Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục: Nền, mặt đường, công trình và san nền

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211029160-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ
Tên gói thầu Thi công xây dựng hạng mục: Nền, mặt đường, công trình và san nền
Số hiệu KHLCNT 20210600881
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 17:16:00 đến ngày 2021-10-22 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,272,388,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.81E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 890 triệu đồng (không kể chi phí dự phòng).Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa và mương hoặc cống đổ tại chỗ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng cầu đường; Số năm kinh nghiệm lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu. Chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, hạng III.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại, có quy mô tính chất tương tự, có giá trị ≥ 890 triệu đồng (có tên và chức danh chỉ huy trưởng trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh kèm theo).- Trường hợp liên danh: Phải là người đứng đầu liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường . Số năm kinh nghiệm lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu. Chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học .- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại, có quy mô tính chất tương tự, có giá trị ≥ 890 triệu đồng; (có tên và chức danh Kỹ thuật thi công trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư). (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh kèm theo).- Trường hợp liên danh: Một trong các nhà thầu liên danh phải thỏa mãn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc Kỹ sư quản lý dự án hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Số năm kinh nghiệm lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu. Chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học .- Đã trực tiếp tham gia phụ trách hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại, có quy mô tính chất tương tự, có giá trị ≥ 890 triệu đồng; (có tên và chức danh trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư). (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ huấn luyện (hoặc chứng nhận huấn luyện) an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại, có quy mô tính chất tương tự, có giá trị ≥ 890 triệu đồng; (có tên và chức danh phụ trách an toàn lao động trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư) .(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ sơ cấp nghề; trong đó: Có 10 người: thợ nề; 02 người: vận hành máy (còn hiệu lực) (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (phải kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108CV (phải kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn (phải kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 25 tấn (phải kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn (phải kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 7 tấn (phải kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng chứa nước ≥ 5 m3 (phải kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng hạng mục: Nền, mặt đường, công trình và san nền
Khớp nối hạ tầng gắn với xây dựng khu tái định cư đoạn Lý Thường Kiệt - đường bao Nguyễn Hoàng
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ , địa chỉ: Số 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ, địa chỉ: 101 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đại Tấn Phát, địa chỉ: 06 Trần Thuyết, Khối phố 6, Phường An Sơn, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam (nhà thầu lập); Công ty TNHH ĐT&XD An Lộc Phát, địa chỉ: Đội 9, thôn An Thiện, xã Tam An, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam (nhà thầu thẩm tra); Phòng Quản lý đô thị thành phố Tam Kỳ, địa chỉ: 70 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam (cơ quan thẩm định). + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng hạ tầng Hoàng Vũ, địa chỉ: Thôn Tú Lâm, Xã Tam Vinh, Huyện Phú Ninh, Quảng Nam (nhà thầu lập E-HSMT); Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ, địa chỉ: 101 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam (cơ quan thẩm định). + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng hạ tầng Hoàng Vũ, địa chỉ: Thôn Tú Lâm, Xã Tam Vinh, Huyện Phú Ninh, Quảng Nam (nhà thầu đánh giá E-HSDT); Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ, địa chỉ: 101 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam (cơ quan thẩm định).


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ , địa chỉ: Số 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ, địa chỉ: 101 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Bảo đảm dự thầu. 3. Tài liệu (Hợp đồng nguyên tắc, Quyết định công nhận phép thử LAS, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công…) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 4. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế (không còn nợ thuế) đến 31/12/2020; 5. Bảng phân tích đơn giá dự thầu (định dạng Excell) 6. Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định: Xác nhận số lao động bình quân năm tham gia đóng bảo hiểm xã hội.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ, địa chỉ: 101 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Kỳ, địa chỉ: Số 70 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại : 0235.3852364 , Fax: 0235.3851402.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Tam Kỳ, địa chỉ: Số 70 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại : 02353.3.852.803, Fax: 02353.3.852.803
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thành phố Tam Kỳ, địa chỉ: Số 70 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại : 0235.3852364 , Fax: 0235.3851402.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nền mặt đường - San nền
1Vét hữu cơYêu cầu kỹ thuật chương V150,96m3
2Đào nền+ đào khuôn+đánh cấp đường đất cấp 2Yêu cầu kỹ thuật chương V627,29m3
3Đào khuôn đường đất cấp 3 (cấp phối hiện trạng)Yêu cầu kỹ thuật chương V25,38m3
4Đào nền đường đất cấp 4 (đường BTXM)Yêu cầu kỹ thuật chương V10,55m3
5Lu lèn nền đường K95Yêu cầu kỹ thuật chương V287,96m2
6Đắp đất nền đường K95Yêu cầu kỹ thuật chương V372,96m3
7Đắp nền đường K98Yêu cầu kỹ thuật chương V261,32m3
8Đắp cát hạt trung K95Yêu cầu kỹ thuật chương V261,32m3
9Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 7cmYêu cầu kỹ thuật chương V847,42m2
10Tưới thấm bám bằng nhựa đường, TC 1.0kg/m2Yêu cầu kỹ thuật chương V847,42m2
11Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Yêu cầu kỹ thuật chương V163,13m3
12Đào đất san nền đất cấp 3+ giả hạ, phế thải và vận chuyển đổ điYêu cầu kỹ thuật chương V358,73m3
13Đắp đất san nền K85Yêu cầu kỹ thuật chương V169,36m3
B Hạng mục: Bó vỉa, vỉa hè, hố trồng cây và cây xanh
1Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cmYêu cầu kỹ thuật chương V582,21m2
2Lớp vữa XM M75 dày 2cmYêu cầu kỹ thuật chương V582,21m2
3Bê tông M150 đá 2x4 lót móng dày 6cmYêu cầu kỹ thuật chương V33,4m3
4Bê tông M250 đá 1x2 bó vỉaYêu cầu kỹ thuật chương V15,94m3
5Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cmYêu cầu kỹ thuật chương V8,27m3
6Bao tải tẩm nhựa đườngYêu cầu kỹ thuật chương V1,59m2
7Tháo dỡ bê tông bó vỉa hiện trạng hư hỏngYêu cầu kỹ thuật chương V1,69m3
8Bê tông M200 đá 1x2 dày 10cmYêu cầu kỹ thuật chương V1,85m3
9Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cmYêu cầu kỹ thuật chương V0,52m3
10Quét vôi trắng 2 lớpYêu cầu kỹ thuật chương V17,52m2
11Trồng cây Lộc Vừng, cao 4-5m, đk gốc 15-18cmYêu cầu kỹ thuật chương V15Cây
12Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngYêu cầu kỹ thuật chương V15Cây
C Hạng mục: Hệ thống thoát nước dọc
1Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanYêu cầu kỹ thuật chương V14,45m3
2Cốt thép đan cống d=6mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,22Tấn
3Cốt thép đan cống d=8mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,48Tấn
4Bê tông M150 đá 2x4 thân mươngYêu cầu kỹ thuật chương V39,46m3
5Bê tông M150 đá 4x6 móng mươngYêu cầu kỹ thuật chương V35,85m3
6Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cmYêu cầu kỹ thuật chương V17,93m3
7Bao tải tẩm nhựa đườngYêu cầu kỹ thuật chương V11,06m2
8Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanYêu cầu kỹ thuật chương V0,98m3
9Cốt thép tấm đan d=6mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,03Tấn
10Cốt thép tấm đan d=8mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,06Tấn
11Thép niềng hố gaYêu cầu kỹ thuật chương V0,63Tấn
12Thép niềng đan hố gaYêu cầu kỹ thuật chương V0,84Tấn
13Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật chương V20Tấm
14Bê tông M200 đá 1x2 xà mũYêu cầu kỹ thuật chương V2,24m3
15Cốt thép xà mũ d=6mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,05Tấn
16Cốt thép xà mũ d=10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,2Tấn
17Bê tông M150 đá 2x4 thân hố gaYêu cầu kỹ thuật chương V10,24m3
18Bê tông M150 đá 4x6 móng hố gaYêu cầu kỹ thuật chương V5,12m3
19Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cmYêu cầu kỹ thuật chương V12,8m3
20Ống nhựa cửa thu nước đường kính 10cm, dày 3.8mmYêu cầu kỹ thuật chương V39m
21Cắt bê tông hố ga, mương dọc hiện trạng dày 15cmYêu cầu kỹ thuật chương V96,44m
22Đào móng đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật chương V16,86m3
23Đắp đất hố móng K95Yêu cầu kỹ thuật chương V1,72m3
D Hạng mục: Hệ thống thoát nước thải
1Bê tông M150 đá 2x4 thân mươngYêu cầu kỹ thuật chương V10,05m3
2Bê tông M150 đá 4x6 móng mươngYêu cầu kỹ thuật chương V10,17m3
3Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cmYêu cầu kỹ thuật chương V5,01m3
4Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật chương V112Tấm
5Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanYêu cầu kỹ thuật chương V4,03m3
6Cốt thép tấm đan d=8mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,09Tấn
7Lắp đặt ống nhựa PVC D114mmYêu cầu kỹ thuật chương V4,2m
8Nút bịt ống nhựa PVC D114mmYêu cầu kỹ thuật chương V14Cái
9Cắt bê tông hố ga, mương dọc hiện trạng dày 15cmYêu cầu kỹ thuật chương V1,61m
10Đào móng đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật chương V53,78m3
11Đắp đất hố móng K95Yêu cầu kỹ thuật chương V18,9m3
E Hạng mục: Vạch sơn, biển báo
1Vạch sơn phản quang màu vàng dày 2mmYêu cầu kỹ thuật chương V7,77m2
2Vạch sơn phản quang màu trắng dày 2mmYêu cầu kỹ thuật chương V76,96m2
3Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cmYêu cầu kỹ thuật chương V5Cái
4Bê tông móng M200 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật chương V0,9m3
5Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cmYêu cầu kỹ thuật chương V0,2m3
6Cốt thép chống xoay d=14mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,01Tấn
7Đào đất móng cộtYêu cầu kỹ thuật chương V2,25m3
8Đắp đất móng cộtYêu cầu kỹ thuật chương V1,35m3
F Hạng mục: Đảm bảo giao thông
1Đèn cảnh báo SPL-130-PMDYYêu cầu kỹ thuật chương V7Cái
2Lắp đặt cột và biển báo cảnh báo giao thôngYêu cầu kỹ thuật chương V4Cái
3Bê tông móng M150 đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật chương V0,39m3
4Bê tông M150 đá 1x2 (đế rào chắn)Yêu cầu kỹ thuật chương V0,16m3
5Dây phản quangYêu cầu kỹ thuật chương V7Cuộn
6Cọc gỗ làm rào chắn giăng dâyYêu cầu kỹ thuật chương V21Cái
G Hạng mục: Tháo dỡ công trình vật kiến trúc giải phóng mặt bằng
1Đào bụi treYêu cầu kỹ thuật chương V3bụi
2Dọn dẹp tạo mặt bằngYêu cầu kỹ thuật chương V15100m2
3Phá dỡ kết cấu nền móng nhàYêu cầu kỹ thuật chương V39,27m3
4Phá dỡ tường nhà xâyYêu cầu kỹ thuật chương V74,22m3
5Phá dỡ tường rào xây gạchYêu cầu kỹ thuật chương V18,98m3
6Xúc hỗn hợp giá hạ đổ lên phương tiện và vận chuyển đổ điYêu cầu kỹ thuật chương V221,6m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.81E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 890 triệu đồng (không kể chi phí dự phòng).Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa và mương hoặc cống đổ tại chỗ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng cầu đường; Số năm kinh nghiệm lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu. Chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, hạng III.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại, có quy mô tính chất tương tự, có giá trị ≥ 890 triệu đồng (có tên và chức danh chỉ huy trưởng trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh kèm theo).- Trường hợp liên danh: Phải là người đứng đầu liên danh.53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường . Số năm kinh nghiệm lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu. Chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học .- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại, có quy mô tính chất tương tự, có giá trị ≥ 890 triệu đồng; (có tên và chức danh Kỹ thuật thi công trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư). (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh kèm theo).- Trường hợp liên danh: Một trong các nhà thầu liên danh phải thỏa mãn.33
3 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc Kỹ sư quản lý dự án hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Số năm kinh nghiệm lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu. Chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học .- Đã trực tiếp tham gia phụ trách hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại, có quy mô tính chất tương tự, có giá trị ≥ 890 triệu đồng; (có tên và chức danh trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư). (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh kèm theo).33
4 Phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ huấn luyện (hoặc chứng nhận huấn luyện) an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại, có quy mô tính chất tương tự, có giá trị ≥ 890 triệu đồng; (có tên và chức danh phụ trách an toàn lao động trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư) .(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh kèm theo).33
5 Công nhân kỹ thuật 12 - Có chứng chỉ sơ cấp nghề; trong đó: Có 10 người: thợ nề; 02 người: vận hành máy (còn hiệu lực) (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh kèm theo).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh lốp Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (phải kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)1
2 Máy ủi Công suất ≥ 108CV (phải kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)1
3 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn (phải kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)1
4 Máy lu rung Tải trọng ≥ 25 tấn (phải kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)1
5 Máy lu bánh lốp Tải trọng ≥ 16 tấn (phải kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)1
6 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 7 tấn (phải kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)3
7 Ô tô tưới nước Dung tích thùng chứa nước ≥ 5 m3 (phải kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->