Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, chỉnh trang hồ thôn Bùi, xã Cẩm Xá
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211029836-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HƯNG YÊN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, chỉnh trang hồ thôn Bùi, xã Cẩm Xá |
| Số hiệu KHLCNT | 20211005053 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất, nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 18:25:00 đến ngày 2021-10-25 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,207,277,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3109155E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8621831E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.207.277.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng; tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán và quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên; Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tươgn đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HƯNG YÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, chỉnh trang hồ thôn Bùi, xã Cẩm Xá Cải tạo, chỉnh trang hồ thôn Bùi, xã Cẩm Xá 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất, nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu như: Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...); Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng; Báo cáo tài chính 01 năm gần nhất (2020), Xác nhận số thuế đã nộp vào ngân sách nhà nước đến hết ngày 31/01/2020 và các tài liệu có liên quan (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Cẩm Xá
Địa chỉ: xã Cẩm Xá, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Cẩm Xá Địa chỉ: xã Cẩm Xá, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Mỹ Hào Địa chỉ: Số 23, đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Mỹ Hào Địa chỉ: Số 23, đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Bơm nước phục vụ thi công bằng Máy bơm nước, động cơ diezel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 2 | Đào vét bùn nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 (80%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0818 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công (20%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,044 | m3 |
| 4 | Tấm thép chống lầy dày 14mm (6 tấm cho hai máy đào 0,8m3, khấu hao 40%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.670,57 | kg |
| 5 | Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km đầu - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8522 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thải đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T -đất cấp I (Hệ số máy *4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8522 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp cát đen san nền bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (80%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6093 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát đen san nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6523 | 100m3 |
| B | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1735 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5868 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,68 | m3 |
| 4 | Lát đường dạo bằng đá màu ghi xám băm nhám bề mặt kt: 300x300x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.057,84 | m2 |
| C | THOÁT NƯỚC, KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (80%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5879 | 100m3 |
| 2 | Đào móng rãnh bằng thủ công - Cấp đất II (20%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,698 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát móng rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (VL đã tính vào phần san nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5751 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,36 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,54 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | 100m2 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3 | m3 |
| 8 | Trát, láng lòng rãnh dày 1,5cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,92 | m2 |
| 9 | Bê tông xà mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,91 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông xà mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0592 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,44 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8705 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7672 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan rãnh đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | 1cấu kiện |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt cống chống tràn bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 16 | Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (80%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2314 | 100m3 |
| 17 | Đào móng hố ga bằng thủ công - Cấp đất II (20%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,786 | 1m3 |
| 18 | Đắp cát móng ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (VL đã tính vào phần san nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1173 | 100m3 |
| 19 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 20 | Bê tông móng hố ga, hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng hố thu, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1382 | 100m2 |
| 22 | Xây hố thu, hố ga bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m3 |
| 23 | Trát, láng lòng hố ga, hố thu dày 1,5cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,81 | m2 |
| 24 | Bê tông xà mũ hố ga, hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông xà mũ hố ga, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2107 | 100m2 |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0395 | 100m |
| 27 | Bê tông tấm đan hố ga M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0573 | tấn |
| 29 | Gia công thép hình cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6552 | tấn |
| 30 | Lắp đặt tấm đan hố ga đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1cấu kiện |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt lưới gang chắn rác kt: 750x350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 32 | Đào vét bùn nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 (80%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9952 | 100m3 |
| 33 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công (20%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,88 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km đầu - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,744 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất thải đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T -đất cấp I (Hệ số máy *4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,744 | 100m3/1km |
| 36 | Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (80%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3709 | 100m3 |
| 37 | Đào móng kè bằng thủ công - Cấp đất I (20%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,272 | 1m3 |
| 38 | Đắp đất móng, mái kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1792 | 100m3 |
| 39 | Mua đất đắp mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 728,352 | m3 |
| 40 | Đóng cọc tre gí cố móng kè bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | 100m |
| 41 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m3 |
| 42 | Bê tông móng kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,8 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép đổ bê tông móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,703 | 100m2 |
| 44 | Bê tông tường kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,82 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép đổ bê tông tường kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2584 | 100m2 |
| 46 | Xây ốp mái kè bằng đá hộc, vữa XMCV M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,24 | m3 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép đổ bê tông gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0286 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2008 | tấn |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1388 | 100m |
| 51 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,14 | m2 |
| 52 | Làm tầng lọc ngược đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| 53 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,65 | m2 |
| 54 | Đào vét bùn nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 (80%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8185 | 100m3 |
| 55 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công (20%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,462 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km đầu - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0231 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất thải đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T -đất cấp I (Hệ số máy *4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0231 | 100m3/1km |
| 58 | Đóng cọc tre gí cố bậc lên xuống bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,34 | 100m |
| 59 | Đắp đất móng, mái bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9526 | 100m3 |
| 60 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,786 | m3 |
| 61 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,62 | m3 |
| 62 | Bê tông bậc lên xuống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,87 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8768 | 100m2 |
| 64 | Xây gờ chắn bậc lên xuống bằng gạch không nung 6x10x2cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 65 | Trát ngoài gờ chắn bậc lên xuống dày 1,5cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,65 | m2 |
| 66 | Đào móng tường ngăn bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,11 | 1m3 |
| 67 | Đắp đất móng tường ngăn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2947 | 100m3 |
| 68 | Đóng cọc tre gia cố móng tường ngăn dài 2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,92 | 100m |
| 69 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng tường ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m3 |
| 70 | Bê tông móng tường ngăn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,55 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng tường ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2964 | 100m2 |
| 72 | Xây tường ngăn bằng gạch không nung 6x10x21cm - vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,67 | m3 |
| 73 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 74 | Đắp cát tôn nền hồ bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7474 | 100m3 |
| D | VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông móng bó vỉa, rãnh tam giác SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,83 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng bó vỉa, rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7674 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt bó vỉa loại 1 kt: 18x22x100cm; bó vỉa đá màu ghi xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bó vỉa loại 2 kt: 18x22x50cm; bó vỉa đá màu ghi xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422 | m |
| 5 | Đá đan rãnh màu ghi xám kt: 50x30x6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379 | viên |
| 6 | Lát rãnh tam giác bằng đá màu ghi xám kt: 50x30x6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,85 | m2 |
| 7 | Đắp cát đen tôn nền hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6295 | 100m3 |
| 8 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,33 | m3 |
| 9 | Đắp đất màu trồng cây bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,33 | 1m3 |
| 10 | Bê tông móng kết cấu vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,21 | m3 |
| 11 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo màu ghi kt: 30x30x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,05 | m2 |
| 12 | Bê tông móng tường hố trồng cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng tường hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | 100m2 |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt đá bó bồn cây kt: 10x15x100cm màu ghi xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 15 | Bê tông móng tường bao SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,96 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng tường bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8382 | 100m2 |
| 17 | Xây tường bao bằng gạch không nung kt 6x10x21cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,45 | m3 |
| 18 | Trát ngoài tường bao, dày 1,5cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,94 | m2 |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,792 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,098 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,53 | m2 |
| 4 | Khung móng cột chiếu sáng loại M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 5 | Khung móng tủ điện chiếu sáng loại M16x200x500x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Trát móng tủ điện dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | 100m3 |
| 8 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6, dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chiếc |
| 9 | Dây tiếp địa D10 + tai bắt tiếp địa, thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,838 | kg |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 11 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1684 | 100kg |
| 12 | Mua dây đồng trần M10 làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279 | m |
| 13 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9 | 10 m |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 đầu cốt |
| 15 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 đầu cáp |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,6 | 1m3 |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9076 | m3 |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | 1000v |
| 19 | Làm lớp băng báo hiệu B=0,3m báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,762 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6665 | 100m3 |
| 21 | Cắt bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m |
| 22 | Đào phá bê tông đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 24 | Hoàn trả lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 25 | Hoàn trả bê tông mặt đường dày 20cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 26 | Cung cấp, kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,109 | km/dây |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 10 đầu cốt |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp HDPE D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,909 | 100 m |
| 29 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 30 | Cung cấp lắp đặt cần đèn đơn CD-02 cao 2m vươn L= 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cần đèn |
| 31 | Bộ đèn LED chiếu sáng D-CSD02L/150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | choá |
| 32 | Cung cấp và luồn dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100 m |
| 33 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đầu cáp |
| 34 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bảng |
| 35 | Cầu đấu dây 4P/60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 37 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 cột |
| 38 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 39 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5 tấn, phạm vi 1km đầu, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4272 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 5T, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4272 | 100m3/1km |
| F | THÍ NGHIỆM ĐIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 cái |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1sợi, 1ruột |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 vị trí |
| G | CÂY XANH, LAN CAN INOX | |||
| 1 | Cây bằng lăng tím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 2 | Cây dừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 3 | Cỏ nhung nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,14 | m2 |
| 4 | Gia công lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6782 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3109155E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8621831E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.207.277.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng; tốt nghiệp đại học | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh toán và quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên; Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tươgn đương | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào đất | Máy xúc đào đất | 2 |
| 2 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa 80L | Máy trộn vữa 80L | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 5 | Máy lu | Máy lu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 2 |
| 7 | Máy hàn điện 23kW | Máy hàn điện 23kW | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi