Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211030035-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH LONG THÀNH VẠN ĐẠT |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211030014 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 20:53:00 đến ngày 2021-10-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,336,059,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 112,000,000 VNĐ ((Một trăm mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong hợp đồng tương tự phải có hạng mục chính: Nền cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng. 1. Tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự: (i) Hợp đồng thi công công trình tương tự và (ii) Kèm theo Phụ lục hợp đồng chi tiết nôi dung công việc theo hợp đồng đã ký kết (nếu có) và (iii) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng.2. Tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình: (i) như quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công/ phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật3. Trường hợp hợp đồng tương tự với vai trò là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải kèm theo tất cả các tài liệu có liên quan đến hợp đồng thầu phụ theo quy định của pháp luật để xem xét đánh giá.* Nhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý được chứng thực có liên quan đến năng lực và kinh nghiệm đã kê khai trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về năng lực và kinh nghiệm để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu, ngoài ra là để đánh giá tính trung thực, tính tính chính xác các tài liệu liên quan về Kết quả hoạt động tài chính, Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng, về nguồn lực tài chính cho gói thầu, các hợp đồng tương tự theo nội dung đã kê khai.Trường hợp cần thiết để kiểm tra tính trung thực một trong các tài liệu dự thầu, Nhà thầu phải sẵn sàng tài liệu bản gốc (dấu đỏ) để nộp kiểm tra đối chiếu khi có yêu cầu.Hợp đồng tương tự được xác định trong vòng 3 năm tại thời điểm ký hợp đồng đến thời điểm mở thầu được thi công hoàn thành hoặc 80% khối lượng công việc (nếu 80% khối lượng công việc thì kèm xác nhận của Chủ đầu tư, phụ lục thanh toán ký A - B, hóa đơn xuất cho chủ đầu tư để xác nhận)Loại công trình: Công trình giao thôngCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành về xây dựng giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV.Đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự về công trình giao thông, cấp IV có tính chất tương tự: Có hạng mục chính: Nền cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng.Tài liệu chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh cấp loại công trình và giá trị công trình đã tham gia.Nhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý có liên quan đến nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất và đã kê khai trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về nhân sự để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu (bao gồm các tài liệu về hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự đó đã từng thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công trình công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự: Có hạng mục chính: Nền cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng.Tài liệu chứng minh đã từng làm kỹ thuật công trình: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh cấp loại công trình và giá trị công trình đã tham gia.Nhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý có liên quan đến nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất và đã kê khai trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về nhân sự để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu (bao gồm các tài liệu về hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự đó đã từng thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình công trình công trình giao thông, cấp IV có tính chất tương tự: Có hạng mục chính: Nền cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng.Tài liệu chứng minh đã phụ trách an toàn lao động công trình: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh cấp loại công trìnhNhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý có liên quan đến nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất và đã kê khai trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về nhân sự để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu (bao gồm các tài liệu về hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự đó đã từng thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén 3 m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép >=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô >=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm rung tự hành >=25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào >=1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH LONG THÀNH VẠN ĐẠT |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Khu xử lý rác thải Tiên Hà; Hạng mục: Nền, mặt đường và công trình 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình công trình giao thông hạng III |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 112.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tiên Phước (Chủ đầu tư), địa chỉ: 81 Huỳnh Thúc Kháng, Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tiên Phước Địa chỉ: 81 Huỳnh Thúc Kháng, Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tiên Phước Địa chỉ: 81 Huỳnh Thúc Kháng, Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tiên Phước Địa chỉ: 81 Huỳnh Thúc Kháng, Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\ Nền đường | |||
| 1 | Đào đường cũ bằng máy đào-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,741 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,741 | m3 |
| 3 | Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.734,678 | m3 |
| 4 | Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.205,43 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,798 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất để đắp, phạm vi ≤300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,798 | m3 |
| 7 | Đào rãnh bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.121,23 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.068,686 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô, CLVC ≤2km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.189,92 | m3 |
| 10 | Đào đất hữu cơ bằng máy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.232,489 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ô tô, CLVC ≤2km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.232,489 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.993,08 | m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 874,764 | m3 |
| 14 | Lu lèn nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.971,08 | m2 |
| B | *\ Mặt đường bê tông xi măng | |||
| 1 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 dày 24cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.226,701 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 1, Dmax25 dày 18cm, Kyc > 0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.444,194 | m3 |
| 3 | Gia cố lề (vị trí rãnh gia cố) bằng BTXM đá 1x2 M250 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339,975 | m3 |
| 4 | Rải lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.745,509 | m2 |
| 5 | Làm khe co, khe giãn mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.502,882 | m |
| 6 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,456 | tấn |
| 7 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.199,462 | m2 |
| 8 | Tạo nhám mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.157,619 | m2 |
| C | *\ Nút giao | |||
| D | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 dày 17cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,81 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,312 | m2 |
| 3 | Đắp đất lề gia cố bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,07 | m3 |
| 4 | Đào rãnh bằng nhân công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m3 |
| 5 | Tạo nhám mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193 | m2 |
| E | Cống bản | |||
| 1 | Bê tông bản biên M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép bản biên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | tấn |
| 3 | Bê tông bản giữa M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,06 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bản giữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,344 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,265 | m2 |
| 6 | Bê tông rải mặt M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,208 | m3 |
| 7 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh, hố thu M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,736 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,436 | m2 |
| 9 | Bê tông móng cống, móng tường cánh,chân khay M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,817 | m3 |
| 10 | Bê tông gia cố sân cống thượng, hạ lưu M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,692 | m3 |
| 11 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,059 | m3 |
| 12 | Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,869 | m3 |
| 13 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,168 | m3 |
| F | *\ Gia cố rãnh dọc | |||
| 1 | Bê tông rãnh gia cố M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 317,31 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.085,18 | m2 |
| G | *\ An toàn giao thông | |||
| H | * Biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật kt (160x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Bê tông móng biển báo M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | m3 |
| 5 | Đào móng cột biển báo bằng nhân công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,85 | m3 |
| I | * Cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,33 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,12 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | tấn |
| 4 | Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7 | m3 |
| 5 | Sơn cọc tiêu loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,86 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cọc tiêu, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340 | cái |
| 7 | Đào móng bằng nhân công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,76 | m3 |
| J | *\ Cống tròn | |||
| K | * Thân cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 482,549 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,81 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | đốt |
| 5 | Nối ống bê tông ĐK 100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 150cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | đốt |
| 7 | Nối ống bê tông ĐK 150cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | mối nối |
| 8 | Quét nhựa nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,6 | m2 |
| 9 | Vữa XM M75 mối nối thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | m3 |
| 10 | Bao tải nhựa đường mối nối thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,2 | m2 |
| 11 | Bê tông móng thân cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,636 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,784 | m2 |
| 13 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,401 | m3 |
| L | * Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh, hố thu M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,64 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,046 | m2 |
| 3 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, hố thu M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,327 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,664 | m2 |
| 5 | Bê tông sân cống, chân khay M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,378 | m3 |
| 6 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,222 | m2 |
| 7 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,038 | m3 |
| 8 | Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,565 | m3 |
| 9 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,265 | m3 |
| M | * Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh, hố thu M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,709 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,462 | m2 |
| 3 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, hố thu M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,073 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,48 | m2 |
| 5 | Bê tông sân cống, chân khay M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,732 | m3 |
| 6 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,818 | m2 |
| 7 | Bê tông gờ tiêu năng, bậc cấp M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gờ tiêu năng, bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m2 |
| 9 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,271 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,012 | m3 |
| 11 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,066 | m3 |
| N | *\ Cống bản | |||
| O | * Thượng bộ | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cống và tạo dốc M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,204 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,073 | tấn |
| 3 | Bê tông gờ chắn M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,552 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép bản mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| P | * Thân cống | |||
| 1 | Bê tông xà mũ cống M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,57 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà mũ cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m2 |
| 3 | Cốt thép xà mũ cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | tấn |
| 4 | Bê tông thân cống M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,56 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,6 | m2 |
| 6 | Bê tông móng cống, lòng cống M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m2 |
| 8 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m3 |
| Q | *Tường cánh thượng, hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông thân tường cánh M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,622 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,384 | m2 |
| 3 | Bê tông móng tường cánh cống M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,267 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,94 | m2 |
| 5 | Bê tông giằng chống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,547 | m3 |
| 7 | Cốt thép giằng chống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 8 | Cốt thép giằng chống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | tấn |
| 9 | Bê tông sân cống, chân khay, sân gia cố M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,714 | m3 |
| 10 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,98 | m2 |
| R | *Gia cố taluy 2 đầu cống | |||
| 1 | Bê tông chân khay thượng, hạ lưu M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m3 |
| 2 | Ván khuôn chân khay thượng, hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m2 |
| 3 | Bê tông gia cố mái M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,535 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,782 | m3 |
| S | *Công tác khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,392 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7T, CLVC=2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,392 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,267 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,697 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1, Dmax25 dày 18cm, Kyc > 0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,845 | m3 |
| 6 | Đắp đất đường tránh, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 477,215 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | đốt |
| 8 | Thanh thải đường công vụ, vòng vây bằng máy đào-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 477,215 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô 10T, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 477,215 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ cống D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | đốt |
| T | *\ Cống hộp 3 cửa | |||
| U | * Kết cấu thượng bộ | |||
| V | * Mặt đường trên cống | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cống M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,39 | m3 |
| W | * Thoát nước mặt cống | |||
| 1 | Ống thép mã kẽm D80x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m |
| 2 | Tấm chắn rác mã kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| X | * Kết cấu hạ bộ | |||
| Y | * Thân cống | |||
| 1 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 2 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,063 | tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,449 | tấn |
| 4 | Bê tông thân cống M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,38 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 363,43 | m2 |
| 6 | Bê tông đệm móng cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m3 |
| 8 | Quét nhựa nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,04 | m2 |
| 9 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,911 | m3 |
| 10 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,42 | m3 |
| Z | * Tường cánh, sân cống | |||
| 1 | Bê tông tường cánh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,72 | m3 |
| 2 | Cốt thép tường cánh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 3 | Cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | tấn |
| 4 | Cốt thép tường cánh, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,388 | tấn |
| 5 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,34 | m2 |
| 6 | Bê tông sân cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,98 | m3 |
| 7 | Ván khuôn sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,32 | m2 |
| 8 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,877 | m3 |
| 9 | Quét nhựa nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,7 | m2 |
| AA | * Gia cố taluy | |||
| 1 | Bê tông gia cố mái M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,464 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,386 | m3 |
| AB | * Gia cố sân cống | |||
| 1 | Bê tông gia cố sân cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,245 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,778 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,768 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,967 | m3 |
| 5 | Đào mương dẫn dòng bằng máy đào-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,844 | m3 |
| AC | * Tổ chức thi công | |||
| 1 | Đào mương dẫn dòng bằng máy đào-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 436,608 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 1, Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,309 | m3 |
| 3 | Đắp đất đường công vụ, vòng vây ngăn nước, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 405,257 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | đốt |
| 5 | Thanh thải đường công vụ, vòng vây bằng máy đào-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 462,566 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô 10T, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 462,566 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cống D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | đốt |
| 8 | Đắp đất hoàn trả đào mương trên tuyến chính, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,08 | m3 |
| 9 | Sản xuất đà giáo thi công cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,979 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,979 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong hợp đồng tương tự phải có hạng mục chính: Nền cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng. 1. Tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự: (i) Hợp đồng thi công công trình tương tự và (ii) Kèm theo Phụ lục hợp đồng chi tiết nôi dung công việc theo hợp đồng đã ký kết (nếu có) và (iii) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng.2. Tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình: (i) như quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công/ phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật3. Trường hợp hợp đồng tương tự với vai trò là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải kèm theo tất cả các tài liệu có liên quan đến hợp đồng thầu phụ theo quy định của pháp luật để xem xét đánh giá.* Nhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý được chứng thực có liên quan đến năng lực và kinh nghiệm đã kê khai trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về năng lực và kinh nghiệm để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu, ngoài ra là để đánh giá tính trung thực, tính tính chính xác các tài liệu liên quan về Kết quả hoạt động tài chính, Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng, về nguồn lực tài chính cho gói thầu, các hợp đồng tương tự theo nội dung đã kê khai.Trường hợp cần thiết để kiểm tra tính trung thực một trong các tài liệu dự thầu, Nhà thầu phải sẵn sàng tài liệu bản gốc (dấu đỏ) để nộp kiểm tra đối chiếu khi có yêu cầu.Hợp đồng tương tự được xác định trong vòng 3 năm tại thời điểm ký hợp đồng đến thời điểm mở thầu được thi công hoàn thành hoặc 80% khối lượng công việc (nếu 80% khối lượng công việc thì kèm xác nhận của Chủ đầu tư, phụ lục thanh toán ký A - B, hóa đơn xuất cho chủ đầu tư để xác nhận)Loại công trình: Công trình giao thôngCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành về xây dựng giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV.Đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự về công trình giao thông, cấp IV có tính chất tương tự: Có hạng mục chính: Nền cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng.Tài liệu chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh cấp loại công trình và giá trị công trình đã tham gia.Nhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý có liên quan đến nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất và đã kê khai trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về nhân sự để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu (bao gồm các tài liệu về hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự đó đã từng thực hiện) | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công trình công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự: Có hạng mục chính: Nền cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng.Tài liệu chứng minh đã từng làm kỹ thuật công trình: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh cấp loại công trình và giá trị công trình đã tham gia.Nhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý có liên quan đến nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất và đã kê khai trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về nhân sự để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu (bao gồm các tài liệu về hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự đó đã từng thực hiện) | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách an toàn | 1 | Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình công trình công trình giao thông, cấp IV có tính chất tương tự: Có hạng mục chính: Nền cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng.Tài liệu chứng minh đã phụ trách an toàn lao động công trình: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh cấp loại công trìnhNhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý có liên quan đến nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất và đã kê khai trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về nhân sự để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu (bao gồm các tài liệu về hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự đó đã từng thực hiện) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén 3 m3/ph | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép >=16T | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô >=16T | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 4 | Máy đầm rung tự hành >=25T | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 5 | Máy đào >=0,8m3 | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn | 2 |
| 6 | Máy đào >=1,25m3 | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 7 | Máy san >=110CV | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn | 2 |
| 8 | Máy ủi >=110CV | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ >=7T | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ >=10T | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn 1kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi 1,5kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi