Gói thầu: Nâng cấp nền kho và lắp đặt hệ thống phun sương tại Đa Phúc - Công ty Kinh doanh than Bắc Thái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211029554-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY KINH DOANH THAN BẮC THÁI
Tên gói thầu Nâng cấp nền kho và lắp đặt hệ thống phun sương tại Đa Phúc - Công ty Kinh doanh than Bắc Thái
Số hiệu KHLCNT 20211026994
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu của Công ty cổ phần kinh doanh than Miền Bắc - VINACOMIN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 17:24:00 đến ngày 2021-10-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,823,893,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.46E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 thuộc loại công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đường giao thông, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1,27 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,54 tỷ VND. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản bàn giao công trình đưa và sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Ngoài ra, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất gói thầu tương tự đã thực hiện của mình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành XDDD và CN hoặc công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình XD&CN hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông; xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí được phân công, đảm nhiệm của công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành XDDD và CN hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp, xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí được phân công, đảm nhiệm của công trình đã tham gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kế toán công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cử nhân kinh tế hoặc kế toán- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp, xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí được phân công, đảm nhiệm của công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị 2,2kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 50kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu tự hành
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kinh vỹ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY KINH DOANH THAN BẮC THÁI
E-CDNT 1.2 Nâng cấp nền kho và lắp đặt hệ thống phun sương tại Đa Phúc - Công ty Kinh doanh than Bắc Thái
Nâng cấp nền kho và lắp đặt hệ thống phun sương tại Đa Phúc - Công ty KD than Bắc Thái
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu của Công ty cổ phần kinh doanh than Miền Bắc - VINACOMIN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY KINH DOANH THAN BẮC THÁI , địa chỉ: Tổ 4, phường Tân Long, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Công ty kinh doanh than Bắc Thái. Địa chỉ: Tổ 4, phường Tân Long, TP Thái Nguyên. Điện thoại: 02082.210.528
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP kiến trúc xây dựng VN ASEAN. Địa chỉ: Ngõ 44, đường Việt Bắc, tổ 1, phường Tân Thịnh, TP Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Đầu tư và Vật tư - Công ty cổ phần kinh doanh than Miền Bắc - VINACOMIN. Địa chỉ: Số 5, Phan Đình Giót, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 0243.864.2860 + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên. Địa chỉ: Tổ 4, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 0393.292.169 . + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Phòng Đầu tư và Vật tư - Công ty cổ phần kinh doanh than Miền Bắc - VINACOMIN. Địa chỉ: Số 5, Phan Đình Giót, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 0243.864.2860


- Bên mời thầu: CÔNG TY KINH DOANH THAN BẮC THÁI , địa chỉ: Tổ 4, phường Tân Long, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Công ty kinh doanh than Bắc Thái. Địa chỉ: Tổ 4, phường Tân Long, TP Thái Nguyên. Điện thoại: 02082.210.528


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty kinh doanh than Bắc Thái. Địa chỉ: Tổ 4, phường Tân Long, TP Thái Nguyên. Điện thoại: 02082.210.528
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần kinh doanh than Miền Bắc - VINACOMIN. Địa chỉ: Số 5, Phan Đình Giót, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 0243.864.2860
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư và Vật tư - Công ty cổ phần kinh doanh than Miền Bắc - VINACOMIN. Địa chỉ: Số 5, Phan Đình Giót, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 0243.864.2860
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đầu tư và Vật tư - Công ty cổ phần kinh doanh than Miền Bắc - VINACOMIN. Địa chỉ: Số 5, Phan Đình Giót, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 0243.864.2860
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IInt0,4463100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIInt0,3592100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,8753100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98nt0,3113100m3
5Đất đắp nền đườngnt99,0997m3
B Mặt đường:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênnt0,4652100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướint0,1555100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250nt87,07m3
4Rải giấy dầu lớp cách lynt2,9024100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngnt0,426100m2
6Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngnt67m
7Mattic nhựa chèn khent0,043m3
C Mương B400
1Đào móng công trình, chiều rộng móng nt2,0175100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,8496100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàint0,518100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt21,756m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt1,8034tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt1,036100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200nt34,416m3
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75nt51,28m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt207m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,6294100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt3,1638tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250nt24,09m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt259cấu kiện
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt1,1679100m3
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính nt4đoạn ống
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt1,6m3
D Nền sân bê tông
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IInt11,1975100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt11,1975100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,5912100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98nt16,0316100m3
5Đất đắp nền đườngnt1.926,4712m3
E Mặt sân bê tông
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênnt6,4148100m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250nt481,11m3
3Rải giấy dầu lớp cách lynt32,0738100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngnt0,3555100m2
5Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường nt12,52100m
6Mattic nhựa chèn khent0,5m3
7Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly nt4,8111100m3
F Hệ thống phun sương
1Ống nhựa PVC D21/C1nt0,1100m
2Lắp đặt van ren, đường kính van nt1cái
3Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmnt1cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmnt3cái
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmnt0,03100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mmnt3cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mmnt1cái
8Góc 45 độ PVC D42nt2cái
9Góc 90 độ PVC D42nt2cái
10Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmnt2cái
11Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3nt1bể
12Máy bơm 2,2kw 3HPnt1cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmnt1cái
14Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmnt0,03100m
15Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mmnt1cái
16Cốc lọcnt1chiếc
17Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmnt1,06100m
18Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm (Rắc co PPR D25-1/2")nt32cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm (Ba chạc ren trong D25-1/2")nt19cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm (Nối góc 90 ren trong PPR D25-1/2")nt6cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm (Đấu nối thẳng PPR D25)nt18cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm (Ba chạc PPR D25)nt7cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm (Nói góc 90 PPR D25)nt9cái
24Béc phun D21 đồng ren ngoàint25chiếc
25Đai U inox D34nt60chiếc
26Đai xiết inox D90nt10chiếc
27Cột thép mạ kẽmnt92,1305kg
28Bu lông nở sắt M12x100nt21Bộ
29Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nt1cái
30Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp nt1hộp
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nt30m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.46E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 thuộc loại công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đường giao thông, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1,27 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,54 tỷ VND. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản bàn giao công trình đưa và sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Ngoài ra, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất gói thầu tương tự đã thực hiện của mình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành XDDD và CN hoặc công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình XD&CN hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông; xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí được phân công, đảm nhiệm của công trình đã tham gia.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành XDDD và CN hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp, xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí được phân công, đảm nhiệm của công trình đã tham gia32
3 Kế toán công trường 1 - Cử nhân kinh tế hoặc kế toán- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp, xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí được phân công, đảm nhiệm của công trình đã tham gia.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông 0,62kw1
2 Máy hàn nhiệt cầm tay 1,5 kw1
3 Máy cắt sắt 2,2kw1
4 Máy trộn vữa 150 lít1
5 Máy trộn bê tông 250 lít1
6 Máy đầm dùi 1,5kw1
7 Máy đầm bàn 1,0kw1
8 Máy đầm cóc 70 kg1
9 Ô tô tự đổ 5 tấn2
10 Máy đào 0,4 m31
11 Máy ủi 50kw1
12 Máy lu tự hành 10T1
13 Máy kinh vỹ hoặc thủy bình bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->