Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Chống thấm các khe co giãn, khe lún các khối nhà tại trụ sở Bộ - 47 Phạm Văn Đồng, TP. Hà Nội

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211028973-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hậu cần, Bộ Công an
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Chống thấm các khe co giãn, khe lún các khối nhà tại trụ sở Bộ - 47 Phạm Văn Đồng, TP. Hà Nội
Số hiệu KHLCNT 20211001483
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên năm 2021 của Cục Hậu cần - Bộ Công an
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 16:35:00 đến ngày 2021-10-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,839,166,272 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6258E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.251E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp) là hợp đồng thi công công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hạn;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ; CMND/CCCD; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Hợp đồng xây dựng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có tên chỉ huy trưởng hoặc tài liệu có tính pháp lý
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; CMND/CCCD; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Bao gồm các tổ đội: nề, sơn, cơ khí- Nhà thầu phải có bản kê khai Danh sách chi tiết về các tổ thi công công trình. Trong danh sách, nhà thầu phải chỉ rõ tên từng đội thi công, danh sách công nhân, trình độ tay nghề- Cam kết của nhà thầu về việc công nhân trực tiếp tham gia xây dựng công trình, trước khi làm việc tại công trình này phải hoàn thành lớp huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động.- Cam kết của nhà thầu về việc huy động công nhân đáp ứng tiến độ thi công.Tài liệu chứng minh: Chứng chỉ đào tạo nghề;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Cục Hậu cần, Bộ Công an
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Chống thấm các khe co giãn, khe lún các khối nhà tại trụ sở Bộ - 47 Phạm Văn Đồng, TP. Hà Nội
Chống thấm các khe co giãn, khe lún các khối nhà tại trụ sở Bộ - 47 Phạm Văn Đồng, TP. Hà Nội
60 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên năm 2021 của Cục Hậu cần - Bộ Công an
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần - Bộ Công an, địa chỉ: số 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT.


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần, Bộ Công an , địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Hậu cần - Bộ Công an, địa chỉ: số 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
• Quyết định thành lập, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. • Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu kèm tài liệu đối chiếu. • Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính của Nhà thầu. • Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình (lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng), hạng II trở lên. • Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: - Hợp đồng kinh tế và các tài liệu kèm theo như Biên bản nghiệm thu/Biên bản thanh lý hợp đồng/Quyết định thành ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư (Chi tiết được kê khai tại Mẫu số 03). - Hóa đơn GTGT. • Các tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Văn bằng, Chứng chỉ, các hợp đồng xây dựng và các tài liệu kèm theo chứng minh nhân sự tham gia phù hợp yêu cầu. • Các tài liệu chứng minh về thiết bị thi công đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Nhà thầu phải làm bảng kê danh sách, thiết bị và máy móc huy động cho gói thầu. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hậu cần - Bộ Công an, địa chỉ: số 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Hậu cần - Bộ Công an, Thiếu tướng Lê Văn Hải Điện thoại: 069.2347597
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: P406 - Nhà B - Cục Hậu cần, Bộ Công an Điện thoại: 069.2320570
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục H01 - Bộ Công an, Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vùng thấm khu bể tuần hoàn vùng X9.Y2,3.U01
1Phá dỡ nền gạch lá nem - Phương án chống thấm 10-01 (vùng lát gạch) tầng U01Chương V – Yêu cầu kỹ thuật55,926m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V – Yêu cầu kỹ thuật111,852m2
3Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaChương V – Yêu cầu kỹ thuật8,154tấn
4Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,04m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xeChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,04m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,04m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 24Km bằng ô tô - 2,5TChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,04m3
8Vệ sinh tường xây cũChương V – Yêu cầu kỹ thuật55,926m2
9Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V – Yêu cầu kỹ thuật1.7901 lỗ khoan
10Vệ sinh lỗ khoanChương V – Yêu cầu kỹ thuật1.790lỗ khoan
11Bơm dung dịch chống thấm tương đương dung dịch Maxseal UF3000 vào lỗ khoan (Gồm Vật tư, nhân công, máy bơm áp lực)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1.790lỗ khoan
12Trám vá đầu lỗ khoan tương đương Vinkem HB1Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1.790đầu lỗ
13Khò khô mặt nền bằng khò nhiệtChương V – Yêu cầu kỹ thuật55,926m2
14Quét dung dịch chống thấm nền, sàn tương đương dung dịch RadmyxChương V – Yêu cầu kỹ thuật55,926m2
15Quét dung dịch chống thấm nền sàn tương đương Kova- CT11AChương V – Yêu cầu kỹ thuật55,926m2
16Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2,7963m3
17Lát nền, sàn bằng gạch 400x400, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật55,926m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Tầng U01Chương V – Yêu cầu kỹ thuật55,7025m2
19Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,7072tấn
20Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,0053m3
21Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xeChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,0053m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,0053m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 24Km bằng ô tô - 2,5TChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,0053m3
24Vệ sinh tường xây cũChương V – Yêu cầu kỹ thuật55,7025m2
25Cao su trương nở tương đương Hyperstop DB 2519 chèn tạo khuôn khe lún bản rộng 10cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật7,9575m
26Chèn xốp tạo khuôn khe lún tương đương EPS làm mô hình bản rộng 10cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật7,9575m
27Thép tấm 5mm bản rộng 100 mm tạo khuôn ( Nhân công, vật liệu, công mài cạnh, công hàn ......)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật31,83md
28Bulong M12,L150Chương V – Yêu cầu kỹ thuật32cái
29Keo PU trương nở 300% tạo khuôn rộng 10cm dày2cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật15,915md
30Khuôn thép 5mm chữ U KT:120x60 mm ( Nhân công, vật liệu, công mài cạnh, công hàn ......)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật15,915md
31Bơm keo chống thấm tương đương Sikaflex Construction vào khe lúnChương V – Yêu cầu kỹ thuật15,915md
32Keo PU trương nở 300% chèn trèn miệng khe lúnChương V – Yêu cầu kỹ thuật15,915md
33Bê tông mác 200 đá mô đun nhỏ kết hợp Sika chèn khe lúnChương V – Yêu cầu kỹ thuật15,915m3
34Phun keo nhiệt >65độ C tương đương Polytop aseal 47 chống thấm bể mặtChương V – Yêu cầu kỹ thuật15,915m
35Quét dung dịch chống thấm nền, sàn tương đương dung dịch RadmyxChương V – Yêu cầu kỹ thuật55,7025m2
36Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật31,2865m2
37Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật31,2865m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật31,2865m2
B Vùng trung tâm X4.7-Y2.3
1Phá dỡ nền đá các loại, móng đá - Phương án chống thấm 03-01 - Tầng F02Chương V – Yêu cầu kỹ thuật4,7559m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V – Yêu cầu kỹ thuật4,4048m3
3Tháo dỡ lưới lọc nước cũChương V – Yêu cầu kỹ thuật11,4996m2
4Phá dỡ nền bê tông, bê tông vữa lángChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,1155m3
5Tháo dỡ tấm thép không rỉ ( Tận dụng lại)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật16,428m2
6Bạt lót phế thảiChương V – Yêu cầu kỹ thuật41,07m2
7Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaChương V – Yêu cầu kỹ thuật16,6776tấn
8Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật12,3538m3
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật12,3538m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V – Yêu cầu kỹ thuật12,3538m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V – Yêu cầu kỹ thuật12,3538m3
12Đục tẩy vệ sinh nền, tường bê tôngChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,5712m2
13Cao su trương nở tương đương Hyperstop DB 2519 chèn tạo khuôn khe lún bản rộng 10cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật8,214m
14Chèn xốp tạo khuôn khe lún tương đương EPS làm mô hình bản rộng 10cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật8,214m
15Thép tấm 5mm bản rộng 100 mm tạo khuôn ( Nhân công, vật liệu, công mài cạnh, công hàn ......)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật32,856md
16Bulong M12,L150Chương V – Yêu cầu kỹ thuật33cái
17Keo PU trương nở 300% tạo khuôn rộng 10cm dày2cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật16,428md
18Khuôn thép 5mm chữ U KT:120x60 mm ( Nhân công, vật liệu, công mài cạnh, công hàn ......)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật16,428md
19Bơm keo chống thấm tương đương Sikaflex Construction vào khe lúnChương V – Yêu cầu kỹ thuật16,428md
20Keo PU trương nở 300% chèn trèn miệng khe lúnChương V – Yêu cầu kỹ thuật16,428md
21Bê tông mác 200 đá mô đun nhỏ kết hợp Sika chèn khe lúnChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1183m3
22Phun keo nhiệt >65độ C tương đương Polytop aseal 47 chống thấm bể mặtChương V – Yêu cầu kỹ thuật16,428m
23Gắn keo bu long tương đương ramsetChương V – Yêu cầu kỹ thuật33Lỗ khoan
24Bulong M12,L150Chương V – Yêu cầu kỹ thuật33cái
25Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,1155m3
26Lắp đặt lưới, màng lọc nướcChương V – Yêu cầu kỹ thuật11,4996m2
27Vệ sinh và lắp hoàn trả tấm thép không rỉ bằng thủ công bản rộng 500, liên kết bằng bulongChương V – Yêu cầu kỹ thuật16,428md
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật5,1502m3
29Đắp đá công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,5874m3
30Lát nền, sàn bằng đá viên tự nhiên dày 12cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật18,0708m2
31Cắt sàn bê tông nhựa bằng máy, chiều dày sàn Chương V – Yêu cầu kỹ thuật20,4661m
32Phá dỡ nền bê tông nhựa nền đườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,801m3
33Phá dỡ nền đá các loại, móng đáChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,6117m3
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2,406m3
35Tháo dỡ lưới lọc nước cũChương V – Yêu cầu kỹ thuật7,1631m2
36Phá dỡ nền bê tông, bê tông vữa lángChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,6948m3
37Tháo dỡ tấm thép không rỉ ( Tận dụng lại)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật10,233m2
38Bạt lót phế thải + vật liệuChương V – Yêu cầu kỹ thuật25,5825m2
39Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaChương V – Yêu cầu kỹ thuật5,3897tấn
40Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,9924m3
41Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,9924m3
42Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,9924m3
43Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô - 2,5TChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,9924m3
44Đục tẩy vệ sinh nền, tường bê tôngChương V – Yêu cầu kỹ thuật4,0932m2
45Cao su trương nở tương đương Hyperstop DB 2519 chèn tạo khuôn khe lún bản rộng 10cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật5,1165m
46Chèn xốp tạo khuôn khe lún tương đương EPS làm mô hình bản rộng 10cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật5,1165m
47Thép tấm 5mm bản rộng 100 mm tạo khuôn ( Nhân công, vật liệu, công mài cạnh, công hàn ......)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật20,466md
48Bulong M12,L150Chương V – Yêu cầu kỹ thuật20cái
49Keo PU trương nở 300% tạo khuôn rộng 10cm dày 2cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật10,233md
50Khuôn thép 5mm chữ U KT:120x60 mm ( Nhân công, vật liệu, công mài cạnh, công hàn ......)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật10,233md
51Bơm keo chống thấm tương đương Sikaflex Construction vào khe lúnChương V – Yêu cầu kỹ thuật10,233md
52Keo PU trương nở 300% nhập khẩu Hàn Quốc chèn trèn miệng khe lúnChương V – Yêu cầu kỹ thuật10,233md
53Bê tông mác 200 đá mô đun nhỏ kết hợp Sika chèn khe lúnChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0737m3
54Phun keo nhiệt >65độ C tương đương Polytop aseal 47 chống thấm bể mặtChương V – Yêu cầu kỹ thuật10,233m
55Gắn keo bu long tương đương ramsetChương V – Yêu cầu kỹ thuật20Lỗ khoan
56Bulong M12,L150Chương V – Yêu cầu kỹ thuật20cái
57Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,6948m3
58Lắp đặt lưới, màng lọc nướcChương V – Yêu cầu kỹ thuật7,1631m2
59Vệ sinh và lắp hoàn trả tấm thép không rỉ bằng thủ công bản rộng 500, liên kết bằng bulong ( Gồm vệ sinh lỗ vít, vít, nở, Bulong 12 ....)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật10,233md
60Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,208m3
61Đắp đá công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,6117m3
62Rải thảm mặt đường bê tông nhựa,chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1126100m2
63Phá dỡ móng các loại, móng đá - Phương án chống thấm 04-01 - TẦNG F02Chương V – Yêu cầu kỹ thuật25,7159m3
64Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V – Yêu cầu kỹ thuật26,702m3
65Phá dỡ móng các loại, móng đá, gạchChương V – Yêu cầu kỹ thuật30,1453m3
66Tháo dỡ bệ đỡ bê tông cống ( Tận dụng lại)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật167cấu kiện
67Tháo dỡ cống thoát nước bê tông ( Tận dụng lại)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật167cấu kiện
68Tháo dỡ tấm đan bê tông, tấm đan gang thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật334cấu kiện
69Bạt lót phế thải + vật liệuChương V – Yêu cầu kỹ thuật416,115m2
70Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaChương V – Yêu cầu kỹ thuật133,7423tấn
71Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật99,0684m3
72Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật99,0684m3
73Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V – Yêu cầu kỹ thuật99,0684m3
74Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô - 2,5TChương V – Yêu cầu kỹ thuật99,0684m3
75Đục tẩy vệ sinh nền, tường bê tôngChương V – Yêu cầu kỹ thuật66,5784m2
76Cao su trương nở tương đương Hyperstop DB 2519 chèn tạo khuôn khe lún bản rộng 10cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật83,223m
77Chèn xốp tạo khuôn khe lún tương đương EPS làm mô hình bản rộng 10cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật83,223m
78Thép tấm 5mm bản rộng 100 mm tạo khuôn ( Nhân công, vật liệu, công mài cạnh, công hàn ......)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật332,892md
79Bulong M12,L150Chương V – Yêu cầu kỹ thuật333cái
80Keo PU trương nở 300% tạo khuôn rộng 10cm dày2cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật166,446md
81Khuôn thép 5mm chữ U KT:120x60 mm ( Nhân công, vật liệu, công mài cạnh, công hàn ......)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật166,446md
82Bơm keo chống thấm tương đương Sikaflex Construction vào khe lúnChương V – Yêu cầu kỹ thuật166,446md
83Keo PU trương nở 300% chèn trèn miệng khe lúnChương V – Yêu cầu kỹ thuật166,446md
84Bê tông mác 200 đá mô đun nhỏ kết hợp Sika chèn khe lúnChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,1984m3
85Phun keo nhiệt >65độ C tương đương Polytop aseal 47 chống thấm bể mặtChương V – Yêu cầu kỹ thuật166,446m
86Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V – Yêu cầu kỹ thuật3331 lỗ khoan
87Gắn keo bu long tương đương ramsetChương V – Yêu cầu kỹ thuật333Lỗ khoan
88Bulong M12,L150Chương V – Yêu cầu kỹ thuật333cái
89Thép không rỉ dày 5mm bản rộng 79mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật197,1453md
90Lắp đặt bệ đỡ bê tông đỡ rãnh (Tận dụng lại 90%)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật152cái
91Thay mới bệ đỡ bê tông đỡ rãnh ( Thay 10%)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật17cái
92Lắp đặt cống thoát nước bê tông ( Tận dụng lại)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật167cái
93Lắp đặt tấm đan bê tông, tấm đan gang thép KT: 700x1000Chương V – Yêu cầu kỹ thuật334cái
94Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật193,702m3
95Đắp đá hỗn hợp bằng thủ côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật13,7318m3
96Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,9947m3
97Lát nền, sàn bằng đá viên tự nhiên dày 12cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật99,8676m2
98Phá dỡ nền đá các loại, móng đá - Phương án chống thấm 05-01 tầng F02Chương V – Yêu cầu kỹ thuật25,2545m3
99Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V – Yêu cầu kỹ thuật8,5704m3
100Tháo dỡ lưới lọc nước cũChương V – Yêu cầu kỹ thuật51,42m2
101Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật13,7609m3
102Tháo dỡ bệ đỡ bê tông cống ( Tận dụng lại)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật47cấu kiện
103Tháo dỡ cống thoát nước bê tông ( Tận dụng lại)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật46cấu kiện
104Tháo dỡ tấm đan bê tông, tấm đan gang thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật46cấu kiện
105Bạt lót phế thải + vật liệuChương V – Yêu cầu kỹ thuật116,7575m2
106Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaChương V – Yêu cầu kỹ thuật77,0882tấn
107Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật57,1024m3
108Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật57,1024m3
109Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V – Yêu cầu kỹ thuật57,1024m3
110Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô - 2,5TChương V – Yêu cầu kỹ thuật57,1024m3
111Đục tẩy vệ sinh nền, tường bê tôngChương V – Yêu cầu kỹ thuật18,6812m2
112Cao su trương nở tương đương Hyperstop DB 2519 chèn tạo khuôn khe lún bản rộng 10cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật23,3515m
113Chèn xốp tạo khuôn khe lún tương đương EPS làm mô hình bản rộng 10cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật23,3515m
114Thép tấm 5mm bản rộng 100 mm tạo khuôn ( Nhân công, vật liệu, công mài cạnh, công hàn ......)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật93,406md
115Bulong M12,L150Chương V – Yêu cầu kỹ thuật94cái
116Keo PU trương nở 300% tạo khuôn rộng 10cm dày 2cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật46,703md
117Khuôn thép 5mm chữ U KT:120x60 mm ( Nhân công, vật liệu, công mài cạnh, công hàn ......)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật46,703md
118Bơm keo chống thấm tương đương Sikaflex Construction vào khe lúnChương V – Yêu cầu kỹ thuật46,703md
119Keo PU trương nở 300% nhập khẩu Hàn Quốc chèn trèn miệng khe lúnChương V – Yêu cầu kỹ thuật46,703md
120Bê tông mác 200 đá mô đun nhỏ kết hợp Sika chèn khe lúnChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,3363m3
121Phun keo nhiệt >65độ C tương đương Polytop aseal 47 chống thấm bể mặtChương V – Yêu cầu kỹ thuật46,703m
122Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V – Yêu cầu kỹ thuật941 lỗ khoan
123Gắn keo bu long tương đương RamsetChương V – Yêu cầu kỹ thuật94Lỗ khoan
124Bulong M12,L150Chương V – Yêu cầu kỹ thuật94cái
125Thép không rỉ dày 5mm bản rộng 430mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật46,703md
126Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Chương V – Yêu cầu kỹ thuật13,8147m3
127Lắp đặt lưới, màng lọc nướcChương V – Yêu cầu kỹ thuật51,42m2
128Đắp đá công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V – Yêu cầu kỹ thuật15,0406m3
129Đắp đá công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,4519m3
130Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,2856m3
131Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,4304m3
132Lát nền, sàn bằng đá viên tự nhiên dày 12cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật43,6673m2
133Lắp đặt bệ đỡ bê tông đỡ rãnh (Tận dụng lại 90%)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật43cái
134Thay mới bệ đỡ bê tông đỡ rãnh ( Thay 10%)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật5cái
135Lắp đặt cống thoát nước bê tông ( Tận dụng lại)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật47cái
136Lắp đặt tấm đan bê tông, tấm đan gang thép KT: 700x1000Chương V – Yêu cầu kỹ thuật94cái
137Cắt sàn bê tông nhựa bằng máy, chiều dày sàn Chương V – Yêu cầu kỹ thuật84,1021m
138Phá dỡ nền bê tông nhựa nền đườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,7845m3
139Phá dỡ nền đá các loại, móng đáChương V – Yêu cầu kỹ thuật7,6785m3
140Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V – Yêu cầu kỹ thuật17,9581m3
141Tháo dỡ tấm thép không rỉ ( Tận dụng lại)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật42,051m2
142Tháo dỡ bệ đỡ bê tông cống ( Tận dụng lại)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật43cấu kiện
143Tháo dỡ cống thoát nước bê tông ( Tận dụng lại)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật42cấu kiện
144Tháo dỡ tấm đan bê tông, tấm đan gang thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật84cấu kiện
145Bạt lót phế thải + vật liệuChương V – Yêu cầu kỹ thuật105,1275m2
146Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaChương V – Yêu cầu kỹ thuật38,1414tấn
147Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật28,2529m3
148Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật28,2529m3
149Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V – Yêu cầu kỹ thuật28,2529m3
150Đục tẩy vệ sinh nền, tường bê tôngChương V – Yêu cầu kỹ thuật16,8204m2
151Cao su trương nở tương đương Hyperstop DB 2519 chèn tạo khuôn khe lún bản rộng 10cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật21,0255m
152Chèn xốp tạo khuôn khe lún tương đương EPS làm mô hình bản rộng 10cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật21,0255m
153Thép tấm 5mm bản rộng 100 mm tạo khuôn ( Nhân công, vật liệu, công mài cạnh, công hàn ......)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật84,102md
154Bulong M12,L150Chương V – Yêu cầu kỹ thuật84cái
155Keo PU trương nở 300% khẩu Hàn Quốc tạo khuôn rộng 10cm dày2cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật42,051md
156Khuôn thép 5mm chữ U KT:100x230 mm ( Nhân công, vật liệu, công mài cạnh, công hàn ......)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật42,051md
157Bơm keo chống thấm tương đương Sikaflex Construction vào khe lúnChương V – Yêu cầu kỹ thuật42,051md
158Keo PU trương nở 300% nhập khẩu Hàn Quốc chèn trèn miệng khe lúnChương V – Yêu cầu kỹ thuật42,051md
159Bê tông mác 200 đá mô đun nhỏ kết hợp Sika chèn khe lúnChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,3028m3
160Phun keo nhiệt >65độ C tương đương Polytop aseal 47 chống thấm bể mặtChương V – Yêu cầu kỹ thuật42,051m
161Gắn keo bu long tương đương ramsetChương V – Yêu cầu kỹ thuật67Lỗ khoan
162Bulong M12,L150Chương V – Yêu cầu kỹ thuật67cái
163Vệ sinh và lắp hoàn trả tấm thép không rỉ bằng thủ công bản rộng 500, liên kết bằng bulong ( Gồm vệ sinh lỗ vít, vít, nở, Bulong 12 ....)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật42,051md
164Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2,9436m3
165Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật14,8295m3
166Đầm đất bằng đầm cóc theo độ chặt yêu cầuChương V – Yêu cầu kỹ thuật31,2859m2
167Đắp đá công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V – Yêu cầu kỹ thuật7,6791m3
168Rải bê tông nhựa hạt rỗng chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật18,9229m2
169Rải bê tông nhựa hạt thô chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật18,9229m2
170Rải bê tông nhựa hạt mịn chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật18,9229m2
171Lắp đặt bệ đỡ bê tông đỡ rãnh (Tận dụng lại 90%)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật39cái
172Thay mới bệ đỡ bê tông đỡ rãnh ( Thay 10%)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
173Lắp đặt cống thoát nước bê tông ( Tận dụng lại)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật42cái
174Lắp đặt tấm đan bê tông, tấm đan gang thép KT: 700x1000Chương V – Yêu cầu kỹ thuật84cái
175Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V – Yêu cầu kỹ thuật465,2841m
176Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V – Yêu cầu kỹ thuật162,8494m2
177Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật16,2849m3
178Tháo dỡ tấm thép không rỉ ( Tận dụng lại)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật232,642m2
179Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaChương V – Yêu cầu kỹ thuật34,2961tấn
180Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật25,4045m3
181Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xeChương V – Yêu cầu kỹ thuật25,4045m3
182Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V – Yêu cầu kỹ thuật25,4045m3
183Vận chuyển phế thải tiếp 24Km bằng ô tô - 2,5TChương V – Yêu cầu kỹ thuật25,4045m3
184Bạt lót phế thải + vật liệuChương V – Yêu cầu kỹ thuật581,605m2
185Đục tẩy vệ sinh nền, tường bê tôngChương V – Yêu cầu kỹ thuật93,0568m2
186Cao su trương nở tương đương Hyperstop DB 2519 chèn tạo khuôn khe lún bản rộng 10cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật116,321m
187Chèn xốp tạo khuôn khe lún tương đương EPS làm mô hình bản rộng 10cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật116,321m
188Thép tấm 5mm bản rộng 100 mm tạo khuôn ( Nhân công, vật liệu, công mài cạnh, công hàn ......)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật466md
189Bulong M12,L150Chương V – Yêu cầu kỹ thuật466cái
190Keo PU trương nở 300% tạo khuôn rộng 10cm dày2cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật232,642md
191Khuôn thép 5mm chữ U KT:120x60 mm ( Nhân công, vật liệu, công mài cạnh, công hàn ......)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật232,642md
192Bơm keo chống thấm tương đương Sikaflex Construction vào khe lúnChương V – Yêu cầu kỹ thuật232,642md
193Keo PU trương nở 300% nhập khẩu Hàn Quốc chèn trèn miệng khe lúnChương V – Yêu cầu kỹ thuật232,642md
194Bê tông mác 200 đá mô đun nhỏ kết hợp Sika chèn khe lúnChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,675m3
195Phun keo nhiệt >65độ C tương đương Polytop aseal 47 chống thấm bể mặtChương V – Yêu cầu kỹ thuật232,642m
196Gắn keo bu long tương đương RamsetChương V – Yêu cầu kỹ thuật466Lỗ khoan
197Bulong M12,L150Chương V – Yêu cầu kỹ thuật466cái
198Vệ sinh và lắp hoàn trả tấm thép không rỉ bằng thủ công bản rộng 500, liên kết bằng bulong ( Gồm vệ sinh lỗ vít, vít, nở, Bulong 12 ....)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật232,642md
199Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Chương V – Yêu cầu kỹ thuật16,2849m3
200Xoa mặt nền bê tông bằng máyChương V – Yêu cầu kỹ thuật162,8494m2
201Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật162,8494m2
202Cắt sàn vữa lát bằng máy, chiều dày sàn Chương V – Yêu cầu kỹ thuật178,9041m
203Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V – Yêu cầu kỹ thuật62,6164m2
204Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,2616m3
205Tháo dỡ tấm thép không rỉ ( Tận dụng lại)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật89,452m2
206Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaChương V – Yêu cầu kỹ thuật13,1869tấn
207Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật9,7681m3
208Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xeChương V – Yêu cầu kỹ thuật9,7681m3
209Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V – Yêu cầu kỹ thuật9,7681m3
210Vận chuyển phế thải tiếp 24Km bằng ô tô - 2,5TChương V – Yêu cầu kỹ thuật9,7681m3
211Bạt lót phế thải + vật liệuChương V – Yêu cầu kỹ thuật223,63m2
212Đục tẩy vệ sinh nền, tường bê tôngChương V – Yêu cầu kỹ thuật35,7808m2
213Cao su trương nở tương đương Hyperstop DB 2519 chèn tạo khuôn khe lún bản rộng 10cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật44,726m
214Chèn xốp tạo khuôn khe lún tương đương EPS làm mô hình bản rộng 10cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật44,726m
215Thép tấm 5mm bản rộng 100 mm tạo khuôn ( Nhân công, vật liệu, công mài cạnh, công hàn ......)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật178,904md
216Bulong M12,L150Chương V – Yêu cầu kỹ thuật179cái
217Keo PU trương nở 300% tạo khuôn rộng 10cm dày2cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật89,452md
218Khuôn thép 5mm chữ U KT:120x60 mm ( Nhân công, vật liệu, công mài cạnh, công hàn ......)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật89,452md
219Bơm keo chống thấm tương đương Sikaflex Construction vào khe lúnChương V – Yêu cầu kỹ thuật89,452md
220Keo PU trương nở 300% nhập khẩu Hàn Quốc chèn trèn miệng khe lúnChương V – Yêu cầu kỹ thuật89,452md
221Bê tông mác 200 đá mô đun nhỏ kết hợp Sika chèn khe lúnChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,6441m3
222Phun keo nhiệt >65độ C tương đương Polytop aseal 47 chống thấm bể mặtChương V – Yêu cầu kỹ thuật89,452m
223Gắn keo bu long tương đương ramsetChương V – Yêu cầu kỹ thuật179Lỗ khoan
224Bulong M12,L150Chương V – Yêu cầu kỹ thuật179cái
225Vệ sinh và lắp hoàn trả tấm thép không rỉ bằng thủ công bản rộng 500, liên kết bằng bulong ( Gồm vệ sinh lỗ vít, vít, nở, Bulong 12 ....)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật89,452md
226Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Chương V – Yêu cầu kỹ thuật6,2616m3
227Xoa mặt nền bê tông bằng máyChương V – Yêu cầu kỹ thuật62,6164m2
228Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật62,6164m2
229Phá dỡ nền gạch lá nem -Phương án chống thấm 10.1 vùng lát gạch-tầng P02Chương V – Yêu cầu kỹ thuật27,979m2
230Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V – Yêu cầu kỹ thuật55,958m2
231Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaChương V – Yêu cầu kỹ thuật4,0793tấn
232Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,0217m3
233Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xeChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,0217m3
234Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,0217m3
235Vận chuyển phế thải tiếp 24Km bằng ô tô - 2,5TChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,0217m3
236Vệ sinh nền sàn bê tôngChương V – Yêu cầu kỹ thuật27,979m2
237Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V – Yêu cầu kỹ thuật8961 lỗ khoan
238Vệ sinh lỗ khoanChương V – Yêu cầu kỹ thuật896lỗ khoan
239Bơm dung dịch chống thấm tương đương dung dịch Maxseal UF3000 vào lỗ khoan ( Gồm Vật tư, nhân công, máy bơm áp lực)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật896lỗ khoan
240Trám vá đầu lỗ khoan tương đương Vinkem HB1Chương V – Yêu cầu kỹ thuật896đầu lỗ
241Khò khô mặt nền bằng khò nhiệtChương V – Yêu cầu kỹ thuật27,979m2
242Quét dung dịch chống thấm nền, sàn tương đương dung dịch RadmyxChương V – Yêu cầu kỹ thuật27,979m2
243Quét dung dịch chống thấm nền sàn tương đương Kova- CT11AChương V – Yêu cầu kỹ thuật27,979m2
244Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,399m3
245Lát nền, sàn bằng gạch 400x400, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật27,979m2
246Cắt sàn vữa lát bằng máy, chiều dày sàn Chương V – Yêu cầu kỹ thuật27,9181m
247Phá dỡ nền gạch lá nemChương V – Yêu cầu kỹ thuật9,7713m2
248Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V – Yêu cầu kỹ thuật9,7713m2
249Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,9771m3
250Tháo dỡ tấm thép không rỉ ( Tận dụng lại)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật13,959m2
251Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,0578tấn
252Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,5243m3
253Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xeChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,5243m3
254Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,5243m3
255Vận chuyển phế thải tiếp 24Km bằng ô tô - 2,5TChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,5243m3
256Bạt lót phế thải + vật liệuChương V – Yêu cầu kỹ thuật34,8975m2
257Đục tẩy vệ sinh nền, tường bê tôngChương V – Yêu cầu kỹ thuật5,5836m2
258Cao su trương nở tương đương Hyperstop DB 2519 chèn tạo khuôn khe lún bản rộng 10cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,9795m
259Chèn xốp tạo khuôn khe lún tương đương EPS làm mô hình bản rộng 10cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,9795m
260Thép tấm 5mm bản rộng 100 mm tạo khuôn ( Nhân công, vật liệu, công mài cạnh, công hàn ......)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật27,918md
261Bulong M12,L150Chương V – Yêu cầu kỹ thuật28cái
262Keo PU trương nở 300% tạo khuôn rộng 10cm dày2cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật13,959md
263Khuôn thép 5mm chữ U KT:120x60 mm ( Nhân công, vật liệu, công mài cạnh, công hàn ......)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật13,959md
264Bơm keo chống thấm tương đương Sikaflex Construction vào khe lúnChương V – Yêu cầu kỹ thuật13,959md
265Keo PU trương nở 300% nhập khẩu Hàn Quốc chèn trèn miệng khe lúnChương V – Yêu cầu kỹ thuật13,959md
266Bê tông mác 200 đá mô đun nhỏ kết hợp Sika chèn khe lúnChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1005m3
267Phun keo nhiệt >65độ C tương đương Polytop aseal 47 chống thấm bể mặtChương V – Yêu cầu kỹ thuật13,959m
268Gắn keo bu long tương đương RamsetChương V – Yêu cầu kỹ thuật28Lỗ khoan
269Bulong M12,L150Chương V – Yêu cầu kỹ thuật28cái
270Vệ sinh và lắp hoàn trả tấm thép không rỉ bằng thủ công bản rộng 500, liên kết bằng bulong ( Gồm vệ sinh lỗ vít, vít, nở, Bulong 12 ....)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật13,959md
271Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,4886m3
272Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật9,7713m2
273Phá dỡ nền gạch lá nem - Phương án chống thấm 10.1 vùng lát gạch-tầng U01Chương V – Yêu cầu kỹ thuật18,8623m2
274Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V – Yêu cầu kỹ thuật37,7246m2
275Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,7501tấn
276Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,0371m3
277Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xeChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,0371m3
278Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,0371m3
279Vận chuyển phế thải tiếp 24Km bằng ô tô - 2,5TChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,0371m3
280Vệ sinh nền sàn bê tôngChương V – Yêu cầu kỹ thuật18,8623m2
281Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V – Yêu cầu kỹ thuật6041 lỗ khoan
282Vệ sinh lỗ khoanChương V – Yêu cầu kỹ thuật604lỗ khoan
283Bơm dung dịch chống thấm tương đương dung dịch Maxseal UF3000 vào lỗ khoan ( Gồm Vật tư, nhân công, máy bơm áp lực)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật604lỗ khoan
284Trám vá đầu lỗ khoan tương đương Vinkem HB1Chương V – Yêu cầu kỹ thuật604đầu lỗ
285Khò khô mặt nền bằng khò nhiệtChương V – Yêu cầu kỹ thuật18,8623m2
286Quét dung dịch chống thấm nền, sàn tương đương dung dịch RenlexChương V – Yêu cầu kỹ thuật18,8623m2
287Quét dung dịch chống thấm nền sàn tương đương Kova- CT11AChương V – Yêu cầu kỹ thuật18,8623m2
288Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,9431m3
289Lát nền, sàn bằng gạch 400x400, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật18,8623m2
290Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Phương án chống thấm tường -tầng U01Chương V – Yêu cầu kỹ thuật58,4m2
291Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,8382tấn
292Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,1024m3
293Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xeChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,1024m3
294Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,1024m3
295Vận chuyển phế thải tiếp 24Km bằng ô tô - 2,5TChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,1024m3
296Vệ sinh tường xây cũChương V – Yêu cầu kỹ thuật58,4m2
297Quét dung dịch chống thấm nền, sàn tương đương dung dịch RadmyxChương V – Yêu cầu kỹ thuật58,4m2
298Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật58,4m2
299Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật64,24m2
300Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật67,16m2
301Cắt sàn vữa lát bằng máy, chiều dày sàn Chương V – Yêu cầu kỹ thuật21,61m
302Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V – Yêu cầu kỹ thuật7,56m2
303Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,756m3
304Tháo dỡ tấm thép không rỉ ( Tận dụng lại)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật10,8m2
305Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,5922tấn
306Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,1794m3
307Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xeChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,1794m3
308Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,1794m3
309Vận chuyển phế thải tiếp 24Km bằng ô tô - 2,5TChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,1794m3
310Bạt lót phế thải + vật liệuChương V – Yêu cầu kỹ thuật27m2
311Đục tẩy vệ sinh nền, tường bê tôngChương V – Yêu cầu kỹ thuật4,32m2
312Cao su trương nở tương đương Hyperstop DB 2519 chèn tạo khuôn khe lún bản rộng 10cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật5,4m
313Chèn xốp tạo khuôn khe lún tương đương EPS làm mô hình bản rộng 10cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật5,4m
314Thép tấm 5mm bản rộng 100 mm tạo khuôn ( Nhân công, vật liệu, công mài cạnh, công hàn ......)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật21,6md
315Bulong M12,L150Chương V – Yêu cầu kỹ thuật22cái
316Keo PU trương nở 300% tạo khuôn rộng 10cm dày2cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật10,8md
317Khuôn thép 5mm chữ U KT:120x60 mm ( Nhân công, vật liệu, công mài cạnh, công hàn ......)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật10,8md
318Bơm keo chống thấm tương đương Sikaflex Construction vào khe lúnChương V – Yêu cầu kỹ thuật10,8md
319Keo PU trương nở 300% nhập khẩu Hàn Quốc chèn trèn miệng khe lúnChương V – Yêu cầu kỹ thuật10,8md
320Bê tông mác 200 đá mô đun nhỏ kết hợp Sika chèn khe lúnChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0778m3
321Phun keo nhiệt >65độ C tương đương Polytop aseal 47 chống thấm bể mặtChương V – Yêu cầu kỹ thuật10,8m
322Gắn keo bu long tương đương RamsetChương V – Yêu cầu kỹ thuật22Lỗ khoan
323Bulong M12,L150Chương V – Yêu cầu kỹ thuật22cái
324Vệ sinh và lắp hoàn trả tấm thép không rỉ bằng thủ công bản rộng 500, liên kết bằng bulong ( Gồm vệ sinh lỗ vít, vít, nở, Bulong 12 ....)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật10,8md
325Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,756m3
326Xoa mặt nền bê tông bằng máyChương V – Yêu cầu kỹ thuật7,56m2
327Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật7,56m2
C Vùng thấm khu nhà B03 vùng X8.Y3,4
1Phá dỡ nền đá các loại, móng đá - Phương án chống thấm 04-01 tầng F02Chương V – Yêu cầu kỹ thuật4,2397m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V – Yêu cầu kỹ thuật4,3987m3
3Phá dỡ móng các loại, móng đá, gạchChương V – Yêu cầu kỹ thuật4,9699m3
4Tháo dỡ bệ đỡ bê tông cống ( Tận dụng lại)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật28cấu kiện
5Tháo dỡ cống thoát nước bê tông ( Tận dụng lại)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật27cấu kiện
6Tháo dỡ tấm đan bê tông, tấm đan gang thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật54cấu kiện
7Bạt lót phế thải + vật liệuChương V – Yêu cầu kỹ thuật68,6025m2
8Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaChương V – Yêu cầu kỹ thuật22,0454tấn
9Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật16,3299m3
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật16,3299m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V – Yêu cầu kỹ thuật16,3299m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô - 2,5TChương V – Yêu cầu kỹ thuật16,3299m3
13Đục tẩy vệ sinh nền, tường bê tôngChương V – Yêu cầu kỹ thuật10,9764m2
14Cao su trương nở tương đương Hyperstop DB 2519 chèn tạo khuôn khe lún bản rộng 10cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật13,7205m
15Chèn xốp tạo khuôn khe lún tương đương EPS làm mô hình bản rộng 10cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật13,7205m
16Thép tấm 5mm bản rộng 100 mm tạo khuôn ( Nhân công, vật liệu, công mài cạnh, công hàn ......)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật54,882md
17Bulong M12,L150Chương V – Yêu cầu kỹ thuật54cái
18Keo PU trương nở 300% tạo khuôn rộng 10cm dày2cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật27,441md
19Khuôn thép 5mm chữ U KT:120x60 mm ( Nhân công, vật liệu, công mài cạnh, công hàn ......)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật27,441md
20Bơm keo chống thấm tương đương Sikaflex Construction vào khe lúnChương V – Yêu cầu kỹ thuật27,441md
21Keo PU trương nở 300% chèn trèn miệng khe lúnChương V – Yêu cầu kỹ thuật27,441md
22Bê tông mác 200 đá mô đun nhỏ kết hợp Sika chèn khe lúnChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1976m3
23Phun keo nhiệt >65độ C tương đương Polytop aseal 47 chống thấm bể mặtChương V – Yêu cầu kỹ thuật27,441m
24Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V – Yêu cầu kỹ thuật551 lỗ khoan
25Gắn keo bu long tương đương RamsetChương V – Yêu cầu kỹ thuật55Lỗ khoan
26Bulong M12,L150Chương V – Yêu cầu kỹ thuật55cái
27Thép không rỉ dày 5mm bản rộng 79mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật27,441md
28Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,8407m3
29Xây móng, các bộ phận phức tạp, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật3,2205m3
30Lắp đặt bệ đỡ bê tông đỡ rãnh (Tận dụng lại 90%)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật26cái
31Thay mới bệ đỡ bê tông đỡ rãnh ( Thay 10%)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật3cái
32Lắp đặt cống thoát nước bê tông ( Tận dụng lại)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật27cái
33Lắp đặt tấm đan bê tông, tấm đan gang thép, KT: 700x1000Chương V – Yêu cầu kỹ thuật54cái
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật4,3987m3
35Đắp đá hỗn hợp bằng thủ côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,2639m3
36Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,6586m3
37Lát nền, sàn bằng đá viên tự nhiên dày 12cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật16,4646m2
D Vùng thấm khu nhà B05, B07 vùng X5,6.Y4
1Phá dỡ nền đá các loại, móng đá - Phương án chống thấm 04-01 tầng F02Chương V – Yêu cầu kỹ thuật7,6813m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V – Yêu cầu kỹ thuật7,9749m3
3Phá dỡ móng các loại, móng đá, gạchChương V – Yêu cầu kỹ thuật9,0043m3
4Tháo dỡ bệ đỡ bê tông cống ( Tận dụng lại)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật50cấu kiện
5Tháo dỡ cống thoát nước bê tông ( Tận dụng lại)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật50cấu kiện
6Tháo dỡ tấm đan bê tông, tấm đan gang thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật100cấu kiện
7Bạt lót phế thải + vật liệuChương V – Yêu cầu kỹ thuật124,2925m2
8Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaChương V – Yêu cầu kỹ thuật39,9501tấn
9Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật29,5927m3
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật29,5927m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V – Yêu cầu kỹ thuật29,5927m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô - 2,5TChương V – Yêu cầu kỹ thuật29,5927m3
13Đục tẩy vệ sinh nền, tường bê tôngChương V – Yêu cầu kỹ thuật19,8868m2
14Cao su trương nở tương đương Hyperstop DB 2519 chèn tạo khuôn khe lún bản rộng 10cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật24,8585m
15Chèn xốp tạo khuôn khe lún tương đương EPS làm mô hình bản rộng 10cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật24,8585m
16Thép tấm 5mm bản rộng 100 mm tạo khuôn ( Nhân công, vật liệu, công mài cạnh, công hàn ......)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật99,434md
17Bulong M12,L150Chương V – Yêu cầu kỹ thuật100cái
18Keo PU trương nở 300% tạo khuôn rộng 10cm dày 2cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật49,717md
19Khuôn thép 5mm chữ U KT:120x60 mm ( Nhân công, vật liệu, công mài cạnh, công hàn ......)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật49,717md
20Bơm keo chống thấm tương đương Sikaflex Construction vào khe lúnChương V – Yêu cầu kỹ thuật49,717md
21Keo PU trương nở 300% nhập khẩu Hàn Quốc chèn trèn miệng khe lúnChương V – Yêu cầu kỹ thuật49,717md
22Bê tông mác 200 đá mô đun nhỏ kết hợp Sika chèn khe lúnChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,358m3
23Phun keo nhiệt >65độ C tương đương Polytop aseal 47 chống thấm bể mặtChương V – Yêu cầu kỹ thuật49,717m
24Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V – Yêu cầu kỹ thuật1001 lỗ khoan
25Gắn keo bu long tương đương RamsetChương V – Yêu cầu kỹ thuật100Lỗ khoan
26Bulong M12,L150Chương V – Yêu cầu kỹ thuật100cái
27Thép không rỉ dày 5mm bản rộng 79mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật49,717md
28Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Chương V – Yêu cầu kỹ thuật3,335m3
29Xây móng, các bộ phận phức tạp, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật5,8348m3
30Lắp đặt bệ đỡ bê tông đỡ rãnh (Tận dụng lại 90%)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật46cái
31Thay mới bệ đỡ bê tông đỡ rãnh ( Thay 10%)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật5cái
32Lắp đặt cống thoát nước bê tông ( Tận dụng lại)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật50cái
33Lắp đặt tấm đan bê tông, tấm đan gang thép KT: 700x1000Chương V – Yêu cầu kỹ thuật100cái
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật7,9749m3
35Đắp đá hỗn hợp bằng thủ côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật4,1017m3
36Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,1932m3
37Lát nền, sàn bằng đá viên tự nhiên dày 12cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật29,8302m2
E Vùng thấm khu nhà B06, B08 vùng X5,6.Y1
1Phá dỡ nền đá các loại, móng đá - Phương án chống thấm 04-01 tầng F02Chương V – Yêu cầu kỹ thuật7,7119m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V – Yêu cầu kỹ thuật8,0082m3
3Phá dỡ móng các loại, móng đá, gạchChương V – Yêu cầu kỹ thuật9,0403m3
4Tháo dỡ bệ đỡ bê tông cống ( Tận dụng lại)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật50cấu kiện
5Tháo dỡ cống thoát nước bê tông ( Tận dụng lại)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật50cấu kiện
6Tháo dỡ tấm đan bê tông, tấm đan gang thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật100cấu kiện
7Bạt lót phế thải + vật liệuChương V – Yêu cầu kỹ thuật124,7875m2
8Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaChương V – Yêu cầu kỹ thuật40,1119tấn
9Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật29,7125m3
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật29,7125m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V – Yêu cầu kỹ thuật29,7125m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô - 2,5TChương V – Yêu cầu kỹ thuật29,7125m3
13Đục tẩy vệ sinh nền, tường bê tôngChương V – Yêu cầu kỹ thuật19,966m2
14Cao su trương nở tương đương Hyperstop DB 2519 chèn tạo khuôn khe lún bản rộng 10cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật24,9575m
15Chèn xốp tạo khuôn khe lún tương đương EPS làm mô hình bản rộng 10cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật24,9575m
16Thép tấm 5mm bản rộng 100 mm tạo khuôn ( Nhân công, vật liệu, công mài cạnh, công hàn ......)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật99,83md
17Bulong M12,L150Chương V – Yêu cầu kỹ thuật100cái
18Keo PU trương nở 300% tạo khuôn rộng 10cm dày 2cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật49,915md
19Khuôn thép 5mm chữ U KT:120x60 mm ( Nhân công, vật liệu, công mài cạnh, công hàn ......)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật49,915md
20Bơm keo chống thấm tương đương Sikaflex Construction vào khe lúnChương V – Yêu cầu kỹ thuật49,915md
21Keo PU trương nở 300% chèn trèn miệng khe lúnChương V – Yêu cầu kỹ thuật49,915md
22Bê tông mác 200 đá mô đun nhỏ kết hợp Sika chèn khe lúnChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,3594m3
23Phun keo nhiệt >65độ C tương đương Polytop aseal 47 chống thấm bể mặtChương V – Yêu cầu kỹ thuật49,915m
24Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V – Yêu cầu kỹ thuật1001 lỗ khoan
25Gắn keo bu long tương đương RamsetChương V – Yêu cầu kỹ thuật100Lỗ khoan
26Bulong M12,L150Chương V – Yêu cầu kỹ thuật100cái
27Thép không rỉ dày 5mm bản rộng 79mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật49,915md
28Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Chương V – Yêu cầu kỹ thuật3,3483m3
29Xây móng, các bộ phận phức tạp, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật5,858m3
30Lắp đặt bệ đỡ bê tông đỡ rãnh (Tận dụng lại 90%)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật46cái
31Thay mới bệ đỡ bê tông đỡ rãnh ( Thay 10%)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật5cái
32Lắp đặt cống thoát nước bê tông ( Tận dụng lại)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật50cái
33Lắp đặt tấm đan bê tông, tấm đan gang thép KT: 700x1000Chương V – Yêu cầu kỹ thuật100cái
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật8,0082m3
35Đắp đá hỗn hợp bằng thủ côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật4,118m3
36Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,198m3
37Lát nền, sàn bằng đá viên tự nhiên dày 12cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật29,949m2
F Vùng thấm khu nhà BB1 vùng X8.Y2,3
1Cắt sàn bê tông nhựa bằng máy, chiều dày sàn Chương V – Yêu cầu kỹ thuật30,7181m
2Phá dỡ nền bê tông nhựa nền đườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,3823m3
3Phá dỡ nền đá các loại, móng đáChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,7967m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V – Yêu cầu kỹ thuật6,5592m3
5Tháo dỡ tấm thép không rỉ ( Tận dụng lại)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật15,359m2
6Tháo dỡ bệ đỡ bê tông cống ( Tận dụng lại)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật16cấu kiện
7Tháo dỡ cống thoát nước bê tông ( Tận dụng lại)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật15cấu kiện
8Tháo dỡ tấm đan bê tông, tấm đan gang thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật30cấu kiện
9Bạt lót phế thải + vật liệuChương V – Yêu cầu kỹ thuật38,3975m2
10Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaChương V – Yêu cầu kỹ thuật17,3958tấn
11Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật12,8858m3
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật12,8858m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V – Yêu cầu kỹ thuật12,8858m3
14Đục tẩy vệ sinh nền, tường bê tôngChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,1436m2
15Cao su trương nở tương đương Hyperstop DB 2519 chèn tạo khuôn khe lún bản rộng 10cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật7,6795m
16Chèn xốp tạo khuôn khe lún tương đương EPS làm mô hình bản rộng 10cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật7,6795m
17Thép tấm 5mm bản rộng 100 mm tạo khuôn ( Nhân công, vật liệu, công mài cạnh, công hàn ......)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật30,718md
18Bulong M12,L150Chương V – Yêu cầu kỹ thuật31cái
19Keo PU trương nở 300% tạo khuôn rộng 10cm dày 2cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật15,359md
20Khuôn thép 5mm chữ U KT:100x230 mm ( Nhân công, vật liệu, công mài cạnh, công hàn ......)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật15,359md
21Bơm keo chống thấm tương đương Sikaflex Construction vào khe lúnChương V – Yêu cầu kỹ thuật15,359md
22Keo PU trương nở 300% chèn trên miệng khe lúnChương V – Yêu cầu kỹ thuật15,359md
23Bê tông mác 200 đá mô đun nhỏ kết hợp Sika chèn khe lúnChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1106m3
24Phun keo nhiệt >65độ C tương đương Polytop aseal 47 chống thấm bể mặtChương V – Yêu cầu kỹ thuật15,359m
25Gắn keo bu long tương đương ramsetChương V – Yêu cầu kỹ thuật31Lỗ khoan
26Bulong M12,L150Chương V – Yêu cầu kỹ thuật31cái
27Vệ sinh và lắp hoàn trả tấm thép không rỉ bằng thủ công bản rộng 500, liên kết bằng bulong ( Gồm vệ sinh lỗ vít, vít, nở, Bulong 12 ....)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật6,1436md
28Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,0751m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật5,4164m3
30Đầm đất bằng đầm cóc theo độ chặt yêu cầuChương V – Yêu cầu kỹ thuật11,4271m2
31Đắp đá công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,7967m3
32Rải bê tông nhựa hạt mịn chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,9115m2
33Lắp đặt bệ đỡ bê tông đỡ rãnh (Tận dụng lại 90%)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật16cái
34Thay mới bệ đỡ bê tông đỡ rãnh ( Thay 10%)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
35Lắp đặt cống thoát nước bê tông ( Tận dụng lại)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật16cái
36Lắp đặt tấm đan bê tông, tấm đan gang thép KT: 700x1000Chương V – Yêu cầu kỹ thuật32cái
37Cắt sàn vữa lát bằng máy, chiều dày sàn Chương V – Yêu cầu kỹ thuật49,461m
38Phá dỡ nền gạch lá nemChương V – Yêu cầu kỹ thuật13,811m2
39Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V – Yêu cầu kỹ thuật13,811m2
40Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,3811m3
41Tháo dỡ tấm thép không rỉ ( Tận dụng lại)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật19,73m2
42Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,9086tấn
43Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,1545m3
44Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xeChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,1545m3
45Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,1545m3
46Vận chuyển phế thải tiếp 24Km bằng ô tô - 2,5TChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,1545m3
47Bạt lót phế thải + vật liệuChương V – Yêu cầu kỹ thuật49,325m2
48Đục tẩy vệ sinh nền, tường bê tôngChương V – Yêu cầu kỹ thuật7,892m2
49Cao su trương nở tương đương Hyperstop DB 2519 chèn tạo khuôn khe lún bản rộng 10cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật9,865m
50Chèn xốp tạo khuôn khe lún tương đương EPS làm mô hình bản rộng 10cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật9,865m
51Thép tấm 5mm bản rộng 100 mm tạo khuôn ( Nhân công, vật liệu, công mài cạnh, công hàn ......)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật39,46md
52Bulong M12,L150Chương V – Yêu cầu kỹ thuật40cái
53Keo PU trương nở 300% tạo khuôn rộng 10cm dày 2cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật19,73md
54Khuôn thép 5mm chữ U KT:120x60 mm ( Nhân công, vật liệu, công mài cạnh, công hàn ......)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật19,73md
55Bơm keo chống thấm tương đương Sikaflex Construction vào khe lúnChương V – Yêu cầu kỹ thuật19,73md
56Keo PU trương nở 300% chèn trèn miệng khe lúnChương V – Yêu cầu kỹ thuật19,73md
57Bê tông mác 200 đá mô đun nhỏ kết hợp Sika chèn khe lúnChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1421m3
58Phun keo nhiệt >65độ C tương đương Polytop aseal 47 chống thấm bể mặtChương V – Yêu cầu kỹ thuật19,73m
59Gắn keo bu long tương đương ramsetChương V – Yêu cầu kỹ thuật50Lỗ khoan
60Bulong M12,L150Chương V – Yêu cầu kỹ thuật50cái
61Vệ sinh và lắp hoàn trả tấm thép không rỉ bằng thủ công bản rộng 500, liên kết bằng bulong ( Gồm vệ sinh lỗ vít, vít, nở, Bulong 12 ....)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật19,73md
62Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,6906m3
63Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật13,811m2
64Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Phương án chống thấm tường ẩm mốc tầng P01Chương V – Yêu cầu kỹ thuật39,46m2
65Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,9178tấn
66Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,4206m3
67Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xeChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,4206m3
68Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,4206m3
69Vận chuyển phế thải tiếp 24Km bằng ô tô - 2,5TChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,4206m3
70Vệ sinh tường xây cũChương V – Yêu cầu kỹ thuật39,46m2
71Quét dung dịch chống thấm nền, sàn tương đương dung dịch RadmyxChương V – Yêu cầu kỹ thuật39,46m2
72Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật39,46m2
73Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật43,406m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật45,379m2
75Cắt sàn vữa lát bằng máy, chiều dày sàn Chương V – Yêu cầu kỹ thuật24,531m
76Phá dỡ nền gạch lá nemChương V – Yêu cầu kỹ thuật8,5855m2
77Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V – Yêu cầu kỹ thuật8,5855m2
78Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,8586m3
79Tháo dỡ tấm thép không rỉ ( Tận dụng lại)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật12,265m2
80Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,8082tấn
81Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,3394m3
82Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xeChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,3394m3
83Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,3394m3
84Vận chuyển phế thải tiếp 24Km bằng ô tô - 2,5TChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,3394m3
85Bạt lót phế thải + vật liệuChương V – Yêu cầu kỹ thuật30,6625m2
86Đục tẩy vệ sinh nền, tường bê tôngChương V – Yêu cầu kỹ thuật4,906m2
87Cao su trương nở tương đương Hyperstop DB 2519 chèn tạo khuôn khe lún bản rộng 10cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,1325m
88Chèn xốp tạo khuôn khe lún tương đương EPS làm mô hình bản rộng 10cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,1325m
89Thép tấm 5mm bản rộng 100 mm tạo khuôn ( Nhân công, vật liệu, công mài cạnh, công hàn ......)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật24,53md
90Bulong M12,L150Chương V – Yêu cầu kỹ thuật24,53cái
91Keo PU trương nở 300% tạo khuôn rộng 10cm dày2cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật12,265md
92Khuôn thép 5mm chữ U KT:120x60 mm ( Nhân công, vật liệu, công mài cạnh, công hàn ......)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật12,265md
93Bơm keo chống thấm tương đương Sikaflex Construction vào khe lúnChương V – Yêu cầu kỹ thuật12,265md
94Keo PU trương nở 300% chèn trèn miệng khe lúnChương V – Yêu cầu kỹ thuật12,265md
95Bê tông mác 200 đá mô đun nhỏ kết hợp Sika chèn khe lúnChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0883m3
96Phun keo nhiệt >65độ C tương đương Polytop aseal 47 chống thấm bể mặtChương V – Yêu cầu kỹ thuật12,265m
97Gắn keo bu long tương đương ramsetChương V – Yêu cầu kỹ thuật24Lỗ khoan
98Bulong M12,L150Chương V – Yêu cầu kỹ thuật24cái
99Vệ sinh và lắp hoàn trả tấm thép không rỉ bằng thủ công bản rộng 500, liên kết bằng bulong ( Gồm vệ sinh lỗ vít, vít, nở, Bulong 12 ....)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật12,265md
100Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,4293m3
101Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật8,5855m2
102Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Phương án chống thấm tường ẩm mốc -tầng U01Chương V – Yêu cầu kỹ thuật45,656m2
103Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,2189tấn
104Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,6436m3
105Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xeChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,6436m3
106Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,6436m3
107Vận chuyển phế thải tiếp 24Km bằng ô tô - 2,5TChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,6436m3
108Vệ sinh tường xây cũChương V – Yêu cầu kỹ thuật45,656m2
109Quét dung dịch chống thấm nền, sàn tương đương dung dịch RadmyxChương V – Yêu cầu kỹ thuật45,656m2
110Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật45,656m2
111Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật50,2216m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật52,5044m2
113Tháo dỡ hệ thống sàn nâng (vùng A) - Phương án chống thấm sàn nâng (vùng A)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1trọn bộ
114Đục nhám mặt bê tôngChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,8155m2
115Vệ sinh bề mặt bê tôngChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,8155m2
116Phun keo nhiệt >65 độ C tương đương Polytop aseal 47 - Korea chống thấm bề mặtChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,8155m2
117Lắp hoàn trả sàn nâng cũChương V – Yêu cầu kỹ thuật1trọn bộ
118Phá dỡ nền gạch đất nung - Phương án chống thấm vùng B (lát gạch men)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật5,7853m2
119Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V – Yêu cầu kỹ thuật5,7853m2
120Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,2893m3
121Đục nhám mặt bê tôngChương V – Yêu cầu kỹ thuật5,7853m2
122Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaChương V – Yêu cầu kỹ thuật8,2929tấn
123Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,1429m3
124Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,1429m3
125Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,1429m3
126Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô - 2,5TChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,1429m3
127Phun keo nhiệt >65 độ C tương đương Polytop aseal 47 chống thấm bề mặtChương V – Yêu cầu kỹ thuật5,7853m2
128Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100Chương V – Yêu cầu kỹ thuật5,7853m2
129Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,2893m3
130Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V – Yêu cầu kỹ thuật5,7853m2
G Vùng thấm khu nhà C vùng X2.Y2,3
1Phá dỡ nền đá các loại, móng đá - Phương án chống thấm 02-01 tầng F02Chương V – Yêu cầu kỹ thuật6,3264m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V – Yêu cầu kỹ thuật5,8593m3
3Tháo dỡ lưới lọc nước cũChương V – Yêu cầu kỹ thuật15,2971m2
4Phá dỡ nền bê tông, bê tông vữa lángChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,4838m3
5Tháo dỡ tấm thép không rỉ ( Tận dụng lại)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật21,853m2
6Bạt lót phế thải + vật liệuChương V – Yêu cầu kỹ thuật54,6325m2
7Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaChương V – Yêu cầu kỹ thuật40,1728tấn
8Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật29,7576m3
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật29,7576m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V – Yêu cầu kỹ thuật29,7576m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô - 2,5TChương V – Yêu cầu kỹ thuật29,7576m3
12Đục tẩy vệ sinh nền, tường bê tôngChương V – Yêu cầu kỹ thuật8,7412m2
13Cao su trương nở tương đương Hyperstop DB 2519 chèn tạo khuôn khe lún bản rộng 10cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật10,9265m
14Chèn xốp tạo khuôn khe lún tương đương EPS làm mô hình bản rộng 10cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật10,9265m
15Thép tấm 5mm bản rộng 100 mm tạo khuônChương V – Yêu cầu kỹ thuật43,706md
16Bulong M12,L150Chương V – Yêu cầu kỹ thuật44cái
17Keo PU trương nở 300% tạo khuôn rộng 10cm dày2cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật21,853md
18Khuôn thép 5mm chữ U KT:120x60 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật21,853md
19Bơm keo chống thấm tương đương Sikaflex Construction vào khe lúnChương V – Yêu cầu kỹ thuật21,853md
20Keo PU trương nở 300% chèn trèn miệng khe lúnChương V – Yêu cầu kỹ thuật21,853md
21Bê tông mác 200 đá mô đun nhỏ kết hợp Sika chèn khe lúnChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1573m3
22Phun keo nhiệt >65độ C tương đương Polytop aseal 47 chống thấm bể mặtChương V – Yêu cầu kỹ thuật21,853m
23Gắn keo bu long tương đương ramsetChương V – Yêu cầu kỹ thuật44Lỗ khoan
24Bulong M12,L150Chương V – Yêu cầu kỹ thuật44cái
25Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,4838m3
26Lắp đặt lưới, màng lọc nướcChương V – Yêu cầu kỹ thuật15,2971m2
27Vệ sinh và lắp hoàn trả tấm thép không rỉ bằng thủ công bản rộng 500, liên kết bằng bulong ( Gồm vệ sinh lỗ vít, vít, nở, Bulong 12 ....)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật21,853md
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,8509m3
29Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,4418m3
30Lát nền, sàn bằng đá viên tự nhiên dày 12cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật24,0383m2
31Cắt sàn vữa lát bằng máy, chiều dày sàn Chương V – Yêu cầu kỹ thuật119,451m
32Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V – Yêu cầu kỹ thuật41,8075m2
33Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật4,1808m3
34Tháo dỡ tấm thép không rỉ ( Tận dụng lại)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật59,725m2
35Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaChương V – Yêu cầu kỹ thuật8,8048tấn
36Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,5221m3
37Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xeChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,5221m3
38Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,5221m3
39Vận chuyển phế thải tiếp 24Km bằng ô tô - 2,5TChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,5221m3
40Bạt lót phế thải + vật liệuChương V – Yêu cầu kỹ thuật149,3125m2
41Đục tẩy vệ sinh nền, tường bê tôngChương V – Yêu cầu kỹ thuật23,89m2
42Cao su trương nở tương đương Hyperstop DB 2519 chèn tạo khuôn khe lún bản rộng 10cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật29,8625m
43Chèn xốp tạo khuôn khe lún tương đương EPS làm mô hình bản rộng 10cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật29,8625m
44Thép tấm 5mm bản rộng 100 mm tạo khuônChương V – Yêu cầu kỹ thuật119,45md
45Bulong M12,L150Chương V – Yêu cầu kỹ thuật30cái
46Keo PU trương nở 300% tạo khuôn rộng 10cm dày 2cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật59,725md
47Khuôn thép 5mm chữ U KT:120x60Chương V – Yêu cầu kỹ thuật59,725md
48Bơm keo chống thấm tương đương Sikaflex Construction vào khe lúnChương V – Yêu cầu kỹ thuật59,725md
49Keo PU trương nở 300% chèn trèn miệng khe lúnChương V – Yêu cầu kỹ thuật59,725md
50Bê tông mác 200 đá mô đun nhỏ kết hợp Sika chèn khe lúnChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,502m3
51Phun keo nhiệt >65độ C tương đương Polytop aseal 47 chống thấm bể mặtChương V – Yêu cầu kỹ thuật59,725m
52Gắn keo bu long tương đương ramsetChương V – Yêu cầu kỹ thuật16Lỗ khoan
53Bulong M12,L150Chương V – Yêu cầu kỹ thuật16cái
54Vệ sinh và lắp hoàn trả tấm thép không rỉ bằng thủ công bản rộng 500, liên kết bằng bulong ( Gồm vệ sinh lỗ vít, vít, nở, Bulong 12 ....)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật59,725md
55Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Chương V – Yêu cầu kỹ thuật4,1808m3
56Xoa mặt nền bê tông bằng máyChương V – Yêu cầu kỹ thuật41,8075m2
57Sơn nền sàn loại lăn 1 nước lót 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật41,8075m2
58Cắt sàn vữa lát bằng máy, chiều dày sàn Chương V – Yêu cầu kỹ thuật43,21m
59Phá dỡ nền gạch lá nemChương V – Yêu cầu kỹ thuật15,12m2
60Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V – Yêu cầu kỹ thuật15,12m2
61Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,512m3
62Tháo dỡ tấm thép không rỉ ( Tận dụng lại)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật21,6m2
63Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,1842tấn
64Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,3587m3
65Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xeChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,3587m3
66Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,3587m3
67Vận chuyển phế thải tiếp 24Km bằng ô tô - 2,5TChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,3587m3
68Bạt lót phế thải + vật liệuChương V – Yêu cầu kỹ thuật54m2
69Đục tẩy vệ sinh nền, tường bê tôngChương V – Yêu cầu kỹ thuật8,64m2
70Cao su trương nở tương đương Hyperstop DB 2519 chèn tạo khuôn khe lún bản rộng 10cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật10,8m
71Chèn xốp tạo khuôn khe lún tương đương EPS làm mô hình bản rộng 10cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật10,8m
72Thép tấm 5mm bản rộng 100 mm tạo khuôn ( Nhân công, vật liệu, công mài cạnh, công hàn ......)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật43,2md
73Bulong M12,L150Chương V – Yêu cầu kỹ thuật57cái
74Keo PU trương nở 300% tạo khuôn rộng 10cm dày2cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật21,6md
75Khuôn thép 5mm chữ U KT:120x60 mm ( Nhân công, vật liệu, công mài cạnh, công hàn ......)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật21,6md
76Bơm keo chống thấm tương đương Sikaflex Construction vào khe lúnChương V – Yêu cầu kỹ thuật21,6md
77Keo PU trương nở 300% nhập khẩu Hàn Quốc chèn trèn miệng khe lúnChương V – Yêu cầu kỹ thuật21,6md
78Bê tông mác 200 đá mô đun nhỏ kết hợp Sika chèn khe lúnChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1555m3
79Phun keo nhiệt >65độ C tương đương Polytop aseal 47 chống thấm bể mặtChương V – Yêu cầu kỹ thuật21,6m
80Gắn keo bu long tương đương ramsetChương V – Yêu cầu kỹ thuật38Lỗ khoan
81Bulong M12,L150Chương V – Yêu cầu kỹ thuật38cái
82Vệ sinh và lắp hoàn trả tấm thép không rỉ bằng thủ công bản rộng 500, liên kết bằng bulong ( Gồm vệ sinh lỗ vít, vít, nở, Bulong 12 ....)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật22md
83Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,756m3
84Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật15,12m2
85Công tác sửa ống nước dò dỉ tại tầng U01 trục W10Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1trọn gói
86Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Phương pháp chống thấm tường ẩm mốc- tầng U01Chương V – Yêu cầu kỹ thuật44,812m2
87Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,1778tấn
88Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,6132m3
89Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xeChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,6132m3
90Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,6132m3
91Vận chuyển phế thải tiếp 24Km bằng ô tô - 2,5TChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,6132m3
92Vệ sinh tường xây cũChương V – Yêu cầu kỹ thuật44,812m2
93Quét dung dịch chống thấm nền, sàn tương đương dung dịch RadmyxChương V – Yêu cầu kỹ thuật44,812m2
94Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật44,812m2
95Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật49,2932m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật51,5338m2
97Phá dỡ nền gạch lá nem - Phương án chống thấm 10.01 -tầng U01 (nền gạch lát)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật60,882m2
98Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V – Yêu cầu kỹ thuật121,764m2
99Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaChương V – Yêu cầu kỹ thuật8,8767tấn
100Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,5753m3
101Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xeChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,5753m3
102Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,5753m3
103Vận chuyển phế thải tiếp 24Km bằng ô tô - 2,5TChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,5753m3
104Vệ sinh nền sàn bê tôngChương V – Yêu cầu kỹ thuật60,882m2
105Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V – Yêu cầu kỹ thuật1.9501 lỗ khoan
106Vệ sinh lỗ khoanChương V – Yêu cầu kỹ thuật1.950lỗ khoan
107Bơm dung dịch chống thấm tương đương dung dịch Maxseal UF3000 vào lỗ khoan ( Gồm Vật tư, nhân công, máy bơm áp lực)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1.950lỗ khoan
108Trám vá đầu lỗ khoan tương đương Vinkem HB1Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1.950đầu lỗ
109Khò khô mặt nền bằng khò nhiệtChương V – Yêu cầu kỹ thuật60,882m2
110Quét dung dịch chống thấm nền, sàn tương đương dung dịch RadmyxChương V – Yêu cầu kỹ thuật60,882m2
111Quét dung dịch chống thấm nền sàn tương đương Kova- CT11AChương V – Yêu cầu kỹ thuật60,882m2
112Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Chương V – Yêu cầu kỹ thuật3,0441m3
113Lát nền, sàn bằng gạch 400x400, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật60,882m2
114Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V – Yêu cầu kỹ thuật13,5241m
115Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,7243m3
116Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,3278tấn
117Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,7243m3
118Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xeChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,7243m3
119Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,7243m3
120Vận chuyển phế thải tiếp 24Km bằng ô tô - 2,5TChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,7243m3
121Vệ sinh nền sàn bê tôngChương V – Yêu cầu kỹ thuật17,2431m2
122Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V – Yêu cầu kỹ thuật5521 lỗ khoan
123Vệ sinh lỗ khoanChương V – Yêu cầu kỹ thuật552lỗ khoan
124Bơm dung dịch chống thấm tương đương dung dịch Maxseal UF3000 vào lỗ khoan ( Gồm Vật tư, nhân công, máy bơm áp lực)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật552lỗ khoan
125Trám vá đầu lỗ khoan tương đương Vinkem HB1Chương V – Yêu cầu kỹ thuật552đầu lỗ
126Khò khô mặt nền bằng khò nhiệtChương V – Yêu cầu kỹ thuật17,2431m2
127Quét dung dịch chống thấm nền, sàn tương đương dung dịch RadmyxChương V – Yêu cầu kỹ thuật17,2431m2
128Quét dung dịch chống thấm nền sàn tương đương Kova- CT11AChương V – Yêu cầu kỹ thuật17,2431m2
129Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,7243m3
130Xoa mặt nền bê tông bằng máyChương V – Yêu cầu kỹ thuật17,2431m2
H Khu vực thẩm bể nước, rãnh , bậc tam cấp tầng U01
1Tháo dỡ tấm thạch cao ống thông gió KT: 800x800 ( Phục vụ việc chống thấm) - RÃNH THOÁT NƯỚC TẦNG U01 ( Theo phương án chống thấm 10.01 tầng U01)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật3md
2Tháo dỡ tấm đan rãnh bằng thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật40m
3Đục nhám, đục tẩy mặt bê tôngChương V – Yêu cầu kỹ thuật84m2
4Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V – Yêu cầu kỹ thuật2.5601 lỗ khoan
5Vệ sinh lỗ khoanChương V – Yêu cầu kỹ thuật2.560lỗ khoan
6Bơm dung dịch chống thấm tương đương dung dịch Maxseail UF300 vào lỗ khoanChương V – Yêu cầu kỹ thuật2.560lỗ khoan
7Trám vá đầu lỗ khoan tương đương Vinkem HB1Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2.560đầu lỗ
8Bê tông nền, tường đá 1x2, vữa BT M200Chương V – Yêu cầu kỹ thuật4,2m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳngChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,44100m2
10Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật80m2
11Vệ sinh và Lắp đặt tấm đan thép cũChương V – Yêu cầu kỹ thuật40cái
12Lắp đặt hộp thống gió bằng tấm thạch cao kích thước hộp: 800x800 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật3md
13Khoan rút lõi D110 bê tông nền sâu 60 cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật25lỗ
14Ống thép D110 dài 60 cm + tiện lỗ khoan ren trongChương V – Yêu cầu kỹ thuật25cái
15Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoanChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,25m3 d.dịch
16Thuê máy bơm nướcChương V – Yêu cầu kỹ thuật50ca
17Đổ bê tông trộn hóa chất đông cứng nhanh sâu 50 cm, D110Chương V – Yêu cầu kỹ thuật25lỗ khoan
18Đâu bịt thép ren ngoài D110Chương V – Yêu cầu kỹ thuật25cái
19Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100Chương V – Yêu cầu kỹ thuật3,2m2
20Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,2m2
21Nhân công bơm bước bể - CHỐNG THẤM BỂ NƯỚC TẦNG U01 ( Theo phương án 10.1)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật10ca
22Quét dung dịch chống thấm nền, sàn tương đương dung dịch RadmyxChương V – Yêu cầu kỹ thuật137,74m2
23Lắp dựng lưới thép gia cố vách, nền bằng lưới 2mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật137,74m2
24Bê tông nền, tường đá 1x2, vữa BT M200Chương V – Yêu cầu kỹ thuật6,887m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳngChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,0576100m2
26Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100Chương V – Yêu cầu kỹ thuật137,74m2
27Đục mở đường ống bằng máy đục - CHỐNG THẤM CỔ ỐNG THOÁT NƯỚCChương V – Yêu cầu kỹ thuật10lỗ
28Keo PU trương nở 300% tương đương nhập khẩu Hàn Quốc chèn lỗ thoát nướcChương V – Yêu cầu kỹ thuật10lỗ
29Ghép cốp pha đổ bê tông tự chảy chèn khe lỗ ống thoátChương V – Yêu cầu kỹ thuật10lỗ
30Phá dỡ nền gạch lá nem - CHỐNG THẤM VỊ TRÍ BẬC THANG SÁT SÀN NÂNG( Theo Phương án chống thấm nền và tường vùng B có lát nền của tầng U01)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật28,7m2
31Sử lý chân tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật26,25m2
32Phá dỡ nền lát đáChương V – Yêu cầu kỹ thuật28,7m2
33Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V – Yêu cầu kỹ thuật28,7m2
34Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V – Yêu cầu kỹ thuật28,7m2
35Quét dung dịch chống thấm nền RenlexChương V – Yêu cầu kỹ thuật28,7m2
36Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật28,7m2
37Phá dỡ nền đá các loại, móng đá - SỬ LÝ CHỐNG THẤM NỀN SÂN VỊ TRÍ ỐNG GIÓ SÁT NHÀ KÍNH TRỤC E16 và E19 ( Theo phương án chống thấm vùng B của tầng U01)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật16,8204m3
38Dán giấy dầu, 1 lớp giấyChương V – Yêu cầu kỹ thuật21,4m2
39Vệ sinh và lắp hoàn trả tấm thép không rỉ bằng thủ công liên kết bằng bulongChương V – Yêu cầu kỹ thuật21,4md
40Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V – Yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
41Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2,14m3
42Đắp đất nền móng đáChương V – Yêu cầu kỹ thuật15,9216m3
43Lát nền, sàn bằng đá viên tự nhiên dày 12cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật21,4m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6258E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.251E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp) là hợp đồng thi công công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hạn;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ; CMND/CCCD; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Hợp đồng xây dựng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có tên chỉ huy trưởng hoặc tài liệu có tính pháp lý53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; CMND/CCCD; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.31
3 Công nhân 20 - Bao gồm các tổ đội: nề, sơn, cơ khí- Nhà thầu phải có bản kê khai Danh sách chi tiết về các tổ thi công công trình. Trong danh sách, nhà thầu phải chỉ rõ tên từng đội thi công, danh sách công nhân, trình độ tay nghề- Cam kết của nhà thầu về việc công nhân trực tiếp tham gia xây dựng công trình, trước khi làm việc tại công trình này phải hoàn thành lớp huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động.- Cam kết của nhà thầu về việc huy động công nhân đáp ứng tiến độ thi công.Tài liệu chứng minh: Chứng chỉ đào tạo nghề;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển Tải trọng tối thiểu 2,5T1
2 Máy cắt bê tông gạch đá công suất tối thiểu 1,5kW3
3 Máy khoan cầm tay công suất tối thiểu 1,0kW5
4 Máy hàn công suất tối thiểu 23kW2
5 Máy mài công suất tối thiểu 1,0kW2
6 Máy nén khí Còn sử dụng tốt; Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->