Gói thầu: Xây dựng công trình (gói số 03)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211029506-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế Xây dựng Thịnh Phát
Tên gói thầu Xây dựng công trình (gói số 03)
Số hiệu KHLCNT 20211028833
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước do quận quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 19:42:00 đến ngày 2021-10-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,065,020,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.597E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.519E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh giá trị, khối lượng hoàn thành: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành.+ Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh.*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư (trong đó có nêu điều khoản về sử dụng thầu phụ trong hợp đồng).- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ.- Giấy tờ chứng minh việc chuyển tiền thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ qua Ngân hàng và hóa đơn VAT kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.545.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.090.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 7 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 5 năm (tính từ năm làm thi công công trình xây dựng dân dụng).- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng với chức vụ là chỉ huy trưởng công trình, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình: Dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận của đại diện Chủ đầu tư đồng thời có xác nhận về quy mô, cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính từ năm làm thi công công trình xây dựng dân dụng).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận của đại diện Chủ đầu tư đồng thời có xác nhận về quy mô, cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công phần hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính từ năm làm thi công công trình điện dân dụng).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận của đại diện Chủ đầu tư đồng thời có xác nhận về quy mô, cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính từ năm làm thi công công trìnhcấp thoát nước).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận của đại diện Chủ đầu tư đồng thời có xác nhận về quy mô, cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách giám sát an toàn lao động-PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính năm làm phụ trách An toàn lao động trên công trường)- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận của đại diện Chủ đầu tư đồng thời có xác nhận về quy mô, cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính từ năm làm phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình)- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận của đại diện Chủ đầu tư đồng thời có xác nhận về quy mô, cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kiểm soát vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính từ năm làm phụ trách kiểm soát vật liệu công trình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận của đại diện Chủ đầu tư đồng thời có xác nhận về quy mô, cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Dàn giáo thép (01 bộ = 42 + chân chéo) (bộ)
- Đặc điểm thiết bị (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 30
2-Cốp pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 200
3-Máy bơm nước 5kW (cái)
- Đặc điểm thiết bị (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5kW (cái)
- Đặc điểm thiết bị (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan (cái)
- Đặc điểm thiết bị (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông 250 lít (cái)
- Đặc điểm thiết bị (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện ≥ 23KVA (cái)
- Đặc điểm thiết bị (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt bê tông 5kW (cái)
- Đặc điểm thiết bị (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch 1200W (cái)
- Đặc điểm thiết bị (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt sắt 5kW (cái)
- Đặc điểm thiết bị (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy uốn thép 5kW (cái)
- Đặc điểm thiết bị (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ 5T (xe)
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế Xây dựng Thịnh Phát
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình (gói số 03)
Nâng cấp, sửa chữa Trường Tiểu học Trà An
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước do quận quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế Xây dựng Thịnh Phát , địa chỉ: Số 162/38/11, Trần Quang Diệu, P. An Thới, Q. Bình Thủy, TP. Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất quận Bình Thủy. Địa chỉ: lầu 2, Trụ sở HĐND – UBND Quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, đường Lê Hồng Phong, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Một thành viên tư vấn thiết kế xây dựng Thịnh Phát


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế Xây dựng Thịnh Phát , địa chỉ: Số 162/38/11, Trần Quang Diệu, P. An Thới, Q. Bình Thủy, TP. Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất quận Bình Thủy. Địa chỉ: lầu 2, Trụ sở HĐND – UBND Quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, đường Lê Hồng Phong, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan (bản gốc hoặc bản sao y) các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm, tài chính, kỹ thuật. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu này để Bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết, nếu nhà thầu không cung cấp được bản gốc sẽ bị đánh giá là gian lận. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng, Hạng III trở lên. Nhà thầu chuẩn bị trình cho Chủ đầu tư nếu được mời vào thương thảo hợp đồng. - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất. - Hóa đơn GTGT xuất cho các hợp đồng xây lắp chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng trong 03 năm gần nhất.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất quận Bình Thủy. Địa chỉ: lầu 2, Trụ sở HĐND – UBND Quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, đường Lê Hồng Phong, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất quận Bình Thủy; Địa chỉ: Lầu 2, Trụ sở HĐND – UBND Quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: 02923.887.431; - Fax: 02923.889 414.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Bình Thủy, địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở UBND quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ, điện thoại/fax: 0292 3887228.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất quận Bình Thủy; Địa chỉ: Lầu 2, Trụ sở HĐND – UBND Quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy. TP Cần Thơ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI HIỆU BỘ (KHỐI SỐ 1)
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT11,7967100m2
2Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT122,13m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(B5)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT122,13m2
4Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT122,13m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT122,13m2
6Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT4,95m2
7Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT427,08m2
8Đục nhám mặt bê tôngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT427,08m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1.115,22m2
10Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1.115,22m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1.115,22m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1.014,865m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT507,4325m2
14Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT507,4325m2
15Cắt và đục tường xử lý vết nứtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT15m
16Trát vữa xi măng tường cột, vữa XM mác 75(B5)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,75m2
17Phá dỡ lan can song sắtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT11,5m2
18Cung cấp lan can inox cầu thangTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT11,5m2
19Tháo dỡ ô kính cầu thangTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT3m2
20Cung cấp ô kính cầu thangTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT3m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75(B5)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT3m
22Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT237,345m2
23Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100(B7.5)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT197,675m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT326,605m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT326,605m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT326,605m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT544,11m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT272,055m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT272,055m2
30Tháo dỡ trần củTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT22m2
31Làm trần bằng tấm prima khung xương nhôm hoa văn ô vuông 60x60cm (bao gồm VT+NC)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT22m2
32Hút hầm cầu (tạm tính 2 xe 2m3, nghiệm thu theo khối lượng thực tế)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2Lần
33Tháo dỡ phụ kiện vệ sinhTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT10bộ
34Lắp đặt vòi inox lavaboTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT6cái
35Tháo dỡ chậu tiểuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT4bộ
B HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC (KHỐI SỐ 2)
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT5,4288100m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT372,835m2
3Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT372,835m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT372,835m2
5Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT54,92m2
6Đục nhám mặt bê tôngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT54,92m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT255,2675m2
8Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT255,2675m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT254,6675m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT99,36m2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100̣̣(B7.5)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT83,46m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT119,12m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT119,12m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT119,12m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT224,64m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT224,64m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT224,64m2
18Tháo dỡ trần củ tại những vị trí hỏngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT138,06m2
19Làm trần bằng tấm prima khung xương nhôm hoa văn ô vuông 60x60cm (bao gồm VT+NC)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT138,06m2
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2,9mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,64100m
21Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D90Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT9cái
22Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D90Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT9cái
23Cung cấp cầu chắn rácTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT9cái
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150(B12.5)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT20,3049m3
25Láng nền sàn không đánh màu dày 1cm, vữa xi măng mác 75(B5) (do lát gạch đã có lớp vữa dày 2cm)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT184,59m2
26Lát nền, sàn gạch granit nhân tạo 400x400mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT184,59m2
27Tháo dỡ vách ngăn ván sànTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT35,75m2
28Thay mới & lắp dựng vách nhôm lamriTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT35,75m2
29Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT86,804m2
30Thay mới & Lắp dựng cửa đi khung sắtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT22,685m2
31Thay mới & Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kínhTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT62,73m2
32CC & Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inoxTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT62,73m2
33Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT40,08m2
34Sơn cửa kính 3 nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT20,28m2
35Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT19,6697m2
36Sản xuất thanh lan can dạng hình trụ, ống inoxTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,0425tấn
37Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống inoxTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,0425tấn
38Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤11cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT4,29m2
39Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,034m3
40Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75(B5)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT4,164m2
41Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT47bộ
42Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT800m
43Lắp đặt dây đơn 1x2,0mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT320m
44Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT78m
45Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT80m
46Lắp đặt tủ điện tầng TĐ 250x350x10mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2máy
47Lắp đặt quạt đảo trầnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT20cái
48Lắp đặt ô cắm baTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT26cái
49Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2cái
50Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2cái
51Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT5cái
52Automat MCB 1P-40ATheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2cái
53Automat MCB 1P-25ATheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT8cái
54Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 22x40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT260m
55Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25x14Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT110m
56Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200(B12.5), đá 1x2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,288m3
57Ván khuôn gỗ móngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,0192100m2
58Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200(B15), đá 1x2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,5292m3
59Ván khuôn gỗ bồn rửaTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,1632100m2
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,0253tấn
61Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x300mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT12,5814m2
62Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều dày Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,128m3
63Lắp đặt vòi rửa inoxTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT12cái
64Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT4cái
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21x1,6mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,08100m
66Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT4cái
67Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT8cái
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60x2,8mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,08100m
69Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT4cái
C HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC (KHỐI SỐ 3)
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT5,4288100m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT373,265m2
3Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT373,265m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT373,265m2
5Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT54,92m2
6Đục nhám mặt bê tông ốp gạchTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT54,92m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT443,2595m2
8Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT443,2595m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT443,2595m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT99,36m2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 (B7.5)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT83,46m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT119,12m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT119,12m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT119,12m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT224,64m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT224,64m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT224,64m2
18Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT92,63m2
19Làm trần bằng tấm prima khung xương nhôm hoa văn ô vuông 60x60cm (bao gồm VT+NC)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT92,63m2
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, d=90x2,9mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,64100m
21Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT9cái
22Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT9cái
23Cung cấp cầu chắn rácTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT9cái
24Cung cấp tấm nhựa lấy sáng polycarbonate rỗng dày 4mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT73,944m2
25Lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sángTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,7394100m2
26Sản xuất thép hộp mạ kẽm 30x30x2mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,3469tấn
27Lắp đặt kết cấu thép khác khung đỡTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,3469tấn
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150(B12.5), đá 4x6Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT18,459m3
29Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 (B5)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT184,59m2
30Lát nền, sàn gạch granit nhân tạo KT 400x400mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT148,89m2
31Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75(B5), kích thước gạch 300x300mm nhámTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT35,7m2
32Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT66,056m2
33Thay mới & Lắp dựng cửa đi khung sắtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT18,98m2
34Thay mới & Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kínhTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT49,776m2
35CC & Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inoxTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT49,776m2
36Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT6,76m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT6,76m2
38Sản xuất thanh lan can dạng hình trụ, ống inoxTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,0425tấn
39Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống inoxTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,0425tấn
40Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT121 lỗ khoan
41Cung cấp đầu chụp inox D60Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT12Cái
42Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT4,29m2
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75(B5)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,068m3
44Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 (B5)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT4,844m2
45Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT28,56m2
46Thay mới & Lắp dựng cửa đi khung nhôm kínhTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT24,24m2
47Thay mới & Lắp dựng cửa sổ bật nhôm kínhTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT4,32m2
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200(B15), đá 1x2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,234m3
49Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,2315100kg
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT6,24m2
51Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều dày Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,4886m3
52Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT10,491m2
53Lát đá granit màu đen mặt bệ các loại (bệ lavabo)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT5,964m2
54Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan lavabo, đá 1x2, mác 200(B15)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,3528m3
55Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,0296tấn
56Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,0151100m2
57Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT4cái
58Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT3m2
59Làm trần bằng tấm prima khung xương nhôm hoa văn ô vuông 60x60cm (bao gồm VT+NC)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT90,86m2
60Hút hầm cầu (tạm tính 2 xe 2m3, nghiệm thu theo khối lượng thực tế)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2Lần
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21x1,6mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,04100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114x3,2mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,04100m
63Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT6cái
64Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT10cái
65Tháo dỡ phụ kiện vệ sinhTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT32bộ
66Lắp đặt vòi rửa inoxTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT20cái
67Tháo dỡ chậu rửaTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT8bộ
68Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT8bộ
69Tháo dỡ bệ xíTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT12bộ
70Lắp đặt xí bệtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT12bộ
71Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT12bộ
72Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT42bộ
73Lắp đặt đèn led tròn 9WTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT12bộ
74Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT720m
75Lắp đặt dây CV 1x2mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT280m
76Lắp đặt dây CV 1x10mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT72m
77Lắp đặt dây CV 1x16mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT47m
78Lắp đặt tủ điện tầng TĐ 250x350x10mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2máy
79Lắp đặt quạt đảo trầnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT16cái
80Lắp đặt ô cắm baTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT20cái
81Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT12cái
82Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2cái
83Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2cái
84Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT4cái
85Lắp đặt MCB 1P-40ATheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2cái
86Lắp đặt MCB 1P-20ATheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT6cái
87Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 22x40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT240m
88Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25x14Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT100m
89Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200(B15)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,144m3
90Ván khuôn gỗ móngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,0096100m2
91Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200(B15), đá 1x2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,2646m3
92Ván khuôn gỗ bồn rửaTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,0816100m2
93Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,0127tấn
94Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x300mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT7,4907m2
95Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75(B5)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,064m3
96Lắp đặt vòi rửa inoxTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT6cái
97Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2cái
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21x1,6mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,04100m
99Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT6cái
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60x2,8mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,04100m
101Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2cái
D HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC (KHỐI SỐ 4)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT5,5444100m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT341,018m2
3Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT341,018m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT341,018m2
5Ốp tường KT gạch 250x400mm, tường ngoài lầuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT54,96m2
6Đục nhám mặt bê tôngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT54,96m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT318,9522m2
8Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT318,9522m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT318,9522m2
10Quét dung dịch chống thấmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT89,85m2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 (B7.5)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT75,6m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT109,98m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT109,98m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT109,98m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT241,92m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT241,92m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT241,92m2
18Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT20,4m2
19Làm trần bằng tấm prima khung xương nhôm hoa văn ô vuông 60x60cm (bao gồm VT+NC)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT20,4m2
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 90x2,9mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,56100m
21Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D90Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT8cái
22Cung cấp cầu chắn rácTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT8cái
23Cung cấp tấm nhựa lấy sáng polycarbonate rỗng dày 4mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT113,76m2
24Lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sángTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1,1376100m2
25Sản xuất thép hộp mạ kẽm 30x30x2mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,5465tấn
26Lắp đặt kết cấu thép khung đỡTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,5465tấn
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150(B12.5)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT21,7932m3
28Láng nền sàn không đánh màu dày 1cm, vữa xi măng mác 75(B5) (do lát gạch đã có lớp vữa dày 2cm)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT198,12m2
29Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100(B7.5)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT179,4m2
30Lát nền, sàn gạch granit nhân tạo KT 400x400mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT377,52m2
31Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT41,86m2
32Thay mới & Lắp dựng cửa đi khung sắtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT32,682m2
33Thay mới & Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kínhTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT22,36m2
34CC & Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inoxTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT22,36m2
35Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT19,8m2
36Sơn sắt thépTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT19,8m2
37Sản xuất thanh lan can dạng hình trụ, ống inoxTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,0714tấn
38Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống inoxTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,0714tấn
39Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT121 lỗ khoan
40Cung cấp đầu chụp inox D60Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT12cái
41Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤11cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT6,201m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75(B5)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT4,254m2
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200(B15)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,288m3
44Ván khuôn gỗ móngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,0192100m2
45Bê tông tấm đan bồn rửa tay, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200(B15), PCB40, đá 1x2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,5292m3
46Ván khuôn gỗ bồn rửaTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,1632100m2
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,0253tấn
48Ốp bồn rửa tay KT gạch 300x300mm (đã bao gồm lớp vữa trát)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT15,3014m2
49Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18 không nung, chiều dày Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,128m3
50Lắp đặt vòi rửa inoxTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT12cái
51Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT4cái
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21x1,6mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,08100m
53Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT4cái
54Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT8cái
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60x2,8mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,08100m
56Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT4cái
57Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT57bộ
58Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT760m
59Lắp đặt dây CV 1x2mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT340m
60Lắp đặt dây CV 1x10mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT50m
61Lắp đặt dây CV 1x16mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT74m
62Lắp đặt tủ điện tầng TĐ 250x350x10mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2máy
63Lắp đặt quạt đảo trầnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT24cái
64Lắp đặt ô cắm baTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT30cái
65Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT7cái
66Lắp đặt MCB 1P-40ATheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2cái
67Lắp đặt MCB 1P-25ATheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT8cái
68Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 22x40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT280m
69Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25x14Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT120m
E HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC (KHỐI SỐ 5)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT5,5444100m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT347,892m2
3Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT347,892m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT347,892m2
5Ốp tường KT gạch 250x400mm, tường ngoài lầuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT59,96m2
6Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tông ốp gạchTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT59,96m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT320,3382m2
8Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT320,3382m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT320,3382m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT89,85m2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100(B7.5)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT75,6m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT109,98m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT109,98m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT109,98m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT241,92m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT241,92m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT241,92m2
18Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT20,4m2
19Làm trần bằng tấm prima khung xương nhôm hoa văn ô vuông 60x60cm (bao gồm VT+NC)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT20,4m2
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2,9mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,56100m
21Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D90Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT8cái
22Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D90Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT8cái
23Cung cấp cầu chắn rácTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT8cái
24Cung cấp tấm nhựa lấy sáng polycarbonate rỗng dày 4mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT113,76m2
25Lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sángTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1,1376100m2
26Sản xuất thép hộp mạ kẽm 30x30x2mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,5465tấn
27Lắp đặt kết cấu thép khác khung đỡTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,5465tấn
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150(B12.5)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT21,7932m3
29Láng nền sàn không đánh màu dày 1cm, vữa xi măng mác 75(B5) (do lát gạch đã có lớp vữa dày 2cm)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT198,12m2
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200(B15), PC40, đá 1x2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT8,97m3
31Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100(B7.5)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT179,4m2
32Lát nền, sàn gạch granit nhân tạo KT 400x400mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT377,52m2
33Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT203,9602m2
34Lợp thay thế mái tôn cũ bằng Tôn lạnh màu dày 0,45mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2,0396100m2
35Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x2mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,7359tấn
36Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C50x100x2mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT252m
37Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT60,84m2
38Thay mới & Lắp dựng cửa đi khung sắtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT32,448m2
39Thay mới & Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kínhTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT42,12m2
40CC & Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inoxTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT42,12m2
41Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT19,8m2
42Sơn sắt thépTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT19,8m2
43Sản xuất thanh lan can dạng hình trụ, ống inoxTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,0714tấn
44Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống inoxTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,0714tấn
45Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT121 lỗ khoan
46Cung cấp đầu chụp inox D60Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT12cái
47Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤11cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT6,084m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(B5)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT4,236m2
49Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200(B15), PC40, đá 1x2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,288m3
50Ván khuôn gỗ móngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,0192100m2
51Bê tông tấm đan bồn rửa tay, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200(B15), PC40, đá 1x2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,5292m3
52Ván khuôn gỗ bồn rửaTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,1632100m2
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,0253tấn
54Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x300mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT14,9814m2
55Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18cm, dày Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,128m3
56Lắp đặt vòi rửa inoxTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT12cái
57Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT4cái
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21x1,6mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,08100m
59Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT4cái
60Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT8cái
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60x2,8mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,08100m
62Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT4cái
63Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT57bộ
64Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT760m
65Lắp đặt dây CV 1x2mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT340m
66Lắp đặt dây CV 1x10mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT50m
67Lắp đặt dây CV 1x16mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT74m
68Lắp đặt tủ điện tầng TĐ 250x350x10mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2máy
69Lắp đặt quạt đảo trầnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT24cái
70Lắp đặt ô cắm baTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT30cái
71Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT7cái
72Lắp đặt MCB 1P-40ATheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2cái
73Lắp đặt MCB 1P-25ATheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT8cái
74Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 22x40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT280m
75Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25x14Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT120m
F HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC (KHỐI SỐ 6)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT8,413100m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT558,2635m2
3Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT558,2635m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT558,2635m2
5Ốp tường KT gạch 250x400mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT113,576m2
6Đục nhám mặt bê tôngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT113,576m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT656,1923m2
8Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT656,1923m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT656,1923m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT134,96m2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100(B7.5)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT110,6m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT159,8m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT159,8m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT159,8m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT243,04m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT243,04m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT243,04m2
18Tháo dỡ trần lầu cũ tại những vị trí hư hỏngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT22,32m2
19Làm trần bằng tấm prima khung xương nhôm hoa văn ô vuông 60x60cm (bao gồm VT+NC)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT22,32m2
20Lợp mái tôn tại vị trí giao nhau trên mái khối 4 và khối 6, bằng tôn lạnh màu dày 0,45mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,03100m2
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 90x2,9mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,35100m
22Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D90Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT5cái
23Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D90Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT5cái
24Cung cấp cầu chắn rácTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT5cái
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150(B12.5)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT34,5862m3
26Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75(B5)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT314,42m2
27Lát nền, sàn gạch granit nhân tạo KT 400x400mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT314,42m2
28Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT133,5212m2
29Thay mới & Lắp dựng cửa đi khung sắtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT38,4188m2
30Thay mới & Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kínhTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT83,98m2
31CC & Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inoxTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT83,98m2
32Thay mới & Lắp dựng khung nhôm kính K1Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT6,27m2
33Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT41,1312m2
34Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT41,1312m2
35Sản xuất thanh lan can dạng hình trụ, ống inoxTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,0313tấn
36Lắp đặt thanh lan can dạng hình trụ, ống inoxTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,0313tấn
37Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT81 lỗ khoan
38Cung cấp đầu chụp inox D60Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT9cái
39Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤11cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT4,9764m2
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 không nung, chiều dày Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,2864m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(B5)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT14,482m2
42Ốp tường KT gạch 250x400mm vị trí tháo cửa D1 trệtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT5,656m2
43Tháo dỡ vách ngăn ván sàn, thủ côngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT44,2m2
44Thay mới & lắp dựng vách nhôm lamriTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT44,2m2
45Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,0155m3
46Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT32,24m2
47Thay mới & Lắp dựng cửa đi khung nhôm kínhTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT23,6m2
48Thay mới & Lắp dựng cửa sổ bật nhôm kínhTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT8,64m2
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200(B15)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,204m3
50Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,2031100kg
51Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT5,44m2
52Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18 không nung, chiều dày Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1,0108m3
53Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT15,5755m2
54Lát đá granit màu đen mặt bệ các loại (bệ lavabo)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT7,706m2
55Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan lavabo, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,462m3
56Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,0456tấn
57Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,0188100m2
58Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT4cái
59Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT96,48m2
60Làm trần bằng tấm prima khung xương nhôm hoa văn ô vuông 60x60cm (bao gồm VT+NC)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT96,48m2
61Hút hầm cầu (tạm tính 2 xe 2m3, nghiệm thu theo khối lượng thực tế)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2lần
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21x1,6mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,04100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114x3,2mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,04100m
64Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT6cái
65Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT10cái
66Tháo dỡ phụ kiện vệ sinhTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT36bộ
67Lắp đặt vòi rửa inoxTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT24cái
68Tháo dỡ chậu rửaTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT6bộ
69Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT6bộ
70Tháo dỡ bệ xíTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT12bộ
71Lắp đặt xí bệtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT12bộ
72Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT12cái
73Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT6cái
74Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT76bộ
75Lắp đặt đèn led tròn 9WTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT12bộ
76Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT950m
77Lắp đặt dây đơn 1x2,0mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT420m
78Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT65m
79Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT56m
80Lắp đặt tủ điện tầng TĐ 250x350x10mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2máy
81Lắp đặt quạt đảo trầnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT30cái
82Lắp đặt ô cắm baTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT33cái
83Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT7cái
84Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT7cái
85Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT7cái
86Lắp đặt MCB 1P-40ATheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2cái
87Lắp đặt MCB 1P-30ATheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1cái
88Lắp đặt MCB 1P-25ATheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT7cái
89Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 22x40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT380m
90Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25x14Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT150m
91Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18 không nung, chiều dày Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,4886m3
G HẠNG MỤC: PHẦN SÂN ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1,613100m3
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75(B5)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1.460,1m2
3Rải tấm nylong đổ bê tôngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT14,601100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200(B15)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT126,85m3
5Lát sân đường gạch Terazzo 40x40x3cm cao cấp 1 màuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT958m2
H HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT152cấu kiện
2Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT44cấu kiện
3Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT30,68m3
4Vận chuyển đất 10m tiếp theo, thủ công, đất C1Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT30,68m3
5Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,3068100m3
6Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18 không nung, chiều dày Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT6,7605m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(B5)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT135,21m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200(B15)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT7,7574m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,4361100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT0,5112tấn
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT152cái
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT44cái
I HẠNG MỤC: PHẦN CỔNG, HÀNG RÀO
1Phá lớp vữa trát tường ngoài trục J-H-ITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT79,629m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(B5)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT79,629m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT538,2714m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT538,2714m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT136,1632m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT136,1632m2
7Lắp dựng & cung cấp khung lưới hàng rào B40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT21,9m2
8Tháo dỡ cổng phụ nâng bản lề, thủ côngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT3,3m2
9Lắp dựng cửa cổng phụTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT3,3m2
10Lắp dựng & cung cấp đường ray cổng ràoTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT24m
J HẠNG MỤC: PHẦN NHÀ BẢO VỆ
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150(B12.5)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT1,08m3
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75(B5)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT9m2
3Lát nền, sàn gạch granit nhân tạo KT 400x400mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT9m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT8,07m2
5Lắp dựng lại 2 cửa sổ khung nhôm kínhTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2m2
6CC & LD cửa đi nhôm kínhTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT2,07m2
7Ốp tường KT gạch 250x400mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT24,52m2
8Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tông ốp gạchTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT24,52m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT93,56m2
10Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT43,89m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT43,89m2
12Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT16,21m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT16,21m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT18,48m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.597E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.519E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh giá trị, khối lượng hoàn thành: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành.+ Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh.*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư (trong đó có nêu điều khoản về sử dụng thầu phụ trong hợp đồng).- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ.- Giấy tờ chứng minh việc chuyển tiền thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ qua Ngân hàng và hóa đơn VAT kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.545.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.090.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 7 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 5 năm (tính từ năm làm thi công công trình xây dựng dân dụng).- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng với chức vụ là chỉ huy trưởng công trình, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình: Dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận của đại diện Chủ đầu tư đồng thời có xác nhận về quy mô, cấp công trình)75
2 Nhân sự phụ trách Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính từ năm làm thi công công trình xây dựng dân dụng).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận của đại diện Chủ đầu tư đồng thời có xác nhận về quy mô, cấp công trình)53
3 Nhân sự phụ trách thi công phần hệ thống điện 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính từ năm làm thi công công trình điện dân dụng).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận của đại diện Chủ đầu tư đồng thời có xác nhận về quy mô, cấp công trình)32
4 Nhân sự phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính từ năm làm thi công công trìnhcấp thoát nước).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận của đại diện Chủ đầu tư đồng thời có xác nhận về quy mô, cấp công trình)32
5 Nhân sự phụ trách giám sát an toàn lao động-PCCC 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính năm làm phụ trách An toàn lao động trên công trường)- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận của đại diện Chủ đầu tư đồng thời có xác nhận về quy mô, cấp công trình)32
6 Nhân sự phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính từ năm làm phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình)- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận của đại diện Chủ đầu tư đồng thời có xác nhận về quy mô, cấp công trình)32
7 Nhân sự phụ trách kiểm soát vật liệu 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính từ năm làm phụ trách kiểm soát vật liệu công trình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận của đại diện Chủ đầu tư đồng thời có xác nhận về quy mô, cấp công trình)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Dàn giáo thép (01 bộ = 42 + chân chéo) (bộ) (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)30
2 Cốp pha (m2) (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)200
3 Máy bơm nước 5kW (cái) (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)2
4 Máy đầm dùi 1,5kW (cái) (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)2
5 Máy khoan (cái) (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)3
6 Máy trộn bê tông 250 lít (cái) (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)2
7 Máy phát điện ≥ 23KVA (cái) (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)1
8 Máy cắt bê tông 5kW (cái) (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)2
9 Máy cắt gạch 1200W (cái) (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)2
10 Máy cắt sắt 5kW (cái) (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)1
11 Máy uốn thép 5kW (cái) (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)1
12 Ô tô tự đổ 5T (xe) Có giấy đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực(Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->