Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + bảo hiểm công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211017995-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ BẤT ĐỘNG SẢN VINAHOME
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20210959261
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 16:49:00 đến ngày 2021-10-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,541,778,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.312667E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.062E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV trở lên.*Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.*Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.479.244.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi; có chứng chỉ giám sát công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực, đã chỉ huy trưởng một công trình tương tự cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện; có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực, đã tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thi công phần thủy lợi
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi đã tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi; có chứng chỉ giám sát công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực, đã tham giám sát chất lượng ít nhất một công trình tương tự cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi có chứng chỉ bồi dưởng ATLĐ và chứng chỉ nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực. đã tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 75 CV
- Đặc điểm thiết bị Huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô vận chuyển ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô cần trục ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện ≥ 2,5 KVA
- Đặc điểm thiết bị Huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ BẤT ĐỘNG SẢN VINAHOME
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + bảo hiểm công trình
Xử lý môi trường và giải tỏa hành lang tiêu thoát lũ kênh Chiếu Bạch (đoạn từ Bệnh viện đa khoa huyện đến cống Ông Lưu) huyện Hà Trung
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ BẤT ĐỘNG SẢN VINAHOME , địa chỉ: Lô 21, đường 1, phố Đông Phát 1, phường Đông Vệ, Thành Phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hà Trung, địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Hồng Thuận - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Bất Động Sản VINAHOME, địa chỉ: Lô 21, đường 1, phố Đông Phát 1, Phường Đông Vệ, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng tài chính kế hoạch huyện Hà Trung.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ BẤT ĐỘNG SẢN VINAHOME , địa chỉ: Lô 21, đường 1, phố Đông Phát 1, phường Đông Vệ, Thành Phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hà Trung, địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Các tài liệu kèm theo E-HSMT: Báo cáo tài chính, nhân sự, hóa đơn máy móc, thiết bị huy động cho gói thầu. Tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hà Trung, địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hà Trung. (Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được Thành lập khi có yêu cầu theo quy định của Pháp luật
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- UBND huyện Hà Trung. Địa chỉ: TT Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá. - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Số điện thoại: 0237 3852 366). - Báo đấu thầu : Địa chỉ: Tầng 11, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư, ngõ 7 đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội • Điện thoại: (024) 37688833 - 096.800.3883
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG KÈ BỜ KÊNH
1Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt79,2m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,792100m3
3Đào nền đường bằng máy đào- Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt76,4565100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ- Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt76,4565100m3
B PHẦN CHÂN KHAY + TRỤ ĐỈNH
1Bơm nước lòng kênh bằng máy bơm dầu loại công suất 150m3/hTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30ca
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt133,65100m
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6799100m2
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt65,35m3
5Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,4956100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt371,26m3
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt44,08m2
8Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2672100m3
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,14100m
C PHẦN HOÀN THIỆN MÁI KÊNH
1Mua đất đắp bờ kênh tại mỏ, vận chuyển đến chân công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt228,142910m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,1422100m3
3Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt168,247m3
4Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,197100m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,4949100m2
6Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,3286tấn
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt59,8772m3
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4.158cái
D LÁT VỈA HÈ
1Rải nilong chống mất nước xi măngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.574m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt125,921m3
3Lát gạch xi măng, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.574m2
4Đào nền đường bằng - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt73,921m3
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,96100m
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt67,99m3
E BÓ VỈA
1Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,72100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,8m3
3Bó vỉa hè bằng đá ghi sáng, bó vỉa thẳng 20x30x100cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt290m
4Bó vỉa hè bằng đá ghi sáng, bó vỉa cong 20x30x40cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt70m
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,215100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,9094m3
7Bó vỉa hố trồng cây đá ghi sáng 12x20x124 cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt119,04m
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt241m3
9Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24cây
10Mua đất mầu trồng câyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12m3
11Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,956tấn
12Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,956tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.413,381m2
14Bulong D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt424cái
F PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cột thép bát giác tròn côn H=10m, D78-4mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16bộ
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cột
3Lắp cửa cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cửa
4Cần đèn CD-B01, cao 2m vươn 1.5m đơnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16bộ
5Lắp cần đèn F 60, chiều dài cần đèn LTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cần đèn
6Bóng Đèn led công suất 150WTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16bộ
7Lắp đèn pha trên cạn, điều kiện làm việc H>=3mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16bộ
8Bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A + Aptomat 10ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16bảng
9Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16bảng
10Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x10+1x6sqmmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt545m
11Rải cáp ngầmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,45100m
12Dây đấu đèn Cu/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt165m
13Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,65100 m
14Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt571,36kg
15Bu lông M16x45Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,12kg
16Làm tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16bộ
17Luồn cáp cửa cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16đầu cáp
18Sơn xịtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,24kg
19Đánh số cột thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,610 cột
20Dây đồng trần M10 lắp tiếp địa liên hoànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt545m
21Đầu cốt đồng Cu-10Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt90đầu
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt910 đầu cốt
23Đầu cốt đồng Cu-6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30đầu
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt310 đầu cốt
25Ông luồn cáp HDPE Φ50/40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt419m
26Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,19100m
27Ống thép Φ60 dày 2.9(mm)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt269,28kg
28Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,66100m
29Măng sông ống thép Φ60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
30Măng sông ống nhựa Φ65Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
31Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40cái
32Cát đenTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt43,1m3
33Gạch chỉ đặcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3.879viên
34Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,3m)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt431m
35Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt43,1m3
36Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,155100m2
37Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,8791000v
G PHẦN XÂY DỰNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,95m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt117,381m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt74,28m3
4Khung Bulong móng M24x300x300x750Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16khung
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2515tấn
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,24m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,512100m2
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,681m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,32m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25,61m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,256100m3
14Vận chuyển cột đèn chiếu sáng về công trường bằng xe tải 10 T có gắn cần trụcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1ca
15Vận chuyển dây dẫn, phụ kiện,... về công trường bằng xe tải 10 T có gắn cần trụcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1ca
H BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.312667E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.062E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV trở lên.*Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.*Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.479.244.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi; có chứng chỉ giám sát công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực, đã chỉ huy trưởng một công trình tương tự cấp IV trở lên51
2 Cán bộ thi công phần điện 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện; có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực, đã tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp IV trở lên51
3 Cán bộ thi công phần thủy lợi 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi đã tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp IV trở lên31
4 Cán bộ phụ trách KCS 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi; có chứng chỉ giám sát công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực, đã tham giám sát chất lượng ít nhất một công trình tương tự cấp IV trở lên51
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ -PCCC 1 là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi có chứng chỉ bồi dưởng ATLĐ và chứng chỉ nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực. đã tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp IV trở lên31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5 m3 Huy động cho gói thầu1
2 Máy ủi ≥ 75 CV Huy động cho gói thầu1
3 Máy lu ≥ 9T Huy động cho gói thầu1
4 Ô tô vận chuyển ≥ 7T Huy động cho gói thầu2
5 Ô tô cần trục ≥ 6T Huy động cho gói thầu1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L Huy động cho gói thầu2
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Huy động cho gói thầu2
8 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Huy động cho gói thầu1
9 Máy phát điện ≥ 2,5 KVA Huy động cho gói thầu1
10 Máy hàn điện ≥ 23KW Huy động cho gói thầu1
11 Máy cắt thép ≥ 5KW Huy động cho gói thầu1
12 Máy bơm nước Huy động cho gói thầu2
13 Máy thủy bình Huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->