Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng 02 phòng học + thiết bị và 02 phòng bộ môn (điểm chính); xây 04 phòng bộ môn + thiết bị (điểm Trần Thệ).

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211026661-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng 02 phòng học + thiết bị và 02 phòng bộ môn (điểm chính); xây 04 phòng bộ môn + thiết bị (điểm Trần Thệ).
Số hiệu KHLCNT 20211001962
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xổ số kiến thiết.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 13:50:00 đến ngày 2021-10-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,929,663,011 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.895E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.778E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 hợp đồng, tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu), Giá trị tối thiểu của hợp đồng xây lắp phải ≥ 4.743.000.000 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III;- Hợp đồng có các công việc xây lắp bao gồm (Nhà chính, hàng rào, sân nền).Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu.- Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng thì gửi kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc kèm theo Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu.* Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 4.743.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.486.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.743.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.486.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc liên quan xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm 05 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.- Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, cấp III); phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.(thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc liên quan xây dựng dân dụng, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng.- Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, cấp III); phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.(thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng tính đến ngày mở thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách khâu hồ sơ, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành quản lý xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình;(thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng tính đến ngày mở thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành điện phù hợp gói thầu, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo (bộ)
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng 02 phòng học + thiết bị và 02 phòng bộ môn (điểm chính); xây 04 phòng bộ môn + thiết bị (điểm Trần Thệ).
Trường THCS Phú Mỹ.
210 Ngày
E-CDNT 3 Xổ số kiến thiết.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG , địa chỉ: 315 Nguyễn Chí Thanh, Phường Rạch Sỏi, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Giang Thành, địa chỉ ấp Khánh Hòa, xã Tân Khánh Hoà, huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thương mại Kiểm định Thiên Phát Kiên Giang, địa chỉ: 315 Nguyễn Chí Thanh, phường Rạch Sỏi, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG , địa chỉ: 315 Nguyễn Chí Thanh, Phường Rạch Sỏi, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Giang Thành, địa chỉ ấp Khánh Hòa, xã Tân Khánh Hoà, huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Giang Thành, địa chỉ ấp Khánh Hòa, xã Tân Khánh Hoà, huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Giang Thành, Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Giang Thành, ấp Khánh Hòa, xã Tân Khánh Hoà, huyện Giang Thành, Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Giang Thành, Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Giang Thành, ấp Khánh Hòa, xã Tân Khánh Hoà, huyện Giang Thành, Kiên Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG 02 PHÒNG HỌC + THIẾT BỊ VÀ 02 PHÒNG BỘ MÔN (ĐIỂM CHÍNH)
1Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II6,954100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw1,7813m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,7103100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công21,309m3
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công3,8468m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,0337100m3
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)40,7906m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB403,8468m3
9Rải lớp nilon trắng2,7328100m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4021,8622m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB401,456m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4019,1948m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB409,0953m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB407,0453m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4040,435m3
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4045,8434m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB4013,7972m3
18Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB403,7428m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột1,8067100m2
20Ván khuôn móng cột0,8918100m2
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m2,8846100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m4,3591100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m6,1687100m2
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,2552100m2
25Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,369100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm1,7047tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm5,3286tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm0,2896tấn
29Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm0,1021tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,1002tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm1,7585tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm0,3557tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm0,8217tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,1789tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,6591tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m1,5428tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,3579tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m1,1395tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,1895tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,5268tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0381tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,2296tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m2,6279tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,5754tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m0,6693tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m0,117tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,3524tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,4933tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m1,3195tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m0,7872tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m0,2106tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,1599tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,136tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,1966tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,3567tấn
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m1,4872tấn
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m4,7578tấn
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m1,4522tấn
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0372tấn
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,027tấn
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0518tấn
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,3781tấn
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,143tấn
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,0515tấn
65Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,4236m3
66Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,329m3
67Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4012,2894m3
68Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4045,045m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,1822m3
70Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4052,6176m3
71Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB404,111m3
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40674,747m2
73Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40734,65m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40265,56m
75Kẻ ron trang trí lan can (ĐMVD)121,8m
76Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4099,9472m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40157,756m2
78Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40334,2402m2
79Trát trần, vữa XM M75, PCB40509,77m2
80Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB4088,8m2
81Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng44,995m2
82Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4060,675m2
83Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 - gạch 500 x 500566,68m2
84Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40 - gạch nhám 250 x 250mm24,76m2
85Lát đá bậc tam cấp, PCB4024,21m2
86Lát đá bậc cầu thang, PCB4029,02m2
87Bả bằng bột bả vào tường ngoài674,75m2
88Bả bằng bột bả vào tường trong734,65m2
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài285,296m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong748,961m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ951,37m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.506,26m2
93Lắp dựng lam trang trí (ĐMVD)27m2
94Lắp tay vịn cầu thang inox12,6m
95Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ3,534100m2
96Lắp dựng xà gồ thép1,418tấn
97Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Cửa đi sắt kính31,2m2
98Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Cửa đi Pano nhôm16,5m2
99Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn10,64m2
100Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Cửa sổ nhôm kính lùa82,92m2
101Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền4,2m2
102Lắp dựng vách Blamri nhôm ngăn tiểu nam2,2m2
103Lắp dựng hoa sắt cửa - khuôn bảo vệ sắt96,8608m2
104Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn 2 thàng phần211,2321m2
105Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m5,9906100m2
106Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m5,846100m2
107Thi công trần Prima khu vệ sinh11,9m2
108Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II14,96561m3
109Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công4,4897m3
110Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I8,88100m
111Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công1,1m3
112Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,164m3
113Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB401,164m3
114Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,9933m3
115Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4039,632m2
116Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,8728m3
117Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,052100m2
118Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB407,4m2
119Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0018tấn
120Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,1101tấn
121Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg12cái
122Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0012100m3
123Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0012100m3
124Thi công tầng lọc than xỉ (ĐMVD)0,0012100m3
125Thi công tầng lọc than củi (ĐMVD)0,0012100m3
126Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng26bộ
127Lắp đặt đèn trang trí âm trần20bộ
128Lắp đặt quạt trần12cái
129Lắp đặt ô cắm ba 2 chấu âm tường36cái
130Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường2cái
131Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tường2cái
132Lắp đặt công tắc 3 hạt6cái
133Lắp đặt các automat 2 pha 100A1cái
134Lắp đặt các automat 2 pha 63A2cái
135Lắp đặt các automat 2 pha 32A4cái
136Lắp đặt các automat 1 pha 15A2cái
137Lắp đặt dây đơn 1,5mm2890m
138Lắp đặt dây đơn 2,5mm2350m
139Lắp đặt dây đơn 6mm2150m
140Lắp đặt dây đơn 10mm290m
141Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm360m
142Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm150m
143Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 - Tủ điện âm tường2hộp
144Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 - bản điện âm tường10hộp
145Lắp đặt xí xổm có bồn xả6bộ
146Lắp đặt Lavabo sứ8bộ
147Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
148Lắp đặt cầu chắn rác inox Đk 90mm (ĐMVD)17cái
149Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 100mm6cái
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm0,24100m
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,5100m
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,25100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm1100m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,55100m
155Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm16cái
156Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm7cái
157Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm6cái
158Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm4cái
159Lắp đặt co, lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm16cái
160Lắp đặt co, lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm4cái
161Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi xả Đk 216bộ
162Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm15cái
163Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm1cái
164Lắp đặt tê, Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm11cái
165Lắp đặt tê, Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm2cái
166Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm1cái
167Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm4cái
168Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm1cái
169Lắp đặt van khóa PVC ĐK 27mm2bộ
B XÂY DỰNG 04 PHÒNG BỘ MÔN + THIẾT BỊ (ĐIỂM TRẦN THỆ)
1Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II6,954100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw1,7813m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,7103100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công21,309m3
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công3,8468m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,0337100m3
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)40,7906m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB403,8468m3
9Rải lớp nilon trắng2,7328100m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4021,8622m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB401,456m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4019,1948m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB409,0953m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB407,0453m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4040,093m3
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4045,9319m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB4013,5035m3
18Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB403,7428m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột1,8067100m2
20Ván khuôn móng cột0,8918100m2
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m2,8846100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m4,3185100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m6,2192100m2
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,0545100m2
25Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,369100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm1,7047tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm5,3286tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm0,2896tấn
29Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm0,1021tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,1002tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm1,7585tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm0,3557tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm0,8217tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,1789tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,6591tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m1,5428tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,3579tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m1,1395tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,1895tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,8018tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0381tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,4089tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m2,6241tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,5754tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m0,6649tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m0,117tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,3598tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,4919tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m1,3233tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m0,7856tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m0,2106tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,1396tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,1008tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,2604tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,3583tấn
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m1,6039tấn
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m4,8653tấn
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m1,3447tấn
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0372tấn
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,027tấn
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0518tấn
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,3781tấn
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,143tấn
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,0515tấn
65Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,3021m3
66Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,329m3
67Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4011,0305m3
68Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4042,444m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4014,5148m3
70Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4048,3948m3
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40713,767m2
72Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB4012,96m2
73Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40734,65m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40269,28m
75Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4082,592m2
76Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40157,756m2
77Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40341,1402m2
78Trát trần, vữa XM M75, PCB40504,105m2
79Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB4088,8m2
80Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng79,252m2
81Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4056,12m2
82Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 - gạch 500 x 500566,68m2
83Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40 - gạch nhám 250 x 250mm24,76m2
84Lát đá bậc tam cấp, PCB4024,21m2
85Lát đá bậc cầu thang, PCB4029,02m2
86Bả bằng bột bả vào tường ngoài713,767m2
87Bả bằng bột bả vào tường trong734,65m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài273,544m2
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong855,8262m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ987,311m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.590,4762m2
92Lắp tay vịn cầu thang inox12,6m
93Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ3,534100m2
94Lắp dựng xà gồ thép1,418tấn
95Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Cửa đi sắt kính31,2m2
96Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Cửa đi Pano nhôm16,5m2
97Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn10,64m2
98Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Cửa sổ nhôm kính lùa82,92m2
99Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền13,32m2
100Lắp dựng vách Blamri nhôm ngăn tiểu nam2,4m2
101Lắp dựng hoa sắt cửa - khuôn bảo vệ sắt96,8608m2
102Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn 2 thàng phần211,2321m2
103Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m5,9906100m2
104Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m5,846100m2
105Thi công trần Prima khu vệ sinh11,9m2
106Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II14,96561m3
107Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công4,4897m3
108Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I8,88100m
109Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công1,1m3
110Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,164m3
111Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB401,164m3
112Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,9933m3
113Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4039,632m2
114Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,8728m3
115Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,052100m2
116Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB407,4m2
117Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0018tấn
118Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,1101tấn
119Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg12cái
120Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0012100m3
121Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0012100m3
122Thi công tầng lọc than xỉ (ĐMVD)0,0012100m3
123Thi công tầng lọc than củi (ĐMVD)0,0012100m3
124Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng26bộ
125Lắp đặt đèn trang trí âm trần20bộ
126Lắp đặt quạt trần12cái
127Lắp đặt ô cắm ba 2 chấu âm tường36cái
128Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường2cái
129Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tường2cái
130Lắp đặt công tắc 3 hạt6cái
131Lắp đặt các automat 2 pha 100A1cái
132Lắp đặt các automat 2 pha 63A2cái
133Lắp đặt các automat 2 pha 32A4cái
134Lắp đặt các automat 1 pha 15A2cái
135Lắp đặt dây đơn 1,5mm2890m
136Lắp đặt dây đơn 2,5mm2350m
137Lắp đặt dây đơn 6mm2150m
138Lắp đặt dây đơn 10mm290m
139Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm360m
140Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm150m
141Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 - Tủ điện âm tường2hộp
142Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 - bản điện âm tường10hộp
143Lắp đặt xí xổm có bồn xả6bộ
144Lắp đặt Lavabo sứ8bộ
145Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
146Lắp đặt cầu chắn rác inox Đk 90mm (ĐMVD)17cái
147Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 100mm6cái
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm0,24100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,5100m
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,25100m
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm1100m
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,55100m
153Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm16cái
154Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm7cái
155Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm6cái
156Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm4cái
157Lắp đặt co, lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm16cái
158Lắp đặt co, lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm4cái
159Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi xả Đk 216bộ
160Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm15cái
161Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm1cái
162Lắp đặt tê, Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm11cái
163Lắp đặt tê, Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm2cái
164Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm1cái
165Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm4cái
166Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm1cái
167Lắp đặt van khóa PVC ĐK 27mm2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.895E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.778E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 hợp đồng, tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu), Giá trị tối thiểu của hợp đồng xây lắp phải ≥ 4.743.000.000 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III;- Hợp đồng có các công việc xây lắp bao gồm (Nhà chính, hàng rào, sân nền).Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu.- Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng thì gửi kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc kèm theo Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu.* Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 4.743.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.486.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.743.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.486.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc liên quan xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm 05 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.- Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, cấp III); phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.(thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng).53
2 Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công công trình 1 - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc liên quan xây dựng dân dụng, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng.- Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, cấp III); phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.(thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng tính đến ngày mở thầu)32
3 Phụ trách khâu hồ sơ, thanh quyết toán công trình 1 - Bằng cấp chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành quản lý xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình;(thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng tính đến ngày mở thầu)32
4 Phụ trách điện công trình 1 - Bằng cấp chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành điện phù hợp gói thầu, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
2 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
3 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
4 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
6 Máy hàn điện Máy hàn điện2
7 Máy ép cọc Máy ép cọc1
8 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
9 Máy đào Máy đào (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực)1
10 Giàn giáo Giàn giáo (bộ)100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->