Gói thầu: SCL-2021-XL-122 Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211025146-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tây Hồ |
| Tên gói thầu | SCL-2021-XL-122 Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211018062 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 18:23:00 đến ngày 2021-10-21 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,901,758,368 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.852638E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.70527E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo lưới điện hạ thế. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.331.231.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.993.693.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư điện tham gia thi công công trình.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (điện)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 20 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Tây Hồ |
| E-CDNT 1.2 |
SCL-2021-XL-122 Thi công xây lắp các công trình: Đại tu hệ thống hòm công tơ các TBA Võng Thị 4, Võng Thị 5, Hồ Khẩu 9, Hồ Khẩu 7 và Hồ Khẩu 3 năm 2021; Đại tu hệ thống hòm công tơ các TBA Phú Thượng 3B, Phú Thượng 7, Phú Thượng 23, Phú Thượng 33, Nhà ở CB Cao cấp, Quảng An 25 năm 2021 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | -- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (phù hợp với gói thầu). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Tây Hồ - địa chỉ số 2, ngõ 693 Đường Lạc Long Quân – Phường Phú Thượng, Quận Tây Hồ, TP Hà Nội, ĐT 024.22100338 hotline 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Tây Hồ- số 2 ngõ 693 Đường Lạc Long Quân – Phường Phú Thượng – Quận Tây Hồ - TP Hà Nội, điện thoại: 024.22100338-hotline 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Tây Hồ- số 2 ngõ 693 Đường Lạc Long Quân – Phường Phú Thượng – Quận Tây Hồ - TP Hà Nội, điện thoại: 024.22100338-hotline 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Hồ- số 2 ngõ 693 Đường Lạc Long Quân – Phường Phú Thượng – Quận Tây Hồ - TP Hà Nội, điện thoại: 024.22100338-hotline 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TRÌNH: ĐẠI TU HỆ THỐNG HÒM CÔNG TƠ CÁC TBA VÕNG THỊ 4, VÕNG THỊ 5, HỒ KHẨU 9, HỒ KHẨU 7 VÀ HỒ KHẨU 3 NĂM 2021 | |||
| B | I. TBA VÕNG THỊ 4 | |||
| C | I.1. VẬT TƯ | |||
| 1 | Băng dính | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 2 | Cầu đấu dây sau công tơ | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | Bộ |
| D | I.2. NHÂN CÔNG | |||
| E | Phần không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Tháo hòm công tơ 3 pha-Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hòm |
| 2 | Tháo hòm công tơ 3 pha có TI-Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hòm |
| 3 | Tháo hòm 4 công tơ 1 pha-Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hòm |
| 4 | Tháo Dây xuống hòm td 2x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 51,1 | m |
| 5 | Tháo Dây xuống hòm td 4x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 25,6 | m |
| 6 | Lắp đặt dây xuống hòm công tơ 2x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt dây xuống hòm công tơ 4x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 8 | Lắp dây đấu hòm 4 1x10mm2-Thay cố định dây trong ống bảo hộ đặt nổi (ống đã có sẵn), tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 9 | Lắp dây đấu hòm 4 1x25mm2-Thay cố định dây trong ống bảo hộ đặt nổi (ống đã có sẵn), tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 10 | Lắp đặt ATM 1 pha 63A-Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 11 | Lắp đặt ATM 3 pha 63A-Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 12 | Lắp đặt ATM 3 pha 200A-Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp hòm 4 công tơ trên cột-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hòm |
| 14 | Lắp đặt hòm công tơ 3 pha 63A-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hòm |
| 15 | Lắp đặt hòm công tơ 3 pha 200A-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hòm |
| 16 | Thay hộp phân dây trên cột tròn-Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 17 | Lắp Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2 trên cột tròn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Lắp Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3 trên cột tròn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 19 | Lắp Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đôi X3-Đ trên cột tròn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Thay Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | bộ |
| 21 | Tháo dây xuống hộp phân dây | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | m |
| 22 | Lắp dây xuống hộp phân dây | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5 | m |
| F | Phần áp dụng đơn giá XDCB | |||
| G | I.3. MÁY THI CÔNG | |||
| 1 | Xe 5 tấn vận chuyển vật tư đến công trường xa 20km đường loại 3 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 2 | Xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| H | II. TBA VÕNG THỊ 5 | |||
| I | II.1. VẬT TƯ | |||
| 1 | Băng dính | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 2 | Cầu đấu dây sau công tơ | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | Bộ |
| J | II.2. NHÂN CÔNG | |||
| K | Phần không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Tháo hòm công tơ 3 pha-Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hòm |
| 2 | Tháo hòm công tơ 3 pha có TI-Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hòm |
| 3 | Tháo hòm 4 công tơ 1 pha-Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | hòm |
| 4 | Tháo Dây xuống hòm td 2x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 76,6 | m |
| 5 | Tháo Dây xuống hòm td 4x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3 | m |
| 6 | Lắp dây xuống hòm công tơ 2x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 124 | m |
| 7 | Lắp đặt dây xuống hòm công tơ 4x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 8 | Lắp dây đấu hòm 4 1x10mm2-Thay cố định dây trong ống bảo hộ đặt nổi (ống đã có sẵn), tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 124 | m |
| 9 | Lắp dây đấu hòm 4 1x25mm2-Thay cố định dây trong ống bảo hộ đặt nổi (ống đã có sẵn), tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 10 | Lắp đặt ATM 1 pha 63A-Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | m |
| 11 | Lắp đặt ATM 3 pha 63A-Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 12 | Lắp đặt ATM 3 pha 250A-Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp hòm 4 công tơ trên cột-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | hòm |
| 14 | Lắp đặt hòm công tơ 3 pha 63A-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hòm |
| 15 | Lắp đặt hòm công tơ 3 pha 200A-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hòm |
| 16 | Thay hộp phân dây trên cột tròn-Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 17 | Lắp Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3 trên cột tròn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 18 | Lắp Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đôi X3-Đ trên cột tròn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Tháo dây xuống hộp phân dây | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 20 | Lắp dây xuống hộp phân dây | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| L | Phần áp dụng đơn giá XDCB | |||
| M | II.3. MÁY THI CÔNG | |||
| 1 | Xe 5 tấn vận chuyển vật tư đến công trường xa 20km đường loại 3 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 2 | Xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| N | III. TBA HỒ KHẨU 9 | |||
| O | III.1. VẬT TƯ | |||
| 1 | Băng dính | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 2 | Cầu đấu dây sau công tơ | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 376 | Bộ |
| P | III.2. NHÂN CÔNG | |||
| Q | Phần không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Tháo hòm công tơ 3 pha-Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hòm |
| 2 | Tháo hòm 1 công tơ 1 pha-Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hòm |
| 3 | Tháo hòm 4 công tơ 1 pha-Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 151 | hòm |
| 4 | Tháo Dây xuống hòm td 2x6-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 5 | Tháo Dây xuống hòm td 2x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 642,6 | m |
| 6 | Tháo Dây xuống hòm td 4x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 25,7 | m |
| 7 | Tháo Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2 trên cột tròn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 8 | Tháo Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2K trên cột tròn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Tháo Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3 trên cột tròn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 10 | Tháo Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3K trên cột tròn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Tháo Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đôi X2-Đ trên cột tròn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Lắp dây xuống hòm công tơ 2x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 775 | m |
| 13 | Lắp đặt dây xuống hòm công tơ 4x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 14 | Lắp dây đấu hòm 4 1x10mm2-Thay cố định dây trong ống bảo hộ đặt nổi (ống đã có sẵn), tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1.152 | m |
| 15 | Lắp dây đấu hòm 4 1x25mm2-Thay cố định dây trong ống bảo hộ đặt nổi (ống đã có sẵn), tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 16 | Lắp đặt ATM 1 pha 63A-Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 576 | m |
| 17 | Lắp đặt ATM 3 pha 63A-Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 18 | Lắp hòm 4 công tơ trên cột-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 155 | hòm |
| 19 | Lắp đặt hòm công tơ 3 pha 63A-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hòm |
| 20 | Thay hộp phân dây trên cột tròn-Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | hộp |
| 21 | Lắp Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2 trên cột tròn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 22 | Lắp Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3 trên cột tròn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | bộ |
| 23 | Lắp Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đôi X2-Đ trên cột tròn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Lắp Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đôi X3-Đ trên cột tròn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 25 | Thay Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 215 | bộ |
| 26 | Tháo dây xuống hộp phân dây | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 64,5 | m |
| 27 | Lắp dây xuống hộp phân dây | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 107,5 | m |
| R | Phần áp dụng đơn giá XDCB | |||
| S | III.3. MÁY THI CÔNG | |||
| 1 | Xe 5 tấn vận chuyển vật tư đến công trường xa 20km đường loại 3 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 2 | Xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| T | IV. TBA HỒ KHẨU 7 | |||
| U | IV.1. VẬT TƯ | |||
| 1 | Băng dính | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 2 | Cầu đấu dây sau công tơ | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 312 | Bộ |
| V | IV.2. NHÂN CÔNG | |||
| W | Phần không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Tháo hòm công tơ 3 pha-Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hòm |
| 2 | Tháo hòm 1 công tơ 1 pha-Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hòm |
| 3 | Tháo hòm 4 công tơ 1 pha-Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | hòm |
| 4 | Tháo Dây xuống hòm td 2x6-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3 | m |
| 5 | Tháo Dây xuống hòm td 2x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 340,4 | m |
| 6 | Tháo Dây xuống hòm td 4x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 34,2 | m |
| 7 | Tháo Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2 trên cột tròn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Lắp dây xuống hòm công tơ 2x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 405 | m |
| 9 | Lắp đặt dây xuống hòm công tơ 4x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 10 | Lắp dây đấu hòm 4 1x10mm2-Thay cố định dây trong ống bảo hộ đặt nổi (ống đã có sẵn), tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 624 | m |
| 11 | Lắp dây đấu hòm 4 1x25mm2-Thay cố định dây trong ống bảo hộ đặt nổi (ống đã có sẵn), tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 12 | Lắp đặt ATM 1 pha 63A-Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 312 | m |
| 13 | Lắp đặt ATM 3 pha 63A-Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 14 | Lắp hòm 4 công tơ trên cột-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | hòm |
| 15 | Lắp đặt hòm công tơ 3 pha 63A-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hòm |
| 16 | Thay hộp phân dây trên cột tròn-Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | hộp |
| 17 | Lắp Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2 trên cột tròn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 18 | Lắp Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3 trên cột tròn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 19 | Lắp Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đôi X2-Đ trên cột tròn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Lắp Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đôi X3-Đ trên cột tròn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 21 | Thay Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | bộ |
| 22 | Tháo dây xuống hộp phân dây | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 23 | Lắp dây xuống hộp phân dây | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| X | Phần áp dụng đơn giá XDCB | |||
| Y | IV.3. MÁY THI CÔNG | |||
| 1 | Xe 5 tấn vận chuyển vật tư đến công trường xa 20km đường loại 3 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 2 | Xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| Z | V. TBA HỒ KHẨU 3 | |||
| AA | V.1. VẬT TƯ | |||
| 1 | Băng dính | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 2 | Cầu đấu dây sau công tơ | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 733 | Bộ |
| AB | V.2. NHÂN CÔNG | |||
| AC | Phần không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Tháo hòm công tơ 3 pha-Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hòm |
| 2 | Tháo hòm 1 công tơ 1 pha-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hòm |
| 3 | Tháo hòm 2 công tơ 1 pha-Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hòm |
| 4 | Tháo hòm 4 công tơ 1 pha-Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 189 | hòm |
| 5 | Tháo Dây xuống hòm Cu 2x6-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 25,7 | m |
| 6 | Tháo Dây xuống hòm Cu 2x10-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3 | m |
| 7 | Tháo Dây xuống hòm td 2x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 804,3 | m |
| 8 | Tháo Dây xuống hòm td 4x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 25,7 | m |
| 9 | Tháo Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2 trên cột tròn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Tháo Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2K trên cột tròn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 11 | Tháo Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3 trên cột tròn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Tháo Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3K trên cột tròn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Lắp dây xuống hòm công tơ 2x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 965 | m |
| 14 | Lắp đặt dây xuống hòm công tơ 4x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 15 | Lắp dây đấu hòm 4 1x10mm2-Thay cố định dây trong ống bảo hộ đặt nổi (ống đã có sẵn), tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1.466 | m |
| 16 | Lắp dây đấu hòm 4 1x25mm2-Thay cố định dây trong ống bảo hộ đặt nổi (ống đã có sẵn), tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 17 | Lắp đặt ATM 1 pha 63A-Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 733 | m |
| 18 | Lắp đặt ATM 3 pha 63A-Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 19 | Lắp hòm 4 công tơ trên cột-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 193 | hòm |
| 20 | Lắp đặt hòm công tơ 3 pha 63A-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hòm |
| 21 | Thay hộp phân dây trên cột tròn-Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | hộp |
| 22 | Lắp Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2 trên cột tròn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 23 | Lắp Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3 trên cột tròn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bộ |
| 24 | Lắp Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đôi X3-Đ trên cột tròn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 25 | Thay Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 325 | bộ |
| 26 | Tháo dây xuống hộp phân dây | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 97,5 | m |
| 27 | Lắp dây xuống hộp phân dây | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 162,5 | m |
| AD | Phần áp dụng đơn giá XDCB | |||
| AE | V.3. MÁY THI CÔNG | |||
| 1 | Xe 5 tấn vận chuyển vật tư đến công trường xa 20km đường loại 3 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 2 | Xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| AF | CÔNG TRÌNH: ĐẠI TU HỆ THỐNG HÒM CÔNG TƠ CÁC TBA PHÚ THƯỢNG 3B, PHÚ THƯỢNG 7, PHÚ THƯỢNG 23, PHÚ THƯỢNG 33, NHÀ Ở CB CAO CẤP, QUẢNG AN 25 NĂM 2021 | |||
| AG | I. TBA PHÚ THƯỢNG 3B | |||
| AH | I.1. VẬT TƯ | |||
| 1 | Băng dính | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 2 | Cầu đấu dây sau công tơ | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 197 | Bộ |
| AI | I.2. NHÂN CÔNG | |||
| AJ | Phần không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Tháo hòm công tơ 3 pha-Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | hòm |
| 2 | Tháo hòm 1 công tơ 1 pha-Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hòm |
| 3 | Tháo hòm 2 công tơ 1 pha-Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hòm |
| 4 | Tháo hòm 4 công tơ 1 pha-Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | hòm |
| 5 | Tháo Dây xuống hòm td 2x6-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6 | m |
| 6 | Tháo Dây xuống hòm td 2x10-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3 | m |
| 7 | Tháo Dây xuống hòm td 2x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 225,8 | m |
| 8 | Tháo Dây xuống hòm td 4x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 153,5 | m |
| 9 | Lắp đặt dây xuống hòm công tơ 2x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 275 | m |
| 10 | Lắp đặt dây xuống hòm công tơ 4x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 11 | Lắp dây đấu hòm 4 1x10mm2-Thay cố định dây trong ống bảo hộ đặt nổi (ống đã có sẵn), tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 394 | m |
| 12 | Lắp dây đấu hòm 4 1x25mm2-Thay cố định dây trong ống bảo hộ đặt nổi (ống đã có sẵn), tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m |
| 13 | Lắp đặt ATM 1 pha 63A-Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 197 | m |
| 14 | Lắp đặt ATM 3 pha 63A-Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 15 | Lắp hòm 4 công tơ trên cột-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | hòm |
| 16 | Lắp đặt hòm công tơ 3 pha 63A-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | hòm |
| 17 | Thay hộp phân dây trên cột tròn-Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | hộp |
| 18 | Lắp Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2 trên cột tròn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 19 | Lắp Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3 trên cột tròn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 20 | Thay Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | bộ |
| 21 | Tháo dây xuống hộp phân dây | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 22 | Lắp dây xuống hộp phân dây | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| AK | Phần áp dụng đơn giá XDCB | |||
| AL | I.3. MÁY THI CÔNG | |||
| 1 | Xe 5 tấn vận chuyển vật tư đến công trường xa 20km đường loại 3 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 2 | Xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| AM | II. TBA PHÚ THƯỢNG 7 | |||
| AN | II.1. VẬT TƯ | |||
| 1 | Băng dính | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 2 | Cầu đấu dây sau công tơ | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 254 | Bộ |
| AO | II.2. NHÂN CÔNG | |||
| AP | Phần không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Tháo hòm công tơ 3 pha-Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hòm |
| 2 | Tháo hòm 1 công tơ 1 pha-Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hòm |
| 3 | Tháo hòm 2 công tơ 1 pha-Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hòm |
| 4 | Tháo hòm 4 công tơ 1 pha-Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | hòm |
| 5 | Tháo Dây xuống hòm Cu 2x6-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6 | m |
| 6 | Tháo Dây xuống hòm Cu 2x10-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3 | m |
| 7 | Tháo Dây xuống hòm td 2x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 285,4 | m |
| 8 | Tháo Dây xuống hòm td 4x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 29,9 | m |
| 9 | Lắp dây xuống hòm công tơ 2x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 508 | m |
| 10 | Lắp đặt dây xuống hòm công tơ 4x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 11 | Lắp dây đấu hòm 4 1x10mm2-Thay cố định dây trong ống bảo hộ đặt nổi (ống đã có sẵn), tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 508 | m |
| 12 | Lắp dây đấu hòm 4 1x25mm2-Thay cố định dây trong ống bảo hộ đặt nổi (ống đã có sẵn), tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 13 | Lắp đặt ATM 1 pha 63A-Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 254 | m |
| 14 | Lắp đặt ATM 3 pha 63A-Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 15 | Lắp hòm 4 công tơ trên cột-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | hòm |
| 16 | Lắp đặt hòm công tơ 3 pha 63A-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hòm |
| 17 | Thay hộp phân dây trên cột tròn-Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | hộp |
| 18 | Lắp Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2K trên cột tròn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 19 | Lắp Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3K trên cột tròn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Tháo dây xuống hộp phân dây | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m |
| 21 | Lắp dây xuống hộp phân dây | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 57,5 | m |
| AQ | Phần áp dụng đơn giá XDCB | |||
| AR | II.3. MÁY THI CÔNG | |||
| 1 | Xe 5 tấn vận chuyển vật tư đến công trường xa 20km đường loại 3 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 2 | Xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| AS | III. TBA NHÀ Ở CBCC | |||
| AT | III.1. VẬT TƯ | |||
| 1 | Băng dính | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 2 | Cầu đấu dây sau công tơ | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 146 | Bộ |
| AU | III.2. NHÂN CÔNG | |||
| AV | Phần không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Tháo hòm công tơ 3 pha-Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | hòm |
| 2 | Tháo hòm 1 công tơ 1 pha-Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hòm |
| 3 | Tháo hòm 4 công tơ 1 pha-Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | hòm |
| 4 | Tháo Dây xuống hòm td 2x6-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3 | m |
| 5 | Tháo Dây xuống hòm td 2x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 183,4 | m |
| 6 | Tháo Dây xuống hòm td 4x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 204,3 | m |
| 7 | Tháo Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2 trên cột tròn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 8 | Tháo Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3 trên cột tròn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 9 | Tháo Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đôi X3-Đ trên cột tròn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 10 | Lắp dây xuống hòm công tơ 2x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 11 | Lắp đặt dây xuống hòm công tơ 4x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 12 | Lắp dây đấu hòm 4 1x10mm2-Thay cố định dây trong ống bảo hộ đặt nổi (ống đã có sẵn), tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 292 | m |
| 13 | Lắp dây đấu hòm 4 1x25mm2-Thay cố định dây trong ống bảo hộ đặt nổi (ống đã có sẵn), tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m |
| 14 | Lắp đặt ATM 1 pha 63A-Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 146 | m |
| 15 | Lắp đặt ATM 3 pha 63A-Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt ATM 3 pha 100A-Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 17 | Lắp hòm 4 công tơ trên cột-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | hòm |
| 18 | Lắp đặt hòm công tơ 3 pha 63A-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hòm |
| 19 | Lắp đặt hòm công tơ 3 pha 100A-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | hòm |
| 20 | Thay hộp phân dây trên cột tròn-Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | hộp |
| 21 | Lắp Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2 trên cột tròn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 22 | Lắp Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3 trên cột tròn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 23 | Lắp Xà đỡ 4 hòm công tơ cột đơn X4 trên cột tròn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 24 | Thay Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | bộ |
| 25 | Tháo dây xuống hộp phân dây | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 52,5 | m |
| 26 | Lắp dây xuống hộp phân dây | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 87,5 | m |
| AW | Phần áp dụng đơn giá XDCB | |||
| AX | III.3. MÁY THI CÔNG | |||
| 1 | Xe 5 tấn vận chuyển vật tư đến công trường xa 20km đường loại 3 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 2 | Xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| AY | IV. TBA QUẢNG AN 25 | |||
| AZ | IV.1. VẬT TƯ | |||
| 1 | Băng dính | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 2 | Cầu đấu dây sau công tơ | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 227 | Bộ |
| BA | IV.2. NHÂN CÔNG | |||
| BB | Phần không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Tháo hòm công tơ 3 pha-Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | hòm |
| 2 | Tháo hòm 1 công tơ 1 pha-Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hòm |
| 3 | Tháo hòm 2 công tơ 1 pha-Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hòm |
| 4 | Tháo hòm 4 công tơ 1 pha-Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | hòm |
| 5 | Tháo Dây xuống hòm td 2x6-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 21,4 | m |
| 6 | Tháo Dây xuống hòm Cu 2x10-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1 | m |
| 7 | Tháo Dây xuống hòm td 2x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 269,4 | m |
| 8 | Tháo Dây xuống hòm td 4x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 446,1 | m |
| 9 | Tháo Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2K trên cột tròn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Tháo Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3K trên cột tròn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Lắp dây xuống hòm công tơ 2x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 332 | m |
| 12 | Lắp đặt dây xuống hòm công tơ 4x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 524 | m |
| 13 | Lắp dây đấu hòm 4 1x10mm2-Thay cố định dây trong ống bảo hộ đặt nổi (ống đã có sẵn), tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 454 | m |
| 14 | Lắp dây đấu hòm 4 1x25mm2-Thay cố định dây trong ống bảo hộ đặt nổi (ống đã có sẵn), tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt ATM 1 pha 63A-Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 227 | m |
| 16 | Lắp đặt ATM 3 pha 63A-Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | m |
| 17 | Lắp đặt ATM 3 pha 100A-Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | cái |
| 18 | Lắp hòm 4 công tơ trên cột-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | hòm |
| 19 | Lắp đặt hòm công tơ 3 pha 63A-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | hòm |
| 20 | Lắp đặt hòm công tơ 3 pha 100A-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | hòm |
| 21 | Thay hộp phân dây trên cột tròn-Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | hộp |
| 22 | Lắp Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2 trên cột tròn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 23 | Lắp Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3 trên cột tròn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | bộ |
| 24 | Lắp Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đôi X2-Đ trên cột tròn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Thay Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | bộ |
| 26 | Tháo dây xuống hộp phân dây | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m |
| 27 | Lắp dây xuống hộp phân dây | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| BC | Phần áp dụng đơn giá XDCB | |||
| BD | IV.3. MÁY THI CÔNG | |||
| 1 | Xe 5 tấn vận chuyển vật tư đến công trường xa 20km đường loại 3 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 2 | Xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| BE | V. TBA PHÚ THƯỢNG 23 | |||
| BF | V.1. VẬT TƯ | |||
| 1 | Băng dính | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 2 | Cầu đấu dây sau công tơ | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | Bộ |
| BG | V.2. NHÂN CÔNG | |||
| BH | Phần không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Tháo hòm công tơ 3 pha-Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hòm |
| 2 | Tháo hòm 1 công tơ 1 pha-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hòm |
| 3 | Tháo hòm 2 công tơ 1 pha-Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hòm |
| 4 | Tháo hòm 4 công tơ 1 pha-Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | hòm |
| 5 | Tháo Dây xuống hòm Cu 2x6-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3 | m |
| 6 | Tháo Dây xuống hòm Cu 2x10-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6 | m |
| 7 | Tháo Dây xuống hòm td 2x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 123,6 | m |
| 8 | Tháo Dây xuống hòm td 4x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 51,2 | m |
| 9 | Tháo Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2K trên cột tròn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Tháo Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3K trên cột tròn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Lắp dây xuống hòm công tơ 2x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 12 | Lắp đặt dây xuống hòm công tơ 4x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 13 | Lắp dây đấu hòm 4 1x10mm2-Thay cố định dây trong ống bảo hộ đặt nổi (ống đã có sẵn), tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 212 | m |
| 14 | Lắp dây đấu hòm 4 1x25mm2-Thay cố định dây trong ống bảo hộ đặt nổi (ống đã có sẵn), tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 15 | Lắp đặt ATM 1 pha 63A-Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | m |
| 16 | Lắp đặt ATM 3 pha 63A-Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 17 | Lắp hòm 4 công tơ trên cột-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | hòm |
| 18 | Lắp đặt hòm công tơ 3 pha 63A-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hòm |
| 19 | Thay hộp phân dây trên cột tròn-Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hộp |
| 20 | Lắp Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2 trên cột tròn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 21 | Lắp Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3 trên cột tròn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 22 | Lắp Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đôi X3-Đ trên cột tròn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 23 | Thay Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | bộ |
| 24 | Tháo dây xuống hộp phân dây | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5 | m |
| 25 | Lắp dây xuống hộp phân dây | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 37,5 | m |
| BI | Phần áp dụng đơn giá XDCB | |||
| BJ | Phần không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| BK | V.3. MÁY THI CÔNG | |||
| 1 | Xe 5 tấn vận chuyển vật tư đến công trường xa 20km đường loại 3 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 2 | Xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| BL | VI. TBA PHÚ THƯỢNG 33 | |||
| BM | VI.1. VẬT TƯ | |||
| 1 | Băng dính | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 2 | Cầu đấu dây sau công tơ | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | Bộ |
| BN | VI.2. NHÂN CÔNG | |||
| BO | Phần không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Tháo hòm công tơ 3 pha-Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hòm |
| 2 | Tháo hòm 4 công tơ 1 pha-Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hòm |
| 3 | Tháo Dây xuống hòm td 2x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 65,5 | m |
| 4 | Tháo Dây xuống hòm td 4x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 31,6 | m |
| 5 | Tháo Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2K trên cột tròn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Tháo Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3K trên cột tròn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Lắp dây xuống hòm công tơ 2x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | m |
| 8 | Lắp đặt dây xuống hòm công tơ 4x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | m |
| 9 | Lắp dây đấu hòm 4 1x10mm2-Thay cố định dây trong ống bảo hộ đặt nổi (ống đã có sẵn), tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | m |
| 10 | Lắp dây đấu hòm 4 1x25mm2-Thay cố định dây trong ống bảo hộ đặt nổi (ống đã có sẵn), tiết diện dây dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 11 | Lắp đặt ATM 1 pha 63A-Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | m |
| 12 | Lắp đặt ATM 3 pha 63A-Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 13 | Lắp hòm 4 công tơ trên cột-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hòm |
| 14 | Lắp đặt hòm công tơ 3 pha 63A-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hòm |
| 15 | Thay hộp phân dây trên cột tròn-Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 16 | Lắp Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2 trên cột tròn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 17 | Lắp Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đôi X3-Đ trên cột tròn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Thay Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 19 | Tháo dây xuống hộp phân dây | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 20 | Lắp dây xuống hộp phân dây | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| BP | Phần áp dụng đơn giá XDCB | |||
| BQ | VI.3. MÁY THI CÔNG | |||
| 1 | Xe 5 tấn vận chuyển vật tư đến công trường xa 20km đường loại 3 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 2 | Xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.852638E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.70527E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo lưới điện hạ thế. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.331.231.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.993.693.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư điện tham gia thi công công trình.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (điện)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 20 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 20 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Cần cẩu > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 4 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 1 |
| 5 | Tời kéo | Tời kéo (bộ) | 2 |
| 6 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt (bộ) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi