Gói thầu: Sửa chữa hệ thống làm mát trạm 110kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200436288-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Sửa chữa hệ thống làm mát trạm 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20200428276 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí giá thành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-16 16:55:00 đến ngày 2020-04-27 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 607,684,044 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Điều hòa treo tường, 2 khối 1 chiều lạnh, công suất 18.000 BTU, điện áp 1 pha 220V, 50 Hz, công nghệ inverter | Nhà thầu đề xuất đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 5 | máy | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chi phí mua sắm |
| 2 | Điều hòa loại tủ đứng, 1 chiều lạnh, công suất 27.000 BTU, điện áp 1 pha 220V, 50 Hz, non inverter | Nhà thầu đề xuất đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chi phí mua sắm |
| 3 | Điều hòa loại tủ đứng, 1 chiều lạnh, công suất 45.000 BTU, điện áp 3 pha 220V/380V - 50 Hz, non inverter | Nhà thầu đề xuất đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 6 | máy | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chi phí mua sắm |
| 4 | Ống đồng dẫn ga, đường kính d 19.1 mm x 0.71 mm | Nhà thầu đề xuất đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 24 | m | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật tư lắp đặt |
| 5 | Ống đồng dẫn ga, đường kính d 9.5 mm x0.71 mm | Nhà thầu đề xuất đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 32 | m | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật tư lắp đặt |
| 6 | Ống bảo ôn d19 mm x13mm | Nhà thầu đề xuất đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 24 | m | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật tư lắp đặt |
| 7 | Ống bảo ôn d10 mm x13mm | Nhà thầu đề xuất đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 32 | m | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật tư lắp đặt |
| 8 | Ống đồng dẫn ga, đường kính d 15.9x0.71 mm | Nhà thầu đề xuất đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 8 | m | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật tư lắp đặt |
| 9 | Ống bảo ôn d16x13mm | Nhà thầu đề xuất đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 8 | m | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật tư lắp đặt |
| 10 | Ống đồng dẫn ga, đường kính d 12.7x0.71 mm | Nhà thầu đề xuất đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật tư lắp đặt |
| 11 | Ống đồng dẫn ga, đường kính d 6.35x0.71 mm | Nhà thầu đề xuất đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật tư lắp đặt |
| 12 | Ống bảo ôn d13x13mm | Nhà thầu đề xuất đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật tư lắp đặt |
| 13 | Ống bảo ôn d6x13mm | Nhà thầu đề xuất đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật tư lắp đặt |
| 14 | Tháo dỡ điều hòa treo tường 2 cục cũ hỏng, công suất 18.000 BTU | Nhà thầu đề xuất đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 5 | máy | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân công lắp đặt |
| 15 | Tháo dỡ điều hòa loại tủ đứng, công suất 27.000 BTU | Nhà thầu đề xuất đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân công lắp đặt |
| 16 | Tháo dỡ điều hòa loại tủ đứng, công suất 45.000 BTU | Nhà thầu đề xuất đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 6 | máy | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân công lắp đặt |
| 17 | Lắp đặt điều hòa hai khối, một chiều lạnh, loại treo tường, công suất 18.000 BTU | Nhà thầu đề xuất đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 5 | máy | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân công lắp đặt |
| 18 | Lắp đặt điều hòa hai khối, một chiều lạnh, loại tủ đứng, công suất 28.000 BTU | Nhà thầu đề xuất đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân công lắp đặt |
| 19 | Lắp đặt điều hòa hai khối, một chiều lạnh, loại tủ đứng, công suất 48.000 BTU | Nhà thầu đề xuất đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 6 | máy | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân công lắp đặt |
| 20 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống d 19.1mm. | Nhà thầu đề xuất đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân công lắp đặt |
| 21 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống d 15.9mm. | Nhà thầu đề xuất đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân công lắp đặt |
| 22 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống d 12.7mm. | Nhà thầu đề xuất đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân công lắp đặt |
| 23 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống d 9.5mm. | Nhà thầu đề xuất đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân công lắp đặt |
| 24 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống d 6.5mm. | Nhà thầu đề xuất đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân công lắp đặt |
| 25 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mm | Nhà thầu đề xuất đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân công lắp đặt |
| 26 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Nhà thầu đề xuất đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân công lắp đặt |
| 27 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Nhà thầu đề xuất đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân công lắp đặt |
| 28 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Nhà thầu đề xuất đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân công lắp đặt |
| 29 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Nhà thầu đề xuất đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân công lắp đặt |
| 30 | Cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA (3x10+1x6)mm2 từ tủ AC đến tủ điện | Nhà thầu đề xuất đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 30 | m | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật tư phụ trợ |
| 31 | Cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA 4x6mm2 | Nhà thầu đề xuất đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 120 | m | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật tư phụ trợ |
| 32 | Tủ điện đựng attomat tổng bằng kim loại KT 400x300x150mm | Nhà thầu đề xuất đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật tư phụ trợ |
| 33 | Ống gen ruột gà bảo hộ dây dẫn đường kính D32mm | Nhà thầu đề xuất đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 150 | m | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật tư phụ trợ |
| 34 | Ống thoát nước ngưng PVC D21 | Nhà thầu đề xuất đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 39 | m | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật tư phụ trợ |
| 35 | Cút vuông PVC D21 | Nhà thầu đề xuất đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật tư phụ trợ |
| 36 | Băng cuốn bảo ôn đường ống | Nhà thầu đề xuất đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 15 | kg | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật tư phụ trợ |
| 37 | Giá đỡ giàn nóng sơn chống gỉ máy điều hòa 45.000 BTU (giá đỡ cỡ đại) | Nhà thầu đề xuất đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật tư phụ trợ |
| 38 | Giá đỡ giàn nóng sơn chống gỉ máy điều hòa 27.000 BTU (giá đỡ cỡ trung ) | Nhà thầu đề xuất đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật tư phụ trợ |
| 39 | Giá đỡ giàn lạnh máy tủ đứng 27.000 BTU | Nhà thầu đề xuất đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật tư phụ trợ |
| 40 | Aptomat 3 pha 4 cực, 150A | Nhà thầu đề xuất đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật tư phụ trợ |
| 41 | Aptomat 3 pha 4 cực, 100A | Nhà thầu đề xuất đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật tư phụ trợ |
| 42 | Aptomat 3 pha 4 cực, 32A | Nhà thầu đề xuất đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật tư phụ trợ |
| 43 | Tháo dỡ tấm đan kéo rải cáp | Nhà thầu đề xuất đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 90 | cái | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân công phụ trợ |
| 44 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D20 | Nhà thầu đề xuất đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 16 | m | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân công phụ trợ |
| 45 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA (3x10+1x6)mm2 từ tủ AC đến tủ điện | Nhà thầu đề xuất đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 30 | m | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân công phụ trợ |
| 46 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA 4x6mm2 | Nhà thầu đề xuất đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 120 | m | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân công phụ trợ |
| 47 | Lắp đặt ống luồn dây dẫn, đường kính ống D32 | Nhà thầu đề xuất đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 150 | m | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân công phụ trợ |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng áp to mát | Nhà thầu đề xuất đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân công phụ trợ |
| 49 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Nhà thầu đề xuất đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân công phụ trợ |
| 50 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Nhà thầu đề xuất đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân công phụ trợ |
| 51 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Nhà thầu đề xuất đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân công phụ trợ |
| 52 | Lắp đặt lại tấm đan sai khi kéo rải cáp | Nhà thầu đề xuất đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 90 | cái | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhân công phụ trợ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi