Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211029187-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 21:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM CHI NHÁNH HẬU GIANG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211027788 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Điều lệ và Chi phí tại chi nhánh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 17:35:00 đến ngày 2021-10-21 21:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,061,588,377 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.18E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ác yêu cầu về hợp đồngtương tự Có 01 hợp đồng thi công, cải tạo, sửa chữacông trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là1.600.000.000 đồng hoặc 02 hợp đồng thi côngcông trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu là1.600.000.000 đồng/1 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm (tính theo ngày cấp bằng đại học);- Bằng Đại học chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc;- Có chứng nhận đã qua lớp tập huấn bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III;- Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Các chứng chỉ nêu trên còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công cải tạo 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) có thể hiện cấp công trình hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Quyết định phân công nhiệm vụ;+ Hợp đồng lao động;(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm (tính theo ngày cấp bằng đại học).- Bằng Đại học chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III;- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công cải tạo của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) có thể hiện cấp công trình hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Quyết định phân công nhiệm vụ;+ Hợp đồng lao động;(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử viễn thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm (tính theo ngày cấp bằng đại học).- Bằng Đại học chuyên ngành: kỹ thuật điện, điện tử viễn thông.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện, mạng LAN, điện thoại, camera, chống sét lan truyền của 01 công trình trụ sở ngân hàng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình trụ sở ngân hàng là công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) có thể hiện cấp công trình hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Quyết định phân công nhiệm vụ;+ Hợp đồng lao động;(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm (tính theo ngày cấp bằng đại học).- Bằng Đại học chuyên ngành: bảo hộ lao động, xây dựng, kiến trúc.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh bảo vệ môi trường của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) có thể hiện cấp công trình hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Quyết định phân công nhiệm vụ;+ Hợp đồng lao động;(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm (tính theo ngày cấp bằng đại học).- Bằng Đại học chuyên ngành: kinh tế xây dựng, xây dựng, kiến trúc.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã trực tiếp làm cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) có thể hiện cấp công trình hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Quyết định phân công nhiệm vụ;+ Hợp đồng lao động;(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa ≥ 80 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua bán thiết bị/ Hợp đồng thuê + hóa đơn mua của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua bán thiết bị/ Hợp đồng thuê + hóa đơn mua của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua bán thiết bị/ Hợp đồng thuê + hóa đơn mua của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua bán thiết bị/ Hợp đồng thuê + hóa đơn mua của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Máy dán cạnh tự động (đồ gỗ công nghiệp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua bán thiết bị/ Hợp đồng thuê + hóa đơn mua của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM CHI NHÁNH HẬU GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Cải tạo trụ sở Phòng giao dịch Ngã Sáu - Chi nhánh Hậu Giang 35 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Điều lệ và Chi phí tại chi nhánh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, nhỏ (theo Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 13/3/2018 của Chính phủ). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ngân hàng TMCP ĐT&PT Việt Nam, Tháp BIDV, 35 Hàng Vôi, Hoàn Kiếm, Hà Nội; + Tổng giám đốc – Ngân hàng TMCP ĐT&PT Việt Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kiểm tra & Giám sát tuân thủ – Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, Tháp BIDV, 35 Hàng Vôi, Hoàn Kiếm, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kiểm tra & Giám sát tuân thủ – Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, Tháp BIDV, 35 Hàng Vôi, Hoàn Kiếm, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HOÀN THIỆN PHẦN THÔ + TRANG TRÍ NỘI NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Khung xương sắt 25x25mm, ốp alu Alcorest màu xám bạc ngoài trời mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 201,041 | m2 |
| 2 | Ốp alu theo nhận diện thương hiệu mặt đứng ATM (khung thép hộp tráng kẽm 25x25mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m2 |
| 3 | Công tác ốp đá hoa cương mặt tiền màu theo mẫu chỉ định vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,617 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, màu đen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,452 | m2 |
| 5 | Hệ nhôm kính mặt dựng, khung nhôm 5x10, kính 8 ly dán decal phản quang, phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,24 | m2 |
| 6 | In dán decal mờ kính và cắt đề mi logo, chữ BIDV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,878 | m2 |
| 7 | Kính cường lực 10 ly cửa bản lề sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,952 | m2 |
| 8 | Bộ phụ kiện cửa kính VVP Thái Lan (bao gồm: ổ khóa âm, bản lề sàn, kẹp trên, kẹp dưới, kẹp góc L, tay nắm inox) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | In dán decal mờ kính và cắt đề mi logo, chữ BIDV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,276 | m2 |
| 10 | Hộp đèn biển hiệu chính mặt tiền khung xương sắt 25x25 mm, căng bạt 3M không gân in UV, ốp alu 4 cạnh . Nền hàn khung sắt ốp alu trắng dày 3mm làm nền dán đèn led ánh sáng trắng bên trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,797 | m2 |
| 11 | Hộp đèn biển khung xương sắt 25x25 mm, căng bạt 3M không gân in UV, ốp alu 4 cạnh . Nền hàn khung sắt ốp alu trắng dày 3mm làm nền dán đèn led ánh sáng trắng bên trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,672 | m2 |
| 12 | Đèn led module Hàn Quốc chiếu sáng hộp biển hiệu 10 module/m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.947 | module |
| 13 | Nguồn chống nước, Hàn Quốc 100 module/nguồn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | bộ |
| 14 | Bảng tên phòng giao dịch khung nhôm viền hộp đèn, nền mica sữa 3mm, Logo bằng 2 lớp mica trong, mica màu xanh đỏ 3mm, mica đen 2mm, nội dung chữ cắt trên nền decal Avery 5581QM Sky Blue | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Hộp đèn Western Union khung nhôm viền hộp đèn, nền mica sữa 3mm dán decal màu vàng. Bộ chữ nổi "WESTERN UNION" bằng 2 lớp mica trong 2mm, mica đen 3mm, dòng chữ " DỊCH VỤ CHUYỂN TIỀN" cắt trên nền decal màu vàng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | CCLĐ Hệ thống điện cho bộ chữ (timer Panasonic, Khởi động từ, CB,Tủ điện..) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Biển hiệu khung xương sắt 25x25 mm ốp mica trắng. Dán phim in logo, chữ BIDV, ATM trên nền mica và ốp kính cường lực 8 ly bên ngoài bề mặt. Hậu ốp alu trắng dày 3mm làm nền dán đèn led ánh sáng trắng bên trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | m2 |
| 18 | Đèn led module Hàn Quốc chiếu sáng hộp biển hiệu 10 module/m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | module |
| 19 | Nguồn chống nước, Hàn Quốc 100 module/nguồn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 20 | CCLĐ Hệ thống điện cho bộ chữ (timer Panasonic, Khởi động từ, CB,Tủ điện..) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: NỘI THẤT | |||
| 1 | Vách lửng + cửa bật quầy giao dịch, chất liệu MDF MS620WN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,12 | m2 |
| 2 | Poster treo tường, MDF sơn trắng, xanh ốp kính laminate trắng sữa (hình poster do chủ đầu tư cung cấp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Khung đèn led gắn poster treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Hệ thống điện cho khung đèn led (bao gồm adaptor, dây điện, công tắc, phụ kiện, phí thi công điện nguồn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | gói |
| 5 | Vách backdrop chất liệu MDF sơn trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,385 | m2 |
| 6 | Tấm mica xanh dày 3mm dán lên nền backdrop, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,18 | md |
| 7 | Đèn led hắt sáng vách backdrop + nguồn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,18 | md |
| 8 | In và dán PP hình bản đồ thế giới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,308 | m2 |
| 9 | Chữ BIDV bằng mica xanh dày 3mm nổi 4 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Logo bằng mica đỏ, xanh dày 3mm nổi 4 cm theo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Dòng chữ "CHIA SẺ CƠ HỘI, HỢP TÁC THÀNH CÔNG" bằng mica đen nổi 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Gia công và lắp dựng khung gỗ MDF chống ẩm vào cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2704 | m2 |
| 13 | Thi công Ốp kính cường lực 8ly màu trắng sữa (hoặc kính laminate 6 ly trắng sữa) vào xung quanh cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,808 | m2 |
| 14 | Thi công Ốp tấm gỗ chất liệu MDF MS620WN hoàn thiện bề mặt cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,96 | m2 |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | SXLD tủ ATS 4P - 100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 2 | SXLD tủ điện tổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P - 100AT/60AF 15KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 3P - 50AT 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 3P - 40AT 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P - 20AT 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P - 25AT 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P - 20AT 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P - 16AT 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 10 | SXLD tủ TĐ - 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt MCB 3P - 40AT 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1P - 32AT 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 1P - 25AT 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 1P - 20AT 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 1P - 16AT 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | SXLD tủ TĐ - 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 17 | Lắp đặt MCB 3P - 40AT 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 1P - 25AT 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 1P - 20AT 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 1P - 16AT 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 21 | SXLD tủ TĐ - 2.1, 2.2, 2.3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | tủ |
| 22 | Lắp đặt MCB 2P - 25AT 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1P - 20AT 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 1P - 16AT 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 25 | Máng cáp 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | m |
| 26 | Máng cáp 50x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn CXV 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 28 | Lắp đặt dây CV 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn CV 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 550 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn CV 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.200 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn Dowlight 12W âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 37 | Đèn chống nổ 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn Led panel 600x600 40W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59 | bộ |
| 39 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc đơn, đôi, ba 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 43 | SXLD tủ TĐ - ML | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 44 | Lắp đặt MCB 3P - 50AT 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCB 3P - 20AT 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCB 1P - 20AT 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| D | HỆ THỐNG MẠNG + CAMERA QUAN SÁT | |||
| 1 | Máng cáp 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 2 | Tủ rack 19-48U + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Patch panel 24 port | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Switch 24 port | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Bộ phát Wifi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Ổ cắm điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 7 | Ổ cắm mạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 8 | Dây điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 230 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 11 | Vật tư phụ hệ thống mạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| 12 | Bộ nguồn 4KVA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Camera thân | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 14 | Camera Dome | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 15 | Đầu ghi hình 16 kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Switch 16 port poe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Dây cáp tín hiệu camera | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 240 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 240 | m |
| 19 | Vật tư phụ Hệ thống camera | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| E | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Ông đồng D6,4/9,5mm + bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 2 | Ông đồng D9,5/15,9mm + bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 158 | m |
| 3 | Ống gió tole 150x100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 4 | Ống giá mềm D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 5 | Miệng gió 200x200 + lưới chắn côn trùng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 6 | Vật tư phụ ( Ống ruột gà, Nẹp điện, nẹp bán nguyệt,ốc vít, tacke…) thi công hệ thống lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Máy lạnh âm trần 1,5 HP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Máy lạnh âm trần 4 HP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Máy lạnh âm trần 4,5 HP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 10 | Máy lạnh treo tường 1,5 HP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| F | THIẾT BỊ BÀN GHẾ NỘI THẤT | |||
| 1 | Quầy giao dịch khách hàng chất liệu MDF MS620WN, đá nhân tạo Trung Quốc màu trắng, chân viền laminate nhôm xước (Module thẳng), KT 1050 x 1400 x 800 (mm). Kiếng cường lực dày 10mm, dán decal màu đỏ theo nhận diện, dán decal màu xanh hai mặt, khoan lỗ bắt ốc liên kết vào bàn (kính hông quầy), KT 490 x 880 (mm) Kiếng cường lực dày 10mm, khoan lỗ bắt ốc kiểu vào bàn (kính trước quầy), KT 1535 x 300 (mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 2 | Quầy giao dịch khách hàng chất liệu MDF MS620WN, đá nhân tạo Trung Quốc màu trắng, chân viền laminate nhôm xước (Module góc), KT 1050 x 2900 x 800 (mm)Kiếng cường lực dày 10mm, dán decal màu đỏ theo nhận diện, dán decal màu xanh hai mặt, khoan lỗ bắt ốc liên kết vào bàn (kính hông quầy), KT 490 x 880 (mm)Kiếng cường lực dày 10mm, khoan lỗ bắt ốc kiểu vào bàn (kính trước quầy), KT 2700 x 300 (mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ phụ quầy giao dịch chất liệu MDF MS620WN, KT 850 x 750 x 450 (mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 4 | Bàn làm việc kiểm soát, mặt bàn chất liệu MFC MS620WN chân bàn thép hộp 40x40 sơn trắng tĩnh điện, KT 800 x 1600 x 750 (mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Tủ phụ bàn kiểm soát chất liệu MFC MS620WN, KT 800 x 750 x 400 (mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Tủ tài liệu thấp, chất liệu MFC MS620WN, KT 800 x 830 x 400 (mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Kệ tờ rơi chất liệu MDF sơn màu trắng, xanh, khung mica gắn brochure, dán logo BIDV, KT 400 x 800 x 1650 (mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Băng chờ 3 chỗ khung xương gỗ, bọc vải hoặc simili màu xanh thương hiệu, chân viền laminate nhôm xước, KT 600 x 1800 x 800 (mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | băng |
| 9 | Bộ sofa tiếp khách chất liệu simili màu xanh, mẫu theo nhận diện thương hiệu ( 1 băng ghế 3 chỗ + 2 ghế đôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Bàn nước KT 1000x600x450: Bàn trà gỗ MDF hoàn thiện laminate kết hợp sơn laquer, mặt kính cường lực 10mm mài xiết cạnhMặt kính bàn trà kính cường lực dày 10mm, KT 600 x 1000 (mm) (Đã bao gồm trong bàn nước) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Ghế xoay kiểm soát, lưng lưới màu đen, lưng trung, chân mạ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Ghế xoay nhân viên, tay nhựa, lưng lưới màu xanh dương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 13 | Ghế tiếp khách, Ghế chân quỳ Khung ghế bằng thép mạ Crome Dựa lưng và mặt ghế bọc da công nghiệp màu xanh dương. Tay ghế sử dụng thép mạ Crome | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 14 | Bàn BVKH | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Bàn làm việc trưởng phòng, mặt bàn chất liệu MFC MS620WN chân bàn thép hộp 40x40 sơn trắng tĩnh điện, KT 800 x 1600 x 750 (mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Tủ phụ bàn trưởng phòng chất liệu MFC MS620WN, KT 800 x 750 x 400 (mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Bàn làm việc nhân viên, chất liệu MFC MS620WN, chân bàn thép hộp 40x40 sơn trắng tĩnh điện, KT 600 x 1200 x 750 (mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 18 | Tủ phụ bàn làm việc nhân viên chất liệu MDF MS620WN, KT 400 x 665 x 400 (mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Ghế xoay trưởng phòng, lưng lưới màu đen, lưng trung, chân mạ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Ghế xoay nhân viên, tay nhựa, lưng lưới màu xanh dương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 21 | Ghế tiếp khách, Ghế chân quỳ. Khung ghế bằng thép mạ Crome. Dựa lưng và mặt ghế bọc da công nghiệp màu đen. Tay ghế sử dụng thép mạ Crom | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 22 | Tủ hồ sơ cao chất liệu MFC MS620WN, phần trên 2 cánh kính, phụ kiện hoàn thiện, KT 800 x 2000 x 400 (mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 23 | Bàn làm việc chất liệu gỗ công nghiệp sơn phủ PU cao cấp (bao gồm hộc bàn + tủ phụ) phụ kiện đồng bộ (kích thước tham khảo 2200x1000x760) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Tủ phụ bàn làm việc chất liệu gỗ MDF veneer sơn PU, KT 1000 x 630 x 450 (mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Tủ T2 mobile chất liệu gỗ MDF veneer sơn PU, KT 4600 x 3000 x 600 (mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,8 | m2 |
| 26 | Ghế chân thép ốp gỗ tự nhiên có bánh xe, đệm tựa mút bọc da thật, bề mặt đệm tựa, phía sau và 2 bên cạnh ghế bọc da công nghiệp, tay gỗ tự nhiên ốp da 2 tầng, bát điều chỉnh độ cao cần hơi và độ ngả của ghế,cơ cấu ngả nghiêng tựa 1 góc 45 độ được điều khiển từ tay ghế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Ghế tiếp khách, Ghế chân quỳ. Khung ghế bằng thép mạ Crome. Dựa lưng và mặt ghế bọc da công nghiệp màu đen. Tay ghế sử dụng thép mạ Crom | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Bộ sofa gồm 1 ghế dài, 2 ghế đơn: khung gỗ tự nhiên đã qua tẩm sấy chống mối mọt, đệm mút cao cấp bọc simili giả da theo mẫu chỉ định ( Ghế dài KT: 0.9m x 2m x 0.8m , ghế đơn KT: 0.9m x 0.9m x 0.8m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Bàn nước KT 1000x600x450: Bàn trà gỗ MDF hoàn thiện laminate kết hợp sơn laquer, mặt kính cường lực 10mm mài xiết cạnhMặt kính bàn trà kính cường lực dày 10mm, KT 600 x 1000 (mm) (Đã bao gồm trong bàn nước) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Trung tâm báo trộm 8 kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Nút nhấn báo trộm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 32 | Đầu dò báo trộm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 33 | Dây dẫn tín hiệu báo trộm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108 | m |
| 34 | Nhân công thi công báo trộm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tb |
| 35 | Vật tư phụ báo trộm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tb |
| 36 | Trung tâm báo cháy 24 kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tb |
| 37 | Đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 38 | Đầu báo nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Nút nhấn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 40 | Chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 41 | Đèn chiếu sáng khẩn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 42 | Đèn thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 43 | Bình chữa cháy CO2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 44 | Dây dẫn tín hiệu báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 324 | m |
| 45 | Nhân công thi công báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tb |
| 46 | Vật tư phụ báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tb |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.18E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ác yêu cầu về hợp đồngtương tự Có 01 hợp đồng thi công, cải tạo, sửa chữacông trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là1.600.000.000 đồng hoặc 02 hợp đồng thi côngcông trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu là1.600.000.000 đồng/1 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm (tính theo ngày cấp bằng đại học);- Bằng Đại học chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc;- Có chứng nhận đã qua lớp tập huấn bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III;- Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Các chứng chỉ nêu trên còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công cải tạo 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) có thể hiện cấp công trình hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Quyết định phân công nhiệm vụ;+ Hợp đồng lao động;(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm (tính theo ngày cấp bằng đại học).- Bằng Đại học chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III;- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công cải tạo của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) có thể hiện cấp công trình hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Quyết định phân công nhiệm vụ;+ Hợp đồng lao động;(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử viễn thông | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm (tính theo ngày cấp bằng đại học).- Bằng Đại học chuyên ngành: kỹ thuật điện, điện tử viễn thông.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện, mạng LAN, điện thoại, camera, chống sét lan truyền của 01 công trình trụ sở ngân hàng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình trụ sở ngân hàng là công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) có thể hiện cấp công trình hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Quyết định phân công nhiệm vụ;+ Hợp đồng lao động;(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm (tính theo ngày cấp bằng đại học).- Bằng Đại học chuyên ngành: bảo hộ lao động, xây dựng, kiến trúc.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh bảo vệ môi trường của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) có thể hiện cấp công trình hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Quyết định phân công nhiệm vụ;+ Hợp đồng lao động;(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán công trình | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm (tính theo ngày cấp bằng đại học).- Bằng Đại học chuyên ngành: kinh tế xây dựng, xây dựng, kiến trúc.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã trực tiếp làm cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) có thể hiện cấp công trình hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Quyết định phân công nhiệm vụ;+ Hợp đồng lao động;(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa ≥ 80 L | Hóa đơn mua bán thiết bị/ Hợp đồng thuê + hóa đơn mua của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Hóa đơn mua bán thiết bị/ Hợp đồng thuê + hóa đơn mua của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch 1,7 kW | Hóa đơn mua bán thiết bị/ Hợp đồng thuê + hóa đơn mua của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Giàn giáo thép | Hóa đơn mua bán thiết bị/ Hợp đồng thuê + hóa đơn mua của bên cho thuê. | 10 |
| 5 | Máy dán cạnh tự động (đồ gỗ công nghiệp) | Hóa đơn mua bán thiết bị/ Hợp đồng thuê + hóa đơn mua của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi