Gói thầu: Trang bị hệ thống truyền thanh ứng dụng công nghệ thông tin –viễn thông tại các phường Hóa An, Hiệp Hòa, Tân Hạnh, An Hòa, Phước Tân và Tam Phước của Thành Phố Biên Hòa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211029701-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Văn hóa, Thông tin và Thể thao Thành phố Biên Hòa
Tên gói thầu Trang bị hệ thống truyền thanh ứng dụng công nghệ thông tin –viễn thông tại các phường Hóa An, Hiệp Hòa, Tân Hạnh, An Hòa, Phước Tân và Tam Phước của Thành Phố Biên Hòa
Số hiệu KHLCNT 20211012298
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp truyền thanh đã giao dự toán năm 2021 của Trung tâm Văn hóa Thông tin và Thể thao Thành phố Biên Hòa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 17:51:00 đến ngày 2021-10-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,691,105,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.54E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự với gói thầu) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3)với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V (N=2; V=2.580.000.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.160.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải đưa ra được phương án sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như khả năng lắp đặt thiết bị, hàng hóa,bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật trong thời gian bảo hành của nhà thầu phải được thực hiện tại địa điểm lắp đặt và đáp ứng điều kiện có mặt tại nơi xảy ra sự cố trong vòng 24 giờ tại Trung tâm Văn hóa Thông tin và Thể thao Thành phố Biên Hòa - 12 Hoàng Minh Châu, Hoà Bình, Thành phố Biên Hòa kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu. Trong thời gian bảo hành, đối với việc thay thế phụ tùng lỗi, hỏng, thời hạn đáp ứng yêu cầu thay thế vật tư, phụ tùng tối đa là 36 giờ kể từ khi nhận được thông báo. Các phụ tùng thay thế khi bảo hành phải đúng chủng loại và thông số kỹ thuật như khi cung cấp và phải đảm bảo 100% tương thích với hàng hóa và thiết bị.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư (tốt nghiệp ĐH trở lên) trong lĩnh vực: Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin hoặc phát thanh truyền hình (có các tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực văn bằng, HĐLĐ còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu) và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Cán bộ quản lý dự án, giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư (tốt nghiệp ĐH trở lên) trong lĩnh vực: Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin hoặc phát thanh truyền hình (có các tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực văn bằng, HĐLĐ còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu); giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Chứng chỉ quản lý dự án, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công lắp dặt cài đặt hướng dẫn sử dung bàn giao nghiệm thu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư (tốt nghiệp ĐH trở lên) trong lĩnh vực: điện – điện tử, Điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin; đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường tối thiểu 3 hợp đồng có hạng mục tương tự có các tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực văn bằng, HĐLĐ, Chứng chỉ an toàn lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân lắp dặt cài đặt hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên trong lĩnh vực: Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông, Điện, và Công nghệ thông tin có các tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực văn bằng, HĐLĐ, Chứng nhận an toàn lao động trên cao còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trung tâm Văn hóa, Thông tin và Thể thao Thành phố Biên Hòa
E-CDNT 1.2 Trang bị hệ thống truyền thanh ứng dụng công nghệ thông tin –viễn thông tại các phường Hóa An, Hiệp Hòa, Tân Hạnh, An Hòa, Phước Tân và Tam Phước của Thành Phố Biên Hòa
Trang bị hệ thống truyền thanh ứng dụng công nghệ thông tin –viễn thông tại các phường của Thành phố Biên Hòa do Trung tâm Văn hóa Thông tin và Thể thao Thành phố Biên Hòa làm chủ đầu tư
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp truyền thanh đã giao dự toán năm 2021 của Trung tâm Văn hóa Thông tin và Thể thao Thành phố Biên Hòa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Văn hóa Thông tin và Thể thao Thành phố Biên Hòa – Số 12 Hoàng Minh Châu, Phường Hoà Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251 3842251; Fax: 0251 3941880
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần PAT Việt Nam; Địa chỉ: Số 11, ngách 41/77 phố Vọng, Phường Đồng Tâm, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và phát triển công nghệ mới – CDNT; Địa chỉ: Số 17 ngách 378/12 đường Thụy Khuê, Phường Bưởi, Quận Tây Hồ, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: Trung tâm Văn hóa, Thông tin và Thể thao Thành phố Biên Hòa , địa chỉ: Số 12 Hoàng Minh Châu, phường Hòa Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Trung tâm Văn hóa Thông tin và Thể thao Thành phố Biên Hòa – Số 12 Hoàng Minh Châu, Phường Hoà Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251 3842251; Fax: 0251 3941880


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp - Các Báo cáo tài chính các năm 2018, năm 2019, năm 2020. - Các Hợp đồng tương tự chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu trong E-HSDT (bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thanh, Thanh lý). - Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt (Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động ...)
