Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa phòng làm việc và phụ trợ Trung tâm dữ liệu quốc gia về dân cư (giai đoạn 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211029380-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hậu cần, Bộ Công an
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa phòng làm việc và phụ trợ Trung tâm dữ liệu quốc gia về dân cư (giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20211010794
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KPTX năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 16:50:00 đến ngày 2021-10-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,672,810,095 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.509E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.101E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp) là thi công cải tạo công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hạn;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dânTài liệu chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ; CMND/CCCD; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Hợp đồng xây dựng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có tên chỉ huy trưởng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dânTài liệu chứng minh: Bằng đại học; CMND/CCCD; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư điện, tự động hóa, hệ thống điện...- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dânTài liệu chứng minh: Bằng đại học; CMND/CCCD; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Bao gồm các tổ đội: nề, sơn, mộc, điện – nước- Nhà thầu phải có bản kê khai Danh sách chi tiết về các tổ thi công công trình. Trong danh sách, nhà thầu phải chỉ rõ tên từng đội thi công, danh sách công nhân, trình độ tay nghề- Cam kết của nhà thầu về việc công nhân trực tiếp tham gia xây dựng công trình, trước khi làm việc tại công trình này phải hoàn thành lớp huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động.- Cam kết của nhà thầu về việc huy động công nhân đáp ứng tiến độ thi công.Tài liệu chứng minh: Chứng chỉ đào tạo nghề;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị tải trọng tối thiểu 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Súng bắn đinh
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Cục Hậu cần, Bộ Công an
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa phòng làm việc và phụ trợ Trung tâm dữ liệu quốc gia về dân cư (giai đoạn 2)
Cải tạo, sửa chữa phòng làm việc và phụ trợ Trung tâm dữ liệu quốc gia về dân cư (giai đoạn 2)
60 Ngày
E-CDNT 3 KPTX năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần - Bộ Công an, địa chỉ: số 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT.


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần, Bộ Công an , địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Hậu cần - Bộ Công an, địa chỉ: số 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. * Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. * Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt đồng xây dựng: Danh mục những hợp đồng xây lắp đã thực hiện 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) trong đó nêu thông tin Chủ đầu tư, giá trị thanh toán, thanh lý hợp đồng kèm theo Hóa đơn GTGT. * Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính của nhà thầu. * Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên. * Tài liệu chứng minh doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ theo Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ: + Báo cáo tài chính năm 2020. + Tài liệu xác định số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020. * Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: Hợp đồng thi công và các tài liệu kèm theo như Biên bản nghiệm thu/Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. * Các tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Văn bằng, Chứng chỉ, các hợp đồng xây dựng và các tài liệu kèm theo chứng minh nhân sự tham gia phù hợp yêu cầu. * Các tài liệu chứng minh về thiết bị thi công đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Nhà thầu phải làm bảng kê danh sách, thiết bị và máy móc huy động cho gói thầu. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Tài liệu chứng minh: - Thiết bị sở hữu của nhà thầu: Bản chứng thực giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (còn hiệu lực) đối với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm; Bản sao hóa đơn tài chính đối với các thiết bị khác (không yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm). - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc cung cấp thiết bị (Bản gốc); Bản chứng thực giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (còn hiệu lực) đối với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm; Bản sao hóa đơn tài chính đối với các thiết bị khác (không yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hậu cần - Bộ Công an, địa chỉ: số 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Hậu cần - Bộ Công an, Thiếu tướng Lê Văn Hải Điện thoại: 069.2347597
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: P406 - Nhà B - Cục Hậu cần, Bộ Công an Điện thoại: 069.2320570
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục H01 - Bộ Công an, Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A RÈM VẢI CÁC PHÒNG
1Lắp đặt rèm vải, rèm cầu vồng, giá đã bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt.Chương V – Yêu cầu kỹ thuật100,972m2
2Lắp đặt rèm vải sợi dệt tổng hợp Polyeste phủ lớp nhựa cản nắngChương V – Yêu cầu kỹ thuật519,7548m2
B PHÒNG KHÁCH
1Mặt kính ốp trên các bàn phòng khách, kính dày 9mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật7,326m2
C TIẾP TÂN
1Phá dỡ nền gạchChương V – Yêu cầu kỹ thuật35,978m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V – Yêu cầu kỹ thuật35,978m2
3Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,3639tấn
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại bằng thủ côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,7989m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,7989m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 19Km bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,7989m3
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 800x100mm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,9865m2
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật37,495m2
9Lát nền, sàn bằng gạch granit 800x800mm vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật34,582m2
10Lát đá Granite ngưỡng cửa, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2,913m2
D SẢNH CHÍNH
1Lắp đặt thép hộp 40x80mm gia cố vách kính VK3 sảnh chínhChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,9m
2Lắp đặt hộp gỗ bọc thép hộp tại vách kính chính 3 mặt bằng gỗ công nghiệp dày 20mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,672m2
3Sửa chữa khung cửa phòng cạnh vách đá trung tâm sảnh chính KT cửa: 2.8x1.8mChương V – Yêu cầu kỹ thuật2công
4Thi công bộ chữ Inox vàng gương 6 điều Bác Hồ dạyChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,3863m2
5Vách kính an toàn màu trắng đục dày 8,38mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật30,603m2
E HÀNH LANG
1Khuôn tranh gỗ gõ pachy KT: rộng 5cm sơn PU hoàn thiệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật272,4m
2Tranh văn hóa dân tộc các tỉnhChương V – Yêu cầu kỹ thuật67bộ
3Tháo dỡ gạch lát nền vị trí gạch hư hỏngChương V – Yêu cầu kỹ thuật11,3m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măng vị trí gạch hư hỏngChương V – Yêu cầu kỹ thuật11,3m2
5Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 250x600mm , vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật11,3m2
6Ốp chân tường 12cm các vị trí xây bịt cửa hành lang tầng 3,4 theo hiện trạngChương V – Yêu cầu kỹ thuật9,9m
7Gia cố thép tấm dày 5mm chắn cửa khu vực hành lang thang sắt lối vào phòng họp 100 người, KT 150x1500x5mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,5m
8Mài nền + đánh bóng đá (Lớp Thô) tại nền hành lang và vách đá thang máyChương V – Yêu cầu kỹ thuật586,17m2
9Mài nền + đánh bóng đá ( Lớp mịn ) tại nền hành lang và vách đá thang máyChương V – Yêu cầu kỹ thuật586,171m2
10Hóa chất tẩy rửa, đánh bóng nền đáChương V – Yêu cầu kỹ thuật586,17m2
11Hóa chất tẩy rửa + vệ sinh công nghiệp nền gạch lát cũChương V – Yêu cầu kỹ thuật529,7253m2
12Trám vá lại mạch gạch hành lang các tầngChương V – Yêu cầu kỹ thuật107,9464m2
13Hóa chất tẩy rửa vách nhôm kính + Vệ sinh, lau chùi hệ vách nhôm kính hành lang tầng 2,3,4Chương V – Yêu cầu kỹ thuật374,715m2
14Hóa chất tẩy rửa nền gạch lát cũ + Vệ sinh nền mặt bậc đá cầu thang bộChương V – Yêu cầu kỹ thuật121,68m2
15Hóa chất tẩy rửa vách nhôm kính + Vệ sinh vách nhôm kính cầu thang bộChương V – Yêu cầu kỹ thuật25,2m2
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật27,72m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V – Yêu cầu kỹ thuật27,72m2
18Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật27,72m2
19Lắp dựng cửa gỗChương V – Yêu cầu kỹ thuật27,72m2 cấu kiện
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật273,675m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật273,675m2
22Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật273,675m2
23Lắp dựng cửaChương V – Yêu cầu kỹ thuật273,675m2 cấu kiện
24Dán decan lan can hành lang tầng 3, đối diện sảnh chính KT 1,2x12mChương V – Yêu cầu kỹ thuật15,984m2
25Vách kính cường lực diện D-E, dày 12mm + Phụ kiện và lắp dựngChương V – Yêu cầu kỹ thuật14,85m2
26Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V – Yêu cầu kỹ thuật569,52m2
27Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật170,856m2
28Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật569,52m2
29Khuôn đơn cửa đi bằng gỗChương V – Yêu cầu kỹ thuật10,37md
30Cửa đi bằng gỗ công nghiệpChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,129m2
31Bản lề cửaChương V – Yêu cầu kỹ thuật9cái
32Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V – Yêu cầu kỹ thuật10,37m cấu kiện
33Lắp dựng cửa vào khuônChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,129m2 cấu kiện
34Lắp đặt vách kính cường lực dày 12mm + phụ kiện đồng bộ và lắp dựngChương V – Yêu cầu kỹ thuật13,5m2
35Khung thép hộp, thép hộp KT 40x40x2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật128m
36Ốp tường ván cốt MDF xanh dày 17mm, trám 2 mặt bằng gỗ gõ Pachy dày 1mm hoặc tương đương (bao gồm vật tư phụ, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật24,78m2
37Chậu cây bồn hoa, cây hạnh phúcChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
38Chậu cây bồn hoa, cây lan ý, trầu ba láChương V – Yêu cầu kỹ thuật56cái
F PHÒNG THAY ĐỒ NAM NỮ - TẦNG 3
1Thi công vách bằng tấm thạch cao 2 mặtChương V – Yêu cầu kỹ thuật36,662m2
2Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật73,3241m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật73,3241m2
G PHÒNG HỌP 100 NGƯỜI
1Mặt kính ốp trên các bàn phòng khách, kính dày 10 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật35,282m2
2Lắp đặt thảm sân khấuChương V – Yêu cầu kỹ thuật28,016m2
3Nẹp Inox dọc mép bậc tam cấp sân khấuChương V – Yêu cầu kỹ thuật21,04m
H PHÒNG LÀM VIỆC
1Lắp đặt kính cho bàn họp của các phòng làm việc KT: 1,2x2,5mChương V – Yêu cầu kỹ thuật11,35m2
2Lắp đặt khóa cho tất cả tủ tài liệu trong phòng làm việcChương V – Yêu cầu kỹ thuật115cái
3Vệ sinh, lau chùi hệ vách nhôm kính hành lang tầng 2,3,4 + Hóa chất tẩy rửa vách nhôm kínhChương V – Yêu cầu kỹ thuật574,4797m2
4Vách gỗ công nghiệp gỗ kính VG-01 ngăn phòng (bao gồm hệ khung xương, lắp đặt hoàn thiện)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật36,843m2
5Cửa gỗ công nghiệpChương V – Yêu cầu kỹ thuật5,61m2
6Lắp dựng cửa vào khuônChương V – Yêu cầu kỹ thuật5,61m2 cấu kiện
7Bản lềChương V – Yêu cầu kỹ thuật9cái
8Khóa cửa điChương V – Yêu cầu kỹ thuật3cái
9Vách gỗ công nghiệp VG-02 sát tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật27,7605m2
10Nẹp gỗ cửa PCCC phòng tổ 4,5Chương V – Yêu cầu kỹ thuật6,8m
11Sửa chữa, thay mới khóa cửa đi phòng cháy hành lang tầng 2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Ốp hộp gỗ công nghiệp vị trí hệ ống gen điện phòng tổ 4,5Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,48m2
13Hệ tay co thủy lực cho tất cả các cửa phòng khu vực thi côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật52cái
I PHÒNG NGHỈ TRỰC + CAMERA
1Phá dỡ nền gạchChương V – Yêu cầu kỹ thuật18,75m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V – Yêu cầu kỹ thuật18,75m2
3Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,7531tấn
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại bằng thủ côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,9375m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,9375m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 19Km bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,9375m3
7Công tác ốp gạch len chân tường Granite 120x600mm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,6242m2
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật18,75m2
9Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật18,75m2
J WC 01 VÀ KHO - TẦNG 2 và PHÒNG VỆ SINH CÁC TẦNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V – Yêu cầu kỹ thuật3,1013m3
2Tháo dỡ trần thạch cao bằng thủ côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật22,28m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật37,674m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemChương V – Yêu cầu kỹ thuật22,28m2
5Phá dỡ lớp vữa lót nền gạchChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,3368m3
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V – Yêu cầu kỹ thuật34,08m2
7Tháo dỡ vách ngăn nhựa WcChương V – Yêu cầu kỹ thuật13,31m2
8Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaChương V – Yêu cầu kỹ thuật7,2377tấn
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại bằng thủ côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,7875m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,7875m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 19Km bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,7875m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,1388m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,594m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,8175m2
15Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật34,8975m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật34,89751m2
17Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Porcelain 300x600mm tương đương gạch Riverso, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật31,7112m2
18Vách CNC MDF lõi xanh chống ẩm phủ melamine cánh cửa và phụ kiện đồng bộChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,331m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (Láng bù 3cm khối lượng vữa lót phá dỡ dày 6cm)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật11,53m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V – Yêu cầu kỹ thuật14,19291m2
21Lát nền, sàn bằng gạch Porcelain 300x600mm tương đương gạch RiversoChương V – Yêu cầu kỹ thuật11,53m2
22Lát đá mặt bệ Lavabo, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật4,2825m2
23Lát đá granite, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,42m2
24Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương chìm dày 9mm (giá đã bao gồm vật liệu phụ)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật21,36m2
25Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương V – Yêu cầu kỹ thuật21,361m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật21,361m2
27Gia công và lắp đặt hệ xương Inox đỡ mặt bàn lavarbo, thép hộp KT 20x20x2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật48,8894kg
28Vách kính dán an toàn dày 10,38 mm, màu trắng, phụ kiện đồng bộ (CBG HN số 02.2021)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật7,752m2
29Mua gương soi KT: 2,365x1.13m phụ kiện đồng bộChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,6725m2
30Lắp đặt gương soi KT: 2,365x1.13m phụ kiện đồng bộChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
31Lắp đặt chậu tiểu nam + vanChương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
32Lắp đặt chậu xí bệtChương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
33Lắp đặt vòi xịtChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
34Lắp đặt chậu Lavabo + SiphongChương V – Yêu cầu kỹ thuật2bộ
35Lắp đặt vòi chậu LavaboChương V – Yêu cầu kỹ thuật2bộ
36Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
37Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
38Lắp đặt bình nóng lạnh 30LChương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
39Lắp đặt máy sấy tayChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
40Lắp đặt vòi gạt đồngChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
41Lắp đặt phễu thu sàn D110Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
42Lắp đặt đèn downlight ánh sáng vàng D110Chương V – Yêu cầu kỹ thuật3bộ
43Lắp đặt các đèn rọi ánh sáng vàng D105Chương V – Yêu cầu kỹ thuật4bộ
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật50m
45Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20Chương V – Yêu cầu kỹ thuật50m
46Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,6948m3
47Tháo dỡ trần thạch cao bằng thủ côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật30,477m2
48Tháo dỡ vách ngăn nhựa WcChương V – Yêu cầu kỹ thuật25,63m2
49Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật4,374m2
50Tháo dỡ bàn đá LavaboChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,5557m2
51Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaChương V – Yêu cầu kỹ thuật4,0374tấn
52Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại bằng thủ côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,177m3
53Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,177m3
54Vận chuyển phế thải tiếp 19Km bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,177m3
55Tháo dỡ gương soiChương V – Yêu cầu kỹ thuật2bộ
56Tháo dỡ lô giấyChương V – Yêu cầu kỹ thuật4bộ
57Tháo dỡ bóng đènChương V – Yêu cầu kỹ thuật8bộ
58Tháo dỡ phụ kiện xiphong LavaboChương V – Yêu cầu kỹ thuật4bộ
59Tháo dỡ phụ kiện vòi rửa + Phụ kiệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật4bộ
60Tháo dỡ phụ kiện vòi xịtChương V – Yêu cầu kỹ thuật6bộ
61Tháo dỡ xí bệtChương V – Yêu cầu kỹ thuật7bộ
62Tháo dỡ chậu LavaboChương V – Yêu cầu kỹ thuật7bộ
63Tháo dỡ tiểu namChương V – Yêu cầu kỹ thuật2bộ
64Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Granite 300x600mm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật5,43m2
65Lát nền, sàn bằng gạch Granite 300x300mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,4775m2
66Thi công trần tấm thả 600x600 chống ẩmChương V – Yêu cầu kỹ thuật30,949m2
67Cửa đi 1 cánh liền vách kính khung nhôm 6,38mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,5033m2
68Lắp đặt đèn downlight ánh sáng vàng D110Chương V – Yêu cầu kỹ thuật5bộ
69Tháo dỡ vách ngăn compact cũChương V – Yêu cầu kỹ thuật110,4181m2
70Tháo dỡ trần thạch cao bằng thủ côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật26,197m2
71Tháo dỡ trần thạch cao tấm thả 600x600 chống ẩm bằng thủ côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật25,899m2
72Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật2m2
73Tháo dỡ bàn đá LavaboChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,022m2
74Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,4991tấn
75Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại bằng thủ côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,3135m3
76Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,3135m3
77Vận chuyển phế thải tiếp 19Km bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,3135m3
78Tháo dỡ bóng đènChương V – Yêu cầu kỹ thuật45bộ
79Tháo dỡ phụ kiện xiphong LavaboChương V – Yêu cầu kỹ thuật10bộ
80Tháo dỡ phụ kiện vòi rửa + Phụ kiệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật9bộ
81Tháo dỡ phụ kiện vòi xịtChương V – Yêu cầu kỹ thuật20bộ
82Tháo dỡ xí bệtChương V – Yêu cầu kỹ thuật2bộ
83Tháo dỡ hộp giấy vệ sinhChương V – Yêu cầu kỹ thuật6bộ
84Tháo dỡ chậu LavaboChương V – Yêu cầu kỹ thuật8bộ
85Tháo dỡ chậu Lavabo (di chuyển vị trí khác)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2bộ
86Tháo dỡ phễu thu nước sànChương V – Yêu cầu kỹ thuật14bộ
87Tháo dỡ vòi rửa gạt đồngChương V – Yêu cầu kỹ thuật6bộ
88Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật5,805m2
89Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V – Yêu cầu kỹ thuật15,84m
90Lắp dựng vách ngăn Compact + Phụ kiện đồng bộChương V – Yêu cầu kỹ thuật99,6456m2
91Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V – Yêu cầu kỹ thuật26,197m2
92Thi công trần thạch cao tấm thả 600x600 chống ẩmChương V – Yêu cầu kỹ thuật25,899m2
93Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương V – Yêu cầu kỹ thuật152,6331m2
94Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật152,6331m2
95Lắp đặt mặt bệ Lvabo (vật liệu tận dụng có sẵn), vữa XM mác 75 (Vận dụng NC, MTC)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2,022m2
96Cửa đi 1 cánh liền vách kính khung nhôm 6,38mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật9,8275m2
97Khuôn cửa đi gỗ tự nhiênChương V – Yêu cầu kỹ thuật5,33md
98Phào chỉ gỗ tự nhiênChương V – Yêu cầu kỹ thuật5,45md
99Khóa cửaChương V – Yêu cầu kỹ thuật3bộ
100Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật9,8027m2
101Lắp dựng khuôn cửa đơn + phào chỉChương V – Yêu cầu kỹ thuật10,78m cấu kiện
102Lắp dựng cửa vào khuônChương V – Yêu cầu kỹ thuật5,805m2 cấu kiện
103Lắp đặt đèn Dowlight D110Chương V – Yêu cầu kỹ thuật45bộ
104Xiphong LavaboChương V – Yêu cầu kỹ thuật10bộ
105Lắp đặt vòi rửa + phụ kiệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật9bộ
106Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương V – Yêu cầu kỹ thuật20cái
107Lắp đặt chậu xí bệtChương V – Yêu cầu kỹ thuật2bộ
108Lắp đặt chậu LavaboChương V – Yêu cầu kỹ thuật8bộ
109Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V – Yêu cầu kỹ thuật6cái
110Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
111Lắp đặt chậu Lavabo (tận dụng chậu có sẵn)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2bộ
112Lắp đặt phễu thu nước sàn D110Chương V – Yêu cầu kỹ thuật14cái
113Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V – Yêu cầu kỹ thuật6bộ
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật150m
115Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20Chương V – Yêu cầu kỹ thuật150m
116Vệ sinh gạch lát nền, ốp tường bằng hóa chất tẩy rửaChương V – Yêu cầu kỹ thuật635,3702m2
117Đánh bóng tất cả các đồ sứ Lavabo, bồn cầu, tiểu nam)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật55bộ
118Tháo dỡ vách ngăn compact cũChương V – Yêu cầu kỹ thuật7,585m2
119Phá dỡ nền gạch lát nềnChương V – Yêu cầu kỹ thuật12,517m2
120Phá dỡ vữa lót nềnChương V – Yêu cầu kỹ thuật12,517m2
121Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,3442tấn
122Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại bằng thủ côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,2503m3
123Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,2503m3
124Vận chuyển phế thải tiếp 19Km bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,2503m3
125Tháo dỡ phụ kiện xiphong LavaboChương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
126Tháo dỡ phụ kiện vòi rửa + Phụ kiệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
127Tháo dỡ phụ kiện vòi xịtChương V – Yêu cầu kỹ thuật2bộ
128Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V – Yêu cầu kỹ thuật13,891m2
129Lát nền, sàn bằng gạch Granit 300x300mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật10,33m2
130Lát đá granite, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2,187m2
131Lắp dựng vách ngăn Compact + Phụ kiện đồng bộChương V – Yêu cầu kỹ thuật7,585m2
132Cửa đi 1 cánh liền vách kính khung nhôm 6,38mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật4,4675m2
133Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V – Yêu cầu kỹ thuật4,4675m2
134Xiphong LavaboChương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
135Lắp đặt vòi rửa + phụ kiệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
136Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
137Vệ sinh gạch lát nền, ốp tường bằng hóa chất tẩy rửaChương V – Yêu cầu kỹ thuật44,77m2
138Đánh bóng tất cả các đồ sứ Lavabo, bồn cầu, tiểu nam)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật5bộ
139Tháo dỡ cửa đi PCCCChương V – Yêu cầu kỹ thuật20,682m2
140Cửa thép chống cháy 2 cánh 60 phút EI: Thép làm cánh 1.0mm. Thép làm khung 1.4mm. Vật liệu bên trong: Magie Oxit. - Cửa Sơn tĩnh điện hoàn thiện phủ phim vân gỗ (theo chỉ định CĐT)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật11,02m2
141Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm hoặc tương đương (bao gồm cả công hoàn thiện)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật75,195m2
142Vệ sinh bề mặt trước khi gián giấy khòChương V – Yêu cầu kỹ thuật75,195m2
143Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V – Yêu cầu kỹ thuật27,33m2
144Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V – Yêu cầu kỹ thuật7,7m2
145Tháo dỡ bóng đènChương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
146Sơn trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật35,03m2
147Lắp đặt đèn ốp trần D230Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
148Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,4175m3
149Tháo dỡ trần thạch cao cũChương V – Yêu cầu kỹ thuật6m2
150Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,4m2
151Vá trần thạch cao, trần chìm vị trí phá dỡChương V – Yêu cầu kỹ thuật6m2
152Vá nền gạch vị trí phá dỡ tường gạch 600x200 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,54m2
153Chuyển tủ điện đến vị trí mớiChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
154Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V – Yêu cầu kỹ thuật101,1m2
155Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật36,331m2
156Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật36,331m2
157Vận chuyển đồ trong phòngChương V – Yêu cầu kỹ thuật5công
158Vận chuyển vật tư gồm xi măng, cát, đá, gạch. sơn, thạc cao... từ dưới lên cao (NC 3.0/7 nhóm I)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật60công
159Vận chuyển đồ gỗ gồm: Cửa gỗ, khuôn gỗ, thiết bị cũ .....Chương V – Yêu cầu kỹ thuật60công
160Vệ sinh hàng ngày (NC 3.0/7 nhóm I)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật60công
K KiỂM ĐỊNH CỬA PCCC
1Đốt cửa phục vụ công tác PCCC theo TCVN 9383:2012Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1trọn gói
2Cấp giấy kiểm định PCCCChương V – Yêu cầu kỹ thuật1trọn gói
L DOANH CỤ
1Kệ văn thư tại phòng tiếp tấnChương V – Yêu cầu kỹ thuật5,28m2
2Bàn làm việc BA-04Chương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
3Bàn làm việc BA-05Chương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
4Bục phát biểuChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Ghế chân xoayChương V – Yêu cầu kỹ thuật5cái
6Giường y tếChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Tủ thuốc y tếChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Cọc truyền y tếChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Ghế chân xoayChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Ghế chức năngChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Bàn làm việc chân sắtChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Giường tầng bằng gỗ tự nhiên gỗ sồi hoặc tương đương.Chương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
13ChănChương V – Yêu cầu kỹ thuật8cái
14Ga giườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật8cái
15Đệm giườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật8cái
16ChănChương V – Yêu cầu kỹ thuật8cái
17Ga giườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật8cái
18Đệm giườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật8cái
19Vỏ gốiChương V – Yêu cầu kỹ thuật8cái
20Tủ đồ (TQA-01)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
21Giường gỗ tự nhiênChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
22Đệm giườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
23Chăn, gaChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
24Vỏ + ruột gốiChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
25Bàn (BN-01)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
26Bàn trà (BT-01)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
27Ghế sofa dàiChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
28Ghế sofa đơnChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
29Cây nước nóngChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
30Tủ lạnh 300LChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
31Tủ đồ (TQA-01)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
32Giường gỗ tự nhiênChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
33Đệm giườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
34Chăn, gaChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
35Vỏ + ruột gốiChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
36Bàn (BN-01)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
37Bàn trà (BT-01)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
38Ghế sofa dàiChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
39Ghế sofa đơnChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
40Cây nước nóngChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
41Tủ lạnh 300LChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
42Tủ đồ (TQA-01)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
43Giường gỗ tự nhiênChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
44Đệm giườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
45Ga giườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
46Vỏ gốiChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
47Bàn (BN-01)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
48Bàn trà (BT-01)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
49Ghế sofa dàiChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
50Ghế sofa đơnChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
51Cây nước nóngChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
52Tủ lạnh 300LChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
53Bàn (BA-01)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
54Bàn (BA-02)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
55Bàn (BA-03)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
56TAB đầu giường (TAP-01)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
57Kệ tivi (KTV-01)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
58Vách gỗ ngăn phòng VG-03Chương V – Yêu cầu kỹ thuật11,691m2
59Tủ thấp (BTT-02)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
60Tủ đồ (TQA-01)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
61Vách gỗ nan gỗ ốp tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật5,67m2
62Tủ đồ (TQA-01)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
63Bàn làm việc (BLV-02A)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.509E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.101E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp) là thi công cải tạo công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hạn;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dânTài liệu chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ; CMND/CCCD; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Hợp đồng xây dựng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có tên chỉ huy trưởng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác;53
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dânTài liệu chứng minh: Bằng đại học; CMND/CCCD; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.31
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Là Kỹ sư điện, tự động hóa, hệ thống điện...- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dânTài liệu chứng minh: Bằng đại học; CMND/CCCD; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.31
4 Công nhân 20 - Bao gồm các tổ đội: nề, sơn, mộc, điện – nước- Nhà thầu phải có bản kê khai Danh sách chi tiết về các tổ thi công công trình. Trong danh sách, nhà thầu phải chỉ rõ tên từng đội thi công, danh sách công nhân, trình độ tay nghề- Cam kết của nhà thầu về việc công nhân trực tiếp tham gia xây dựng công trình, trước khi làm việc tại công trình này phải hoàn thành lớp huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động.- Cam kết của nhà thầu về việc huy động công nhân đáp ứng tiến độ thi công.Tài liệu chứng minh: Chứng chỉ đào tạo nghề;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển tải trọng tối thiểu 2,5T1
2 Máy khoan cầm tay công suất tối thiểu 1,0kW2
3 Máy cắt gạch đá công suất tối thiểu 0,5kW2
4 Máy mài công suất tối thiểu 1,0kW2
5 Súng bắn đinh Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->