Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211008318-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Xuân Chính, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211007171
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Xuân Chính
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 21:28:00 đến ngày 2021-10-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,389,866,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục kè đá hộc, cấp IV. Nhà thầu cung cấp các Biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán hoặc các tài liệu tương tự chứng minh hòa thành phần lớn Hợp đồng của mình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát các công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >=9 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=100CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị >=0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Xuân Chính, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường trục xã Xuân Thiện (cũ) đến đường tỉnh lộ ĐT.482, xã Xuân Chính
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã Xuân Chính
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Chính, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: xã Xuân Chính, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Chính; địa chỉ: xã Xuân Chính, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0982902757
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng CCE + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kim Sơn; + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng Lộc Sinh Lộc + Đơn vị Thẩm định E-HSMT: UBND xã Xuân Chính; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Lộc Sinh Lộc + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Xuân Chính;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Chính, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: xã Xuân Chính, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Chính; địa chỉ: xã Xuân Chính, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0982902757


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Chính; địa chỉ: xã Xuân Chính, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0982902757
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Xuân Chính; địa chỉ: xã Xuân Chính, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0982902757
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông
1Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.752,83m3
2Ván khuôn mặt đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,7319100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V89,3412100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16,7752100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17,1673100m3
6Mua vật liệu đắpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2.232,367m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,3101100m3
8Đào nền đường, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16,3366100m3
9Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30,5643100m2
10Đào nền đường, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V43,2432100m3
11Đào nền đường, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,6612100m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V21,8047100m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V24,7971100m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,7048100m3
15Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V99,62m3
16Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V69,8299100m3
17Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V43,2532100m2
18Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20,8968100m3
19Mua vật liệu đắpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9.713,9326m3
20Cắt khe 1x4 của đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V344,11710m
21Trám khe 1x4 của đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V362,51710m
22Ma tit chèn kheTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.242kg
23Gỗ chèn kheTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30,79m2
24Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V120,95m2
25Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V57,2m2
26Biển tam giác, L=90cm (1 biển + 1 cột dài 2.95m, D88.3)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18cái
27Đào móng cột biển báo, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,82m3
28Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18cái
29Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,87m3
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,5406tấn
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc tiêuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,3134100m2
32Sơn cọc H bằng bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16,42m2
33Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V68,66m2
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg. Lắp đặt cọc tiêuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V199cấu kiện
35Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 6km, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V65,0479100m3
36Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 6km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,6458100m3
37Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 6km, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,6337100m3
38San đất bãi thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V69,3274100m3
39Đào gốc cây, đường kính gốc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V430gốc cây
40Đào gốc cây, đường kính gốc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4gốc cây
B Kè tường trọng lực
1Đổ bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V40,13m3
2Ván khuôn giằng kèTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,0217100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,4867tấn
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V796,8m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V730,87m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V88,62m3
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V498,85100m
8Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V66,06100m
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V115,98m2
10Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,157100m3
11Thi công tầng lọc bằng cátTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0461100m3
12Ống PVC D90, L=1m, bố trí khoảng cách 5m/ ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V100m
13Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,04100m2
C Kè lát mái
1Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V403,5m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V65,08m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V406,75100m
4Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.635,22m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V526,74m3
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V135,72m2
7Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3185100m3
8Thi công tầng lọc bằng cátTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,208100m3
9Ống PVC D90, L=0.75m, bố trí khoảng cách 5m/ ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V234m
10Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,104100m2
11Đắp đất bờ vây thi công, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,2688100m3
12Đào san đất bờ vây thi công, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,2688100m3
D Cống tròn
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,61m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1486tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn ống cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,4013100m2
4Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V22,07m2
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8mối nối
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,99m2
8Đổ bê tông móng cống, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,42m3
9Ván khuôn móng cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0214100m2
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,4m3
11Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,45100m
12Đổ bê tông tường đầu, tường cánh chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,83m3
13Ván khuôn tường tường đầu, tường cánh, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2376100m2
14Đổ bê tông móng tường đầu, tường cánh, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,75m3
15Ván khuôn móng tường đầu, tường cánhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1989100m2
16Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,34m3
17Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,625100m
18Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,06m3
E Cầu bản
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,35m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,5832tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0696tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,7524tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,407100m2
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9cái
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,85m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0124100m2
9Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,72m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,7447tấn
11Lớp phòng nước dạng phun Radcon Formula 7Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V54m2
12Ván khuôn mặt cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0224100m2
13Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,7m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2742tấn
15Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2172100m2
16Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V90,54m3
17Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,52m3
18Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,6317tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,9465tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,868100m2
21Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V83,34m2
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,52m3
23Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18,9100m
24Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,62m3
25Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2472tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,061tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1565100m2
28Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,45m3
29Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,69m3
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0531tấn
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1684tấn
32Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,153100m2
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cấu kiện
34Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,3m3
35Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,17m3
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3336tấn
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,6133tấn
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2761100m2
39Nhựa đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,01m3
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16cấu kiện
41Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2876tấn
42Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2877tấn
43Nhựa đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,03m3
44Gia công lan canTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,5948tấn
45Bulong M22-chờ liên kếtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20cái
46Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,03m2
47Đào san lấp khu vực sản xuất cấu kiện, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,8625100m3
48Đắp đất nền bãi sản xuất cấu kiện, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,9425100m3
49Mua vật liệu đắpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V572,4667m3
50Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới. Bãi đúc cấu kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,14100m3
51Đổ bê tông nền bãi đúc cấu kiện, đá 2x4, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,5m3
52Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới. Bãi chứa và gia công vật liệuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,14100m3
53Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,795100m3
54Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,397100m3
55Bơm nước hố móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2ca
56Đào xúc đất, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,3395100m3
57Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 6km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,795100m3
58San đất bãi thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,795100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục kè đá hộc, cấp IV. Nhà thầu cung cấp các Biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán hoặc các tài liệu tương tự chứng minh hòa thành phần lớn Hợp đồng của mình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát các công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự52
2 Kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự31
3 Phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu >=9 tấn2
2 Máy ủi >=100CV1
3 Ô tô >=5 tấn5
4 Máy trộn bê tông >=250 lít5
5 Máy xúc >=0,4m32
6 Máy đầm bàn >=1KW2
7 Máy đầm dùi >=1,5KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->