Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211029888-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Krông Nô, tỉnh Đăk Nông
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211000898
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 20:06:00 đến ngày 2021-10-18 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,047,256,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.570884E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.14E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 02 hợp đồng.- Tương tự về quy mô, cấp công trình.- Tương tự về giá trị tối thiểu là 2.437.804.000 VND- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có công chứng scan: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.+ Xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.437.804.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.875.608.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật tại hiện trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây...):
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bậc thợ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Máy tời điện
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan động lực
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan động lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn BT 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT 250l
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa 180l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 180l
- Số lượng tối thiểu 2
14-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo thép (bộ)
- Số lượng tối thiểu 100
15-Cây chống sắt
- Đặc điểm thiết bị Cây chống sắt (cây)
- Số lượng tối thiểu 250
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Krông Nô, tỉnh Đăk Nông
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường TH Hoàng Diệu. HM: Nâng cấp, mở rộng nhà lớp học 6 phòng 2 tầng
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Krông Nô, tỉnh Đăk Nông , địa chỉ: TT Đăk Mâm, Krông Nô, Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Krông Nô Địa chỉ: Thị trấn Đăk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đăk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Krông Nô, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: * Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây Dựng Hải Tây Nguyên: + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Krông Nô; * Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Dịch vụ Gia Hưng Thịnh; * Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Dịch vụ Gia Hưng Thịnh; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Krông Nô


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Krông Nô, tỉnh Đăk Nông , địa chỉ: TT Đăk Mâm, Krông Nô, Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Krông Nô Địa chỉ: Thị trấn Đăk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đăk Nông


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.1 (g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Theo quy định của Luật đấu thầu 43
E-CDNT 16.1 100 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Krông Nô Địa chỉ: Thị trấn Đăk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đăk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Krông Nô. + Địa chỉ: Thị trấn Đăk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đăk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh + Địa chỉ: Số 99 Nguyễn Hữu Thọ-T.p Buôn Ma Thuột-Tỉnh Đắk Lắk. + Điện thoại: 0905475959
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Krông Nô + Địa chỉ: Thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0261 3584418
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V2,6625100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V0,2651100m3
3Bê tông đá 4x6 vữa XM M50Chương V21,609m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,9534100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6Chương V0,0732tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D8Chương V0,3005tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12Chương V1,3817tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D18Chương V1,5413tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, mác 200, đá 1x2Chương V32,6305m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, mác 200, đá 1x2Chương V3,1796m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (lấp đất móng)Chương V2,1776100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất nâng nền)Chương V2,0991100m3
13Cung cấp cát đắp nềnChương V100,562m3
14Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chương V30,75m3
15Bê tông lót đá 4x6 vữa XM M50Chương V7,356m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V1,3633100m2
17Cốt thép đà kiềng thép D6Chương V0,3475tấn
18Cốt thép đà kiềng thép D16Chương V1,9732tấn
19Cốt thép đà kiềng thép D18Chương V0,2578tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 200, đá 1x2Chương V13,633m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V1,5448100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6, chiều cao Chương V0,1703tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao Chương V1,1546tấn
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, mác 200, đá 1x2Chương V4,1992m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,166tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,0595tấn
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, mác 200, đá 1x2Chương V4,896m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng3,7161100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Chương V0,8382tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao Chương V0,0945tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao Chương V1,0173tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao Chương V4,465tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 200, đá 1x2Chương V36,1541m3
34Ván khuôn gỗ sàn máiChương V4,4678100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Chương V0,4548tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao Chương V2,5649tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Chương V1,7707tấn
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 200, đá 1x2Chương V46,1096m3
39Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V0,2764100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Chương V0,0073tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao Chương V0,1681tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao Chương V0,4981tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao Chương V0,0587tấn
44Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 200, đá 1x2Chương V3,476m3
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,4029100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thépD6mm, chiều cao Chương V0,1464tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao Chương V0,1138tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Chương V0,1242tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao Chương V0,5032tấn
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông mác 200, đá 1x2Chương V6,9552m3
51Xây gạch ống XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V40,698m3
52Xây gạch ống XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V58,628m3
53Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây hộp gen, chiều cao Chương V6,8734m3
54Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V172,188m2
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Chương V9,3293m3
56Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75Chương V681,287m2
57Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75Chương V489,058m2
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V37,29m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V61,776m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V315,653m2
61Trát trần, vữa XM mác 75Chương V433,74m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V27,64m2
63Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V134,484m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V90,2m
65Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V52,58m
66Đắp vữa hoa văn lan canChương V8,04m2
67Bả bằng bột bả vào tườngChương V681,287m2
68Bả bằng bột bả vào tườngChương V489,058m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V1.010,583m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V681,287m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V1.012,214m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V487,427m2
73Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V83,44m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V83,44m2
75Bê tông lót bậc cấp đá 4x6 mác 50Chương V3,266m3
76Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V9,3803m3
77Đổ bê tông ram dốc, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V0,54m3
78Láng granitô cầu thangChương V74,726m2
79Bê tông lót nền đá 4x6 mác 50Chương V29,853m3
80Bê tông lót nền đá 4x6 mác 50Chương V15,558m3
81Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Chương V587,54m2
82Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x500, vữa XM mác 75Chương V37,584m2
83Cung cấp lắp dựng cửa đi sắt kínhChương V38,88m2
84Cung cấp lắp dựng cửa sổ sắt kínhChương V64,8m2
85Cung cấp lắp dựng vách kínhChương V7,56m2
86Lắp dựng hoa sắt cửaChương V80,6976m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V111,241m2
88Tay vịn INOX lan can, cầu thang D60Chương V73,15m
89Tay vịn INOX lan can, cầu thang D40Chương V12,96m
90Gia công xà gồ thépChương V2,9302tấn
91Lắp dựng xà gồ thépChương V2,9302tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V186,91141m2
93Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mmChương V4,2648100m2
94Thi công trần tôn lạnhChương V222,78m2
95Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Chương V0,2708100m2
96Lắp phểu nhôm thu nước sê nôChương V22cái
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmChương V1,42100m
98Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmChương V19cái
99Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V8,2606100m2
100Lắp đặt tủ điệnChương V21 tủ
101Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V1cái
102Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V3cái
103Lắp đặt các automat 1 pha ≤20AChương V6cái
104Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V2cái
105Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V13bộ
106LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V24bộ
107Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V20bộ
108Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V12cái
109Lắp đặt ổ cắm đơnChương V12cái
110Lắp đặt công tắc - 2 hạt 1 chiềuChương V2cái
111Lắp đặt công tắc - 3 hạt 1 chiềuChương V6cái
112Lắp đặt công tắc - 1 hạt 2 chiềuChương V2cái
113Lắp đặt hộp đế âm tườngChương V54hộp
114Mặt nạ contac, ổ cắmChương V12hộp
115Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Chương V1.200m
116Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Chương V145m
117Lắp đặt dây đơn 1x6.0mm2Chương V70m
118Lắp đặt dây đơn 1x10.0mm2150m
119Lắp đặt dây đơn 1x16.0mm2Chương V200m
120Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmChương V200m
121Đào mương tiếp địaChương V10,86m3
122Lấp đất mương tiếp địaChương V0,1086100m3
123Cung cấp, lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo BK thu 60m (Kim thu sét tiên đạo R60m + cột thép đỡ kim L=2,m + phụ kiện liên kết giữa cột chống sét với mái)Chương V1cái
124Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng S70Chương V62m
125Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng S70Chương V40m
126Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngChương V10cọc
127Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V40m
128Cung cấp lắp đặt tủ cứu hỏaChương V2tủ
129Bình chữa cháy MT5Chương V2bình
130Bình chữa cháy MFZL8Chương V2bình
131Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V31,699m3
132Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V10,92m3
133Phá dỡ móng tường xây đá các loạiChương V12,72m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.570884E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.14E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 02 hợp đồng.- Tương tự về quy mô, cấp công trình.- Tương tự về giá trị tối thiểu là 2.437.804.000 VND- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có công chứng scan: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.+ Xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.437.804.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.875.608.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).53
2 Giám sát kỹ thuật tại hiện trường: 1 - Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).53
3 Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây...): 10 có chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bậc thợ22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7T Ô tô tự đổ 7T2
2 Máy thủy bình Máy thủy bình1
3 Máy cắt gạch Máy cắt gạch2
4 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
5 Máy đào 0,8m3 Máy đào 0,8m31
6 Máy đầm dùi 1,5 KW Máy đầm dùi 1,5 KW2
7 Máy tời điện Máy tời điện1
8 Máy đầm bàn 1,5KW Máy đầm bàn 1,5KW1
9 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
10 Máy hàn điện Máy hàn điện2
11 Máy khoan động lực Máy khoan động lực1
12 Máy trộn BT 250l Máy trộn BT 250l2
13 Máy trộn vữa 180l Máy trộn vữa 180l2
14 Giàn giáo thép Giàn giáo thép (bộ)100
15 Cây chống sắt Cây chống sắt (cây)250
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->