Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục: Nền, mặt đường, công trình và san nền
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211029160-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hạng mục: Nền, mặt đường, công trình và san nền |
| Số hiệu KHLCNT | 20210600881 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 17:16:00 đến ngày 2021-10-22 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,272,388,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.81E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 890 triệu đồng (không kể chi phí dự phòng).Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa và mương hoặc cống đổ tại chỗ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng cầu đường; Số năm kinh nghiệm lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu. Chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, hạng III.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại, có quy mô tính chất tương tự, có giá trị ≥ 890 triệu đồng (có tên và chức danh chỉ huy trưởng trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh kèm theo).- Trường hợp liên danh: Phải là người đứng đầu liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường . Số năm kinh nghiệm lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu. Chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học .- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại, có quy mô tính chất tương tự, có giá trị ≥ 890 triệu đồng; (có tên và chức danh Kỹ thuật thi công trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư). (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh kèm theo).- Trường hợp liên danh: Một trong các nhà thầu liên danh phải thỏa mãn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc Kỹ sư quản lý dự án hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Số năm kinh nghiệm lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu. Chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học .- Đã trực tiếp tham gia phụ trách hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại, có quy mô tính chất tương tự, có giá trị ≥ 890 triệu đồng; (có tên và chức danh trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư). (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ huấn luyện (hoặc chứng nhận huấn luyện) an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại, có quy mô tính chất tương tự, có giá trị ≥ 890 triệu đồng; (có tên và chức danh phụ trách an toàn lao động trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư) .(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ sơ cấp nghề; trong đó: Có 10 người: thợ nề; 02 người: vận hành máy (còn hiệu lực) (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (phải kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108CV (phải kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn (phải kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 25 tấn (phải kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn (phải kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 7 tấn (phải kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng chứa nước ≥ 5 m3 (phải kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng hạng mục: Nền, mặt đường, công trình và san nền Khớp nối hạ tầng gắn với xây dựng khu tái định cư đoạn Lý Thường Kiệt - đường bao Nguyễn Hoàng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Bảo đảm dự thầu. 3. Tài liệu (Hợp đồng nguyên tắc, Quyết định công nhận phép thử LAS, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công…) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 4. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế (không còn nợ thuế) đến 31/12/2020; 5. Bảng phân tích đơn giá dự thầu (định dạng Excell) 6. Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định: Xác nhận số lao động bình quân năm tham gia đóng bảo hiểm xã hội. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ, địa chỉ: 101 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Kỳ, địa chỉ: Số 70 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại : 0235.3852364 , Fax: 0235.3851402. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Tam Kỳ, địa chỉ: Số 70 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại : 02353.3.852.803, Fax: 02353.3.852.803 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thành phố Tam Kỳ, địa chỉ: Số 70 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại : 0235.3852364 , Fax: 0235.3851402. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nền mặt đường - San nền | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 150,96 | m3 |
| 2 | Đào nền+ đào khuôn+đánh cấp đường đất cấp 2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 627,29 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp 3 (cấp phối hiện trạng) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,38 | m3 |
| 4 | Đào nền đường đất cấp 4 (đường BTXM) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,55 | m3 |
| 5 | Lu lèn nền đường K95 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 287,96 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền đường K95 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 372,96 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường K98 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 261,32 | m3 |
| 8 | Đắp cát hạt trung K95 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 261,32 | m3 |
| 9 | Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 7cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 847,42 | m2 |
| 10 | Tưới thấm bám bằng nhựa đường, TC 1.0kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 847,42 | m2 |
| 11 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 163,13 | m3 |
| 12 | Đào đất san nền đất cấp 3+ giả hạ, phế thải và vận chuyển đổ đi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 358,73 | m3 |
| 13 | Đắp đất san nền K85 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 169,36 | m3 |
| B | Hạng mục: Bó vỉa, vỉa hè, hố trồng cây và cây xanh | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 582,21 | m2 |
| 2 | Lớp vữa XM M75 dày 2cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 582,21 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 2x4 lót móng dày 6cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,4 | m3 |
| 4 | Bê tông M250 đá 1x2 bó vỉa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,94 | m3 |
| 5 | Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,27 | m3 |
| 6 | Bao tải tẩm nhựa đường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,59 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bê tông bó vỉa hiện trạng hư hỏng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,69 | m3 |
| 8 | Bê tông M200 đá 1x2 dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,85 | m3 |
| 9 | Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,52 | m3 |
| 10 | Quét vôi trắng 2 lớp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,52 | m2 |
| 11 | Trồng cây Lộc Vừng, cao 4-5m, đk gốc 15-18cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | Cây |
| 12 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | Cây |
| C | Hạng mục: Hệ thống thoát nước dọc | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,45 | m3 |
| 2 | Cốt thép đan cống d=6mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,22 | Tấn |
| 3 | Cốt thép đan cống d=8mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,48 | Tấn |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4 thân mương | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,46 | m3 |
| 5 | Bê tông M150 đá 4x6 móng mương | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,85 | m3 |
| 6 | Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,93 | m3 |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa đường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,06 | m2 |
| 8 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,98 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan d=6mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,03 | Tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan d=8mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | Tấn |
| 11 | Thép niềng hố ga | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,63 | Tấn |
| 12 | Thép niềng đan hố ga | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,84 | Tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | Tấm |
| 14 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,24 | m3 |
| 15 | Cốt thép xà mũ d=6mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | Tấn |
| 16 | Cốt thép xà mũ d=10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | Tấn |
| 17 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố ga | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,24 | m3 |
| 18 | Bê tông M150 đá 4x6 móng hố ga | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,12 | m3 |
| 19 | Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,8 | m3 |
| 20 | Ống nhựa cửa thu nước đường kính 10cm, dày 3.8mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 39 | m |
| 21 | Cắt bê tông hố ga, mương dọc hiện trạng dày 15cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 96,44 | m |
| 22 | Đào móng đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,86 | m3 |
| 23 | Đắp đất hố móng K95 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,72 | m3 |
| D | Hạng mục: Hệ thống thoát nước thải | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân mương | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,05 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 4x6 móng mương | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,17 | m3 |
| 3 | Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,01 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 112 | Tấm |
| 5 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,03 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan d=8mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,09 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,2 | m |
| 8 | Nút bịt ống nhựa PVC D114mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | Cái |
| 9 | Cắt bê tông hố ga, mương dọc hiện trạng dày 15cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,61 | m |
| 10 | Đào móng đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,78 | m3 |
| 11 | Đắp đất hố móng K95 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,9 | m3 |
| E | Hạng mục: Vạch sơn, biển báo | |||
| 1 | Vạch sơn phản quang màu vàng dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,77 | m2 |
| 2 | Vạch sơn phản quang màu trắng dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 76,96 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9 | m3 |
| 5 | Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | m3 |
| 6 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | Tấn |
| 7 | Đào đất móng cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,25 | m3 |
| 8 | Đắp đất móng cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,35 | m3 |
| F | Hạng mục: Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đèn cảnh báo SPL-130-PMDY | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | Cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo cảnh báo giao thông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,39 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 đá 1x2 (đế rào chắn) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,16 | m3 |
| 5 | Dây phản quang | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | Cuộn |
| 6 | Cọc gỗ làm rào chắn giăng dây | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | Cái |
| G | Hạng mục: Tháo dỡ công trình vật kiến trúc giải phóng mặt bằng | |||
| 1 | Đào bụi tre | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bụi |
| 2 | Dọn dẹp tạo mặt bằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu nền móng nhà | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,27 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường nhà xây | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 74,22 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường rào xây gạch | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,98 | m3 |
| 6 | Xúc hỗn hợp giá hạ đổ lên phương tiện và vận chuyển đổ đi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 221,6 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.81E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 890 triệu đồng (không kể chi phí dự phòng).Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa và mương hoặc cống đổ tại chỗ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng cầu đường; Số năm kinh nghiệm lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu. Chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, hạng III.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại, có quy mô tính chất tương tự, có giá trị ≥ 890 triệu đồng (có tên và chức danh chỉ huy trưởng trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh kèm theo).- Trường hợp liên danh: Phải là người đứng đầu liên danh. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường . Số năm kinh nghiệm lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu. Chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học .- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại, có quy mô tính chất tương tự, có giá trị ≥ 890 triệu đồng; (có tên và chức danh Kỹ thuật thi công trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư). (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh kèm theo).- Trường hợp liên danh: Một trong các nhà thầu liên danh phải thỏa mãn. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc Kỹ sư quản lý dự án hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Số năm kinh nghiệm lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu. Chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học .- Đã trực tiếp tham gia phụ trách hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại, có quy mô tính chất tương tự, có giá trị ≥ 890 triệu đồng; (có tên và chức danh trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư). (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh kèm theo). | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ huấn luyện (hoặc chứng nhận huấn luyện) an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại, có quy mô tính chất tương tự, có giá trị ≥ 890 triệu đồng; (có tên và chức danh phụ trách an toàn lao động trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư) .(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh kèm theo). | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 12 | - Có chứng chỉ sơ cấp nghề; trong đó: Có 10 người: thợ nề; 02 người: vận hành máy (còn hiệu lực) (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh kèm theo). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh lốp | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (phải kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≥ 108CV (phải kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥ 10 tấn (phải kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
| 4 | Máy lu rung | Tải trọng ≥ 25 tấn (phải kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
| 5 | Máy lu bánh lốp | Tải trọng ≥ 16 tấn (phải kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 7 tấn (phải kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | 3 |
| 7 | Ô tô tưới nước | Dung tích thùng chứa nước ≥ 5 m3 (phải kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi