Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa phòng làm việc và phụ trợ Trung tâm dữ liệu quốc gia về dân cư (giai đoạn 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211029380-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa phòng làm việc và phụ trợ Trung tâm dữ liệu quốc gia về dân cư (giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211010794 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KPTX năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 16:50:00 đến ngày 2021-10-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,672,810,095 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.509E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.101E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp) là thi công cải tạo công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hạn;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dânTài liệu chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ; CMND/CCCD; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Hợp đồng xây dựng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có tên chỉ huy trưởng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dânTài liệu chứng minh: Bằng đại học; CMND/CCCD; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư điện, tự động hóa, hệ thống điện...- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dânTài liệu chứng minh: Bằng đại học; CMND/CCCD; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bao gồm các tổ đội: nề, sơn, mộc, điện – nước- Nhà thầu phải có bản kê khai Danh sách chi tiết về các tổ thi công công trình. Trong danh sách, nhà thầu phải chỉ rõ tên từng đội thi công, danh sách công nhân, trình độ tay nghề- Cam kết của nhà thầu về việc công nhân trực tiếp tham gia xây dựng công trình, trước khi làm việc tại công trình này phải hoàn thành lớp huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động.- Cam kết của nhà thầu về việc huy động công nhân đáp ứng tiến độ thi công.Tài liệu chứng minh: Chứng chỉ đào tạo nghề; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng tối thiểu 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Súng bắn đinh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa phòng làm việc và phụ trợ Trung tâm dữ liệu quốc gia về dân cư (giai đoạn 2) Cải tạo, sửa chữa phòng làm việc và phụ trợ Trung tâm dữ liệu quốc gia về dân cư (giai đoạn 2) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | KPTX năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. * Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. * Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt đồng xây dựng: Danh mục những hợp đồng xây lắp đã thực hiện 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) trong đó nêu thông tin Chủ đầu tư, giá trị thanh toán, thanh lý hợp đồng kèm theo Hóa đơn GTGT. * Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính của nhà thầu. * Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên. * Tài liệu chứng minh doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ theo Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ: + Báo cáo tài chính năm 2020. + Tài liệu xác định số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020. * Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: Hợp đồng thi công và các tài liệu kèm theo như Biên bản nghiệm thu/Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. * Các tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Văn bằng, Chứng chỉ, các hợp đồng xây dựng và các tài liệu kèm theo chứng minh nhân sự tham gia phù hợp yêu cầu. * Các tài liệu chứng minh về thiết bị thi công đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Nhà thầu phải làm bảng kê danh sách, thiết bị và máy móc huy động cho gói thầu. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Tài liệu chứng minh: - Thiết bị sở hữu của nhà thầu: Bản chứng thực giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (còn hiệu lực) đối với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm; Bản sao hóa đơn tài chính đối với các thiết bị khác (không yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm). - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc cung cấp thiết bị (Bản gốc); Bản chứng thực giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (còn hiệu lực) đối với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm; Bản sao hóa đơn tài chính đối với các thiết bị khác (không yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hậu cần - Bộ Công an, địa chỉ: số 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Hậu cần - Bộ Công an, Thiếu tướng Lê Văn Hải Điện thoại: 069.2347597 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: P406 - Nhà B - Cục Hậu cần, Bộ Công an Điện thoại: 069.2320570 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục H01 - Bộ Công an, Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | RÈM VẢI CÁC PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt rèm vải, rèm cầu vồng, giá đã bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100,972 | m2 |
| 2 | Lắp đặt rèm vải sợi dệt tổng hợp Polyeste phủ lớp nhựa cản nắng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 519,7548 | m2 |
| B | PHÒNG KHÁCH | |||
| 1 | Mặt kính ốp trên các bàn phòng khách, kính dày 9mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,326 | m2 |
| C | TIẾP TÂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 35,978 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 35,978 | m2 |
| 3 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,3639 | tấn |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,7989 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,7989 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 19Km bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,7989 | m3 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 800x100mm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,9865 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 37,495 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 800x800mm vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 34,582 | m2 |
| 10 | Lát đá Granite ngưỡng cửa, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,913 | m2 |
| D | SẢNH CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt thép hộp 40x80mm gia cố vách kính VK3 sảnh chính | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,9 | m |
| 2 | Lắp đặt hộp gỗ bọc thép hộp tại vách kính chính 3 mặt bằng gỗ công nghiệp dày 20mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,672 | m2 |
| 3 | Sửa chữa khung cửa phòng cạnh vách đá trung tâm sảnh chính KT cửa: 2.8x1.8m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 4 | Thi công bộ chữ Inox vàng gương 6 điều Bác Hồ dạy | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,3863 | m2 |
| 5 | Vách kính an toàn màu trắng đục dày 8,38mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 30,603 | m2 |
| E | HÀNH LANG | |||
| 1 | Khuôn tranh gỗ gõ pachy KT: rộng 5cm sơn PU hoàn thiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 272,4 | m |
| 2 | Tranh văn hóa dân tộc các tỉnh | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 67 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ gạch lát nền vị trí gạch hư hỏng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 11,3 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng vị trí gạch hư hỏng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 11,3 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 250x600mm , vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 11,3 | m2 |
| 6 | Ốp chân tường 12cm các vị trí xây bịt cửa hành lang tầng 3,4 theo hiện trạng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9,9 | m |
| 7 | Gia cố thép tấm dày 5mm chắn cửa khu vực hành lang thang sắt lối vào phòng họp 100 người, KT 150x1500x5mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m |
| 8 | Mài nền + đánh bóng đá (Lớp Thô) tại nền hành lang và vách đá thang máy | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 586,17 | m2 |
| 9 | Mài nền + đánh bóng đá ( Lớp mịn ) tại nền hành lang và vách đá thang máy | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 586,17 | 1m2 |
| 10 | Hóa chất tẩy rửa, đánh bóng nền đá | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 586,17 | m2 |
| 11 | Hóa chất tẩy rửa + vệ sinh công nghiệp nền gạch lát cũ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 529,7253 | m2 |
| 12 | Trám vá lại mạch gạch hành lang các tầng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 107,9464 | m2 |
| 13 | Hóa chất tẩy rửa vách nhôm kính + Vệ sinh, lau chùi hệ vách nhôm kính hành lang tầng 2,3,4 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 374,715 | m2 |
| 14 | Hóa chất tẩy rửa nền gạch lát cũ + Vệ sinh nền mặt bậc đá cầu thang bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 121,68 | m2 |
| 15 | Hóa chất tẩy rửa vách nhôm kính + Vệ sinh vách nhôm kính cầu thang bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 25,2 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 27,72 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 27,72 | m2 |
| 18 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 27,72 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa gỗ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 27,72 | m2 cấu kiện |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 273,675 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 273,675 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 273,675 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 273,675 | m2 cấu kiện |
| 24 | Dán decan lan can hành lang tầng 3, đối diện sảnh chính KT 1,2x12m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15,984 | m2 |
| 25 | Vách kính cường lực diện D-E, dày 12mm + Phụ kiện và lắp dựng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 14,85 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 569,52 | m2 |
| 27 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 170,856 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 569,52 | m2 |
| 29 | Khuôn đơn cửa đi bằng gỗ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10,37 | md |
| 30 | Cửa đi bằng gỗ công nghiệp | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,129 | m2 |
| 31 | Bản lề cửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 32 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10,37 | m cấu kiện |
| 33 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,129 | m2 cấu kiện |
| 34 | Lắp đặt vách kính cường lực dày 12mm + phụ kiện đồng bộ và lắp dựng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 13,5 | m2 |
| 35 | Khung thép hộp, thép hộp KT 40x40x2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 128 | m |
| 36 | Ốp tường ván cốt MDF xanh dày 17mm, trám 2 mặt bằng gỗ gõ Pachy dày 1mm hoặc tương đương (bao gồm vật tư phụ, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 24,78 | m2 |
| 37 | Chậu cây bồn hoa, cây hạnh phúc | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Chậu cây bồn hoa, cây lan ý, trầu ba lá | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| F | PHÒNG THAY ĐỒ NAM NỮ - TẦNG 3 | |||
| 1 | Thi công vách bằng tấm thạch cao 2 mặt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 36,662 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 73,324 | 1m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 73,324 | 1m2 |
| G | PHÒNG HỌP 100 NGƯỜI | |||
| 1 | Mặt kính ốp trên các bàn phòng khách, kính dày 10 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 35,282 | m2 |
| 2 | Lắp đặt thảm sân khấu | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 28,016 | m2 |
| 3 | Nẹp Inox dọc mép bậc tam cấp sân khấu | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 21,04 | m |
| H | PHÒNG LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt kính cho bàn họp của các phòng làm việc KT: 1,2x2,5m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 11,35 | m2 |
| 2 | Lắp đặt khóa cho tất cả tủ tài liệu trong phòng làm việc | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 115 | cái |
| 3 | Vệ sinh, lau chùi hệ vách nhôm kính hành lang tầng 2,3,4 + Hóa chất tẩy rửa vách nhôm kính | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 574,4797 | m2 |
| 4 | Vách gỗ công nghiệp gỗ kính VG-01 ngăn phòng (bao gồm hệ khung xương, lắp đặt hoàn thiện) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 36,843 | m2 |
| 5 | Cửa gỗ công nghiệp | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,61 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,61 | m2 cấu kiện |
| 7 | Bản lề | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 8 | Khóa cửa đi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Vách gỗ công nghiệp VG-02 sát tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 27,7605 | m2 |
| 10 | Nẹp gỗ cửa PCCC phòng tổ 4,5 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,8 | m |
| 11 | Sửa chữa, thay mới khóa cửa đi phòng cháy hành lang tầng 2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Ốp hộp gỗ công nghiệp vị trí hệ ống gen điện phòng tổ 4,5 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m2 |
| 13 | Hệ tay co thủy lực cho tất cả các cửa phòng khu vực thi công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| I | PHÒNG NGHỈ TRỰC + CAMERA | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 18,75 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 18,75 | m2 |
| 3 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,7531 | tấn |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,9375 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,9375 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 19Km bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,9375 | m3 |
| 7 | Công tác ốp gạch len chân tường Granite 120x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,6242 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 18,75 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 18,75 | m2 |
| J | WC 01 VÀ KHO - TẦNG 2 và PHÒNG VỆ SINH CÁC TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,1013 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 22,28 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 37,674 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 22,28 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa lót nền gạch | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,3368 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 34,08 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhựa Wc | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 13,31 | m2 |
| 8 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,2377 | tấn |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,7875 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,7875 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 19Km bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,7875 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,1388 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,594 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,8175 | m2 |
| 15 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 34,8975 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 34,8975 | 1m2 |
| 17 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Porcelain 300x600mm tương đương gạch Riverso, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 31,7112 | m2 |
| 18 | Vách CNC MDF lõi xanh chống ẩm phủ melamine cánh cửa và phụ kiện đồng bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,331 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (Láng bù 3cm khối lượng vữa lót phá dỡ dày 6cm) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 11,53 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 14,1929 | 1m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch Porcelain 300x600mm tương đương gạch Riverso | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 11,53 | m2 |
| 22 | Lát đá mặt bệ Lavabo, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,2825 | m2 |
| 23 | Lát đá granite, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | m2 |
| 24 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương chìm dày 9mm (giá đã bao gồm vật liệu phụ) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 21,36 | m2 |
| 25 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 21,36 | 1m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 21,36 | 1m2 |
| 27 | Gia công và lắp đặt hệ xương Inox đỡ mặt bàn lavarbo, thép hộp KT 20x20x2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 48,8894 | kg |
| 28 | Vách kính dán an toàn dày 10,38 mm, màu trắng, phụ kiện đồng bộ (CBG HN số 02.2021) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,752 | m2 |
| 29 | Mua gương soi KT: 2,365x1.13m phụ kiện đồng bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,6725 | m2 |
| 30 | Lắp đặt gương soi KT: 2,365x1.13m phụ kiện đồng bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu Lavabo + Siphong | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi chậu Lavabo | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt máy sấy tay | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi gạt đồng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt phễu thu sàn D110 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt đèn downlight ánh sáng vàng D110 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các đèn rọi ánh sáng vàng D105 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 46 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,6948 | m3 |
| 47 | Tháo dỡ trần thạch cao bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 30,477 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ vách ngăn nhựa Wc | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 25,63 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,374 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ bàn đá Lavabo | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,5557 | m2 |
| 51 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,0374 | tấn |
| 52 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,177 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,177 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải tiếp 19Km bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,177 | m3 |
| 55 | Tháo dỡ gương soi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 56 | Tháo dỡ lô giấy | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 57 | Tháo dỡ bóng đèn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 58 | Tháo dỡ phụ kiện xiphong Lavabo | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 59 | Tháo dỡ phụ kiện vòi rửa + Phụ kiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 60 | Tháo dỡ phụ kiện vòi xịt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ xí bệt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 62 | Tháo dỡ chậu Lavabo | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 63 | Tháo dỡ tiểu nam | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 64 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Granite 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,43 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 300x300mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,4775 | m2 |
| 66 | Thi công trần tấm thả 600x600 chống ẩm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 30,949 | m2 |
| 67 | Cửa đi 1 cánh liền vách kính khung nhôm 6,38mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,5033 | m2 |
| 68 | Lắp đặt đèn downlight ánh sáng vàng D110 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 69 | Tháo dỡ vách ngăn compact cũ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 110,4181 | m2 |
| 70 | Tháo dỡ trần thạch cao bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 26,197 | m2 |
| 71 | Tháo dỡ trần thạch cao tấm thả 600x600 chống ẩm bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 25,899 | m2 |
| 72 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m2 |
| 73 | Tháo dỡ bàn đá Lavabo | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,022 | m2 |
| 74 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,4991 | tấn |
| 75 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,3135 | m3 |
| 76 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,3135 | m3 |
| 77 | Vận chuyển phế thải tiếp 19Km bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,3135 | m3 |
| 78 | Tháo dỡ bóng đèn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 45 | bộ |
| 79 | Tháo dỡ phụ kiện xiphong Lavabo | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 80 | Tháo dỡ phụ kiện vòi rửa + Phụ kiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 81 | Tháo dỡ phụ kiện vòi xịt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 82 | Tháo dỡ xí bệt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 83 | Tháo dỡ hộp giấy vệ sinh | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 84 | Tháo dỡ chậu Lavabo | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 85 | Tháo dỡ chậu Lavabo (di chuyển vị trí khác) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 86 | Tháo dỡ phễu thu nước sàn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 87 | Tháo dỡ vòi rửa gạt đồng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 88 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,805 | m2 |
| 89 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15,84 | m |
| 90 | Lắp dựng vách ngăn Compact + Phụ kiện đồng bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 99,6456 | m2 |
| 91 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 26,197 | m2 |
| 92 | Thi công trần thạch cao tấm thả 600x600 chống ẩm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 25,899 | m2 |
| 93 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 152,633 | 1m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 152,633 | 1m2 |
| 95 | Lắp đặt mặt bệ Lvabo (vật liệu tận dụng có sẵn), vữa XM mác 75 (Vận dụng NC, MTC) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,022 | m2 |
| 96 | Cửa đi 1 cánh liền vách kính khung nhôm 6,38mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9,8275 | m2 |
| 97 | Khuôn cửa đi gỗ tự nhiên | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,33 | md |
| 98 | Phào chỉ gỗ tự nhiên | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,45 | md |
| 99 | Khóa cửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 100 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9,8027 | m2 |
| 101 | Lắp dựng khuôn cửa đơn + phào chỉ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10,78 | m cấu kiện |
| 102 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,805 | m2 cấu kiện |
| 103 | Lắp đặt đèn Dowlight D110 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 45 | bộ |
| 104 | Xiphong Lavabo | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa + phụ kiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 107 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt chậu Lavabo | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 109 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu Lavabo (tận dụng chậu có sẵn) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D110 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 116 | Vệ sinh gạch lát nền, ốp tường bằng hóa chất tẩy rửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 635,3702 | m2 |
| 117 | Đánh bóng tất cả các đồ sứ Lavabo, bồn cầu, tiểu nam) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 55 | bộ |
| 118 | Tháo dỡ vách ngăn compact cũ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,585 | m2 |
| 119 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12,517 | m2 |
| 120 | Phá dỡ vữa lót nền | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12,517 | m2 |
| 121 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,3442 | tấn |
| 122 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,2503 | m3 |
| 123 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,2503 | m3 |
| 124 | Vận chuyển phế thải tiếp 19Km bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,2503 | m3 |
| 125 | Tháo dỡ phụ kiện xiphong Lavabo | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 126 | Tháo dỡ phụ kiện vòi rửa + Phụ kiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 127 | Tháo dỡ phụ kiện vòi xịt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 128 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 13,89 | 1m2 |
| 129 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 300x300mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10,33 | m2 |
| 130 | Lát đá granite, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,187 | m2 |
| 131 | Lắp dựng vách ngăn Compact + Phụ kiện đồng bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,585 | m2 |
| 132 | Cửa đi 1 cánh liền vách kính khung nhôm 6,38mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,4675 | m2 |
| 133 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,4675 | m2 |
| 134 | Xiphong Lavabo | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa + phụ kiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 137 | Vệ sinh gạch lát nền, ốp tường bằng hóa chất tẩy rửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 44,77 | m2 |
| 138 | Đánh bóng tất cả các đồ sứ Lavabo, bồn cầu, tiểu nam) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 139 | Tháo dỡ cửa đi PCCC | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20,682 | m2 |
| 140 | Cửa thép chống cháy 2 cánh 60 phút EI: Thép làm cánh 1.0mm. Thép làm khung 1.4mm. Vật liệu bên trong: Magie Oxit. - Cửa Sơn tĩnh điện hoàn thiện phủ phim vân gỗ (theo chỉ định CĐT) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 11,02 | m2 |
| 141 | Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm hoặc tương đương (bao gồm cả công hoàn thiện) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 75,195 | m2 |
| 142 | Vệ sinh bề mặt trước khi gián giấy khò | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 75,195 | m2 |
| 143 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 27,33 | m2 |
| 144 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,7 | m2 |
| 145 | Tháo dỡ bóng đèn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 146 | Sơn trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 35,03 | m2 |
| 147 | Lắp đặt đèn ốp trần D230 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 148 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,4175 | m3 |
| 149 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 150 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | m2 |
| 151 | Vá trần thạch cao, trần chìm vị trí phá dỡ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 152 | Vá nền gạch vị trí phá dỡ tường gạch 600x200 mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m2 |
| 153 | Chuyển tủ điện đến vị trí mới | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 154 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 101,1 | m2 |
| 155 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 36,33 | 1m2 |
| 156 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 36,33 | 1m2 |
| 157 | Vận chuyển đồ trong phòng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 158 | Vận chuyển vật tư gồm xi măng, cát, đá, gạch. sơn, thạc cao... từ dưới lên cao (NC 3.0/7 nhóm I) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 60 | công |
| 159 | Vận chuyển đồ gỗ gồm: Cửa gỗ, khuôn gỗ, thiết bị cũ ..... | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 60 | công |
| 160 | Vệ sinh hàng ngày (NC 3.0/7 nhóm I) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 60 | công |
| K | KiỂM ĐỊNH CỬA PCCC | |||
| 1 | Đốt cửa phục vụ công tác PCCC theo TCVN 9383:2012 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 2 | Cấp giấy kiểm định PCCC | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| L | DOANH CỤ | |||
| 1 | Kệ văn thư tại phòng tiếp tấn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 2 | Bàn làm việc BA-04 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Bàn làm việc BA-05 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Bục phát biểu | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Ghế chân xoay | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Giường y tế | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Tủ thuốc y tế | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Cọc truyền y tế | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Ghế chân xoay | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Ghế chức năng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Bàn làm việc chân sắt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Giường tầng bằng gỗ tự nhiên gỗ sồi hoặc tương đương. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Chăn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Ga giường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Đệm giường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Chăn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Ga giường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Đệm giường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Vỏ gối | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Tủ đồ (TQA-01) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Giường gỗ tự nhiên | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Đệm giường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Chăn, ga | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Vỏ + ruột gối | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Bàn (BN-01) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Bàn trà (BT-01) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Ghế sofa dài | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Ghế sofa đơn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Cây nước nóng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Tủ lạnh 300L | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Tủ đồ (TQA-01) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Giường gỗ tự nhiên | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Đệm giường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Chăn, ga | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Vỏ + ruột gối | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Bàn (BN-01) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Bàn trà (BT-01) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Ghế sofa dài | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Ghế sofa đơn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Cây nước nóng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Tủ lạnh 300L | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Tủ đồ (TQA-01) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Giường gỗ tự nhiên | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Đệm giường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Ga giường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Vỏ gối | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Bàn (BN-01) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Bàn trà (BT-01) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Ghế sofa dài | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Ghế sofa đơn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Cây nước nóng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Tủ lạnh 300L | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Bàn (BA-01) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Bàn (BA-02) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Bàn (BA-03) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | TAB đầu giường (TAP-01) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Kệ tivi (KTV-01) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Vách gỗ ngăn phòng VG-03 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 11,691 | m2 |
| 59 | Tủ thấp (BTT-02) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Tủ đồ (TQA-01) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Vách gỗ nan gỗ ốp tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,67 | m2 |
| 62 | Tủ đồ (TQA-01) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Bàn làm việc (BLV-02A) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.509E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.101E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp) là thi công cải tạo công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hạn;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dânTài liệu chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ; CMND/CCCD; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Hợp đồng xây dựng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có tên chỉ huy trưởng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dânTài liệu chứng minh: Bằng đại học; CMND/CCCD; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Là Kỹ sư điện, tự động hóa, hệ thống điện...- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dânTài liệu chứng minh: Bằng đại học; CMND/CCCD; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân | 20 | - Bao gồm các tổ đội: nề, sơn, mộc, điện – nước- Nhà thầu phải có bản kê khai Danh sách chi tiết về các tổ thi công công trình. Trong danh sách, nhà thầu phải chỉ rõ tên từng đội thi công, danh sách công nhân, trình độ tay nghề- Cam kết của nhà thầu về việc công nhân trực tiếp tham gia xây dựng công trình, trước khi làm việc tại công trình này phải hoàn thành lớp huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động.- Cam kết của nhà thầu về việc huy động công nhân đáp ứng tiến độ thi công.Tài liệu chứng minh: Chứng chỉ đào tạo nghề; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển | tải trọng tối thiểu 2,5T | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | công suất tối thiểu 1,0kW | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | công suất tối thiểu 0,5kW | 2 |
| 4 | Máy mài | công suất tối thiểu 1,0kW | 2 |
| 5 | Súng bắn đinh | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi