Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211029902-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Huyền Quang Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211000590
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 19:13:00 đến ngày 2021-10-22 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,460,565,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.38E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có kết cấu mặt đường bê tông xi măng và có nguồn vốn xã hội hóa. (nhà thầu kèm theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) .
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có thời gian liên tục làm công tác Thi công xây lắp giao thông, cầu đường tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường.- Đã Chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hồ sơ kinh nghiệm đã chỉ huy trưởng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát Thi công xây lắp công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có thời gian liên tục làm công tác Thi công xây lắp giao thông, cầu đường tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường.- Đã Giám sát Thi công xây lắp công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+Hồ sơ kinh nghiệm đã giám sát Thi công xây lắp công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có thời gian liên tục làm công tác hoàn công, thanh quyết toán công trình tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán.- Đã phụ trách hoàn công, thanh quyết toán thi công xây lắp công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+Hồ sơ kinh nghiệm đã phụ trách hoàn công, thanh quyết toán thi công xây lắp công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe lu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe lu 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe lu 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện ≥ 3 kva
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện ≥ 3 kva
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng Huyền Quang Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Thi công xây lắp
Đường nhánh trạm 13 ấp Lạc Sơn
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn XHH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Huyền Quang Thịnh , địa chỉ: Số 68, Đường Trần Phú (nối dài), Phường Xuân Thanh, Thành phố Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Xã Quang Trung - Địa chỉ: Xã Quang Trung, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thiên Đạt; Địa chỉ: Xã Bắc Sơn, Huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. - Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thống Nhất; Địa chỉ: Khu hành chính huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Công ty TNHH xây dựng Huyền Quang Thịnh; Địa chỉ: Số 68, đường Trần Phú (nối dài), KP3, P. Xuân Thanh, TP. Long Khánh, Đồng Nai, Điện thoại: 0969872365. - Công ty TNHH Thiết kế xây dựng Thành Danh; Địa chỉ: Số 439, tổ 1, KP 2, P. Phú Bình, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Công ty TNHH xây dựng Huyền Quang Thịnh; Địa chỉ: Số 68, đường Trần Phú (nối dài), KP3, P. Xuân Thanh, TP. Long Khánh, Đồng Nai, Điện thoại: 0969872365. - Công ty TNHH Thiết kế xây dựng Thành Danh; Địa chỉ: Số 439, tổ 1, KP 2, P. Phú Bình, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: - Ủy ban nhân dân Xã Quang Trung, Xã Quang Trung, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Huyền Quang Thịnh , địa chỉ: Số 68, Đường Trần Phú (nối dài), Phường Xuân Thanh, Thành phố Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Xã Quang Trung - Địa chỉ: Xã Quang Trung, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Scan từ bản gốc hoặc bản chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi Thi công xây lắp công trình đường bộ hạng III trở lên và Tất cả các tài liệu liên quan đến gói thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Xã Quang Trung - Địa chỉ: Xã Quang Trung, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thống Nhất - Địa chỉ: huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: 02 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822505 Fax: 0251.3941718.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân Xã Quang Trung - Địa chỉ: Xã Quang Trung, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NÊN ĐƯỜNG NHÁNH 1
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5,2581100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIITheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,8441100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K = 0,95Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7,257100m3
4Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K = 0,90Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,414100m3
5Cung cấp đất cấp III, chọn lọc Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT943,0472m3
6Thi công móng đá 0x4 phía trên dướiTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,6211100m3
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT8cái
9Cung cấp biển báo tròn D70Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
10Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cmTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT11cái
11Trụ đỡ biển báo sơn khoan trắng đỏ bằng sơn chuyên dụngTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT10cái
12Bu long lắp biển báo M12x120Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT26cái
B MƯƠNG ĐAN THOÁT NƯỚC NHÁNH 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào 0.8m3, đất cấp IIITheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0726100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6, mác 150Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,1977m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <=250cm, đá 1x2, mác 200Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,4796m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng đàiTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,1145100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,2437m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn đài móngTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,1855100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,72m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=10mmTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0606tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,072100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,63m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính >10mmTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,1168tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp.Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0306100m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=25kg.Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6cái
C PHẦN MẶT ĐƯỜNG NHÁNH 1
1Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,1222100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm, đá 1x2, mác 250Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT347,9008m3
3Rải giấy dầu lớp ngăn cáchTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT21,7438100m2
D PHẦN NÊN ĐƯỜNG NHÁNH 2
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,1423100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIITheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0053100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K = 0,95Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6,1011100m3
4Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K = 0,90Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,137100m3
5Cung cấp đất cấp III, chọn lọc Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT792,8379m3
6Thi công móng đá 0x4 phía trên dướiTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,4975100m3
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4cái
9Cung cấp biển báo tròn D70Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
10Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cmTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4cái
11Cung cấp trụ đỡ biển báo FI90Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6cái
12Cung cấp Bu long lắp biển báo M12x120Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT12cái
E PHẦN MẶT ĐƯỜNG NHÁNH 2
1Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,309100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm, đá 1x2, mác 250Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT199,2744m3
3Rải giấy dầu lớp ngăn cáchTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT12,4547100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.38E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có kết cấu mặt đường bê tông xi măng và có nguồn vốn xã hội hóa. (nhà thầu kèm theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) .
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có thời gian liên tục làm công tác Thi công xây lắp giao thông, cầu đường tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường.- Đã Chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hồ sơ kinh nghiệm đã chỉ huy trưởng công trình tương tự.55
2 Giám sát Thi công xây lắp công trình 1 - Có thời gian liên tục làm công tác Thi công xây lắp giao thông, cầu đường tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường.- Đã Giám sát Thi công xây lắp công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+Hồ sơ kinh nghiệm đã giám sát Thi công xây lắp công trình tương tự.55
3 Phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có thời gian liên tục làm công tác hoàn công, thanh quyết toán công trình tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán.- Đã phụ trách hoàn công, thanh quyết toán thi công xây lắp công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+Hồ sơ kinh nghiệm đã phụ trách hoàn công, thanh quyết toán thi công xây lắp công trình tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe lu 10 tấn Xe lu 10 tấn1
2 Xe lu 7 tấn Xe lu 7 tấn1
3 Ô tô tự đổ 5 tấn Ô tô tự đổ 5 tấn1
4 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
5 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
6 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông3
7 Máy cắt sắt thép Máy cắt sắt thép1
8 Máy hàn ≥ 23KW Máy hàn ≥ 23KW1
9 Máy khoan Máy khoan2
10 Máy phát điện ≥ 3 kva Máy phát điện ≥ 3 kva1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->