Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211030035-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH LONG THÀNH VẠN ĐẠT
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211030014
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 20:53:00 đến ngày 2021-10-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,336,059,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 112,000,000 VNĐ ((Một trăm mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong hợp đồng tương tự phải có hạng mục chính: Nền cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng. 1. Tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự: (i) Hợp đồng thi công công trình tương tự và (ii) Kèm theo Phụ lục hợp đồng chi tiết nôi dung công việc theo hợp đồng đã ký kết (nếu có) và (iii) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng.2. Tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình: (i) như quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công/ phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật3. Trường hợp hợp đồng tương tự với vai trò là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải kèm theo tất cả các tài liệu có liên quan đến hợp đồng thầu phụ theo quy định của pháp luật để xem xét đánh giá.* Nhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý được chứng thực có liên quan đến năng lực và kinh nghiệm đã kê khai trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về năng lực và kinh nghiệm để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu, ngoài ra là để đánh giá tính trung thực, tính tính chính xác các tài liệu liên quan về Kết quả hoạt động tài chính, Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng, về nguồn lực tài chính cho gói thầu, các hợp đồng tương tự theo nội dung đã kê khai.Trường hợp cần thiết để kiểm tra tính trung thực một trong các tài liệu dự thầu, Nhà thầu phải sẵn sàng tài liệu bản gốc (dấu đỏ) để nộp kiểm tra đối chiếu khi có yêu cầu.Hợp đồng tương tự được xác định trong vòng 3 năm tại thời điểm ký hợp đồng đến thời điểm mở thầu được thi công hoàn thành hoặc 80% khối lượng công việc (nếu 80% khối lượng công việc thì kèm xác nhận của Chủ đầu tư, phụ lục thanh toán ký A - B, hóa đơn xuất cho chủ đầu tư để xác nhận)Loại công trình: Công trình giao thôngCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành về xây dựng giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV.Đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự về công trình giao thông, cấp IV có tính chất tương tự: Có hạng mục chính: Nền cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng.Tài liệu chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh cấp loại công trình và giá trị công trình đã tham gia.Nhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý có liên quan đến nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất và đã kê khai trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về nhân sự để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu (bao gồm các tài liệu về hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự đó đã từng thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công trình công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự: Có hạng mục chính: Nền cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng.Tài liệu chứng minh đã từng làm kỹ thuật công trình: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh cấp loại công trình và giá trị công trình đã tham gia.Nhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý có liên quan đến nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất và đã kê khai trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về nhân sự để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu (bao gồm các tài liệu về hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự đó đã từng thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình công trình công trình giao thông, cấp IV có tính chất tương tự: Có hạng mục chính: Nền cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng.Tài liệu chứng minh đã phụ trách an toàn lao động công trình: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh cấp loại công trìnhNhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý có liên quan đến nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất và đã kê khai trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về nhân sự để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu (bao gồm các tài liệu về hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự đó đã từng thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén 3 m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép >=16T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô >=16T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm rung tự hành >=25T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào >=1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ >=10T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH LONG THÀNH VẠN ĐẠT
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Khu xử lý rác thải Tiên Hà; Hạng mục: Nền, mặt đường và công trình
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH LONG THÀNH VẠN ĐẠT , địa chỉ: Số 64 Lam Sơn, thành phố Tam Kỳ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tiên Phước (Chủ đầu tư), địa chỉ: 81 Huỳnh Thúc Kháng, Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Phước Nguyên Hưng + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Phước. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Long Thành Vạn Đạt + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tiên Phước


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH LONG THÀNH VẠN ĐẠT , địa chỉ: Số 64 Lam Sơn, thành phố Tam Kỳ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tiên Phước (Chủ đầu tư), địa chỉ: 81 Huỳnh Thúc Kháng, Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình công trình giao thông hạng III
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 112.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tiên Phước (Chủ đầu tư), địa chỉ: 81 Huỳnh Thúc Kháng, Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tiên Phước Địa chỉ: 81 Huỳnh Thúc Kháng, Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tiên Phước Địa chỉ: 81 Huỳnh Thúc Kháng, Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tiên Phước Địa chỉ: 81 Huỳnh Thúc Kháng, Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\ Nền đường
1Đào đường cũ bằng máy đào-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V70,741m3
2Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V70,741m3
3Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5.734,678m3
4Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4.205,43m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V106,798m3
6Vận chuyển đất để đắp, phạm vi ≤300m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V106,798m3
7Đào rãnh bằng máy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1.121,23m3
8Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9.068,686m3
9Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô, CLVC ≤2km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10.189,92m3
10Đào đất hữu cơ bằng máy, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V3.232,489m3
11Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ô tô, CLVC ≤2km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V3.232,489m3
12Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.993,08m3
13Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V874,764m3
14Lu lèn nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.971,08m2
B *\ Mặt đường bê tông xi măng
1Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 dày 24cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.226,701m3
2Cấp phối đá dăm loại 1, Dmax25 dày 18cm, Kyc > 0.98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.444,194m3
3Gia cố lề (vị trí rãnh gia cố) bằng BTXM đá 1x2 M250 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V339,975m3
4Rải lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V6.745,509m2
5Làm khe co, khe giãn mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V2.502,882m
6Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,456tấn
7Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.199,462m2
8Tạo nhám mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V3.157,619m2
C *\ Nút giao
D Mặt đường
1Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 dày 17cmMô tả kỹ thuật theo Chương V32,81m3
2Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,312m2
3Đắp đất lề gia cố bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,07m3
4Đào rãnh bằng nhân công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m3
5Tạo nhám mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V193m2
E Cống bản
1Bê tông bản biên M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,54m3
2Lắp dựng cốt thép bản biênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,125tấn
3Bê tông bản giữa M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,06m3
4Lắp dựng cốt thép bản giữaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,344tấn
5Ván khuôn thép tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V18,265m2
6Bê tông rải mặt M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,208m3
7Bê tông thân tường đầu, tường cánh, hố thu M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,736m3
8Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,436m2
9Bê tông móng cống, móng tường cánh,chân khay M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,817m3
10Bê tông gia cố sân cống thượng, hạ lưu M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,692m3
11Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,059m3
12Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V67,869m3
13Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,168m3
F *\ Gia cố rãnh dọc
1Bê tông rãnh gia cố M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V317,31m3
2Ván khuôn rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V2.085,18m2
G *\ An toàn giao thông
H * Biển báo
1Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
2Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật kt (160x100)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Bê tông móng biển báo M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,34m3
4Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,52m3
5Đào móng cột biển báo bằng nhân công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,85m3
I * Cọc tiêu
1Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,33m3
2Ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V125,12m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9tấn
4Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,7m3
5Sơn cọc tiêu loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V145,86m2
6Lắp đặt cọc tiêu, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V340cái
7Đào móng bằng nhân công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V21,76m3
J *\ Cống tròn
K * Thân cống
1Bê tông ống cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,4m3
2Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V482,549m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,81tấn
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 100cmMô tả kỹ thuật theo Chương V40đốt
5Nối ống bê tông ĐK 100cmMô tả kỹ thuật theo Chương V36mối nối
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 150cmMô tả kỹ thuật theo Chương V20đốt
7Nối ống bê tông ĐK 150cmMô tả kỹ thuật theo Chương V18mối nối
8Quét nhựa nhựa đường ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V262,6m2
9Vữa XM M75 mối nối thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,756m3
10Bao tải nhựa đường mối nối thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V124,2m2
11Bê tông móng thân cống M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,636m3
12Ván khuôn móng thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V75,784m2
13Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,401m3
L * Thượng lưu
1Bê tông thân tường đầu, tường cánh, hố thu M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,64m3
2Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh, hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V110,046m2
3Bê tông móng tường đầu, tường cánh, hố thu M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,327m3
4Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V31,664m2
5Bê tông sân cống, chân khay M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,378m3
6Ván khuôn sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V49,222m2
7Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,038m3
8Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V135,565m3
9Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,265m3
M * Hạ lưu
1Bê tông thân tường đầu, tường cánh, hố thu M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,709m3
2Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh, hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V33,462m2
3Bê tông móng tường đầu, tường cánh, hố thu M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,073m3
4Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V42,48m2
5Bê tông sân cống, chân khay M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,732m3
6Ván khuôn sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V75,818m2
7Bê tông gờ tiêu năng, bậc cấp M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,576m3
8Ván khuôn gờ tiêu năng, bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V6,72m2
9Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,271m3
10Đào móng bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V165,012m3
11Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,066m3
N *\ Cống bản
O * Thượng bộ
1Bê tông bản mặt cống và tạo dốc M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,204m3
2Lắp dựng cốt thép bản mặt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,073tấn
3Bê tông gờ chắn M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,552m3
4Ván khuôn thép bản mặt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,7m2
5Ván khuôn gờ chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
P * Thân cống
1Bê tông xà mũ cống M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,57m3
2Ván khuôn xà mũ cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,6m2
3Cốt thép xà mũ cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,142tấn
4Bê tông thân cống M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,56m3
5Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V61,6m2
6Bê tông móng cống, lòng cống M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,4m3
7Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V28m2
8Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,36m3
Q *Tường cánh thượng, hạ lưu
1Bê tông thân tường cánh M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,622m3
2Ván khuôn thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V41,384m2
3Bê tông móng tường cánh cống M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,267m3
4Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V44,94m2
5Bê tông giằng chống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,02m3
6Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,547m3
7Cốt thép giằng chống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034tấn
8Cốt thép giằng chống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,081tấn
9Bê tông sân cống, chân khay, sân gia cố M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,714m3
10Ván khuôn sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V8,98m2
R *Gia cố taluy 2 đầu cống
1Bê tông chân khay thượng, hạ lưu M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m3
2Ván khuôn chân khay thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo Chương V19,2m2
3Bê tông gia cố mái M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,535m3
4Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,782m3
S *Công tác khác
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V44,392m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7T, CLVC=2kmMô tả kỹ thuật theo Chương V44,392m3
3Đào móng bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V136,267m3
4Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,697m3
5Cấp phối đá dăm loại 1, Dmax25 dày 18cm, Kyc > 0.98Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,845m3
6Đắp đất đường tránh, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V477,215m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 100cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12đốt
8Thanh thải đường công vụ, vòng vây bằng máy đào-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V477,215m3
9Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô 10T, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V477,215m3
10Tháo dỡ cống D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V12đốt
T *\ Cống hộp 3 cửa
U * Kết cấu thượng bộ
V * Mặt đường trên cống
1Bê tông bản mặt cống M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,39m3
W * Thoát nước mặt cống
1Ống thép mã kẽm D80x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m
2Tấm chắn rác mã kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
X * Kết cấu hạ bộ
Y * Thân cống
1Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
2Cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,063tấn
3Cốt thép ống cống, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,449tấn
4Bê tông thân cống M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V151,38m3
5Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V363,43m2
6Bê tông đệm móng cống M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2m3
7Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m3
8Quét nhựa nhựa đường ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V174,04m2
9Đào móng bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V246,911m3
10Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V174,42m3
Z * Tường cánh, sân cống
1Bê tông tường cánh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,72m3
2Cốt thép tường cánh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046tấn
3Cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,95tấn
4Cốt thép tường cánh, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,388tấn
5Ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V94,34m2
6Bê tông sân cống M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,98m3
7Ván khuôn sân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V31,32m2
8Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,877m3
9Quét nhựa nhựa đường ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V76,7m2
AA * Gia cố taluy
1Bê tông gia cố mái M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,464m3
2Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,386m3
AB * Gia cố sân cống
1Bê tông gia cố sân cống M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,245m3
2Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,778m3
3Đào móng bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V300,768m3
4Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,967m3
5Đào mương dẫn dòng bằng máy đào-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V95,844m3
AC * Tổ chức thi công
1Đào mương dẫn dòng bằng máy đào-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V436,608m3
2Cấp phối đá dăm loại 1, Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,309m3
3Đắp đất đường công vụ, vòng vây ngăn nước, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V405,257m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 100cmMô tả kỹ thuật theo Chương V32đốt
5Thanh thải đường công vụ, vòng vây bằng máy đào-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V462,566m3
6Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô 10T, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V462,566m3
7Tháo dỡ cống D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V32đốt
8Đắp đất hoàn trả đào mương trên tuyến chính, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,08m3
9Sản xuất đà giáo thi công cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,979tấn
10Tháo dỡ đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,979tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong hợp đồng tương tự phải có hạng mục chính: Nền cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng. 1. Tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự: (i) Hợp đồng thi công công trình tương tự và (ii) Kèm theo Phụ lục hợp đồng chi tiết nôi dung công việc theo hợp đồng đã ký kết (nếu có) và (iii) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng.2. Tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình: (i) như quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công/ phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật3. Trường hợp hợp đồng tương tự với vai trò là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải kèm theo tất cả các tài liệu có liên quan đến hợp đồng thầu phụ theo quy định của pháp luật để xem xét đánh giá.* Nhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý được chứng thực có liên quan đến năng lực và kinh nghiệm đã kê khai trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về năng lực và kinh nghiệm để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu, ngoài ra là để đánh giá tính trung thực, tính tính chính xác các tài liệu liên quan về Kết quả hoạt động tài chính, Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng, về nguồn lực tài chính cho gói thầu, các hợp đồng tương tự theo nội dung đã kê khai.Trường hợp cần thiết để kiểm tra tính trung thực một trong các tài liệu dự thầu, Nhà thầu phải sẵn sàng tài liệu bản gốc (dấu đỏ) để nộp kiểm tra đối chiếu khi có yêu cầu.Hợp đồng tương tự được xác định trong vòng 3 năm tại thời điểm ký hợp đồng đến thời điểm mở thầu được thi công hoàn thành hoặc 80% khối lượng công việc (nếu 80% khối lượng công việc thì kèm xác nhận của Chủ đầu tư, phụ lục thanh toán ký A - B, hóa đơn xuất cho chủ đầu tư để xác nhận)Loại công trình: Công trình giao thôngCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành về xây dựng giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV.Đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự về công trình giao thông, cấp IV có tính chất tương tự: Có hạng mục chính: Nền cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng.Tài liệu chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh cấp loại công trình và giá trị công trình đã tham gia.Nhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý có liên quan đến nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất và đã kê khai trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về nhân sự để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu (bao gồm các tài liệu về hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự đó đã từng thực hiện)51
2 Kỹ thuật thi công 1 Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công trình công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự: Có hạng mục chính: Nền cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng.Tài liệu chứng minh đã từng làm kỹ thuật công trình: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh cấp loại công trình và giá trị công trình đã tham gia.Nhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý có liên quan đến nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất và đã kê khai trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về nhân sự để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu (bao gồm các tài liệu về hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự đó đã từng thực hiện)31
3 Kỹ sư phụ trách an toàn 1 Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình công trình công trình giao thông, cấp IV có tính chất tương tự: Có hạng mục chính: Nền cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng.Tài liệu chứng minh đã phụ trách an toàn lao động công trình: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh cấp loại công trìnhNhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý có liên quan đến nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất và đã kê khai trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về nhân sự để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu (bao gồm các tài liệu về hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự đó đã từng thực hiện)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén 3 m3/ph Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn1
2 Máy lu bánh thép >=16T Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn1
3 Cần trục ô tô >=16T Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn1
4 Máy đầm rung tự hành >=25T Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn1
5 Máy đào >=0,8m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn2
6 Máy đào >=1,25m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn1
7 Máy san >=110CV Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn2
8 Máy ủi >=110CV Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn2
9 Ô tô tự đổ >=7T Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn2
10 Ô tô tự đổ >=10T Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn2
11 Máy đầm bàn 1kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt2
12 Máy đầm dùi 1,5kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->