát gạch Viglacera nền, sàn, kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 883,317 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch Viglacera vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm | Theo yêu cầu của HSTK | 73,419 | m2 |
| 61 | Lát gạch Viglacera nền, sàn, kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 39,502 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch Viglacera vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 169,394 | m2 |
| 63 | Công tác ốp đá rối vào tường, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 66,472 | m2 |
| 64 | Thi công trần bằng tấm nhựa cao cấp giả gỗ | Theo yêu cầu của HSTK | 32,412 | m2 |
| 65 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần thạch cao chịu nước, khung xương thả | Theo yêu cầu của HSTK | 38,578 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 4.071,082 | m2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 855,034 | m2 |
| 68 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo yêu cầu của HSTK | 453,43 | m2 |
| 69 | Sơn hoàn thiện cửa PU cửa và khuôn cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 453,43 | m2 |
| 70 | Mua, lắp đặt kính dày 5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 18,258 | m2 |
| 71 | Nẹp bao khuôn cửa gỗ lim 60x15mm | Theo yêu cầu của HSTK | 360 | m |
| 72 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 240,276 | m2 |
| 73 | Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa, kính tối màu dày 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 16,32 | m2 |
| 74 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 176,76 | m2 |
| 75 | Sản xuất vách khung nhôm Xingfa kính tối màu dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 19,68 | m2 |
| 76 | Gioăng cao su cho khung cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 773,64 | m |
| 77 | Bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK | 236 | cái |
| 78 | Bản lề chữ A loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK | 136 | cái |
| 79 | Khóa Aglock loại 1 cho cửa đi | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 80 | Tay gạt sơn đơn điểm loại 1 cho cửa đi và cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK | 121 | cái |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 193,08 | m2 |
| 82 | Lắp dựng vách kính | Theo yêu cầu của HSTK | 19,68 | m2 |
| 83 | Gia công hoa cửa Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,792 | tấn |
| 84 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 261,103 | m2 |
| 85 | Gia công lan can Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,897 | tấn |
| 86 | Lắp dựng lan can Inox | Theo yêu cầu của HSTK | 89,419 | m2 |
| 87 | Gia công lam thép hình chắn nắng, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK | 0,302 | tấn |
| 88 | Lắp dựng lam chắn nắng | Theo yêu cầu của HSTK | 27,36 | m2 |
| 89 | Gia công, lắp đặt mái kính khung Inox | Theo yêu cầu của HSTK | 8,55 | m2 |
| 90 | Mua vách ngăn HPL dày 18mm (Bao gồm phụ kiện Inox kèm theo) | Theo yêu cầu của HSTK | 38,442 | m2 |
| 91 | Lắp vách ngăn trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 38,442 | m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 14,16 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt tủ điện tổng KT1800x1000x600mm, dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | hộp |
| 94 | Lắp đặt tủ điện tầng KT800x600x180mm, dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | hộp |
| 95 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63A-70A | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32A | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Theo yêu cầu của HSTK | 31 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo yêu cầu của HSTK | 29 | cái |
| 101 | Bộ đèn báo (xanh, đỏ, vàng) | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 102 | Cầu chì 2A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt tủ điện phòng KT200x250x180mm | Theo yêu cầu của HSTK | 31 | hộp |
| 105 | Lắp đặt đèn ốp trần nổi tròn Led 18W | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn Compac treo tường cầu thang 18W | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x36W, bóng T8 lắp âm trần có chao chụp | Theo yêu cầu của HSTK | 56 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x36W, bóng T8 lắp nổi | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 88 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 27 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 110 | cái |
| 115 | Lắp đặt dây cáp nhôm vặn xoắn 4x16mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 60 | m |
| 116 | Lắp đặt dây cáp nhôm vặn xoắn 4x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 150 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4x6+1x4)mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 210 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.100 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 3.000 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 2.800 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 210 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 550 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 650 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D18 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.400 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 150 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 110 | m |
| 128 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu của HSTK | 27 | máy |
| 129 | Lắp đặt ống đồng D12,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống đồng D6,4mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2 | 100m |
| 131 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2 | 100m |
| 132 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2 | 100m |
| 133 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 134 | Mua sứ ôm chân kim | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 135 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 70 | m |
| 136 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 137 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu (Giá tre, ốc vít...) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 138 | Rèm vải 2 lớp, 1 lớp voan + 1 lớp cản sáng | Theo yêu cầu của HSTK | 28,8 | m2 |
| 139 | Rèm cuốn cầu vồng (Hàn Quốc) | Theo yêu cầu của HSTK | 10,8 | m2 |
| 140 | Lắp đặt dây cáp UTP CAP 5E 4 đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 600 | m |
| 141 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | m |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm Jack mạng | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | cái |
| 143 | Lắp đặt hộp âm tường | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | hộp |
| 144 | Lắp đặt dây nhảy UTP CAP 5E 4 đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D21 | Theo yêu cầu của HSTK | 610 | m |
| 146 | Switch 24 Port | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 147 | Tủ Rach trung tâm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 148 | Chống sét lan truyền cho đường tín hiệu | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 149 | Firewall | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 150 | Thiết bị bảo an | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 151 | Tổng đài kỹ thuật số 3 trung kế | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 152 | Hộp chữa cháy vách tường | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 153 | Bình chữa cháy CO2, 3kg | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 154 | Bình chữa cháy ABC, 4kg | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 155 | Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 156 | Đèn Exit | Theo yêu cầu của HSTK | 13 | cái |
| 157 | Máy bơm nước tăng áp 3m3/h, h = 25m | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 158 | Lắp đặt chậu xí bệt két liền, nắp rời êm, 2 nút nhấn | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | bộ |
| 159 | Lắp đặt giá treo + móc quần áo | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 160 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt chậu tiểu nam chất liệu sứ (đã bao gồm van xả Inox và xiphon) | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 162 | Lắp đặt chậu rửa chất liệu sứ (đã bao gồm vòi rửa bằng đồng mạ Chrome) | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 163 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt vòi sen tắm nóng lạnh | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 165 | Lắp đặt vòi rửa, vòi xả nhanh bằng Inox D15 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 166 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 167 | Lắp đặt van phao hình cầu D50 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN40 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt van phao điện D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt van một chiều D50 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt van một chiều D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt van khoá PPR, D50 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt van khoá PPR, D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt van khoá PPR, D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt van khoá PPR, D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D50 | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 13 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 49 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút, măng sông, tê ren trong nhựa PPR, D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút, măng sông, tê ren trong nhựa PPR, D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D50 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,08 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,62 | 100m |
| 186 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,48 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,48 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,15 | 100m |
| 191 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 52 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 41 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D60 | Theo yêu cầu của HSTK | 41 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D42 | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 195 | Lắp nút bịt nhựa PVC, D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 196 | Lắp nút bịt nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 197 | Lắp nút bịt nhựa PVC, D60 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 198 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bể |
| 199 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bể |
| 200 | Lắp đặt phễu thu nước mưa D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,36 | 100m |
| 202 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 60 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,536 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,256 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,72 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,012 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,007 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,019 | tấn |
| 7 | Gia công hệ khung cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,271 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,271 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,133 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,133 | tấn |
| 11 | Bu lon liên kết M16 | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | bộ |
| 12 | Lợp mái tôn dày 0,42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,416 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BÓNG BÀN | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 5,148 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,792 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,472 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,11 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,003 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,123 | tấn |
| 7 | Gia công hệ khung cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,394 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,394 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,273 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,273 | tấn |
| 11 | Bu lon liên kết M16 | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | bộ |
| 12 | Lợp mái tôn dày 0,42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,625 | 100m2 |
| 13 | Máng thoát nước mái tôn dày 0,45mmm khổ rộng 600mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | m |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 1,92 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,75 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 45 | m2 |
| 17 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x36W, bóng T8 có chao chụp | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D18-16 | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,222 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D60 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| D | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn Họp CT4016H2 KT: D4000xR1600xC760mm | Bàn họp gỗ sơn PU quây hình hạt xoàn, chân hộp, có đợt, rãnh hoa ở giữa có gờ vát, có hệ thống chạy dây điện thoại, dây điện máy tính đến từng chỗ ngồi. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế. | 1 | bộ |
| 2 | Ghế Họp SL718M KT: W585xD680xC1000 mm | Ghế họp chân quỳ lưng trung. Khung thép mạ sáng bóng. Tay sắt mạ ốm nhựa tạo sự hiện đại cho phòng họp. Đệm tựa mút bọc da dày êm ái khi ngồi. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế. | 12 | cái |
| 3 | Ghế gấp G04 KT: R460xD515xC890 mm | Ghế chất liệu đệm tựa bọc da, chân inox. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế. | 22 | cái |
| 4 | Ghế hội trường GHT05KT: R465xD625xC955mm | Ghế khung gỗ tự nhiên Acacia. Mặt ngồi và tựa bọc PVC, khung tựa uốn cong liền chân. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế. | 60 | cái |
| 5 | Bàn đại biểu- KT: D1900xR450xC750 | - Chất liệu gỗ lim Nam Phi, đục hoa văn trên dưới | 6 | Cái |
| 6 | Bục phát biểu LT-01KT: R800xD600xC1200mm | Bục phát biểu LT01 được làm từ chất liệu gỗ sơn cao cấp trang trí huỳnh nổi, phối màu giấy trang trí | 1 | Cái |
| 7 | Màn chiếu điện treo trần 200 inches | Dalite Lắp đặt trong khe âm trần thach cao | 1 | màn |
| 8 | Máy chiếu Espon EB-U50 | Espon EB-U50 bao gồm cả phụ kiện | 1 | máy |
| 9 | Bàn mã ET1600V1KT: W1600xD800xC760 mm | Bàn sử dụng gỗ Veneer toàn bộ, yếm bàn trang trí bằng PVC ốp nổi. Hình thức và màu sắc theo chỉ định | 1 | cái |
| 10 | Ghế làm việc mã TQ12 KT: W690xD800xC1155-1210mm | Ghế cao cấp chân thép ốp gỗ tự nhiên có bánh xe di chuyển, đệm tựa mút bọc da thật, phía sau đệm tựa và hai bên bọc da công nghiệp. Tay ghế gỗ tự nhiên ốp da 2 tầng bát điều chỉnh độ cao thấp hoặc độ ngả của ghế. Hình thức và màu sắc theo chỉ định. | 2 | cái |
| 11 | Bàn ghế tiếp khách hộp gỗ sồi gồm: 1 ghế băng dài, 2 ghế nhỏ, bàn trà | Gỗ Sồi tự nhiên, sơn PU cao cấp. Mặt bàn kính trắng 8mm. | 1 | bộ |
| 12 | Giường nghỉ KT: R1600xD1600 | Gỗ Sồi tự nhiên, sơn PU cao cấp. Hình thức và màu sắc theo chỉ định | 1 | bộ |
| 13 | Tủ tài liệu mã DC1800H6KT: W1800xD420xH1950 mm | Tủ tài liệu gỗ sơn PU 4 buồng DC1800H6, phía trên gồm 4 khoang cánh kính để tài liệu, phía dưới có 3 ngăn kéo và 2 cánh mở | 1 | cái |
| 14 | Bàn mã ET1600E KT: W1600xD800xC760 mm | Bàn sử dụng chất liệu gỗ sơn phủ PU cao cấp. Mặt bàn hình chữ nhật, yếm bàn liên kết nổi bằng các trụ mạ và mặt bích nhôm, trên mặt yếm gắn nẹp nhôm trang trí.. Hình thức và màu sắc theo chỉ định. | 5 | cái |
| 15 | Ghế xoay SG904 KT: W640xD700xC1215-1270mm | Ghế chân xoay cao cấp. Đệm tựa bọc da thật, da CN hoặc PVC, chân tay nhựa màu nhũ chì. Có cơ cấu ngả thư giãn và điều chỉnh độ cao. Hình thức và màu sắc theo chỉ định. | 5 | cái |
| 16 | Bàn ghế tiếp khách hộp gỗ sồi gồm: 1 ghế băng dài, 2 ghế nhỏ, bàn trà | Gỗ Sồi tự nhiên, sơn PU cao cấp. Mặt bàn kính trắng 8mm. | 5 | bộ |
| 17 | Tủ tài liệu mã DC1350V9KT: W1350xD400xH2000 mm | Tủ tài liệu 3 buồng gỗ Veneer cao cấp, khoang trên 1 buồng cánh gỗ và 2 buồng cánh kính, khoang dưới 2 cánh gỗ và 3 ngăn kéo.. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế. | 5 | cái |
| 18 | Bàn mã ET1600EKT: W1600xD800xC760 mm | Bàn sử dụng chất liệu gỗ sơn phủ PU cao cấp. Mặt bàn hình chữ nhật, yếm bàn liên kết nổi bằng các trụ mạ và mặt bích nhôm, trên mặt yếm gắn nẹp nhôm trang trí... Hình thức và màu sắc theo chỉ định. | 12 | cái |
| 19 | Ghế xoay SG904 KT: W640xD700xC1215-1270mm | Ghế chân xoay cao cấp. Đệm tựa bọc da thật, da CN hoặc PVC, chân tay nhựa màu nhũ chì. Có cơ cấu ngả thư giãn và điều chỉnh độ cao. Hình thức và màu sắc theo chỉ định. | 12 | cái |
| 20 | Tủ hồ sơ sắt TU09K3CK sơn Tĩnh Điện. KT: D1000xS450xC1830mm | Sản phẩm gồm khoang trên cánh kính mở có 2 đợt di động, khoang dưới 2 cánh sắt mở. | 32 | cái |
| 21 | Máy điều hòa treo tường 18000BTU | Loại 1 chiều, Panasonic (hoặc tương đương) | 6 | bộ |
| 22 | Máy điều hoà treo tường 12000BTU | Loại 1 chiều, Panasonic (hoặc tương đương) | 21 | bộ |
| 23 | Máy Lọc Nước RO 2 Vòi | KANGAROO KG19A3 (hoặc tương đương) | 3 | bộ |
| 24 | Bàn bóng bàn DHS-1024. Kích thước: 2740 x 1525 x 760mm. | Chân sắt hộp 50 x 50mm sơn tĩnh điện cao cấp gắn liền với bánh xe 125mm. Mặt bàn liên kết trực tiếp với các chân bên ngoài có lắp công cụ điều chỉnh để đảm bảo độ phẳng của bàn. Sản phẩm bàn bóng bàn DHS-1024 đã bao gồm cọc lưới. | 1 | bộ |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh trong quá trình thực hiện hợp đồng | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 3,000% nhân với tổng giá trị các hạng mục phần xây dựng của gói thầu (không tính dự phòng chi phí thiết bị). Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có chi phí phát sinh khối lượng | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.53E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,5kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 2 | Máy hàn điện có công suất ≥23kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150l | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 1 |
| 5 | Ô tô tải có tải trọng hàng ≥5T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 6 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 7 | Máy cắt bê tông có công suất ≥5kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥5kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn có công suất ≥1kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi có công suất ≥1,5kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250 lít | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 1 |
| 12 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi