Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210936286-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210902928 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 16:50:00 đến ngày 2021-10-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,215,505,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc điện tự động; điện tữ viễn thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công đúng chuyên ngành, còn hiệu lực tối thiểu đến ngày mở thầu, Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu. Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành+ Công nghệ thông tin hoặc điện tự động; điện tữ viễn thông (phải có chứng chỉ hành nghề giám sát). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thanh toán có trình độ Cử nhân kinh tế trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Công nghệ thông tin hoặc điện tự động; điện tữ viễn thông (có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc phù hợp từ 03 năm trở lên) hoặc Cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp (có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc phù hợp từ 05 năm trở lên). Có chứng nhận huấn luyện ATLD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng: 10,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn cáp sợi quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | thời gian hàn ≥ 7s |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe kéo cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đường Đông Tây, thành phố Buôn Ma Thuột 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương và Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đạt hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. Nếu nhà thầu không nộp Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Năng lượng đạt hạng III trở lên thì E-HSDT sẽ bị coi là không đủ năng lực; - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Buôn Ma Thuột – Số 01B Trần Khánh Dư, thành phố Buôn Ma Thuột -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột; địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột; số điện thoại 02623.954116, số fax: 02623.951312 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Công trình Nông nhiệp và phát triển nông thôn của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột; địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột; số điện thoại 02623.954116 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột, Số 01 -Lý Nam Đế - thành phố Buôn Ma Thuột - tỉnh Đắk Lắk. ĐT: 0262 3989293 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN DI DỜI CỐNG BỂ, CỘT BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Theo HS thiết kế được duyệt | 6,988 | m3 |
| 2 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Theo HS thiết kế được duyệt | 6,988 | m3 |
| 3 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Theo HS thiết kế được duyệt | 6,41 | m3 |
| 4 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Theo HS thiết kế được duyệt | 6,41 | m3 |
| 5 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Theo HS thiết kế được duyệt | 4,517 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Theo HS thiết kế được duyệt | 4,517 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công nước | Theo HS thiết kế được duyệt | 6,98 | m3 |
| 8 | Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển | Theo HS thiết kế được duyệt | 6,98 | m3 |
| 9 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,13 | m3 |
| 10 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,13 | m3 |
| 11 | Bốc dỡ thủ công thép các loại | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,129 | tấn |
| 12 | Vận chuyển thủ công thép các loại có cự ly vận chuyển | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,129 | tấn |
| 13 | Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên | Theo HS thiết kế được duyệt | 4,828 | tấn |
| 14 | Vận chuyển thủ công ống các loại có cự ly vận chuyển | Theo HS thiết kế được duyệt | 4,828 | tấn |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HS thiết kế được duyệt | 53,0343 | m3 |
| 16 | Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ống | Theo HS thiết kế được duyệt | 10 | bể |
| 17 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 18 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 3 đan vuông | Theo HS thiết kế được duyệt | 10 | bể |
| 19 | Gia công khung bể cho bể bê tông (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan dọc | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 20 | Gia công thanh đỡ nắp đan bể dưới hè (cho bể xây và bể bê tông). Loại bể cáp 3 đan vuông | Theo HS thiết kế được duyệt | 10 | bể |
| 21 | Gia công thanh đỡ nắp đan bể dưới hè (cho bể xây và bể bê tông). Loại bể cáp 2 đan dọc | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 22 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 3 đan vuông | Theo HS thiết kế được duyệt | 10 | bể |
| 23 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan dọc | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuông | Theo HS thiết kế được duyệt | 10 | bể |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan dọc | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 26 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Theo HS thiết kế được duyệt | 34 | nắp đan |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HS thiết kế được duyệt | 18,547 | m3 |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HS thiết kế được duyệt | 361,622 | m3 |
| 29 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,4 | 100 m/1 ống |
| 30 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Theo HS thiết kế được duyệt | 3,6 | 100 m/1 ống |
| 31 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Theo HS thiết kế được duyệt | 18,76 | 100 m/1 ống |
| 32 | Lắp ống thép dẫn cáp chôn qua đường ô tô, đường sắt, đường kính ống | Theo HS thiết kế được duyệt | 364 | m |
| 33 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp pvc và bộ măng xông nối ống cho ống nhựa HDPE. Bộ gá | Theo HS thiết kế được duyệt | 545,5 | 1 bộ |
| 34 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Theo HS thiết kế được duyệt | 127,435 | 1 m3 |
| 35 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Theo HS thiết kế được duyệt | 96 | 1 nút bịt ống |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HS thiết kế được duyệt | 134,703 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,26 | m3 |
| 38 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7-8m bằng thủ công | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | 1 cột |
| B | PHẦN DI DỜI CAP QUANG | |||
| C | Phần vận chuyển bốc dỡ | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,5 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,5 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,5 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,5 | công/ tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,5 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,5 | tấn |
| D | Tháo dỡ thu hồi cáp quang và phụ kiện | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể-loại cáp (có đo) | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,8 | 1km |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể-loại cáp (có đo) | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,6 | 1km |
| E | Phần lắp đặt cáp quang và phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,4 | 1 km cáp |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,7 | 1 km cáp |
| 3 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,5 | 1 km cáp |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang | Theo HS thiết kế được duyệt | 7 | bộ MX |
| 5 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo HS thiết kế được duyệt | 7 | bộ MX |
| 6 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | bộ MX |
| 7 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo HS thiết kế được duyệt | 22 | 1 bộ ODF |
| F | Phần vật tư ngoài định mức bổ sung | |||
| 1 | Vỏ tủ quang tập trung (Max 960 FO) | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Ngăn chứa 6 khay hàn | Theo HS thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Dây nối quang | Theo HS thiết kế được duyệt | 528 | sợi |
| 4 | Dây nhảy quang | Theo HS thiết kế được duyệt | 144 | sợi |
| 5 | Cáp quang cống kim loại 48 FO | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,9 | Km |
| 6 | Cáp quang cống kim loại 24 FO | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,9 | Km |
| 7 | Cáp quang cống kim loại 12 FO | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,4 | Km |
| G | PHẦN DI DỜI MẠNG CÁP ĐỒNG | |||
| H | Phần vận chuyển bốc dỡ | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,5 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,5 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,5 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,5 | công/ tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,5 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,5 | tấn |
| I | Phần thu hồi cáp đồng và phụ kiện | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (có đo) | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,2 | 1km |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (có đo) | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,1 | 1km |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (có đo) | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,1 | 1km |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (có đo) | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,1 | 1km |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (có đo) | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,5 | 1km |
| J | Phần lắp đặt cáp đồng và phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp | Theo HS thiết kế được duyệt | 6,8 | 1 km cáp |
| 2 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,4 | 1 km cáp |
| 3 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,7 | 1 km cáp |
| 4 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,3 | 1 km cáp |
| 5 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,7 | 1 km cáp |
| 6 | Hàn nối cáp đồng tại MDF, loại cáp C.600x2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | cáp |
| 7 | Hàn nối cáp đồng tại MDF, loại cáp C.500x2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | cáp |
| 8 | Hàn nối cáp đồng tại MDF, loại cáp C.400x2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | cáp |
| 9 | Hàn nối cáp đồng tại MDF, loại cáp C300x2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | cáp |
| 10 | Hàn nối cáp đồng tại MDF, loại cáp C.200x2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 5 | cáp |
| 11 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.600x2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 4 | bộ măng sông |
| 12 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.500x2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | bộ măng sông |
| 13 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.400x2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 4 | bộ măng sông |
| 14 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.300x2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | bộ măng sông |
| 15 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.200x2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 11 | bộ măng sông |
| K | Lắp đặt MDF, DDF và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt khung giá đấu dây (MDF) | Theo HS thiết kế được duyệt | 4 | 1 khung giá |
| 2 | Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số (DDF) | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | 1 khung giá |
| 3 | Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp thoại, cáp tín hiệu (Phiến đấu cáp thoại 128 đôi, phiến ngang) | Theo HS thiết kế được duyệt | 20 | 1 phiến |
| 4 | Lắp đặt bloc 100x2 (đấu cáp nhập đài) | Theo HS thiết kế được duyệt | 40 | 1 bloc |
| 5 | Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm | Theo HS thiết kế được duyệt | 6 | 1 phiến |
| 6 | Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp nội đài 32 đôi | Theo HS thiết kế được duyệt | 62 | 10 m |
| 7 | Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp đấu nhảy 2 đôi | Theo HS thiết kế được duyệt | 100 | 10 m |
| 8 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Cáp tín hiệu, cáp thoại. (đấu vào phiến ngang 128 đôi, loại cáp thoại 32 đôi , cáp luồng PCM) | Theo HS thiết kế được duyệt | 2.048 | 1 đôi đầu dây |
| 9 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Cáp tín hiệu, cáp thoại. (loại cáp 2 đôi, cáp đấu nhảy) | Theo HS thiết kế được duyệt | 2.048 | 1 đôi đầu dây |
| 10 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm : Đầu giao tiếp tổng đài 32 đôi | Theo HS thiết kế được duyệt | 32 | 1 giắc cắm |
| 11 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Cáp 120 ôm | Theo HS thiết kế được duyệt | 64 | 1 đôi đầu dây |
| 12 | Khung giá cáp âm tần MDF | Theo HS thiết kế được duyệt | 4 | khung |
| 13 | Khung giá cáp tín hiệu số DDF | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | khung |
| 14 | Phiến ngang đấu cáp tổng đài 128x2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 20 | phiến |
| 15 | Phiến dọc đấu cáp vào (block 100x2) | Theo HS thiết kế được duyệt | 40 | Block |
| L | PHẦN THÁO DỠ THIẾT BỊ TRẠM HÒA THẮNG (CŨ) | |||
| M | Thu hồi Thiết bị tổng đài và phụ kiện: | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi khung giá để thiết bị DDF | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | 1 khung giá |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi khung giá đấu dây chính MDF loại khung giá | Theo HS thiết kế được duyệt | 3 | 1 khung giá |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi các khối bloc 128x2, 100x2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 60 | 1 khối bloc |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi các khối phiến đấu cáp 120ohm | Theo HS thiết kế được duyệt | 7 | 1 phiến đấu cáp |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi các khối phiến đấu dây điện thoại 10x2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 10 | 1 phiến đấu dây |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi tủ lắp thiết bị- loại tủ lắp thiết bị tổng đài | Theo HS thiết kế được duyệt | 3 | 1 tủ |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi tủ lắp thiết bị- loại tủ lắp thiết bị DSLAM | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi card chức năng tủ tổng đài | Theo HS thiết kế được duyệt | 160 | 1 khối máy |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi thiết bị ngoại vi, thiết bị giao tiếp người máy, quản lý tổng đài | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | 1 khối máy |
| N | Thu hồi Thiết bị di động BTS Vinaphone: | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi tủ lắp thiết bị BTS | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi các khối thu phát (TX, RX) vào tủ thiết bị mạng thông tin di động | Theo HS thiết kế được duyệt | 6 | 1 khối máy |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi ngăn nguồn, bộ chia trộn tủ thiết bị mạng thông tin di động | Theo HS thiết kế được duyệt | 3 | 1 khối máy |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cáp Fido loại ống dẫn sóng- chiều cao tháo dỡ | Theo HS thiết kế được duyệt | 12 | 10m |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi anten các loại hoặc khối thiết bị thông tin viễn thông lắp trên cột cao, tháo dỡ thủ công- khối lượng anten M | Theo HS thiết kế được duyệt | 3 | 1 bộ |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi bộ gá, bộ chia trộn | Theo HS thiết kế được duyệt | 6 | 1 bộ |
| O | Thu hồi Thiết bị truyền dẫn quang và thiết bị cổng thuê bao quang OLT: | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi các loại thiết bị khung loại giá 19 inch (480 mm) | Theo HS thiết kế được duyệt | 12 | 1 tủ |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồ ihộp máy của thiết bị truyền dẫn quang trên khung giá 19 inchs (480mm) | Theo HS thiết kế được duyệt | 3 | 1 khối máy |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi ngăn chức năng tủ thiết bị OLT | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | 1 khối máy |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi phiến (Card) ngăn chức năng thiết bị OLT | Theo HS thiết kế được duyệt | 3 | 1 khối máy |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi thiết bị Switch (2FSP) | Theo HS thiết kế được duyệt | 3 | 1 tủ |
| P | Thu hồi Thiết bị thuê kênh riêng DDN: | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi khung giá của thiết bị kênh thuê riêng (Data Node, Cross Connect, Modem ADSL) | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | 1 khung giá |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi khố, ingăn (Subrack) thiết bị từ khung giá của thiết bị kênh thuê riêng (Data Node, Cross Connect, Modem ADSL) | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | 1 khối máy |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi phiến (Card) từ hộp, ngăn của thiết bị kênh thuê riêng (Data Node, Cross Connect, Modem ADSL) | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | 1 khối máy |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi thiết bị quản lý giám sát | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | 1 khối máy |
| Q | Thu hồi Thiết bị nguồn AC, nguồn DC, Accu, máy nổ: | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cầu dao, automat | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | 1 cái |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi tủ tủ phân phối nguồn AC | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi tủ phân phối nguồn DC, công suất tủ | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | 1 tủ |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi ngăn chức năng tủ nguồn | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | 1 khối máy |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi ổn áp xoay chiều(automatic ac stabilizer). Loại ổn áp >10 KVA; UPS | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | 1 khối máy |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi khối điều khiển tủ nguồn, ATS | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | 1 khối máy |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi máy phát điện- loại thiết bị máy phát | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | 1 máy phát điện |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi bình ắc quy- ắc quy trọng lượng | Theo HS thiết kế được duyệt | 16 | bình ắc quy |
| R | Thu hồi thiết bị chống sét, báo cháy và điều hòa | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi thiết bị cắt lọc sét các loại | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi hệ thống thiết bị báo cháy | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi điều hòa nhiệt độ 2 cục-BTU 12000 | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | 1 bộ điều hòa |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi điều hòa nhiệt độ 2 cục-BTU 24000 | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ điều hòa |
| S | Thu hồi cột anten tự đứng cao 20m và cầu cáp | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cột anten tự đứng, trọng lượng cột | Theo HS thiết kế được duyệt | 4,5 | 1 tấn |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời có độ cao H | Theo HS thiết kế được duyệt | 5 | 1 m |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp trong nhà có độ cao H | Theo HS thiết kế được duyệt | 15 | 1 m |
| T | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ QUA TRẠM MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h = 3m. Trọng lượng 1m cầu cáp | Theo HS thiết kế được duyệt | 19 | 1m |
| 2 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 100x40mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 24x14mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Theo HS thiết kế được duyệt | 7 | 10 m |
| 5 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Theo HS thiết kế được duyệt | 8 | 10 m |
| 6 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Theo HS thiết kế được duyệt | 6 | 10 m |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Theo HS thiết kế được duyệt | 11 | 10 m |
| 8 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp 2 đôi | Theo HS thiết kế được duyệt | 5 | 10 m |
| 9 | Lắp đặt cáp đối xứng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 120 ôm d = 50 - 300 đôi | Theo HS thiết kế được duyệt | 20 | 10 m |
| 10 | Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp | Theo HS thiết kế được duyệt | 10 | 10 m |
| 11 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp | Theo HS thiết kế được duyệt | 10 | 10 m |
| 12 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm : Đầu phiến cáp thoại KRON | Theo HS thiết kế được duyệt | 40 | 1 giắc cắm |
| 13 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm : Đầu giao tiếp D 25 - D 50 | Theo HS thiết kế được duyệt | 20 | 1 giắc cắm |
| 14 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | 10 cái |
| 15 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | 10 cái |
| 16 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | 10 cái |
| 17 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | 10 cái |
| 18 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Sợi nhảy quang | Theo HS thiết kế được duyệt | 20 | 1 đôi đầu dây |
| 19 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Cáp 120 ôm | Theo HS thiết kế được duyệt | 224 | 1 đôi đầu dây |
| 20 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Cáp tín hiệu, cáp thoại | Theo HS thiết kế được duyệt | 2.560 | 1 đôi đầu dây |
| 21 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Cáp nguồn | Theo HS thiết kế được duyệt | 12 | 1 đôi đầu dây |
| 22 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây đất | Theo HS thiết kế được duyệt | 3 | 1 đôi đầu dây |
| 23 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) | Theo HS thiết kế được duyệt | 3 | 1 khung giá |
| 24 | Lắp đặt khung giá thiết bị. Loại khung giá 19 inchs (480mm) | Theo HS thiết kế được duyệt | 3 | 1 khung giá |
| 25 | Lắp đặt hộp máy thiết bị vào khung giá 19inchs (480mm) | Theo HS thiết kế được duyệt | 3 | 1 hộp máy |
| 26 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp máy của thiết bị truyền dẫn cáp quang | Theo HS thiết kế được duyệt | 3 | 1 phiến (card) |
| 27 | Lắp đặt thiết bị quản lý, giám sát thiết bị truyền dẫn cáp sợi quang | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 28 | Cài đặt, khai báo tham số thiết bị quản lý thiết bị vi ba, truyền dẫn cáp quang. Tốc độ truyền dẫn 622 Mb/s | Theo HS thiết kế được duyệt | 3 | 1 thiết bị |
| 29 | Đo thử luồng số tại trạm.Loại luồng 155 mb/s | Theo HS thiết kế được duyệt | 6 | 1 luồng |
| 30 | Đo thử thông tuyến. Trạm truyền dẫn cáp sợi quang. Loại trạm đầu cuối | Theo HS thiết kế được duyệt | 3 | 1 thiết bị |
| 31 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang. Loại thiết bị 622 mb/s | Theo HS thiết kế được duyệt | 3 | 1 thiết bị |
| 32 | Lắp đặt ngăn chức năng tủ thiết bị OLT | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | 1 ngăn |
| 33 | Lắp đặt phiến (Card) vào ngăn chức năng tủ thiết bị mạng Viễn thông thế hệ sau | Theo HS thiết kế được duyệt | 3 | 1 ngăn |
| 34 | Lắp đặt thiết bị mạng của mạng Viễn thông thế hệ sau | Theo HS thiết kế được duyệt | 3 | 1 thiết bị |
| 35 | Lắp đặt thiết bị quản lý OLT | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 36 | Cài đặt thiết bị quản lý mạng. Loại thiết bị Server | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 37 | Lắp đặt thiết bị kênh thuê riêng (data node, cross connect, modem) . Lắp đặt khung giá thiết bị | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | 1 khung giá |
| 38 | Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị vào tủ thiết bị kênh thuê riêng (data node, cross connect, modem) | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | 1 ngăn, hộp (subrack |
| 39 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn tủ thiết bị kênh thuê riêng (data node, cross connect, modem) | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | 1 phiến (card) |
| 40 | Lắp đặt thiết bị quản lý, giám sát thiết bị data node, cross connect | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 41 | Lắp đặt vỏ tủ thiết bị tổng đài. Loại tủ chưa có ngăn chức năng | Theo HS thiết kế được duyệt | 3 | 1 tủ |
| 42 | Lắp đặt ngăn chức năng tủ thiết bị tỏng đài. Loại ngăn chưa có phiến (card) | Theo HS thiết kế được duyệt | 12 | 1 ngăn |
| 43 | Lắp đặt phiến (card) vào ngăn chức năng tủ thiết bị | Theo HS thiết kế được duyệt | 24 | 1 phiến (card) |
| 44 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Theo HS thiết kế được duyệt | 160 | 1 phiến (card) |
| 45 | Lắp đặt thiết bị ngoại vi, thiết bị giao tiếp người máy, quản lý tổng đài | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | 1 hộp máy |
| 46 | Cài đặt thiết bị phần điều khiển tổng đài. Loại tổng đài vệ tinh | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 47 | Cài đặt, khai báo giá thuê bao. Dung lượng giá thuê bao =>2048 số | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | 1 giá thuê bao |
| 48 | Cài đặt, khai báo giá trung kế (trunk). Dung lượng giá trung kế > 32 E1 | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | 1 giá trung kế |
| 49 | Kiểm tra, đo thử kết nối ADSL. Loại thiết bị bộ kết nối phía tổng đài (DSLam) | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 50 | Lắp đặt tủ thiết bị BTS | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt khối máy vô tuyến (phần Radio) trên tủ thiết bị | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | 1 khối máy |
| 52 | Lắp đặt ngăn chức năng nguồn vào tủ thiết bị mạng thông tin di động | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | 1 ngăn |
| 53 | Lắp đặt và hiệu chỉnh bộ chia, bộ trộn tín hiệu thiết bị thu, phát của mạng thông tin di động | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | 1 ngăn |
| 54 | Lắp đặt ăng ten định hướng di động | Theo HS thiết kế được duyệt | 3 | 1 bộ |
| 55 | Lắp đặt Fiđơ (loại ống dẫn sóng) chiều cao lắp đặt | Theo HS thiết kế được duyệt | 6 | 10 m |
| 56 | Kiểm tra, đo thử, kết nối thiết bị vô tuyến BTS | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo HS thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - bảng nhựa | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | bảng |
| 59 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HS thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 63 | Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 64 | Lắp đặt tủ phân phối nguồn DC. Công suất tủ | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 65 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn. Loại tủ | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 66 | Lắp đặt ngăn chức năng tủ nguồn | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | 1 ngăn |
| 67 | Lắp đặt thiết bị ổn áp xoay chiều (Automatic AC stabilizer). Loại ổn áp > 20 KVA | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 68 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS > 20 KVA | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 69 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 70 | Lắp đặt máy phát điện. Công suất 25 - 75 KVA | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 71 | Lắp đặt ắc quy kín. Loại 110 - 200 Ah | Theo HS thiết kế được duyệt | 16 | 1 bình |
| 72 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | máy |
| 73 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 74 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 3 pha | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 75 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị Anten-Feeder | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 76 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | 10 đầu |
| 77 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | 5 đèn |
| 78 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | 5 nút |
| 79 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | 5 chuông |
| 80 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 81 | Tủ điện phòng máy nổ | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 82 | Tủ điện phòng thiết bị | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 83 | Automat tổng 3 pha 200A | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Automat tổng 3 pha 175A | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 85 | Automat 1 pha 32A | Theo HS thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 86 | Automat 1 pha 20A | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 87 | Automat 1 pha 10A | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 88 | Cáp nguồn 3x25+1x16 (nguồn chính) | Theo HS thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 89 | Cáp đồng bọc PVC 2x25mm2 (nguồn rectifier) | Theo HS thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 90 | Cáp đồng bọc PVC 120mm2 (ACCU) | Theo HS thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 91 | Cáp đồng 2x16mm2 (cấp nguồn thiết bị) | Theo HS thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 92 | Dây đồng bọc PVC 2x4mm2 (điều hòa) | Theo HS thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 93 | Dây đồng bọc PVC 2x2,5mm2 (ổ cắm) | Theo HS thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 94 | Dây đồng bọc PVC 2x1,5mm2 (chiếu sáng) | Theo HS thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 95 | Cáp đồng bọc PVC 1x25mm2 (đất cắt lọc sét) | Theo HS thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 96 | Cáp đồng bọc PVC 1x16mm2 (đất các tủ thiết bị) | Theo HS thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 97 | Cáp tín hiệu 4x0,5mm2 (báo cháy) | Theo HS thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 98 | Cầu cáp indoor | Theo HS thiết kế được duyệt | 19 | m |
| U | PHẦN HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT TRẠM HÒA THẮNG | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,5 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công vật tư tiếp địa. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,5 | công/ tấn |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HS thiết kế được duyệt | 45,42 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HS thiết kế được duyệt | 3,785 | m3 |
| 5 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo HS thiết kế được duyệt | 27,252 | m3 |
| 6 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L = 2,5 m xuống đất, kích thước điện cực F16 mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 18 | 1 điện cực (cọc) |
| 7 | Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ. Độ sâu khoan đến 10 m (máy khoan địa chất thuê rieeng) | Theo HS thiết kế được duyệt | 80 | 1m |
| 8 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học GEM25 cho điện cực nằm ngang (dọc theo rãnh tiếp địa bao quanh băng đồng 30x3mm với tỉ lệ 3kg/1m dài) | Theo HS thiết kế được duyệt | 75,7 | 1 m |
| 9 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học GEM25 cho điện cực thẳng đứng (xung quanh cọc ống tuýp D49mm với tỉ lệ 3kg/1m chiều sâu ống) | Theo HS thiết kế được duyệt | 80 | 1 m (chiều dài điện |
| 10 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 30x3mm (băng đồng dẹt) | Theo HS thiết kế được duyệt | 77,7 | 1 m |
| 11 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực = F 42mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 8 | 1 điện cực |
| 12 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo HS thiết kế được duyệt | 18 | 1 điện cực |
| 13 | Lắp đặt thiết bị đẳng thế | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 14 | Hàn van đẳng thế giữa 2 hệ thống đất công tác và đất bảo vệ bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | 1 điện cực |
| 15 | Kéo, rải dây đất (công tác+bảo vệ) dọc theo tường hoặc trên sàn nhà với loại cáp dẫn đất PVC M100 | Theo HS thiết kế được duyệt | 20 | 1 m |
| 16 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hóa nhiệt, tiết diện cáp dẫn đất | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 17 | Lắp ống HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,04 | 100 m |
| 18 | Đắp đất rãnh đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế được duyệt | 23,845 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đáy hố ga 450x450x300, đá 1x2, mác 150 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,03 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,Bê tông thành hố ga 450x450x300, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,034 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt khung, nắp đan của hố ga 450x450x300 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,002 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, nắp hố ga. Kích thước hố ga 450x450x300 mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,06 | m3 |
| 23 | Lắp đặt tấm tiếp đất bảo vệ, kích thước tấm tiếp đất 200 x 120 x 5 (S | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | 1 tấm |
| 24 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | 1 tấm |
| 25 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệ | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 26 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tác | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| V | PHẦN XÂY DỰNG MÓNG, MỐ VÀ LẮP DỰNG CỘT | |||
| 1 | Hàn liên kết thép mố neo vào thép dầm của nhà | Theo HS thiết kế được duyệt | 8 | Vị trí |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0296 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,105 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,065 | 100m2 |
| 5 | Lắp các loại mặt bích đặc | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0582 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,718 | m3 |
| 7 | Liên kết cốt thép cột dầm vào cốt thép sàn mái ( khoan tạo lỗ D18 để cắm thép + bơm hóa chất Ramset Epson G5 ) | Theo HS thiết kế được duyệt | 28 | lỗ |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế được duyệt | 6,5 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | 1 cột |
| 10 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời trọng lượng 1m cầu cáp | Theo HS thiết kế được duyệt | 9,6 | 1m |
| 11 | Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | 1 cái |
| 12 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 13 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất nằm ngang, kích thước dây liên kết | Theo HS thiết kế được duyệt | 30 | 1m |
| 14 | Hàn dây dẫn sét với kim thu sét bằng phương pháp hàn điện | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | 1 điện cực |
| W | LẮP ĐẶT ĐÈN TÍN HIỆU: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ đèn |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 21mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| X | SẢN XUẤT THÂN, CỘT, PHỤ KIỆN CỘT ĂNG TEN DÂY CO 15M TRÊN MÁI | |||
| Y | PHỤ KIỆN MÓNG CỘT MỐ NEO: | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0582 | tấn |
| Z | SẢN XUẤT CỘT ANTEN DÂY CO: | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten dây co h=15m | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,311 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép cột anten 1 nước lót | Theo HS thiết kế được duyệt | 12,6 | m2 |
| 3 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột | Theo HS thiết kế được duyệt | 12,6 | 1m2 |
| 4 | Cáp co mạ kẽm đường kính Ø10 (1x19 sợi) | Theo HS thiết kế được duyệt | 247,2 | m |
| 5 | Tăng đơ 5T | Theo HS thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 6 | Vòng U | Theo HS thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 7 | Khóa cáp D10 | Theo HS thiết kế được duyệt | 160 | bộ |
| 8 | Vòng đệm D10 | Theo HS thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 9 | Đai inox khóa dây thoát sét vào thân cột | Theo HS thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 10 | Mạ kẽm cột ăn ten và cấu kiện (chi tiết kèm theo) | Theo HS thiết kế được duyệt | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc điện tự động; điện tữ viễn thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công đúng chuyên ngành, còn hiệu lực tối thiểu đến ngày mở thầu, Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu. Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành+ Công nghệ thông tin hoặc điện tự động; điện tữ viễn thông (phải có chứng chỉ hành nghề giám sát). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Cán bộ phụ trách thanh toán có trình độ Cử nhân kinh tế trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư Công nghệ thông tin hoặc điện tự động; điện tữ viễn thông (có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc phù hợp từ 03 năm trở lên) hoặc Cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp (có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc phù hợp từ 05 năm trở lên). Có chứng nhận huấn luyện ATLD | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu cần trục ô tô | sức nâng: 10,0 T | 2 |
| 2 | Máy hàn cáp sợi quang | thời gian hàn ≥ 7s | 2 |
| 3 | Xe kéo cáp | ≤ 5 tấn | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | dung tích: 250,0 lít | 2 |
| 5 | Biến thế hàn xoay chiều | công suất: 23,0 kW | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: 5,0 kW | 2 |
| 7 | Xe ô tô tự đổ | ≥ 10T | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi