Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211008318-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Xuân Chính, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211007171 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Xuân Chính |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 21:28:00 đến ngày 2021-10-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,389,866,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục kè đá hộc, cấp IV. Nhà thầu cung cấp các Biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán hoặc các tài liệu tương tự chứng minh hòa thành phần lớn Hợp đồng của mình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát các công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=100CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Xuân Chính, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Nâng cấp, mở rộng tuyến đường trục xã Xuân Thiện (cũ) đến đường tỉnh lộ ĐT.482, xã Xuân Chính 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã Xuân Chính |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Xuân Chính; địa chỉ: xã Xuân Chính, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0982902757 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Xuân Chính; địa chỉ: xã Xuân Chính, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0982902757 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường giao thông | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.752,83 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,7319 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 89,3412 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,7752 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,1673 | 100m3 |
| 6 | Mua vật liệu đắp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2.232,367 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,3101 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,3366 | 100m3 |
| 9 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30,5643 | 100m2 |
| 10 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 43,2432 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,6612 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,8047 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24,7971 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,7048 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 99,62 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 69,8299 | 100m3 |
| 17 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 43,2532 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,8968 | 100m3 |
| 19 | Mua vật liệu đắp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9.713,9326 | m3 |
| 20 | Cắt khe 1x4 của đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 344,117 | 10m |
| 21 | Trám khe 1x4 của đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 362,517 | 10m |
| 22 | Ma tit chèn khe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.242 | kg |
| 23 | Gỗ chèn khe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30,79 | m2 |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 120,95 | m2 |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 57,2 | m2 |
| 26 | Biển tam giác, L=90cm (1 biển + 1 cột dài 2.95m, D88.3) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 27 | Đào móng cột biển báo, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,82 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,87 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5406 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc tiêu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,3134 | 100m2 |
| 32 | Sơn cọc H bằng bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,42 | m2 |
| 33 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 68,66 | m2 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg. Lắp đặt cọc tiêu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 199 | cấu kiện |
| 35 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 6km, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 65,0479 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 6km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,6458 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 6km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,6337 | 100m3 |
| 38 | San đất bãi thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 69,3274 | 100m3 |
| 39 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 430 | gốc cây |
| 40 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | gốc cây |
| B | Kè tường trọng lực | |||
| 1 | Đổ bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40,13 | m3 |
| 2 | Ván khuôn giằng kè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,0217 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,4867 | tấn |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 796,8 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 730,87 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 88,62 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 498,85 | 100m |
| 8 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 66,06 | 100m |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 115,98 | m2 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,157 | 100m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0461 | 100m3 |
| 12 | Ống PVC D90, L=1m, bố trí khoảng cách 5m/ ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 100m2 |
| C | Kè lát mái | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 403,5 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 65,08 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 406,75 | 100m |
| 4 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.635,22 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 526,74 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 135,72 | m2 |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3185 | 100m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,208 | 100m3 |
| 9 | Ống PVC D90, L=0.75m, bố trí khoảng cách 5m/ ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 234 | m |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,104 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất bờ vây thi công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,2688 | 100m3 |
| 12 | Đào san đất bờ vây thi công, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,2688 | 100m3 |
| D | Cống tròn | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,61 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1486 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn ống cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4013 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,07 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | mối nối |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,99 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng cống, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,42 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0214 | 100m2 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | m3 |
| 11 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,45 | 100m |
| 12 | Đổ bê tông tường đầu, tường cánh chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,83 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tường tường đầu, tường cánh, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2376 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông móng tường đầu, tường cánh, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,75 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1989 | 100m2 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,34 | m3 |
| 17 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,625 | 100m |
| 18 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,06 | m3 |
| E | Cầu bản | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,35 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5832 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0696 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,7524 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,407 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,85 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0124 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,72 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7447 | tấn |
| 11 | Lớp phòng nước dạng phun Radcon Formula 7 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 54 | m2 |
| 12 | Ván khuôn mặt cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,7 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2742 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2172 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 90,54 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,52 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6317 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,9465 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,868 | 100m2 |
| 21 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 83,34 | m2 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,52 | m3 |
| 23 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,9 | 100m |
| 24 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,62 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2472 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,061 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1565 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,45 | m3 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,69 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0531 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1684 | tấn |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,153 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cấu kiện |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,3 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,17 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3336 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6133 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2761 | 100m2 |
| 39 | Nhựa đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | m3 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | cấu kiện |
| 41 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2876 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2877 | tấn |
| 43 | Nhựa đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | m3 |
| 44 | Gia công lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5948 | tấn |
| 45 | Bulong M22-chờ liên kết | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,03 | m2 |
| 47 | Đào san lấp khu vực sản xuất cấu kiện, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8625 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất nền bãi sản xuất cấu kiện, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,9425 | 100m3 |
| 49 | Mua vật liệu đắp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 572,4667 | m3 |
| 50 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới. Bãi đúc cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,14 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông nền bãi đúc cấu kiện, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,5 | m3 |
| 52 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới. Bãi chứa và gia công vật liệu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,14 | 100m3 |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,795 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,397 | 100m3 |
| 55 | Bơm nước hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | ca |
| 56 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,3395 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 6km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,795 | 100m3 |
| 58 | San đất bãi thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,795 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục kè đá hộc, cấp IV. Nhà thầu cung cấp các Biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán hoặc các tài liệu tương tự chứng minh hòa thành phần lớn Hợp đồng của mình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát các công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu | >=9 tấn | 2 |
| 2 | Máy ủi | >=100CV | 1 |
| 3 | Ô tô | >=5 tấn | 5 |
| 4 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 5 |
| 5 | Máy xúc | >=0,4m3 | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | >=1KW | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | >=1,5KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi