Gói thầu: Xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211028328-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 18:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần INTECHCO Tư vấn Công nghệ và Xây dựng |
| Tên gói thầu | Xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210960060 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 18:35:00 đến ngày 2021-10-21 18:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,795,254,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.73857641E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng– cấp III.- Tài liệu chứng minh: bản scan đã được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III.(Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC (có thể sử dụng nhân lực của nhà thầu phụ đặc biệt) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác, có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 01 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần INTECHCO Tư vấn Công nghệ và Xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị Xây dựng công trình Trụ sở Agribank chi nhánh khu vực Cầu Voi Đông Long An 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng Giám đốc Agribank Địa chỉ: Số 2 Láng Hạ, Phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội. Đại diện Chủ đầu tư: Giám đốc Agribank chi nhánh Đông Long An. Địa chỉ:Xã Nhị Thành, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Agribank Địa chỉ: Số 2 Láng Hạ, Phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý đầu tư nội ngành Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam;địa chỉ: Số 2 Láng Hạ, Phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 21,7939 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 52,018 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, giằng, đường kính | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,128 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5,818 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính > 18mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,331 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6,372 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất thép đầu cọc, mũi cọc, nối cọc | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,08 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,08 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 8,29 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép (ép dương), chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép (ép âm), chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 11 | đoạn cọc ép âm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | đoạn cọc 0,5m |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 92 | mối nối |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3,001 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bê tông đầu cọc ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đầu cọc | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,421 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 13,945 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 79,361 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,497 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,855 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6,286 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,119 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,915 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch không nung đặc 4x8x18, xây móng chiều dày | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 36,1 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,127 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,294 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,294 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km tiếp theo) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,294 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4,519 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,39 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 24,937 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,625 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,72 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3,036 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3,569 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 51,576 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,231 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3,859 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4,509 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5,543 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 116,319 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 10,044 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 10,514 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 26,99 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái chéo, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,525 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái chéo, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,696 | tấn |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4,375 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 17,689 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3,168 | tấn |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,433 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 7,8 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,433 | tấn |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,235 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 14,976 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,264 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,321 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,546 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3,844 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,603 | 100m2 |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,933 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,933 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 118,893 | m2 |
| 68 | Sản xuất mái sảnh phụ thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 69 | Lắp dựng mái sảnh phụ thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 70 | Sơn hệ mái sảnh phụ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 71 | Xây gạch không nung rỗng 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 197,347 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung rỗng 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 8,002 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung đặc 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6,431 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3,924 | m3 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1.494,149 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 975,016 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 361,882 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 75,528 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 44,086 | m2 |
| 80 | Soi chỉ lõm 10, rộng 30 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 304,05 | m |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 284,661 | m |
| 82 | Đắp vữa xi măng giả đèn trang trí (cổ cột mặt ngoài) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1.878,929 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 953,238 | m2 |
| 85 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 975,016 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2.832,167 | m2 |
| 87 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, hệ khung xương chìm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 175,667 | m2 |
| 88 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi Vĩnh Tường Vĩnh Tường hoặc tương đương | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 161,062 | m2 |
| 89 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 256,805 | m2 |
| 90 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm, khung xương chìm Vĩnh Tường Vĩnh Tường hoặc tương đương | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 39,27 | m2 |
| 91 | Vách thạch cao 2 mặt khung xương thép, tấm thạch cao dày 9mm (chưa bao gồm sơn bả hoàn thiện) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 186,99 | m2 |
| 92 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,53 | 100m3 |
| 93 | Rải nion chống mất nước | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,575 | 100m2 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 23,795 | m3 |
| 95 | Lát nền, sàn, gạch granit KT800x800mm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 244,865 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm mầu sáng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 407,794 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 150x800mm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 18,876 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 150x600mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 13,224 | m2 |
| 99 | Sản xuất hệ khung xương thép bục sân khấu, thép hộp 40x40x2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,625 | tấn |
| 100 | Lắp dựng giằng thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,625 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 17,866 | m2 |
| 102 | Sàn lát gỗ công nghiệp dầy 12mm, sàn gỗ Malaysia hoặc tương đương | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 12,455 | m2 |
| 103 | CCLĐ sàn gỗ tự nhiên mặt bậc tam cấp | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 104 | Lớp gỗ ván dăm Malaysia hoặc tương đương dầy 20mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 12,455 | m2 |
| 105 | Vách thạch cao 2 mặt khung xương thép, tấm thạch cao dày 9mm (chưa bao gồm sơn bả hoàn thiện) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 106 | Dán màng Polyme chống thấm theo tiêu chuẩn, vén lên tường 200mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 33,94 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit KT300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 39,27 | m2 |
| 108 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh, gạch Granit KT: 600x300mm mầu sáng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 137,13 | m2 |
| 109 | Vách vệ sinh chịu nước Compac HPL chịu nước dày 12mm, màu sắc theo thiết kế (bao gồm cả phu kiện inox 304, gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 18,9 | m2 |
| 110 | Bàn đá bệ lavabo đá Granit mầu đen kim sa trung | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 7,2 | md |
| 111 | Khung xương hộp inox 20x40x2m đỡ bàn chậu lavabo ốp đá | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6 | bô |
| 112 | Xây gạch không nung đặc 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3,236 | m3 |
| 113 | Láng granitô cầu thang | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 90,047 | m2 |
| 114 | Lan can thang Inox (thanh đứng hộp inox kích thước 40x40x1.8mm liên kết 3 thanh ngang inox 201, D20x1mm), Tay vịn cầu thang bằng inox D60x1,5mm, cao 0.9m, BG lan can Inox | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 43,622 | m2 |
| 115 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 43,622 | m2 |
| 116 | Trụ Inox 100x1,5mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 117 | Xây gạch không nung đặc 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3,941 | m3 |
| 118 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,286 | 100m3 |
| 119 | Lát nền đường dốc bằng gạch terazo | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 13,752 | m2 |
| 120 | Lát đá granite tự nhiên màu đỏ rubi bậc tam cấp | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 9,975 | m2 |
| 121 | Lát đá granite tự nhiên màu vàng nhạt bậc tam cấp | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 11,696 | m2 |
| 122 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 8,34 | m2 |
| 123 | Bả bằng bột bả vào tường tam cấp | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 8,34 | m2 |
| 124 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 8,34 | m2 |
| 125 | Lan can inox tay vịn inox D60x2.5, thanh đứng inox KT40x40x2m, thanh ngang inox S20x1.2mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 12,926 | m2 |
| 126 | Lắp dựng lan can Inox | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 12,926 | m2 |
| 127 | Lợp mái tôn chiều dày 0.45mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,973 | 100m2 |
| 128 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 10 viên/m2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 173,833 | m2 |
| 129 | Dán màng Polyme chống thấm theo tiêu chuẩn | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 103,539 | m2 |
| 130 | Lớp vữa XM mác 75 tạo dốc về ga thu nước | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 71,899 | m2 |
| 131 | Lát gạch lá nem kích thước gạch 400x400m2, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 12,72 | m2 |
| 132 | Mái kính sảnh phụ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 133 | CCLĐ bộ cửa tự động tương đương Nabco - Japan (Kích thước khoảng mở: 1860mm x 2400mm; KT cả vách 3900x3400mm Kính Temper (trắng) 12 mm; phụ kiện đồng bộ) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 134 | Kính cường lực cho Cửa mở đẩy 2 chiều, kính cường lực dầy 12mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 10,64 | m2 |
| 135 | Bàn lề sàn cửa thuỷ lực, VPP Thái Lan hoặc tương đương | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Tay nắm Inox KT600mm VVP Thái Lan hoặc tương đương | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Kẹp trên, VPP Thái Lan hoặc tương đương | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Kẹp dưới, VPP Thái Lan hoặc tương đương | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Kẹp chữ L, VPP Thái Lan hoặc tương đương | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Khóa cửa âm sàn VPP Thái Lan hoặc tương đương | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Cửa cuốn cao cấp tương đương Austdoor S50I/S50LPC (chưa bao gồm động cơ, bộ lưu điện) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 18,53 | m2 |
| 142 | Mô tơ cửa cuốn Austdoor nhập khẩu Đài Loan hoặc tương đương | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 143 | Lắp dựng lan can Inox | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 24,75 | m2 |
| 144 | Cửa đi gỗ tự nhiên nhóm III | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,242 | m2 |
| 145 | Khuôn cửa kép KT: 230x60mm gỗ tự nhiên (chưa bao gồm sơn PU) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5,64 | md |
| 146 | Nẹp cửa KT70x15 gỗ tự nhiên | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5,86 | m |
| 147 | Cửa đi gỗ công nghiệp phủ Laminate sơn PU màu sáng, kính an toàn dày 6,38mm (chưa bao gồm sơn PU) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,365 | m2 |
| 148 | Nẹp khuôn gỗ công nghiệp chữ U KT230x150x2mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6,42 | m |
| 149 | Bản lề cửa không đục khuôn | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 150 | Tay nắm cửa bằng gỗ L600mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 151 | Tay co thủy lực | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 152 | Cửa đi gỗ công nghiệp phủ Laminate sơn PU màu sáng, kính an toàn dày 6,38mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 50,456 | m2 |
| 153 | Khuôn cửa đơn KT: 100x48mm gỗ công nghiệp | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 73,94 | md |
| 154 | Khuôn cửa đơn KT: 130x48mm gỗ công nghiệp | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 38,64 | md |
| 155 | Nẹp cửa KT60x15 gỗ công nghiệp | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 119,7 | m |
| 156 | Nẹp cửa KT150x15mm gỗ công nghiệp | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 17,78 | m |
| 157 | Bản lề cửa không đục khuôn | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 105 | bộ |
| 158 | Khóa cửa tay nắm gạt 903.98.462 Haphele hoặc tương đương | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 159 | Tay nắm cửa bằng gỗ L600mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 160 | Chốt âm cửa (chốt trên + chốt dưới cánh cửa) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 161 | Clemon cửa Việt Tiệp hoặc tương đương | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 162 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 118,22 | m cấu kiện |
| 163 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5,64 | m cấu kiện |
| 164 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 55,063 | m2 cấu kiện |
| 165 | Sản xuất cửa khung thép hộp, cánh bịt tôn | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 166 | Bản lề cửa khung sát | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 167 | Khóa cửa tay bẻ cửa khung sắt | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 168 | Cửa sổ liền vách mở lật khung nhôm định hình tương đương Xingfa hệ 55, kính an toàn dày 6,38 mm dán phản quang (chưa bao gồm phụ kiện) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 143,08 | m2 |
| 169 | Cửa sổ chớp lật khung nhôm định hình tương đương Xingfa hệ 55, kính an toàn dày 6,38 mm dán phản quang | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 14,85 | m2 |
| 170 | Vách kính khung bo gỗ công nghiệp, kính an toàn dày 6,38 mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 171 | Vách kính cố định kết hợp cửa sổ mở hất, khung nhôm định hình tương đương Xingfa hệ 65, kính an toàn dày 10.38mm, dán phản quang | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 20,38 | m2 |
| 172 | Phụ kiện cho cửa sổ mở lật ngoại nhập hiệu KinLong đồng bộ hoặc tương đương. | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 84,9 | bộ |
| 173 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 12,142 | 100m2 |
| 174 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (thời gian sử dụng 3 tháng) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,449 | 100m2 |
| 175 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,449 | 100m2 |
| 176 | Khoan lỗ và cắm râu thép D8 L150 A600 (0.0585kg/ 1 lỗ) vào cột bê tông trước khi xây tường | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 592,45 | 1 lỗ khoan |
| 177 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông không nung | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 160,082 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,083 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,185 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3,133 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 8 | Sản xuất thép bản liên kết chân cột cờ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thép bản liên kết chân cột cờ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 10 | Bu lông M16 dài 600mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 7,109 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,719 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km tiếp theo) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,293 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4,862 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ chiều cao | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,369 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5,403 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 28,828 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 17,44 | m |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 28,848 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 34,231 | m2 |
| 27 | Sản xuất hàng rào thép hộp KT40x80x2mm sơn màu ghi sáng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,224 | m2 |
| 28 | Sơn hàng rào hoa sắt hộp | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,224 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,224 | m2 |
| 30 | Sản xuất cổng thép hộp 1 cánh mở trên hàng rào sắt, dưới bịt tôn dày 1,5mm sơn màu ghi (theo thiết kế) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,43 | m2 |
| 31 | Sơn cổng thép hộp | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,43 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cổng thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,43 | m2 |
| 33 | Sản xuất cổng xếp Inox mở tự động E-833 (thân cổng Inox SUS 304cao 1,6m | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 10,926 | m2 |
| 34 | Mô tơ điện có đường ray | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Hộp thép bảo vệ đèn trụ cổng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lô gô + chữ Inox tên công trình | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Cột cờ Inox cao 8m (sản xuất, lắp đặt, phụ kiện đầy đủ) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | cột |
| D | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 213,3 | m3 |
| 2 | Rải nion chống mất nước | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 14,22 | 100m2 |
| 3 | Cắt khe co 1*4 sân đường bê tông | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 71,1 | 10m |
| 4 | Đào móng tường bồn hoa, đất cấp II | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6,786 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5,22 | m3 |
| 6 | Xây không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 14,616 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 109,62 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ +ATM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,234 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,496 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,803 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,297 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,156 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,156 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km tiếp theo) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,156 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,561 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,496 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,456 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,332 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,124 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch không nung ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 10,664 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,018 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 25,08 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75, trong nhà | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75, ngoài nhà | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 7,6 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 48,16 | m2 |
| 32 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3,64 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 17,2 | m |
| 34 | Soi chỉ lõm sâu10, rộng 20 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 25,8 | m |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 25,08 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 12,44 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 37,52 | m2 |
| 38 | Sơn trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 55,76 | m2 |
| 39 | Đắp cát tôn nền tưới nước đầm chặt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 41 | Rải nion chống mất nước | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic KT400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 9,22 | m2 |
| 43 | Lát gạch Lá nem KT400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 13,702 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM mác 75 dốc về phía phễu thu | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 15,19 | m2 |
| 45 | Dán màng Polyme chống thấm theo tiêu chuẩn vén 300 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 19,99 | m2 |
| 46 | Cửa đi nhôm kinh 1 cánh mở quay, khung nhôm định hình tương đương Xingfa hệ 55, kính an toàn dày 6.38mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 47 | Vách nhôm kinh, khung nhôm định hình tương đương Xingfa hệ 55, kính an toàn dày 6.38mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,08 | m2 |
| 48 | Cửa sổ nhôm kinh 2 cánh mở trượt, khung nhôm định hình tương đương Xingfa hệ 55, kính an toàn dày 6.38mm, | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,08 | m2 |
| 49 | Phụ kiện ngoại nhập hiệu tương đương KinLong cho cửa đi mở quay 1 cách | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Phụ kiện ngoại nhập hiệu tương đương KinLong cho cửa đi mở trượt 2 cách | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | lắp dựng Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,08 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5,44 | m2 |
| 53 | Cửa mở quay 2 cánh, kết hợp vách cố định, kính cường lực, dày 10mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 54 | Kẹp trên, VPP Thái Lan hoặc tương đương | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Kẹp dưới, VPP Thái Lan hoặc tương đương | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Bàn lề sàn cửa thuỷ lực, VPP Thái Lan hoặc tương đương | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Khóa cửa âm sàn VVP Thái Lan hoặc tương đương | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Tay nắm Inox KT600mm VVP Thái Lan hoặc tương đương | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 19,5 | bộ |
| 59 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông không nung | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 14,72 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM, BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,66 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4,256 | m3 |
| 3 | Đổ bê thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bể nước, chiều dày | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 39,962 | m3 |
| 4 | CCLD băng cản nước SIKA WATERBAR O20 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 96 | md |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bể | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,591 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể, đường kính | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,296 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể, đường kính | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,404 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể, đường kính > 18mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,517 | tấn |
| 9 | Sản xuất bê tông nắp bể, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp bể | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp nắp bể | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM nguyên chất | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 52,8 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 52,8 | m2 |
| 15 | Láng nền bể, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 28,16 | m2 |
| 16 | Quét nước ximăng nguyên chất | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 80,96 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,553 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,107 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,107 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km tiếp theo) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,107 | 100m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bể phốt, đá 1x2, chiều rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,488 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bể phốt | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch không nung đặc 4x8x18, xây móng chiều dày | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,806 | m3 |
| 28 | Trát vữa xi măng nguyên chất | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 21,315 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 21,315 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4,486 | m2 |
| 31 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 25,801 | m2 |
| 32 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km tiếp theo) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài xử lý bằng dung dịch dạng tương đương Termize 200SC 18lít/m3 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 27,87 | m3 |
| 2 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch dạng tương đương Termize 200SC 5lít/m2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 333,378 | m2 |
| 3 | Công tác xử lý tường công trình tương đương Termize 200SC 2lít/m2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 301,505 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4,322 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 17,475 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 57,533 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,839 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,639 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4,319 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,196 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung đặc KT4x8x18, xây móng chiều dày | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6,734 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,441 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,881 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,881 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km còn lại) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,881 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,676 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,304 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch không nung đặc 4x8x18, xây móng chiều dầy | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,454 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 19,655 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 19,655 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3,705 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 37,122 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,587 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,173 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,173 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,173 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,228 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,21 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,26 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 11,72 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,63 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,132 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,489 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,265 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 40,376 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4,404 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4,478 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông vách mái, chiều dày | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 18,576 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách mái, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,522 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách mái, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,037 | tấn |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn vách mái, chiều cao | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,352 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4,526 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,194 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,696 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,933 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,319 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,251 | 100m2 |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,505 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,505 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 83,96 | m2 |
| 62 | Vít nở M12 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 110 | cái |
| 63 | Bu lông M12 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 64 | Xây gạch không nung rỗng 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 93,718 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung rỗng 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 19,509 | m3 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 565,327 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1.013,037 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 114,75 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 10,42 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 71 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 52,662 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 114,8 | m |
| 73 | Đắp phào, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 115,6 | m |
| 74 | Khía rãnh rộng 30, sâu 15 , vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 211,68 | m |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1.013,037 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 343,602 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 565,327 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1.356,639 | m2 |
| 79 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 48,715 | m3 |
| 80 | Lớp nilon chống mất nước | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,392 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 13,919 | m3 |
| 82 | Lớp vữa xi măng mác M75, dày 2cm láng nền | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 29,68 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit KT600x600, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 209,578 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit chống trơn KT600x600, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 15,725 | m2 |
| 85 | Lát đá granit len cửa, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,14 | m2 |
| 86 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm, hệ khung xương chìm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 10,545 | m2 |
| 87 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, hệ khung xương chìm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 128,798 | m2 |
| 88 | Dán màng Polyme chống thấm theo tiêu chuẩn | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 21,63 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn bằng gạch granit KT600x600mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 25,027 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granit KT300x600 mm màu kem, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 123,162 | m2 |
| 91 | Vách vệ sinh chịu nước Compac HPL chịu nước dày 12mm, màu sắc theo thiết kế (bao gồm cả phu kiện inox 304, gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 10,9 | m2 |
| 92 | Mặt bệ đá granít tự nhiên mặt lavabo, kim sa trung màu đen | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3,465 | md |
| 93 | Khung xương thép giá đỡ lavabo ốp đá | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 94 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm, hệ khung xương chìm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 25,027 | m2 |
| 95 | Xây gạch không nung đặc 4x8x18, xây bậc tam cấp, chiều cao | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,891 | m3 |
| 96 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 25,54 | m2 |
| 97 | Lát đá granit màu ghi cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 23,865 | m2 |
| 98 | Lan can cầu thang inox (thanh đứng hộp inox kích thước 40x40x2mm liên kết 3 thanh ngang inox D20x1.2mm)+ tay vịn cầu thang bằng inoxD60x2,5mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 9,314 | m2 |
| 99 | Lắp dựng lan can | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 9,314 | m2 |
| 100 | CCLĐ Trụ cầu thang bằng inox D100x2,5mm liên kết bằng bản mã | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 102 | Xây gạch không nung đặc 4x8x18, xây bậc tam cấp, chiều cao | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,998 | m3 |
| 103 | Xây gạch không nung đặc 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,176 | m3 |
| 104 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,83 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,83 | m2 |
| 106 | Lát đá granit tự nhiên màu ghi bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 16,371 | m2 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,273 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đương dốc, đá 1x2, mác 150 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,614 | m3 |
| 109 | Láng nền đường dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3,245 | m2 |
| 110 | Khía rãnh tạo nhám nền đường dốc | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3,245 | m2 |
| 111 | Dán màng Polyme chống thấm theo tiêu chuẩn | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 127,996 | m2 |
| 112 | Lớp vữa XM mác 75 tạo dốc về phía ga thu nước | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 44,052 | m2 |
| 113 | Lợp mái tôn dầy 0,45mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,25 | 100m2 |
| 114 | Lợp mái ngói 10 v/m2 màu nâu đỏ, chiều cao | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,897 | 100m2 |
| 115 | Cửa lên mái bằng tôn 1.2mm KT 0.88x1.16, hệ khung xương thép hộp 20x40, thép đặc 14x14 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | CCLĐ thang lên mái bằng thép tròn D18mm A300 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 12,667 | cái |
| 117 | Cửa cuốn cao cấp tương đương Austdoor (chưa bao gồm động cơ) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 9,408 | m2 |
| 118 | Mô tơ cửa cuốn cho cửa CC | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 119 | Trục cuốn mô tơ thép mạ kẽm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,94 | md |
| 120 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 9,408 | m2 |
| 121 | Sản xuất khuôn kép cửa gỗ công nghiệp KT230x40mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 34,72 | m |
| 122 | Sản xuất khuôn đơn cửa gỗ công nghiệp KT130x40mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 31,32 | m |
| 123 | Nẹp khuôn gỗ công nghiệp KT60x12mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 134 | m |
| 124 | Cửa đi mở 2 cánh, gỗ công nghiệp phủ Laminate, màu vàng nhạt | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 13,971 | m2 |
| 125 | Cửa đi mở 1 cánh, gỗ công nghiệp phủ Laminate, màu vàng nhạt | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 10,627 | m2 |
| 126 | Khóa cửa tay nắm gạt 903.98.462 Haphele hoặc tương đương | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 127 | Bản lề cửa không đục khuôn | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 42 | chiếc |
| 128 | Chốt âm cửa (chốt trên + chốt dưới cánh cửa) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 129 | Clemon cửa | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 130 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 34,72 | m cấu kiện |
| 131 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 31,32 | m cấu kiện |
| 132 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 24,598 | m2 cấu kiện |
| 133 | Vách kính cố định, khung nhôm định hình tương đương Xingfa hệ 65, kính trắng an toàn dầy 6,38mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 134 | Lắp dựng vách kính mặt tiền | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 135 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt kết hợp vách kính, khung nhôm định hình tương đương Xingfa hệ 55, kính trắng an toàn dầy 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 29,646 | m2 |
| 136 | Cửa sổ nan chớp nhôm màu ghi, khung nhôm định hình tương đương Xingfa hệ 55 (chưa bao gồm phụ kiện) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 137 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm định hình tương đương Xingfa hệ 55, kính an trắng an toàn dầy 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 138 | Phụ kiện cho cửa sổ mở trượt ngoại nhập hiệu KinLong đồng bộ hoặc tương đương. | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 139 | Phụ kiện cho cửa sổ mở hất ngoại nhập hiệu KinLong đồng bộ hoặc tương đương. | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 140 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 141 | Cửa đi 1 cánh, khuôn thép, cánh bọc tôn, màu ghi sáng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,95 | m2 |
| 142 | Cửa đi 2 cánh, khuôn thép, cánh bọc tôn, màu ghi sáng. | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3,74 | m2 |
| 143 | Lắp dựng cửa khung thép. | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6,69 | m2 |
| 144 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6,153 | 100m2 |
| 145 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m. | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,392 | 100m2 |
| 146 | Khoan lỗ và cắm râu thép D6 L200 A600 vào cột, vách bê tông trước khi xây tường | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 494 | lỗ khoan |
| 147 | Căng lưới thép gia cố tường gạch gạch không nung, rộng 200 dọc mép tường và bê tông cột, vách | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 65,76 | m2 |
| 148 | Căng lưới thép gia cố tường gạch gạch không nung khe tiếp giáp giữa dầm bê tông và tường xây | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 92,618 | m2 |
| 149 | Căng lưới thép gia cố tường gạch gạch không nung khe tiếp giáp giữa sàn bê tông và tường xây (chỉ tính mặt ngoài công trình) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 22,96 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN-NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | mccb-3p-200a/25ka | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | mccb-3p-50a/18ka | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | mccb-3p-40a/18ka | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | mccb-3p-30a/18ka | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | mcb-2p-25a/6ka | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | mcb-1p-10a/4.5ka | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Biến dòng 200/5a | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Ampe kế | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Cầu chì 2a | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Đèn báo pha | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Vol kế | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Chuyển mạch vol | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Cầu chì 125a | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Chống sét lan truyền 3P+N /PE Imax 65kA A9L15586 Schneider | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Tủ điện T.NLV: tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm KT: 1000x800x300mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 16 | mccb-3p-80a/18ka | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | mccb-3p-20a/18ka | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Tủ điện điều khiển bơm nước sinh hoặt hợp bộ 3P-20a | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 19 | cu/xlpe/pvc/dsta/pvc-4x95mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 20 | cu/xlpe/pvc-4x95mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 21 | cu/mica/xlpe/pvc-fr-4x25mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 22 | cu/xlpe/pvc/dsta/pvc-4x16mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 170 | m |
| 23 | cu/xlpe/pvc-4x4mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 24 | cu/pvc-1x50mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 25 | cu/pvc-1x16mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 26 | cu/pvc-1x4mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 27 | ống nhựa D50 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 28 | Khớp nối ống nhựa D50 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 29 | Ống nhựa xoắn chịu lực D65/50 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 30 | Băng báo hiệu cáp | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 31 | Đèn tuýp led 0.6m-10w Paragon | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 32 | Đèn tuýp led 1.2m-18w Paragon | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 54 | bộ |
| 33 | Đèn tuýp led 2 bóng 1.2m-2x18w Paragon | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 34 | Đèn chống cháy nổ 2 bóng 1.2m-2x36w EEW BPY 2x36 Paragon | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 35 | Đèn downlight led d=110-9w Paragon | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 134 | bộ |
| 36 | Đèn downlight led chống ẩm d=110-9w Paragon | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 37 | Đèn LED ốp trần d300-18w Paragon | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 38 | Đèn LED panel 600X600-40w PLPA40L-G2 Paragon | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 52 | bộ |
| 39 | Đèn gắn tường bóng led-15w Paragon | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 40 | Công tắc đơn sino | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 41 | Công tắc đôi sino | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 42 | Công tắc ba sino | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 43 | Công tắc đảo chiều đơn sino | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Công tắc đảo chiều đơn+công tắc đơn sino | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Công tắc đảo chiều đôi sino | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | ổ cắm đôi 3 cực chống cháy nổ âm tường | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Ổ căm đôi 3 cực âm tường | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 110 | cái |
| 48 | Đế âm tường tự chống cháy cho công tắc và ổ cắm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 158 | hộp |
| 49 | Tủ điện chứa (3-6)modul | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 11 | hộp |
| 50 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện dày 2mm (cả đế), kt: 600x450x180 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 51 | mcb-1p-10a/4.5ka | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 52 | mcb-1p-16a/4.5ka | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 53 | mcb-1p-20a/4.5ka | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 54 | mcb-2p-20a/6ka | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 55 | mcb-2p-25a/6ka | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 56 | mcb-2p-30a/6ka | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | mcb-2p-40a/6ka | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | mcb-3p-20a/10ka | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | mccb-3p-40a/18ka | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | mccb-3p-50a/18ka | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | cu/xlpe/pvc-2x4mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 243 | m |
| 62 | cu/xlpe/pvc-2x6mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 22 | m |
| 63 | cu/xlpe/pvc-2x10mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 64 | cu/xlpe/pvc-4x10mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 65 | cu/xlpe/pvc-4x16mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 38 | m |
| 66 | cu/pvc-1x1.5mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4.070 | m |
| 67 | cu/pvc-1x2.5mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1.928 | m |
| 68 | cu/pvc-1x4mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 513 | m |
| 69 | cu/pvc-1x6mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 22 | m |
| 70 | cu/pvc-1x10mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 71 | cu/pvc-1x16mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 38 | m |
| 72 | ống nhựa d20 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2.440 | m |
| 73 | Khớp nối ống nhựa d20 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1.220 | cái |
| 74 | ống nhựa D25 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 243 | m |
| 75 | Khớp nối ống nhựa D25 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 122 | cái |
| 76 | ống nhựa D32 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 52 | m |
| 77 | Khớp nối ống nhựa D32 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 78 | ống nhựa D40 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 79 | Khớp nối ống nhựa D40 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 80 | ống nhựa D50 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 38 | m |
| 81 | Khớp nối ống nhựa D50 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 82 | Ghen nhựa 39x18mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 83 | Ghen nhựa 60x22mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 84 | Cút góc ghen nhựa 60x22mm SINO hoặc tương đương | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Hộp chia ngả | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 215 | hộp |
| 86 | Kim thu sét tia tiên đạo RP=50m | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Trụ đỡ kim thu sét H=5m | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Đế đỡ trụ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Cáp neo, tăng đơ, bát neo | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 90 | cu/pvc -70mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 91 | Đồng bản 25x3mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 26 | m |
| 92 | Cọc thép bọc đồng D16 L=2.4m | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 93 | Kẹp đồng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 94 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| J | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC-NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | CCLĐ chậu rửa lavabo | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | ống thải chữ P | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Dây cáp + ván khóa | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | CCLĐ vòi rửa cho chậu rửa | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | CCLĐ chậu xí bệt | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 6 | CCLĐ vòi xịt xí | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | CCLĐ hộp đựng giấy | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | CCLĐ gương soi | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | CCLĐ kệ kính | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | CCLĐ xà phòng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Phễu thu sàn D50 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 12 | Xiphong D60 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | CCLĐ chậu tiểu nam | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 14 | CCLĐ Van xả tiểu nam | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Cầu chắn rác D50 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Cầu chắn rác D40 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | CCLĐ bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 4,0m3 Sơn Hà | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 18 | CCLĐ bơm nước tăng áp Q=1.5m3/h, H=8m Pentax CM50 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Bình tích áp 50L | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | CCLĐ đồng hồ đo áp lực | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | ống nhựa pp-r d50mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 22 | ống nhựa pp-r d40mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 23 | ống nhựa pp-r d32mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 24 | ống nhựa pp-r d25mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 25 | ống nhựa pp-r d20mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 31 | Cút PPR D50 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Cút PPR D40 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Cút PPR D32 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 34 | Cút PPR D25 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Cút PPR D20 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Cút ren PPR D20 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 37 | Tê PPR D50/40 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Tê PPR D40/32 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Tê PPR D32 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 40 | Tê PPR D32/20 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Tê PPR D25 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Tê PPR D25/20 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Tê inox D15 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 44 | Côn thu PPR D50/40 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Côn thu PPR D40/32 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Côn thu PPR D32/25 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Côn thu PPR D25/20 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 48 | Van cổng D50 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Van khóa PPR D40 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Van khóa PPR D32 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 51 | Van khóa PPR D25 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Van 1 chiều D32 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Van phao D32 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Măng sông PPR D50 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Măng sông PPR D40 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 56 | Măng sông PPR D32 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 57 | Măng sông PPR D25 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 58 | Măng sông PPR D20 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 59 | Nút bịt PPR D50 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Nút bịt PPR D40 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 61 | Nút bịt PPR D32 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 62 | Nút bịt PPR D25 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 63 | Nút bịt PPR D20 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 64 | Nút bịt ren PPR D20 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 65 | Vật tư phụ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 66 | ống u.pvc d110 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 67 | ống u.pvc d90 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,28 | 100m |
| 68 | ống u.pvc d60 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 69 | ống u.pvc d42 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 70 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4,28 | 100m |
| 71 | Chếch UPVC D110 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 72 | Chếch UPVC D90 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 73 | Chếch UPVC D60 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 74 | Chếch UPVC D42 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 75 | Nút bịt u.pvc d110 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 76 | Nút bịt u.pvc d90 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Y upvc D110 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 78 | Y upvc D110/90 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 79 | Y upvc D90 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Y upvc D90/60 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 81 | Côn thu upvc D60/42 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 82 | Cút upvc D60 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 83 | Cút upvc D42 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 84 | Tê upvc D110/90 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 85 | Tê upvc D90/60 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 86 | Tê upvc D60 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 87 | Măng sông upvc D110 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 88 | Măng sông upvc D90 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 89 | Măng sông upvc D60 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 90 | Măng sông upvc D42 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 91 | Nút bịt u.pvc d110 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 92 | Nút bịt u.pvc d90 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 93 | Nút bịt u.pvc d60 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 37 | cái |
| 94 | Nút bịt u.pvc d42 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 95 | Vật tư phụ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| K | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN-NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đèn tuýp led 1 bóng 1.2m-18w Paragon hoặc tương đương | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Đèn downlight led d=110-9w Paragon hoặc tương đương | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 3 | Đèn downlight led chống ẩm d=110-9w Paragon hoặc tương đương | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Đèn ốp trần led d=300-18w Paragon hoặc tương đương | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 5 | Đèn led panel kt: 600x600-40w PLPA40L-G2 Paragon hoặc tương đương | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 6 | Công tắc đơn | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 7 | Công tắc đôi | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Công tắc đảo chiều đơn + công tắc đơn | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Công tắc bình nước nóng 20a | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | ổ cắm đôi 3 cực chống nước âm tường | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | ổ cắm đôi 3 cực âm tường | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 37 | cái |
| 12 | Đế âm tự chống cháy cho công tắc và ổ cắm âm tường | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 70 | hộp |
| 13 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm, kt: 500x400x180 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 14 | Cầu chì 2a | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Đèn báo pha | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Tủ điện chứa (3-6)modul | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 17 | Tủ điện chứa (8-12)modul | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 18 | Tủ điện chứa 13 modul | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 19 | mcb-1p-10a/4.5ka | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 20 | mcb-1p-16a/4.5ka | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 21 | mcb-1p-20a/4.5ka | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 22 | mcb-2p-25a/6ka | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | mcb-3p-25a/10ka | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | mcb-3p-30a/10ka | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | mccb-3p-50a/18ka | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | cu/xlpe/pvc-4x6 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 13 | m |
| 27 | cu/xlpe/pvc-4x4 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 28 | cu/xlpe/pvc-2x4 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 29 | cu/pvc-1x1.5 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1.320 | m |
| 30 | cu/pvc-1x2.5 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 690 | m |
| 31 | cu/pvc-1x4 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 570 | m |
| 32 | cu/pvc-1x6 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 13 | m |
| 33 | Ống nhựa D20 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 890 | m |
| 34 | Khớp nối ống nhựa D20 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 445 | cái |
| 35 | Ống nhựa D25 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 36 | Khớp nối ống nhựa D25 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 37 | Ống nhựa D32 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 31 | m |
| 38 | Khớp nối ống nhựa D32 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 39 | Hộp chia ngả | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 80 | hộp |
| L | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC-NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | ống thải chữ P | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Dây cáp + ván khóa | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa cho chậu rửa | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Kệ để xà phòng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Phễu thu sàn D50 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Xiphong D60 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Sen tắm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Van xả tiểu nam | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu Inox | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa cho chậu Inox | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Cầu chắn rác D50 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Cầu chắn rác D40 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 4,0m3 Sơn Hà hoặc tương đương | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 21 | CCLĐ bơm nước Q=2.5m3/h, H=10m Pentax CM50 hoặc tương đương (bơm tăng áp) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Bình tích áp 50L | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | ống nhựa pp-r d50mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 25 | ống nhựa pp-r d40mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 26 | ống nhựa pp-r d32mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 27 | ống nhựa pp-r d25mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 28 | ống nhựa pp-r d20mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 29 | ống nhựa pp-r d20mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,56 | 100m |
| 35 | Cút HDPE DN32 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Cút PPR D50 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Cút PPR D40 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 38 | Cút PPR D32 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 39 | Cút PPR D25 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 40 | Cút PPR D20 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 41 | Cút ren PPR D20 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 42 | Tê PPR D50/40 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Tê PPR D40 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Tê PPR D40/32 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Tê PPR D32 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Tê PPR D32/20 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Tê PPR D25 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Tê PPR D20 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 49 | Tê PPR D25/20 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 50 | Tê inox ren PPR D25/20 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Tê inox D15 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Côn thu PPR D50/40 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Côn thu PPR D40/32 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Côn thu PPR D40/25 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Côn thu PPR D25/20 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 56 | Van cổng D50 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Van khóa PPR D40 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Van khóa PPR D32 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 59 | Van khóa PPR D25 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 60 | Van 1 chiều D40 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Van phao D32 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Măng sông PPR D50 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 63 | Măng sông PPR D40 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 64 | Măng sông PPR D32 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 65 | Măng sông PPR D25 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 66 | Măng sông PPR D20 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 67 | Nút bịt PPR D50 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 68 | Nút bịt PPR D40 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 69 | Nút bịt PPR D32 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 70 | Nút bịt PPR D25 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 71 | Nút bịt PPR D20 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 72 | Nút bịt ren PPR D20 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 37 | cái |
| 73 | Vật tư phụ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 74 | ống u.pvc d110 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 75 | ống u.pvc d90 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,08 | 100m |
| 76 | ống u.pvc d60 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 77 | ống u.pvc d42 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 78 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3,92 | 100m |
| 79 | Chếch UPVC D110 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 80 | Chếch UPVC D90 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 53 | cái |
| 81 | Chếch UPVC D60 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 47 | cái |
| 82 | Chếch UPVC D42 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 83 | Nút bịt u.pvc d110 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Nút bịt u.pvc d90 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 85 | Y upvc D110 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 86 | Y upvc D110/90 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Y upvc D90 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 88 | Y upvc D90/60 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 89 | Côn thu upvc D60/42 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 90 | Cút upvc D60 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 91 | Cút upvc D42 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 92 | Măng sông upvc D110 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 93 | Măng sông upvc D90 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 94 | Măng sông upvc D60 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 95 | Măng sông upvc D42 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 96 | Nút bịt u.pvc d110 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 97 | Nút bịt u.pvc d90 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 98 | Nút bịt u.pvc d60 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 99 | Nút bịt u.pvc d42 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Chụp thông hơi | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Vật tư phụ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| M | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đèn tuýp led 1.2m-18w | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Công tắc đôi | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Công tắc ba | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | ổ cắm đôi 3 cực chống cháy nổ âm tường | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Đế âm tường tự chống cháy cho công tắc và ổ cắm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 6 | Đèn tròn D200, bóng compact 26W hoặc tương đương | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp dựng trụ đèn sân vườn cao 3,7m, bóng Sodium 70W E/200V | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 10 | cột |
| 8 | Khung móng M18 (01 thép tấm 280x280x20, 04 thép d18x300mm) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 9 | Đào móng cột đèn, đất cấp II | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3,744 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột đèn | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 12 | Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng l63x63x6mm, l=2.5m | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 10 | cọc |
| 13 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 14 | Khóa cáp đai ốc, bu lông | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 15 | ống nhựa xoắn chịu lực d50/40 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 16 | Tủ điện chứa 12 modul | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 17 | mcb-1p-16a/6ka | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 18 | mcb-3p-20a/10ka | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | cu/xlpe/pvc/dsta/pvc-4x4 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 20 | cu/pvc/pvc/dsta/pvc-2x2.5 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 21 | cu/pvc/pvc/dsta/pvc-2x1.5 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 230 | m |
| 22 | cu/pvc-1x1.5 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 23 | cu/pvc-1x2.5 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 168 | m |
| 24 | cu/pvc-1x4 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 25 | Ống nhựa D20 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 26 | Khớp nối ống nhựa D20 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 27 | Ghen nhựa 60x22mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 28 | ống nhựa xoắn chịu lực d65/50 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 7 | m |
| 29 | ống nhựa xoắn chịu lực d85/65 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 30 | Rẽ nhánh chữ Y ống nhựa xoắn chịu lực D85/65 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Băng báo cáp | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 32 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,568 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,433 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| N | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cầu chắn rác D50 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | ống u.pvc d60 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 3 | Chếch UPVC D60 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Y upvc D60 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Măng sông upvc D60 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Nút bịt u.pvc d60 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | CCLĐ Máy bơm nước ( Q=5.5m3/h, H=50m) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bình tích áp 50L | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Ống HDPE D63 PN10 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 11 | Ống HDPE D50 PN10 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 12 | Ống HDPE D40 PN10 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,16 | 100m |
| 13 | Ống HDPE D32 PN10 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 14 | Cút HDPE D63 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Cút HDPE D50 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 16 | Cút HDPE D40 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 17 | Tê HDPE D40/32 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Côn thu HDPE D40/32 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Van cổng D63 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Van cổng D50 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Van cổng D40 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Y lọc D50 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Van khóa PPR D32 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Van 1 chiều D40 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Van phao D40 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Rọ hút D63 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ nước D40 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Măng sông HDPE D63 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 29 | Măng sông HDPE D50 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 30 | Măng sông HDPE D40 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 31 | Măng sông HDPE D32 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Nút bịt HDPE D63 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Nút bịt HDPE D50 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 34 | Nút bịt HDPE D40 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 35 | Nút bịt HDPE D32 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | ống u.pvc d200 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 37 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 38 | Măng sông upvc D200 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 39 | Nút bịt UPVC D200 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 40 | Đào kênh mương rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,025 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 42 | Đá dăm 2x4 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5,5 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5,299 | m3 |
| 44 | Trát rãnh nước, hố ga chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 33,342 | m2 |
| 45 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,342 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,683 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,683 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,683 | 100m3 |
| 52 | Cống thoát nước đúc sẵn D300mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 25 | cấu kiện |
| 54 | Gối đỡ bê tông lắp ghép D300 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 87 | cái |
| 55 | Đắp đệm cát đáy cống | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 137,995 | m3 |
| 56 | Nắp ga gang hồ thoát nước mưa | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| O | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Ống đồng bằng hàn, đk ống 6,4 dày 0,71mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 2 | Ống đồng bằng hàn, đk ống 9,5 dày 0,71mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 3 | Ống đồng bằng hàn, đk ống 12,7 dày 0,71mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 4 | Ống đồng bằng hàn, đk ống 15,9 dày 0,71mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 9 | Băng cuốn bảo ôn | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 50 | kg |
| 10 | Ống thoát nước ngưng PVC D21 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 11 | Ống thoát nước ngưng PVC D27 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 12 | Ống thoát nước ngưng PVC D34 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 13 | Ống thoát nước ngưng PVC D42 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 14 | Ống thoát nước ngưng PVC D60 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng PVC D21 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng PVC D27 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 17 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng PVC D34 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 18 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng PVC D42 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 19 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng PVC D60 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 20 | Phụ kiện ống nhựa | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 21 | Băng quấn bảo ôn | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 30 | kg |
| 22 | Giá đỡ ống đồng, nước ngưng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 240 | bộ |
| 23 | CCLĐ vỏ tủ điện kt: 600x400x250mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 24 | CCLĐ vỏ tủ điện kt: 600x400x200mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 25 | MCCB-3P-50A/22KA | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | MCCB-3P-30A/18KA | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | MCCB-3P-20A/18KA | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | MCB-2P-10A/10KA | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | MCB-2P-15A/10KA | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 30 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 31 | Dây điện 1x10mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 32 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 33 | Dây điện 1x6mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 34 | Dây điện 2x1.5mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 158 | m |
| 35 | Dây điện 2x2.5mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 36 | Dây điện 2x1.5mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 37 | Dây điện 1x1.5mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 38 | Dây điện 2x2.5mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 39 | Dây điện 1x2.5mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 40 | Dây điện 2x4mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 41 | Dây điện 1x4mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 42 | Ống gen nhựa D20 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 390 | m |
| 43 | Quạt gắn tường LL100m3/h | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 44 | Quạt gắn tường LL150m3/h | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 45 | Quạt gắn tường LL 250m3/h | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Quạt gắn tường LL350m3/h | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Quạt gắn tường LL 400m3/h | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Quạt gắn tường LL 500m3/h | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Quạt gắn tường LL 800m3/h | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| P | HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI, MÁY TÍNH VÀ CAMERA QUAN SÁT - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | ổ cắm đơn mạng lan | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | ổ cắm đôi mạng lan | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | ổ cắm đơn điện thoại rj45 + đơn mạng lan | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | ổ cắm đơn điện thoại rj45 + đôi mạng lan | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Đế âm tự chống cháy âm tường | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 43 | hộp |
| 6 | Thanh ổ cắm loại 8 ổ 19" | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Patch panel 24ports | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Thiết bị chống sét lan truyền mạng lan | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Patch core cat6 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 71 | cái |
| 10 | Cáp cat6 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2.550 | m |
| 11 | cu/pvc/pvc-2x4mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 12 | cu/pvc 1x4mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 13 | ống nhựa D20 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 106 | m |
| 14 | Khớp nối ống nhựa D20 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 53 | cái |
| 15 | ống nhựa D25 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 16 | Khớp nối ống nhựa d25 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 17 | ống nhựa D40 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 22 | m |
| 18 | Khớp nối ống nhựa D40 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 19 | ống nhựa D63 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 7 | m |
| 20 | Khớp nối ống nhựa D63 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Ghen nhựa 60x40mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 22 | Cút góc ghen nhựa 60x40mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Hộp chia ngả | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 40 | hộp |
| 24 | Máng cáp W200xH50 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 25 | Tê máng cáp W200x50 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Giá đỡ máng cáp | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 27 | Ty treo thép D10 ren 2 đầu | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 88 | bộ |
| 28 | Thiết bị hdmi extender | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Thiết bị chống sét lan truyền mạng camera | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Giá đỡ 19" | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Cáp hdmi | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Giắc rj45 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 33 | Cáp cat6 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 440 | m |
| 34 | ống nhựa D20 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 35 | Khớp nối ống nhựa D20 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 65 | cái |
| 36 | ống nhựa D40 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 37 | Khớp nối ống nhựa D40 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Hộp chia ngả | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 28 | hộp |
| 39 | Nút ấn khẩn cấp | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 40 | Đầu báo hồng ngoại gắn trần 360 độ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Loa báo động khoảng cách phát tín hiệu 50m | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Đèn báo khoảng cách phát tín hiệu 50m | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Công tắc từ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Đầu dò chấn động | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 45 | Bàn phím điều khiển NETWORX NX148-E hoặc tương đương | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Dây tín hiệu 4x0.5mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 410 | m |
| 47 | Ống nhựa D20 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 48 | Khớp nối ống nhựa D20 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 200 | cái |
| 49 | Hộp phối quang 12FO | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Cáp quang ngoài nhà MMF OM3 12FO | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 51 | Ống nhựa xoắn chịu lực D65/50 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 52 | Băng báo hiệu cáp | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 53 | cu/pvc - 70mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 54 | Đồng bản 40x4mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 55 | Cọc thép bọc đồng D16, L=2.4m | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 56 | Kẹp đồng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 57 | Bản đồng tiếp địa an toàn | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| Q | NHÀ PHỤ TRỢ - PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | ổ cắm đơn điện thoại RJ45 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Đế âm tự chống cháy âm tường | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Giắc rj45 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Cáp cat6 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 550 | m |
| 5 | ống nhựa D20 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 6 | Khớp nối ống nhựa D20 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | ống nhựa D32 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 8 | Khớp nối ống nhựa D32 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Ghen nhựa 60x22mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 10 | Vật tư phụ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | hệ |
| 11 | Giắc rj45 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cáp cat6 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 13 | ống nhựa D20 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 14 | Khớp nối ống nhựa D20 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Hộp chia ngả | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 16 | Loa báo động khoảng cách phát tín hiệu 50m | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Dây tín hiệu 4x0.5mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 18 | Ống nhựa D20 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 19 | Khớp nối ống nhựa D20 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| R | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đầu báo cháy cảm ứng khói | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 33 | bộ |
| 2 | Đầu báo nhiệt gia tăng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | ĐIện trở cuối nguồn | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Chuông báo cháy | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Đèn báo cháy | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Nút ấn báo cháy | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Hộp nối kỹ thuật | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 8 | Dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 360 | m |
| 9 | Dây tín hiệu 2x1mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 10 | Cáp tín hiệu 10x2x0,5 mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 48 | m |
| 11 | Aptomat 10A | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Ống nhựa PVC chống cháy D16 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 445 | m |
| 13 | Ống nhựa PVC chống cháy D50 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 14 | Đèn Exit | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 15 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 16 | Dây tín hiệu 2x2,5mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 17 | Dây tín hiệu 2x1mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 18 | Ống nhựa PVC chống cháy D16 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 19 | Ống nhựa PVC chống cháy D20 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 20 | Hộp nối kỹ thuật | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 21 | Khớp nối mềm D100 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Rọ hút máy bơm D100 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Van khóa D100 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Van khóa D65 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Van khóa D25 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Van 1 chiều D100 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Van 1 chiều D65 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Van 1 chiều D25 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Họng chữa cháy vách tường D50 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Y lọc - Y xiên D100 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Đồng hồ đo áp lực | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Van khóa D25 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Van xả khí tự động D25 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Hộp cc vách tường 600x600x180 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 35 | Cuộn dây vải gai (cuộn 20m) - Xinzhu | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6 | cuộn |
| 36 | Lăng phun chữa cháy - B Việt Nam | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6 | chiếc |
| 37 | Tủ điều khiển máy bơm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 38 | Cáp điều khiển bơm 3x10+1x6mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 39 | Hộp để bình chữa cháy xách tay (KT 600x600x180) (tôn 0.8ly) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 15 | hộp |
| 40 | Bình chữa cháy xách tay bằng bột chữa cháyABC- 4kg (có tem) Việt Nam | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 30 | chiếc |
| 41 | Bình chữa loại CO2 Carbon Dioxide - 3 kg (có tem) Việt Nam | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 15 | chiếc |
| 42 | Trụ chữa cháy ngoài nhà D100, 2 cửa D65 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Trụ tiếp nước chữa cháy D100 2 cửa D65 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 45 | Ống thép tráng kẽm D100 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,02 | 100m |
| 46 | Ống thép tráng kẽm D65 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 47 | Ống thép tráng kẽm D50 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 48 | Ống thép tráng kẽm D25 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 49 | Thử áp lức đường ống thép tráng kẽm D100 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,02 | 100m |
| 50 | Thử áp lức đường ống thép tráng kẽm D65 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 51 | Thử áp lức đường ống thép tráng kẽm D50 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 52 | Thử áp lức đường ống thép tráng kẽm D25 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| S | CCLĐ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ rack 42u 19" | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Switch 24ports | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Camera bán cầu ip poe hồng ngoại | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 13 | 1 thiết bị |
| 4 | Camera trụ ip poe hồng ngoại kèm chân đế có nắp bảo vệ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5 | 1 thiết bị |
| 5 | Màn hình 40 inch Kèm ổ cứng lưu trữ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Đầu ghi hình ip 24 kênh kèm ổ cứng lưu trữ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Switch Poe 24ports | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tủ trung tâm báo động (tích hợp bộ quay số điện thoại tự động và acquy 1kva) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện (thường trực) Q=15L/s H=56M.C.N | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | bơm |
| 11 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện (dự phòng) Q=15L/s H=56M.C.N | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | bơm |
| T | CỬA KHO TIỀN | |||
| 1 | Cửa kho tiền | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| U | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 120 | tấn/lần |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 14,4 | 10 tấn/km |
| 3 | Cẩu 16 tấn phục vụ trung chuyển dàn chất tải giữa các cọc thí nghiệm phải trung chuyển (tính theo ĐM: CQ16001 : 0,025 ca / tấn) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | ca |
| 4 | Cẩu 16 tấn phục cẩu đối trọng lên, xuống xe tô tô vận chuyển đối trọng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | ca |
| 5 | Nhân công bậc 3,5/7 phục vụ vận chuyển lên, xuống và trung chuyển (mỗi ca cẩu 2 người móc và tháo móc) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 12 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.73857641E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng– cấp III.- Tài liệu chứng minh: bản scan đã được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III.(Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách xây dựng | 2 | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng Đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán | 1 | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC (có thể sử dụng nhân lực của nhà thầu phụ đặc biệt) | 1 | Có bằng Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác, có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 150 lít | 2 |
| 2 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 01 tấn | 1 |
| 3 | Máy phát điện dự phòng | Công suất ≥ 10 KVA | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Tải trọng > 5 tấn | 2 |
| 5 | Máy đào đất | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi