Gói thầu: Xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211028328-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2021 18:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần INTECHCO Tư vấn Công nghệ và Xây dựng
Tên gói thầu Xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210960060
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 18:35:00 đến ngày 2021-10-21 18:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,795,254,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.73857641E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng– cấp III.- Tài liệu chứng minh: bản scan đã được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III.(Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC (có thể sử dụng nhân lực của nhà thầu phụ đặc biệt)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác, có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 01 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần INTECHCO Tư vấn Công nghệ và Xây dựng
E-CDNT 1.2 Xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Xây dựng công trình Trụ sở Agribank chi nhánh khu vực Cầu Voi Đông Long An
330 Ngày
E-CDNT 3 Vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Agribank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần INTECHCO Tư vấn Công nghệ và Xây dựng , địa chỉ: Đội 2, xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Giám đốc Agribank Địa chỉ: Số 2 Láng Hạ, Phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội. Đại diện Chủ đầu tư: Giám đốc Agribank chi nhánh Đông Long An. Địa chỉ:Xã Nhị Thành, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Contech Group. + Tư vấn lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Intechco Tư vấn công nghệ và xây dựng (Tư vấn thầu E-HSDT);


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần INTECHCO Tư vấn Công nghệ và Xây dựng , địa chỉ: Đội 2, xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Giám đốc Agribank Địa chỉ: Số 2 Láng Hạ, Phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội. Đại diện Chủ đầu tư: Giám đốc Agribank chi nhánh Đông Long An. Địa chỉ:Xã Nhị Thành, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Giám đốc Agribank Địa chỉ: Số 2 Láng Hạ, Phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội. Đại diện Chủ đầu tư: Giám đốc Agribank chi nhánh Đông Long An. Địa chỉ:Xã Nhị Thành, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Agribank Địa chỉ: Số 2 Láng Hạ, Phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý đầu tư nội ngành Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam;địa chỉ: Số 2 Láng Hạ, Phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 21,7939100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 52,018m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, giằng, đường kính  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2,128tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  5,818tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính > 18mm Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,331tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 6,372100m2
6Sản xuất thép đầu cọc, mũi cọc, nối cọcTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  1,08tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1,08tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 8,29100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép (ép dương), chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  0,01100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép (ép âm), chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,45100m
11đoạn cọc ép âmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  1đoạn cọc 0,5m
12Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 92mối nối
13Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 3,001m3
14Vận chuyển bê tông đầu cọc ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  0,03100m3
15Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  0,03100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đầu cọc Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,03100m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2,421100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  13,945m3
19Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 79,361m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1,497tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  2,855tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 6,286tấn
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  1,119100m2
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2,915100m2
25Xây gạch không nung đặc 4x8x18, xây móng chiều dày  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 36,1m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  1,127100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  1,294100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1,294100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km tiếp theo) Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1,294100m3
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  4,519m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,39tấn
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 24,937m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  0,625tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,72tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  3,036tấn
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 3,569100m2
37Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 51,576m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  2,231tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 3,859tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 4,509tấn
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  5,543100m2
42Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 116,319m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 10,044tấn
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  10,514100m2
45Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 26,99m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái chéo, đường kính cốt thép  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,525tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái chéo, đường kính cốt thép Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  1,696tấn
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 4,375100m2
49Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  17,689m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,013tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 3,168tấn
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  1,433100m2
53Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  7,8m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,014tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1,433tấn
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  0,235100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 14,976m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1,264tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  0,321tấn
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1,546100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  3,844m3
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh, đường kính cốt thép  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,132tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,072tấn
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  0,603100m2
65Gia công xà gồ thépTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  0,933tấn
66Lắp dựng xà gồ thép Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,933tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 118,893m2
68Sản xuất mái sảnh phụ thépTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  0,095tấn
69Lắp dựng mái sảnh phụ thép Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,095tấn
70Sơn hệ mái sảnh phụ, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 6,24m2
71Xây gạch không nung rỗng 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  197,347m3
72Xây gạch không nung rỗng 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 8,002m3
73Xây gạch không nung đặc 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  6,431m3
74Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 3,924m3
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1.494,149m2
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  975,016m2
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 361,882m2
78Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 75,528m2
79Trát trần, vữa XM mác 75Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  44,086m2
80Soi chỉ lõm 10, rộng 30 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 304,05m
81Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 284,661m
82Đắp vữa xi măng giả đèn trang trí (cổ cột mặt ngoài)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  20cái
83Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1.878,929m2
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 953,238m2
85Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  975,016m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2.832,167m2
87Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, hệ khung xương chìmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  175,667m2
88Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi Vĩnh Tường Vĩnh Tường hoặc tương đương Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 161,062m2
89Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 256,805m2
90Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm, khung xương chìm Vĩnh Tường Vĩnh Tường hoặc tương đươngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  39,27m2
91Vách thạch cao 2 mặt khung xương thép, tấm thạch cao dày 9mm (chưa bao gồm sơn bả hoàn thiện)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  186,99m2
92Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2,53100m3
93Rải nion chống mất nước Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2,575100m2
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  23,795m3
95Lát nền, sàn, gạch granit KT800x800mm, vữa XM mác 75 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 244,865m2
96Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm mầu sáng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 407,794m2
97Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 150x800mm, vữa XM mác 75Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  18,876m2
98Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 150x600mm Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 13,224m2
99Sản xuất hệ khung xương thép bục sân khấu, thép hộp 40x40x2Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  0,625tấn
100Lắp dựng giằng thép Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,625tấn
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 17,866m2
102Sàn lát gỗ công nghiệp dầy 12mm, sàn gỗ Malaysia hoặc tương đươngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  12,455m2
103CCLĐ sàn gỗ tự nhiên mặt bậc tam cấpTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  2,52m2
104Lớp gỗ ván dăm Malaysia hoặc tương đương dầy 20mm Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 12,455m2
105Vách thạch cao 2 mặt khung xương thép, tấm thạch cao dày 9mm (chưa bao gồm sơn bả hoàn thiện) Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 5,4m2
106Dán màng Polyme chống thấm theo tiêu chuẩn, vén lên tường 200mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  33,94m2
107Lát nền, sàn, kích thước gạch granit KT300x300mm, vữa XM mác 75 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 39,27m2
108Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh, gạch Granit KT: 600x300mm mầu sáng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 137,13m2
109Vách vệ sinh chịu nước Compac HPL chịu nước dày 12mm, màu sắc theo thiết kế (bao gồm cả phu kiện inox 304, gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  18,9m2
110Bàn đá bệ lavabo đá Granit mầu đen kim sa trung Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 7,2md
111Khung xương hộp inox 20x40x2m đỡ bàn chậu lavabo ốp đáTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  6
112Xây gạch không nung đặc 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 3,236m3
113Láng granitô cầu thang Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 90,047m2
114Lan can thang Inox (thanh đứng hộp inox kích thước 40x40x1.8mm liên kết 3 thanh ngang inox 201, D20x1mm), Tay vịn cầu thang bằng inox D60x1,5mm, cao 0.9m, BG lan can InoxTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  43,622m2
115Lắp dựng lan can cầu thang Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 43,622m2
116Trụ Inox 100x1,5mm Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2bộ
117Xây gạch không nung đặc 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  3,941m3
118Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1,286100m3
119Lát nền đường dốc bằng gạch terazo Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 13,752m2
120Lát đá granite tự nhiên màu đỏ rubi bậc tam cấpTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  9,975m2
121Lát đá granite tự nhiên màu vàng nhạt bậc tam cấp Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 11,696m2
122Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 8,34m2
123Bả bằng bột bả vào tường tam cấpTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  8,34m2
124Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 8,34m2
125Lan can inox tay vịn inox D60x2.5, thanh đứng inox KT40x40x2m, thanh ngang inox S20x1.2mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  12,926m2
126Lắp dựng lan can Inox Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 12,926m2
127Lợp mái tôn chiều dày 0.45mm Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1,973100m2
128Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 10 viên/m2Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  173,833m2
129Dán màng Polyme chống thấm theo tiêu chuẩnTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  103,539m2
130Lớp vữa XM mác 75 tạo dốc về ga thu nước Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 71,899m2
131Lát gạch lá nem kích thước gạch 400x400m2, vữa XM mác 75 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 12,72m2
132Mái kính sảnh phụTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  7,2m2
133CCLĐ bộ cửa tự động tương đương Nabco - Japan (Kích thước khoảng mở: 1860mm x 2400mm; KT cả vách 3900x3400mm Kính Temper (trắng) 12 mm; phụ kiện đồng bộ) Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1bộ
134Kính cường lực cho Cửa mở đẩy 2 chiều, kính cường lực dầy 12mm Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 10,64m2
135Bàn lề sàn cửa thuỷ lực, VPP Thái Lan hoặc tương đươngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  1cái
136Tay nắm Inox KT600mm VVP Thái Lan hoặc tương đương Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1cái
137Kẹp trên, VPP Thái Lan hoặc tương đươngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  1cái
138Kẹp dưới, VPP Thái Lan hoặc tương đương Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1cái
139Kẹp chữ L, VPP Thái Lan hoặc tương đương Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1cái
140Khóa cửa âm sàn VPP Thái Lan hoặc tương đươngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  1cái
141Cửa cuốn cao cấp tương đương Austdoor S50I/S50LPC (chưa bao gồm động cơ, bộ lưu điện)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  18,53m2
142Mô tơ cửa cuốn Austdoor nhập khẩu Đài Loan hoặc tương đương Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2bộ
143Lắp dựng lan can Inox Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 24,75m2
144Cửa đi gỗ tự nhiên nhóm IIITheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  2,242m2
145Khuôn cửa kép KT: 230x60mm gỗ tự nhiên (chưa bao gồm sơn PU) Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 5,64md
146Nẹp cửa KT70x15 gỗ tự nhiên Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 5,86m
147Cửa đi gỗ công nghiệp phủ Laminate sơn PU màu sáng, kính an toàn dày 6,38mm (chưa bao gồm sơn PU)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  2,365m2
148Nẹp khuôn gỗ công nghiệp chữ U KT230x150x2mm Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 6,42m
149Bản lề cửa không đục khuônTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  6bộ
150Tay nắm cửa bằng gỗ L600mm Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2bộ
151Tay co thủy lực Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1bộ
152Cửa đi gỗ công nghiệp phủ Laminate sơn PU màu sáng, kính an toàn dày 6,38mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  50,456m2
153Khuôn cửa đơn KT: 100x48mm gỗ công nghiệp Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 73,94md
154Khuôn cửa đơn KT: 130x48mm gỗ công nghiệp Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 38,64md
155Nẹp cửa KT60x15 gỗ công nghiệpTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  119,7m
156Nẹp cửa KT150x15mm gỗ công nghiệp Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 17,78m
157Bản lề cửa không đục khuôn Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 105bộ
158Khóa cửa tay nắm gạt 903.98.462 Haphele hoặc tương đươngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  21bộ
159Tay nắm cửa bằng gỗ L600mm Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2bộ
160Chốt âm cửa (chốt trên + chốt dưới cánh cửa) Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 7bộ
161Clemon cửa Việt Tiệp hoặc tương đươngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  7bộ
162Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 118,22m cấu kiện
163Lắp dựng khuôn cửa képTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  5,64m cấu kiện
164Lắp dựng cửa vào khuôn Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 55,063m2 cấu kiện
165Sản xuất cửa khung thép hộp, cánh bịt tôn Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2,1m2
166Bản lề cửa khung sátTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  3cái
167Khóa cửa tay bẻ cửa khung sắtTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  1bộ
168Cửa sổ liền vách mở lật khung nhôm định hình tương đương Xingfa hệ 55, kính an toàn dày 6,38 mm dán phản quang (chưa bao gồm phụ kiện) Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 143,08m2
169Cửa sổ chớp lật khung nhôm định hình tương đương Xingfa hệ 55, kính an toàn dày 6,38 mm dán phản quang Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 14,85m2 
170Vách kính khung bo gỗ công nghiệp, kính an toàn dày 6,38 mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  7,04m2 
171Vách kính cố định kết hợp cửa sổ mở hất, khung nhôm định hình tương đương Xingfa hệ 65, kính an toàn dày 10.38mm, dán phản quang Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 20,38m2
172Phụ kiện cho cửa sổ mở lật ngoại nhập hiệu KinLong đồng bộ hoặc tương đương. Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 84,9bộ
173Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  12,142100m2
174Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (thời gian sử dụng 3 tháng) Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2,449100m2
175Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  2,449100m2
176Khoan lỗ và cắm râu thép D8 L150 A600 (0.0585kg/ 1 lỗ) vào cột bê tông trước khi xây tường Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 592,451 lỗ khoan
177Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông không nung Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 160,082m2
C HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  0,083100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1,185m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 3,133m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  0,118100m2
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,082100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,074tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  0,047tấn
8Sản xuất thép bản liên kết chân cột cờ Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,104tấn
9Lắp đặt thép bản liên kết chân cột cờTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  0,104tấn
10Bu lông M16 dài 600mm Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 12cái
11Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 7,109m3
12Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  0,719m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,028100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,055100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  0,055100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km tiếp theo) Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,055100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,293m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  0,015tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,027100m2
20Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 4,862m3
21Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ chiều cao Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  1,369m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 5,403m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  28,828m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 17,44m
25Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 28,848m2
26Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  34,231m2
27Sản xuất hàng rào thép hộp KT40x80x2mm sơn màu ghi sángTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  1,224m2
28Sơn hàng rào hoa sắt hộp Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1,224m2
29Lắp dựng hàng rào hoa sắt Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1,224m2
30Sản xuất cổng thép hộp 1 cánh mở trên hàng rào sắt, dưới bịt tôn dày 1,5mm sơn màu ghi (theo thiết kế)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  2,43m2
31Sơn cổng thép hộp Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2,43m2
32Lắp dựng cổng thép Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2,43m2
33Sản xuất cổng xếp Inox mở tự động E-833 (thân cổng Inox SUS 304cao 1,6mTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  10,926m2
34Mô tơ điện có đường ray Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1cái
35Hộp thép bảo vệ đèn trụ cổngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  2cái
36Lô gô + chữ Inox tên công trình Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1bộ
37Cột cờ Inox cao 8m (sản xuất, lắp đặt, phụ kiện đầy đủ) Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 3cột
D HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sân, đá 1x2, mác 200Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  213,3m3
2Rải nion chống mất nước Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 14,22100m2
3Cắt khe co 1*4 sân đường bê tông Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 71,110m
4Đào móng tường bồn hoa, đất cấp IITheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  6,786m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 5,22m3
6Xây không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 14,616m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  109,62m2
E HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ +ATM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  0,234100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1,496m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2,803m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  0,126tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,297tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,092100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  0,118100m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,078100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,156100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  0,156100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km tiếp theo) Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,156100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,561m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  0,017tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,08tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  0,106100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,496m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,035tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  0,117tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  0,049100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2,456m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,19tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  0,332100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,124m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,009tấn
25Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  0,025100m2
26Xây gạch không nung ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 10,664m3
27Xây gạch không nung ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  0,018m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 25,08m2
29Trát trần, vữa XM mác 75, trong nhà Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 8,8m2
30Trát trần, vữa XM mác 75, ngoài nhàTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  7,6m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  48,16m2
32Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 3,64m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 17,2m
34Soi chỉ lõm sâu10, rộng 20Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  25,8m
35Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 25,08m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 12,44m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  37,52m2
38Sơn trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 55,76m2
39Đắp cát tôn nền tưới nước đầm chặt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  0,026100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,88m3
41Rải nion chống mất nước Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,088100m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic KT400x400mm, vữa XM mác 75Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  9,22m2
43Lát gạch Lá nem KT400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 13,702m2
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM mác 75 dốc về phía phễu thu Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 15,19m2
45Dán màng Polyme chống thấm theo tiêu chuẩn vén 300Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  19,99m2
46Cửa đi nhôm kinh 1 cánh mở quay, khung nhôm định hình tương đương Xingfa hệ 55, kính an toàn dày 6.38mm Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 3,36m2
47Vách nhôm kinh, khung nhôm định hình tương đương Xingfa hệ 55, kính an toàn dày 6.38mm Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2,08m2 
48Cửa sổ nhôm kinh 2 cánh mở trượt, khung nhôm định hình tương đương Xingfa hệ 55, kính an toàn dày 6.38mm,Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  2,08m2
49Phụ kiện ngoại nhập hiệu tương đương KinLong cho cửa đi mở quay 1 cách Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1bộ
50Phụ kiện ngoại nhập hiệu tương đương KinLong cho cửa đi mở trượt 2 cách Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1bộ
51lắp dựng Vách kính khung nhôm trong nhàTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  2,08m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 5,44m2
53Cửa mở quay 2 cánh, kết hợp vách cố định, kính cường lực, dày 10mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  3,36m2
54Kẹp trên, VPP Thái Lan hoặc tương đương Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2bộ
55Kẹp dưới, VPP Thái Lan hoặc tương đương Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2bộ
56Bàn lề sàn cửa thuỷ lực, VPP Thái Lan hoặc tương đươngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  2bộ
57Khóa cửa âm sàn VVP Thái Lan hoặc tương đươngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  1bộ
58Tay nắm Inox KT600mm VVP Thái Lan hoặc tương đương Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 19,5bộ
59Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông không nung Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 14,72m2
F HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM, BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1,66100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 4,256m3
3Đổ bê thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bể nước, chiều dày Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  39,962m3
4CCLD băng cản nước SIKA WATERBAR O20 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 96md
5Ván khuôn thép. Ván khuôn bểTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  1,591100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép bể, đường kính  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,296tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép bể, đường kính  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2,404tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép bể, đường kính > 18mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  0,517tấn
9Sản xuất bê tông nắp bể, đá 1x2, vữa BT mác 250Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  0,064m3
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,01100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp bể Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,01tấn
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp nắp bểTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  1cái
13Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM nguyên chất Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 52,8m2
14Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 52,8m2
15Láng nền bể, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  28,16m2
16Quét nước ximăng nguyên chất Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 80,96m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  0,553100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1,107100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1,107100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km tiếp theo)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  1,107100m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,081100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,78m3
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bể phốt, đá 1x2, chiều rộng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  1,488m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,117tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,075tấn
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bể phốtTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  0,064100m2
27Xây gạch không nung đặc 4x8x18, xây móng chiều dày  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2,806m3
28Trát vữa xi măng nguyên chất Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 21,315m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  21,315m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 4,486m2
31Quét nước ximăng 2 nướcTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  25,801m2
32Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,672m3
33Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,025100m2
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  0,058tấn
35Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  4cái
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,027100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,054100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  0,054100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km tiếp theo) Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,054100m3
G HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI
1Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài xử lý bằng dung dịch dạng tương đương Termize 200SC 18lít/m3Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  27,87m3
2Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch dạng tương đương Termize 200SC 5lít/m2 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 333,378m2
3Công tác xử lý tường công trình tương đương Termize 200SC 2lít/m2Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  301,505m2
H HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 4,322100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  17,475m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  57,533m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1,839tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,639tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  4,319tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,42100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2,196100m2
9Xây gạch không nung đặc KT4x8x18, xây móng chiều dày Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  6,734m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1,441100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  2,881100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2,881100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km còn lại) Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2,881100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  0,018100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,676m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1,304m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  0,102tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,07tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,058100m2
20Xây gạch không nung đặc 4x8x18, xây móng chiều dầy Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  2,454m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 19,655m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 19,655m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  3,705m2
24Quét nước xi măng 2 nước Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 37,122m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  0,576m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,024100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,051tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  4cấu kiện
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  0,587100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1,173100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1,173100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  1,173100m3
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 7,2m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,228tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  0,32tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1,21tấn
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  1,26100m2
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 11,72m3
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,52m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  0,63tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  1,132tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1,489tấn
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1,265100m2
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  40,376m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 4,404100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 4,478tấn
47Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông vách mái, chiều dày Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  18,576m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách mái, đường kính cốt thép  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,522tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách mái, đường kính cốt thép Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  1,037tấn
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn vách mái, chiều cao  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2,352100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 4,526m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  0,194tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,116tấn
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,696100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  2,933m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,319tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,115tấn
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  0,251100m2
59Gia công xà gồ thép Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,505tấn
60Lắp dựng xà gồ thép Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,505tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  83,96m2
62Vít nở M12 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 110cái
63Bu lông M12Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  100cái
64Xây gạch không nung rỗng 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 93,718m3
65Xây gạch không nung rỗng 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 19,509m3
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  565,327m2
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  1.013,037m2
68Trát trần, vữa XM mác 75 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 114,75m2
69Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 10,42m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  1,4m2
71Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 52,662m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 114,8m
73Đắp phào, vữa XM mác 75Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  115,6m
74Khía rãnh rộng 30, sâu 15 , vữa XM mác 75 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 211,68m
75Bả bằng bột bả vào tườngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  1.013,037m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 343,602m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 565,327m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  1.356,639m2
79Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  48,715m3
80Lớp nilon chống mất nước Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1,392100m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 13,919m3
82Lớp vữa xi măng mác M75, dày 2cm láng nềnTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  29,68m2
83Lát nền, sàn, kích thước gạch granit KT600x600, vữa XM mác 75 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 209,578m2
84Lát nền, sàn, kích thước gạch granit chống trơn KT600x600, vữa XM mác 75 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 15,725m2
85Lát đá granit len cửa, vữa XM mác 75Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  2,14m2
86Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm, hệ khung xương chìm Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 10,545m2
87Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, hệ khung xương chìmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  128,798m2
88Dán màng Polyme chống thấm theo tiêu chuẩn Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 21,63m2
89Lát nền, sàn bằng gạch granit KT600x600mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 25,027m2
90Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granit KT300x600 mm màu kem, vữa XM cát mịn mác 75Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  123,162m2
91Vách vệ sinh chịu nước Compac HPL chịu nước dày 12mm, màu sắc theo thiết kế (bao gồm cả phu kiện inox 304, gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 10,9m2
92Mặt bệ đá granít tự nhiên mặt lavabo, kim sa trung màu đen Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 3,465md
93Khung xương thép giá đỡ lavabo ốp đáTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  6bộ
94Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm, hệ khung xương chìm Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 25,027m2
95Xây gạch không nung đặc 4x8x18, xây bậc tam cấp, chiều cao  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,891m3
96Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  25,54m2
97Lát đá granit màu ghi cầu thang, vữa XM mác 75 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 23,865m2
98Lan can cầu thang inox (thanh đứng hộp inox kích thước 40x40x2mm liên kết 3 thanh ngang inox D20x1.2mm)+ tay vịn cầu thang bằng inoxD60x2,5mm Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 9,314m2
99Lắp dựng lan canTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  9,314m2
100CCLĐ Trụ cầu thang bằng inox D100x2,5mm liên kết bằng bản mã Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1cái
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  1,008m3
102Xây gạch không nung đặc 4x8x18, xây bậc tam cấp, chiều cao  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2,998m3
103Xây gạch không nung đặc 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,176m3
104Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  1,83m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  1,83m2
106Lát đá granit tự nhiên màu ghi bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 16,371m2
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,273m3
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đương dốc, đá 1x2, mác 150Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  0,614m3
109Láng nền đường dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 3,245m2
110Khía rãnh tạo nhám nền đường dốc Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 3,245m2
111Dán màng Polyme chống thấm theo tiêu chuẩnTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  127,996m2
112Lớp vữa XM mác 75 tạo dốc về phía ga thu nước Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 44,052m2
113Lợp mái tôn dầy 0,45mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  1,25100m2
114Lợp mái ngói 10 v/m2 màu nâu đỏ, chiều cao  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,897100m2
115Cửa lên mái bằng tôn 1.2mm KT 0.88x1.16, hệ khung xương thép hộp 20x40, thép đặc 14x14 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1cái
116CCLĐ thang lên mái bằng thép tròn D18mm A300Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  12,667cái
117Cửa cuốn cao cấp tương đương Austdoor (chưa bao gồm động cơ)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  9,408m2
118Mô tơ cửa cuốn cho cửa CC Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1bộ
119Trục cuốn mô tơ thép mạ kẽm Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2,94md
120Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  9,408m2
121Sản xuất khuôn kép cửa gỗ công nghiệp KT230x40mm Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 34,72m
122Sản xuất khuôn đơn cửa gỗ công nghiệp KT130x40mm Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 31,32m
123Nẹp khuôn gỗ công nghiệp KT60x12mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  134m
124Cửa đi mở 2 cánh, gỗ công nghiệp phủ Laminate, màu vàng nhạt Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 13,971m2
125Cửa đi mở 1 cánh, gỗ công nghiệp phủ Laminate, màu vàng nhạtTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  10,627m2
126Khóa cửa tay nắm gạt 903.98.462 Haphele hoặc tương đương Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 12bộ
127Bản lề cửa không đục khuôn Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 42chiếc
128Chốt âm cửa (chốt trên + chốt dưới cánh cửa)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  2chiếc
129Clemon cửa Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2bộ
130Lắp dựng khuôn cửa kép Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 34,72m cấu kiện
131Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  31,32m cấu kiện
132Lắp dựng cửa vào khuôn Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 24,598m2 cấu kiện
133Vách kính cố định, khung nhôm định hình tương đương Xingfa hệ 65, kính trắng an toàn dầy 6,38mm Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 4,32m2
134Lắp dựng vách kính mặt tiềnTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  4,32m2
135Cửa sổ 2 cánh mở trượt kết hợp vách kính, khung nhôm định hình tương đương Xingfa hệ 55, kính trắng an toàn dầy 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 29,646m2
136Cửa sổ nan chớp nhôm màu ghi, khung nhôm định hình tương đương Xingfa hệ 55 (chưa bao gồm phụ kiện) Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,72m2
137Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm định hình tương đương Xingfa hệ 55, kính an trắng an toàn dầy 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  1,44m2
138Phụ kiện cho cửa sổ mở trượt ngoại nhập hiệu KinLong đồng bộ hoặc tương đương. Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 10bộ
139Phụ kiện cho cửa sổ mở hất ngoại nhập hiệu KinLong đồng bộ hoặc tương đương.Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  4bộ
140Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1,44m2
141Cửa đi 1 cánh, khuôn thép, cánh bọc tôn, màu ghi sáng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2,95m2
142Cửa đi 2 cánh, khuôn thép, cánh bọc tôn, màu ghi sáng.Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  3,74m2
143Lắp dựng cửa khung thép.Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  6,69m2
144Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 6,153100m2
145Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m. Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1,392100m2
146Khoan lỗ và cắm râu thép D6 L200 A600 vào cột, vách bê tông trước khi xây tườngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  494lỗ khoan
147Căng lưới thép gia cố tường gạch gạch không nung, rộng 200 dọc mép tường và bê tông cột, vách Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 65,76m2
148Căng lưới thép gia cố tường gạch gạch không nung khe tiếp giáp giữa dầm bê tông và tường xây Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 92,618m2
149Căng lưới thép gia cố tường gạch gạch không nung khe tiếp giáp giữa sàn bê tông và tường xây (chỉ tính mặt ngoài công trình)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  22,96m2
I HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN-NHÀ LÀM VIỆC
1mccb-3p-200a/25kaTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  1cái
2mccb-3p-50a/18ka Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1cái
3mccb-3p-40a/18ka Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2cái
4mccb-3p-30a/18kaTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  1cái
5mcb-2p-25a/6kaTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  1cái
6mcb-1p-10a/4.5ka Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1cái
7Biến dòng 200/5a Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 3bộ
8Ampe kếTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  3cái
9Cầu chì 2a Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 3cái
10Đèn báo pha Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 3bộ
11Vol kếTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  1cái
12Chuyển mạch vol Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1cái
13Cầu chì 125aTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  4cái
14Chống sét lan truyền 3P+N /PE Imax 65kA A9L15586 Schneider Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1cái
15Tủ điện T.NLV: tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm KT: 1000x800x300mm Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1hộp
16mccb-3p-80a/18kaTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  1cái
17mccb-3p-20a/18ka Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1cái
18Tủ điện điều khiển bơm nước sinh hoặt hợp bộ 3P-20a Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1hộp
19cu/xlpe/pvc/dsta/pvc-4x95mm2Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  130m
20cu/xlpe/pvc-4x95mm2 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 5m
21cu/mica/xlpe/pvc-fr-4x25mm2 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 12m
22cu/xlpe/pvc/dsta/pvc-4x16mm2Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  170m
23cu/xlpe/pvc-4x4mm2 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 10m
24cu/pvc-1x50mm2 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 40m
25cu/pvc-1x16mm2Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  36m
26cu/pvc-1x4mm2 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 10m
27ống nhựa D50Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  30m
28Khớp nối ống nhựa D50 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 15cái
29Ống nhựa xoắn chịu lực D65/50 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 8m
30Băng báo hiệu cápTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  100m
31Đèn tuýp led 0.6m-10w ParagonTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  7bộ
32Đèn tuýp led 1.2m-18w Paragon Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 54bộ
33Đèn tuýp led 2 bóng 1.2m-2x18w Paragon Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 3bộ
34Đèn chống cháy nổ 2 bóng 1.2m-2x36w EEW BPY 2x36 ParagonTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  4bộ
35Đèn downlight led d=110-9w Paragon Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 134bộ
36Đèn downlight led chống ẩm d=110-9w Paragon Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 18bộ
37Đèn LED ốp trần d300-18w ParagonTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  3bộ
38Đèn LED panel 600X600-40w PLPA40L-G2 Paragon Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 52bộ
39Đèn gắn tường bóng led-15w ParagonTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  8bộ
40Công tắc đơn sino Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 16cái
41Công tắc đôi sino Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 5cái
42Công tắc ba sinoTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  11cái
43Công tắc đảo chiều đơn sinoTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  6cái
44Công tắc đảo chiều đơn+công tắc đơn sino Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2cái
45Công tắc đảo chiều đôi sino Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 4cái
46ổ cắm đôi 3 cực chống cháy nổ âm tườngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  4cái
47Ổ căm đôi 3 cực âm tường Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 110cái
48Đế âm tường tự chống cháy cho công tắc và ổ cắm Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 158hộp
49Tủ điện chứa (3-6)modulTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  11hộp
50Tủ điện tôn sơn tĩnh điện dày 2mm (cả đế), kt: 600x450x180 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 3hộp
51mcb-1p-10a/4.5kaTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  13cái
52mcb-1p-16a/4.5ka Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 29cái
53mcb-1p-20a/4.5ka Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 7cái
54mcb-2p-20a/6kaTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  10cái
55mcb-2p-25a/6ka Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 8cái
56mcb-2p-30a/6ka Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2cái
57mcb-2p-40a/6kaTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  2cái
58mcb-3p-20a/10ka Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1cái
59mccb-3p-40a/18ka Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2cái
60mccb-3p-50a/18kaTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  1cái
61cu/xlpe/pvc-2x4mm2 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 243m
62cu/xlpe/pvc-2x6mm2 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 22m
63cu/xlpe/pvc-2x10mm2Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  30m
64cu/xlpe/pvc-4x10mm2 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 20m
65cu/xlpe/pvc-4x16mm2Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  38m
66cu/pvc-1x1.5mm2 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 4.070m
67cu/pvc-1x2.5mm2 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1.928m
68cu/pvc-1x4mm2Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  513m
69cu/pvc-1x6mm2Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  22m
70cu/pvc-1x10mm2 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 50m
71cu/pvc-1x16mm2 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 38m
72ống nhựa d20Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  2.440m
73Khớp nối ống nhựa d20 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1.220cái
74ống nhựa D25 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 243m
75Khớp nối ống nhựa D25Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  122cái
76ống nhựa D32 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 52m
77Khớp nối ống nhựa D32Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  26cái
78ống nhựa D40 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 20m
79Khớp nối ống nhựa D40 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 10cái
80ống nhựa D50Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  38m
81Khớp nối ống nhựa D50Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  19cái
82Ghen nhựa 39x18mm Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 8m
83Ghen nhựa 60x22mm Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 18m
84Cút góc ghen nhựa 60x22mm SINO hoặc tương đươngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  4cái 
85Hộp chia ngả Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 215hộp
86Kim thu sét tia tiên đạo RP=50m Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1cái
87Trụ đỡ kim thu sét H=5mTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  1cái
88Đế đỡ trụ Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1cái
89Cáp neo, tăng đơ, bát neoTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  4bộ
90cu/pvc -70mm2 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 100m
91Đồng bản 25x3mm Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 26m
92Cọc thép bọc đồng D16 L=2.4mTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  10bộ
93Kẹp đồng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 10bộ
94Hộp kiểm tra tiếp địa Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2hộp
J HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC-NHÀ LÀM VIỆC
1CCLĐ chậu rửa lavabo Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 6bộ
2ống thải chữ P Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 6cái
3Dây cáp + ván khóaTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  6cái
4CCLĐ vòi rửa cho chậu rửa Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 6bộ
5CCLĐ chậu xí bệt Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 9bộ
6CCLĐ vòi xịt xíTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  9cái
7CCLĐ hộp đựng giấy Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 9cái
8CCLĐ gương soiTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  6cái
9CCLĐ kệ kính Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 6cái
10CCLĐ xà phòng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 6cái
11Phễu thu sàn D50Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  14cái
12Xiphong D60Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  12cái
13CCLĐ chậu tiểu nam Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 6bộ
14CCLĐ Van xả tiểu nam Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 6cái
15Cầu chắn rác D50Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  8cái
16Cầu chắn rác D40 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2cái
17CCLĐ bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 4,0m3 Sơn Hà Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1bể
18CCLĐ bơm nước tăng áp Q=1.5m3/h, H=8m Pentax CM50Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  1bộ
19Bình tích áp 50L Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1cái
20CCLĐ đồng hồ đo áp lựcTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  1cái
21ống nhựa pp-r d50mm Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,08100m
22ống nhựa pp-r d40mm Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,52100m
23ống nhựa pp-r d32mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  0,8100m
24ống nhựa pp-r d25mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  0,44100m
25ống nhựa pp-r d20mm Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,48100m
26Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,08100m
27Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  0,52100m
28Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,8100m
29Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,44100m
30Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  0,48100m
31Cút PPR D50 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2cái
32Cút PPR D40Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  2cái
33Cút PPR D32 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 21cái
34Cút PPR D25 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 6cái
35Cút PPR D20Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  6cái
36Cút ren PPR D20 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 21cái
37Tê PPR D50/40 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1cái
38Tê PPR D40/32Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  3cái
39Tê PPR D32 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 5cái
40Tê PPR D32/20 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 6cái
41Tê PPR D25Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  4cái
42Tê PPR D25/20 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 6cái
43Tê inox D15 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 9cái
44Côn thu PPR D50/40Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  1cái
45Côn thu PPR D40/32 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 4cái
46Côn thu PPR D32/25Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  4cái
47Côn thu PPR D25/20 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 9cái
48Van cổng D50 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1cái
49Van khóa PPR D40Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  1cái
50Van khóa PPR D32Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  9cái
51Van khóa PPR D25 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2cái
52Van 1 chiều D32 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1cái
53Van phao D32Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  1cái
54Măng sông PPR D50 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2cái
55Măng sông PPR D40 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 13cái
56Măng sông PPR D32Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  20cái
57Măng sông PPR D25 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 11cái
58Măng sông PPR D20Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  12cái
59Nút bịt PPR D50 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2cái
60Nút bịt PPR D40 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 5cái
61Nút bịt PPR D32Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  14cái
62Nút bịt PPR D25Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  18cái
63Nút bịt PPR D20 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 6cái
64Nút bịt ren PPR D20 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 21cái
65Vật tư phụTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  1Bộ
66ống u.pvc d110 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,56100m
67ống u.pvc d90 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2,28100m
68ống u.pvc d60Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  1,08100m
69ống u.pvc d42 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,36100m
70Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  4,28100m
71Chếch UPVC D110 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 25cái
72Chếch UPVC D90 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 36cái
73Chếch UPVC D60Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  39cái
74Chếch UPVC D42 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 16cái
75Nút bịt u.pvc d110 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 6cái
76Nút bịt u.pvc d90Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  3cái
77Y upvc D110 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 11cái
78Y upvc D110/90 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 7cái
79Y upvc D90Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  2cái
80Y upvc D90/60 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 21cái
81Côn thu upvc D60/42 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 8cái
82Cút upvc D60Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  27cái
83Cút upvc D42 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 6cái
84Tê upvc D110/90Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  3cái
85Tê upvc D90/60 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 3cái
86Tê upvc D60 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 5cái
87Măng sông upvc D110Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  14cái
88Măng sông upvc D90Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  54cái
89Măng sông upvc D60 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 27cái
90Măng sông upvc D42 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 6cái
91Nút bịt u.pvc d110Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  44cái
92Nút bịt u.pvc d90 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 9cái
93Nút bịt u.pvc d60 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 37cái
94Nút bịt u.pvc d42Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  10cái
95Vật tư phụ Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1
K HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN-NHÀ PHỤ TRỢ
1Đèn tuýp led 1 bóng 1.2m-18w Paragon hoặc tương đương Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 4bộ
2Đèn downlight led d=110-9w Paragon hoặc tương đương Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 40bộ
3Đèn downlight led chống ẩm d=110-9w Paragon hoặc tương đươngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  10bộ
4Đèn ốp trần led d=300-18w Paragon hoặc tương đươngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  11bộ
5Đèn led panel kt: 600x600-40w PLPA40L-G2 Paragon hoặc tương đương Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 11bộ
6Công tắc đơn Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 13cái
7Công tắc đôiTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  2cái
8Công tắc đảo chiều đơn + công tắc đơn Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 10cái
9Công tắc bình nước nóng 20a Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 4cái
10ổ cắm đôi 3 cực chống nước âm tườngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  4cái
11ổ cắm đôi 3 cực âm tường Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 37cái
12Đế âm tự chống cháy cho công tắc và ổ cắm âm tườngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  70hộp
13Tủ điện tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm, kt: 500x400x180 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1hộp
14Cầu chì 2a Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 3cái
15Đèn báo phaTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  3cái
16Tủ điện chứa (3-6)modul Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 4hộp
17Tủ điện chứa (8-12)modul Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1hộp
18Tủ điện chứa 13 modulTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  1hộp
19mcb-1p-10a/4.5ka Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 7cái
20mcb-1p-16a/4.5ka Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 9cái
21mcb-1p-20a/4.5kaTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  11cái
22mcb-2p-25a/6ka Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 8cái
23mcb-3p-25a/10ka Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2cái
24mcb-3p-30a/10kaTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  2cái
25mccb-3p-50a/18ka Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1cái
26cu/xlpe/pvc-4x6Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  13m
27cu/xlpe/pvc-4x4 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 18m
28cu/xlpe/pvc-2x4 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 60m
29cu/pvc-1x1.5Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  1.320m
30cu/pvc-1x2.5Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  690m
31cu/pvc-1x4 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 570m
32cu/pvc-1x6 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 13m
33Ống nhựa D20Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  890m
34Khớp nối ống nhựa D20 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 445cái
35Ống nhựa D25 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 60m
36Khớp nối ống nhựa D25Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  30cái
37Ống nhựa D32 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 31m
38Khớp nối ống nhựa D32Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  16cái
39Hộp chia ngả Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 80hộp
L HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC-NHÀ PHỤ TRỢ
1Lắp đặt chậu rửa lavaboTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  6bộ
2ống thải chữ PTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  6cái
3Dây cáp + ván khóa Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 6cái
4Lắp đặt vòi rửa cho chậu rửa Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 6bộ
5Lắp đặt chậu xí bệtTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  7bộ
6Lắp đặt vòi xịt xí Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 7cái
7Lắp đặt hộp đựng giấy Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 7cái
8Lắp đặt gương soiTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  6cái
9Lắp đặt kệ kính Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 6cái
10Kệ để xà phòngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  6cái
11Phễu thu sàn D50 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 8cái
12Xiphong D60 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 8cái
13Sen tắmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  4bộ
14Lắp đặt chậu tiểu nam Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2bộ
15Van xả tiểu nam Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2cái
16Lắp đặt chậu InoxTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  2bộ
17Lắp đặt vòi rửa cho chậu Inox Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2bộ
18Cầu chắn rác D50 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 6cái
19Cầu chắn rác D40Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  6cái
20Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 4,0m3 Sơn Hà hoặc tương đương Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1bể
21CCLĐ bơm nước Q=2.5m3/h, H=10m Pentax CM50 hoặc tương đương (bơm tăng áp) Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1bộ
22Bình tích áp 50LTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  1cái
23Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1cái
24ống nhựa pp-r d50mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  0,2100m
25ống nhựa pp-r d40mm Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,32100m
26ống nhựa pp-r d32mm Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,68100m
27ống nhựa pp-r d25mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  0,56100m
28ống nhựa pp-r d20mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  0,92100m
29ống nhựa pp-r d20mm Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,64100m
30Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,2100m
31Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  0,32100m
32Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,68100m
33Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,56100m
34Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  1,56100m
35Cút HDPE DN32 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2cái
36Cút PPR D50Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  4cái
37Cút PPR D40 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 5cái
38Cút PPR D32 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 17cái
39Cút PPR D25Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  9cái
40Cút PPR D20Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  45cái
41Cút ren PPR D20 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 32cái
42Tê PPR D50/40 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 4cái
43Tê PPR D40Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  2cái
44Tê PPR D40/32 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 4cái
45Tê PPR D32 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1cái
46Tê PPR D32/20Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  1cái
47Tê PPR D25 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2cái
48Tê PPR D20Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  8cái
49Tê PPR D25/20 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 10cái
50Tê inox ren PPR D25/20 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1cái
51Tê inox D15Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  3cái
52Côn thu PPR D50/40 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 4cái
53Côn thu PPR D40/32 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2cái
54Côn thu PPR D40/25Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  3cái
55Côn thu PPR D25/20 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 7cái
56Van cổng D50 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2cái
57Van khóa PPR D40Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  2cái
58Van khóa PPR D32 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 8cái
59Van khóa PPR D25 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 3cái
60Van 1 chiều D40Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  2cái
61Van phao D32 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1cái
62Măng sông PPR D50Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  5cái
63Măng sông PPR D40 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 8cái
64Măng sông PPR D32 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 17cái
65Măng sông PPR D25Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  14cái
66Măng sông PPR D20Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  23cái
67Nút bịt PPR D50 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 5cái
68Nút bịt PPR D40 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 7cái
69Nút bịt PPR D32Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  22cái
70Nút bịt PPR D25 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 18cái
71Nút bịt PPR D20 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 8cái
72Nút bịt ren PPR D20Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  37cái
73Vật tư phụ Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1Bộ
74ống u.pvc d110Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  0,8100m
75ống u.pvc d90 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2,08100m
76ống u.pvc d60 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,84100m
77ống u.pvc d42Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  0,2100m
78Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  3,92100m
79Chếch UPVC D110 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 33cái
80Chếch UPVC D90 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 53cái
81Chếch UPVC D60Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  47cái
82Chếch UPVC D42 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 12cái
83Nút bịt u.pvc d110 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1cái
84Nút bịt u.pvc d90Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  5cái
85Y upvc D110 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 10cái
86Y upvc D110/90Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  1cái
87Y upvc D90 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 18cái
88Y upvc D90/60 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 15cái
89Côn thu upvc D60/42Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  6cái
90Cút upvc D60 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 15cái
91Cút upvc D42 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 6cái
92Măng sông upvc D110Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  20cái
93Măng sông upvc D90 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 51cái
94Măng sông upvc D60 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 21cái
95Măng sông upvc D42Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  5cái
96Nút bịt u.pvc d110 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 29cái
97Nút bịt u.pvc d90 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 17cái
98Nút bịt u.pvc d60Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  25cái
99Nút bịt u.pvc d42 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2cái
100Chụp thông hơiTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  2cái
101Vật tư phụ Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1
M HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đèn tuýp led 1.2m-18wTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  2bộ
2Công tắc đôiTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  1cái
3Công tắc ba Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1cái
4ổ cắm đôi 3 cực chống cháy nổ âm tường Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 3cái
5Đế âm tường tự chống cháy cho công tắc và ổ cắmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  5hộp
6Đèn tròn D200, bóng compact 26W hoặc tương đương Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2bộ
7Cung cấp và lắp dựng trụ đèn sân vườn cao 3,7m, bóng Sodium 70W E/200V Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 10cột
8Khung móng M18 (01 thép tấm 280x280x20, 04 thép d18x300mm)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  10bộ 
9Đào móng cột đèn, đất cấp II Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 3,744m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  2,88m3
11Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột đèn Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,192100m2
12Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng l63x63x6mm, l=2.5m Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 10cọc
13Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  10m
14Khóa cáp đai ốc, bu lôngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  10bộ
15ống nhựa xoắn chịu lực d50/40 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 15m
16Tủ điện chứa 12 modul Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1hộp
17mcb-1p-16a/6kaTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  9cái
18mcb-3p-20a/10ka Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1cái
19cu/xlpe/pvc/dsta/pvc-4x4 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 50m
20cu/pvc/pvc/dsta/pvc-2x2.5Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  18m
21cu/pvc/pvc/dsta/pvc-2x1.5 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 230m
22cu/pvc-1x1.5Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  40m
23cu/pvc-1x2.5 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 168m
24cu/pvc-1x4 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 50m
25Ống nhựa D20Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  70m
26Khớp nối ống nhựa D20 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 35cái
27Ghen nhựa 60x22mm Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2m
28ống nhựa xoắn chịu lực d65/50Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  7m
29ống nhựa xoắn chịu lực d85/65 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 9m
30Rẽ nhánh chữ Y ống nhựa xoắn chịu lực D85/65 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1cái
31Băng báo cápTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  180m
32Đào kênh mương, chiều rộng  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,568100m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,135100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  0,433100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,135100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  0,135100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,135100m3
N HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Cầu chắn rác D50Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  4cái
2ống u.pvc d60Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  0,12100m
3Chếch UPVC D60 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 4cái
4Y upvc D60 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 4cái
5Măng sông upvc D60Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  3cái
6Nút bịt u.pvc d60 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 8cái
7CCLĐ Máy bơm nước ( Q=5.5m3/h, H=50m) Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1bộ
8Bình tích áp 50LTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  1cái
9Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1cái
10Ống HDPE D63 PN10Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  0,28100m
11Ống HDPE D50 PN10 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,6100m
12Ống HDPE D40 PN10 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1,16100m
13Ống HDPE D32 PN10Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  0,32100m
14Cút HDPE D63Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  4cái
15Cút HDPE D50 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 7cái
16Cút HDPE D40 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 7cái
17Tê HDPE D40/32Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  1cái
18Côn thu HDPE D40/32 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1cái
19Van cổng D63 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1cái
20Van cổng D50Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  2cái
21Van cổng D40 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 4cái
22Y lọc D50Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  2cái
23Van khóa PPR D32 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2cái
24Van 1 chiều D40 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 3cái
25Van phao D40Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  1cái
26Rọ hút D63 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1cái
27Lắp đặt đồng hồ nước D40 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1cái
28Măng sông HDPE D63Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  7cái
29Măng sông HDPE D50 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 15cái
30Măng sông HDPE D40 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 29cái
31Măng sông HDPE D32Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  8cái
32Nút bịt HDPE D63 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2cái
33Nút bịt HDPE D50 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 7cái
34Nút bịt HDPE D40Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  10cái
35Nút bịt HDPE D32 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1cái
36ống u.pvc d200Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  0,92100m
37Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,92100m
38Măng sông upvc D200 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 23cái
39Nút bịt UPVC D200Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  21cái
40Đào kênh mương rộng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  1,025100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1,5m3
42Đá dăm 2x4 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 5,5m3
43Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  5,299m3
44Trát rãnh nước, hố ga chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 33,342m2
45Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,144m3
46Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  0,01100m2
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 4cấu kiện
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  0,342100m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,683100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi  Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,683100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  0,683100m3
52Cống thoát nước đúc sẵn D300mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  100m
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 25cấu kiện
54Gối đỡ bê tông lắp ghép D300 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 87cái
55Đắp đệm cát đáy cốngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  137,995m3
56Nắp ga gang hồ thoát nước mưa Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 11cái
O HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - PHẦN LẮP ĐẶT
1Ống đồng bằng hàn, đk ống 6,4 dày 0,71mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  1,08100m
2Ống đồng bằng hàn, đk ống 9,5 dày 0,71mm Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1,1100m
3Ống đồng bằng hàn, đk ống 12,7 dày 0,71mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  0,48100m
4Ống đồng bằng hàn, đk ống 15,9 dày 0,71mm Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1,3100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1,08100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  1,1100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,48100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1,3100m
9Băng cuốn bảo ônTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  50kg
10Ống thoát nước ngưng PVC D21 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,92100m
11Ống thoát nước ngưng PVC D27 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,66100m
12Ống thoát nước ngưng PVC D34Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  0,26100m
13Ống thoát nước ngưng PVC D42 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,12100m
14Ống thoát nước ngưng PVC D60 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,15100m
15Bảo ôn ống thoát nước ngưng PVC D21Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  0,92100m
16Bảo ôn ống thoát nước ngưng PVC D27 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,66100m
17Bảo ôn ống thoát nước ngưng PVC D34Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  0,26100m
18Bảo ôn ống thoát nước ngưng PVC D42 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,12100m
19Bảo ôn ống thoát nước ngưng PVC D60 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,15100m
20Phụ kiện ống nhựaTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  1
21Băng quấn bảo ônTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  30kg
22Giá đỡ ống đồng, nước ngưng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 240bộ
23CCLĐ vỏ tủ điện kt: 600x400x250mm Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1hộp
24CCLĐ vỏ tủ điện kt: 600x400x200mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  3hộp
25MCCB-3P-50A/22KA Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1cái
26MCCB-3P-30A/18KA Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2cái
27MCCB-3P-20A/18KATheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  4cái
28MCB-2P-10A/10KA Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 5cái
29MCB-2P-15A/10KATheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  13cái
30Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 5m
31Dây điện 1x10mm2 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 5m
32Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  30m
33Dây điện 1x6mm2Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  30m
34Dây điện 2x1.5mm2 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 158m
35Dây điện 2x2.5mm2 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 300m
36Dây điện 2x1.5mm2Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  90m
37Dây điện 1x1.5mm2 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 90m
38Dây điện 2x2.5mm2 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 120m
39Dây điện 1x2.5mm2Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  120m
40Dây điện 2x4mm2 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 180m
41Dây điện 1x4mm2Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  180m
42Ống gen nhựa D20 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 390m
43Quạt gắn tường LL100m3/h Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 15cái
44Quạt gắn tường LL150m3/hTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  16cái
45Quạt gắn tường LL 250m3/h Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2cái
46Quạt gắn tường LL350m3/h Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1cái
47Quạt gắn tường LL 400m3/hTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  2cái
48Quạt gắn tường LL 500m3/h Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 4cái
49Quạt gắn tường LL 800m3/h Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1cái
P HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI, MÁY TÍNH VÀ CAMERA QUAN SÁT - PHẦN LẮP ĐẶT
1ổ cắm đơn mạng lan Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2cái
2ổ cắm đôi mạng lan Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 12cái
3ổ cắm đơn điện thoại rj45 + đơn mạng lanTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  20cái
4ổ cắm đơn điện thoại rj45 + đôi mạng lan Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 8cái
5Đế âm tự chống cháy âm tườngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  43hộp
6Thanh ổ cắm loại 8 ổ 19" Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2bộ
7Patch panel 24ports Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 3cái
8Thiết bị chống sét lan truyền mạng lanTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  2cái
9Patch core cat6Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  71cái
10Cáp cat6 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2.550m
11cu/pvc/pvc-2x4mm2 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 4m
12cu/pvc 1x4mm2Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  4m
13ống nhựa D20 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 106m
14Khớp nối ống nhựa D20 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 53cái
15ống nhựa D25Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  120m
16Khớp nối ống nhựa d25 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 60cái
17ống nhựa D40Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  22m
18Khớp nối ống nhựa D40 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 11cái
19ống nhựa D63 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 7m
20Khớp nối ống nhựa D63Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  4cái
21Ghen nhựa 60x40mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  24m
22Cút góc ghen nhựa 60x40mm Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2cái
23Hộp chia ngả Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 40hộp
24Máng cáp W200xH50Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  40m
25Tê máng cáp W200x50 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2cái
26Giá đỡ máng cáp Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 44cái
27Ty treo thép D10 ren 2 đầuTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  88bộ
28Thiết bị hdmi extender Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2cái
29Thiết bị chống sét lan truyền mạng cameraTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  1cái
30Giá đỡ 19" Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1bộ
31Cáp hdmi Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2bộ
32Giắc rj45Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  38cái
33Cáp cat6 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 440m
34ống nhựa D20 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 130m
35Khớp nối ống nhựa D20Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  65cái
36ống nhựa D40 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 6m
37Khớp nối ống nhựa D40 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 3cái
38Hộp chia ngảTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  28hộp
39Nút ấn khẩn cấp Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 12cái
40Đầu báo hồng ngoại gắn trần 360 độ Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2bộ
41Loa báo động khoảng cách phát tín hiệu 50mTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  1bộ
42Đèn báo khoảng cách phát tín hiệu 50m Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1bộ
43Công tắc từTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  2cái
44Đầu dò chấn động Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 3bộ
45Bàn phím điều khiển NETWORX NX148-E hoặc tương đương Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1bộ
46Dây tín hiệu 4x0.5mm2Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  410m
47Ống nhựa D20Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  400m
48Khớp nối ống nhựa D20 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 200cái
49Hộp phối quang 12FO Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2bộ
50Cáp quang ngoài nhà MMF OM3 12FOTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  160m
51Ống nhựa xoắn chịu lực D65/50 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 90m
52Băng báo hiệu cáp Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 60m
53cu/pvc - 70mm2Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  20m
54Đồng bản 40x4mm Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 18m
55Cọc thép bọc đồng D16, L=2.4mTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  6cọc
56Kẹp đồng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 6bộ
57Bản đồng tiếp địa an toàn Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2cái
Q NHÀ PHỤ TRỢ - PHẦN ĐIỆN NHẸ
1ổ cắm đơn điện thoại RJ45Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  1cái
2Đế âm tự chống cháy âm tường Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1hộp
3Giắc rj45 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 6cái
4Cáp cat6Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  550m
5ống nhựa D20 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 24m
6Khớp nối ống nhựa D20 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 12cái
7ống nhựa D32Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  16m
8Khớp nối ống nhựa D32 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 8cái
9Ghen nhựa 60x22mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  2m
10Vật tư phụ Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1hệ
11Giắc rj45 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2cái
12Cáp cat6Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  160m
13ống nhựa D20 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 10m
14Khớp nối ống nhựa D20 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 5cái
15Hộp chia ngảTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  2hộp
16Loa báo động khoảng cách phát tín hiệu 50m Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1bộ
17Dây tín hiệu 4x0.5mm2 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 60m
18Ống nhựa D20Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  10m
19Khớp nối ống nhựa D20 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 5cái
R PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đầu báo cháy cảm ứng khóiTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  33bộ
2Đầu báo nhiệt gia tăng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 5bộ
3ĐIện trở cuối nguồnTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  3cái
4Chuông báo cháy Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 8bộ
5Đèn báo cháy Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 8bộ
6Nút ấn báo cháyTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  8bộ
7Hộp nối kỹ thuậtTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  6hộp
8Dây tín hiệu 2x0,75mm2 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 360m
9Dây tín hiệu 2x1mm2 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 80m
10Cáp tín hiệu 10x2x0,5 mm2Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  48m
11Aptomat 10A Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1cái
12Ống nhựa PVC chống cháy D16 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 445m
13Ống nhựa PVC chống cháy D50Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  50m
14Đèn Exit Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 9bộ
15Đèn chiếu sáng sự cốTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  12bộ
16Dây tín hiệu 2x2,5mm2 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 30m
17Dây tín hiệu 2x1mm2 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 120m
18Ống nhựa PVC chống cháy D16Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  120m
19Ống nhựa PVC chống cháy D20Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  30m
20Hộp nối kỹ thuật Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 4hộp
21Khớp nối mềm D100 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 4cái
22Rọ hút máy bơm D100Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  2cái
23Van khóa D100 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 4cái
24Van khóa D65 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1cái
25Van khóa D25Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  4cái
26Van 1 chiều D100 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2cái
27Van 1 chiều D65Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  1cái
28Van 1 chiều D25 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2cái
29Họng chữa cháy vách tường D50 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 6cái
30Y lọc - Y xiên D100Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  2cái
31Đồng hồ đo áp lực Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2cái
32Van khóa D25 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2cái
33Van xả khí tự động D25Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  2cái
34Hộp cc vách tường 600x600x180 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 6hộp
35Cuộn dây vải gai (cuộn 20m) - Xinzhu Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 6cuộn
36Lăng phun chữa cháy - B Việt NamTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  6chiếc
37Tủ điều khiển máy bơm Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1hộp
38Cáp điều khiển bơm 3x10+1x6mm Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 24m
39Hộp để bình chữa cháy xách tay (KT 600x600x180) (tôn 0.8ly)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  15hộp
40Bình chữa cháy xách tay bằng bột chữa cháyABC- 4kg (có tem) Việt Nam Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 30chiếc
41Bình chữa loại CO2 Carbon Dioxide - 3 kg (có tem) Việt NamTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  15chiếc
42Trụ chữa cháy ngoài nhà D100, 2 cửa D65 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2cái
43Trụ tiếp nước chữa cháy D100 2 cửa D65 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2cái
44Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhàTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  2hộp
45Ống thép tráng kẽm D100Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  2,02100m
46Ống thép tráng kẽm D65 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,72100m
47Ống thép tráng kẽm D50 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,6100m
48Ống thép tráng kẽm D25Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  0,6100m
49Thử áp lức đường ống thép tráng kẽm D100 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2,02100m
50Thử áp lức đường ống thép tráng kẽm D65 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,72100m
51Thử áp lức đường ống thép tráng kẽm D50Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  0,6100m
52Thử áp lức đường ống thép tráng kẽm D25 Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 0,6100m
S CCLĐ THIẾT BỊ
1Tủ rack 42u 19" Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2hộp
2Switch 24ports Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 3cái
3Camera bán cầu ip poe hồng ngoạiTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  131 thiết bị
4Camera trụ ip poe hồng ngoại kèm chân đế có nắp bảo vệTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  51 thiết bị
5Màn hình 40 inch Kèm ổ cứng lưu trữ Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1cái
6Đầu ghi hình ip 24 kênh kèm ổ cứng lưu trữ Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1bộ
7Switch Poe 24portsTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  1cái
8Tủ trung tâm báo động (tích hợp bộ quay số điện thoại tự động và acquy 1kva) Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1hộp
9Trung tâm báo cháy 10 kênh Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1hộp
10Máy bơm chữa cháy động cơ điện (thường trực) Q=15L/s H=56M.C.NTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  1bơm
11Máy bơm chữa cháy động cơ điện (dự phòng) Q=15L/s H=56M.C.N Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1bơm
T CỬA KHO TIỀN
1Cửa kho tiền Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1bộ
U HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  120tấn/lần
2Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT  14,410 tấn/km
3Cẩu 16 tấn phục vụ trung chuyển dàn chất tải giữa các cọc thí nghiệm phải trung chuyển (tính theo ĐM: CQ16001 : 0,025 ca / tấn)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 2ca
4Cẩu 16 tấn phục cẩu đối trọng lên, xuống xe tô tô vận chuyển đối trọngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT  4ca
5Nhân công bậc 3,5/7 phục vụ vận chuyển lên, xuống và trung chuyển (mỗi ca cẩu 2 người móc và tháo móc)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 12công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.73857641E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng– cấp III.- Tài liệu chứng minh: bản scan đã được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III.(Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.73
2 Kỹ thuật phụ trách xây dựng 2 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
3 Kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
4 Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
5 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng Đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
6 Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán 1 Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
7 Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC (có thể sử dụng nhân lực của nhà thầu phụ đặc biệt) 1 Có bằng Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác, có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 150 lít2
2 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 01 tấn1
3 Máy phát điện dự phòng Công suất ≥ 10 KVA1
4 Ô tô tự đổ Tải trọng > 5 tấn2
5 Máy đào đất Dung tích gầu ≥ 0,4 m32
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->