Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210936286-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210902928
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 16:50:00 đến ngày 2021-10-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,215,505,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc điện tự động; điện tữ viễn thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công đúng chuyên ngành, còn hiệu lực tối thiểu đến ngày mở thầu, Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu. Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành+ Công nghệ thông tin hoặc điện tự động; điện tữ viễn thông (phải có chứng chỉ hành nghề giám sát).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thanh toán có trình độ Cử nhân kinh tế trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Công nghệ thông tin hoặc điện tự động; điện tữ viễn thông (có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc phù hợp từ 03 năm trở lên) hoặc Cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp (có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc phù hợp từ 05 năm trở lên). Có chứng nhận huấn luyện ATLD
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị sức nâng: 10,0 T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn cáp sợi quang
- Đặc điểm thiết bị thời gian hàn ≥ 7s
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe kéo cáp
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường Đông Tây, thành phố Buôn Ma Thuột
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương và Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột , địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Buôn Ma Thuột – Số 01B Trần Khánh Dư, thành phố Buôn Ma Thuột
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập TKBVTC-Dự toán: thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Thiết kế Viễn thông Tin học Đà Nẵng Thẩm định: Sở Xây dựng, tỉnh Đắk Lắk Tư vấn lập HSMT: Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Buôn Ma Thuột Thẩm định HSMT: Phòng Tài Chính – Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột Tư vấn đánh giá HSDT: Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Buôn Ma Thuột Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính – Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột , địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Buôn Ma Thuột – Số 01B Trần Khánh Dư, thành phố Buôn Ma Thuột


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đạt hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. Nếu nhà thầu không nộp Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Năng lượng đạt hạng III trở lên thì E-HSDT sẽ bị coi là không đủ năng lực; - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Buôn Ma Thuột – Số 01B Trần Khánh Dư, thành phố Buôn Ma Thuột
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột; địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột; số điện thoại 02623.954116, số fax: 02623.951312
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Công trình Nông nhiệp và phát triển nông thôn của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột; địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột; số điện thoại 02623.954116
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột, Số 01 -Lý Nam Đế - thành phố Buôn Ma Thuột - tỉnh Đắk Lắk. ĐT: 0262 3989293
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN DI DỜI CỐNG BỂ, CỘT BÊ TÔNG
1Bốc dỡ thủ công cát vàngTheo HS thiết kế được duyệt6,988m3
2Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Theo HS thiết kế được duyệt6,988m3
3Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏiTheo HS thiết kế được duyệt6,41m3
4Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Theo HS thiết kế được duyệt6,41m3
5Bốc dỡ thủ công xi măngTheo HS thiết kế được duyệt4,517tấn
6Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Theo HS thiết kế được duyệt4,517tấn
7Bốc dỡ thủ công nướcTheo HS thiết kế được duyệt6,98m3
8Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển Theo HS thiết kế được duyệt6,98m3
9Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗTheo HS thiết kế được duyệt0,13m3
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Theo HS thiết kế được duyệt0,13m3
11Bốc dỡ thủ công thép các loạiTheo HS thiết kế được duyệt2,129tấn
12Vận chuyển thủ công thép các loại có cự ly vận chuyển Theo HS thiết kế được duyệt2,129tấn
13Bốc ống nhựa các loại.Bốc lênTheo HS thiết kế được duyệt4,828tấn
14Vận chuyển thủ công ống các loại có cự ly vận chuyển Theo HS thiết kế được duyệt4,828tấn
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HS thiết kế được duyệt53,0343m3
16Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ốngTheo HS thiết kế được duyệt10bể
17Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTheo HS thiết kế được duyệt2bể
18Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 3 đan vuôngTheo HS thiết kế được duyệt10bể
19Gia công khung bể cho bể bê tông (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan dọcTheo HS thiết kế được duyệt2bể
20Gia công thanh đỡ nắp đan bể dưới hè (cho bể xây và bể bê tông). Loại bể cáp 3 đan vuôngTheo HS thiết kế được duyệt10bể
21Gia công thanh đỡ nắp đan bể dưới hè (cho bể xây và bể bê tông). Loại bể cáp 2 đan dọcTheo HS thiết kế được duyệt2bể
22Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 3 đan vuôngTheo HS thiết kế được duyệt10bể
23Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan dọcTheo HS thiết kế được duyệt2bể
24Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuôngTheo HS thiết kế được duyệt10bể
25Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan dọcTheo HS thiết kế được duyệt2bể
26Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Theo HS thiết kế được duyệt34nắp đan
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HS thiết kế được duyệt18,547m3
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HS thiết kế được duyệt361,622m3
29Lắp ống dẫn cáp loại Fi Theo HS thiết kế được duyệt2,4100 m/1 ống
30Lắp ống dẫn cáp loại Fi Theo HS thiết kế được duyệt3,6100 m/1 ống
31Lắp ống dẫn cáp loại Fi Theo HS thiết kế được duyệt18,76100 m/1 ống
32Lắp ống thép dẫn cáp chôn qua đường ô tô, đường sắt, đường kính ống Theo HS thiết kế được duyệt364m
33Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp pvc và bộ măng xông nối ống cho ống nhựa HDPE. Bộ gáTheo HS thiết kế được duyệt545,51 bộ
34Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTheo HS thiết kế được duyệt127,4351 m3
35Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTheo HS thiết kế được duyệt961 nút bịt ống
36Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HS thiết kế được duyệt134,703m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo HS thiết kế được duyệt1,26m3
38Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7-8m bằng thủ côngTheo HS thiết kế được duyệt21 cột
B PHẦN DI DỜI CAP QUANG
C Phần vận chuyển bốc dỡ
1Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngTheo HS thiết kế được duyệt2,5tấn
2Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Theo HS thiết kế được duyệt2,5tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTheo HS thiết kế được duyệt2,5công/ tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTheo HS thiết kế được duyệt2,5công/ tấn
5Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiTheo HS thiết kế được duyệt2,5tấn
6Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Theo HS thiết kế được duyệt2,5tấn
D Tháo dỡ thu hồi cáp quang và phụ kiện
1Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể-loại cáp (có đo) Theo HS thiết kế được duyệt0,81km
2Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể-loại cáp (có đo) Theo HS thiết kế được duyệt0,61km
E Phần lắp đặt cáp quang và phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo HS thiết kế được duyệt2,41 km cáp
2Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo HS thiết kế được duyệt2,71 km cáp
3Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo HS thiết kế được duyệt2,51 km cáp
4Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang Theo HS thiết kế được duyệt7bộ MX
5Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo HS thiết kế được duyệt7bộ MX
6Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo HS thiết kế được duyệt2bộ MX
7Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Theo HS thiết kế được duyệt221 bộ ODF
F Phần vật tư ngoài định mức bổ sung
1Vỏ tủ quang tập trung (Max 960 FO)Theo HS thiết kế được duyệt1bộ
2Ngăn chứa 6 khay hànTheo HS thiết kế được duyệt4bộ
3Dây nối quangTheo HS thiết kế được duyệt528sợi
4Dây nhảy quangTheo HS thiết kế được duyệt144sợi
5Cáp quang cống kim loại 48 FOTheo HS thiết kế được duyệt1,9Km
6Cáp quang cống kim loại 24 FOTheo HS thiết kế được duyệt1,9Km
7Cáp quang cống kim loại 12 FOTheo HS thiết kế được duyệt2,4Km
G PHẦN DI DỜI MẠNG CÁP ĐỒNG
H Phần vận chuyển bốc dỡ
1Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngTheo HS thiết kế được duyệt2,5tấn
2Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Theo HS thiết kế được duyệt2,5tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTheo HS thiết kế được duyệt2,5công/ tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTheo HS thiết kế được duyệt2,5công/ tấn
5Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiTheo HS thiết kế được duyệt2,5tấn
6Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Theo HS thiết kế được duyệt2,5tấn
I Phần thu hồi cáp đồng và phụ kiện
1Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (có đo) Theo HS thiết kế được duyệt0,21km
2Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (có đo) Theo HS thiết kế được duyệt0,11km
3Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (có đo) Theo HS thiết kế được duyệt0,11km
4Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (có đo) Theo HS thiết kế được duyệt0,11km
5Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (có đo) Theo HS thiết kế được duyệt0,51km
J Phần lắp đặt cáp đồng và phụ kiện
1Ra, kéo cáp đồng loại cáp Theo HS thiết kế được duyệt6,81 km cáp
2Ra, kéo cáp đồng loại cáp Theo HS thiết kế được duyệt1,41 km cáp
3Ra, kéo cáp đồng loại cáp Theo HS thiết kế được duyệt2,71 km cáp
4Ra, kéo cáp đồng loại cáp Theo HS thiết kế được duyệt1,31 km cáp
5Ra, kéo cáp đồng loại cáp Theo HS thiết kế được duyệt2,71 km cáp
6Hàn nối cáp đồng tại MDF, loại cáp C.600x2Theo HS thiết kế được duyệt2cáp
7Hàn nối cáp đồng tại MDF, loại cáp C.500x2Theo HS thiết kế được duyệt1cáp
8Hàn nối cáp đồng tại MDF, loại cáp C.400x2Theo HS thiết kế được duyệt2cáp
9Hàn nối cáp đồng tại MDF, loại cáp C300x2Theo HS thiết kế được duyệt1cáp
10Hàn nối cáp đồng tại MDF, loại cáp C.200x2Theo HS thiết kế được duyệt5cáp
11Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.600x2Theo HS thiết kế được duyệt4bộ măng sông
12Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.500x2Theo HS thiết kế được duyệt2bộ măng sông
13Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.400x2Theo HS thiết kế được duyệt4bộ măng sông
14Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.300x2Theo HS thiết kế được duyệt2bộ măng sông
15Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.200x2Theo HS thiết kế được duyệt11bộ măng sông
K Lắp đặt MDF, DDF và phụ kiện
1Lắp đặt khung giá đấu dây (MDF)Theo HS thiết kế được duyệt41 khung giá
2Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số (DDF)Theo HS thiết kế được duyệt11 khung giá
3Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp thoại, cáp tín hiệu (Phiến đấu cáp thoại 128 đôi, phiến ngang)Theo HS thiết kế được duyệt201 phiến
4Lắp đặt bloc 100x2 (đấu cáp nhập đài)Theo HS thiết kế được duyệt401 bloc
5Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ômTheo HS thiết kế được duyệt61 phiến
6Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp nội đài 32 đôiTheo HS thiết kế được duyệt6210 m
7Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp đấu nhảy 2 đôiTheo HS thiết kế được duyệt10010 m
8Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Cáp tín hiệu, cáp thoại. (đấu vào phiến ngang 128 đôi, loại cáp thoại 32 đôi , cáp luồng PCM)Theo HS thiết kế được duyệt2.0481 đôi đầu dây
9Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Cáp tín hiệu, cáp thoại. (loại cáp 2 đôi, cáp đấu nhảy)Theo HS thiết kế được duyệt2.0481 đôi đầu dây
10Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm : Đầu giao tiếp tổng đài 32 đôiTheo HS thiết kế được duyệt321 giắc cắm
11Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Cáp 120 ômTheo HS thiết kế được duyệt641 đôi đầu dây
12Khung giá cáp âm tần MDFTheo HS thiết kế được duyệt4khung
13Khung giá cáp tín hiệu số DDFTheo HS thiết kế được duyệt1khung
14Phiến ngang đấu cáp tổng đài 128x2Theo HS thiết kế được duyệt20phiến
15Phiến dọc đấu cáp vào (block 100x2)Theo HS thiết kế được duyệt40Block
L PHẦN THÁO DỠ THIẾT BỊ TRẠM HÒA THẮNG (CŨ)
M Thu hồi Thiết bị tổng đài và phụ kiện:
1Tháo dỡ, thu hồi khung giá để thiết bị DDFTheo HS thiết kế được duyệt11 khung giá
2Tháo dỡ, thu hồi khung giá đấu dây chính MDF loại khung giá Theo HS thiết kế được duyệt31 khung giá
3Tháo dỡ, thu hồi các khối bloc 128x2, 100x2Theo HS thiết kế được duyệt601 khối bloc
4Tháo dỡ, thu hồi các khối phiến đấu cáp 120ohmTheo HS thiết kế được duyệt71 phiến đấu cáp
5Tháo dỡ, thu hồi các khối phiến đấu dây điện thoại 10x2Theo HS thiết kế được duyệt101 phiến đấu dây
6Tháo dỡ, thu hồi tủ lắp thiết bị- loại tủ lắp thiết bị tổng đài Theo HS thiết kế được duyệt31 tủ
7Tháo dỡ, thu hồi tủ lắp thiết bị- loại tủ lắp thiết bị DSLAMTheo HS thiết kế được duyệt11 tủ
8Tháo dỡ, thu hồi card chức năng tủ tổng đàiTheo HS thiết kế được duyệt1601 khối máy
9Tháo dỡ, thu hồi thiết bị ngoại vi, thiết bị giao tiếp người máy, quản lý tổng đàiTheo HS thiết kế được duyệt11 khối máy
N Thu hồi Thiết bị di động BTS Vinaphone:
1Tháo dỡ, thu hồi tủ lắp thiết bị BTSTheo HS thiết kế được duyệt11 tủ
2Tháo dỡ, thu hồi các khối thu phát (TX, RX) vào tủ thiết bị mạng thông tin di độngTheo HS thiết kế được duyệt61 khối máy
3Tháo dỡ, thu hồi ngăn nguồn, bộ chia trộn tủ thiết bị mạng thông tin di độngTheo HS thiết kế được duyệt31 khối máy
4Tháo dỡ, thu hồi cáp Fido loại ống dẫn sóng- chiều cao tháo dỡTheo HS thiết kế được duyệt1210m
5Tháo dỡ, thu hồi anten các loại hoặc khối thiết bị thông tin viễn thông lắp trên cột cao, tháo dỡ thủ công- khối lượng anten MTheo HS thiết kế được duyệt31 bộ
6Tháo dỡ, thu hồi bộ gá, bộ chia trộnTheo HS thiết kế được duyệt61 bộ
O Thu hồi Thiết bị truyền dẫn quang và thiết bị cổng thuê bao quang OLT:
1Tháo dỡ, thu hồi các loại thiết bị khung loại giá 19 inch (480 mm)Theo HS thiết kế được duyệt121 tủ
2Tháo dỡ, thu hồ ihộp máy của thiết bị truyền dẫn quang trên khung giá 19 inchs (480mm)Theo HS thiết kế được duyệt31 khối máy
3Tháo dỡ, thu hồi ngăn chức năng tủ thiết bị OLTTheo HS thiết kế được duyệt11 khối máy
4Tháo dỡ, thu hồi phiến (Card) ngăn chức năng thiết bị OLTTheo HS thiết kế được duyệt31 khối máy
5Tháo dỡ, thu hồi thiết bị Switch (2FSP)Theo HS thiết kế được duyệt31 tủ
P Thu hồi Thiết bị thuê kênh riêng DDN:
1Tháo dỡ, thu hồi khung giá của thiết bị kênh thuê riêng (Data Node, Cross Connect, Modem ADSL)Theo HS thiết kế được duyệt11 khung giá
2Tháo dỡ, thu hồi khố, ingăn (Subrack) thiết bị từ khung giá của thiết bị kênh thuê riêng (Data Node, Cross Connect, Modem ADSL)Theo HS thiết kế được duyệt11 khối máy
3Tháo dỡ, thu hồi phiến (Card) từ hộp, ngăn của thiết bị kênh thuê riêng (Data Node, Cross Connect, Modem ADSL)Theo HS thiết kế được duyệt21 khối máy
4Tháo dỡ, thu hồi thiết bị quản lý giám sátTheo HS thiết kế được duyệt11 khối máy
Q Thu hồi Thiết bị nguồn AC, nguồn DC, Accu, máy nổ:
1Tháo dỡ, thu hồi cầu dao, automatTheo HS thiết kế được duyệt21 cái
2Tháo dỡ, thu hồi tủ tủ phân phối nguồn ACTheo HS thiết kế được duyệt11 tủ
3Tháo dỡ, thu hồi tủ phân phối nguồn DC, công suất tủ Theo HS thiết kế được duyệt21 tủ
4Tháo dỡ, thu hồi ngăn chức năng tủ nguồnTheo HS thiết kế được duyệt21 khối máy
5Tháo dỡ, thu hồi ổn áp xoay chiều(automatic ac stabilizer). Loại ổn áp >10 KVA; UPSTheo HS thiết kế được duyệt21 khối máy
6Tháo dỡ, thu hồi khối điều khiển tủ nguồn, ATSTheo HS thiết kế được duyệt21 khối máy
7Tháo dỡ, thu hồi máy phát điện- loại thiết bị máy phát Theo HS thiết kế được duyệt21 máy phát điện
8Tháo dỡ, thu hồi bình ắc quy- ắc quy trọng lượng Theo HS thiết kế được duyệt16bình ắc quy
R Thu hồi thiết bị chống sét, báo cháy và điều hòa
1Tháo dỡ, thu hồi thiết bị cắt lọc sét các loạiTheo HS thiết kế được duyệt11 thiết bị
2Tháo dỡ, thu hồi hệ thống thiết bị báo cháyTheo HS thiết kế được duyệt11 thiết bị
3Tháo dỡ, thu hồi điều hòa nhiệt độ 2 cục-BTU 12000Theo HS thiết kế được duyệt21 bộ điều hòa
4Tháo dỡ, thu hồi điều hòa nhiệt độ 2 cục-BTU 24000Theo HS thiết kế được duyệt11 bộ điều hòa
S Thu hồi cột anten tự đứng cao 20m và cầu cáp
1Tháo dỡ, thu hồi cột anten tự đứng, trọng lượng cột Theo HS thiết kế được duyệt4,51 tấn
2Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời có độ cao HTheo HS thiết kế được duyệt51 m
3Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp trong nhà có độ cao HTheo HS thiết kế được duyệt151 m
T PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ QUA TRẠM MỚI  
1Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h = 3m. Trọng lượng 1m cầu cáp Theo HS thiết kế được duyệt191m
2Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 100x40mmTheo HS thiết kế được duyệt20m
3Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 24x14mmTheo HS thiết kế được duyệt30m
4Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn STheo HS thiết kế được duyệt710 m
5Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn STheo HS thiết kế được duyệt810 m
6Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn STheo HS thiết kế được duyệt610 m
7Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn STheo HS thiết kế được duyệt1110 m
8Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp 2 đôiTheo HS thiết kế được duyệt510 m
9Lắp đặt cáp đối xứng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 120 ôm d = 50 - 300 đôiTheo HS thiết kế được duyệt2010 m
10Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp Theo HS thiết kế được duyệt1010 m
11Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp Theo HS thiết kế được duyệt1010 m
12Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm : Đầu phiến cáp thoại KRONTheo HS thiết kế được duyệt401 giắc cắm
13Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm : Đầu giao tiếp D 25 - D 50Theo HS thiết kế được duyệt201 giắc cắm
14Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo HS thiết kế được duyệt210 cái
15Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp Theo HS thiết kế được duyệt110 cái
16Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp Theo HS thiết kế được duyệt210 cái
17Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp Theo HS thiết kế được duyệt110 cái
18Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Sợi nhảy quangTheo HS thiết kế được duyệt201 đôi đầu dây
19Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Cáp 120 ômTheo HS thiết kế được duyệt2241 đôi đầu dây
20Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Cáp tín hiệu, cáp thoạiTheo HS thiết kế được duyệt2.5601 đôi đầu dây
21Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Cáp nguồnTheo HS thiết kế được duyệt121 đôi đầu dây
22Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây đấtTheo HS thiết kế được duyệt31 đôi đầu dây
23Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF)Theo HS thiết kế được duyệt31 khung giá
24Lắp đặt khung giá thiết bị. Loại khung giá 19 inchs (480mm)Theo HS thiết kế được duyệt31 khung giá
25Lắp đặt hộp máy thiết bị vào khung giá 19inchs (480mm)Theo HS thiết kế được duyệt31 hộp máy
26Lắp đặt phiến (card) vào hộp máy của thiết bị truyền dẫn cáp quangTheo HS thiết kế được duyệt31 phiến (card)
27Lắp đặt thiết bị quản lý, giám sát thiết bị truyền dẫn cáp sợi quangTheo HS thiết kế được duyệt11 thiết bị
28Cài đặt, khai báo tham số thiết bị quản lý thiết bị vi ba, truyền dẫn cáp quang. Tốc độ truyền dẫn 622 Mb/sTheo HS thiết kế được duyệt31 thiết bị
29Đo thử luồng số tại trạm.Loại luồng 155 mb/sTheo HS thiết kế được duyệt61 luồng
30Đo thử thông tuyến. Trạm truyền dẫn cáp sợi quang. Loại trạm đầu cuốiTheo HS thiết kế được duyệt31 thiết bị
31Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang. Loại thiết bị 622 mb/sTheo HS thiết kế được duyệt31 thiết bị
32Lắp đặt ngăn chức năng tủ thiết bị OLTTheo HS thiết kế được duyệt11 ngăn
33Lắp đặt phiến (Card) vào ngăn chức năng tủ thiết bị mạng Viễn thông thế hệ sauTheo HS thiết kế được duyệt31 ngăn
34Lắp đặt thiết bị mạng của mạng Viễn thông thế hệ sauTheo HS thiết kế được duyệt31 thiết bị
35Lắp đặt thiết bị quản lý OLTTheo HS thiết kế được duyệt11 thiết bị
36Cài đặt thiết bị quản lý mạng. Loại thiết bị ServerTheo HS thiết kế được duyệt11 thiết bị
37Lắp đặt thiết bị kênh thuê riêng (data node, cross connect, modem) . Lắp đặt khung giá thiết bịTheo HS thiết kế được duyệt11 khung giá
38Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị vào tủ thiết bị kênh thuê riêng (data node, cross connect, modem)Theo HS thiết kế được duyệt11 ngăn, hộp (subrack
39Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn tủ thiết bị kênh thuê riêng (data node, cross connect, modem)Theo HS thiết kế được duyệt21 phiến (card)
40Lắp đặt thiết bị quản lý, giám sát thiết bị data node, cross connectTheo HS thiết kế được duyệt11 thiết bị
41Lắp đặt vỏ tủ thiết bị tổng đài. Loại tủ chưa có ngăn chức năngTheo HS thiết kế được duyệt31 tủ
42Lắp đặt ngăn chức năng tủ thiết bị tỏng đài. Loại ngăn chưa có phiến (card)Theo HS thiết kế được duyệt121 ngăn
43Lắp đặt phiến (card) vào ngăn chức năng tủ thiết bịTheo HS thiết kế được duyệt241 phiến (card)
44Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngănTheo HS thiết kế được duyệt1601 phiến (card)
45Lắp đặt thiết bị ngoại vi, thiết bị giao tiếp người máy, quản lý tổng đàiTheo HS thiết kế được duyệt11 hộp máy
46Cài đặt thiết bị phần điều khiển tổng đài. Loại tổng đài vệ tinhTheo HS thiết kế được duyệt11 thiết bị
47Cài đặt, khai báo giá thuê bao. Dung lượng giá thuê bao =>2048 sốTheo HS thiết kế được duyệt11 giá thuê bao
48Cài đặt, khai báo giá trung kế (trunk). Dung lượng giá trung kế > 32 E1Theo HS thiết kế được duyệt11 giá trung kế
49Kiểm tra, đo thử kết nối ADSL. Loại thiết bị bộ kết nối phía tổng đài (DSLam)Theo HS thiết kế được duyệt11 thiết bị
50Lắp đặt tủ thiết bị BTSTheo HS thiết kế được duyệt1bộ
51Lắp đặt khối máy vô tuyến (phần Radio) trên tủ thiết bịTheo HS thiết kế được duyệt11 khối máy
52Lắp đặt ngăn chức năng nguồn vào tủ thiết bị mạng thông tin di độngTheo HS thiết kế được duyệt11 ngăn
53Lắp đặt và hiệu chỉnh bộ chia, bộ trộn tín hiệu thiết bị thu, phát của mạng thông tin di độngTheo HS thiết kế được duyệt11 ngăn
54Lắp đặt ăng ten định hướng di độngTheo HS thiết kế được duyệt31 bộ
55Lắp đặt Fiđơ (loại ống dẫn sóng) chiều cao lắp đặt Theo HS thiết kế được duyệt610 m
56Kiểm tra, đo thử, kết nối thiết bị vô tuyến BTSTheo HS thiết kế được duyệt11 thiết bị
57Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTheo HS thiết kế được duyệt4bộ
58Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - bảng nhựaTheo HS thiết kế được duyệt1bảng
59Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện Theo HS thiết kế được duyệt1bộ
60Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HS thiết kế được duyệt2cái
61Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HS thiết kế được duyệt10cái
62Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ Theo HS thiết kế được duyệt11 tủ
63Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ Theo HS thiết kế được duyệt11 tủ
64Lắp đặt tủ phân phối nguồn DC. Công suất tủ Theo HS thiết kế được duyệt11 tủ
65Lắp đặt vỏ tủ nguồn. Loại tủ Theo HS thiết kế được duyệt11 tủ
66Lắp đặt ngăn chức năng tủ nguồnTheo HS thiết kế được duyệt11 ngăn
67Lắp đặt thiết bị ổn áp xoay chiều (Automatic AC stabilizer). Loại ổn áp > 20 KVATheo HS thiết kế được duyệt11 thiết bị
68Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS > 20 KVATheo HS thiết kế được duyệt11 bộ
69Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồnTheo HS thiết kế được duyệt11 tủ
70Lắp đặt máy phát điện. Công suất 25 - 75 KVATheo HS thiết kế được duyệt11 máy
71Lắp đặt ắc quy kín. Loại 110 - 200 AhTheo HS thiết kế được duyệt161 bình
72Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo HS thiết kế được duyệt2máy
73Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứngTheo HS thiết kế được duyệt1máy
74Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 3 pha Theo HS thiết kế được duyệt11 thiết bị
75Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị Anten-FeederTheo HS thiết kế được duyệt11 thiết bị
76Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo HS thiết kế được duyệt110 đầu
77Lắp đặt đèn báo cháyTheo HS thiết kế được duyệt15 đèn
78Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo HS thiết kế được duyệt15 nút
79Lắp đặt chuông báo cháyTheo HS thiết kế được duyệt15 chuông
80Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Theo HS thiết kế được duyệt11 trung tâm
81Tủ điện phòng máy nổTheo HS thiết kế được duyệt1tủ
82Tủ điện phòng thiết bịTheo HS thiết kế được duyệt1tủ
83Automat tổng 3 pha 200ATheo HS thiết kế được duyệt1cái
84Automat tổng 3 pha 175ATheo HS thiết kế được duyệt1cái
85Automat 1 pha 32ATheo HS thiết kế được duyệt6cái
86Automat 1 pha 20ATheo HS thiết kế được duyệt2cái
87Automat 1 pha 10ATheo HS thiết kế được duyệt2cái
88Cáp nguồn 3x25+1x16 (nguồn chính)Theo HS thiết kế được duyệt60m
89Cáp đồng bọc PVC 2x25mm2 (nguồn rectifier)Theo HS thiết kế được duyệt30m
90Cáp đồng bọc PVC 120mm2 (ACCU)Theo HS thiết kế được duyệt10m
91Cáp đồng 2x16mm2 (cấp nguồn thiết bị)Theo HS thiết kế được duyệt50m
92Dây đồng bọc PVC 2x4mm2 (điều hòa)Theo HS thiết kế được duyệt30m
93Dây đồng bọc PVC 2x2,5mm2 (ổ cắm)Theo HS thiết kế được duyệt30m
94Dây đồng bọc PVC 2x1,5mm2 (chiếu sáng)Theo HS thiết kế được duyệt50m
95Cáp đồng bọc PVC 1x25mm2 (đất cắt lọc sét)Theo HS thiết kế được duyệt10m
96Cáp đồng bọc PVC 1x16mm2 (đất các tủ thiết bị)Theo HS thiết kế được duyệt50m
97Cáp tín hiệu 4x0,5mm2 (báo cháy)Theo HS thiết kế được duyệt50m
98Cầu cáp indoorTheo HS thiết kế được duyệt19m
U PHẦN HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT TRẠM HÒA THẮNG
1Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néoTheo HS thiết kế được duyệt2,5công/ tấn
2Vận chuyển thủ công vật tư tiếp địa. Cự ly vận chuyển ≤ 200mTheo HS thiết kế được duyệt2,5công/ tấn
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HS thiết kế được duyệt45,42m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HS thiết kế được duyệt3,785m3
5Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo HS thiết kế được duyệt27,252m3
6Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L = 2,5 m xuống đất, kích thước điện cực F16 mmTheo HS thiết kế được duyệt181 điện cực (cọc)
7Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ. Độ sâu khoan đến 10 m (máy khoan địa chất thuê rieeng)Theo HS thiết kế được duyệt801m
8Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học GEM25 cho điện cực nằm ngang (dọc theo rãnh tiếp địa bao quanh băng đồng 30x3mm với tỉ lệ 3kg/1m dài)Theo HS thiết kế được duyệt75,71 m
9Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học GEM25 cho điện cực thẳng đứng (xung quanh cọc ống tuýp D49mm với tỉ lệ 3kg/1m chiều sâu ống)Theo HS thiết kế được duyệt801 m (chiều dài điện
10Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 30x3mm (băng đồng dẹt)Theo HS thiết kế được duyệt77,71 m
11Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực = F 42mmTheo HS thiết kế được duyệt81 điện cực
12Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTheo HS thiết kế được duyệt181 điện cực
13Lắp đặt thiết bị đẳng thếTheo HS thiết kế được duyệt11 thiết bị
14Hàn van đẳng thế giữa 2 hệ thống đất công tác và đất bảo vệ bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTheo HS thiết kế được duyệt21 điện cực
15Kéo, rải dây đất (công tác+bảo vệ) dọc theo tường hoặc trên sàn nhà với loại cáp dẫn đất PVC M100Theo HS thiết kế được duyệt201 m
16Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hóa nhiệt, tiết diện cáp dẫn đất Theo HS thiết kế được duyệt21 hệ thống tiếp đất
17Lắp ống HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống Theo HS thiết kế được duyệt0,04100 m
18Đắp đất rãnh đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS thiết kế được duyệt23,845m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đáy hố ga 450x450x300, đá 1x2, mác 150Theo HS thiết kế được duyệt0,03m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,Bê tông thành hố ga 450x450x300, đá 1x2, mác 250Theo HS thiết kế được duyệt0,034m3
21Sản xuất, lắp đặt khung, nắp đan của hố ga 450x450x300Theo HS thiết kế được duyệt0,002tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, nắp hố ga. Kích thước hố ga 450x450x300 mmTheo HS thiết kế được duyệt0,06m3
23Lắp đặt tấm tiếp đất bảo vệ, kích thước tấm tiếp đất 200 x 120 x 5 (S Theo HS thiết kế được duyệt11 tấm
24Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Theo HS thiết kế được duyệt11 tấm
25Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệTheo HS thiết kế được duyệt11 hệ thống tiếp đất
26Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tácTheo HS thiết kế được duyệt11 hệ thống tiếp đất
V PHẦN XÂY DỰNG MÓNG, MỐ VÀ LẮP DỰNG CỘT  
1Hàn liên kết thép mố neo vào thép dầm của nhàTheo HS thiết kế được duyệt8Vị trí
2Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo HS thiết kế được duyệt0,0296tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo HS thiết kế được duyệt0,105tấn
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế được duyệt0,065100m2
5Lắp các loại mặt bích đặc Theo HS thiết kế được duyệt0,0582tấn
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo HS thiết kế được duyệt0,718m3
7Liên kết cốt thép cột dầm vào cốt thép sàn mái ( khoan tạo lỗ D18 để cắm thép + bơm hóa chất Ramset Epson G5 )Theo HS thiết kế được duyệt28lỗ
8Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế được duyệt6,5m2
9Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Theo HS thiết kế được duyệt11 cột
10Lắp đặt cầu cáp ngoài trời trọng lượng 1m cầu cáp Theo HS thiết kế được duyệt9,61m
11Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao Theo HS thiết kế được duyệt11 cái
12Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột Theo HS thiết kế được duyệt1cột
13Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất nằm ngang, kích thước dây liên kết Theo HS thiết kế được duyệt301m
14Hàn dây dẫn sét với kim thu sét bằng phương pháp hàn điệnTheo HS thiết kế được duyệt21 điện cực
W LẮP ĐẶT ĐÈN TÍN HIỆU:
1Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn Theo HS thiết kế được duyệt11 bộ đèn
2Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mmTheo HS thiết kế được duyệt30m
3Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 21mmTheo HS thiết kế được duyệt10cái
X SẢN XUẤT THÂN, CỘT, PHỤ KIỆN CỘT ĂNG TEN DÂY CO 15M TRÊN MÁI
Y PHỤ KIỆN MÓNG CỘT MỐ NEO:
1Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Theo HS thiết kế được duyệt0,0582tấn
Z SẢN XUẤT CỘT ANTEN DÂY CO:
1Sản xuất thân cột anten dây co h=15mTheo HS thiết kế được duyệt0,311tấn
2Sơn sắt thép cột anten 1 nước lótTheo HS thiết kế được duyệt12,6m2
3Sơn báo hiệu theo chiều cao cột Theo HS thiết kế được duyệt12,61m2
4Cáp co mạ kẽm đường kính Ø10 (1x19 sợi)Theo HS thiết kế được duyệt247,2m
5Tăng đơ 5TTheo HS thiết kế được duyệt16bộ
6Vòng UTheo HS thiết kế được duyệt32bộ
7Khóa cáp D10Theo HS thiết kế được duyệt160bộ
8Vòng đệm D10Theo HS thiết kế được duyệt32cái
9Đai inox khóa dây thoát sét vào thân cộtTheo HS thiết kế được duyệt10bộ
10Mạ kẽm cột ăn ten và cấu kiện (chi tiết kèm theo)Theo HS thiết kế được duyệt1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc điện tự động; điện tữ viễn thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công đúng chuyên ngành, còn hiệu lực tối thiểu đến ngày mở thầu, Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu. Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành+ Công nghệ thông tin hoặc điện tự động; điện tữ viễn thông (phải có chứng chỉ hành nghề giám sát).33
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Cán bộ phụ trách thanh toán có trình độ Cử nhân kinh tế trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư Công nghệ thông tin hoặc điện tự động; điện tữ viễn thông (có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc phù hợp từ 03 năm trở lên) hoặc Cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp (có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc phù hợp từ 05 năm trở lên). Có chứng nhận huấn luyện ATLD33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu cần trục ô tô sức nâng: 10,0 T2
2 Máy hàn cáp sợi quang thời gian hàn ≥ 7s2
3 Xe kéo cáp ≤ 5 tấn2
4 Máy trộn bê tông dung tích: 250,0 lít2
5 Biến thế hàn xoay chiều công suất: 23,0 kW2
6 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5,0 kW2
7 Xe ô tô tự đổ ≥ 10T4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->