Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học Dân Tiến, huyện Khoái Châu ( Hạng mục: Nhà lớp học 9 phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211027184-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học Dân Tiến, huyện Khoái Châu ( Hạng mục: Nhà lớp học 9 phòng)
Số hiệu KHLCNT 20211003864
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (thu từ nguồn SSKT) và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 17:30:00 đến ngày 2021-10-21 17:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,535,433,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1522E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.92E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình dân dụng tương tự, cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.974.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình dâm dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phần kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8m3; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc 70kg; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5T; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 0,62kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150 lít hoặc máy trộn bê tông 250 lít; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc thủy bình; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học Dân Tiến, huyện Khoái Châu ( Hạng mục: Nhà lớp học 9 phòng)
Trường tiểu học Dân Tiến, huyện Khoái Châu (Hạng mục: Nhà lớp học 9 phòng)
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (thu từ nguồn SSKT) và ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH , địa chỉ: Thôn Phương Thông, Xã Phương Chiểu, Thành Phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Dân Tiến (Địa chỉ: Xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Famiplus- Địa chỉ: Tầng 4, Tòa nhà CT1, khu đô thị Văn Khê, phường La Khê, quận Hà Đông, Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Công nghệ - thiết kế và xây dựng Hoàng Long - Địa chỉ: Số 1, Tổ 25 đường Cầu Giấy, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Khoái Châu - Địa chỉ: Thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn TDH - Địa chỉ: Xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại T&T Hưng Yên - Địa chỉ: Thôn Cao Xá I, Phường Lam Sơn , Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH , địa chỉ: Thôn Phương Thông, Xã Phương Chiểu, Thành Phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Dân Tiến (Địa chỉ: Xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết thời điểm 31/12/2020; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc và 01 bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh các thông tin kê khai trong E-HSDT để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Dân Tiến (Địa chỉ: Xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Dân Tiến (Địa chỉ: Xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cán bộ Tài chính kế toán UBND xã Dân Tiến (Địa chỉ: Xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Dân Tiến (Địa chỉ: Xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. NHÀLỚP HỌC 9 PHÒNG
B PHẦN NGẦM:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-E-HSMT175,0256m3
2Đào móng - Cấp đất IIChương V-E-HSMT10,416100m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT219,43100m
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT5,4974100m3
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V-E-HSMT27,6833m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,3463100m2
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT71,1628m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT1,4317100m2
9Cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT3,1691tấn
10Cốt thép móng, ĐK >18mmChương V-E-HSMT4,448tấn
11Bê tông cột SX, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT2,8023m3
12Ván khuôn cho bê tông móng cộtChương V-E-HSMT0,1337100m2
13Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,1747tấn
14Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0409tấn
15Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT2,2001tấn
16Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V-E-HSMT0,7584m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT4,8659m3
18Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,4423100m2
19Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,288tấn
20Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,1025tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT36,74m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V-E-HSMT933,3277m3
23Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT3,118100m3
24Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V-E-HSMT2,833100m3
C PHẦN THÂN:
1Bê tông nền, M100, đá 1x2Chương V-E-HSMT37,5061m3
2Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT22,4596m3
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT3,2828100m2
4Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,385tấn
5Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,4538tấn
6Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT5,9524tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT50,667m3
8Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V-E-HSMT6,02100m2
9Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT1,4553tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT8,7355tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,6836tấn
12Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT154,5001m3
13Ván khuôn cho bê tông sàn máiChương V-E-HSMT12,431100m2
14Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT18,6881tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT2,2176m3
16Ván khuôncho bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-E-HSMT0,2348100m2
17Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,0907tấn
18Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,3388tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT195,1128m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT22,2374m3
21Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT30,0708m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT5,5146m3
23Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,5014100m2
24Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,1019tấn
25Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,604tấn
D CẦU THANG BỘ:
1Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT11,6562m3
2Ván khuôn cho bê tông cầu thang thườngChương V-E-HSMT0,9508100m2
3Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT2,0206tấn
4Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,4331tấn
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT5,4148m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT78,33m2
7Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V-E-HSMT78,33m2
E PHẦN HOÀN THIỆN:
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V-E-HSMT256,2548m2
2Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT487,7776m2
3Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT537,3992m2
4Trát trần, vữa XM M75Chương V-E-HSMT1.248,5849m2
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V-E-HSMT464,8083m2
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V-E-HSMT1.381,7056m2
7Trát lót tường ốp, Vữa XM M75Chương V-E-HSMT294,9102m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT1.053,6139m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT3.256,6265m2
10Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V-E-HSMT279,36m
11Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V-E-HSMT279,36m
12Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2Chương V-E-HSMT30,9312m2
13Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2Chương V-E-HSMT263,979m2
14Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2Chương V-E-HSMT525m2
15Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoChương V-E-HSMT3510m2
16Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2Chương V-E-HSMT380m2
17Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V-E-HSMT2010m2
18Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2Chương V-E-HSMT84m2
19Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V-E-HSMT5,610m2
20Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2Chương V-E-HSMT69,4296m2
21Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoChương V-E-HSMT6,94310m2
22Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá >0,25m2Chương V-E-HSMT6,03m2
23Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên caoChương V-E-HSMT0,40210m2
24Gia công lan canChương V-E-HSMT2,0014tấn
25Gia công lan canChương V-E-HSMT0,1897tấn
26Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V-E-HSMT1,6537tấn
27Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V-E-HSMT1,6537tấn
28Lắp dựng lan can sắtChương V-E-HSMT90,7835m2
29Lắp dựng hoa sắt cửaChương V-E-HSMT75,6m2
30Gia công xà gồ thépChương V-E-HSMT1,1993tấn
31Lắp dựng xà gồ thépChương V-E-HSMT1,1993tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT105,0481m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V-E-HSMT4,0046100m2
34Lắp dựng gạch hoa bê tông bao gồm vận chuyển đến chân công trìnhChương V-E-HSMT26,1m2
35Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V-E-HSMT78,8055m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT78,8055m2
F BỆ LAVABO:
1Bê tông bệ lavabo, bê tông M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT0,5889m3
2Ván khuôn cho bê tông bệ lavaboChương V-E-HSMT0,0489100m2
3Cốt thép bệ lavabo, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,0411tấn
4Ốp đá hoa cương vào tường TD đá >0,25m2Chương V-E-HSMT7,7916m2
G BẬC TAM CẤP VÀ BỒN HOA:
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT10,4044m3
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V-E-HSMT50,6292m2
3Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V-E-HSMT50,6292m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V-E-HSMT1,449m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT2,277m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V-E-HSMT28,29m2
7Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V-E-HSMT25,875m2
8Cửa đi NH-76 hệ 2 cánh độ dày thanh nhôm 1,0-1,2mm kèm phụ kiện đồng bộ kính dán an toàn 6,38mm Chương V-E-HSMT56,16m2
9Cửa đi NH-76 hệ 1 cánh độ dày thanh nhôm 1,0-1,2mm kèm phụ kiện đồng bộ kính dán an toàn 6,38mm Chương V-E-HSMT14,04m2
10Cửa sổ EUA-4400 hệ 2 cánh độ dày thanh nhôm 1,0-1,2mm kèm phụ kiện đồng bộ kính dán an toàn 6,38mm Chương V-E-HSMT75,6m2
11Cửa sổ EUA-4400 hệ 1 cánh độ dày thanh nhôm 1,0-1,2mm kèm phụ kiện đồng bộ kính dán an toàn 6,38mm Chương V-E-HSMT2,88m2
12Vách ngăn tấm CompactChương V-E-HSMT99,072m2
13Tay nắm cửa inoxChương V-E-HSMT18cái
14Chân inoxChương V-E-HSMT6cái
15Chân đế bọc inoxChương V-E-HSMT6,3md
H SÂN:
1Bê tông nền, M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT28,5m3
2Lát gạch Terrazzo 400x400mmChương V-E-HSMT285m2
I DÀN GIÁO:
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V-E-HSMT14,9771100m2
J B. PHỤ TRỢ:
K THOÁT NƯỚC:
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT32,0889m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT17,81781m3
3Bê tông lót móng SX, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V-E-HSMT0,9408m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chương V-E-HSMT5,939m3
5Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT5,7728m3
6Cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,1213tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT0,5064m3
8Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,0339100m2
9Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,0112tấn
10Cốt thép xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,0765tấn
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT1,4876m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,2666100m2
13Cốt thép đệm tấm đan, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,2296tấn
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương V-E-HSMT28cái
15Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT19,0607m3
16Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V-E-HSMT97,2304m2
17Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V-E-HSMT103,1172m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V-E-HSMT71,2293m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT28,0516m2
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT6,9581m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,2591100m2
22Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,9006tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V-E-HSMT15,851cấu kiện
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 150mmChương V-E-HSMT0,1100m
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V-E-HSMT9,2044m3
26Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤ 5km - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,407100m3
L BỂ NƯỚC PCCC:
1Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIChương V-E-HSMT3,2336100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIChương V-E-HSMT35,9292m3
3Đắp nền móng công trìnhChương V-E-HSMT22,5615m3
4Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V-E-HSMT11,2808m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT31,5563m3
6Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT43,587m3
7Bê tông nắp bể, bê tông M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT15,6161m3
8Cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT3,8391tấn
9Cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V-E-HSMT3,9951tấn
10Quét dung dịch chống thấm bể nướcChương V-E-HSMT624,5115m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT352,734m2
12Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT352,734m2
13Trát trần, vữa XM M75Chương V-E-HSMT187,4025m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XMCV M75Chương V-E-HSMT84,375m2
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V-E-HSMT67,7403m3
16Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤5km-đất cấp IIChương V-E-HSMT2,9155100m3
M C. ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC, PCCC
N PHẦN ĐIỆN:
1Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, loại KT>300x200x200Chương V-E-HSMT1cái
2Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, loại KT Chương V-E-HSMT15cái
3Cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 3 cực 200AChương V-E-HSMT1cái
4Cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 3 cực 100AChương V-E-HSMT3cái
5Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiềuChương V-E-HSMT4bộ
6Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha ≤150AChương V-E-HSMT3cái
7Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha ≤100AChương V-E-HSMT12cái
8Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V-E-HSMT9cái
9Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V-E-HSMT3cái
10Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V-E-HSMT12cái
11Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V-E-HSMT24cái
12Cung cấp, kéo rải dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2Chương V-E-HSMT100m
13Cung cấp, kéo rải dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Chương V-E-HSMT141m
14Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V-E-HSMT450m
15Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V-E-HSMT630m
16Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V-E-HSMT1.488m
17Cung cấp, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V-E-HSMT54bộ
18Cung cấp, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V-E-HSMT12bộ
19Cung cấp, lắp đặt đèn chống ẩmChương V-E-HSMT31bộ
20Cung cấp, lắp đặt quạt trầnChương V-E-HSMT36cái
21Cung cấp, lắp đặt công tắc 3 hạtChương V-E-HSMT12cái
22Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạtChương V-E-HSMT4cái
23Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạtChương V-E-HSMT6cái
24Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạtChương V-E-HSMT3cái
25Lắp đặt công tắc 2 chiềuChương V-E-HSMT6cái
26Cung cấp, lắp đặt ô cắm đôiChương V-E-HSMT36cái
O PHẦN THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ:
1Lắp đặt phễu thu nước mái D150Chương V-E-HSMT8cái
2Cầu chắn rác cuốn sắt fi 4 D150Chương V-E-HSMT8cái
3Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mmChương V-E-HSMT23cái
4Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 110mmChương V-E-HSMT1100m
5Đai thép giữ ống D110, khoảng cách 1mChương V-E-HSMT200cái
P PHẦN THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ:
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mmChương V-E-HSMT0,64100m
2Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mmChương V-E-HSMT6cái
3Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 63mmChương V-E-HSMT6cái
4Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 40mmChương V-E-HSMT14cái
5Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 63mmChương V-E-HSMT0,92100m
6Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mmChương V-E-HSMT0,2100m
7Đai thép giữ ống D110, khoảng cách 1mChương V-E-HSMT120cái
8Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mmChương V-E-HSMT0,24100m
9Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmChương V-E-HSMT0,24100m
10Cung cấp, lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V-E-HSMT127cái
11Cung cấp, lắp đặt xí bệtChương V-E-HSMT12bộ
12Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu namChương V-E-HSMT6bộ
13Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nữChương V-E-HSMT6bộ
14Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V-E-HSMT12bộ
15Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmChương V-E-HSMT0,22100m
16Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mmChương V-E-HSMT0,05100m
17Cung cấp, lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmChương V-E-HSMT15cái
18Cung cấp, lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmChương V-E-HSMT78cái
Q PHẦN CHỐNG SÉT:
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT6,721m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V-E-HSMT6,72m3
3Đầu thu sét tia tiên đạo PULSAR60, Sản phẩm HELITA GROUP-Pháp (Bán kính bảo vệ 97m)Chương V-E-HSMT1bộ
4Lắp đặt kim thu sétChương V-E-HSMT1cái
5Gia công, đóng cọc chống sétChương V-E-HSMT6cọc
6Cung cấp, kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=25mmChương V-E-HSMT21m
7Cung cấp, kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=70mmChương V-E-HSMT48m
8Khúc nối InoxChương V-E-HSMT1cái
9Chân trụ đỡ PULSAR60Chương V-E-HSMT1bộ
10Tăng đơ, ốc siết cápChương V-E-HSMT1bộ
11Phụ kiện kẹp định vị siết cápChương V-E-HSMT50cái
12Phụ kiện lắp đặt đầu cápChương V-E-HSMT8cái
13Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào hệ thống tiếp đấtChương V-E-HSMT1bộ
14Sơn tháiChương V-E-HSMT1hộp
15Hộp kiểm tra tiếp địaChương V-E-HSMT1hộp
16Bộ kẹp tiếp đất bằng đồngChương V-E-HSMT6bộ
17Bu lông nở đồng D14Chương V-E-HSMT6cái
18Bu lông nở đồng D8Chương V-E-HSMT50cái
19Hóa chất làm giảm điện trở GEMChương V-E-HSMT20kg
R PCCC:
S Thiết bị vật tư báo cháy:
1Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh (nguồn 24 DVC) Bao gồm cả nhân công lắp đặt hoàn thiệnChương V-E-HSMT1bộ
2Điện trở cuối kênh (bao gồm cả nhân công lắp đặt hoàn thiện)Chương V-E-HSMT3cái
3Đầu báo cháy khói quang (bao gồm nhân công lắp đặt)Chương V-E-HSMT18cái
4Đế đầu báo cháyChương V-E-HSMT18cái
5Hộp chuông đèn nút ấnChương V-E-HSMT6cái
6Chuông báo cháyChương V-E-HSMT6cái
7Nút ấn báo cháyChương V-E-HSMT6cái
8Đèn báo cháyChương V-E-HSMT6cái
9Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Chương V-E-HSMT345m
10Cáp tín hiệu 10x0,75mm + Gen xoắnChương V-E-HSMT150m
11Hộp ký thuật đấu nốiChương V-E-HSMT3cái
12Cung cấp, lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V-E-HSMT345m
13Bộ phụ kiệnChương V-E-HSMT1bộ
T Thiết bị PCCC:
1Tủ bình PCCCChương V-E-HSMT9tủ
2Lắp đặt bình khí CO2 loại MT3Chương V-E-HSMT9bộ
3Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4 loại ABCChương V-E-HSMT18Bộ
4Nội Quy tiêu lệnh, biển báo PCCCChương V-E-HSMT6bộ
U Thiết bị vật tư cứu hỏa:
1Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT0,48100m
2Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mmChương V-E-HSMT0,12100m
3Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mmChương V-E-HSMT0,24100m
4Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmChương V-E-HSMT0,11100m
5Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mmChương V-E-HSMT0,06100m
6Cung cấp, lắp đặt tê lệch thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100-65mmChương V-E-HSMT4cái
7Cung cấp, lắp đặt tê lệch thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65-50mmChương V-E-HSMT4cái
8Cung cấp, lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT3cái
9Cung cấp, lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmChương V-E-HSMT1cái
10Cung cấp, lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmChương V-E-HSMT2cái
11Cung cấp, lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT2cái
12Cung cấp, lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmChương V-E-HSMT2cái
13Cung cấp, lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmChương V-E-HSMT4cái
14Cung cấp, lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V-E-HSMT5cái
15Cung cấp, lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmChương V-E-HSMT8cái
16Cung cấp, lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100-80mmChương V-E-HSMT2cái
17Cung cấp, lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100-65mmChương V-E-HSMT2cái
18Cung cấp, lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65-50mmChương V-E-HSMT3cái
19Bích thép D100Chương V-E-HSMT44cái
20Bích thép D80Chương V-E-HSMT8cái
21Bích thép D65Chương V-E-HSMT30cái
22Van khóa D80Chương V-E-HSMT2cái
23Van khóa D65Chương V-E-HSMT2cái
24Van khóa D50Chương V-E-HSMT6cái
25Van khóa D32Chương V-E-HSMT5cái
26Tủ điều khiển trạm bơm chữa cháyChương V-E-HSMT1bộ
27Van 1 chiều D80 (Rọ bơm)Chương V-E-HSMT2cái
28Van 1 chiều D65Chương V-E-HSMT2cái
29Khớp nối chống rung D65Chương V-E-HSMT2cái
30Khớp nối chống rung D50Chương V-E-HSMT2cái
31Đồng hồ áp lựcChương V-E-HSMT1cái
32Tủ đựng vòi cứu hỏa + họng cứu hỏa + lăngChương V-E-HSMT6bộ
33Họng tiếp, cấp nước từ xe chữa cháyChương V-E-HSMT1bộ
34Máy bơm cứu hỏa động cơ điện Q=9-39m3, H=47,0-33,4mChương V-E-HSMT1cái
35Máy bơm cứu hỏa động cơ DIEZEL Q=9-39m3, H=47,0-33,4mChương V-E-HSMT1cái
36Téc nước mồi 200LChương V-E-HSMT1cái
37Bulong mạ kẽm M14x50Chương V-E-HSMT300bộ
38Đèn EXIT chỉ dẫn thoát nạn- cứu thoát nạnChương V-E-HSMT7cái
39Đèn chiếu sáng sự cốChương V-E-HSMT7cái
40Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V-E-HSMT120m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1522E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.92E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình dân dụng tương tự, cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.974.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.52
2 Cán bộ giám sát hiện trường 1 - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình dâm dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.31
3 Cán bộ phần kỹ thuật 1 - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào 0,8m3; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
2 Máy đầm cóc Máy đầm cóc 70kg; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
3 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ ≥ 5T; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
4 Máy khoan Máy khoan 0,62kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
5 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép 5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
6 Máy hàn Máy hàn 23kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)2
7 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá 1,7kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)2
8 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1,5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)2
9 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
10 Máy trộn Máy trộn vữa 150 lít hoặc máy trộn bê tông 250 lít; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)2
11 Máy thủy bình Máy kinh vĩ hoặc thủy bình; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->