E-CDNT 10.2(c)
+ Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ cho tất cả các thiết bị có tên trong gói thầu). + Nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận hợp quy, Thông báo tiếp nhận bản công bố hợp quy, Bản công bố hợp quy của thiết bị chính cụm thu trong gói thầu. + Nhà thầu phải phải cung cấp Giấy chứng nhận xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O), xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với hàng nhập khẩu, và giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng hoá sản xuất trong nước do nhà sản xuất hoặc nhà phân phối sản phẩm được ủy quyền phát hành đối với các thiết bị có đánh dấu (*) trong cột Ghi chú của Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp tại Chương IV. BIỂU MẪU MỜI THẦU VÀ DỰ THẦU và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT này (có cam kết trong HSDT) + Có Giấy chứng chất lượng ISO 9001:2015 sản xuất cho hàng hoá đối với các thiết bị đánh dấu (**) trong cột Ghi chú của Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp tại Chương IV. BIỂU MẪU MỜI THẦU VÀ DỰ THẦU và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT này. + Có (Bản sao công chứng) Giấy chứng nhận uỷ quyền bán hàng trực tiếp của hãng sản xuất hoặc đại diện của hãng sản xuất và lắp ráp ở Việt Nam cho các thiết bị chính trong gói thầu này đối với các thiết bị đánh dấu (***) trong cột Ghi chú tại Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp tại Chương IV. BIỂU MẪU MỜI THẦU VÀ DỰ THẦU và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT này. + Có bản gốc thư hỗ trợ của hãng sản xuất hoặc đại diện của hãng sản xuất ở Việt Nam về dịch vụ sau bán hàng đối với các thiết bị đánh dấu (****) trong Cột Ghi chú tại Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp tại Chương IV. BIỂU MẪU MỜI THẦU VÀ DỰ THẦU và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT này + Có thư xác nhận của hãng sản xuất thiết bị về việc cam kết cung cấp thiết bị, hỗ trợ kỹ thuật, vận hành cho gói thầu này (*****) trong cột Ghi chú tại Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp tại Chương IV. BIỂU MẪU MỜI THẦU VÀ DỰ THẦU và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT này. + Có tất cả các loại giấy tờ trên đối với các thiết bị đánh dấu (******) trong Cột Ghi chú tại Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp tại Chương IV. BIỂU MẪU MỜI THẦU VÀ DỰ THẦU và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT này + Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường….. + Bảng tuyên bố cam kết đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT này. + Các tài liệu kỹ thuật, catalog hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải có cam kết cung cấp các tài liệu bản gốc tại E-CDNT 10.1(g) nếu Bên mời thầu yêu cầu trong quá trình đánh giá HSDT hoặc khi thương thảo. - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại điện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành + Thời gian bảo hành: 12 tháng (Kể từ ngày nghiệm thu bàn giao); Khuyến khích tăng thời gian bảo hành. + Phương thức bảo hành: * Đảm bảo Hot-Line 24/24 trong thời gian bảo hành. * Khi có yêu cầu bảo hành phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện bảo hành không chậm quá 7 ngày kể từ khi được yêu cầu. * Khuyến khích phương thức bảo hành đổi thiết bị (khối) hỏng bằng thiết bị (khối) mới. - Yêu cầu bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…: Nhà thầu có phương án cụ thể - Yêu cầu về đào tạo, chuyển giao công nghệ + Sau khi lắp đặt và chạy thử, nhà thầu phải tổ chức huấn luyện vận hành sử dụng thiết bị cho các cán bộ kỹ thuật (số lượng do Bên mời thầu đưa ra) của Bên mời thầu trong vòng 02 ngày. + Nhà thầu xây dựng nội dung và kế hoạch đào tạo cụ thể. - Nhà thầu khi thương thảo phải nộp HSDT (bản cứng) để bên mời thầu lưu và so với bản E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Văn hóa Thông tin và Thể thao Thành phố Biên Hòa – Số 12 Hoàng Minh Châu, Phường Hoà Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251 3842251; Fax: 0251 3941880
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Văn hóa Thông tin và Thể thao Thành phố Biên Hòa Địa chỉ: Số 12 Hoàng Minh Châu, Phường Hoà Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251 3842251 Fax: 0251 3941880
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Văn hóa Thông tin và Thể thao Thành phố Biên Hòa Địa chỉ: Số 12 Hoàng Minh Châu, Phường Hoà Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251 3842251 Fax: 0251 3941880
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Văn hóa Thông tin và Thể thao Thành phố Biên Hòa Địa chỉ: Số 12 Hoàng Minh Châu, Phường Hoà Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251 3842251 Fax: 0251 3941880
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cụm thu phát thanh Không dây IP, Phần mềm và vận hành hỗ trợ trên Cloud (gồm 6 phường, mỗi phường 15 bộ)90BộChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(******)
2SIM data 4G90ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
3Loa truyền thanh ngoài trời180ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(******)
4Máy tính điều khiển6BộChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
5Cột thép mạ kẽm (gia công tại Việt Nam)60CộtChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
6Bộ thiết bị số hóa1BộChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(*), (***), (****), (*****)
7Thiết bị năng lượng mặt trời và phụ kiện3BộChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
8Cáp điện Vcmd 2x0,75mm24.000MétChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(*), (**)
9Phụ kiện, vật tư lắp đặt lắp đặt hoàn chỉnh, bao gồm vật tư phụ:1Hoàn thiệnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
10Lắp đặt, vận chuyển, cài đặt, vận hành thử, hiệu chỉnh, hướng dẫn sử dụng.1Hoàn thiệnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.54E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự với gói thầu) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3)với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V (N=2; V=2.580.000.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.160.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải đưa ra được phương án sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như khả năng lắp đặt thiết bị, hàng hóa,bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật trong thời gian bảo hành của nhà thầu phải được thực hiện tại địa điểm lắp đặt và đáp ứng điều kiện có mặt tại nơi xảy ra sự cố trong vòng 24 giờ tại Trung tâm Văn hóa Thông tin và Thể thao Thành phố Biên Hòa - 12 Hoàng Minh Châu, Hoà Bình, Thành phố Biên Hòa kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu. Trong thời gian bảo hành, đối với việc thay thế phụ tùng lỗi, hỏng, thời hạn đáp ứng yêu cầu thay thế vật tư, phụ tùng tối đa là 36 giờ kể từ khi nhận được thông báo. Các phụ tùng thay thế khi bảo hành phải đúng chủng loại và thông số kỹ thuật như khi cung cấp và phải đảm bảo 100% tương thích với hàng hóa và thiết bị.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư (tốt nghiệp ĐH trở lên) trong lĩnh vực: Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin hoặc phát thanh truyền hình (có các tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực văn bằng, HĐLĐ còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu) và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.1510
2 Cán bộ quản lý dự án, giám sát thi công 1 Là kỹ sư (tốt nghiệp ĐH trở lên) trong lĩnh vực: Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin hoặc phát thanh truyền hình (có các tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực văn bằng, HĐLĐ còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu); giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Chứng chỉ quản lý dự án, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.105
3 Cán bộ kỹ thuật thi công lắp dặt cài đặt hướng dẫn sử dung bàn giao nghiệm thu 2 Là kỹ sư (tốt nghiệp ĐH trở lên) trong lĩnh vực: điện – điện tử, Điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin; đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường tối thiểu 3 hợp đồng có hạng mục tương tự có các tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực văn bằng, HĐLĐ, Chứng chỉ an toàn lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu)55
4 Công nhân lắp dặt cài đặt hướng dẫn sử dụng 5 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên trong lĩnh vực: Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông, Điện, và Công nghệ thông tin có các tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực văn bằng, HĐLĐ, Chứng nhận an toàn lao động trên cao còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->