Gói thầu: Xây dựng công trình (gói số 03)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211029506-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế Xây dựng Thịnh Phát |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình (gói số 03) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211028833 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước do quận quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 19:42:00 đến ngày 2021-10-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,065,020,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.597E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.519E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh giá trị, khối lượng hoàn thành: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành.+ Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh.*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư (trong đó có nêu điều khoản về sử dụng thầu phụ trong hợp đồng).- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ.- Giấy tờ chứng minh việc chuyển tiền thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ qua Ngân hàng và hóa đơn VAT kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.545.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.090.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 7 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 5 năm (tính từ năm làm thi công công trình xây dựng dân dụng).- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng với chức vụ là chỉ huy trưởng công trình, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình: Dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận của đại diện Chủ đầu tư đồng thời có xác nhận về quy mô, cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính từ năm làm thi công công trình xây dựng dân dụng).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận của đại diện Chủ đầu tư đồng thời có xác nhận về quy mô, cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công phần hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính từ năm làm thi công công trình điện dân dụng).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận của đại diện Chủ đầu tư đồng thời có xác nhận về quy mô, cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính từ năm làm thi công công trìnhcấp thoát nước).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận của đại diện Chủ đầu tư đồng thời có xác nhận về quy mô, cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách giám sát an toàn lao động-PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính năm làm phụ trách An toàn lao động trên công trường)- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận của đại diện Chủ đầu tư đồng thời có xác nhận về quy mô, cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính từ năm làm phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình)- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận của đại diện Chủ đầu tư đồng thời có xác nhận về quy mô, cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kiểm soát vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính từ năm làm phụ trách kiểm soát vật liệu công trình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận của đại diện Chủ đầu tư đồng thời có xác nhận về quy mô, cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Dàn giáo thép (01 bộ = 42 + chân chéo) (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 2-Cốp pha (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 3-Máy bơm nước 5kW (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện ≥ 23KVA (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt bê tông 5kW (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch 1200W (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt sắt 5kW (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy uốn thép 5kW (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ 5T (xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế Xây dựng Thịnh Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình (gói số 03) Nâng cấp, sửa chữa Trường Tiểu học Trà An 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước do quận quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan (bản gốc hoặc bản sao y) các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm, tài chính, kỹ thuật. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu này để Bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết, nếu nhà thầu không cung cấp được bản gốc sẽ bị đánh giá là gian lận. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng, Hạng III trở lên. Nhà thầu chuẩn bị trình cho Chủ đầu tư nếu được mời vào thương thảo hợp đồng. - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất. - Hóa đơn GTGT xuất cho các hợp đồng xây lắp chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng trong 03 năm gần nhất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất quận Bình Thủy. Địa chỉ: lầu 2, Trụ sở HĐND – UBND Quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, đường Lê Hồng Phong, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất quận Bình Thủy; Địa chỉ: Lầu 2, Trụ sở HĐND – UBND Quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: 02923.887.431; - Fax: 02923.889 414. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Bình Thủy, địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở UBND quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ, điện thoại/fax: 0292 3887228. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất quận Bình Thủy; Địa chỉ: Lầu 2, Trụ sở HĐND – UBND Quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy. TP Cần Thơ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI HIỆU BỘ (KHỐI SỐ 1) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 11,7967 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 122,13 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(B5) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 122,13 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 122,13 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 122,13 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 4,95 | m2 |
| 7 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 427,08 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 427,08 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1.115,22 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1.115,22 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1.115,22 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1.014,865 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 507,4325 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 507,4325 | m2 |
| 15 | Cắt và đục tường xử lý vết nứt | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 15 | m |
| 16 | Trát vữa xi măng tường cột, vữa XM mác 75(B5) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,75 | m2 |
| 17 | Phá dỡ lan can song sắt | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 11,5 | m2 |
| 18 | Cung cấp lan can inox cầu thang | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 11,5 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ ô kính cầu thang | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| 20 | Cung cấp ô kính cầu thang | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75(B5) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 3 | m |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 237,345 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100(B7.5) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 197,675 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 326,605 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 326,605 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 326,605 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 544,11 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 272,055 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 272,055 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ trần củ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 22 | m2 |
| 31 | Làm trần bằng tấm prima khung xương nhôm hoa văn ô vuông 60x60cm (bao gồm VT+NC) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 22 | m2 |
| 32 | Hút hầm cầu (tạm tính 2 xe 2m3, nghiệm thu theo khối lượng thực tế) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2 | Lần |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi inox lavabo | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC (KHỐI SỐ 2) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 5,4288 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 372,835 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 372,835 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 372,835 | m2 |
| 5 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 54,92 | m2 |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 54,92 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 255,2675 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 255,2675 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 254,6675 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 99,36 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100̣̣(B7.5) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 83,46 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 119,12 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 119,12 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 119,12 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 224,64 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 224,64 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 224,64 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần củ tại những vị trí hỏng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 138,06 | m2 |
| 19 | Làm trần bằng tấm prima khung xương nhôm hoa văn ô vuông 60x60cm (bao gồm VT+NC) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 138,06 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2,9mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 21 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 23 | Cung cấp cầu chắn rác | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150(B12.5) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 20,3049 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu dày 1cm, vữa xi măng mác 75(B5) (do lát gạch đã có lớp vữa dày 2cm) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 184,59 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch granit nhân tạo 400x400mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 184,59 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ vách ngăn ván sàn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 35,75 | m2 |
| 28 | Thay mới & lắp dựng vách nhôm lamri | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 35,75 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 86,804 | m2 |
| 30 | Thay mới & Lắp dựng cửa đi khung sắt | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 22,685 | m2 |
| 31 | Thay mới & Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 62,73 | m2 |
| 32 | CC & Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 62,73 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 40,08 | m2 |
| 34 | Sơn cửa kính 3 nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 20,28 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 19,6697 | m2 |
| 36 | Sản xuất thanh lan can dạng hình trụ, ống inox | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,0425 | tấn |
| 37 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống inox | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,0425 | tấn |
| 38 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤11cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 4,29 | m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,034 | m3 |
| 40 | Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75(B5) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 4,164 | m2 |
| 41 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 47 | bộ |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 800 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn 1x2,0mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 320 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 78 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 80 | m |
| 46 | Lắp đặt tủ điện tầng TĐ 250x350x10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2 | máy |
| 47 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 52 | Automat MCB 1P-40A | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Automat MCB 1P-25A | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 22x40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 260 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25x14 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 110 | m |
| 56 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200(B12.5), đá 1x2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ móng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200(B15), đá 1x2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,5292 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ bồn rửa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,1632 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,0253 | tấn |
| 61 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 12,5814 | m2 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều dày | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21x1,6mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 66 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60x2,8mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 69 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC (KHỐI SỐ 3) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 5,4288 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 373,265 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 373,265 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 373,265 | m2 |
| 5 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 54,92 | m2 |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông ốp gạch | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 54,92 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 443,2595 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 443,2595 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 443,2595 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 99,36 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 (B7.5) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 83,46 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 119,12 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 119,12 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 119,12 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 224,64 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 224,64 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 224,64 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 92,63 | m2 |
| 19 | Làm trần bằng tấm prima khung xương nhôm hoa văn ô vuông 60x60cm (bao gồm VT+NC) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 92,63 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, d=90x2,9mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 21 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 23 | Cung cấp cầu chắn rác | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 24 | Cung cấp tấm nhựa lấy sáng polycarbonate rỗng dày 4mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 73,944 | m2 |
| 25 | Lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,7394 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất thép hộp mạ kẽm 30x30x2mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,3469 | tấn |
| 27 | Lắp đặt kết cấu thép khác khung đỡ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,3469 | tấn |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150(B12.5), đá 4x6 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 18,459 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 (B5) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 184,59 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch granit nhân tạo KT 400x400mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 148,89 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75(B5), kích thước gạch 300x300mm nhám | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 35,7 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 66,056 | m2 |
| 33 | Thay mới & Lắp dựng cửa đi khung sắt | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 18,98 | m2 |
| 34 | Thay mới & Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 49,776 | m2 |
| 35 | CC & Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 49,776 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 6,76 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 6,76 | m2 |
| 38 | Sản xuất thanh lan can dạng hình trụ, ống inox | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,0425 | tấn |
| 39 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống inox | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,0425 | tấn |
| 40 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 12 | 1 lỗ khoan |
| 41 | Cung cấp đầu chụp inox D60 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 42 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 4,29 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75(B5) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,068 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 (B5) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 4,844 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 28,56 | m2 |
| 46 | Thay mới & Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 24,24 | m2 |
| 47 | Thay mới & Lắp dựng cửa sổ bật nhôm kính | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200(B15), đá 1x2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,234 | m3 |
| 49 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,2315 | 100kg |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều dày | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,4886 | m3 |
| 52 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 10,491 | m2 |
| 53 | Lát đá granit màu đen mặt bệ các loại (bệ lavabo) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 5,964 | m2 |
| 54 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan lavabo, đá 1x2, mác 200(B15) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,3528 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,0296 | tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,0151 | 100m2 |
| 57 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| 59 | Làm trần bằng tấm prima khung xương nhôm hoa văn ô vuông 60x60cm (bao gồm VT+NC) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 90,86 | m2 |
| 60 | Hút hầm cầu (tạm tính 2 xe 2m3, nghiệm thu theo khối lượng thực tế) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2 | Lần |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21x1,6mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114x3,2mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 63 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 65 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 67 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 69 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 70 | Lắp đặt xí bệt | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 42 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn led tròn 9W | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 720 | m |
| 75 | Lắp đặt dây CV 1x2mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 280 | m |
| 76 | Lắp đặt dây CV 1x10mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 72 | m |
| 77 | Lắp đặt dây CV 1x16mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 47 | m |
| 78 | Lắp đặt tủ điện tầng TĐ 250x350x10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2 | máy |
| 79 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 80 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt MCB 1P-40A | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt MCB 1P-20A | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 22x40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 240 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25x14 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 100 | m |
| 89 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200(B15) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ móng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 91 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200(B15), đá 1x2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,2646 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ bồn rửa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,0816 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,0127 | tấn |
| 94 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 7,4907 | m2 |
| 95 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75(B5) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21x1,6mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60x2,8mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 101 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC (KHỐI SỐ 4) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 5,5444 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 341,018 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 341,018 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 341,018 | m2 |
| 5 | Ốp tường KT gạch 250x400mm, tường ngoài lầu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 54,96 | m2 |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 54,96 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 318,9522 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 318,9522 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 318,9522 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 89,85 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 (B7.5) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 75,6 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 109,98 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 109,98 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 109,98 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 241,92 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 241,92 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 241,92 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 20,4 | m2 |
| 19 | Làm trần bằng tấm prima khung xương nhôm hoa văn ô vuông 60x60cm (bao gồm VT+NC) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 20,4 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 90x2,9mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 21 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Cung cấp cầu chắn rác | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Cung cấp tấm nhựa lấy sáng polycarbonate rỗng dày 4mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 113,76 | m2 |
| 24 | Lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1,1376 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất thép hộp mạ kẽm 30x30x2mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,5465 | tấn |
| 26 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,5465 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150(B12.5) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 21,7932 | m3 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu dày 1cm, vữa xi măng mác 75(B5) (do lát gạch đã có lớp vữa dày 2cm) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 198,12 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100(B7.5) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 179,4 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch granit nhân tạo KT 400x400mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 377,52 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 41,86 | m2 |
| 32 | Thay mới & Lắp dựng cửa đi khung sắt | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 32,682 | m2 |
| 33 | Thay mới & Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 22,36 | m2 |
| 34 | CC & Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 22,36 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 37 | Sản xuất thanh lan can dạng hình trụ, ống inox | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,0714 | tấn |
| 38 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống inox | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,0714 | tấn |
| 39 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 12 | 1 lỗ khoan |
| 40 | Cung cấp đầu chụp inox D60 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 41 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤11cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 6,201 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75(B5) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 4,254 | m2 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200(B15) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ móng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 45 | Bê tông tấm đan bồn rửa tay, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200(B15), PCB40, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,5292 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ bồn rửa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,1632 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,0253 | tấn |
| 48 | Ốp bồn rửa tay KT gạch 300x300mm (đã bao gồm lớp vữa trát) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 15,3014 | m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18 không nung, chiều dày | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21x1,6mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 53 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60x2,8mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 56 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 57 | bộ |
| 58 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 760 | m |
| 59 | Lắp đặt dây CV 1x2mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 340 | m |
| 60 | Lắp đặt dây CV 1x10mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 50 | m |
| 61 | Lắp đặt dây CV 1x16mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 74 | m |
| 62 | Lắp đặt tủ điện tầng TĐ 250x350x10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2 | máy |
| 63 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 64 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt MCB 1P-40A | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt MCB 1P-25A | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 22x40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 280 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25x14 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 120 | m |
| E | HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC (KHỐI SỐ 5) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 5,5444 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 347,892 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 347,892 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 347,892 | m2 |
| 5 | Ốp tường KT gạch 250x400mm, tường ngoài lầu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 59,96 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tông ốp gạch | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 59,96 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 320,3382 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 320,3382 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 320,3382 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 89,85 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100(B7.5) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 75,6 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 109,98 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 109,98 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 109,98 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 241,92 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 241,92 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 241,92 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 20,4 | m2 |
| 19 | Làm trần bằng tấm prima khung xương nhôm hoa văn ô vuông 60x60cm (bao gồm VT+NC) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 20,4 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2,9mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 21 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Cung cấp cầu chắn rác | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Cung cấp tấm nhựa lấy sáng polycarbonate rỗng dày 4mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 113,76 | m2 |
| 25 | Lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1,1376 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất thép hộp mạ kẽm 30x30x2mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,5465 | tấn |
| 27 | Lắp đặt kết cấu thép khác khung đỡ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,5465 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150(B12.5) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 21,7932 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu dày 1cm, vữa xi măng mác 75(B5) (do lát gạch đã có lớp vữa dày 2cm) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 198,12 | m2 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200(B15), PC40, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 8,97 | m3 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100(B7.5) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 179,4 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch granit nhân tạo KT 400x400mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 377,52 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 203,9602 | m2 |
| 34 | Lợp thay thế mái tôn cũ bằng Tôn lạnh màu dày 0,45mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2,0396 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x2mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,7359 | tấn |
| 36 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C50x100x2mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 252 | m |
| 37 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 60,84 | m2 |
| 38 | Thay mới & Lắp dựng cửa đi khung sắt | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 32,448 | m2 |
| 39 | Thay mới & Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 42,12 | m2 |
| 40 | CC & Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 42,12 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 43 | Sản xuất thanh lan can dạng hình trụ, ống inox | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,0714 | tấn |
| 44 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống inox | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,0714 | tấn |
| 45 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 12 | 1 lỗ khoan |
| 46 | Cung cấp đầu chụp inox D60 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 47 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤11cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 6,084 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(B5) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 4,236 | m2 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200(B15), PC40, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ móng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan bồn rửa tay, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200(B15), PC40, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,5292 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ bồn rửa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,1632 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,0253 | tấn |
| 54 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 14,9814 | m2 |
| 55 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18cm, dày | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21x1,6mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 59 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60x2,8mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 62 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 57 | bộ |
| 64 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 760 | m |
| 65 | Lắp đặt dây CV 1x2mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 340 | m |
| 66 | Lắp đặt dây CV 1x10mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 50 | m |
| 67 | Lắp đặt dây CV 1x16mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 74 | m |
| 68 | Lắp đặt tủ điện tầng TĐ 250x350x10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2 | máy |
| 69 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 70 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt MCB 1P-40A | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt MCB 1P-25A | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 22x40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 280 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25x14 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 120 | m |
| F | HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC (KHỐI SỐ 6) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 8,413 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 558,2635 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 558,2635 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 558,2635 | m2 |
| 5 | Ốp tường KT gạch 250x400mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 113,576 | m2 |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 113,576 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 656,1923 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 656,1923 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 656,1923 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 134,96 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100(B7.5) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 110,6 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 159,8 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 159,8 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 159,8 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 243,04 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 243,04 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 243,04 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần lầu cũ tại những vị trí hư hỏng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 22,32 | m2 |
| 19 | Làm trần bằng tấm prima khung xương nhôm hoa văn ô vuông 60x60cm (bao gồm VT+NC) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 22,32 | m2 |
| 20 | Lợp mái tôn tại vị trí giao nhau trên mái khối 4 và khối 6, bằng tôn lạnh màu dày 0,45mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 90x2,9mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 22 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Cung cấp cầu chắn rác | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150(B12.5) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 34,5862 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75(B5) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 314,42 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch granit nhân tạo KT 400x400mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 314,42 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 133,5212 | m2 |
| 29 | Thay mới & Lắp dựng cửa đi khung sắt | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 38,4188 | m2 |
| 30 | Thay mới & Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 83,98 | m2 |
| 31 | CC & Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 83,98 | m2 |
| 32 | Thay mới & Lắp dựng khung nhôm kính K1 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 6,27 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 41,1312 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 41,1312 | m2 |
| 35 | Sản xuất thanh lan can dạng hình trụ, ống inox | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,0313 | tấn |
| 36 | Lắp đặt thanh lan can dạng hình trụ, ống inox | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,0313 | tấn |
| 37 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 8 | 1 lỗ khoan |
| 38 | Cung cấp đầu chụp inox D60 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 39 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤11cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 4,9764 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 không nung, chiều dày | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,2864 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(B5) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 14,482 | m2 |
| 42 | Ốp tường KT gạch 250x400mm vị trí tháo cửa D1 trệt | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 5,656 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ vách ngăn ván sàn, thủ công | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 44,2 | m2 |
| 44 | Thay mới & lắp dựng vách nhôm lamri | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 44,2 | m2 |
| 45 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,0155 | m3 |
| 46 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 32,24 | m2 |
| 47 | Thay mới & Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 23,6 | m2 |
| 48 | Thay mới & Lắp dựng cửa sổ bật nhôm kính | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200(B15) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,204 | m3 |
| 50 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,2031 | 100kg |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 5,44 | m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18 không nung, chiều dày | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1,0108 | m3 |
| 53 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 15,5755 | m2 |
| 54 | Lát đá granit màu đen mặt bệ các loại (bệ lavabo) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 7,706 | m2 |
| 55 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan lavabo, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,462 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,0456 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,0188 | 100m2 |
| 58 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 96,48 | m2 |
| 60 | Làm trần bằng tấm prima khung xương nhôm hoa văn ô vuông 60x60cm (bao gồm VT+NC) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 96,48 | m2 |
| 61 | Hút hầm cầu (tạm tính 2 xe 2m3, nghiệm thu theo khối lượng thực tế) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2 | lần |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21x1,6mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114x3,2mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 64 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 66 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 68 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 70 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 71 | Lắp đặt xí bệt | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 76 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn led tròn 9W | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 76 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 950 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn 1x2,0mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 420 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 65 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 56 | m |
| 80 | Lắp đặt tủ điện tầng TĐ 250x350x10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2 | máy |
| 81 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 82 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt MCB 1P-40A | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt MCB 1P-30A | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt MCB 1P-25A | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 22x40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 380 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25x14 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 150 | m |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18 không nung, chiều dày | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,4886 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: PHẦN SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1,613 | 100m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75(B5) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1.460,1 | m2 |
| 3 | Rải tấm nylong đổ bê tông | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 14,601 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200(B15) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 126,85 | m3 |
| 5 | Lát sân đường gạch Terazzo 40x40x3cm cao cấp 1 màu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 958 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 152 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 44 | cấu kiện |
| 3 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 30,68 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo, thủ công, đất C1 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 30,68 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,3068 | 100m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18 không nung, chiều dày | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 6,7605 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(B5) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 135,21 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200(B15) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 7,7574 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,4361 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,5112 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 152 | cái |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 44 | cái |
| I | HẠNG MỤC: PHẦN CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài trục J-H-I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 79,629 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(B5) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 79,629 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 538,2714 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 538,2714 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 136,1632 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 136,1632 | m2 |
| 7 | Lắp dựng & cung cấp khung lưới hàng rào B40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 21,9 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cổng phụ nâng bản lề, thủ công | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa cổng phụ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 10 | Lắp dựng & cung cấp đường ray cổng rào | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 24 | m |
| J | HẠNG MỤC: PHẦN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150(B12.5) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75(B5) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 9 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch granit nhân tạo KT 400x400mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 9 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 8,07 | m2 |
| 5 | Lắp dựng lại 2 cửa sổ khung nhôm kính | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2 | m2 |
| 6 | CC & LD cửa đi nhôm kính | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2,07 | m2 |
| 7 | Ốp tường KT gạch 250x400mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 24,52 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tông ốp gạch | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 24,52 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 93,56 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 43,89 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 43,89 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 16,21 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 16,21 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 18,48 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.597E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.519E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh giá trị, khối lượng hoàn thành: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành.+ Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh.*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư (trong đó có nêu điều khoản về sử dụng thầu phụ trong hợp đồng).- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ.- Giấy tờ chứng minh việc chuyển tiền thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ qua Ngân hàng và hóa đơn VAT kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.545.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.090.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 7 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 5 năm (tính từ năm làm thi công công trình xây dựng dân dụng).- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng với chức vụ là chỉ huy trưởng công trình, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình: Dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận của đại diện Chủ đầu tư đồng thời có xác nhận về quy mô, cấp công trình) | 7 | 5 |
| 2 | Nhân sự phụ trách Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính từ năm làm thi công công trình xây dựng dân dụng).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận của đại diện Chủ đầu tư đồng thời có xác nhận về quy mô, cấp công trình) | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách thi công phần hệ thống điện | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính từ năm làm thi công công trình điện dân dụng).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận của đại diện Chủ đầu tư đồng thời có xác nhận về quy mô, cấp công trình) | 3 | 2 |
| 4 | Nhân sự phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính từ năm làm thi công công trìnhcấp thoát nước).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận của đại diện Chủ đầu tư đồng thời có xác nhận về quy mô, cấp công trình) | 3 | 2 |
| 5 | Nhân sự phụ trách giám sát an toàn lao động-PCCC | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính năm làm phụ trách An toàn lao động trên công trường)- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận của đại diện Chủ đầu tư đồng thời có xác nhận về quy mô, cấp công trình) | 3 | 2 |
| 6 | Nhân sự phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính từ năm làm phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình)- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận của đại diện Chủ đầu tư đồng thời có xác nhận về quy mô, cấp công trình) | 3 | 2 |
| 7 | Nhân sự phụ trách kiểm soát vật liệu | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính từ năm làm phụ trách kiểm soát vật liệu công trình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận của đại diện Chủ đầu tư đồng thời có xác nhận về quy mô, cấp công trình) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Dàn giáo thép (01 bộ = 42 + chân chéo) (bộ) | (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) | 30 |
| 2 | Cốp pha (m2) | (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) | 200 |
| 3 | Máy bơm nước 5kW (cái) | (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW (cái) | (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) | 2 |
| 5 | Máy khoan (cái) | (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít (cái) | (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) | 2 |
| 7 | Máy phát điện ≥ 23KVA (cái) | (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) | 1 |
| 8 | Máy cắt bê tông 5kW (cái) | (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch 1200W (cái) | (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) | 2 |
| 10 | Máy cắt sắt 5kW (cái) | (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) | 1 |
| 11 | Máy uốn thép 5kW (cái) | (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ 5T (xe) | Có giấy đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi