Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học Dân Tiến, huyện Khoái Châu ( Hạng mục: Nhà lớp học 9 phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211027184-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học Dân Tiến, huyện Khoái Châu ( Hạng mục: Nhà lớp học 9 phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211003864 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (thu từ nguồn SSKT) và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 17:30:00 đến ngày 2021-10-21 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,535,433,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1522E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.92E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình dân dụng tương tự, cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.974.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình dâm dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phần kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8m3; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc 70kg; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5T; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 0,62kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150 lít hoặc máy trộn bê tông 250 lít; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học Dân Tiến, huyện Khoái Châu ( Hạng mục: Nhà lớp học 9 phòng) Trường tiểu học Dân Tiến, huyện Khoái Châu (Hạng mục: Nhà lớp học 9 phòng) 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (thu từ nguồn SSKT) và ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết thời điểm 31/12/2020; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc và 01 bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh các thông tin kê khai trong E-HSDT để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Dân Tiến (Địa chỉ: Xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Dân Tiến (Địa chỉ: Xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cán bộ Tài chính kế toán UBND xã Dân Tiến (Địa chỉ: Xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Dân Tiến (Địa chỉ: Xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. NHÀLỚP HỌC 9 PHÒNG | |||
| B | PHẦN NGẦM: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 175,0256 | m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 10,416 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 219,43 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 5,4974 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 27,6833 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,3463 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 71,1628 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 1,4317 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 3,1691 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V-E-HSMT | 4,448 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 2,8023 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông móng cột | Chương V-E-HSMT | 0,1337 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,1747 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0409 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 2,2001 | tấn |
| 16 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 0,7584 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 4,8659 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,4423 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,288 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,1025 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 36,74 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-E-HSMT | 933,3277 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 3,118 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V-E-HSMT | 2,833 | 100m3 |
| C | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 37,5061 | m3 |
| 2 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 22,4596 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 3,2828 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,385 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,4538 | tấn |
| 6 | Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 5,9524 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 50,667 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 6,02 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 1,4553 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 8,7355 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,6836 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 154,5001 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông sàn mái | Chương V-E-HSMT | 12,431 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 18,6881 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 2,2176 | m3 |
| 16 | Ván khuôncho bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,2348 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,0907 | tấn |
| 18 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,3388 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 195,1128 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 22,2374 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 30,0708 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 5,5146 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,5014 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,1019 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,604 | tấn |
| D | CẦU THANG BỘ: | |||
| 1 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 11,6562 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông cầu thang thường | Chương V-E-HSMT | 0,9508 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 2,0206 | tấn |
| 4 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,4331 | tấn |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 5,4148 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 78,33 | m2 |
| 7 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V-E-HSMT | 78,33 | m2 |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V-E-HSMT | 256,2548 | m2 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 487,7776 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 537,3992 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 1.248,5849 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 464,8083 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 1.381,7056 | m2 |
| 7 | Trát lót tường ốp, Vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 294,9102 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 1.053,6139 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 3.256,6265 | m2 |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 279,36 | m |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 279,36 | m |
| 12 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Chương V-E-HSMT | 30,9312 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 | Chương V-E-HSMT | 263,979 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương V-E-HSMT | 525 | m2 |
| 15 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Chương V-E-HSMT | 35 | 10m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương V-E-HSMT | 380 | m2 |
| 17 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-E-HSMT | 20 | 10m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V-E-HSMT | 84 | m2 |
| 19 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-E-HSMT | 5,6 | 10m2 |
| 20 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2 | Chương V-E-HSMT | 69,4296 | m2 |
| 21 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Chương V-E-HSMT | 6,943 | 10m2 |
| 22 | Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá >0,25m2 | Chương V-E-HSMT | 6,03 | m2 |
| 23 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao | Chương V-E-HSMT | 0,402 | 10m2 |
| 24 | Gia công lan can | Chương V-E-HSMT | 2,0014 | tấn |
| 25 | Gia công lan can | Chương V-E-HSMT | 0,1897 | tấn |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V-E-HSMT | 1,6537 | tấn |
| 27 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V-E-HSMT | 1,6537 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V-E-HSMT | 90,7835 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-E-HSMT | 75,6 | m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 1,1993 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 1,1993 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 105,048 | 1m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V-E-HSMT | 4,0046 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng gạch hoa bê tông bao gồm vận chuyển đến chân công trình | Chương V-E-HSMT | 26,1 | m2 |
| 35 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V-E-HSMT | 78,8055 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 78,8055 | m2 |
| F | BỆ LAVABO: | |||
| 1 | Bê tông bệ lavabo, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 0,5889 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông bệ lavabo | Chương V-E-HSMT | 0,0489 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép bệ lavabo, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,0411 | tấn |
| 4 | Ốp đá hoa cương vào tường TD đá >0,25m2 | Chương V-E-HSMT | 7,7916 | m2 |
| G | BẬC TAM CẤP VÀ BỒN HOA: | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 10,4044 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 50,6292 | m2 |
| 3 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V-E-HSMT | 50,6292 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 1,449 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 2,277 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 28,29 | m2 |
| 7 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V-E-HSMT | 25,875 | m2 |
| 8 | Cửa đi NH-76 hệ 2 cánh độ dày thanh nhôm 1,0-1,2mm kèm phụ kiện đồng bộ kính dán an toàn 6,38mm | Chương V-E-HSMT | 56,16 | m2 |
| 9 | Cửa đi NH-76 hệ 1 cánh độ dày thanh nhôm 1,0-1,2mm kèm phụ kiện đồng bộ kính dán an toàn 6,38mm | Chương V-E-HSMT | 14,04 | m2 |
| 10 | Cửa sổ EUA-4400 hệ 2 cánh độ dày thanh nhôm 1,0-1,2mm kèm phụ kiện đồng bộ kính dán an toàn 6,38mm | Chương V-E-HSMT | 75,6 | m2 |
| 11 | Cửa sổ EUA-4400 hệ 1 cánh độ dày thanh nhôm 1,0-1,2mm kèm phụ kiện đồng bộ kính dán an toàn 6,38mm | Chương V-E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 12 | Vách ngăn tấm Compact | Chương V-E-HSMT | 99,072 | m2 |
| 13 | Tay nắm cửa inox | Chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| 14 | Chân inox | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Chân đế bọc inox | Chương V-E-HSMT | 6,3 | md |
| H | SÂN: | |||
| 1 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 28,5 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm | Chương V-E-HSMT | 285 | m2 |
| I | DÀN GIÁO: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V-E-HSMT | 14,9771 | 100m2 |
| J | B. PHỤ TRỢ: | |||
| K | THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 32,0889 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 17,8178 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 0,9408 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 5,939 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 5,7728 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,1213 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 0,5064 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,0339 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,0112 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,0765 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 1,4876 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,2666 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép đệm tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,2296 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V-E-HSMT | 28 | cái |
| 15 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 19,0607 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 97,2304 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 103,1172 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V-E-HSMT | 71,2293 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 28,0516 | m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 6,9581 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,2591 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,9006 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-E-HSMT | 15,85 | 1cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 150mm | Chương V-E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-E-HSMT | 9,2044 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤ 5km - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,407 | 100m3 |
| L | BỂ NƯỚC PCCC: | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 3,2336 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 35,9292 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình | Chương V-E-HSMT | 22,5615 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 11,2808 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 31,5563 | m3 |
| 6 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 43,587 | m3 |
| 7 | Bê tông nắp bể, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 15,6161 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 3,8391 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-E-HSMT | 3,9951 | tấn |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm bể nước | Chương V-E-HSMT | 624,5115 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 352,734 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 352,734 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 187,4025 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XMCV M75 | Chương V-E-HSMT | 84,375 | m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-E-HSMT | 67,7403 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 2,9155 | 100m3 |
| M | C. ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC, PCCC | |||
| N | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, loại KT>300x200x200 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, loại KT | Chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 3 | Cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 3 cực 200A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 3 cực 100A | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V-E-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2 | Chương V-E-HSMT | 100 | m |
| 13 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Chương V-E-HSMT | 141 | m |
| 14 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V-E-HSMT | 450 | m |
| 15 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V-E-HSMT | 630 | m |
| 16 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V-E-HSMT | 1.488 | m |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V-E-HSMT | 54 | bộ |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V-E-HSMT | 12 | bộ |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt đèn chống ẩm | Chương V-E-HSMT | 31 | bộ |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần | Chương V-E-HSMT | 36 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt ô cắm đôi | Chương V-E-HSMT | 36 | cái |
| O | PHẦN THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ: | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu nước mái D150 | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Cầu chắn rác cuốn sắt fi 4 D150 | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mm | Chương V-E-HSMT | 23 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V-E-HSMT | 1 | 100m |
| 5 | Đai thép giữ ống D110, khoảng cách 1m | Chương V-E-HSMT | 200 | cái |
| P | PHẦN THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V-E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 63mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 40mm | Chương V-E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 63mm | Chương V-E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V-E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 7 | Đai thép giữ ống D110, khoảng cách 1m | Chương V-E-HSMT | 120 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V-E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V-E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V-E-HSMT | 127 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt xí bệt | Chương V-E-HSMT | 12 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V-E-HSMT | 12 | bộ |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V-E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Chương V-E-HSMT | 78 | cái |
| Q | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 6,72 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-E-HSMT | 6,72 | m3 |
| 3 | Đầu thu sét tia tiên đạo PULSAR60, Sản phẩm HELITA GROUP-Pháp (Bán kính bảo vệ 97m) | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V-E-HSMT | 6 | cọc |
| 6 | Cung cấp, kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=25mm | Chương V-E-HSMT | 21 | m |
| 7 | Cung cấp, kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=70mm | Chương V-E-HSMT | 48 | m |
| 8 | Khúc nối Inox | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Chân trụ đỡ PULSAR60 | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tăng đơ, ốc siết cáp | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Phụ kiện kẹp định vị siết cáp | Chương V-E-HSMT | 50 | cái |
| 12 | Phụ kiện lắp đặt đầu cáp | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào hệ thống tiếp đất | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Sơn thái | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 16 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Bu lông nở đồng D14 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Bu lông nở đồng D8 | Chương V-E-HSMT | 50 | cái |
| 19 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM | Chương V-E-HSMT | 20 | kg |
| R | PCCC: | |||
| S | Thiết bị vật tư báo cháy: | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh (nguồn 24 DVC) Bao gồm cả nhân công lắp đặt hoàn thiện | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Điện trở cuối kênh (bao gồm cả nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Đầu báo cháy khói quang (bao gồm nhân công lắp đặt) | Chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Đế đầu báo cháy | Chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| 5 | Hộp chuông đèn nút ấn | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Chuông báo cháy | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Nút ấn báo cháy | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Đèn báo cháy | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V-E-HSMT | 345 | m |
| 10 | Cáp tín hiệu 10x0,75mm + Gen xoắn | Chương V-E-HSMT | 150 | m |
| 11 | Hộp ký thuật đấu nối | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V-E-HSMT | 345 | m |
| 13 | Bộ phụ kiện | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| T | Thiết bị PCCC: | |||
| 1 | Tủ bình PCCC | Chương V-E-HSMT | 9 | tủ |
| 2 | Lắp đặt bình khí CO2 loại MT3 | Chương V-E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4 loại ABC | Chương V-E-HSMT | 18 | Bộ |
| 4 | Nội Quy tiêu lệnh, biển báo PCCC | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| U | Thiết bị vật tư cứu hỏa: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm | Chương V-E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm | Chương V-E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Chương V-E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Chương V-E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt tê lệch thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100-65mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt tê lệch thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65-50mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100-80mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100-65mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65-50mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Bích thép D100 | Chương V-E-HSMT | 44 | cái |
| 20 | Bích thép D80 | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Bích thép D65 | Chương V-E-HSMT | 30 | cái |
| 22 | Van khóa D80 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Van khóa D65 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Van khóa D50 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Van khóa D32 | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Tủ điều khiển trạm bơm chữa cháy | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Van 1 chiều D80 (Rọ bơm) | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Van 1 chiều D65 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Khớp nối chống rung D65 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Khớp nối chống rung D50 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Đồng hồ áp lực | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Tủ đựng vòi cứu hỏa + họng cứu hỏa + lăng | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 33 | Họng tiếp, cấp nước từ xe chữa cháy | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Máy bơm cứu hỏa động cơ điện Q=9-39m3, H=47,0-33,4m | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Máy bơm cứu hỏa động cơ DIEZEL Q=9-39m3, H=47,0-33,4m | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Téc nước mồi 200L | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Bulong mạ kẽm M14x50 | Chương V-E-HSMT | 300 | bộ |
| 38 | Đèn EXIT chỉ dẫn thoát nạn- cứu thoát nạn | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 39 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 40 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V-E-HSMT | 120 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1522E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.92E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình dân dụng tương tự, cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.974.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình dâm dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phần kỹ thuật | 1 | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào 0,8m3; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc 70kg; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ ≥ 5T; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy khoan | Máy khoan 0,62kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép 5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn 23kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá 1,7kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi 1,5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn 1kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 10 | Máy trộn | Máy trộn vữa 150 lít hoặc máy trộn bê tông 250 lít; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi