Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị trường học phục vụ công tác dạy và học cho trường mầm non Mai Đình A

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210932612-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Mầm non Mai Đình A
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị trường học phục vụ công tác dạy và học cho trường mầm non Mai Đình A
Số hiệu KHLCNT 20210926312
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 18:14:00 đến ngày 2021-10-18 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 534,722,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng cung cấp thiết bị, đồ dùng trường học.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Bản sao hợp đồng + phụ lục giá hợp đồng, Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư gói thầu đã thực hiện đảm bảo tiến độ, khối lượng chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (nộp kèm theo bảng xác nhận khối lượng hoàn thành để chứng minh hoàn thành 80% khối lượng); - Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán – Trường hợp bên mời thầu yêu cầu xuất trình và cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế hiện trường đã thi công của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 374.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.122.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế.- Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong thời gian 24 - 48 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo và chuyển giao công nghệ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Trường Mầm non Mai Đình A
E-CDNT 1.2 Mua sắm trang thiết bị trường học phục vụ công tác dạy và học cho trường mầm non Mai Đình A
Cải tạo, sửa chữa chống xuống cấp và mua sắm trang thiết bị trường học phục vụ công tác dạy và học cho các đơn vị trường học trực thuộc huyện năm 2021
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường mầm non Mai Đình A. Đại chỉ: xã Mai Đình , huyện Sóc Sơn, TP. Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định giá: Công ty TNHH Kiểm toán Đại Dương. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thương mại và đầu tư xây dựng Nam Sơn. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần kiến trúc và xây dựng Thiên Trang


- Bên mời thầu: Trường Mầm non Mai Đình A , địa chỉ: Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường mầm non Mai Đình A. Đại chỉ: xã Mai Đình , huyện Sóc Sơn, TP. Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy đăng ký kinh doanh. + Chứng chỉ ISO 9001:2015 về hệ thống quản lý chất lượng của Nhà thầu; chứng chỉ ISO 14001:2015 về hệ thống quản lý môi trường; chứng chỉ ISO 45001:2018 về hệ thống quản lý An toàn và sức khỏe nghề nghiệp. + Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại Mục 10.2(c) CDNT. + Giấy xác nhận của Cơ quan thuế địa phương nơi doanh nghiệp đăng ký không nợ thuế đến hết quý II/2021; + Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc (Bản cứng) để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
a)Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: Đáp ứng yêu cầu của HSMT quy định tại Mục 2 - Chương V- Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT; b) Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ, giấy chứng nhận chất lượng đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng c)Hàng hoá do nhà thầu sản xuất (có kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực đến sau thời điểm mở thầu để chứng minh) bao gồm:+Chứng chỉ ISO 9001:2015 về hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất.+Chứng chỉ ISO 14001:2015 về hệ thống quản lý môi trường của nhà sản xuất.+Chứng chỉ ISO 45001:2018 về hệ thống quản lý An toàn và sức khỏe nghề nghiệp của nhà sản xuất+Giấy chứng nhận đồ chơi trẻ em phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 6238-1:2017;TCVN 6238-3:2011+Giấy chứng nhận gỗ ghép thanh bằng keo có các chỉ tiêu độ bền trượt của mạch keo, độ toàn vẹn của mạch keo, chiều dày hoàn thiện và chiều dày thanh gỗ phù hợp với TCVN 8575:2010+Giấy chứng nhận theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN đối với đồ chơi trẻ em(đính kèm Quyết định) d)Đối với các thiết bị không phải do nhà thầu sản xuất phải có:Hợp đồng nguyên tắc cung cấp thiết bị hoặc cam kết cấp hàng bằng văn bản của nhà sản xuất hoặc các nhà cung cấp.(Bên cung cấp thiết bị phải có các tài liệu chứng minh như: Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp hàng hóa thiết bị của nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp hoặc đại lý phân phối cho nhà thầu cung cấp thiết bị cho gói thầu này.Có kèm theo bản sao giấy đăng kí kinh doanh có ngành nghề phù hợp của đơn vị cung cấp) e)Đối với thiết bị, đồ dùng bằng inox tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm phải có:+Giấy chứng nhận phù hợp với QCVN 12-3:2011/BYT về vệ sinh an toàn đối với bao bì, dụng cụ kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm còn hiệu lực đến sau thời điểm mở thầu (đính kèm quyết định về việc cấp giấy chứng nhận và danh mục thiết bị đồ dùng bằng inox phải có các đồ dùng thiết bị như:Bát, rổ,tủ bảo quản thực phẩm,giá để thực phẩm,cốc uống nước,thìa) f)Toàn bộ thiết bị hàng hóa cung cấp phải đáp ứng:+Nhà thầu phải có cam kết toàn bộ thiết bị và phụ kiện cung cấp phải mới 100%, sản xuất từ 2020 đến nay, thoả mãn với tiêu chuẩn chất lượng của nhà sản xuất+Có cam kết bảo hành toàn bộ thiết bị trong thời gian tối thiểu 24 tháng theo kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng. Đối với các linh kiện nhỏ, rời có thời gian bảo hành nhỏ hơn 24 tháng phải có cam kết bảo hành thiết bị theo đúng điều kiện bảo hành của hãng sản xuất+Nhà thầu phải cung cấp các chứng chỉ cần thiết đối với hàng hoá và dịch vụ cung cấp như: Nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (mã hiệu, hãng, nước, năm sản xuất), các thông số và đặc tính kỹ thuật+Nhà thầu phải có cam kết lắp đặt hoàn chỉnh và bàn giao tại địa điểm của Chủ đầu tư.-Toàn bộ các thiết bị trong hồ sơ đề xuất phải có Cataloge hoặc hình ảnh sản phẩm đính kèm.
E-CDNT 12.2
Các cột (3), (6), (7) nhà thầu điền nội dung theo yêu cầu của bên mời thầu. Đơn giá dự thầu tại cột (8) bao gồm các chi phí cần thiết để cung cấp hàng hoá theo yêu cầu của bên mời thầu, trong đó bao gồm các chi phí thuế, phí, lệ phí (nếu có) và không bao gồm các chi phí của dịch vụ liên quan tại Mẫu số 12. Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chịu trách nhiệm tìm hiểu, tính toán và chào đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. Cột số (9) tự động tính.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại Mục 10.2 CDNT và các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường mầm non Mai Đình A. Đại chỉ: xã Mai Đình , huyện Sóc Sơn, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường mầm non Mai Đình A, Đ/c: xã Mai Đình , huyện Sóc Sơn, TP. Hà Nội. Điện thoại: 0243.5821.657.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Sóc Sơn. Số 3, đường Núi Đôi, Phố Giữa, huyện Sóc Sơn, TP.Hà Nội Điện thoại: 0243.5995.088
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Sóc Sơn. Số 3, đường Núi Đôi, Phố Giữa, huyện Sóc Sơn, TP.Hà Nội Điện thoại: 0243.5995.088
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giá góc nấu ăn15chiếcMô tả tại Chương V
2Bàn mẫu giáo bé 3 tuổi40chiếcMô tả tại Chương V
3Bàn mẫu giáo nhỡ 4 tuổi50chiếcMô tả tại Chương V
4Bàn mẫu giáo lớn 5 tuổi50chiếcMô tả tại Chương V
5Ghế mẫu giáo bé 3 tuổi50chiếcMô tả tại Chương V
6Ghế mẫu giáo nhỡ 4 tuổi50chiếcMô tả tại Chương V
7Ghế mẫu giáo lớn 5 tuổi50chiếcMô tả tại Chương V
8Bảng quay hai mặt5chiếcMô tả tại Chương V
9Phản ngủ của trẻ150chiếcMô tả tại Chương V
10Cây táo nam châm20CáiMô tả tại Chương V
11Bộ xếp hình xây dựng lăng Bác13BộMô tả tại Chương V
12Đồng hồ lắp ráp18BộMô tả tại Chương V
13Cân thăng bằng16BộMô tả tại Chương V
14Đồ chơi dụng cụ sửa chữa15CáiMô tả tại Chương V
15Bảng chữ cái và số8CáiMô tả tại Chương V
16Ngôi nhà đập bóng thả số10CáiMô tả tại Chương V
17Bộ đồ chơi đập chuột 2 búa kèm đàn10CáiMô tả tại Chương V
18Nhà chơi cầu trượt kép thẳng 2 mái hoa1BộMô tả tại Chương V
19Bộ Thăng bằng cầu cong1BộMô tả tại Chương V
20Hầm chui trẻ em con sâu2BộMô tả tại Chương V
21Hầm chui trẻ em tàu hỏa1BộMô tả tại Chương V
22Bát inox50CáiMô tả tại Chương V
23Bát inox610CáiMô tả tại Chương V
24Bếp ga công nghiệp5cáiMô tả tại Chương V
25Rổ Inox20cáiMô tả tại Chương V
26Tủ đựng thực phẩm phòng kho (Tủ bảo quản thực phẩm)1cáiMô tả tại Chương V
27Giá để thực phẩm1cáiMô tả tại Chương V
28Cốc uống nước650cáiMô tả tại Chương V
29Cốc thủy tinh20cáiMô tả tại Chương V
30Thìa Inox (thìa con ăn cơm)143cáiMô tả tại Chương V
31Bàn họp hội đồng6chiếcMô tả tại Chương V
32Ghế họp23chiếcMô tả tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng cung cấp thiết bị, đồ dùng trường học.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Bản sao hợp đồng + phụ lục giá hợp đồng, Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư gói thầu đã thực hiện đảm bảo tiến độ, khối lượng chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (nộp kèm theo bảng xác nhận khối lượng hoàn thành để chứng minh hoàn thành 80% khối lượng); - Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán – Trường hợp bên mời thầu yêu cầu xuất trình và cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế hiện trường đã thi công của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 374.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.122.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế.- Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong thời gian 24 - 48 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo và chuyển giao công nghệ 2 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->