Gói thầu: SCL-2021-XL-122 Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211025146-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tây Hồ
Tên gói thầu SCL-2021-XL-122 Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211018062
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 18:23:00 đến ngày 2021-10-21 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,901,758,368 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.852638E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.70527E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo lưới điện hạ thế.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.331.231.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.993.693.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư điện tham gia thi công công trình.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (điện)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 20 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo (bộ)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt (bộ)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tây Hồ
E-CDNT 1.2 SCL-2021-XL-122 Thi công xây lắp
các công trình: Đại tu hệ thống hòm công tơ các TBA Võng Thị 4, Võng Thị 5, Hồ Khẩu 9, Hồ Khẩu 7 và Hồ Khẩu 3 năm 2021; Đại tu hệ thống hòm công tơ các TBA Phú Thượng 3B, Phú Thượng 7, Phú Thượng 23, Phú Thượng 33, Nhà ở CB Cao cấp, Quảng An 25 năm 2021
45 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Hồ - địa chỉ số 2, ngõ 693 Đường Lạc Long Quân – Phường Phú Thượng, Quận Tây Hồ, TP Hà Nội, ĐT 024.22100338 hotline 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển điện lực Hà Nội, địa chỉ: 115 Nguyễn Tam Trinh - Phường Mai Động – Q. Hoàng Mai - Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Hồ , địa chỉ: Số 2 - Ngõ 693 Đường Lạc Long Quân - Phường Phú Thượng - Quận Tây Hồ - Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Hồ - địa chỉ số 2, ngõ 693 Đường Lạc Long Quân – Phường Phú Thượng, Quận Tây Hồ, TP Hà Nội, ĐT 024.22100338 hotline 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (phù hợp với gói thầu). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Hồ - địa chỉ số 2, ngõ 693 Đường Lạc Long Quân – Phường Phú Thượng, Quận Tây Hồ, TP Hà Nội, ĐT 024.22100338 hotline 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Tây Hồ- số 2 ngõ 693 Đường Lạc Long Quân – Phường Phú Thượng – Quận Tây Hồ - TP Hà Nội, điện thoại: 024.22100338-hotline 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Tây Hồ- số 2 ngõ 693 Đường Lạc Long Quân – Phường Phú Thượng – Quận Tây Hồ - TP Hà Nội, điện thoại: 024.22100338-hotline 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Hồ- số 2 ngõ 693 Đường Lạc Long Quân – Phường Phú Thượng – Quận Tây Hồ - TP Hà Nội, điện thoại: 024.22100338-hotline 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: ĐẠI TU HỆ THỐNG HÒM CÔNG TƠ CÁC TBA VÕNG THỊ 4, VÕNG THỊ 5, HỒ KHẨU 9, HỒ KHẨU 7 VÀ HỒ KHẨU 3 NĂM 2021
B I. TBA VÕNG THỊ 4
C I.1. VẬT TƯ
1Băng dínhnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật20cái
2Cầu đấu dây sau công tơnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật45Bộ
D I.2. NHÂN CÔNG
E Phần không áp dụng đơn giá XDCB
1Tháo hòm công tơ 3 pha-Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật6hòm
2Tháo hòm công tơ 3 pha có TI-Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật3hòm
3Tháo hòm 4 công tơ 1 pha-Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật12hòm
4Tháo Dây xuống hòm td 2x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật51,1m
5Tháo Dây xuống hòm td 4x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật25,6m
6Lắp đặt dây xuống hòm công tơ 2x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật60m
7Lắp đặt dây xuống hòm công tơ 4x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật30m
8Lắp dây đấu hòm 4 1x10mm2-Thay cố định dây trong ống bảo hộ đặt nổi (ống đã có sẵn), tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật90m
9Lắp dây đấu hòm 4 1x25mm2-Thay cố định dây trong ống bảo hộ đặt nổi (ống đã có sẵn), tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật18m
10Lắp đặt ATM 1 pha 63A-Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật45m
11Lắp đặt ATM 3 pha 63A-Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật6m
12Lắp đặt ATM 3 pha 200A-Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật3cái
13Lắp hòm 4 công tơ trên cột-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật12hòm
14Lắp đặt hòm công tơ 3 pha 63A-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật6hòm
15Lắp đặt hòm công tơ 3 pha 200A-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật3hòm
16Thay hộp phân dây trên cột tròn-Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mmnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật9hộp
17Lắp Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2 trên cột trònnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
18Lắp Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3 trên cột trònnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
19Lắp Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đôi X3-Đ trên cột trònnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
20Thay Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lôngnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật45bộ
21Tháo dây xuống hộp phân dâynêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật13,5m
22Lắp dây xuống hộp phân dâynêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật22,5m
F Phần áp dụng đơn giá XDCB
G I.3. MÁY THI CÔNG
1Xe 5 tấn vận chuyển vật tư đến công trường xa 20km đường loại 3nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1ca
2Xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồinêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1ca
H II. TBA VÕNG THỊ 5
I II.1. VẬT TƯ
1Băng dínhnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật30cái
2Cầu đấu dây sau công tơnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật62Bộ
J II.2. NHÂN CÔNG
K Phần không áp dụng đơn giá XDCB
1Tháo hòm công tơ 3 pha-Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1hòm
2Tháo hòm công tơ 3 pha có TI-Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1hòm
3Tháo hòm 4 công tơ 1 pha-Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật18hòm
4Tháo Dây xuống hòm td 2x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật76,6m
5Tháo Dây xuống hòm td 4x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật4,3m
6Lắp dây xuống hòm công tơ 2x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật124m
7Lắp đặt dây xuống hòm công tơ 4x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật4m
8Lắp dây đấu hòm 4 1x10mm2-Thay cố định dây trong ống bảo hộ đặt nổi (ống đã có sẵn), tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật124m
9Lắp dây đấu hòm 4 1x25mm2-Thay cố định dây trong ống bảo hộ đặt nổi (ống đã có sẵn), tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật4m
10Lắp đặt ATM 1 pha 63A-Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật62m
11Lắp đặt ATM 3 pha 63A-Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1m
12Lắp đặt ATM 3 pha 250A-Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 Anêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Lắp hòm 4 công tơ trên cột-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật18hòm
14Lắp đặt hòm công tơ 3 pha 63A-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1hòm
15Lắp đặt hòm công tơ 3 pha 200A-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1hòm
16Thay hộp phân dây trên cột tròn-Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mmnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
17Lắp Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3 trên cột trònnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
18Lắp Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đôi X3-Đ trên cột trònnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
19Tháo dây xuống hộp phân dâynêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật12m
20Lắp dây xuống hộp phân dâynêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật20m
L Phần áp dụng đơn giá XDCB
M II.3. MÁY THI CÔNG
1Xe 5 tấn vận chuyển vật tư đến công trường xa 20km đường loại 3nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1ca
2Xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồinêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1ca
N III. TBA HỒ KHẨU 9
O III.1. VẬT TƯ
1Băng dínhnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật30cái
2Cầu đấu dây sau công tơnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật376Bộ
P III.2. NHÂN CÔNG
Q Phần không áp dụng đơn giá XDCB
1Tháo hòm công tơ 3 pha-Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật6hòm
2Tháo hòm 1 công tơ 1 pha-Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật7hòm
3Tháo hòm 4 công tơ 1 pha-Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật151hòm
4Tháo Dây xuống hòm td 2x6-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật30m
5Tháo Dây xuống hòm td 2x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật642,6m
6Tháo Dây xuống hòm td 4x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật25,7m
7Tháo Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2 trên cột trònnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
8Tháo Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2K trên cột trònnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
9Tháo Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3 trên cột trònnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
10Tháo Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3K trên cột trònnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Tháo Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đôi X2-Đ trên cột trònnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
12Lắp dây xuống hòm công tơ 2x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật775m
13Lắp đặt dây xuống hòm công tơ 4x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật30m
14Lắp dây đấu hòm 4 1x10mm2-Thay cố định dây trong ống bảo hộ đặt nổi (ống đã có sẵn), tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1.152m
15Lắp dây đấu hòm 4 1x25mm2-Thay cố định dây trong ống bảo hộ đặt nổi (ống đã có sẵn), tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật12m
16Lắp đặt ATM 1 pha 63A-Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật576m
17Lắp đặt ATM 3 pha 63A-Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật6m
18Lắp hòm 4 công tơ trên cột-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật155hòm
19Lắp đặt hòm công tơ 3 pha 63A-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật6hòm
20Thay hộp phân dây trên cột tròn-Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mmnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật43hộp
21Lắp Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2 trên cột trònnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
22Lắp Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3 trên cột trònnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật31bộ
23Lắp Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đôi X2-Đ trên cột trònnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
24Lắp Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đôi X3-Đ trên cột trònnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
25Thay Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lôngnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật215bộ
26Tháo dây xuống hộp phân dâynêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật64,5m
27Lắp dây xuống hộp phân dâynêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật107,5m
R Phần áp dụng đơn giá XDCB
S III.3. MÁY THI CÔNG
1Xe 5 tấn vận chuyển vật tư đến công trường xa 20km đường loại 3nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1ca
2Xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồinêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1ca
T IV. TBA HỒ KHẨU 7
U IV.1. VẬT TƯ
1Băng dínhnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật10cái
2Cầu đấu dây sau công tơnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật312Bộ
V IV.2. NHÂN CÔNG
W Phần không áp dụng đơn giá XDCB
1Tháo hòm công tơ 3 pha-Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật8hòm
2Tháo hòm 1 công tơ 1 pha-Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1hòm
3Tháo hòm 4 công tơ 1 pha-Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật80hòm
4Tháo Dây xuống hòm td 2x6-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật4,3m
5Tháo Dây xuống hòm td 2x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật340,4m
6Tháo Dây xuống hòm td 4x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật34,2m
7Tháo Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2 trên cột trònnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
8Lắp dây xuống hòm công tơ 2x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật405m
9Lắp đặt dây xuống hòm công tơ 4x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật40m
10Lắp dây đấu hòm 4 1x10mm2-Thay cố định dây trong ống bảo hộ đặt nổi (ống đã có sẵn), tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật624m
11Lắp dây đấu hòm 4 1x25mm2-Thay cố định dây trong ống bảo hộ đặt nổi (ống đã có sẵn), tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật16m
12Lắp đặt ATM 1 pha 63A-Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật312m
13Lắp đặt ATM 3 pha 63A-Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật8m
14Lắp hòm 4 công tơ trên cột-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật81hòm
15Lắp đặt hòm công tơ 3 pha 63A-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật8hòm
16Thay hộp phân dây trên cột tròn-Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mmnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật30hộp
17Lắp Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2 trên cột trònnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
18Lắp Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3 trên cột trònnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
19Lắp Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đôi X2-Đ trên cột trònnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
20Lắp Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đôi X3-Đ trên cột trònnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
21Thay Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lôngnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật150bộ
22Tháo dây xuống hộp phân dâynêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật45m
23Lắp dây xuống hộp phân dâynêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật75m
X Phần áp dụng đơn giá XDCB
Y IV.3. MÁY THI CÔNG
1Xe 5 tấn vận chuyển vật tư đến công trường xa 20km đường loại 3nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1ca
2Xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồinêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1ca
Z V. TBA HỒ KHẨU 3
AA V.1. VẬT TƯ
1Băng dínhnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật50cái
2Cầu đấu dây sau công tơnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật733Bộ
AB V.2. NHÂN CÔNG
AC Phần không áp dụng đơn giá XDCB
1Tháo hòm công tơ 3 pha-Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật6hòm
2Tháo hòm 1 công tơ 1 pha-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật6hòm
3Tháo hòm 2 công tơ 1 pha-Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1hòm
4Tháo hòm 4 công tơ 1 pha-Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật189hòm
5Tháo Dây xuống hòm Cu 2x6-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật25,7m
6Tháo Dây xuống hòm Cu 2x10-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật4,3m
7Tháo Dây xuống hòm td 2x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật804,3m
8Tháo Dây xuống hòm td 4x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật25,7m
9Tháo Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2 trên cột trònnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
10Tháo Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2K trên cột trònnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
11Tháo Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3 trên cột trònnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
12Tháo Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3K trên cột trònnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13Lắp dây xuống hòm công tơ 2x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật965m
14Lắp đặt dây xuống hòm công tơ 4x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật30m
15Lắp dây đấu hòm 4 1x10mm2-Thay cố định dây trong ống bảo hộ đặt nổi (ống đã có sẵn), tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1.466m
16Lắp dây đấu hòm 4 1x25mm2-Thay cố định dây trong ống bảo hộ đặt nổi (ống đã có sẵn), tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật12m
17Lắp đặt ATM 1 pha 63A-Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật733m
18Lắp đặt ATM 3 pha 63A-Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật6m
19Lắp hòm 4 công tơ trên cột-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật193hòm
20Lắp đặt hòm công tơ 3 pha 63A-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật6hòm
21Thay hộp phân dây trên cột tròn-Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mmnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật65hộp
22Lắp Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2 trên cột trònnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
23Lắp Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3 trên cột trònnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật42bộ
24Lắp Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đôi X3-Đ trên cột trònnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
25Thay Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lôngnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật325bộ
26Tháo dây xuống hộp phân dâynêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật97,5m
27Lắp dây xuống hộp phân dâynêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật162,5m
AD Phần áp dụng đơn giá XDCB
AE V.3. MÁY THI CÔNG
1Xe 5 tấn vận chuyển vật tư đến công trường xa 20km đường loại 3nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1ca
2Xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồinêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1ca
AF CÔNG TRÌNH: ĐẠI TU HỆ THỐNG HÒM CÔNG TƠ CÁC TBA PHÚ THƯỢNG 3B, PHÚ THƯỢNG 7, PHÚ THƯỢNG 23, PHÚ THƯỢNG 33, NHÀ Ở CB CAO CẤP, QUẢNG AN 25 NĂM 2021
AG I. TBA PHÚ THƯỢNG 3B
AH I.1. VẬT TƯ
1Băng dínhnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật20cái
2Cầu đấu dây sau công tơnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật197Bộ
AI I.2. NHÂN CÔNG
AJ Phần không áp dụng đơn giá XDCB
1Tháo hòm công tơ 3 pha-Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật36hòm
2Tháo hòm 1 công tơ 1 pha-Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật2hòm
3Tháo hòm 2 công tơ 1 pha-Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1hòm
4Tháo hòm 4 công tơ 1 pha-Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật53hòm
5Tháo Dây xuống hòm td 2x6-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật8,6m
6Tháo Dây xuống hòm td 2x10-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật4,3m
7Tháo Dây xuống hòm td 2x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật225,8m
8Tháo Dây xuống hòm td 4x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật153,5m
9Lắp đặt dây xuống hòm công tơ 2x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật275m
10Lắp đặt dây xuống hòm công tơ 4x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật180m
11Lắp dây đấu hòm 4 1x10mm2-Thay cố định dây trong ống bảo hộ đặt nổi (ống đã có sẵn), tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật394m
12Lắp dây đấu hòm 4 1x25mm2-Thay cố định dây trong ống bảo hộ đặt nổi (ống đã có sẵn), tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật72m
13Lắp đặt ATM 1 pha 63A-Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật197m
14Lắp đặt ATM 3 pha 63A-Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật36m
15Lắp hòm 4 công tơ trên cột-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật55hòm
16Lắp đặt hòm công tơ 3 pha 63A-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật36hòm
17Thay hộp phân dây trên cột tròn-Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mmnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật24hộp
18Lắp Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2 trên cột trònnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
19Lắp Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3 trên cột trònnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
20Thay Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lôngnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật120bộ
21Tháo dây xuống hộp phân dâynêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật36m
22Lắp dây xuống hộp phân dâynêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật60m
AK Phần áp dụng đơn giá XDCB
AL I.3. MÁY THI CÔNG
1Xe 5 tấn vận chuyển vật tư đến công trường xa 20km đường loại 3nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1ca
2Xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồinêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1ca
AM II. TBA PHÚ THƯỢNG 7
AN II.1. VẬT TƯ
1Băng dínhnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật30cái
2Cầu đấu dây sau công tơnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật254Bộ
AO II.2. NHÂN CÔNG
AP Phần không áp dụng đơn giá XDCB
1Tháo hòm công tơ 3 pha-Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật7hòm
2Tháo hòm 1 công tơ 1 pha-Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật2hòm
3Tháo hòm 2 công tơ 1 pha-Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1hòm
4Tháo hòm 4 công tơ 1 pha-Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật67hòm
5Tháo Dây xuống hòm Cu 2x6-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật8,6m
6Tháo Dây xuống hòm Cu 2x10-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật4,3m
7Tháo Dây xuống hòm td 2x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật285,4m
8Tháo Dây xuống hòm td 4x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật29,9m
9Lắp dây xuống hòm công tơ 2x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật508m
10Lắp đặt dây xuống hòm công tơ 4x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật14m
11Lắp dây đấu hòm 4 1x10mm2-Thay cố định dây trong ống bảo hộ đặt nổi (ống đã có sẵn), tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật508m
12Lắp dây đấu hòm 4 1x25mm2-Thay cố định dây trong ống bảo hộ đặt nổi (ống đã có sẵn), tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật14m
13Lắp đặt ATM 1 pha 63A-Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật254m
14Lắp đặt ATM 3 pha 63A-Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật7m
15Lắp hòm 4 công tơ trên cột-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật69hòm
16Lắp đặt hòm công tơ 3 pha 63A-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật7hòm
17Thay hộp phân dây trên cột tròn-Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mmnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật23hộp
18Lắp Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2K trên cột trònnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
19Lắp Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3K trên cột trònnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
20Tháo dây xuống hộp phân dâynêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật33m
21Lắp dây xuống hộp phân dâynêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật57,5m
AQ Phần áp dụng đơn giá XDCB
AR II.3. MÁY THI CÔNG
1Xe 5 tấn vận chuyển vật tư đến công trường xa 20km đường loại 3nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1ca
2Xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồinêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1ca
AS III. TBA NHÀ Ở CBCC
AT III.1. VẬT TƯ
1Băng dínhnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật30cái
2Cầu đấu dây sau công tơnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật146Bộ
AU III.2. NHÂN CÔNG
AV Phần không áp dụng đơn giá XDCB
1Tháo hòm công tơ 3 pha-Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật48hòm
2Tháo hòm 1 công tơ 1 pha-Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1hòm
3Tháo hòm 4 công tơ 1 pha-Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật43hòm
4Tháo Dây xuống hòm td 2x6-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật4,3m
5Tháo Dây xuống hòm td 2x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật183,4m
6Tháo Dây xuống hòm td 4x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật204,3m
7Tháo Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2 trên cột trònnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
8Tháo Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3 trên cột trònnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
9Tháo Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đôi X3-Đ trên cột trònnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
10Lắp dây xuống hòm công tơ 2x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật220m
11Lắp đặt dây xuống hòm công tơ 4x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật240m
12Lắp dây đấu hòm 4 1x10mm2-Thay cố định dây trong ống bảo hộ đặt nổi (ống đã có sẵn), tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật292m
13Lắp dây đấu hòm 4 1x25mm2-Thay cố định dây trong ống bảo hộ đặt nổi (ống đã có sẵn), tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật96m
14Lắp đặt ATM 1 pha 63A-Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật146m
15Lắp đặt ATM 3 pha 63A-Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật10m
16Lắp đặt ATM 3 pha 100A-Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật38cái
17Lắp hòm 4 công tơ trên cột-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật44hòm
18Lắp đặt hòm công tơ 3 pha 63A-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật10hòm
19Lắp đặt hòm công tơ 3 pha 100A-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật38hòm
20Thay hộp phân dây trên cột tròn-Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mmnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật35hộp
21Lắp Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2 trên cột trònnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
22Lắp Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3 trên cột trònnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
23Lắp Xà đỡ 4 hòm công tơ cột đơn X4 trên cột trònnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
24Thay Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lôngnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật175bộ
25Tháo dây xuống hộp phân dâynêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật52,5m
26Lắp dây xuống hộp phân dâynêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật87,5m
AW Phần áp dụng đơn giá XDCB
AX III.3. MÁY THI CÔNG
1Xe 5 tấn vận chuyển vật tư đến công trường xa 20km đường loại 3nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1ca
2Xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồinêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1ca
AY IV. TBA QUẢNG AN 25
AZ IV.1. VẬT TƯ
1Băng dínhnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật30cái
2Cầu đấu dây sau công tơnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật227Bộ
BA IV.2. NHÂN CÔNG
BB Phần không áp dụng đơn giá XDCB
1Tháo hòm công tơ 3 pha-Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật100hòm
2Tháo hòm 1 công tơ 1 pha-Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật5hòm
3Tháo hòm 2 công tơ 1 pha-Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1hòm
4Tháo hòm 4 công tơ 1 pha-Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật61hòm
5Tháo Dây xuống hòm td 2x6-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật21,4m
6Tháo Dây xuống hòm Cu 2x10-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật5,1m
7Tháo Dây xuống hòm td 2x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật269,4m
8Tháo Dây xuống hòm td 4x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật446,1m
9Tháo Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2K trên cột trònnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
10Tháo Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3K trên cột trònnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
11Lắp dây xuống hòm công tơ 2x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật332m
12Lắp đặt dây xuống hòm công tơ 4x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật524m
13Lắp dây đấu hòm 4 1x10mm2-Thay cố định dây trong ống bảo hộ đặt nổi (ống đã có sẵn), tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật454m
14Lắp dây đấu hòm 4 1x25mm2-Thay cố định dây trong ống bảo hộ đặt nổi (ống đã có sẵn), tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật200m
15Lắp đặt ATM 1 pha 63A-Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật227m
16Lắp đặt ATM 3 pha 63A-Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật43m
17Lắp đặt ATM 3 pha 100A-Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật57cái
18Lắp hòm 4 công tơ trên cột-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật64hòm
19Lắp đặt hòm công tơ 3 pha 63A-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật43hòm
20Lắp đặt hòm công tơ 3 pha 100A-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật57hòm
21Thay hộp phân dây trên cột tròn-Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mmnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật36hộp
22Lắp Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2 trên cột trònnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
23Lắp Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3 trên cột trònnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật38bộ
24Lắp Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đôi X2-Đ trên cột trònnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
25Thay Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lôngnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật180bộ
26Tháo dây xuống hộp phân dâynêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật54m
27Lắp dây xuống hộp phân dâynêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật90m
BC Phần áp dụng đơn giá XDCB
BD IV.3. MÁY THI CÔNG
1Xe 5 tấn vận chuyển vật tư đến công trường xa 20km đường loại 3nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1ca
2Xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồinêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1ca
BE V. TBA PHÚ THƯỢNG 23
BF V.1. VẬT TƯ
1Băng dínhnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật50cái
2Cầu đấu dây sau công tơnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật106Bộ
BG V.2. NHÂN CÔNG
BH Phần không áp dụng đơn giá XDCB
1Tháo hòm công tơ 3 pha-Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật12hòm
2Tháo hòm 1 công tơ 1 pha-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1hòm
3Tháo hòm 2 công tơ 1 pha-Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật2hòm
4Tháo hòm 4 công tơ 1 pha-Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật29hòm
5Tháo Dây xuống hòm Cu 2x6-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật4,3m
6Tháo Dây xuống hòm Cu 2x10-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật8,6m
7Tháo Dây xuống hòm td 2x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật123,6m
8Tháo Dây xuống hòm td 4x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật51,2m
9Tháo Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2K trên cột trònnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
10Tháo Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3K trên cột trònnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
11Lắp dây xuống hòm công tơ 2x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật160m
12Lắp đặt dây xuống hòm công tơ 4x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật60m
13Lắp dây đấu hòm 4 1x10mm2-Thay cố định dây trong ống bảo hộ đặt nổi (ống đã có sẵn), tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật212m
14Lắp dây đấu hòm 4 1x25mm2-Thay cố định dây trong ống bảo hộ đặt nổi (ống đã có sẵn), tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật24m
15Lắp đặt ATM 1 pha 63A-Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật106m
16Lắp đặt ATM 3 pha 63A-Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật12m
17Lắp hòm 4 công tơ trên cột-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật32hòm
18Lắp đặt hòm công tơ 3 pha 63A-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật12hòm
19Thay hộp phân dây trên cột tròn-Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mmnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật15hộp
20Lắp Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2 trên cột trònnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
21Lắp Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3 trên cột trònnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
22Lắp Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đôi X3-Đ trên cột trònnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
23Thay Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lôngnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật75bộ
24Tháo dây xuống hộp phân dâynêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật22,5m
25Lắp dây xuống hộp phân dâynêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật37,5m
BI Phần áp dụng đơn giá XDCB
BJ Phần không áp dụng đơn giá XDCB
BK V.3. MÁY THI CÔNG
1Xe 5 tấn vận chuyển vật tư đến công trường xa 20km đường loại 3nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1ca
2Xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồinêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1ca
BL VI. TBA PHÚ THƯỢNG 33
BM VI.1. VẬT TƯ
1Băng dínhnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật20cái
2Cầu đấu dây sau công tơnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật51Bộ
BN VI.2. NHÂN CÔNG
BO Phần không áp dụng đơn giá XDCB
1Tháo hòm công tơ 3 pha-Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật7hòm
2Tháo hòm 4 công tơ 1 pha-Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật15hòm
3Tháo Dây xuống hòm td 2x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật65,5m
4Tháo Dây xuống hòm td 4x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật31,6m
5Tháo Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2K trên cột trònnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Tháo Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3K trên cột trònnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
7Lắp dây xuống hòm công tơ 2x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật77m
8Lắp đặt dây xuống hòm công tơ 4x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật37m
9Lắp dây đấu hòm 4 1x10mm2-Thay cố định dây trong ống bảo hộ đặt nổi (ống đã có sẵn), tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật102m
10Lắp dây đấu hòm 4 1x25mm2-Thay cố định dây trong ống bảo hộ đặt nổi (ống đã có sẵn), tiết diện dây dẫn nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật14m
11Lắp đặt ATM 1 pha 63A-Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật51m
12Lắp đặt ATM 3 pha 63A-Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật7m
13Lắp hòm 4 công tơ trên cột-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật15hòm
14Lắp đặt hòm công tơ 3 pha 63A-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật7hòm
15Thay hộp phân dây trên cột tròn-Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mmnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
16Lắp Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2 trên cột trònnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
17Lắp Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đôi X3-Đ trên cột trònnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
18Thay Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lôngnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
19Tháo dây xuống hộp phân dâynêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật9m
20Lắp dây xuống hộp phân dâynêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật15m
BP Phần áp dụng đơn giá XDCB
BQ VI.3. MÁY THI CÔNG
1Xe 5 tấn vận chuyển vật tư đến công trường xa 20km đường loại 3nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1ca
2Xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồinêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.852638E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.70527E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo lưới điện hạ thế.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.331.231.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.993.693.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư điện tham gia thi công công trình.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (điện)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 20 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 20 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Cần cẩu > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn1
3 Máy hàn điện Máy hàn điện2
4 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
5 Tời kéo Tời kéo (bộ)2
6 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt (bộ)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->