Gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo vệ khuôn viên học viện năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211018280-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Báo chí và Tuyên truyền |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ bảo vệ khuôn viên học viện năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211018166 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 18:48:00 đến ngày 2021-10-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 798,336,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,500,000 VNĐ ((Mười một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.197.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá, dịch vụ cung cấp tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: cung cấp dịch vụ bảo vệ cho các cơ quan, đơn vị, trường học.- Tương tự về quy mô: Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự kéo dài, gia hạn theo từng năm và chưa có thanh lý hợp đồng thì phải đảm bảo tối thiểu hợp đồng đã thực hiện được 80% khối lượng của năm đầu tiên và có đầy đủ hóa đơn liên 1 kèm theo.Tài liệu cần nộp: Nộp scan bản gốc: Văn bản hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có), hóa đơn liên 1. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 798.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.596.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng A0 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trình độ Đại học trở lên.- Là Đảng viên và cán bộ có thâm niên công tác trong lực lượng: Quân đội nhân dân hoặc Công an nhân dân hoặc Biên phòng.- Đã được đào tạo: Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ hoặc Chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.- Nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực: văn bằng; các chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ; CMND hoặc CCCD; Bản kê khai về kinh nghiệm trong lĩnh vực tương tự của người lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo vệ chính |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Đảng viên và cán bộ có thâm niên công tác trong lực lượng: Quân đội nhân dân hoặc Công an nhân dân hoặc Biên phòng.- Đã được đào tạo: Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ hoặc hoặc Chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.- Nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực: các chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ; CMND hoặc CCCD; Bản kê khai về kinh nghiệm trong lĩnh vực tương tự của người lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo vệ dự phòng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Từng công tác trong lực lượng: Quân đội nhân dân hoặc Công an nhân dân hoặc Biên phòng.- Đã được đào tạo: Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ hoặc hoặc Chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.- Nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực: các chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ; CMND hoặc CCCD; Bản kê khai về kinh nghiệm trong lĩnh vực tương tự của người lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ bảo vệ khuôn viên học viện năm 2021 Cung cấp dịch vụ bảo vệ khuôn viên học viện năm 2021 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Đăng ký kinh doanh của nhà thầu. 2. Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, hóa đơn liên 1 của các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai. 3. Các tài liệu: văn bản, thuyết minh, cam kết theo yêu cầu tại Chương III và Chương V của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã nộp cùng E-HSDT là bản sao để phục vụ việc đối chiếu tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Báo chí và Tuyên truyền, số 36 Xuân Thủy-Cầu Giấy-Hà Nội, điện thoại: 024-37546963, fax: 024-37548949 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Báo chí và Tuyên truyền, số 36 Xuân Thủy-Cầu Giấy-Hà Nội, điện thoại: 024-37546963, fax: 024-37548949 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đông Sơn, số 30 Hoàng Diệu-Ba Đình-Hà Nội, điện thoại: 024.39429109, fax: 024.39429144 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Học viện Báo chí và Tuyên truyền, số 36 Xuân Thủy-Cầu Giấy-Hà Nội, điện thoại: 024-37546963, fax: 024-37548949 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên chốt trực kiểm soát ra vào tòa nhà (A3) (02 người) | Chi tiết yêu cầu tại hạng mục số 1 Chương V E-HSMT | Giờ/Năm | 8.640 | |
| 2 | Nhân viên chốt trực kiểm soát ra vào cổng số 36 Xuân Thủy (C1) (02 người) | Chi tiết yêu cầu tại hạng mục số 2 Chương V E-HSMT | Giờ/Năm | 8.640 | |
| 3 | Nhân viên chốt trực kiểm soát ra vào cổng 45 Nguyễn Phong Sắc (C2) (02 người) | Chi tiết yêu cầu tại hạng mục số 3 Chương V E-HSMT | Giờ/Năm | 8.640 | |
| 4 | Nhân viên tuần tra khuôn viên Học viện và kiểm soát ra vào cổng sang Ký túc xá (S1) (02 người) | Chi tiết yêu cầu tại hạng mục số 4 Chương V E-HSMT | Giờ/Năm | 8.640 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.197E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.197.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá, dịch vụ cung cấp tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: cung cấp dịch vụ bảo vệ cho các cơ quan, đơn vị, trường học.- Tương tự về quy mô: Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự kéo dài, gia hạn theo từng năm và chưa có thanh lý hợp đồng thì phải đảm bảo tối thiểu hợp đồng đã thực hiện được 80% khối lượng của năm đầu tiên và có đầy đủ hóa đơn liên 1 kèm theo.Tài liệu cần nộp: Nộp scan bản gốc: Văn bản hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có), hóa đơn liên 1. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 798.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.596.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng A0 | 1 | - Tốt nghiệp trình độ Đại học trở lên.- Là Đảng viên và cán bộ có thâm niên công tác trong lực lượng: Quân đội nhân dân hoặc Công an nhân dân hoặc Biên phòng.- Đã được đào tạo: Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ hoặc Chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.- Nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực: văn bằng; các chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ; CMND hoặc CCCD; Bản kê khai về kinh nghiệm trong lĩnh vực tương tự của người lao động. | 5 | 5 |
| 2 | Nhân viên bảo vệ chính | 8 | - Là Đảng viên và cán bộ có thâm niên công tác trong lực lượng: Quân đội nhân dân hoặc Công an nhân dân hoặc Biên phòng.- Đã được đào tạo: Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ hoặc hoặc Chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.- Nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực: các chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ; CMND hoặc CCCD; Bản kê khai về kinh nghiệm trong lĩnh vực tương tự của người lao động. | 3 | 3 |
| 3 | Nhân viên bảo vệ dự phòng | 2 | - Từng công tác trong lực lượng: Quân đội nhân dân hoặc Công an nhân dân hoặc Biên phòng.- Đã được đào tạo: Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ hoặc hoặc Chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.- Nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực: các chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ; CMND hoặc CCCD; Bản kê khai về kinh nghiệm trong lĩnh vực tương tự của người lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi